Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210219290-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Bảo trợ xã hội II Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210217708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí thường xuyên - Ngân sách thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 10:21:00 đến ngày 2021-03-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,115,054,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHU NHÀ BỆNH NHÂN NỮ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 168,5972 m2
2 Tháo dỡ kết xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 1,5286 tấn
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V 25,92 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V 93,1151 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 8,5308 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 0,474 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 80,84 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V 145,6 m
9 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chương V 34,78 m2
10 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V 4,32 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 7 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V 1 bộ
13 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Chương V 5,19 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 108,3817 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 450,1626 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 1.182,541 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 54,916 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 456,6332 m2
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 22,198 m2
20 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Chương V 32,84 cấu kiện
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 84,1616 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 84,1616 m3
23 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500-1000 tấn/ngày (ĐM 6841/2016) Chương V 143,072 tấn
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ BỆNH NHÂN NỮ
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 34,3859 m3
2 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 Chương V 358,0227 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM mác 75 Chương V 26,3581 m2
4 Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V 255,11 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 18,2592 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V 1.045,7365 m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,9152 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 450,16 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 253,5436 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 456,63 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 22,2 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 450,16 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 732,37 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 2,8707 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 6,63 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V 3,888 100m2
17 Lưới chống bụi Chương V 287,07 m2
18 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm, (bao gồm cả phụ kiện chưa có khóa) Chương V 6,6 m2
19 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện chưa có khóa) Chương V 10,94 m2
20 Khóa cửa nhựa lõi thép Chương V 9 bộ
21 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) Chương V 8,16 m2
22 Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) Chương V 3,78 0.0
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 29,48 m2
24 Sản xuất cửa sắt (chi tiết xem bản vẽ chi tiết cửa) Chương V 44 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 88 m2
26 Sản xuất cửa sắt xếp inox 304 Chương V 7,08 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 51,08 m2
28 Bộ khóa cửa sắt Chương V 13 bộ
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,7319 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 85,38 m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 30,18 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 98,52 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 197,04 m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 2,6805 100m2
35 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 Chương V 64,48 m
36 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Chương V 1,5655 100m2
37 Gia công cột bằng thép hình Chương V 1,0108 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,7619 tấn
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V 1,1325 tấn
40 Gia công xà gồ thép Chương V 1,7994 tấn
41 Gia công giằng mái thép Chương V 0,558 tấn
42 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Chương V 136 1 lỗ khoan
43 Tạo bề mặt vệ sinh, thổi bụi khoan (Nhân công bậc 3,5/7) Chương V 5 công
44 Lắp đặt bu lông chờ vào lỗ khoan, bơm dung dịch hóa chất ramsets vào lỗ khoan Chương V 136 lỗ
45 Bu long, ecu liên kết D16 Chương V 136 cái
46 Bu long, ecu liên kết D12 Chương V 104 cái
47 Tăng đơ D16 Chương V 22 cái
48 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu Chương V 0,2589 tấn
49 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần Chương V 34,4 10 lỗ
50 Doa lỗ sắt thép đứng cần Chương V 34,4 10 lỗ
51 Gia công hàng rào lưới thép Chương V 127,6398 m2
52 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 1,0108 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 1,8944 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,7994 tấn
55 Lắp dựng giằng thép Chương V 0,558 tấn
56 Lắp đặt kết cấu thép khác. Chương V 0,2589 tấn
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 127,6398 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 302,441 m2
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 3,7752 m3
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,8876 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,3312 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,7924 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,024 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0419 tấn
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V 0,0454 100m2
66 Gia công thang sắt Chương V 1,1433 tấn
67 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu Chương V 1,1433 tấn
68 Bulong chữ U neo dầm đường kính D18 Chương V 16 bộ
69 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần Chương V 1,6 10 lỗ
70 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Chương V 4 1 lỗ khoan
71 Tạo bề mặt vệ sinh thổi bụi máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan<=20cm Chương V 2 công
72 Lắp đặt bulong chờ vào lỗ khoan, bơm dung dịch hóa chất ramsets vào lỗ khoan Chương V 4 lỗ
73 Bulong, ecu liên kết D16 Chương V 4 cái
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 44,2204 m2
75 Gia công lan can Chương V 0,1387 tấn
76 Lắp dựng lan can sắt Chương V 15,3 m2
77 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,308 m3
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V 0,0312 tấn
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0324 100m2
80 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 10 cái
81 Nhân công vệ sinh thu dọn mặt bằng (nhân công bậc 3/7) Chương V 10 công
82 Sản xuất, lắp dựng tủ điện nhựa 18 modul Chương V 1 hộp
83 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A - 10KA Chương V 1 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chương V 5 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V 5 cái
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Chương V 2 cái
87 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED 220V-50W khu sân chơi Chương V 8 bộ
88 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần đèn LED 11W Chương V 18 bộ
89 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 29 bộ
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 14 cái
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 2 cái
92 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Chương V 1 bộ
93 Lắp đặt thùng đun nước nóng 50L Chương V 1 bộ
94 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
95 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 8 cái
96 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 3 cái
97 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V 8 cái
98 Mặt công tắc 1, 2, 3 lỗ Chương V 6 cái
99 Mặt công tắc 4 lỗ Chương V 2 cái
100 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 5 cái
101 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V 13 hộp
102 Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XLPE 4x10mm2 Chương V 40 m
103 Lắp đặt dây đơn CU/ 1x10mm2 Chương V 40 m
104 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 180 m
105 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 570 m
106 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 980 m
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Chương V 550 m
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Chương V 55 m
109 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 1 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 1 bộ
111 Lắp đặt gương soi Chương V 1 cái
112 Lắp đặt kệ kính Chương V 1 cái
113 Lắp đặt giá treo Chương V 1 cái
114 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 1 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 1 cái
116 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V 6 bộ
117 Lắp đặt hộp đựng Chương V 7 cái
118 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V 1 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa D25 Chương V 1 bộ
120 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 Chương V 0,3 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 Chương V 0,4 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 Chương V 0,2 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 Chương V 0,2 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10 Chương V 0,25 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 Chương V 0,2 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN20 Chương V 0,25 100m
127 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d20mm Chương V 26 cái
128 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V 8 cái
129 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương V 6 cái
130 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Chương V 4 cái
131 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V 2 cái
132 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương V 16 cái
133 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V 6 cái
134 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương V 3 cái
135 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Chương V 2 cái
136 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V 1 cái
137 Lắp đặt măng sông ren trong đường kính măng sông D20mm Chương V 10 cái
138 Lắp đặt măng sông ren trong đường kính măng sông D25mm Chương V 14 cái
139 Lắp đặt măng sông ren trong đường kính măng sông D32mm Chương V 10 cái
140 Lắp đặt măng sông ren trong đường kính măng sông D40mm Chương V 8 cái
141 Lắp đặt măng sông ren trong đường kính măng sông D50mm Chương V 5 cái
142 Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm Chương V 18 cái
143 Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mm Chương V 8 cái
144 Lắp đặt van khóa, đường kính van D32mm Chương V 4 cái
145 Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm Chương V 4 cái
146 Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm Chương V 2 cái
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d110mm Chương V 0,2 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d90mm Chương V 0,4 100m
149 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút d110mm Chương V 8 cái
150 Lắp đặt chếch nhựa miệng bá tuPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút d90mm Chương V 16 cái
151 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút d110mm Chương V 4 cái
152 Lắp đặt rọ chắn rác bằng inox đường kính d110mm Chương V 8 cái
153 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,3921 m3
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,0769 m3
155 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0433 m3
156 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V 0,0045 tấn
157 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0033 100m2
158 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 2 cái
159 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 0,1191 m3
160 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,792 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ NƯỚC
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm Chương V 1 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 70cm Chương V 1 gốc cây
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 23,418 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,806 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 0,7806 100m2
6 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V 78,06 m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 12,0779 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 1,087 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,4244 100m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 78,34 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 78,34 m3
12 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500-1000 tấn/ngày (ĐM 6841/2016) Chương V 133,178 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 5,022 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Chương V 27,0643 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,085 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V 0,9254 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,3116 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,4172 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1066 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,0078 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1116 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1846 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,7085 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,7326 tấn
25 Băng cản nước PVC - V30 Chương V 55,6 m
26 Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3+1m3 nước Chương V 83,076 m3
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 38,64 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 126,18 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 126,18 m2
30 Bộ nắp bể, tôn hoa có khung xương thép V40X40X3 (Bao gồm cả khóa) Chương V 1 cái
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 1,157 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,005 m3
33 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 21,504 m2
34 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V 44,5 m2
35 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg Chương V 16 cấu kiện
36 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V 11,88 m2
37 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 40,404 m2
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 3,2756 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 3,2756 m3
40 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500-1000 tấn/ngày (ĐM 6841/2016) Chương V 5,5685 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,5647 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,1442 100m2
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,0609 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1036 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0214 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1248 tấn
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 11,88 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 41,496 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 41,496 m2
50 Bộ nắp bể, tôn hoa có khung xương thép V40X40X3 (Bao gồm cả khóa) Chương V 2 cái
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,2507 m3
52 Trát tường gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,9907 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 23,99 m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO LAN CAN KHU TIỂU CẢNH VƯỜN HOA
1 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Chương V 72 1 lỗ khoan
2 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần Chương V 7,2 10 lỗ
3 Doa lỗ sắt thép đứng cần Chương V 7,2 10 lỗ
4 Gia công lan can Chương V 0,3561 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt Chương V 28,5083 m2
6 Bulong nở liên kết M16 Chương V 72 bộ
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG LỌC
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV Chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất Chương V 10 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá IV Chương V 50 m
4 Chống ống, đường kính ống 426mm Chương V 60 m
5 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168mm Chương V 35 m
6 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 127mm Chương V 25 m
7 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm Chương V 15 m
8 Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan Chương V 2 1 lần hút
9 Chèn sỏi Chương V 12 m3
10 Chèn sét Chương V 4 m3
11 Gia công ống lọc bọc lưới inox 127 Chương V 15 m
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Chương V 1,1232 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,144 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0288 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6 m3
16 Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu nước toàn phần Chương V 2 mẫu
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Chương V 0,32 100m
18 Thả bơm chìm loại 3kw ở độ sâu 30m trong giếng Chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Chương V 12 cái
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Chương V 2 cái
21 Lắp đặt zắcco thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Chương V 2 cái
22 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 1 cái
23 Lắp đặt van ren đồng (1 chiều), đường kính van d60mm Chương V 1 cái
24 Lắp đặt van đồng (van cửa), đường kính van d60mm Chương V 1 cái
25 Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 250mm Chương V 1 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây 3x10+1x6mm Chương V 50 m
27 Cáp treo inox D10 Chương V 80 m
28 Vật liệu phụ, keo eboxy, sơn chống rỉ, băng tan Chương V 1 bộ
29 Cẩu lắp đặt bồn hòa trộn hóa chất tạo bông, lắng cặn Chương V 1 bồn
30 Cẩu lắp đặt tháp eejjecter cao tải trên bồn tạo bông lắng cặn Chương V 1 tháp
31 Lắp đặt bồn lắng tiếp xúc và lắng lament Chương V 1 bồn
32 Lắp đặt bồn chứa nước trung gian Chương V 1 bồn
33 Tháo, dịch chuyển lắp lại bồn lọc áp lực Chương V 3 bồn
34 Lắp đặt thiết bị khuấy trộn hóa chất Chương V 3 bộ
35 Lắp đặt máy bơm định lượng hóa chất, làm lắng lọc khử trùng Chương V 3 máy
36 Lắp đặt bơm áp lực rửa ngược Chương V 2 máy
37 Lắp đặt bơm bùn Chương V 1 máy
38 Lắp đặt tủ điện tổng điều khiển 6 lộ ra tại nhà điều hành Chương V 1 tủ
39 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Chương V 0,6 100m
40 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Chương V 0,42 100m
41 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Chương V 0,48 100m
42 Lắp bích thép, đường kính ống 75mm Chương V 6 cặp bích
43 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Chương V 12 cặp bích
44 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính d40mm Chương V 16 cái
45 Lắp đặt lơ thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 40mm Chương V 16 cái
46 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d60/40mm Chương V 6 cái
47 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d80mm Chương V 10 cái
48 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d60mm Chương V 12 cái
49 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d40mm Chương V 20 cái
50 Lắp đặt zắcco thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d60mm Chương V 12 cái
51 Lắp đặt zăcco thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V 12 cái
52 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d89mm Chương V 6 cái
53 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm Chương V 10 cái
54 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chương V 12 cái
55 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d60mm Chương V 6 cái
56 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d40mm Chương V 12 cái
57 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d80/60mm Chương V 4 cái
58 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d60/40mm Chương V 8 cái
59 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 90mm Chương V 4 cái
60 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 60mm Chương V 4 cái
61 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm Chương V 8 cái
62 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Chương V 10 cái
63 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 2 cái
64 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm Chương V 8 cái
65 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Chương V 6 cái
66 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V 8 cái
67 Bulong + ecu M14x120 Chương V 72 bộ
68 Bulong + ecu M14x60 Chương V 48 bộ
69 Lắp rọ bơm bích D80 Chương V 2 cái
70 Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d80mm Chương V 8 cái
71 Zoăng cao su D80 Chương V 20 cái
72 Zoăng cao su D60 Chương V 20 cái
73 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4 ruột (3x16+1x10)mm2 Chương V 100 m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,2 100m
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d60mm Chương V 10 cái
76 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d60mm Chương V 6 cái
77 Lắp đặt ống nhựa, ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm Chương V 120 m
78 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4 ruột (3x10+1x6)mm2 Chương V 20 m
79 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4 ruột 3x6+1x4mm2 Chương V 60 m
80 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V 60 m
81 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Chương V 140 m
82 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 Chương V 240 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V 200 m
84 Lắp đặt bơm cấp nước sạch Chương V 2 cái
F HẠNG MỤC: CUNG CẤP MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Máy bơm chìm Chương V 1 cái
2 Bơm áp lực và rửa ngược Chương V 1 cái
3 Bơm định lượng hóa chất lưu lượng Chương V 2 cái
4 Bơm định lượng khử trùng Chương V 1 cái
5 Bơm bùn Chương V 1 cái
6 Bơm cấp nước sạch Chương V 1 cái
7 Bồn khuấy trộn pha chế hóa chất Chương V 2 cái
8 Bồn chứa khử trùng Chương V 1 cái
9 Tháp cao tải hòa trộn ôxy ejjecter Chương V 1 cái
10 Bể lắng đáy sơ bộ Chương V 1 cái
11 Bể lắng Lamenl hình trụ Chương V 1 cái
12 Bể chứa nước thô trung gian Chương V 1 cái
13 Tủ điện điều khiển trung tâm 6 ô Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->