Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210232375-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Mạnh Quân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210232314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách từ thu tiền đấu giá đất tại xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 16:26:00 đến ngày 2021-03-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,608,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.983,8 m3
2 Mua đất tại mỏ và vận chuyển về công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.251,05 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.950,45 m3
B NÊN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,45 m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,69 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.419,94 m3
4 Mua đất tại mỏ và vận chuyển về công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.941,48 m3
5 Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.129,26 m2
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,88 m3
7 Chống mất nước bằng nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.129,26 m2
8 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,27 m3
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,57 m3
2 Đào kênh mương, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,72 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 710,41 m3
4 Mua đất tại mỏ và vận chuyển về công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 971,34 m3
5 Bạt xác rắn lót đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,4 m2
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,33 m3
7 Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,58 m3
9 Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 tấn
10 Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 604 cấu kiện
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,27 m3
D CỐNG BẢN
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,03 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,37 m3
3 Mua đất tại mỏ và vận chuyển về công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,07 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,08 m3
5 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,57 m3
6 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m3
7 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
8 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,87 m3
10 Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
11 Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
12 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 237 kg
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cấu kiện
14 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m3
15 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->