Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện + nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 15:10:00 đến ngày 2021-03-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,736,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: San nền + Đắp non bộ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9566 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6629 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,7 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,477 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,477 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,477 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đồi non bộ bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,259 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0708 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5969 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5082 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0708 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5569 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6453 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0984 | m3 |
| 8 | Nilong tai sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2933 | Kg |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3936 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch terrazzo 400x400x28mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.103,28 | m2 |
| 11 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | 10m |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ tấm bê tông nắp rãnh + lắp lại vị trí hư hỏng khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cấu kiện |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7287 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6073 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1458 | m3 |
| 21 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4922 | Kg |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9718 | m3 |
| 23 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | 10m |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | m2 |
| 25 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,16 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1302 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3302 | 100m2 |
| 29 | Dán đá cuội sỏi Kt 2x4 lên mặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,966 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.376 | cấu kiện |
| 31 | Ghế đá công viên KT1200x350x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Sân chơi | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0055 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6301 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7566 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,637 | m3 |
| 5 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0572 | Kg |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,503 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,1473 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,935 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch terrazzo 400x400x28mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,03 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 13x20x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 12 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 10m |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5336 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0616 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7851 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4464 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0496 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3592 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7148 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4667 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2311 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0217 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5116 | tấn |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6309 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5047 | m2 |
| 29 | Sơn Chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8759 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,3529 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,668 | m2 |
| 32 | Đài phun nước bằng đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đèn chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước bằng Led Light, công suất 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 34 | Lắp đèn chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước bằng Led Light, công suất 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 40 | Tủ điều khiển chiếu sáng + kết hợp điều khiển máy bơm (trọn bộ đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m |
| 44 | Tấm nối đất bằng thép dẹt mạ kẽm 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 47 | Máy bơm chìn trục ngang Qtk=8m3/h, Htk=7m, điện 3 pha, mức bảo vệ IP 68 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 48 | Máy bơm chìn trục ngang Qtk=15m/h, Htk=8m, điện 3 pha, mức bảo vệ IP 68 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống Inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống Inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống Inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80-65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Đầu phun inox 304 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Đầu phun Inox 304, Qtk=0.3-1.5m3/h, Htk=1-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 67 | Bản mã Inox 304 KT 100x100x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 68 | Vít nở thép D12 L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 69 | Bàn lề loại to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 70 | Lưới bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,429 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0643 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,618 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,504 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,025 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8855 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,825 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5183 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2968 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cấu kiện |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1582 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 29 | Tấm nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 34 | Vữa chèn, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5108 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | 100m2 |
| 37 | Lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (tính công bác lên + lát lại thành 2 lần, không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,12 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6904 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,343 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,633 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,68 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,25 | m2 |
| E | Hạng mục 5: 02 nhà lục giác | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5939 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2032 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5071 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2649 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2651 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4132 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0372 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5904 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2216 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3299 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1078 | m3 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7286 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7286 | tấn |
| 20 | Bu lông đầu cột, D16 - L=230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 21 | Bu lông LK đầu kèo, D16 - L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6397 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6397 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4984 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1241 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lan can thép, (Bao gồm Sơn tĩnh điện), chưa công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,5426 | kg |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4628 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,246 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1558 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,502 | m2 |
| 31 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,52 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4018 | m2 |
| 33 | Quả hồ lô trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 34 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | Hạng mục 6: Hàng rào bảo vệ L=282m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4569 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5804 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2433 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3568 | m3 |
| 5 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7892 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,596 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,204 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,8 | m2 |
| 9 | Thanh chắn barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| G | Hạng mục 7: Trồng cây (tính 50% diện tích) | |||
| 1 | Cây bóng mát đường kinh 9-12cm cao 3.5m (Cây bàng đài loan, cây liễu dọc đường dạo; Cây xà cừ, cây lát hoa, cây bách tuế, cây thông, cây lộc vừng trồng trong khuôn viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cây |
| 2 | Cây hoa bụi (Cây chuổi ngọc, cây ngũ sắc, cây Ngọc Bút, Hoa Chiều tím..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cây |
| 3 | Thảm cỏ (Cỏ lá kim, cỏ đậu phộng, cỏ lá gừng,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.500 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 4 | Cột bê tông NCP.I-10-190-4.3 (LT.10B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Tấm nối đất bằng thép dẹt 50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1000v |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 15 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cáp vào hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 20 | Cáp sau công tơ Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 22 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Móc néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Đai ôm cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Gông cột kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng BG25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| I | Hạng mục 9: Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 4 | Lắp khung móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần đèn |
| 7 | Đèn led chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời công suất 300W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Đèn led chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, thiết bị tự động cho HT chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 14 | Lắp khung móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 16 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 17 | Đèn nấm bách tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,492 | 100m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | 1000v |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,492 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | 100m |
| 22 | Cáp sau công tơ Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 23 | Cáp sau công tơ Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m ( trọn bộ theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m |
| 31 | Tấm nối đất bằng thép dẹt mạ kẽm 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5 | m |
| 37 | Tấm nối đất bằng thép dẹt mạ kẽm 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cọc |
| J | Hạng mục 10: Di chuyển cáp viễn thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | m3 |
| 4 | Cột bê tông H7.5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Di chuyển đường dây viễn thông (Đã bao gồm công và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Vị trí |
| K | Hạng mục 11: Cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,32 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút, chếch nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m2 |
| 16 | Bê tông hố van M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | m3 |
| 17 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm nắp hố van M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Rắc co TTK D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Rắc co TTK D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Kép TTK D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Kép TTK D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Kép TTK D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Đào đất Cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 40 | Bê tông sân mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 41 | Bê tông trụ vòi mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 42 | Ván khuôn trụ, sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D40-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi đồng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| L | Hạng mục 12: 02 cột đèn trang trí | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,69 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3247 | 100m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,06 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2623 | tấn |
| 9 | Bulong M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 10 | Alumium màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Đèn led trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,4 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 14 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi