Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210235958-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210235906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện (khi có điều kiện), ngân sách xã Diễn Hoàng và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 14:40:00 đến ngày 2021-03-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,637,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,218 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,29 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,322 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,322 100m3/1km
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,322 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 109,38 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1.093,8 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ dự toán thiết kế 7,6 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,9 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 38 m2
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ dự toán thiết kế 14,274 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,758 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,9 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5,005 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 58,5 m2
16 Công tác ốp gạch vân gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 39 m2
17 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5 gốc cây
18 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5 cây
19 Vận chuyển cây bằng cần trục ô tô Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 ca
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ dự toán thiết kế 20,12 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,356 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,356 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,344 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 60,8 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 11,4 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,116 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,119 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,976 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ dự toán thiết kế 38 cấu kiện
B CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,083 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,558 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,648 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,087 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,005 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,111 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,215 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 9,643 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,106 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,106 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,012 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,079 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,85 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,101 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,051 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,174 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,285 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,18 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,291 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,046 tấn
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5,405 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,189 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,295 m3
24 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 27,1 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 13,5 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 23,672 m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,781 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ dự toán thiết kế 59,491 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 59,491 m2
30 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11 viên/m2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 16,74 m2
31 Ngói úp nóc Theo hồ sơ dự toán thiết kế 42,8 viên
32 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 16 m
33 Gia công cổng thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,276 tấn
34 Lắp dựng cánh cổng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 11,505 m2
35 SXLD bàn lề xoay Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 bộ
36 SXLD tay nắm, chốt chân, khóa cổng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 bộ
37 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Theo hồ sơ dự toán thiết kế 276 kg
38 Khắc chữ bằng nhựa Mika cổng chính Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,394 m2
39 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ dự toán thiết kế 99,406 m3
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (đất lẫn đá móng cũ) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 25,979 m3
41 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (đất lẫn đá móng cũ) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 22,669 m3
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất lẫn đá móng cũ) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,946 100m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 81,079 m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,616 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,616 100m3/1km
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 19,599 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,464 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,691 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,7 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 45,62 m3
51 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 104,093 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,034 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,562 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,713 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 11,374 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,137 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,109 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,582 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,251 m3
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 41,876 m3
61 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 88,704 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 75,029 m2
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 607,376 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 153,58 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 771,109 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 845,04 m
67 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 55,44 m
68 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 357,28 m
C CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 543,2 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ dự toán thiết kế 202,945 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công Theo hồ sơ dự toán thiết kế 78,66 m2
4 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 101,299 m2
5 Bả bằng bột bả Theo hồ sơ dự toán thiết kế 101,299 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 101,299 m2
7 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 2 cánh mở quay Theo hồ sơ dự toán thiết kế 60,5 m2
8 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 1 cánh mở quay Theo hồ sơ dự toán thiết kế 55,505 m2
9 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở quay Theo hồ sơ dự toán thiết kế 79,04 m2
10 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 1 cánh mở quay Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,88 m2
11 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 157,32 m2
12 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 157,32 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ dự toán thiết kế 78,66 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 478,2 m
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ dự toán thiết kế 13 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 22 bộ
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 89,075 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 89,075 m2
20 Lắp đặt chậu rửa Theo hồ sơ dự toán thiết kế 13 bộ
21 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo hồ sơ dự toán thiết kế 13 bộ
22 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 13 cái
23 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế 13 cái
24 Lắp đặt giá treo khăn Theo hồ sơ dự toán thiết kế 13 cái
25 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5 bộ
26 Lắp đặt giá treo giấy Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5 cái
27 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5 cái
28 Lắp đặt vòi xịt xí Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5 cái
29 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 bộ
30 Máy bơm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
31 Van phao tự động điện Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 bể
33 Sửa chữa, thay mới một số phụ kiện hư hỏng do tháo dỡ để lắp đặt lại Theo hồ sơ dự toán thiết kế 24 bộ
34 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo hồ sơ dự toán thiết kế 84,589 m2
35 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,692 m3
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 84,589 m2
37 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8,459 10m2
38 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo hồ sơ dự toán thiết kế 287,219 m2
39 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo hồ sơ dự toán thiết kế 287,219 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 287,219 m2
41 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo hồ sơ dự toán thiết kế 512,433 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ dự toán thiết kế 542,972 m2
43 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1.086,871 m2
44 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ dự toán thiết kế 542,972 m2
45 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 574,438 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1.055,405 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,337 100m2
48 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 68,4 m2
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,461 m3
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 68,4 m2
51 Láng granitô nền sàn Theo hồ sơ dự toán thiết kế 46,656 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 75,6 m
53 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 24,12 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 36,218 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 vân gạch thẻ, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 27,564 m2
56 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 58,135 m2
57 Quét dung dịch chống thấm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 58,135 m2
58 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 58,135 m2
59 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 19,832 m2
60 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,693 m3
61 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 19,832 m2
62 Trụ thang gỗ Lim Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
63 SXLD lan can cầu thang inox tay vịn gỗ lim Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10,2 md
64 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,041 m3
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 40 bộ
66 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ dự toán thiết kế 35 bộ
67 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 40 m
70 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 40 m
71 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 393,132 m2
72 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngoái bò Theo hồ sơ dự toán thiết kế 60,3 m
73 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,388 m3
74 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,733 tấn
75 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,363 m3
76 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10,661 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,315 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,271 tấn
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,467 m3
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 96,918 m2
81 Gia công xà gồ thép phần bổ sung Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,064 tấn
82 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 139,472 m2
83 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 243,432 m2
84 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,493 tấn
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,724 100m2
86 Ke chống bão Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1.888 cái
87 Tấm ốp nóc dày 0.45 khổ 600 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 57,4 md
88 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại Theo hồ sơ dự toán thiết kế 19,19 tấn
89 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,724 100m2
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,02 100m
91 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 152,4 m2
92 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ dự toán thiết kế 99,805 m3
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,029 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,029 100m3/1km
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 63,935 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12,148 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 51,632 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 9,81 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10,326 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10,326 100m3/1km
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ dự toán thiết kế 34,125 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,341 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,341 100m3/1km
10 Giá vật liệu đất đắp tại chân công trình Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1.444,931 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 117,56 m3
12 Lớp bạt chống mất nước Theo hồ sơ dự toán thiết kế 653,11 m2
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ dự toán thiết kế 19,593 m3
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,531 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,46 100m2
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,933 m3
17 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,367 100m3
18 Giá vật liệu đất đắp tại chân công trình Theo hồ sơ dự toán thiết kế 43,686 m3
19 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,487 m3
20 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,283 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,974 m3
22 Lớp bạt chống mất nước Theo hồ sơ dự toán thiết kế 29,74 m2
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,892 m3
24 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,297 100m2
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,934 m3
26 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,367 100m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12,89 m3
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,92 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10,29 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,485 tấn
31 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,92 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,25 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,08 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ dự toán thiết kế 49 cấu kiện
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,237 m3
36 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,045 100m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,58 m3
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,48 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,26 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,06 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,07 tấn
42 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,48 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,02 100m2
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,13 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 cấu kiện
46 Lắp đặt cột và biển báo Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->