Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210232066-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210216279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 16:06:00 đến ngày 2021-03-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,070,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B BỔ SUNG CHỈNH SỬA HỆ THỐNG ATGT
C Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT
D Vạch sơn tín hiệu
1 Vạch sơn 1.2 dày 2mm, nét liền, rộng 15cm (màu vàng) Chương V/Phần II 3,75 m2
2 Vạch sơn 2.1 dày 2mm, nét đứt, rộng 15cm (màu trắng) Chương V/Phần II 61,125 m2
3 Vạch sơn 2.2 dày 2mm, nét liền, rộng 15cm (màu trắng) Chương V/Phần II 9 m2
4 Vạch sơn 3.1a dày 2mm, nét liền, rộng 20cm (màu trắng) Chương V/Phần II 360,284 m2
5 Vạch sơn 3.1b dày 2mm, nét đứt, rộng 20cm (màu trắng) Chương V/Phần II 15,2 m2
6 Vạch sơn 3.3 dày 2mm, nét đứt, rộng 15cm (màu trắng) Chương V/Phần II 11,25 m2
7 Vạch sơn 4.4 dày 2mm, nét đứt, rộng 15cm (màu vàng) Chương V/Phần II 18,48 m2
8 Vạch sơn 7.1 dày 2mm, nét liền rộng 40cm (màu trắng) Chương V/Phần II 12 m2
9 Vạch sơn 7.3 dày 2mm, rộng 40cm (màu trắng) Chương V/Phần II 55,2 m2
10 Vạch sơn 7.6 dày 2mm, rộng 15cm (màu trắng) Chương V/Phần II 5,44 m2
11 Vạch sơn 9.2 dày 2mm, rộng 10cm (màu vàng) Chương V/Phần II 3,08 m2
12 Vạch sơn 9.3 dày 2mm (màu trắng) Chương V/Phần II 72,64 m2
13 Đinh phản quang (KT: 150x140x23mm) Chương V/Phần II 14 cái
E Biển báo hiệu
1 Thay thế mặt biển tam giác cạnh 90cm Chương V/Phần II 1 biển
2 Di dời trồng lại biển tròn D90 (biển P.102) Chương V/Phần II 2 bộ
3 Bổ sung biển báo chữ nhật KT: 1,2x1,2m (1 cột) Chương V/Phần II 2 bộ
F Kéo dài giải phân cách giữa
1 Tháo dỡ viên vỉa giải phân cách giữa Chương V/Phần II 27 m
2 Cắt BTN dày 12cm (thi công lắp viên vỉa) Chương V/Phần II 593,56 m
3 Đào BTN dày 12cm Chương V/Phần II 6,7987 m3
4 Vữa xi măng M100 đệm lắp bó vỉa dày 2cm Chương V/Phần II 1,2411 m3
5 Viên vỉa (KT: 0,2x0,5x1m) Chương V/Phần II 304 viên
6 Viên vỉa (KT: 0,2x0,5x0,3m) Chương V/Phần II 20 viên
7 Đắp đất đầm chặt Chương V/Phần II 86,219 m3
8 Trồng cỏ trong GPC giữa Chương V/Phần II 246,34 m2
9 Sơn trắng, đỏ hai đầu giải phân cách giữa Chương V/Phần II 27,768 m2
G Di dời nhà chờ xe buýt
1 Di dời biển báo I.434a Chương V/Phần II 1 biển
2 Di dời nhà chờ xe buýt Chương V/Phần II 1 bộ
H Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu
I Tủ điều khiển tín hiệu giao thông
1 Trụ tủ điều khiển tín hiệu giao thông Chương V/Phần II 1 bộ
2 Tủ điều khiển tín hiệu giao thông Chương V/Phần II 1 tủ
3 Móng tủ điều khiển Chương V/Phần II 1 Móng
J Đèn tín hiệu điều khiển giao thông
1 Sản xuất, lắp đặt trụ tròn côn THGT STK cao 6.2m (dày 6mm), tay vươn 7m (dày 5mm), bằng thép nhúng kẽm nóng Chương V/Phần II 2 Trụ
2 Sản xuất, lắp đặt trụ tròn côn THGT STK cao 6.2m (dày 4mm), tay vươn 4m (dày 3mm), bằng thép nhúng kẽm nóng Chương V/Phần II 1 Trụ
3 Sản xuất, lắp đặt trụ tròn côn THGT STK cao 3,9m (dày 3mm) bằng thép nhúng kẽm nóng Chương V/Phần II 4 Trụ
4 Đèn Led THGT 3 màu tròn (Đỏ, Vàng, Xanh) D300 Chương V/Phần II 24 bộ
5 Đèn Led THGT 3 màu mũi tên (Đỏ, Vàng, Xanh) D300 Chương V/Phần II 9 bộ
6 Đèn Led THGT mũi tên rẽ phải D300 màu xanh Chương V/Phần II 3 bộ
7 Đèn Led THGT người đi bộ D300 hai màu xanh-đỏ Chương V/Phần II 6 bộ
8 Đèn Led THGT đếm lùi D300 hai màu xanh - đỏ Chương V/Phần II 6 bộ
9 Đèn Led THGT đếm lùi KT: 500x446mm hai màu xanh - đỏ Chương V/Phần II 5 bộ
10 Lắp đặt đèn tín hiệu Chương V/Phần II 53 Bộ
11 Lắp đặt tay bắt đèn Chương V/Phần II 62 cái
12 Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn Chương V/Phần II 5 cái
13 Lắp bảng điện của cột Chương V/Phần II 7 bảng
14 Luồn cáp cửa cột Chương V/Phần II 14 đầu
15 Làm đầu cáp khô Chương V/Phần II 14 đầu
K Móng cột đèn tín hiệu giao thông
1 Móng cột đèn trên vỉa hè BTXM, cột đèn cao 6.2m, cần vươn 7m và 4m Chương V/Phần II 3 vị trí
2 Móng cột đèn trên vỉa hè BTXM, cột đèn cao 3.9m Chương V/Phần II 4 vị trí
3 Bê tông xi măng M200 Chương V/Phần II 7,776 m3
4 Ván khuôn đổ tại chỗ Chương V/Phần II 30,24 m2
5 Khung móng M24x8 dài 1300mm Chương V/Phần II 3 bộ
6 Khung móng cột M16x4 dài 500mm Chương V/Phần II 4 bộ
7 Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 1.5m Chương V/Phần II 7 bộ
8 Dây thép tròn trơn D10 hàn nối cọc tiếp địa Chương V/Phần II 8,638 kg
L Cáp truyền điện và ống nhựa bảo vệ đèn tín hiệu
1 Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong mương bảo vệ cáp (cấp nguồn cáp tín hiệu) Chương V/Phần II 262,032 m
2 Ống thép D76, dày 3mm bảo vệ ống HDPE D65/50 băng đường Chương V/Phần II 33,647 m
3 Kéo ngầm cáp tín hiệu: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 dẫn từ tủ ra cột đèn Chương V/Phần II 404,687 m
4 Cáp CU/PVC/3x1mm lên đèn tín hiệu Chương V/Phần II 20 m
5 Cáp CU/PVC/5x1mm lên đèn tín hiệu Chương V/Phần II 129,5 m
6 Kéo ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển đèn tín hiệu Chương V/Phần II 18,54 m
M Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng
N Tủ điều khiển đèn chiếu sáng
1 Tủ điện đèn chiếu sáng (bao gồm cả thiết bị điện) Chương V/Phần II 1 bộ
2 Khung móng tủ M16x650mm Chương V/Phần II 1 bộ
3 Phá dỡ lề BTXM dày 20cm Chương V/Phần II 0,348 m3
4 Đào đất hố móng Chương V/Phần II 0,6 m3
5 Bê tông móng tủ M200 Chương V/Phần II 0,312 m3
6 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Chương V/Phần II 2,52 m2
7 Lấp đất hố móng tận dụng đất đào Chương V/Phần II 0,444 m3
8 Hoàn trả lề BTXM M200 dày 20cm Chương V/Phần II 0,296 m3
9 Trát VXM M100 dày 2cm Chương V/Phần II 0,84 m2
10 Cáp XLPE/PVC/DSTA/PVC/Cu 0,6kV-(4x10) Chương V/Phần II 3 m
11 Ống nhựa luồn cáp D50/40 Chương V/Phần II 3 m
12 Cọc tiếp địa L63x63x6x2000mm Chương V/Phần II 4 bộ
13 Dây thép tròn trơn D10 hàn nối cọc tiếp địa Chương V/Phần II 13,3889 kg
O Cột đèn chiếu sáng
1 Cột thép mạ kẽm bát giác côn cao 14m, dày 4mm Chương V/Phần II 2 cột
2 Đèn pha chiếu sáng công suất 200W Led Chương V/Phần II 8 bộ
3 Lọng bắt đèn pha 4 bóng Chương V/Phần II 2 bộ
4 Lắp đăt cột thép mã kẽm bát giác côn cao 14m Chương V/Phần II 2 cột
5 Cột thép mạ kẽm bát giác côn BG08-78 (cao 8m, dày 3,5mm) Chương V/Phần II 12 cột
6 Cần đèn CD-04 kép cao 2m, vươn 3m Chương V/Phần II 12 bộ
7 Đèn Led chiếu sáng công suất ≥130W Chương V/Phần II 24 bộ
8 Lắp đăt cột thép mã kẽm bát giác côn BG08-78 (cao treo đèn 10m, cao thân cột 8m) Chương V/Phần II 12 cột
9 Bảng điện loại 1 aptomat Chương V/Phần II 14 bộ
10 Đánh số cột Chương V/Phần II 14 bộ
11 Lắp cửa cột Chương V/Phần II 14 bộ
12 Luồn cáp cửa cột Chương V/Phần II 14 bộ
13 Bê tông móng cột điện M200 Chương V/Phần II 18,72 m3
14 Cọc tiếp địa L63x63x6x2000mm Chương V/Phần II 14 bộ
15 Khung móng cột 8xM24x1375mm Chương V/Phần II 2 bộ
16 Khung móng cột 4xM24x750mm Chương V/Phần II 12 bộ
17 Dây thép tròn trơn D10 hàn nối cọc tiếp địa Chương V/Phần II 17,276 kg
18 Đào kết cấu móng đường BTN, lề đường cũ Chương V/Phần II 45,375 m3
19 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Chương V/Phần II 72 m2
20 Lấp đất hố móng tận dụng đất đào Chương V/Phần II 26,655 m3
21 Dây điện dẫn từ cửa cột lên bóng đèn bằng cáp PVC bọc lõi 3x1.5mm2 Chương V/Phần II 416 m
P Cáp truyền điện và ống bảo vệ
1 Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong mương bảo vệ cáp (cấp nguồn cáp tín hiệu) Chương V/Phần II 440,84 m
2 Ống thép D76, dày 3mm bảo vệ ống HDPE D65/50 băng đường Chương V/Phần II 52,015 m
3 Kéo cáp ngầm: XLPE/PVC/DSTA/PVC/Cu 0,6kV-(4x10mm2) Chương V/Phần II 449,08 m
Q Bố trí núm sứ điện lực
1 Bê tông đá 1x2 M200 Chương V/Phần II 0,1056 m3
2 Núm sứ điện lực Chương V/Phần II 12 Cái
R Thi công đường rãnh cáp điện
S Rãnh cáp qua lề vỉa hè BTXM
1 Cắt BTXM lề đường dày 5cm Chương V/Phần II 122 m
2 Đục phá BTXM làm rãnh cáp dày 15cm Chương V/Phần II 3,66 m3
3 Đào đất cấp 3 móng Chương V/Phần II 13,8775 m3
4 Hoàn trả BTXM M200 dày 15cm Chương V/Phần II 3,66 m3
5 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V/Phần II 2,44 m3
6 Đất đầm chặt K95 Chương V/Phần II 7,869 m3
7 Đắp cát đầm chặt Chương V/Phần II 3,904 m3
T Rãnh cáp qua mặt đường BTXM
1 Cắt BTXM mặt đường dày 20cm Chương V/Phần II 27 m
2 Đục phá BTXM làm rãnh cáp dày 20cm Chương V/Phần II 1,08 m3
3 Đào đất cấp 3 móng Chương V/Phần II 2,835 m3
4 Hoàn trả BTXM M300 dày 20cm Chương V/Phần II 1,08 m3
5 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V/Phần II 0,54 m3
6 Đất đầm chặt K95 Chương V/Phần II 1,4985 m3
7 Đắp cát đầm chặt Chương V/Phần II 0,864 m3
U Rãnh cáp qua mặt đường BTN
1 Cắt BTN dày 12cm Chương V/Phần II 20,8 m
2 Đào BTN dày 12cm Chương V/Phần II 0,4992 m3
3 Đào kết cấu móng đường BTN cũ Chương V/Phần II 2,8288 m3
4 Đắp cát đầm chặt Chương V/Phần II 1,3832 m3
5 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V/Phần II 0,416 m3
6 Hoàn trả BTXM M250 dày 20cm Chương V/Phần II 0,832 m3
7 Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2 Chương V/Phần II 4,16 m2
8 Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa nguội dày 12cm Chương V/Phần II 4,16 m2
V Rãnh cáp qua vỉa hè gạch block
1 Tháo dỡ, lắp đặt lại gạch block Chương V/Phần II 2,8 m2
2 Đào đất cấp 3 vỉa hè Chương V/Phần II 2,072 m3
3 Đất đầm chặt K95 Chương V/Phần II 1,05 m3
4 Đắp cát đầm chặt Chương V/Phần II 0,518 m3
5 BTXM M100 dày 10cm Chương V/Phần II 0,28 m3
W Rãnh cáp qua mặt đường sắt
1 Khoan kết hợp xuyên ống thép Ống thép D76, dày 3mm Chương V/Phần II 4 m
2 Công tác luồn ống nhựa Ống nhựa HDPE D65/50 Chương V/Phần II 4 m
X Rãnh cáp trong giải phân cách giữa
1 Đào đất cấp 3 Chương V/Phần II 20,44 m3
2 Cắt BTN dày 12cm (phạm vi kéo dài GPC) Chương V/Phần II 308 m
3 Đào BTN dày 12cm (phạm vi kéo dài GPC) Chương V/Phần II 7,392 m3
4 Đào kết cấu móng đường BTN cũ Chương V/Phần II 64,883 m3
5 Đất đầm chặt K95 Chương V/Phần II 64,8 m3
6 Đắp cát đầm chặt Chương V/Phần II 18,6 m3
7 Trồng cỏ hoàn trả trong GPC giữa Chương V/Phần II 58,4 m2
Y Rãnh cáp qua mặt đường BTN QL1
1 Cắt BTXM lề đường làm hố kỹ thuật dày 15cm Chương V/Phần II 9 m
2 Đào BTXM lề làm hố kỹ thuật sâu 15cm Chương V/Phần II 0,75 m3
3 Đào BTN làm hố kỹ thuật sâu 12cm Chương V/Phần II 0,36 m3
4 Đào kết cấu nền đường Chương V/Phần II 26,58 m3
5 Gia cố hố thao tác kỹ thuật Chương V/Phần II 57,6 m2
6 Khoan ngầm qua đường kết hợp xuyên, luồn ống thép ống thép 2xD76, ống nhựa HDPE D65/50 Chương V/Phần II 40,5 m
7 Đắp đất hoàn trả hố thao tác Chương V/Phần II 23,37 m3
8 Lớp nilon chống mất nước Chương V/Phần II 16 m2
9 BTXM M200 hoàn trả lề đường dày 15cm Chương V/Phần II 1,5 m3
10 Khoan lỗ D80mm dày 15cm BTCT thành rãnh dọc tạo lỗ luồn cáp Chương V/Phần II 4 lỗ
Z Sửa chữa cống
AA Tháo dỡ hệ lan can bảo vệ dàn van
1 Cắt BTCT dày 15cm Chương V/Phần II 0,9 m
2 Phá dỡ BTCT lan can bảo vệ dàn van cũ Chương V/Phần II 0,2925 m3
AB Bổ sung tường đầu cống, chân khay mang cống
1 Đào đất cấp 3 Chương V/Phần II 3,654 m3
2 Đắp đất đầm chặt K95 hoàn trả hố móng Chương V/Phần II 3,99 m3
3 BTXM M200 dày 15cm hoàn trả vỉa hè, vuốt êm thuận Chương V/Phần II 0,8112 m3
4 BTXM M200 chân khay, bịt đầu cống Chương V/Phần II 5,65 m3
5 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Chương V/Phần II 18,1 m2
6 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V/Phần II 0,712 m3
AC Mở rộng vuốt nối đường ngang
1 Đào bỏ lớp VXM dày 5cm lề đường ngang Chương V/Phần II 0,283 m3
2 Hoàn trả lề đường ngang BTXM M250 dày 20cm Chương V/Phần II 1,132 m3
3 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V/Phần II 0,566 m3
AD Bổ sung hộ lan tôn sóng cột tròn, khoang 2m
1 Tấm tôn sóng mạ kẽm dày 3mm L= 2,33m Chương V/Phần II 10 tấm
2 Tấm đầu tôn sóng mạ kẽm dày 3mm L= 0,70m Chương V/Phần II 2 tấm
3 Tấm đệm bằng thép KT: 377x50x5mm mạ kẽm Chương V/Phần II 11 tấm
4 Tấm tôn bịt đầu dày 5mm mạ kẽm Chương V/Phần II 11 tấm
5 Khoan tấm đệm D18 Chương V/Phần II 22 lỗ
6 Khoan tấm đệm D22 Chương V/Phần II 11 lỗ
7 Khoan cột đỡ D22 Chương V/Phần II 22 lỗ
8 Khoan tôn sóng D18 Chương V/Phần II 120 lỗ
9 Khoan tôn sóng D22 Chương V/Phần II 31 lỗ
10 Mắt phản quang (chi tiết xem hồ sơ thiết kế ) Chương V/Phần II 11 cái
11 Bu lông M16; L=32 mm Chương V/Phần II 66 cái
12 Bu lông M16; L=150 mm Chương V/Phần II 11 cái
13 Hàn đầu bu lông M16 (mỗi đầu bulông hàn 1 điểm) Chương V/Phần II 77 điểm
14 Cột đỡ tròn D110mm dài 1315 mm, dày 4mm mạ kẽm Chương V/Phần II 14,465 m
15 BTXM M200 móng Chương V/Phần II 1,3365 m3
16 BTXM M150 dày 5cm gia cố chân hộ lan Chương V/Phần II 1 m3
17 Đá dăm đệm dày 5cm Chương V/Phần II 1 m3
AE Hoàn trả lan can bảo vệ dàn van
1 Ống thép mạ kẽm D90 dày 3,5mm Chương V/Phần II 22,89 m
2 Ống thép mạ kẽm D70 dày 3,5mm Chương V/Phần II 8,46 m
3 Đường hàn h6 Chương V/Phần II 7,7244 m
4 BTXM M200 móng cột lan can KT: 45x45x60cm Chương V/Phần II 1,0935 m3
AF Hạ thấp rãnh vỉa hè thành rãnh chịu lực qua đường ngang
1 Tháo dỡ bó vỉa Chương V/Phần II 3 m
2 Đục bỏ BTXM rãnh biên Chương V/Phần II 0,0375 m3
3 Đục bỏ BTCT rãnh cũ Chương V/Phần II 0,63 m3
4 BTXM M250 tấm bản đổ tại chỗ Chương V/Phần II 0,51 m3
5 Cốt thép D≤10 tấm bản đổ tại chỗ Chương V/Phần II 26,37 kg
6 Cốt thép D>10 tấm bản đổ tại chỗ Chương V/Phần II 48,51 kg
7 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Chương V/Phần II 3,12 m2
8 Hoàn trả lề đường BTXM M250 dày 20cm Chương V/Phần II 0,24 m3
9 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V/Phần II 0,12 m3
AG ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Khối lượng đảm bảo an toàn giao thông Chương V/Phần II 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->