Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa tổ 18, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210125639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa tổ 18, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 14:55:00 đến ngày 2021-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,389,493,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp nhà văn hoá | |||
| 1 | Phần nền móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,732 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 18,3005 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,932 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 22,2479 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,7219 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,0536 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định hiện hành | 1,3138 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 16,2305 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 7,0561 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,3702 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 10,3348 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,9395 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,3872 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,7303 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,2164 | tấn |
| 17 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,1678 | m3 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo quy định hiện hành | 6,9936 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,2608 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 50,5952 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,3584 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,4225 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 16,9845 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 315,7268 | m2 |
| 25 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,6749 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 54,7089 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 54,7089 | m2 |
| 28 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,0296 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,3112 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,2721 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 1,0741 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 17,883 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,9274 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,5628 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 1,8394 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,1426 | tấn |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 quay lên | Theo quy định hiện hành | 134,2897 | m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5236 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1304 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0115 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,081 | tấn |
| 43 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 2,5378 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 2,5378 | tấn |
| 45 | Sản xuất giằng mái thép | Theo quy định hiện hành | 0,0139 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 0,0139 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 69,6432 | m2 |
| 48 | Bu lông | Theo quy định hiện hành | 52 | Cái |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 21,4496 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 3,0395 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 1,3051 | tấn |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 321,625 | m2 |
| 53 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 238,8694 | m2 |
| 54 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 197,02 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 197,02 | m |
| 56 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 57 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 30,24 | m2 |
| 58 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 7 | Bộ |
| 59 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 31,68 | m2 |
| 60 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 12 | Bộ |
| 61 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,4006 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 31,68 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 31,68 | m2 |
| 64 | Nan trên cửa | Theo quy định hiện hành | 9,12 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 44,148 | m2 |
| 66 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 44,148 | m2 |
| 67 | Phần thân mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 65,4086 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,4482 | m3 |
| 70 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,1675 | m3 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch100x300 mm2 | Theo quy định hiện hành | 8,1 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 49,7336 | m2 |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 49,733 | m2 |
| 74 | Nhân công đắp trang trí trụ | Theo quy định hiện hành | 5 | Công |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 287,28 | m2 |
| 76 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 287,28 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo quy định hiện hành | 5,4888 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 468,6792 | m2 |
| 79 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 468,6792 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,205 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 32,75 | m2 |
| 82 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 32,75 | m2 |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,8106 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,8106 | tấn |
| 85 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,7556 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 53,66 | M |
| 87 | Đóng trần nhôm + khung xương | Theo quy định hiện hành | 320,464 | m2 |
| 88 | Chữ ốp nổi | Theo quy định hiện hành | 26 | Chữ |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 133,44 | m |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 64,06 | m |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 4,2682 | 100m2 |
| B | Điện chiếu sáng + thu sét | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Con sơn đón điện chữ U 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần panel 600x600 | Theo quy định hiện hành | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 8 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm + mặt | Theo quy định hiện hành | 2 | bảng |
| 12 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Theo quy định hiện hành | 1 | bảng |
| 13 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo quy định hiện hành | 2 | bảng |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 210 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 290 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo quy định hiện hành | 10 | hộp |
| 22 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 500 | Cái |
| 23 | Tủ điện âm tường | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 24 | Nội qui tiêu lệnh | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 25 | Tủ cứu hỏa | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 26 | Bình bột chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 27 | Bình chữa cháy CO2 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 28 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo quy định hiện hành | 107,6599 | kg |
| 29 | Đấu nối điện + nước | Theo quy định hiện hành | 1 | CT |
| 30 | Thoát nước trên mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 0,48 | 100m |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 34 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 7 | Cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 36 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 48 | Cái |
| 37 | Thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 38 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 40 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 41 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 42 | Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 | Theo quy định hiện hành | 60 | Cái |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 44 | Bù gía thép 12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 12,8 | kg |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 8 | cọc |
| 46 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 47 | Thép bản hàn chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 15,3075 | kg |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 0,78 | m2 |
| 49 | Nhân công lắp dựng thép bản | Theo quy định hiện hành | 1 | Công |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 19,2 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,192 | 100m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Nhà vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 16,3767 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,9331 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,6248 | m3 |
| 5 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,495 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,8644 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,3453 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,4705 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0428 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,0685 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0842 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo quy định hiện hành | 0,7957 | 10m3/1km |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,0244 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,488 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,068 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 4,068 | m2 |
| 17 | Sx cửa đi 1 cánh. cửa nhôm kính mờ dày 5ly | Theo quy định hiện hành | 10,32 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sổ chớp lật, cửa nhôm kính mờ dày 5ly | Theo quy định hiện hành | 3,84 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 14,16 | m2 |
| 20 | Khóa cửa nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,4771 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1343 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,0398 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,158 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,7234 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,2445 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,2623 | tấn |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,894 | m2 |
| 29 | Ống thoát nước mái D48 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,5824 | m2 |
| 31 | Quét vôi trần nhà | Theo quy định hiện hành | 25,5824 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1506 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,0189 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0319 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 11,7738 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,2905 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 47,984 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 47,984 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,6784 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 8,136 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 44,34 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 50,64 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 50,64 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,54 | m |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,806 | m2 |
| 46 | Quét vôi má cửa | Theo quy định hiện hành | 10,806 | m2 |
| 47 | Bể tự hoại | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 48 | Đào móng bể, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 25,9776 | m3 |
| 49 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,528 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,056 | m3 |
| 51 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,1288 | m3 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,3368 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 5,9596 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 36,0464 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0706 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0235 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,042 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 7 | cấu kiện |
| 59 | Đắp đất bể, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 6,2053 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo quy định hiện hành | 1,978 | 10m3/1km |
| D | ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Con sơn đón điện chữ U 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Mặt đế công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 3 | cuộn |
| 8 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 9 | Ống sứ thẳng qua tường | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 12 | Cấp nước nhà vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Côn thu PVC D50-25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 22 | Cút nhựa D25 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 23 | Tê nhựa D25x25 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 25 | Côn thu PVC D25-15 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Cút nhựa D15 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 27 | Van khóa D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Thập D25x15 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 29 | Keo dán | Theo quy định hiện hành | 10 | tuýp |
| 30 | Cấp nước lên téc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 33 | Cút nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 34 | Cút nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 35 | Măng sông nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 36 | Măng sông nhựa D20 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 37 | Ren trong D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 38 | Ren ngoài D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 39 | Rọ chắn rác D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 40 | Van xả cặn D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 42 | Máy bơm nước + Van phao tự động + Dây cấp nước + Dây cấp điện + Át nguồn | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 43 | Thoát nước nhà vệ sinh và bể phốt | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 100m |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 25,6 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 25,6 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,21 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 10 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 50 | Tê nhựa PVC D110x110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 51 | Tê nhựa PVC D60x60 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 52 | Măng sông D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 53 | Măng sông D60 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 54 | Xi phông | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | San nền | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,8392 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,2811 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo quy định hiện hành | 66,865 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo quy định hiện hành | 66,865 | 10m3/1km |
| 6 | Sân bê tông | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 15,15 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 50,5 | m3 |
| 9 | Cắt mạch sân bê tông | Theo quy định hiện hành | 150 | M |
| 10 | Tường chắn đất + bậc lên | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,3523 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 1,3523 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,2254 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,2162 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 14,6832 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 14,6832 | m2 |
| 17 | Hàng rào gạch 120.5m | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 40,257 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo quy định hiện hành | 4,0257 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo quy định hiện hành | 4,0257 | 10m3/1km |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 6,025 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,5915 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,4107 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,302 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,482 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,0696 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 1,1843 | tấn |
| 28 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,6136 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,4332 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 13,3826 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 55,44 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 55,44 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 277,606 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 277,606 | m2 |
| 35 | Hàng rào nan bê tông + cổng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,234 | m3 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 10,2462 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo quy định hiện hành | 1,448 | 10m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo quy định hiện hành | 1,448 | 10m3/1km |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,6652 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,5338 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,6806 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,506 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,046 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,0067 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,0447 | tấn |
| 47 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,0018 | m3 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,9881 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 19,9881 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,165 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 3 | m2 |
| 53 | Hàng rào nan bê tông 40x100 x1250( khoán gọn ) | Theo quy định hiện hành | 23 | M |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 28,75 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo quy định hiện hành | 10,35 | m2 |
| 56 | Thép Inox làm cổng | Theo quy định hiện hành | 118,1445 | kg |
| 57 | Bản lề cánh cổng | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 58 | bánh xe cánh cổng | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 59 | Khóa cổng | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 60 | Thoát nước ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 18,2mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút HDPE | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 64 | Gioăng cao su | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 10m3/1km |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 10m3/1km |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 6,4 | m3 |
| 69 | Rãnh thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 54,4104 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo quy định hiện hành | 5,441 | 10m3/1km |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo quy định hiện hành | 5,441 | 10m3/1km |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,122 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,9171 | m3 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 70,968 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 198,492 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 99,246 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,014 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0825 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0743 | tấn |
| 81 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo quy định hiện hành | 75 | cái |
| 82 | Hố ga thoát nước: 2 hố ga | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,3212 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo quy định hiện hành | 0,3321 | 10m3/1km |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo quy định hiện hành | 0,3321 | 10m3/1km |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,3075 | m3 |
| 87 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,3427 | m3 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,36 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,388 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 4,694 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,369 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0119 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0789 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 2 | cấu kiện |
| 95 | Ghi chắn rác ( tạm tính ) | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 96 | Cột điện chữ H | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,1 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,2 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,052 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt xà thủ công | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 103 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Theo quy định hiện hành | 1 | cột |
| 104 | Móc dây điện | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 105 | Ghim móc điện | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| F | Phí môi trường | |||
| 1 | Đất đổ đi | Theo quy định hiện hành | 668,65 | m3 |
| 2 | Khai thác lộ thiên | Theo quy định hiện hành | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi