Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210235453-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210235394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện + nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 15:10:00 đến ngày 2021-03-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,736,019,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền + Đắp non bộ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9566 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6629 100m3
3 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,7 m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,477 100m3
5 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,477 100m3
6 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,477 100m3
7 Đắp đất đồi non bộ bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,259 100m3
B Hạng mục 2: Hệ thống đường
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0708 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5969 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5082 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0708 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5569 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6453 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0984 m3
8 Nilong tai sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2933 Kg
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,3936 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch terrazzo 400x400x28mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.103,28 m2
11 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,55 10m
12 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2 m2
13 Tháo dỡ tấm bê tông nắp rãnh + lắp lại vị trí hư hỏng khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,326 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cấu kiện
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7287 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6073 100m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1458 m3
21 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4922 Kg
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,9718 m3
23 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 10m
24 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4 m2
25 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,16 m3
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,44 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1302 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3302 100m2
29 Dán đá cuội sỏi Kt 2x4 lên mặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,966 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.376 cấu kiện
31 Ghế đá công viên KT1200x350x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
C Hạng mục 3: Sân chơi
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,0055 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6301 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7566 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,637 m3
5 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0572 Kg
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,503 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,1473 m2
8 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,935 m2
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch terrazzo 400x400x28mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,03 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m2
11 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 13x20x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
12 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 10m
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 m2
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5336 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0616 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7851 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1175 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4464 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0496 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3592 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7148 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4667 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2311 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0217 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2234 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5116 tấn
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6309 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5047 m2
29 Sơn Chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8759 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,3529 m2
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,668 m2
32 Đài phun nước bằng đá tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
33 Lắp đèn chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước bằng Led Light, công suất 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
34 Lắp đèn chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước bằng Led Light, công suất 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
35 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
36 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
38 Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
39 Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
40 Tủ điều khiển chiếu sáng + kết hợp điều khiển máy bơm (trọn bộ đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
43 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m
44 Tấm nối đất bằng thép dẹt mạ kẽm 50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
45 Bu lông, đai ốc, vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
47 Máy bơm chìn trục ngang Qtk=8m3/h, Htk=7m, điện 3 pha, mức bảo vệ IP 68 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
48 Máy bơm chìn trục ngang Qtk=15m/h, Htk=8m, điện 3 pha, mức bảo vệ IP 68 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
50 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
51 Lắp đặt ống Inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m
52 Lắp đặt ống Inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
53 Lắp đặt ống Inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m
54 Lắp đặt cút nhựa HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt chếch nhựa HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt Cút inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt cút inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt Tê inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt côn inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80-65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt côn inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt van gạt, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Đầu phun inox 304 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Đầu phun Inox 304, Qtk=0.3-1.5m3/h, Htk=1-4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
67 Bản mã Inox 304 KT 100x100x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
68 Vít nở thép D12 L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
69 Bàn lề loại to Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
70 Lưới bảo vệ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 tấn
D Hạng mục 4: Hệ thống thoát nước
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,429 100m3
3 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,65 m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1665 100m3
5 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1665 100m3
6 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1665 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0643 100m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,618 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,504 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,025 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8855 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,805 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,825 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5183 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2968 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cấu kiện
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0625 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0379 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
27 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1582 tấn
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
29 Tấm nắp gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1638 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,41 m3
34 Vữa chèn, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
35 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5108 tấn
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,943 100m2
37 Lưới chắn rác bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
38 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (tính công bác lên + lát lại thành 2 lần, không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,12 m2
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m
41 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6904 100m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,343 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,633 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,68 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,25 m2
E Hạng mục 5: 02 nhà lục giác
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5939 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2032 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5071 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2649 100m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2268 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0527 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2651 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,835 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4132 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0372 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5904 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2216 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3299 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1078 m3
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7286 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7286 tấn
20 Bu lông đầu cột, D16 - L=230 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
21 Bu lông LK đầu kèo, D16 - L=70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6397 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6397 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4984 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1241 100m2
26 Sản xuất lan can thép, (Bao gồm Sơn tĩnh điện), chưa công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 764,5426 kg
27 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4628 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,246 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1558 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,502 m2
31 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,52 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4018 m2
33 Quả hồ lô trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
34 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F Hạng mục 6: Hàng rào bảo vệ L=282m
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4569 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5804 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2433 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3568 m3
5 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7892 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,596 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,204 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,8 m2
9 Thanh chắn barie Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
G Hạng mục 7: Trồng cây (tính 50% diện tích)
1 Cây bóng mát đường kinh 9-12cm cao 3.5m (Cây bàng đài loan, cây liễu dọc đường dạo; Cây xà cừ, cây lát hoa, cây bách tuế, cây thông, cây lộc vừng trồng trong khuôn viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Cây
2 Cây hoa bụi (Cây chuổi ngọc, cây ngũ sắc, cây Ngọc Bút, Hoa Chiều tím..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Cây
3 Thảm cỏ (Cỏ lá kim, cỏ đậu phộng, cỏ lá gừng,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.500 m2
H Hạng mục 8: Hệ thống cấp điện
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
4 Cột bê tông NCP.I-10-190-4.3 (LT.10B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
5 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Tấm nối đất bằng thép dẹt 50x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m3
12 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 1000v
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m3
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
15 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt tủ 1 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
17 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Cáp vào hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
20 Cáp sau công tơ Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
21 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m
22 Kẹp siết Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Móc néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Đai ôm cột đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Gông cột kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Đầu cốt đồng BG25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
I Hạng mục 9: Hệ thống chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,346 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
4 Lắp khung móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
5 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
6 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cần đèn
7 Đèn led chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời công suất 300W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
8 Đèn led chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời công suất 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng, thiết bị tự động cho HT chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
14 Lắp khung móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
15 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=3.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
16 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 bộ
17 Đèn nấm bách tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Bộ
18 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,492 100m3
19 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 1000v
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,492 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 100m
22 Cáp sau công tơ Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
23 Cáp sau công tơ Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 m
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
27 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m ( trọn bộ theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép mạ kẽm D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m
31 Tấm nối đất bằng thép dẹt mạ kẽm 50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Bu lông, đai ốc, vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m3
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,5 m
37 Tấm nối đất bằng thép dẹt mạ kẽm 50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
38 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cọc
J Hạng mục 10: Di chuyển cáp viễn thông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 m3
4 Cột bê tông H7.5C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
5 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
6 Di chuyển đường dây viễn thông (Đã bao gồm công và phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Vị trí
K Hạng mục 11: Cấp nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,32 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,32 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
6 Lắp đặt cút, chếch nhựa HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D40-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Đào đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m2
16 Bê tông hố van M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 m3
17 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0916 100m2
18 Bê tông tấm nắp hố van M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
23 Rắc co TTK D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Rắc co TTK D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Kép TTK D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Kép TTK D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Kép TTK D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Đào đất Cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
40 Bê tông sân mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
41 Bê tông trụ vòi mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
42 Ván khuôn trụ, sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
44 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
45 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
46 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE D40-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Lắp đặt vòi đồng DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
L Hạng mục 12: 02 cột đèn trang trí
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0879 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,69 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0979 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3247 100m2
7 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,06 m2
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2623 tấn
9 Bulong M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
10 Alumium màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m2
11 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Đèn led trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,4 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m
14 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->