Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện (khi có điều kiện), ngân sách xã Diễn Hoàng và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 14:40:00 đến ngày 2021-03-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,637,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,218 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,322 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,322 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,322 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 109,38 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.093,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,6 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,9 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 38 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14,274 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,758 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,9 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,005 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 58,5 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vân gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 39 | m2 |
| 17 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | gốc cây |
| 18 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | cây |
| 19 | Vận chuyển cây bằng cần trục ô tô | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | ca |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,12 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,356 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,356 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,344 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 60,8 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,4 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,119 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,976 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 38 | cấu kiện |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,083 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,558 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,648 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,087 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,005 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,111 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,215 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,643 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,106 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,012 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,079 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,85 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,101 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,051 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,174 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,285 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,291 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,046 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,405 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,189 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,295 | m3 |
| 24 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 27,1 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,5 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 23,672 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,781 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 59,491 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 59,491 | m2 |
| 30 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11 viên/m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16,74 | m2 |
| 31 | Ngói úp nóc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 42,8 | viên |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | m |
| 33 | Gia công cổng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,276 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cánh cổng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,505 | m2 |
| 35 | SXLD bàn lề xoay | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | SXLD tay nắm, chốt chân, khóa cổng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 276 | kg |
| 38 | Khắc chữ bằng nhựa Mika cổng chính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,394 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 99,406 | m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (đất lẫn đá móng cũ) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 25,979 | m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (đất lẫn đá móng cũ) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22,669 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất lẫn đá móng cũ) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,946 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 81,079 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,616 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,616 | 100m3/1km |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 19,599 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,464 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,691 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,7 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 45,62 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 104,093 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,034 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,562 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,713 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,374 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,137 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,109 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,582 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,251 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 41,876 | m3 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 88,704 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 75,029 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 607,376 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 153,58 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 771,109 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 845,04 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 55,44 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 357,28 | m |
| C | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 543,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 202,945 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 78,66 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 101,299 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 101,299 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 101,299 | m2 |
| 7 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 60,5 | m2 |
| 8 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 55,505 | m2 |
| 9 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 79,04 | m2 |
| 10 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,88 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 157,32 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 157,32 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 78,66 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 478,2 | m |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22 | bộ |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 89,075 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 89,075 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt giá treo giấy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | bộ |
| 30 | Máy bơm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Van phao tự động điện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | bể |
| 33 | Sửa chữa, thay mới một số phụ kiện hư hỏng do tháo dỡ để lắp đặt lại | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 24 | bộ |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 84,589 | m2 |
| 35 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,692 | m3 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 84,589 | m2 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,459 | 10m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 287,219 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 287,219 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 287,219 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 512,433 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 542,972 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.086,871 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 542,972 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 574,438 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.055,405 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,337 | 100m2 |
| 48 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 68,4 | m2 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,461 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 68,4 | m2 |
| 51 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 46,656 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 75,6 | m |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 24,12 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 36,218 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 vân gạch thẻ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 27,564 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 58,135 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 58,135 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 58,135 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 19,832 | m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,693 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 19,832 | m2 |
| 62 | Trụ thang gỗ Lim | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 63 | SXLD lan can cầu thang inox tay vịn gỗ lim | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,2 | md |
| 64 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,041 | m3 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 40 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 35 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 40 | m |
| 71 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 393,132 | m2 |
| 72 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngoái bò | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 60,3 | m |
| 73 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,388 | m3 |
| 74 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,733 | tấn |
| 75 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,363 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,661 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,315 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,271 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,467 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 96,918 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép phần bổ sung | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,064 | tấn |
| 82 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 139,472 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 243,432 | m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,493 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,724 | 100m2 |
| 86 | Ke chống bão | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.888 | cái |
| 87 | Tấm ốp nóc dày 0.45 khổ 600 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 57,4 | md |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 19,19 | tấn |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,724 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,02 | 100m |
| 91 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 152,4 | m2 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 99,805 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,029 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,029 | 100m3/1km |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 63,935 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12,148 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 51,632 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,81 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,326 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,326 | 100m3/1km |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 34,125 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,341 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,341 | 100m3/1km |
| 10 | Giá vật liệu đất đắp tại chân công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.444,931 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 117,56 | m3 |
| 12 | Lớp bạt chống mất nước | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 653,11 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 19,593 | m3 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,531 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,46 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,933 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,367 | 100m3 |
| 18 | Giá vật liệu đất đắp tại chân công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 43,686 | m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,487 | m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,283 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,974 | m3 |
| 22 | Lớp bạt chống mất nước | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 29,74 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,892 | m3 |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,297 | 100m2 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,934 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,367 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12,89 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,92 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,29 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,485 | tấn |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,92 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,08 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 49 | cấu kiện |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,237 | m3 |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,58 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,48 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,26 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,06 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,07 | tấn |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,48 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi