Gói thầu: Thi công xây dựng (Bao gồm cả cung cấp và lắp đặt thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đào tạo và Bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm toán |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Bao gồm cả cung cấp và lắp đặt thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí 5% KTNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 15:28:00 đến ngày 2021-03-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,147,231,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 77,23 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn, cửa sổ, vách nhựa kính | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 127,78 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 53,39 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 211,21 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 42 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ đèn sát trần có chụp | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 109 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ mặt và hạt (loại công tắc 1 hạt) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 8 | cái |
| 10 | Tháo dỡ mặt và hạt (loại công tắc 2 hạt) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 13 | cái |
| 11 | Tháo dỡ mặt và hạt (loại công tắc 3 hạt) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 11 | cái |
| 12 | Tháo dỡ mặt và hạt (loại công tắc đảo chiều) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 9 | cái |
| 13 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoài (lấy bằng 30% cạo) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 1.122,156 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong (lấy bằng 30% cạo) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 1.178,367 | m2 |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm, cột, trần (lấy bằng 30% cạo) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 639,363 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ thảm lót sàn hội trường | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 113,42 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 1.178,367 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 1.122,156 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 639,363 | m2 |
| 20 | Ổ khóa cửa tay vặn Việt Tiệp chìa vi tính 4921 hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 6 | bộ |
| 21 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 6 | bộ |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 211,21 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 77,23 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 53,39 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh cánh mở quay vào trong cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương dày 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng Kinlong hoặc tương đương; kính trắng an toàn dày 8,38mm) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 11,28 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh cánh mở quay vào trong cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương dày 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng Kinlong hoặc tương đương; kính trắng an toàn dày 8,38mm) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 2,52 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương dày 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng Kinlong hoặc tương đương; kính trắng an toàn dày 8,38mm) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 98,35 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương dày 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng Kinlong hoặc tương đương; kính trắng an toàn dày 6,38mm) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 103,93 | m2 |
| 29 | Cắt, hoàn thiện trần thạch cao từ máng đèn âm trần 3 bóng thành máng đèn âm trần 4 bóng | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 42 | lỗ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 4 bóng | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 42 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 88 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 21 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 46 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 3 | cái |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 296,3 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 296,3 | m2 |
| 43 | Thảm lót sàn phòng hội trường | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 113,42 | m2 |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 90 | m |
| 45 | Vận chuyển bàn ghế thủ công về kho tập kết và hoàn trả lại vị trí ban đầu (nhân công 3,5/7 nhóm 1) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 20 | công |
| 46 | Tủ điều khiển nồi nấu phở công nghiệp (Được trang bị aptomat chống giật, chống rò rỉ điện, tự động ngắt điện khi xảy ra sự cố, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người dùng) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 1 | tủ |
| B | NHÀ 5 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 620,104 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 325,116 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 366,715 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn, cửa sổ, vách nhựa kính | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 571,679 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 341,81 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ ổ khóa cũ | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bản lề cũ | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 50 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 794,158 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 10 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 100 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 96 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 24 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 21 | cái |
| 14 | Tháo dỡ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 65 | cái |
| 15 | Tháo dỡ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 38 | cái |
| 16 | Tháo dỡ mặt, ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 126 | cái |
| 17 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoài (lấy bằng 30% cạo) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 1.264,847 | m2 |
| 18 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong (lấy bằng 30% cạo) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 2.599,671 | m2 |
| 19 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm, cột, trần (lấy bằng 30% cạo) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 1.983,63 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 325,116 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 620 | m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 86,225 | m |
| 23 | Ke chống bão (1m2 tôn 4 cái) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 2.480 | cái |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 2.599,671 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 1.264,847 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 1.983,63 | m2 |
| 27 | Bản lề cửa đi Inox 08125 Việt Tiệp hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 50 | bộ |
| 28 | ổ khóa cửa Việt Tiệp chìa vi tính 4921 hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 10 | bộ |
| 29 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 10 | bộ |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn PU | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 794,158 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 366,715 | m2 |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm (hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương) dày 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng Kinlong hoặc tương đương; kính an toàn dày 8,38mm) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 144,589 | m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ mở trượt 2 cánh cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm (hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương) dày 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng Kinlong hoặc tương đương; kính an toàn dày 6,38mm) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 310,08 | m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm (hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương) dày 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng Kinlong hoặc tương đương; kính an toàn dày 6,38mm) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 42,75 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 341,81 | m2 |
| 36 | Cắt, hoàn thiện trần thạch cao từ máng đèn âm trần 2 bóng thành máng đèn âm trần 4 bóng | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 100 | lỗ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 4 bóng | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 100 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 98 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 65 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 38 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 126 | cái |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 440,6 | m2 |
| 46 | Vận chuyển bàn ghế thủ công về kho tập kết và hoàn trả lại vị trí ban đầu | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 30 | công |
| C | NHÀ 7 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 296,6 | m2 |
| 2 | Vệ sinh các kết cấu thép | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 160,466 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 265,319 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn, cửa sổ, vách nhựa kính | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 548,37 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xuyên hoa sắt | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 70,14 | m2 |
| 6 | Tháo ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 20 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bản lề cũ | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 39 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 725,723 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 64 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi sen tắm) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 64 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 64 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 64 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa 1 vòi) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 64 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa vệ sinh) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 64 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 12 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 283 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 29 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 144 | cái |
| 19 | Tháo dỡ công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 64 | cái |
| 20 | Tháo dỡ công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 144 | cái |
| 21 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 122 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ các loại đèn chùm, loại 3 bóng | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 65 | cái |
| 25 | Tháo dỡ ổ cắm đơn | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 179 | cái |
| 26 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (lấy bằng 30% cạo) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 1.097,315 | m2 |
| 27 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (lấy bằng 30% cạo) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 5.252,121 | m2 |
| 28 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột (lấy bằng 30% cạo) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 2.647,509 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 160,466 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 296,6 | m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 44,891 | m |
| 32 | Ke chống bão (1m2 tôn 4 cái) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 1.384 | cái |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 5.252,121 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 1.097,315 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Kova hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 2.647,509 | m2 |
| 36 | Bản lề cửa đi Inox 08125 Việt Tiệp hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 39 | bộ |
| 37 | ổ khóa cửa Việt Tiệp chìa vi tính 4921 hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 20 | bộ |
| 38 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 20 | bộ |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn PU | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 725,723 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 265,319 | m2 |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm (hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương) dày 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng Kinlong hoặc tương đương; kính an toàn dày 8,38mm) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 207,275 | m2 |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng Cửa sổ mở quay 2 cánh cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm (hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương) dày 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng Kinlong hoặc tương đương; kính an toàn dày 6,38mm) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 283,29 | m2 |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm (hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương) dày 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng Kinlong hoặc tương đương; kính an toàn dày 6,38mm) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 55,8 | m2 |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh cánh mở quay vào trong cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm (hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương) dày 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng Kinlong hoặc tương đương; kính an toàn dày 8,38mm) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 15,97 | m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh cánh mở quay vào trong cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm (hãng Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương) dày 1,2 - 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề hãng Kinlong hoặc tương đương; kính an toàn dày 8,38mm) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 2,52 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 70,14 | m2 |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi hãng | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 64 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 64 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt két liền hãng | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 64 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 64 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 64 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 64 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 64 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 9 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 28 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 179 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 94 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 11 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 144 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 64 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 144 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 122 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 3 bóng | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 52 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 183 | cái |
| 68 | Thuê sàn treo dài 5,0m sơn ngoài nhà (1 tháng) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 1 | bộ |
| 69 | Lắp dựng, thao dỡ luân chuyển sàn treo nhân công 3.7/7 (1 công/lần) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 43 | công |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 364,9 | m2 |
| 71 | Vận chuyển bàn ghế thủ công về kho tập kết và hoàn trả lại vị trí ban đầu | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 60 | công |
| 72 | Bảo dưỡng súc lại bình nóng lạnh (lấy bằng nửa công Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 63 | bình |
| 73 | Lắp đặt máy khuếch đại tín hiệu truyền hình | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 4 | máy |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 162 | m2 |
| 2 | Vệ sinh các kết cấu thép | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 26,439 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 26,439 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 165,8 | m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 46 | m |
| 6 | Ke chống bão (1m2 tôn 4 cái) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 904 | cái |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 4,264 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 11,808 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền gara sân sau bằng gạch terazo hoặc tương đương, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 118,08 | m2 |
| 10 | Máng thu nước nhà gara xe sân sau bằng Inox dày 0,5mm | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 31,5 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 6 | m |
| 12 | Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 0,953 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền gara xe máy sân trước bằng gạch terazo hoặc tương đương, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 47,654 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ cổng chính | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 4,34 | m3 |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường (lấy bằng 30% cạo) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 983,685 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (lấy bằng 30% cạo) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 23,175 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 983,685 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 4,34 | m3 |
| 19 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 12,48 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 12,48 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền, sân gạch xi măng (terazo) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 1.734,4 | m2 |
| 22 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 86,7 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 90,984 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 90,984 | m3 |
| 25 | Láng hè dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 1.734,4 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo hoặc tương đương, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 1.734,4 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ đèn chùm loại 5 bóng đèn cầu D400 compact 25w | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 20 | bóng |
| 28 | Tháo dỡ đèn chùm loại 2 bóng đèn cầu D400 compact 25w | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 16 | bóng |
| 29 | Tháo dỡ đèn chùm loại 1 bóng đèn cầu D400 compact 25w | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 41 | bóng |
| 30 | Lắp đặt đèn cầu D400 (đèn sân vườn, Mã SP: SP004, hãng Việt Pháp hoặc tuơng đương) | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 77 | bóng |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 9,379 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 25,376 | m3 |
| 33 | Bạt trải tránh mất nước bê tông | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 71,568 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 7,157 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 19,9 | m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 4,62 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 13,871 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 0,669 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 71,2 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 4,92 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 174 | cái |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 120,439 | m2 |
| 43 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 30,5 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 16 | m |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 11,585 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 23,17 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 23,17 | m3 |
| E | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ cục lạnh máy điều hoà để vệ sinh, bảo dưỡng | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 35 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục, loại máy treo tường | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 35 | máy |
| 3 | Gas nạp bổ sung | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 45,5 | kg |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 65 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 65 | máy |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 76,3 | m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 732 | m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 732 | m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 732 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 732 | m | |
| 11 | Đai treo ống đồng | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 410 | bộ |
| 12 | Băng quấn cách ẩm | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 475,8 | kg |
| 13 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 8 | m |
| 14 | Cắt, hoàn thiện trần thạch cao thi công lắp đặt đường ống đồng, bảo ôn điều hòa | Chương V – Yêu cầu về Xây lắp | 195 | lỗ |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa | Loại treo tường 2 cục 1 chiều Inverter cao cấp Gas R32 CU/CS N12TKH-8, công suất 12.000 BTU | 64 | máy |
| 2 | Tủ lạnh | - Dung tích: 50 lít - Năm sản xuất: 2019 - Tình trạng: Mới 100% - Kiểu tủ lạnh: Mini - Số cửa tủ: 1 cửa - Dung tích tủ lạnh: 46 - Điện năng tiêu thụ: 50W - Đóng tuyết: Có - Chất liệu khay: Khay kính chịu lực - Công nghệ làm lạnh: Trực tiếp - Môi chất làm lạnh: R600a | 68 | cái |
| 3 | Tủ lạnh | Dung tích sử dụng:605 lít Số người sử dụng:Trên 5 người, dung tích ngăn đá:228 lít, dung tích ngăn lạnh: 377 lít | 1 | cái |
| 4 | Máy photocopy | - Năm sản xuất: 2019 - Tình trạng: Mới 100% - Máy photocopy: Laser trắng đen Kỹ thuật số - Độ phân giải: 1200 dpi - Tốc độ in: 75 trang/ phút (A4) - Thời gian khởi động: <30 giây - Công suất trung bình: 500K Tháng - Số bản chụp tối đa: 9999 - Khay giấy chuẩn: 2×500+2×1550 + 100 bypass - Bộ nhớ: 512MB +80GB HDD - Tỉ lệ phóng to / thu nhỏ: 25%-400% - Nguồn điện: 120 volts 20Amps. 1.85KW - Hệ điều hành: NetWare® 4.x, 5.x, 6.x, Windows® 98/Me/2000,Windows® OS Terminal Edition, Windows® NT 4.0, XP,2003 Server, Citrix® Metaframe XP - Giao thức: Windows® NT4.0/2000/XP/VISTA/Server 2003Novell® NetWare® 3.12/3.2/4.1/4.11/5.0/5.1/6/6.5UNIX Sun® Solaris 2.6/7/8/9/10, HP-UX 10.x/11.x/11iv2SCO OpenServer 5.0.6/5.0.7/6.0RedHat® Linux 6.x/7.x/8.x/9.x/EnterpriseIBM® AIX v4.3/5L v5.1/5L v5.2/5.3 - Tuổi thọ Drum trung bình: 600.000 trang - Hộp mực: 40.000 trang (độ phủ mực 5%) | 1 | cái |
| 5 | Máy chiếu | - Năm sản xuất: 2019 trở lại đây - Tình trạng: Mới 100% - Công nghệ trình chiếu: 3 LCD. - Cường độ chiếu sáng: 4.200 Ansi Lumens. - Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA), nén UXGA (1600 x 1200). - Có jack cắm Microphone kết hợp đồng bộ hình ảnh và âm thanh trực tiếp từ máy chiếu. - Độ tương phản: 20.000:1. - Công nghệ BrightEraTM giúp tăng cường ánh sáng. - Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ. - Cổng kết nối: HDMI x 2, VGA x 2, Video, S-Video, USB loại A, USB loại B, RS232, Microphone. - Trình chiếu Wireless qua IFU-WLM3 (tùy chọn). - Trình chiếu qua mạng LAN (RJ45). - Trình chiếu ảnh qua USB. - Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình tự động. - Kích thước phóng to màn hình: 30 inch ~ 300 inch. | 3 | cái |
| 6 | Màn chiếu (điều khiển điện từ xa) | 136inch (2,4mx2,4m) | 3 | cái |
| 7 | Nồi hầm xương bộ 03 nồi | - Cấu tạo: 3 nồi bao gồm 1 nồi 30lit + 1 nồi 50lit + 1 nồi 70lit tiêu thụ 2 - 8 kw - Vật liệu: INOX chống xước, không rỉ - Hệ thống điều chỉnh nhiệt độ 30 - 110ºC - Thời gian nấu: có thể chạy 24h / 7ngày - Rơ le điện tự ngất khi nhiệt độ quá yêu cầu - Có tay đẩy và 4 bánh xe | 1 | bộ |
| 8 | Máy khuếch đại tín hiệu truyền hình | - Năm sản xuất: 2019 trở lại đây - Tình trạng: Mới 100% - Nguồn điện: 220V -Tính năng: Tăng sóng, mở rộng tần số, giảm nhiễu, hạt cho truyền hình cáp kỹ thuật số (kts), giúp giảm suy tín hiệu khi đi âm tường, có mạch lọc nhiễu tín hiệu, thiết kế đẹp, hiệu suất cao. | 4 | cái |
| 9 | Máy lọc nước bán công nghiệp | - Năm sản xuất: 2019 trở lại đây - Tình trạng: Mới 100% - 6 Cấp lọc (Lõi PP5, Lõi UDF, Lõi CTO, Màng RO, Lõi T33, Lõi nano bạc) - Màng lọc 2 Màng RO thay nhanh Hàn Quốc 100GPD hoặc tương đương - Công suất lọc: 30 L/H - Bình áp: thép 11G siêu bền - Van điện từ: Công nghiệp - Điện áp: 220V – 50 Hz - Điện năng tiêu thụ: 36 w/h | 1 | cái |
| 10 | Nồi Cơm Điện | Nắp Rời (10L) Công suất: 2750 W | 5 | cái |
| 11 | Đèn điểu khiển sân khấu | Sử dụng bóng đèn LED siêu sáng, công suất chuẩn 3W | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi