Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210232066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 16:06:00 đến ngày 2021-03-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,070,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | BỔ SUNG CHỈNH SỬA HỆ THỐNG ATGT | |||
| C | Bổ sung chỉnh sửa hệ thống ATGT | |||
| D | Vạch sơn tín hiệu | |||
| 1 | Vạch sơn 1.2 dày 2mm, nét liền, rộng 15cm (màu vàng) | Chương V/Phần II | 3,75 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 2.1 dày 2mm, nét đứt, rộng 15cm (màu trắng) | Chương V/Phần II | 61,125 | m2 |
| 3 | Vạch sơn 2.2 dày 2mm, nét liền, rộng 15cm (màu trắng) | Chương V/Phần II | 9 | m2 |
| 4 | Vạch sơn 3.1a dày 2mm, nét liền, rộng 20cm (màu trắng) | Chương V/Phần II | 360,284 | m2 |
| 5 | Vạch sơn 3.1b dày 2mm, nét đứt, rộng 20cm (màu trắng) | Chương V/Phần II | 15,2 | m2 |
| 6 | Vạch sơn 3.3 dày 2mm, nét đứt, rộng 15cm (màu trắng) | Chương V/Phần II | 11,25 | m2 |
| 7 | Vạch sơn 4.4 dày 2mm, nét đứt, rộng 15cm (màu vàng) | Chương V/Phần II | 18,48 | m2 |
| 8 | Vạch sơn 7.1 dày 2mm, nét liền rộng 40cm (màu trắng) | Chương V/Phần II | 12 | m2 |
| 9 | Vạch sơn 7.3 dày 2mm, rộng 40cm (màu trắng) | Chương V/Phần II | 55,2 | m2 |
| 10 | Vạch sơn 7.6 dày 2mm, rộng 15cm (màu trắng) | Chương V/Phần II | 5,44 | m2 |
| 11 | Vạch sơn 9.2 dày 2mm, rộng 10cm (màu vàng) | Chương V/Phần II | 3,08 | m2 |
| 12 | Vạch sơn 9.3 dày 2mm (màu trắng) | Chương V/Phần II | 72,64 | m2 |
| 13 | Đinh phản quang (KT: 150x140x23mm) | Chương V/Phần II | 14 | cái |
| E | Biển báo hiệu | |||
| 1 | Thay thế mặt biển tam giác cạnh 90cm | Chương V/Phần II | 1 | biển |
| 2 | Di dời trồng lại biển tròn D90 (biển P.102) | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 3 | Bổ sung biển báo chữ nhật KT: 1,2x1,2m (1 cột) | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| F | Kéo dài giải phân cách giữa | |||
| 1 | Tháo dỡ viên vỉa giải phân cách giữa | Chương V/Phần II | 27 | m |
| 2 | Cắt BTN dày 12cm (thi công lắp viên vỉa) | Chương V/Phần II | 593,56 | m |
| 3 | Đào BTN dày 12cm | Chương V/Phần II | 6,7987 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 đệm lắp bó vỉa dày 2cm | Chương V/Phần II | 1,2411 | m3 |
| 5 | Viên vỉa (KT: 0,2x0,5x1m) | Chương V/Phần II | 304 | viên |
| 6 | Viên vỉa (KT: 0,2x0,5x0,3m) | Chương V/Phần II | 20 | viên |
| 7 | Đắp đất đầm chặt | Chương V/Phần II | 86,219 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ trong GPC giữa | Chương V/Phần II | 246,34 | m2 |
| 9 | Sơn trắng, đỏ hai đầu giải phân cách giữa | Chương V/Phần II | 27,768 | m2 |
| G | Di dời nhà chờ xe buýt | |||
| 1 | Di dời biển báo I.434a | Chương V/Phần II | 1 | biển |
| 2 | Di dời nhà chờ xe buýt | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| H | Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu | |||
| I | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Trụ tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Chương V/Phần II | 1 | tủ |
| 3 | Móng tủ điều khiển | Chương V/Phần II | 1 | Móng |
| J | Đèn tín hiệu điều khiển giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ tròn côn THGT STK cao 6.2m (dày 6mm), tay vươn 7m (dày 5mm), bằng thép nhúng kẽm nóng | Chương V/Phần II | 2 | Trụ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ tròn côn THGT STK cao 6.2m (dày 4mm), tay vươn 4m (dày 3mm), bằng thép nhúng kẽm nóng | Chương V/Phần II | 1 | Trụ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ tròn côn THGT STK cao 3,9m (dày 3mm) bằng thép nhúng kẽm nóng | Chương V/Phần II | 4 | Trụ |
| 4 | Đèn Led THGT 3 màu tròn (Đỏ, Vàng, Xanh) D300 | Chương V/Phần II | 24 | bộ |
| 5 | Đèn Led THGT 3 màu mũi tên (Đỏ, Vàng, Xanh) D300 | Chương V/Phần II | 9 | bộ |
| 6 | Đèn Led THGT mũi tên rẽ phải D300 màu xanh | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 7 | Đèn Led THGT người đi bộ D300 hai màu xanh-đỏ | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 8 | Đèn Led THGT đếm lùi D300 hai màu xanh - đỏ | Chương V/Phần II | 6 | bộ |
| 9 | Đèn Led THGT đếm lùi KT: 500x446mm hai màu xanh - đỏ | Chương V/Phần II | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 53 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt tay bắt đèn | Chương V/Phần II | 62 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá bắt đèn trên cần vươn | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 13 | Lắp bảng điện của cột | Chương V/Phần II | 7 | bảng |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | Chương V/Phần II | 14 | đầu |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Chương V/Phần II | 14 | đầu |
| K | Móng cột đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Móng cột đèn trên vỉa hè BTXM, cột đèn cao 6.2m, cần vươn 7m và 4m | Chương V/Phần II | 3 | vị trí |
| 2 | Móng cột đèn trên vỉa hè BTXM, cột đèn cao 3.9m | Chương V/Phần II | 4 | vị trí |
| 3 | Bê tông xi măng M200 | Chương V/Phần II | 7,776 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 30,24 | m2 |
| 5 | Khung móng M24x8 dài 1300mm | Chương V/Phần II | 3 | bộ |
| 6 | Khung móng cột M16x4 dài 500mm | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 1.5m | Chương V/Phần II | 7 | bộ |
| 8 | Dây thép tròn trơn D10 hàn nối cọc tiếp địa | Chương V/Phần II | 8,638 | kg |
| L | Cáp truyền điện và ống nhựa bảo vệ đèn tín hiệu | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong mương bảo vệ cáp (cấp nguồn cáp tín hiệu) | Chương V/Phần II | 262,032 | m |
| 2 | Ống thép D76, dày 3mm bảo vệ ống HDPE D65/50 băng đường | Chương V/Phần II | 33,647 | m |
| 3 | Kéo ngầm cáp tín hiệu: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2 dẫn từ tủ ra cột đèn | Chương V/Phần II | 404,687 | m |
| 4 | Cáp CU/PVC/3x1mm lên đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 20 | m |
| 5 | Cáp CU/PVC/5x1mm lên đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 129,5 | m |
| 6 | Kéo ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 18,54 | m |
| M | Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng | |||
| N | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện đèn chiếu sáng (bao gồm cả thiết bị điện) | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 2 | Khung móng tủ M16x650mm | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 3 | Phá dỡ lề BTXM dày 20cm | Chương V/Phần II | 0,348 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng | Chương V/Phần II | 0,6 | m3 |
| 5 | Bê tông móng tủ M200 | Chương V/Phần II | 0,312 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 2,52 | m2 |
| 7 | Lấp đất hố móng tận dụng đất đào | Chương V/Phần II | 0,444 | m3 |
| 8 | Hoàn trả lề BTXM M200 dày 20cm | Chương V/Phần II | 0,296 | m3 |
| 9 | Trát VXM M100 dày 2cm | Chương V/Phần II | 0,84 | m2 |
| 10 | Cáp XLPE/PVC/DSTA/PVC/Cu 0,6kV-(4x10) | Chương V/Phần II | 3 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn cáp D50/40 | Chương V/Phần II | 3 | m |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2000mm | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 13 | Dây thép tròn trơn D10 hàn nối cọc tiếp địa | Chương V/Phần II | 13,3889 | kg |
| O | Cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép mạ kẽm bát giác côn cao 14m, dày 4mm | Chương V/Phần II | 2 | cột |
| 2 | Đèn pha chiếu sáng công suất 200W Led | Chương V/Phần II | 8 | bộ |
| 3 | Lọng bắt đèn pha 4 bóng | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đăt cột thép mã kẽm bát giác côn cao 14m | Chương V/Phần II | 2 | cột |
| 5 | Cột thép mạ kẽm bát giác côn BG08-78 (cao 8m, dày 3,5mm) | Chương V/Phần II | 12 | cột |
| 6 | Cần đèn CD-04 kép cao 2m, vươn 3m | Chương V/Phần II | 12 | bộ |
| 7 | Đèn Led chiếu sáng công suất ≥130W | Chương V/Phần II | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đăt cột thép mã kẽm bát giác côn BG08-78 (cao treo đèn 10m, cao thân cột 8m) | Chương V/Phần II | 12 | cột |
| 9 | Bảng điện loại 1 aptomat | Chương V/Phần II | 14 | bộ |
| 10 | Đánh số cột | Chương V/Phần II | 14 | bộ |
| 11 | Lắp cửa cột | Chương V/Phần II | 14 | bộ |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Chương V/Phần II | 14 | bộ |
| 13 | Bê tông móng cột điện M200 | Chương V/Phần II | 18,72 | m3 |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2000mm | Chương V/Phần II | 14 | bộ |
| 15 | Khung móng cột 8xM24x1375mm | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 16 | Khung móng cột 4xM24x750mm | Chương V/Phần II | 12 | bộ |
| 17 | Dây thép tròn trơn D10 hàn nối cọc tiếp địa | Chương V/Phần II | 17,276 | kg |
| 18 | Đào kết cấu móng đường BTN, lề đường cũ | Chương V/Phần II | 45,375 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 72 | m2 |
| 20 | Lấp đất hố móng tận dụng đất đào | Chương V/Phần II | 26,655 | m3 |
| 21 | Dây điện dẫn từ cửa cột lên bóng đèn bằng cáp PVC bọc lõi 3x1.5mm2 | Chương V/Phần II | 416 | m |
| P | Cáp truyền điện và ống bảo vệ | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong mương bảo vệ cáp (cấp nguồn cáp tín hiệu) | Chương V/Phần II | 440,84 | m |
| 2 | Ống thép D76, dày 3mm bảo vệ ống HDPE D65/50 băng đường | Chương V/Phần II | 52,015 | m |
| 3 | Kéo cáp ngầm: XLPE/PVC/DSTA/PVC/Cu 0,6kV-(4x10mm2) | Chương V/Phần II | 449,08 | m |
| Q | Bố trí núm sứ điện lực | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V/Phần II | 0,1056 | m3 |
| 2 | Núm sứ điện lực | Chương V/Phần II | 12 | Cái |
| R | Thi công đường rãnh cáp điện | |||
| S | Rãnh cáp qua lề vỉa hè BTXM | |||
| 1 | Cắt BTXM lề đường dày 5cm | Chương V/Phần II | 122 | m |
| 2 | Đục phá BTXM làm rãnh cáp dày 15cm | Chương V/Phần II | 3,66 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 móng | Chương V/Phần II | 13,8775 | m3 |
| 4 | Hoàn trả BTXM M200 dày 15cm | Chương V/Phần II | 3,66 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V/Phần II | 2,44 | m3 |
| 6 | Đất đầm chặt K95 | Chương V/Phần II | 7,869 | m3 |
| 7 | Đắp cát đầm chặt | Chương V/Phần II | 3,904 | m3 |
| T | Rãnh cáp qua mặt đường BTXM | |||
| 1 | Cắt BTXM mặt đường dày 20cm | Chương V/Phần II | 27 | m |
| 2 | Đục phá BTXM làm rãnh cáp dày 20cm | Chương V/Phần II | 1,08 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 móng | Chương V/Phần II | 2,835 | m3 |
| 4 | Hoàn trả BTXM M300 dày 20cm | Chương V/Phần II | 1,08 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V/Phần II | 0,54 | m3 |
| 6 | Đất đầm chặt K95 | Chương V/Phần II | 1,4985 | m3 |
| 7 | Đắp cát đầm chặt | Chương V/Phần II | 0,864 | m3 |
| U | Rãnh cáp qua mặt đường BTN | |||
| 1 | Cắt BTN dày 12cm | Chương V/Phần II | 20,8 | m |
| 2 | Đào BTN dày 12cm | Chương V/Phần II | 0,4992 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu móng đường BTN cũ | Chương V/Phần II | 2,8288 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầm chặt | Chương V/Phần II | 1,3832 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V/Phần II | 0,416 | m3 |
| 6 | Hoàn trả BTXM M250 dày 20cm | Chương V/Phần II | 0,832 | m3 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2 | Chương V/Phần II | 4,16 | m2 |
| 8 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa nguội dày 12cm | Chương V/Phần II | 4,16 | m2 |
| V | Rãnh cáp qua vỉa hè gạch block | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại gạch block | Chương V/Phần II | 2,8 | m2 |
| 2 | Đào đất cấp 3 vỉa hè | Chương V/Phần II | 2,072 | m3 |
| 3 | Đất đầm chặt K95 | Chương V/Phần II | 1,05 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầm chặt | Chương V/Phần II | 0,518 | m3 |
| 5 | BTXM M100 dày 10cm | Chương V/Phần II | 0,28 | m3 |
| W | Rãnh cáp qua mặt đường sắt | |||
| 1 | Khoan kết hợp xuyên ống thép Ống thép D76, dày 3mm | Chương V/Phần II | 4 | m |
| 2 | Công tác luồn ống nhựa Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V/Phần II | 4 | m |
| X | Rãnh cáp trong giải phân cách giữa | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 20,44 | m3 |
| 2 | Cắt BTN dày 12cm (phạm vi kéo dài GPC) | Chương V/Phần II | 308 | m |
| 3 | Đào BTN dày 12cm (phạm vi kéo dài GPC) | Chương V/Phần II | 7,392 | m3 |
| 4 | Đào kết cấu móng đường BTN cũ | Chương V/Phần II | 64,883 | m3 |
| 5 | Đất đầm chặt K95 | Chương V/Phần II | 64,8 | m3 |
| 6 | Đắp cát đầm chặt | Chương V/Phần II | 18,6 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ hoàn trả trong GPC giữa | Chương V/Phần II | 58,4 | m2 |
| Y | Rãnh cáp qua mặt đường BTN QL1 | |||
| 1 | Cắt BTXM lề đường làm hố kỹ thuật dày 15cm | Chương V/Phần II | 9 | m |
| 2 | Đào BTXM lề làm hố kỹ thuật sâu 15cm | Chương V/Phần II | 0,75 | m3 |
| 3 | Đào BTN làm hố kỹ thuật sâu 12cm | Chương V/Phần II | 0,36 | m3 |
| 4 | Đào kết cấu nền đường | Chương V/Phần II | 26,58 | m3 |
| 5 | Gia cố hố thao tác kỹ thuật | Chương V/Phần II | 57,6 | m2 |
| 6 | Khoan ngầm qua đường kết hợp xuyên, luồn ống thép ống thép 2xD76, ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V/Phần II | 40,5 | m |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố thao tác | Chương V/Phần II | 23,37 | m3 |
| 8 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V/Phần II | 16 | m2 |
| 9 | BTXM M200 hoàn trả lề đường dày 15cm | Chương V/Phần II | 1,5 | m3 |
| 10 | Khoan lỗ D80mm dày 15cm BTCT thành rãnh dọc tạo lỗ luồn cáp | Chương V/Phần II | 4 | lỗ |
| Z | Sửa chữa cống | |||
| AA | Tháo dỡ hệ lan can bảo vệ dàn van | |||
| 1 | Cắt BTCT dày 15cm | Chương V/Phần II | 0,9 | m |
| 2 | Phá dỡ BTCT lan can bảo vệ dàn van cũ | Chương V/Phần II | 0,2925 | m3 |
| AB | Bổ sung tường đầu cống, chân khay mang cống | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 3,654 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K95 hoàn trả hố móng | Chương V/Phần II | 3,99 | m3 |
| 3 | BTXM M200 dày 15cm hoàn trả vỉa hè, vuốt êm thuận | Chương V/Phần II | 0,8112 | m3 |
| 4 | BTXM M200 chân khay, bịt đầu cống | Chương V/Phần II | 5,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 18,1 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V/Phần II | 0,712 | m3 |
| AC | Mở rộng vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Đào bỏ lớp VXM dày 5cm lề đường ngang | Chương V/Phần II | 0,283 | m3 |
| 2 | Hoàn trả lề đường ngang BTXM M250 dày 20cm | Chương V/Phần II | 1,132 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V/Phần II | 0,566 | m3 |
| AD | Bổ sung hộ lan tôn sóng cột tròn, khoang 2m | |||
| 1 | Tấm tôn sóng mạ kẽm dày 3mm L= 2,33m | Chương V/Phần II | 10 | tấm |
| 2 | Tấm đầu tôn sóng mạ kẽm dày 3mm L= 0,70m | Chương V/Phần II | 2 | tấm |
| 3 | Tấm đệm bằng thép KT: 377x50x5mm mạ kẽm | Chương V/Phần II | 11 | tấm |
| 4 | Tấm tôn bịt đầu dày 5mm mạ kẽm | Chương V/Phần II | 11 | tấm |
| 5 | Khoan tấm đệm D18 | Chương V/Phần II | 22 | lỗ |
| 6 | Khoan tấm đệm D22 | Chương V/Phần II | 11 | lỗ |
| 7 | Khoan cột đỡ D22 | Chương V/Phần II | 22 | lỗ |
| 8 | Khoan tôn sóng D18 | Chương V/Phần II | 120 | lỗ |
| 9 | Khoan tôn sóng D22 | Chương V/Phần II | 31 | lỗ |
| 10 | Mắt phản quang (chi tiết xem hồ sơ thiết kế ) | Chương V/Phần II | 11 | cái |
| 11 | Bu lông M16; L=32 mm | Chương V/Phần II | 66 | cái |
| 12 | Bu lông M16; L=150 mm | Chương V/Phần II | 11 | cái |
| 13 | Hàn đầu bu lông M16 (mỗi đầu bulông hàn 1 điểm) | Chương V/Phần II | 77 | điểm |
| 14 | Cột đỡ tròn D110mm dài 1315 mm, dày 4mm mạ kẽm | Chương V/Phần II | 14,465 | m |
| 15 | BTXM M200 móng | Chương V/Phần II | 1,3365 | m3 |
| 16 | BTXM M150 dày 5cm gia cố chân hộ lan | Chương V/Phần II | 1 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm dày 5cm | Chương V/Phần II | 1 | m3 |
| AE | Hoàn trả lan can bảo vệ dàn van | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm D90 dày 3,5mm | Chương V/Phần II | 22,89 | m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D70 dày 3,5mm | Chương V/Phần II | 8,46 | m |
| 3 | Đường hàn h6 | Chương V/Phần II | 7,7244 | m |
| 4 | BTXM M200 móng cột lan can KT: 45x45x60cm | Chương V/Phần II | 1,0935 | m3 |
| AF | Hạ thấp rãnh vỉa hè thành rãnh chịu lực qua đường ngang | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa | Chương V/Phần II | 3 | m |
| 2 | Đục bỏ BTXM rãnh biên | Chương V/Phần II | 0,0375 | m3 |
| 3 | Đục bỏ BTCT rãnh cũ | Chương V/Phần II | 0,63 | m3 |
| 4 | BTXM M250 tấm bản đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 0,51 | m3 |
| 5 | Cốt thép D≤10 tấm bản đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 26,37 | kg |
| 6 | Cốt thép D>10 tấm bản đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 48,51 | kg |
| 7 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 3,12 | m2 |
| 8 | Hoàn trả lề đường BTXM M250 dày 20cm | Chương V/Phần II | 0,24 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V/Phần II | 0,12 | m3 |
| AG | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Khối lượng đảm bảo an toàn giao thông | Chương V/Phần II | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi