Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa tổ 18, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210125639-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa tổ 18, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210125574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 14:55:00 đến ngày 2021-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,389,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp nhà văn hoá
1 Phần nền móng Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,732 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 18,3005 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 6,932 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 22,2479 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,7219 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,0536 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định hiện hành 1,3138 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 16,2305 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 7,0561 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,3702 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 10,3348 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,9395 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,3872 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,7303 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,2164 tấn
17 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,1678 m3
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo quy định hiện hành 6,9936 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 17,2608 m2
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 50,5952 m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,3584 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 2,4225 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 16,9845 m3
24 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 315,7268 m2
25 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,6749 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 54,7089 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 54,7089 m2
28 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0.0
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,0296 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,3112 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,2721 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 1,0741 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 17,883 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,9274 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,5628 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 1,8394 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,1426 tấn
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 quay lên Theo quy định hiện hành 134,2897 m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5236 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,1304 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0115 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,081 tấn
43 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 2,5378 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 2,5378 tấn
45 Sản xuất giằng mái thép Theo quy định hiện hành 0,0139 tấn
46 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo quy định hiện hành 0,0139 tấn
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 69,6432 m2
48 Bu lông Theo quy định hiện hành 52 Cái
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 21,4496 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 3,0395 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 1,3051 tấn
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 321,625 m2
53 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 238,8694 m2
54 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 197,02 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 197,02 m
56 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0.0
57 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Theo quy định hiện hành 30,24 m2
58 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 7 Bộ
59 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Theo quy định hiện hành 31,68 m2
60 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 12 Bộ
61 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,4006 tấn
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 31,68 m2
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 31,68 m2
64 Nan trên cửa Theo quy định hiện hành 9,12 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 44,148 m2
66 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 44,148 m2
67 Phần thân mái Theo quy định hiện hành 0 0.0
68 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 65,4086 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,4482 m3
70 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,1675 m3
71 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch100x300 mm2 Theo quy định hiện hành 8,1 m2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 49,7336 m2
73 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 49,733 m2
74 Nhân công đắp trang trí trụ Theo quy định hiện hành 5 Công
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 287,28 m2
76 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 287,28 m2
77 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Theo quy định hiện hành 5,4888 m2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 468,6792 m2
79 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 468,6792 m2
80 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,205 m3
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 32,75 m2
82 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 32,75 m2
83 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,8106 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,8106 tấn
85 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 3,7556 100m2
86 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 53,66 M
87 Đóng trần nhôm + khung xương Theo quy định hiện hành 320,464 m2
88 Chữ ốp nổi Theo quy định hiện hành 26 Chữ
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 133,44 m
90 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 64,06 m
91 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 4,2682 100m2
B Điện chiếu sáng + thu sét
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Con sơn đón điện chữ U 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 Bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 2 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần panel 600x600 Theo quy định hiện hành 18 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 2 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 8 cái
8 Móc quạt Theo quy định hiện hành 8 Cái
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 2 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt Theo quy định hiện hành 5 cái
11 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm + mặt Theo quy định hiện hành 2 bảng
12 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm Theo quy định hiện hành 1 bảng
13 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo quy định hiện hành 2 bảng
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo quy định hiện hành 2 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Theo quy định hiện hành 210 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 Theo quy định hiện hành 290 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo quy định hiện hành 300 m
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo quy định hiện hành 10 hộp
22 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 500 Cái
23 Tủ điện âm tường Theo quy định hiện hành 1 Cái
24 Nội qui tiêu lệnh Theo quy định hiện hành 1 Cái
25 Tủ cứu hỏa Theo quy định hiện hành 1 Cái
26 Bình bột chữa cháy Theo quy định hiện hành 3 Cái
27 Bình chữa cháy CO2 Theo quy định hiện hành 3 Cái
28 Thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 Theo quy định hiện hành 107,6599 kg
29 Đấu nối điện + nước Theo quy định hiện hành 1 CT
30 Thoát nước trên mái Theo quy định hiện hành 0 0.0
31 Lắp đặt ống nhựa D90 Theo quy định hiện hành 0,48 100m
32 Lắp đặt măng sông nhựa D90 Theo quy định hiện hành 7 cái
33 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 7 cái
34 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 7 Cái
35 Lắp đặt chếch nhựa D90 Theo quy định hiện hành 7 cái
36 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 48 Cái
37 Thu sét Theo quy định hiện hành 0 0.0
38 Gia công kim thu sét dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
39 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
40 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 4 Cái
41 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 60 m
42 Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 Theo quy định hiện hành 60 Cái
43 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo quy định hiện hành 40 m
44 Bù gía thép 12 lên 14 Theo quy định hiện hành 12,8 kg
45 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 8 cọc
46 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
47 Thép bản hàn chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 15,3075 kg
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 0,78 m2
49 Nhân công lắp dựng thép bản Theo quy định hiện hành 1 Công
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
51 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 19,2 m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,192 100m3
C NHÀ VỆ SINH
1 Nhà vệ sinh Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 16,3767 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,9331 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,6248 m3
5 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,495 m2
6 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,8644 m3
7 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,3453 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,4705 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0428 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,0685 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,0842 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km Theo quy định hiện hành 0,7957 10m3/1km
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,0244 m3
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,488 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,068 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo quy định hiện hành 4,068 m2
17 Sx cửa đi 1 cánh. cửa nhôm kính mờ dày 5ly Theo quy định hiện hành 10,32 m2
18 Sản xuất cửa sổ chớp lật, cửa nhôm kính mờ dày 5ly Theo quy định hiện hành 3,84 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 14,16 m2
20 Khóa cửa nhôm kính Theo quy định hiện hành 6 bộ
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,4771 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1343 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,0398 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,158 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,7234 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,2445 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,2623 tấn
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 19,894 m2
29 Ống thoát nước mái D48 Theo quy định hiện hành 3 cái
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 25,5824 m2
31 Quét vôi trần nhà Theo quy định hiện hành 25,5824 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1506 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,0189 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0319 100m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 11,7738 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,2905 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 47,984 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo quy định hiện hành 47,984 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 19,6784 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 8,136 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 44,34 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 50,64 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 50,64 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,54 m
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,806 m2
46 Quét vôi má cửa Theo quy định hiện hành 10,806 m2
47 Bể tự hoại Theo quy định hiện hành 0 0.0
48 Đào móng bể, đất cấp III Theo quy định hiện hành 25,9776 m3
49 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,528 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,056 m3
51 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,1288 m3
52 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 6,3368 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 5,9596 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 36,0464 m2
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0706 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0235 100m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,042 tấn
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định hiện hành 7 cấu kiện
59 Đắp đất bể, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 6,2053 m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km Theo quy định hiện hành 1,978 10m3/1km
D ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 ĐIỆN CHIẾU SÁNG Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Con sơn đón điện chữ U 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 4 bộ
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Mặt đế công tắc đơn Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
7 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 3 cuộn
8 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 30 cái
9 Ống sứ thẳng qua tường Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 40 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 20 m
12 Cấp nước nhà vệ sinh Theo quy định hiện hành 0 0.0
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
16 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 4 bộ
17 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 4 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
19 Lắp đặt cút nhựa 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
20 Côn thu PVC D50-25 Theo quy định hiện hành 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
22 Cút nhựa D25 Theo quy định hiện hành 5 cái
23 Tê nhựa D25x25 Theo quy định hiện hành 6 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
25 Côn thu PVC D25-15 Theo quy định hiện hành 2 cái
26 Cút nhựa D15 Theo quy định hiện hành 12 cái
27 Van khóa D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
28 Thập D25x15 Theo quy định hiện hành 3 cái
29 Keo dán Theo quy định hiện hành 10 tuýp
30 Cấp nước lên téc Theo quy định hiện hành 0 0.0
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
33 Cút nhựa D27 Theo quy định hiện hành 5 cái
34 Cút nhựa D21 Theo quy định hiện hành 6 cái
35 Măng sông nhựa D27 Theo quy định hiện hành 2 cái
36 Măng sông nhựa D20 Theo quy định hiện hành 5 cái
37 Ren trong D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
38 Ren ngoài D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
39 Rọ chắn rác D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
40 Van xả cặn D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
41 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
42 Máy bơm nước + Van phao tự động + Dây cấp nước + Dây cấp điện + Át nguồn Theo quy định hiện hành 1 bộ
43 Thoát nước nhà vệ sinh và bể phốt Theo quy định hiện hành 0 0.0
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,8 100m
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 25,6 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 25,6 m3
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 0,21 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 10 100m
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo quy định hiện hành 10 cái
50 Tê nhựa PVC D110x110 Theo quy định hiện hành 4 cái
51 Tê nhựa PVC D60x60 Theo quy định hiện hành 5 cái
52 Măng sông D110 Theo quy định hiện hành 5 cái
53 Măng sông D60 Theo quy định hiện hành 5 cái
54 Xi phông Theo quy định hiện hành 4 cái
55 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 4 cái
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 San nền Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 8,8392 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,2811 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km Theo quy định hiện hành 66,865 10m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km Theo quy định hiện hành 66,865 10m3/1km
6 Sân bê tông Theo quy định hiện hành 0 0.0
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 15,15 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo quy định hiện hành 50,5 m3
9 Cắt mạch sân bê tông Theo quy định hiện hành 150 M
10 Tường chắn đất + bậc lên Theo quy định hiện hành 0 0.0
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,3523 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 1,3523 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,2254 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,2162 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 14,6832 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 14,6832 m2
17 Hàng rào gạch 120.5m Theo quy định hiện hành 0 0.0
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 40,257 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km Theo quy định hiện hành 4,0257 10m3/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km Theo quy định hiện hành 4,0257 10m3/1km
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 6,025 m3
22 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,5915 m3
23 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,4107 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,302 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,482 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,0696 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 1,1843 tấn
28 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,6136 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,4332 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 13,3826 m3
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 55,44 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 55,44 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 277,606 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 277,606 m2
35 Hàng rào nan bê tông + cổng Theo quy định hiện hành 0 0.0
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,234 m3
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 10,2462 m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km Theo quy định hiện hành 1,448 10m3/1km
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km Theo quy định hiện hành 1,448 10m3/1km
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,6652 m3
41 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,5338 m3
42 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,6806 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,506 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,046 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,0067 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,0447 tấn
47 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,0018 m3
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 19,9881 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 19,9881 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,165 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 3 m2
53 Hàng rào nan bê tông 40x100 x1250( khoán gọn ) Theo quy định hiện hành 23 M
54 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 28,75 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo quy định hiện hành 10,35 m2
56 Thép Inox làm cổng Theo quy định hiện hành 118,1445 kg
57 Bản lề cánh cổng Theo quy định hiện hành 8 Cái
58 bánh xe cánh cổng Theo quy định hiện hành 4 Cái
59 Khóa cổng Theo quy định hiện hành 1 Bộ
60 Thoát nước ngoài nhà Theo quy định hiện hành 0 0.0
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 18,2mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
62 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
63 Lắp đặt cút HDPE Theo quy định hiện hành 4 cái
64 Gioăng cao su Theo quy định hiện hành 10 Cái
65 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 8 m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km Theo quy định hiện hành 0,8 10m3/1km
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km Theo quy định hiện hành 0,8 10m3/1km
68 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo quy định hiện hành 6,4 m3
69 Rãnh thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0.0
70 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 54,4104 m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km Theo quy định hiện hành 5,441 10m3/1km
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km Theo quy định hiện hành 5,441 10m3/1km
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định hiện hành 4,122 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10,9171 m3
75 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 70,968 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 198,492 m2
77 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định hiện hành 99,246 m2
78 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,014 m3
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0825 100m2
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0743 tấn
81 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo quy định hiện hành 75 cái
82 Hố ga thoát nước: 2 hố ga Theo quy định hiện hành 0 0.0
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,3212 m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km Theo quy định hiện hành 0,3321 10m3/1km
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km Theo quy định hiện hành 0,3321 10m3/1km
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,3075 m3
87 Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,3427 m3
88 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 15,36 m2
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,388 m2
90 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định hiện hành 4,694 m2
91 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,369 m3
92 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0119 100m2
93 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0789 tấn
94 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định hiện hành 2 cấu kiện
95 Ghi chắn rác ( tạm tính ) Theo quy định hiện hành 2 Cái
96 Cột điện chữ H Theo quy định hiện hành 0 0.0
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,8 m3
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 1,8 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,1 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,2 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,052 100m2
102 Lắp đặt xà thủ công Theo quy định hiện hành 1 bộ
103 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột <=10m Theo quy định hiện hành 1 cột
104 Móc dây điện Theo quy định hiện hành 1 Cái
105 Ghim móc điện Theo quy định hiện hành 1 Cái
F Phí môi trường
1 Đất đổ đi Theo quy định hiện hành 668,65 m3
2 Khai thác lộ thiên Theo quy định hiện hành 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->