Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210219290-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo trợ xã hội II Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí thường xuyên - Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 10:21:00 đến ngày 2021-03-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,115,054,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHU NHÀ BỆNH NHÂN NỮ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 168,5972 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,5286 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 25,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 93,1151 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 8,5308 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,474 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 80,84 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 145,6 | m |
| 9 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V | 34,78 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 4,32 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 7 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V | 5,19 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 108,3817 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 450,1626 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 1.182,541 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 54,916 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 456,6332 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 22,198 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Chương V | 32,84 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 84,1616 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 84,1616 | m3 |
| 23 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500-1000 tấn/ngày (ĐM 6841/2016) | Chương V | 143,072 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ BỆNH NHÂN NỮ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 34,3859 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 358,0227 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM mác 75 | Chương V | 26,3581 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 255,11 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,2592 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.045,7365 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,9152 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 450,16 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 253,5436 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 456,63 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,2 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 450,16 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 732,37 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 2,8707 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 6,63 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 3,888 | 100m2 |
| 17 | Lưới chống bụi | Chương V | 287,07 | m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm, (bao gồm cả phụ kiện chưa có khóa) | Chương V | 6,6 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện chưa có khóa) | Chương V | 10,94 | m2 |
| 20 | Khóa cửa nhựa lõi thép | Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 8,16 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 3,78 | 0.0 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 29,48 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sắt (chi tiết xem bản vẽ chi tiết cửa) | Chương V | 44 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 88 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sắt xếp inox 304 | Chương V | 7,08 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 51,08 | m2 |
| 28 | Bộ khóa cửa sắt | Chương V | 13 | bộ |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,7319 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 85,38 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 30,18 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 98,52 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 197,04 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,6805 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 | Chương V | 64,48 | m |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V | 1,5655 | 100m2 |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,0108 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,7619 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V | 1,1325 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,7994 | tấn |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,558 | tấn |
| 42 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V | 136 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Tạo bề mặt vệ sinh, thổi bụi khoan (Nhân công bậc 3,5/7) | Chương V | 5 | công |
| 44 | Lắp đặt bu lông chờ vào lỗ khoan, bơm dung dịch hóa chất ramsets vào lỗ khoan | Chương V | 136 | lỗ |
| 45 | Bu long, ecu liên kết D16 | Chương V | 136 | cái |
| 46 | Bu long, ecu liên kết D12 | Chương V | 104 | cái |
| 47 | Tăng đơ D16 | Chương V | 22 | cái |
| 48 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Chương V | 0,2589 | tấn |
| 49 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Chương V | 34,4 | 10 lỗ |
| 50 | Doa lỗ sắt thép đứng cần | Chương V | 34,4 | 10 lỗ |
| 51 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V | 127,6398 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,0108 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 1,8944 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,7994 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép | Chương V | 0,558 | tấn |
| 56 | Lắp đặt kết cấu thép khác. | Chương V | 0,2589 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 127,6398 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 302,441 | m2 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 3,7752 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,8876 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,3312 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7924 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,024 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0419 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 66 | Gia công thang sắt | Chương V | 1,1433 | tấn |
| 67 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Chương V | 1,1433 | tấn |
| 68 | Bulong chữ U neo dầm đường kính D18 | Chương V | 16 | bộ |
| 69 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Chương V | 1,6 | 10 lỗ |
| 70 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 71 | Tạo bề mặt vệ sinh thổi bụi máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan<=20cm | Chương V | 2 | công |
| 72 | Lắp đặt bulong chờ vào lỗ khoan, bơm dung dịch hóa chất ramsets vào lỗ khoan | Chương V | 4 | lỗ |
| 73 | Bulong, ecu liên kết D16 | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 44,2204 | m2 |
| 75 | Gia công lan can | Chương V | 0,1387 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 15,3 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,308 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,0312 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 10 | cái |
| 81 | Nhân công vệ sinh thu dọn mặt bằng (nhân công bậc 3/7) | Chương V | 10 | công |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng tủ điện nhựa 18 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A - 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED 220V-50W khu sân chơi | Chương V | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần đèn LED 11W | Chương V | 18 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 29 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 50L | Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 98 | Mặt công tắc 1, 2, 3 lỗ | Chương V | 6 | cái |
| 99 | Mặt công tắc 4 lỗ | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V | 13 | hộp |
| 102 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XLPE 4x10mm2 | Chương V | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn CU/ 1x10mm2 | Chương V | 40 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 180 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 570 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 980 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V | 550 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V | 55 | m |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN20 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d20mm | Chương V | 26 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông ren trong đường kính măng sông D20mm | Chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông ren trong đường kính măng sông D25mm | Chương V | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông ren trong đường kính măng sông D32mm | Chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông ren trong đường kính măng sông D40mm | Chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông ren trong đường kính măng sông D50mm | Chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm | Chương V | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mm | Chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D32mm | Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d110mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d90mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 149 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút d110mm | Chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bá tuPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút d90mm | Chương V | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút d110mm | Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt rọ chắn rác bằng inox đường kính d110mm | Chương V | 8 | cái |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,3921 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,0769 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0433 | m3 |
| 156 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,0045 | tấn |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 158 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 2 | cái |
| 159 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,1191 | m3 |
| 160 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,792 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | Chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 70cm | Chương V | 1 | gốc cây |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 23,418 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,806 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 0,7806 | 100m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,06 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 12,0779 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 1,087 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,4244 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 78,34 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 78,34 | m3 |
| 12 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500-1000 tấn/ngày (ĐM 6841/2016) | Chương V | 133,178 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 5,022 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 27,0643 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,9254 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3116 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,4172 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1066 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,0078 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1116 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1846 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,7085 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,7326 | tấn |
| 25 | Băng cản nước PVC - V30 | Chương V | 55,6 | m |
| 26 | Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3+1m3 nước | Chương V | 83,076 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 38,64 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 126,18 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 126,18 | m2 |
| 30 | Bộ nắp bể, tôn hoa có khung xương thép V40X40X3 (Bao gồm cả khóa) | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,157 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,005 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,504 | m2 |
| 34 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,5 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 36 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 11,88 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 40,404 | m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 3,2756 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 3,2756 | m3 |
| 40 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500-1000 tấn/ngày (ĐM 6841/2016) | Chương V | 5,5685 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,5647 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1442 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0609 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1036 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0214 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1248 | tấn |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 11,88 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 41,496 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 41,496 | m2 |
| 50 | Bộ nắp bể, tôn hoa có khung xương thép V40X40X3 (Bao gồm cả khóa) | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,2507 | m3 |
| 52 | Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,9907 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,99 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO LAN CAN KHU TIỂU CẢNH VƯỜN HOA | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V | 72 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Chương V | 7,2 | 10 lỗ |
| 3 | Doa lỗ sắt thép đứng cần | Chương V | 7,2 | 10 lỗ |
| 4 | Gia công lan can | Chương V | 0,3561 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 28,5083 | m2 |
| 6 | Bulong nở liên kết M16 | Chương V | 72 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG LỌC | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất | Chương V | 10 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá IV | Chương V | 50 | m |
| 4 | Chống ống, đường kính ống 426mm | Chương V | 60 | m |
| 5 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168mm | Chương V | 35 | m |
| 6 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 127mm | Chương V | 25 | m |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Chương V | 15 | m |
| 8 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Chương V | 2 | 1 lần hút |
| 9 | Chèn sỏi | Chương V | 12 | m3 |
| 10 | Chèn sét | Chương V | 4 | m3 |
| 11 | Gia công ống lọc bọc lưới inox 127 | Chương V | 15 | m |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chương V | 1,1232 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,144 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 16 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần | Chương V | 2 | mẫu |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 18 | Thả bơm chìm loại 3kw ở độ sâu 30m trong giếng | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt zắcco thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren đồng (1 chiều), đường kính van d60mm | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van đồng (van cửa), đường kính van d60mm | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 250mm | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây 3x10+1x6mm | Chương V | 50 | m |
| 27 | Cáp treo inox D10 | Chương V | 80 | m |
| 28 | Vật liệu phụ, keo eboxy, sơn chống rỉ, băng tan | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Cẩu lắp đặt bồn hòa trộn hóa chất tạo bông, lắng cặn | Chương V | 1 | bồn |
| 30 | Cẩu lắp đặt tháp eejjecter cao tải trên bồn tạo bông lắng cặn | Chương V | 1 | tháp |
| 31 | Lắp đặt bồn lắng tiếp xúc và lắng lament | Chương V | 1 | bồn |
| 32 | Lắp đặt bồn chứa nước trung gian | Chương V | 1 | bồn |
| 33 | Tháo, dịch chuyển lắp lại bồn lọc áp lực | Chương V | 3 | bồn |
| 34 | Lắp đặt thiết bị khuấy trộn hóa chất | Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt máy bơm định lượng hóa chất, làm lắng lọc khử trùng | Chương V | 3 | máy |
| 36 | Lắp đặt bơm áp lực rửa ngược | Chương V | 2 | máy |
| 37 | Lắp đặt bơm bùn | Chương V | 1 | máy |
| 38 | Lắp đặt tủ điện tổng điều khiển 6 lộ ra tại nhà điều hành | Chương V | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 42 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Chương V | 6 | cặp bích |
| 43 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V | 12 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính d40mm | Chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt lơ thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d60/40mm | Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d80mm | Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d60mm | Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d40mm | Chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt zắcco thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d60mm | Chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt zăcco thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d89mm | Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d60mm | Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d40mm | Chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d80/60mm | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d60/40mm | Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V | 8 | cái |
| 67 | Bulong + ecu M14x120 | Chương V | 72 | bộ |
| 68 | Bulong + ecu M14x60 | Chương V | 48 | bộ |
| 69 | Lắp rọ bơm bích D80 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d80mm | Chương V | 8 | cái |
| 71 | Zoăng cao su D80 | Chương V | 20 | cái |
| 72 | Zoăng cao su D60 | Chương V | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Chương V | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d60mm | Chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d60mm | Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm | Chương V | 120 | m |
| 78 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4 ruột (3x10+1x6)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 60 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Chương V | 140 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 | Chương V | 240 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V | 200 | m |
| 84 | Lắp đặt bơm cấp nước sạch | Chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CUNG CẤP MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm áp lực và rửa ngược | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm định lượng hóa chất lưu lượng | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Bơm định lượng khử trùng | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bơm bùn | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bơm cấp nước sạch | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bồn khuấy trộn pha chế hóa chất | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Bồn chứa khử trùng | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháp cao tải hòa trộn ôxy ejjecter | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bể lắng đáy sơ bộ | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bể lắng Lamenl hình trụ | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Bể chứa nước thô trung gian | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện điều khiển trung tâm 6 ô | Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi