Gói thầu: Thi công xây dựng (Bao gồm cả cung cấp và lắp đặt thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234916-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đào tạo và Bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm toán
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Bao gồm cả cung cấp và lắp đặt thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210234354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kinh phí 5% KTNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 15:28:00 đến ngày 2021-03-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,147,231,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 77,23 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn, cửa sổ, vách nhựa kính Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 127,78 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 53,39 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 211,21 m2
5 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 42 bộ
6 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 4 bộ
7 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 12 bộ
8 Tháo dỡ đèn sát trần có chụp Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 109 bộ
9 Tháo dỡ mặt và hạt (loại công tắc 1 hạt) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 8 cái
10 Tháo dỡ mặt và hạt (loại công tắc 2 hạt) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 13 cái
11 Tháo dỡ mặt và hạt (loại công tắc 3 hạt) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 11 cái
12 Tháo dỡ mặt và hạt (loại công tắc đảo chiều) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 9 cái
13 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoài (lấy bằng 30% cạo) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 1.122,156 m2
14 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong (lấy bằng 30% cạo) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 1.178,367 m2
15 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm, cột, trần (lấy bằng 30% cạo) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 639,363 m2
16 Tháo dỡ thảm lót sàn hội trường Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 113,42 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 1.178,367 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 1.122,156 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 639,363 m2
20 Ổ khóa cửa tay vặn Việt Tiệp chìa vi tính 4921 hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 6 bộ
21 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 6 bộ
22 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 211,21 m2
23 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 77,23 m2
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 53,39 m2
25 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh cánh mở quay vào trong cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương dày 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng Kinlong hoặc tương đương; kính trắng an toàn dày 8,38mm) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 11,28 m2
26 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh cánh mở quay vào trong cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương dày 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng Kinlong hoặc tương đương; kính trắng an toàn dày 8,38mm) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 2,52 m2
27 Sản xuất và lắp dựng vách kính cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương dày 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng Kinlong hoặc tương đương; kính trắng an toàn dày 8,38mm) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 98,35 m2
28 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương dày 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng Kinlong hoặc tương đương; kính trắng an toàn dày 6,38mm) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 103,93 m2
29 Cắt, hoàn thiện trần thạch cao từ máng đèn âm trần 3 bóng thành máng đèn âm trần 4 bóng Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 42 lỗ
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 4 bóng Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 42 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 4 bộ
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 12 bộ
33 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 88 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 21 bộ
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 8 cái
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 13 cái
37 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 11 cái
38 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 9 cái
39 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 46 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 3 cái
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 296,3 m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 296,3 m2
43 Thảm lót sàn phòng hội trường Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 113,42 m2
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 90 m
45 Vận chuyển bàn ghế thủ công về kho tập kết và hoàn trả lại vị trí ban đầu (nhân công 3,5/7 nhóm 1) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 20 công
46 Tủ điều khiển nồi nấu phở công nghiệp (Được trang bị aptomat chống giật, chống rò rỉ điện, tự động ngắt điện khi xảy ra sự cố, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người dùng) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 1 tủ
B NHÀ 5 TẦNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 620,104 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 325,116 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 366,715 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn, cửa sổ, vách nhựa kính Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 571,679 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 341,81 m2
6 Tháo dỡ ổ khóa cũ Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 10 bộ
7 Tháo dỡ bản lề cũ Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 50 bộ
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 794,158 m2
9 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 10 bộ
10 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 100 bộ
11 Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 96 bộ
12 Tháo dỡ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 24 bộ
13 Tháo dỡ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 21 cái
14 Tháo dỡ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 65 cái
15 Tháo dỡ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 38 cái
16 Tháo dỡ mặt, ổ cắm đôi Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 126 cái
17 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoài (lấy bằng 30% cạo) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 1.264,847 m2
18 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong (lấy bằng 30% cạo) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 2.599,671 m2
19 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm, cột, trần (lấy bằng 30% cạo) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 1.983,63 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 325,116 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 620 m2
22 Tôn úp nóc Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 86,225 m
23 Ke chống bão (1m2 tôn 4 cái) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 2.480 cái
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 2.599,671 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 1.264,847 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 1.983,63 m2
27 Bản lề cửa đi Inox 08125 Việt Tiệp hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 50 bộ
28 ổ khóa cửa Việt Tiệp chìa vi tính 4921 hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 10 bộ
29 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 10 bộ
30 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn PU Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 794,158 m2
31 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 366,715 m2
32 Sản xuất và lắp dựng vách kính cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm (hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương) dày 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng Kinlong hoặc tương đương; kính an toàn dày 8,38mm) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 144,589 m2
33 Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ mở trượt 2 cánh cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm (hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương) dày 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng Kinlong hoặc tương đương; kính an toàn dày 6,38mm) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 310,08 m2
34 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm (hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương) dày 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng Kinlong hoặc tương đương; kính an toàn dày 6,38mm) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 42,75 m2
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 341,81 m2
36 Cắt, hoàn thiện trần thạch cao từ máng đèn âm trần 2 bóng thành máng đèn âm trần 4 bóng Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 100 lỗ
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 4 bóng Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 100 bộ
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 10 bộ
39 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 24 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 98 bộ
41 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 21 cái
42 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 65 cái
43 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 38 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 126 cái
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 440,6 m2
46 Vận chuyển bàn ghế thủ công về kho tập kết và hoàn trả lại vị trí ban đầu Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 30 công
C NHÀ 7 TẦNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 296,6 m2
2 Vệ sinh các kết cấu thép Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 160,466 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 265,319 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn, cửa sổ, vách nhựa kính Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 548,37 m2
5 Tháo dỡ xuyên hoa sắt Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 70,14 m2
6 Tháo ổ khoá chìm 2 tay nắm Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 20 bộ
7 Tháo dỡ bản lề cũ Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 39 bộ
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 725,723 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 64 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi sen tắm) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 64 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 64 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 64 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa 1 vòi) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 64 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa vệ sinh) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 64 bộ
15 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 12 bộ
16 Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 283 bộ
17 Tháo dỡ đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 29 bộ
18 Tháo dỡ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 144 cái
19 Tháo dỡ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 64 cái
20 Tháo dỡ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 144 cái
21 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 122 bộ
22 Tháo dỡ các loại đèn chùm, loại 3 bóng Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 1 bộ
23 Tháo dỡ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 2 bộ
24 Tháo dỡ ổ cắm đôi Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 65 cái
25 Tháo dỡ ổ cắm đơn Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 179 cái
26 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (lấy bằng 30% cạo) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 1.097,315 m2
27 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (lấy bằng 30% cạo) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 5.252,121 m2
28 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột (lấy bằng 30% cạo) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 2.647,509 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 160,466 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 296,6 m2
31 Tôn úp nóc Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 44,891 m
32 Ke chống bão (1m2 tôn 4 cái) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 1.384 cái
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 5.252,121 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 1.097,315 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 2.647,509 m2
36 Bản lề cửa đi Inox 08125 Việt Tiệp hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 39 bộ
37 ổ khóa cửa Việt Tiệp chìa vi tính 4921 hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 20 bộ
38 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 20 bộ
39 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn PU Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 725,723 m2
40 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 265,319 m2
41 Sản xuất và lắp dựng vách kính cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm (hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương) dày 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng Kinlong hoặc tương đương; kính an toàn dày 8,38mm) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 207,275 m2
42 Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ mở quay 2 cánh cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm (hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương) dày 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng Kinlong hoặc tương đương; kính an toàn dày 6,38mm) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 283,29 m2
43 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm (hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương) dày 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng Kinlong hoặc tương đương; kính an toàn dày 6,38mm) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 55,8 m2
44 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh cánh mở quay vào trong cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm (hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương) dày 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng Kinlong hoặc tương đương; kính an toàn dày 8,38mm) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 15,97 m2
45 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh cánh mở quay vào trong cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm (hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương) dày 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng Kinlong hoặc tương đương; kính an toàn dày 8,38mm) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 2,52 m2
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 70,14 m2
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi hãng Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 64 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 64 bộ
49 Lắp đặt chậu xí bệt két liền hãng Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 64 bộ
50 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 64 cái
51 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 64 cái
52 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 64 bộ
53 Lắp đặt gương soi Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 64 cái
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 9 bộ
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 3 bộ
56 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 28 bộ
57 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 179 bộ
58 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 94 bộ
59 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 11 bộ
60 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 144 cái
61 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 64 cái
62 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 144 cái
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 122 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 3 bóng Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 1 bộ
65 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 2 bộ
66 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 52 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 183 cái
68 Thuê sàn treo dài 5,0m sơn ngoài nhà (1 tháng) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 1 bộ
69 Lắp dựng, thao dỡ luân chuyển sàn treo nhân công 3.7/7 (1 công/lần) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 43 công
70 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 364,9 m2
71 Vận chuyển bàn ghế thủ công về kho tập kết và hoàn trả lại vị trí ban đầu Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 60 công
72 Bảo dưỡng súc lại bình nóng lạnh (lấy bằng nửa công Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 63 bình
73 Lắp đặt máy khuếch đại tín hiệu truyền hình Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 4 máy
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 162 m2
2 Vệ sinh các kết cấu thép Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 26,439 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 26,439 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 165,8 m2
5 Tôn úp nóc Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 46 m
6 Ke chống bão (1m2 tôn 4 cái) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 904 cái
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 4,264 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 11,808 m3
9 Lát gạch sân, nền gara sân sau bằng gạch terazo hoặc tương đương, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 118,08 m2
10 Máng thu nước nhà gara xe sân sau bằng Inox dày 0,5mm Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 31,5 m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 6 m
12 Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 0,953 m2
13 Lát gạch sân, nền gara xe máy sân trước bằng gạch terazo hoặc tương đương, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 47,654 m2
14 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ cổng chính Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 4,34 m3
15 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường (lấy bằng 30% cạo) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 983,685 m2
16 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (lấy bằng 30% cạo) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 23,175 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 983,685 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 4,34 m3
19 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 12,48 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 12,48 m2
21 Phá dỡ nền, sân gạch xi măng (terazo) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 1.734,4 m2
22 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 86,7 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 90,984 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 90,984 m3
25 Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 1.734,4 m2
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo hoặc tương đương, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 1.734,4 m2
27 Tháo dỡ đèn chùm loại 5 bóng đèn cầu D400 compact 25w Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 20 bóng
28 Tháo dỡ đèn chùm loại 2 bóng đèn cầu D400 compact 25w Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 16 bóng
29 Tháo dỡ đèn chùm loại 1 bóng đèn cầu D400 compact 25w Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 41 bóng
30 Lắp đặt đèn cầu D400 (đèn sân vườn, Mã SP: SP004, hãng Việt Pháp hoặc tuơng đương) Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 77 bóng
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 9,379 m3
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 25,376 m3
33 Bạt trải tránh mất nước bê tông Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 71,568 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 7,157 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 19,9 m2
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 4,62 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 13,871 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 0,669 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 71,2 m2
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 4,92 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 174 cái
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 120,439 m2
43 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 30,5 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 16 m
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 11,585 m3
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 23,17 m3
47 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 23,17 m3
E ĐIỀU HÒA
1 Tháo dỡ cục lạnh máy điều hoà để vệ sinh, bảo dưỡng Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 35 cái
2 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục, loại máy treo tường Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 35 máy
3 Gas nạp bổ sung Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 45,5 kg
4 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 65 cái
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 65 máy
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 76,3 m
7 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 732 m
8 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 732 m
9 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 732 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 732 m
11 Đai treo ống đồng Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 410 bộ
12 Băng quấn cách ẩm Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 475,8 kg
13 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 8 m
14 Cắt, hoàn thiện trần thạch cao thi công lắp đặt đường ống đồng, bảo ôn điều hòa Chương V – Yêu cầu về Xây lắp 195 lỗ
F PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa Loại treo tường 2 cục 1 chiều Inverter cao cấp Gas R32 CU/CS N12TKH-8, công suất 12.000 BTU 64 máy
2 Tủ lạnh - Dung tích: 50 lít - Năm sản xuất: 2019 - Tình trạng: Mới 100% - Kiểu tủ lạnh: Mini - Số cửa tủ: 1 cửa - Dung tích tủ lạnh: 46 - Điện năng tiêu thụ: 50W - Đóng tuyết: Có - Chất liệu khay: Khay kính chịu lực - Công nghệ làm lạnh: Trực tiếp - Môi chất làm lạnh: R600a 68 cái
3 Tủ lạnh Dung tích sử dụng:605 lít Số người sử dụng:Trên 5 người, dung tích ngăn đá:228 lít, dung tích ngăn lạnh: 377 lít 1 cái
4 Máy photocopy - Năm sản xuất: 2019 - Tình trạng: Mới 100% - Máy photocopy: Laser trắng đen Kỹ thuật số - Độ phân giải: 1200 dpi - Tốc độ in: 75 trang/ phút (A4) - Thời gian khởi động: <30 giây - Công suất trung bình: 500K Tháng - Số bản chụp tối đa: 9999 - Khay giấy chuẩn: 2×500+2×1550 + 100 bypass - Bộ nhớ: 512MB +80GB HDD - Tỉ lệ phóng to / thu nhỏ: 25%-400% - Nguồn điện: 120 volts 20Amps. 1.85KW - Hệ điều hành: NetWare® 4.x, 5.x, 6.x, Windows® 98/Me/2000,Windows® OS Terminal Edition, Windows® NT 4.0, XP,2003 Server, Citrix® Metaframe XP - Giao thức: Windows® NT4.0/2000/XP/VISTA/Server 2003Novell® NetWare® 3.12/3.2/4.1/4.11/5.0/5.1/6/6.5UNIX Sun® Solaris 2.6/7/8/9/10, HP-UX 10.x/11.x/11iv2SCO OpenServer 5.0.6/5.0.7/6.0RedHat® Linux 6.x/7.x/8.x/9.x/EnterpriseIBM® AIX v4.3/5L v5.1/5L v5.2/5.3 - Tuổi thọ Drum trung bình: 600.000 trang - Hộp mực: 40.000 trang (độ phủ mực 5%) 1 cái
5 Máy chiếu - Năm sản xuất: 2019 trở lại đây - Tình trạng: Mới 100% - Công nghệ trình chiếu: 3 LCD. - Cường độ chiếu sáng: 4.200 Ansi Lumens. - Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA), nén UXGA (1600 x 1200). - Có jack cắm Microphone kết hợp đồng bộ hình ảnh và âm thanh trực tiếp từ máy chiếu. - Độ tương phản: 20.000:1. - Công nghệ BrightEraTM giúp tăng cường ánh sáng. - Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ. - Cổng kết nối: HDMI x 2, VGA x 2, Video, S-Video, USB loại A, USB loại B, RS232, Microphone. - Trình chiếu Wireless qua IFU-WLM3 (tùy chọn). - Trình chiếu qua mạng LAN (RJ45). - Trình chiếu ảnh qua USB. - Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình tự động. - Kích thước phóng to màn hình: 30 inch ~ 300 inch. 3 cái
6 Màn chiếu (điều khiển điện từ xa) 136inch (2,4mx2,4m) 3 cái
7 Nồi hầm xương bộ 03 nồi - Cấu tạo: 3 nồi bao gồm 1 nồi 30lit + 1 nồi 50lit + 1 nồi 70lit tiêu thụ 2 - 8 kw - Vật liệu: INOX chống xước, không rỉ - Hệ thống điều chỉnh nhiệt độ 30 - 110ºC - Thời gian nấu: có thể chạy 24h / 7ngày - Rơ le điện tự ngất khi nhiệt độ quá yêu cầu - Có tay đẩy và 4 bánh xe 1 bộ
8 Máy khuếch đại tín hiệu truyền hình - Năm sản xuất: 2019 trở lại đây - Tình trạng: Mới 100% - Nguồn điện: 220V -Tính năng: Tăng sóng, mở rộng tần số, giảm nhiễu, hạt cho truyền hình cáp kỹ thuật số (kts), giúp giảm suy tín hiệu khi đi âm tường, có mạch lọc nhiễu tín hiệu, thiết kế đẹp, hiệu suất cao. 4 cái
9 Máy lọc nước bán công nghiệp - Năm sản xuất: 2019 trở lại đây - Tình trạng: Mới 100% - 6 Cấp lọc (Lõi PP5, Lõi UDF, Lõi CTO, Màng RO, Lõi T33, Lõi nano bạc) - Màng lọc 2 Màng RO thay nhanh Hàn Quốc 100GPD hoặc tương đương - Công suất lọc: 30 L/H - Bình áp: thép 11G siêu bền - Van điện từ: Công nghiệp - Điện áp: 220V – 50 Hz - Điện năng tiêu thụ: 36 w/h 1 cái
10 Nồi Cơm Điện Nắp Rời (10L) Công suất: 2750 W 5 cái
11 Đèn điểu khiển sân khấu Sử dụng bóng đèn LED siêu sáng, công suất chuẩn 3W 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->