Gói thầu: Gói thầu số 01 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu tuyến QL.39, tỉnh Hưng Yên (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223486-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu tuyến QL.39, tỉnh Hưng Yên (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 09:35:00 đến ngày 2021-03-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,557,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác quản lý - Năm 2021 –Thực hiện 09 tháng (KL tính cho 1Km dài đường) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III đường ngoài đô thị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | L/ trạm |
| 3 | Tuần tra, kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | km/năm |
| B | BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - - Năm 2021 –Thực hiện 09 tháng (KL tính cho 1Km dài đường) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,833 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công lòng rãnh 40cm (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | km |
| 7 | Vét rãnh kín bằng máy lòng rãnh 40cm (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | km |
| 8 | Sửa chữa rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | m2 |
| 9 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1*0,74*0,12m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | nắp |
| 10 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1*0,8*0,07m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | nắp |
| 11 | Thông cống thanh thải dòng chảy, F>=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,525 | md |
| 12 | Thông cống thanh thải dòng chảy, F<1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,675 | md |
| C | BDTX mặt đường bê tông nhựa - Năm 2021 –Thực hiện 09 tháng (KL tính cho 1Km dài đường) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV (100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Ca/L/Km |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún bằng BTNN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm có lớp CP nền, móng của mặt đường BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| D | BDTX hệ thống an toàn giao thông - Năm 2021 –Thực hiện 09 tháng (KL tính cho 1Km dài đường) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,839 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,343 | m2 |
| 4 | Sơn cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | biển |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác KT 90*90*90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 0,015 |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | bộ |
| 11 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | bộ |
| 12 | Thay thế cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | cọc |
| 13 | Thay thế cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | cọc |
| 14 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,982 | m2 |
| 16 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 17 | Bảo dưỡng đảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 1 đảo |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng cả cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấm |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng không cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấm |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,75 | mắt |
| 21 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | mắt |
| E | QL cầu có chiều dài <=50m (02 cầu) - Năm 2021 –Thực hiện 09 tháng.(KL tính cho 1md dài cầu) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | cầu/năm |
| F | QL cầu có chiều dài 50-100m (03 cầu)- Năm 2021 –Thực hiện 09 tháng..(KL tính cho 1md dài cầu) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | cầu/năm |
| G | QL cầu có chiều dài 100-200m (01 cầu) - Năm 2021 –Thực hiện 09 tháng..(KL tính cho 1md dài cầu) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | cầu/năm |
| H | Công tác BDTX cầu có chiều dài <=300m - Năm 2021 –Thực hiện 09 tháng .(KL tính cho 1md dài cầu) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,609 | m2 |
| 4 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,794 | md |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m2 |
| 6 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m2 |
| 7 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,281 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | md |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu <=50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | cầu |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | cầu |
| I | Công tác quản lý - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1Km dài đường) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III đường ngoài đô thị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | L/ trạm |
| 3 | Tuần tra, kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | km/năm |
| J | BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1Km dài đường) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,833 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công lòng rãnh 40cm (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | km |
| 7 | Vét rãnh kín bằng máy lòng rãnh 40cm (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | km |
| 8 | Sửa chữa rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | m2 |
| 9 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1*0,74*0,12m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | nắp |
| 10 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1*0,8*0,07m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | nắp |
| 11 | Thông cống thanh thải dòng chảy, F>=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,525 | md |
| 12 | Thông cống thanh thải dòng chảy, F<1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,675 | md |
| K | BDTX mặt đường bê tông nhựa - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1Km dài đường) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV (100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Ca/L/Km |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún bằng BTNN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm có lớp CP nền, móng của mặt đường BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| L | BDTX hệ thống an toàn giao thông - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1Km dài đường) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,839 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,343 | m2 |
| 4 | Sơn cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | biển |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác KT 90*90*90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | bộ |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | bộ |
| 11 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | bộ |
| 12 | Thay thế cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | cọc |
| 13 | Thay thế cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | cọc |
| 14 | Dán lại lớp phản quang biển báo | ng V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,982 | m2 |
| 16 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 17 | Bảo dưỡng đảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậ | 0,135 | 1 đảo |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng cả cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấm |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng không cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấm |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,75 | mắt |
| 21 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | mắt |
| M | QL cầu có chiều dài <=50m (02 cầu) - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1md dài cầu) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | cầu/năm |
| N | QL cầu có chiều dài 50-100m (03 cầu) - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1md dài cầu) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | cầu/năm |
| O | QL cầu có chiều dài 100-200m (01 cầu) - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1md dài cầu) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | cầu/năm |
| P | Công tác BDTX cầu có chiều dài <=300m - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1md dài cầu) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,609 | m2 |
| 4 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,794 | md |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m2 |
| 6 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m2 |
| 7 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,281 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | md |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu <=50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | cầu |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | cầu |
| Q | Công tác quản lý - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1Km dài đường) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III đường ngoài đô thị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | L/ trạm |
| 3 | Tuần tra, kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | km/năm |
| R | BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1Km dài đường) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,833 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công lòng rãnh 40cm (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | km |
| 7 | Vét rãnh kín bằng máy lòng rãnh 40cm (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | km |
| 8 | Sửa chữa rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | m2 |
| 9 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1*0,74*0,12m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | nắp |
| 10 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1*0,8*0,07m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | nắp |
| 11 | Thông cống thanh thải dòng chảy, F>=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,525 | md |
| 12 | Thông cống thanh thải dòng chảy, F<1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,675 | md |
| S | BDTX mặt đường bê tông nhựa Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1Km dài đường) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV (100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Ca/LKm |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún bằng BTNN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm có lớp CP nền, móng của mặt đường BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m2 |
| T | BDTX hệ thống an toàn giao thông - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1Km dài đường) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | hương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,839 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,343 | m2 |
| 4 | Sơn cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | biển |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác KT 90*90*90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | bộ |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | bộ |
| 11 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | bộ |
| 12 | Thay thế cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | cọc |
| 13 | Thay thế cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | cọc |
| 14 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,982 | m2 |
| 16 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 17 | Bảo dưỡng đảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 1 đảo |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng cả cột | ơng V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấm |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng không cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấm |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,75 | mắt |
| 21 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | mắt |
| U | QL cầu có chiều dài <=50m (02 cầu) - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1md dài cầu) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | cầu/năm |
| V | QL cầu có chiều dài 50-100m (03 cầu) - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1md dài cầu) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | cầu/năm |
| W | QL cầu có chiều dài 100-200m (01 cầu) - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1md dài cầu) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | cầu/năm |
| X | Công tác BDTX cầu có chiều dài <=300m - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng (KL tính cho 1md dài cầu) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,609 | m2 |
| 4 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,794 | md |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m2 |
| 6 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m2 |
| 7 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,281 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | md |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu <=50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | cầu |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | cầu |
| Y | Công tác quản lý - Năm 2024 –Thực hiện 3 tháng (KL tính cho 1Km dài đường) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III đường ngoài đô thị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | L/ trạm |
| 3 | Tuần tra, kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | km/năm |
| Z | BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước - Năm 2024 –Thực hiện 3 tháng (KL tính cho 1Km dài đường) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | km |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,833 | km/lần |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | km |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công lòng rãnh 40cm (10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | km |
| 7 | Vét rãnh kín bằng máy lòng rãnh 40cm (90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | km |
| 8 | Sửa chữa rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | m2 |
| 9 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1*0,74*0,12m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | nắp |
| 10 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1*0,8*0,07m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | nắp |
| 11 | Thông cống thanh thải dòng chảy, F>=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,525 | md |
| 12 | Thông cống thanh thải dòng chảy, F<1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,675 | md |
| AA | BDTX mặt đường bê tông nhựa - Năm 2024 –Thực hiện 3 tháng (KL tính cho 1Km dài đường) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV (100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Ca/L/Km |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún bằng BTNN, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm có lớp CP nền, móng của mặt đường BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m2 |
| AB | BDTX hệ thống an toàn giao thông - Năm 2024 –Thực hiện 3 tháng (KL tính cho 1Km dài đường) | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,839 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,343 | m2 |
| 4 | Sơn cọc MLG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | biển |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | bộ |
| 9 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác KT 90*90*90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | bộ |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | bộ |
| 11 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | bộ |
| 12 | Thay thế cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | cọc |
| 13 | Thay thế cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | cọc |
| 14 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| 15 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,982 | m2 |
| 16 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 17 | Bảo dưỡng đảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 1 đảo |
| 18 | Thay thế tôn lượn sóng cả cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấm |
| 19 | Thay thế tôn lượn sóng không cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấm |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,75 | mắt |
| 21 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | mắt |
| AC | QL cầu có chiều dài <=50m (02 cầu) - Năm 2024 –Thực hiện 3 tháng (KL tính cho 1md dài cầu) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | cầu/năm |
| AD | QL cầu có chiều dài 50-100m (03 cầu) - Năm 2024 –Thực hiện 3 tháng (KL tính cho 1md dài cầu) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | cầu/năm |
| AE | QL cầu có chiều dài 100-200m (01 cầu) - Năm 2024 –Thực hiện 3 tháng (KL tính cho 1md dài cầu) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | cầu/năm |
| AF | Công tác BDTX cầu có chiều dài <=300m - Năm 2024 –Thực hiện 3 tháng (KL tính cho 1md dài cầu) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,609 | m2 |
| 4 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,794 | md |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m2 |
| 6 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m2 |
| 7 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,281 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | md |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu <=50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | cầu |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | cầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi