Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 16:14:00 đến ngày 2021-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 105,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,580,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 nhưng không ít hơn khối lượng liệt kê sau: | |||
| 1 | Thí nghiệm cát vàng xây dựng đầu vào. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006,<br/>Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm Đá dăm 1x2, ...đầu vào, mỗi loại 1 mẫu. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 | 3 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm Xi măng PC40 đầu vào. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6260:2009, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 4030:2003; TCVN 6017:2015; CDKT 778/1998/QĐ-BXD | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 1x2 M200, (02 vị trí móng trụ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993, Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:93 | 2 | vị trí |
| 5 | Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất | Tiêu chuẩn kỹ thuật: 22TCN02-71, 22TCN 03-79, Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22TCN 346-06 | 2 | mẫu |
| 6 | Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | VẬT TƯ DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Vật tư A cấp | 6 | trụ |
| 2 | Cáp 24KV AC/XLPE/HDPE 240/32mm2 | Vật tư A cấp | 2.391 | mét |
| 3 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp | 30 | bộ |
| 4 | Ty sứ đứng 24kV | Vật tư A cấp | 30 | cái |
| 5 | Thay Chuỗi sừ treo Polymer néo đơn | Vật tư A cấp | 3 | bộ |
| 6 | Thay Chuỗi sừ treo Polymer néo kép | Vật tư A cấp | 6 | bộ |
| 7 | Lắp Chuỗi sừ treo Polymer néo kép | Vật tư A cấp | 3 | bộ |
| C | DỰNG TRỤ | |||
| 1 | Đào hố móng sâu >1m, rộng <=1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| D | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kẹp quai 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Mũ chụp Kẹp quai cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | ông bọc cách điện 24kV phi 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 8 | Khóa néo dây cỡ dây 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Giáp níu dừng dây bọc 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Yếm đỡ giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Móc treo giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Bình Xịt R77 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 13 | Bass tam giác (bắt sứ treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Uclevis + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Băng keo cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 16 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Dây buộc buộc sứ đơn TTF 1204 (185-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Dây buộc buộc sứ đôi SST 2204 (185-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| E | Móng trụ bê tông trụ đơn (02 móng) | |||
| 1 | Đổ bêtông móng trụ thủ công Mác 200 (chiều rộng <=250 cm) 1,15m3/móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 2 | Đào hố móng rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | Tháo và sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo, lắp bộ đà L75x75x8-2200/Zn (04 ốp) + Chống V50x50x5-810/Zn (đập dẹp) | Tháo và sử dụng lại | 2 | Bộ |
| G | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Nhập về kho Điện lực | 5 | trụ |
| 2 | Kẹp quai 4/0 | Nhập về kho Điện lực | 3 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Nhập về kho Điện lực | 3 | cái |
| 4 | Tháo thu hồi Sứ đứng + ty sứ | Nhập về kho Điện lực | 18 | Sứ |
| 5 | Tháo Chuỗi sừ treo Polymer | Nhập về kho Điện lực | 18 | Bộ |
| 6 | Móc treo chữ U | Nhập về kho Điện lực | 12 | cái |
| 7 | Khóa néo dây cỡ dây 240 | Nhập về kho Điện lực | 12 | cái |
| 8 | Cáp nhôm lõi thép AC-240 : 2404,5m x 0.92x1,02 | Nhập về kho Điện lực | 2.256 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi