Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210231773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210220950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 16:43:00 đến ngày 2021-03-04 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,915,383,192 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,795 | 100m2 |
| 2 | Đào đất nền móng, khuôn đường, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,876 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,422 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,422 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,056 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 4km tiếp theo (ĐM*4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,056 | 100m3/km |
| 7 | Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,784 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,311 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 16cm đá 1x2 vữa bê tông mac 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 956,539 | m3 |
| 10 | Làm khe co ngang mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.383,225 | m |
| 11 | Làm khe giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,615 | m |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,479 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép ống cống đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,679 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cau kien |
| 10 | Cốt thép mối nối ống cống đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Bê tông chèn mối nối, đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m3 |
| 12 | Trám vữa xi măng M.100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 13 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,628 | m3 |
| 15 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,079 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | 100m2 |
| 17 | Xây móng đá hộc gia cố, VXM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 18 | Đào đất móng cống, đất cấp 2 (thủ công chiếm 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,027 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào<=0,8m3, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K =0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào đất móng trụ biển báo, móng cọc tiêu, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,738 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo, móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,684 | m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su (500x330x42)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu gờ giảm tốc bằng cao su (160x330x42)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi