Gói thầu: Gói thầu số 01 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu tuyến QL.39, tỉnh Hưng Yên (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210223486-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu tuyến QL.39, tỉnh Hưng Yên (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024).
Số hiệu KHLCNT 20210223465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 09:35:00 đến ngày 2021-03-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,557,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác quản lý - Năm 2021 –Thực hiện 09 tháng (KL tính cho 1Km dài đường)
1 Tuần đường cấp III đường ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 L/ trạm
3 Tuần tra, kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
B BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - - Năm 2021 –Thực hiện 09 tháng (KL tính cho 1Km dài đường)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 km
3 Bạt lề đường bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,287 km
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,833 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công lòng rãnh 40cm (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 km
7 Vét rãnh kín bằng máy lòng rãnh 40cm (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,61 km
8 Sửa chữa rãnh xây tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,618 m2
9 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1*0,74*0,12m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,512 nắp
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1*0,8*0,07m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,512 nắp
11 Thông cống thanh thải dòng chảy, F>=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,525 md
12 Thông cống thanh thải dòng chảy, F<1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,675 md
C BDTX mặt đường bê tông nhựa - Năm 2021 –Thực hiện 09 tháng (KL tính cho 1Km dài đường)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV (100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 Ca/L/Km
2 Xử lý cao su, sình lún bằng BTNN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm có lớp CP nền, móng của mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
D BDTX hệ thống an toàn giao thông - Năm 2021 –Thực hiện 09 tháng (KL tính cho 1Km dài đường)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,839 m2
2 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,252 m2
3 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,343 m2
4 Sơn cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,669 cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 biển
8 Thay thế, bổ sung biển báo tròn D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 bộ
9 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác KT 90*90*90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 0,015
10 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 bộ
11 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 bộ
12 Thay thế cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,351 cọc
13 Thay thế cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 cọc
14 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m2
15 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,982 m2
16 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m2
17 Bảo dưỡng đảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 1 đảo
18 Thay thế tôn lượn sóng cả cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 tấm
19 Thay thế tôn lượn sóng không cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 tấm
20 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,75 mắt
21 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 mắt
E QL cầu có chiều dài <=50m (02 cầu) - Năm 2021 –Thực hiện 09 tháng.(KL tính cho 1md dài cầu)
1 Kiểm tra cầu &lt;50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu &lt;50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,111 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu &lt;50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 cầu/năm
F QL cầu có chiều dài 50-100m (03 cầu)- Năm 2021 –Thực hiện 09 tháng..(KL tính cho 1md dài cầu)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 cầu/năm
G QL cầu có chiều dài 100-200m (01 cầu) - Năm 2021 –Thực hiện 09 tháng..(KL tính cho 1md dài cầu)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 cầu/năm
H Công tác BDTX cầu có chiều dài <=300m - Năm 2021 –Thực hiện 09 tháng .(KL tính cho 1md dài cầu)
1 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1&#x2F;4 nón mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 m3
3 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,609 m2
4 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,794 md
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,035 m2
6 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 m2
7 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,281 m2
8 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 md
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu &lt;&#x3D;50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 cầu
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 cầu
I Công tác quản lý - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1Km dài đường)
1 Tuần đường cấp III đường ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 L/ trạm
3 Tuần tra, kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
J BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1Km dài đường)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 km
3 Bạt lề đường bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,287 km
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,833 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công lòng rãnh 40cm (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 km
7 Vét rãnh kín bằng máy lòng rãnh 40cm (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,61 km
8 Sửa chữa rãnh xây tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,618 m2
9 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1*0,74*0,12m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,512 nắp
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1*0,8*0,07m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,512 nắp
11 Thông cống thanh thải dòng chảy, F&gt;&#x3D;1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,525 md
12 Thông cống thanh thải dòng chảy, F&lt;1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,675 md
K BDTX mặt đường bê tông nhựa - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1Km dài đường)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV (100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 Ca/L/Km
2 Xử lý cao su, sình lún bằng BTNN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm có lớp CP nền, móng của mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m2
L BDTX hệ thống an toàn giao thông - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1Km dài đường)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,839 m2
2 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,252 m2
3 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,343 m2
4 Sơn cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,669 cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 biển
8 Thay thế, bổ sung biển báo tròn D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 bộ
9 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác KT 90*90*90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 bộ
10 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 bộ
11 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 bộ
12 Thay thế cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,351 cọc
13 Thay thế cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 cọc
14 Dán lại lớp phản quang biển báo ng V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m2
15 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,982 m2
16 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m2
17 Bảo dưỡng đảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậ 0,135 1 đảo
18 Thay thế tôn lượn sóng cả cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 tấm
19 Thay thế tôn lượn sóng không cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 tấm
20 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,75 mắt
21 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 mắt
M QL cầu có chiều dài <=50m (02 cầu) - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1md dài cầu)
1 Kiểm tra cầu &lt;50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu &lt;50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,111 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu &lt;50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 cầu/năm
N QL cầu có chiều dài 50-100m (03 cầu) - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1md dài cầu)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 cầu/năm
O QL cầu có chiều dài 100-200m (01 cầu) - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1md dài cầu)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 cầu/năm
P Công tác BDTX cầu có chiều dài <=300m - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1md dài cầu)
1 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1&#x2F;4 nón mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 m3
3 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,609 m2
4 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,794 md
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,035 m2
6 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 m2
7 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,281 m2
8 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 md
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu &lt;&#x3D;50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 cầu
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 cầu
Q Công tác quản lý - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1Km dài đường)
1 Tuần đường cấp III đường ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 L/ trạm
3 Tuần tra, kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
R BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1Km dài đường)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 km
3 Bạt lề đường bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,287 km
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,833 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công lòng rãnh 40cm (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 km
7 Vét rãnh kín bằng máy lòng rãnh 40cm (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,61 km
8 Sửa chữa rãnh xây tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,618 m2
9 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1*0,74*0,12m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,512 nắp
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1*0,8*0,07m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,512 nắp
11 Thông cống thanh thải dòng chảy, F&gt;&#x3D;1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,525 md
12 Thông cống thanh thải dòng chảy, F&lt;1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,675 md
S BDTX mặt đường bê tông nhựa Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1Km dài đường)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV (100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 Ca/LKm
2 Xử lý cao su, sình lún bằng BTNN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm có lớp CP nền, móng của mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,5 m2
T BDTX hệ thống an toàn giao thông - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1Km dài đường)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước hương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,839 m2
2 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,252 m2
3 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,343 m2
4 Sơn cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,669 cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 biển
8 Thay thế, bổ sung biển báo tròn D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 bộ
9 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác KT 90*90*90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 bộ
10 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 bộ
11 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 bộ
12 Thay thế cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,351 cọc
13 Thay thế cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 cọc
14 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m2
15 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,982 m2
16 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
17 Bảo dưỡng đảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 1 đảo
18 Thay thế tôn lượn sóng cả cột ơng V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 tấm
19 Thay thế tôn lượn sóng không cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 tấm
20 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,75 mắt
21 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 mắt
U QL cầu có chiều dài <=50m (02 cầu) - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1md dài cầu)
1 Kiểm tra cầu &lt;50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu &lt;50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,111 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu &lt;50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 cầu/năm
V QL cầu có chiều dài 50-100m (03 cầu) - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1md dài cầu)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 cầu/năm
W QL cầu có chiều dài 100-200m (01 cầu) - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1md dài cầu)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 cầu/năm
X Công tác BDTX cầu có chiều dài <=300m - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1md dài cầu)
1 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1&#x2F;4 nón mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 m3
3 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,609 m2
4 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,794 md
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,035 m2
6 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 m2
7 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,281 m2
8 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 md
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu &lt;&#x3D;50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 cầu
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 cầu
Y Công tác quản lý - Năm 2024 –Thực hiện 3 tháng (KL tính cho 1Km dài đường)
1 Tuần đường cấp III đường ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 L/ trạm
3 Tuần tra, kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 km/lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
Z BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - Năm 2024 –Thực hiện 3 tháng (KL tính cho 1Km dài đường)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m3
2 Bạt lề đường bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,287 km
3 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,833 km/lần
4 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 km
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công lòng rãnh 40cm (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 km
7 Vét rãnh kín bằng máy lòng rãnh 40cm (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,61 km
8 Sửa chữa rãnh xây tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,618 m2
9 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1*0,74*0,12m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,512 nắp
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1*0,8*0,07m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,512 nắp
11 Thông cống thanh thải dòng chảy, F&gt;&#x3D;1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,525 md
12 Thông cống thanh thải dòng chảy, F&lt;1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,675 md
AA BDTX mặt đường bê tông nhựa - Năm 2024 –Thực hiện 3 tháng (KL tính cho 1Km dài đường)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV (100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 Ca/L/Km
2 Xử lý cao su, sình lún bằng BTNN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm có lớp CP nền, móng của mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,5 m2
AB BDTX hệ thống an toàn giao thông - Năm 2024 –Thực hiện 3 tháng (KL tính cho 1Km dài đường)
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,839 m2
2 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,252 m2
3 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,343 m2
4 Sơn cọc MLG Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,669 cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 biển
8 Thay thế, bổ sung biển báo tròn D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 bộ
9 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác KT 90*90*90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 bộ
10 Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 bộ
11 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 bộ
12 Thay thế cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,351 cọc
13 Thay thế cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 cọc
14 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m2
15 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,982 m2
16 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m2
17 Bảo dưỡng đảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 1 đảo
18 Thay thế tôn lượn sóng cả cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 tấm
19 Thay thế tôn lượn sóng không cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 tấm
20 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,75 mắt
21 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 mắt
AC QL cầu có chiều dài <=50m (02 cầu) - Năm 2024 –Thực hiện 3 tháng (KL tính cho 1md dài cầu)
1 Kiểm tra cầu &lt;50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu &lt;50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,111 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu &lt;50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 cầu/năm
AD QL cầu có chiều dài 50-100m (03 cầu) - Năm 2024 –Thực hiện 3 tháng (KL tính cho 1md dài cầu)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 cầu/năm
AE QL cầu có chiều dài 100-200m (01 cầu) - Năm 2024 –Thực hiện 3 tháng (KL tính cho 1md dài cầu)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 cầu/năm
AF Công tác BDTX cầu có chiều dài <=300m - Năm 2024 –Thực hiện 3 tháng (KL tính cho 1md dài cầu)
1 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1&#x2F;4 nón mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 m3
3 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,609 m2
4 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,794 md
5 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,035 m2
6 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 m2
7 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,281 m2
8 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 md
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu &lt;&#x3D;50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 cầu
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 cầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->