Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210237208-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210211577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 20:43:00 đến ngày 2021-03-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,044,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B KM44+750-KM45+200 QL9
C Nền đường
1 Vét hữu cơ Chương V/Phần II 77,05 m3
2 Đánh cấp Chương V/Phần II 108,18 m3
3 Đào khuôn đường mở rộng Chương V/Phần II 537,36 m3
4 Đào khuôn lề+rãnh Chương V/Phần II 134,37 m3
5 Đắp đất nền K95 Chương V/Phần II 1.659,53 m3
6 Đào nền đất cấp 2 (đào bạt taluy dương) Chương V/Phần II 88,22 m3
7 Đào nền đá cấp 4 (đào bạt taluy dương) Chương V/Phần II 617,02 m3
D Thảm tăng cường trên mặt đường cũ
1 Đào khuôn cạp mặt đường BTN cũ Chương V/Phần II 20,59 m3
2 Lớp đá dăm dày tb 9,3cm Chương V/Phần II 887,02 m2
3 Láng nhựa 2 lớp TC nhựa 2,7 kg/m2 Chương V/Phần II 887,02 m2
4 Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 1.822,39 m2
5 Rải BTNC 19 dày 6,5 cm Chương V/Phần II 935,37 m2
6 Rải BTNC 19 dày 6 cm Chương V/Phần II 887,02 m2
E Mở rộng bụng đường cong
1 Rải BTNC 19 dày 6 cm Chương V/Phần II 630,15 m2
2 Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 630,15 m2
3 Rải BTNC 19 dày 6 cm Chương V/Phần II 630,15 m2
4 Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 630,15 m2
5 Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày tb 15cm Chương V/Phần II 630,15 m2
6 Láng nhựa 1 lớp TC nhựa 1,8 kg/m2 Chương V/Phần II 630,15 m2
7 Cấp phối đá dăm loại 2 Chương V/Phần II 157,54 m3
8 Đắp đất K98 nền đường Chương V/Phần II 315,07 m3
F Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường
1 Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cm Chương V/Phần II 77 m2
2 Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 77 m2
3 Rải BTNC 19 dày 7 cm Chương V/Phần II 77 m2
G Gia cố lề đất mép rãnh dọc
1 BTXM lề M200 Chương V/Phần II 86,67 m3
2 CPĐD loại 2 Chương V/Phần II 43,33 m3
H Gia cố lề chân hộ lan
1 BTXM lề M200 Chương V/Phần II 5,8 m3
2 CPĐD loại 2 Chương V/Phần II 5,8 m3
I Rãnh hở hình thang bằng tấm BTXM lắp ghép
J Phần tấm đúc sẵn
1 BTXM tấm đúc sẵn M200 Chương V/Phần II 33,62
2 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 251,08 m2
3 Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công <= 50kg Chương V/Phần II 1.660 Ck
4 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 1,25 m3
5 Bê tông rãnh M200 Chương V/Phần II 19,92 m3
6 Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 199,2 m2
7 Bê tông rãnh M200 Chương V/Phần II 0,25 m3
K Phần tấm bản đậy
1 Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 282,03 Kg
2 Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 455,28 Kg
3 BTXM tấm đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 5,04
4 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 16,38 m2
5 Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn Chương V/Phần II 21 Ck
L Rãnh hình thang tấm lắp ghép qua ngõ nhà dân
M Phần tấm đúc sẵn
1 BTXM tấm đúc sẵn M200 Chương V/Phần II 1,09
2 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 10,23 m2
3 Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công <= 50kg Chương V/Phần II 84 Ck
4 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 0,06 m3
5 Bê tông rãnh M200 Chương V/Phần II 1,01 m3
6 Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 10,08 m2
N Phần móng
1 Đào đất cấp II khuôn đường Chương V/Phần II 3,95 m3
2 BTXM móng M100 Chương V/Phần II 2,94 m3
3 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 1,01 m3
4 BTXM móng M200 Chương V/Phần II 0,29 m3
O Rãnh qua đường ngang
P Phần rãnh đúc sẵn
1 Cốt thép D ≤ 10 đốt rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 116,09 Kg
2 Cốt thép D >10 đốt rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 156,75 Kg
3 BTXM rãnh đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 5,07
4 Ván khuôn thép rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 71,44
5 CPĐD loại 2 Chương V/Phần II 2,09 m3
6 Cắt BT dày 10 cm Chương V/Phần II 20 m
7 Phá dỡ BTXM Chương V/Phần II 3,2 m3
8 BTXM lề M250 Chương V/Phần II 2,66 m3
9 CPĐD loại 2 Chương V/Phần II 1,33 m3
10 Đắp cát K95 Chương V/Phần II 1,52 m3
11 Cẩu lắp cấu kiện đốt rãnh,đúc sẵn Chương V/Phần II 19 Ck
Q Phần tấm đan đổ tại chỗ
1 Bê tông rãnh M250 Chương V/Phần II 2,38 m3
2 Cốt thép D ≤ 10 rãnh Chương V/Phần II 190,76 Kg
3 Cốt thép D >10 rãnh Chương V/Phần II 101,65 Kg
4 Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ Chương V/Phần II 16,55
R Cửa xả
1 Đào đất cấp 3 Chương V/Phần II 11,23 m3
2 Đắp đất K95 Chương V/Phần II 3,93 m3
3 Bê tông rãnh M200 Chương V/Phần II 7,61 m3
4 Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ Chương V/Phần II 42,02
5 CPĐD loại 2 Chương V/Phần II 1,73 m3
S Nối dài cống B100
1 Đào bỏ lớp BTXM Chương V/Phần II 3,46 m3
2 Đào đất cấp 3 thi công cống Chương V/Phần II 125,76 m3
3 Bê tông cống bản M200 Chương V/Phần II 78,41 m3
4 BTXM tấm đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 2,36
5 Ván khuôn thép cống đổ tại chỗ Chương V/Phần II 322,68 m2
6 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 11,02 m2
7 Cốt thép D ≤ 10 ống cống đổ tại chỗ Chương V/Phần II 99,4 Kg
8 Cốt thép D > 10 cống đổ tại chỗ Chương V/Phần II 16,12 Kg
9 Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 83,76 Kg
10 Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 193,12 Kg
11 Quét nhựa đường ống cống Chương V/Phần II 0,02 m2
12 CPĐD loại 2 Chương V/Phần II 5,86 m3
13 Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn Chương V/Phần II 9 Ck
T Mái taluy
1 Đào móng đất cấp 3 Chương V/Phần II 40 m3
2 Rọ đá KT 1*1*2m Chương V/Phần II 68 rọ
3 Vải địa kỹ thuật Chương V/Phần II 64 m2
4 Trồng cỏ Chương V/Phần II 81,9 m2
U Hệ thống ATGT
V Bổ sung cọc tiêu, biển báo
1 Bổ sung bộ biển báo W.202a Chương V/Phần II 1 Bộ
2 Bổ sung đinh phản quang Chương V/Phần II 56 Bộ
3 Bổ sung cọc tiêu Chương V/Phần II 10 Bộ
W Bổ sung hộ lan mềm
1 Lắp đặt hộ lan Chương V/Phần II 143 m
2 Đào móng cột đất cấp 3 Chương V/Phần II 6,03 m3
3 BTXM móng M200 Chương V/Phần II 6,03 m3
4 Tấm tôn sóng mạ kẽm Chương V/Phần II 48 tấm
5 Tấm đệm Chương V/Phần II 50 tấm
6 Mắt phản quang Chương V/Phần II 50 Cái
7 Bu lông M16, L=32mm Chương V/Phần II 300 Cái
8 Bu lông M16, L=150mm Chương V/Phần II 50 Cái
9 Đường hàn h=4mm Chương V/Phần II 7 m
10 Cột đỡ tròn D110 Chương V/Phần II 50 Cái
11 Tấm đầu Chương V/Phần II 4 tấm
X Gắn mắt phản quang cọc tiêu đã có
1 Gắn mắt phản quang cọc tiêu đã có Chương V/Phần II 47 Bộ
Y Di dời hộ lan mềm
1 Tháo dờ hộ lan Chương V/Phần II 168 m
2 Đào móng cột đất cấp 3 Chương V/Phần II 7,05 m3
3 BTXM móng M200 Chương V/Phần II 2,08 m3
4 Lắp đặt hộ lan Chương V/Phần II 168 m
5 Bu lông M16, L=32mm Chương V/Phần II 174 Cái
6 Bu lông M16, L=190mm Chương V/Phần II 116 Cái
7 Bu lông M16, L=380mm Chương V/Phần II 58 Cái
8 Đường hàn h=4mm Chương V/Phần II 6,96 m
9 Mắt phản quang Chương V/Phần II 58 Cái
Z Di dời biển báo
1 Di dời biển báo Chương V/Phần II 1 Biển
2 Di dời cột biển báo Chương V/Phần II 3 Cột
AA Vạch sơn
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm Chương V/Phần II 302,11 m2
2 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mm Chương V/Phần II 96 m2
AB Hỗ trợ chặt cây
1 Chặt cây D<=20 Chương V/Phần II 30 cây
AC KM47+100-KM47+700 QL9
AD Đào nền
1 Vét hữu cơ Chương V/Phần II 23,22 m3
2 Đánh cấp Chương V/Phần II 17,91 m3
3 Đào khuôn đường mở rộng Chương V/Phần II 395,79 m3
4 Đào khuôn lề+rãnh Chương V/Phần II 166,78 m3
5 Đắp đất nền K95 Chương V/Phần II 245,17 m3
6 Đào nền đất cấp 2 (đào bạt taluy dương) Chương V/Phần II 100,45 m3
7 Đào nền đá cấp 4 (đào bạt taluy dương) Chương V/Phần II 334,25 m3
AE Mở rộng bụng đường cong
1 Rải BTNC 19 dày 6 cm Chương V/Phần II 235,1 m2
2 Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 235,1 m2
3 Rải BTNC 19 dày 6 cm Chương V/Phần II 235,1 m2
4 Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 235,1 m2
5 Lớp đá dăm dày tb 15cm Chương V/Phần II 235,1 m2
6 Láng nhựa 1 lớp TC nhựa 1,8 kg/m2 Chương V/Phần II 235,1 m2
7 Cấp phối đá dăm loại 2 Chương V/Phần II 58,77 m3
8 Đắp đất K98 nền đường Chương V/Phần II 117,55 m3
AF Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường
1 Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cm Chương V/Phần II 216,43 m2
2 Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 216,4 m2
3 Rải BTNC 19 dày 7 cm Chương V/Phần II 216,4 m2
AG Gia cố lề đất mép rãnh dọc
1 BTXM lề M200 Chương V/Phần II 111,91 m3
2 CPDD loại 2 Chương V/Phần II 55,95 m3
AH Gia cố lề chân hộ lan
1 BTXM lề M200 Chương V/Phần II 13,28 m3
2 CPDD loại 2 Chương V/Phần II 13,28 m3
AI Rãnh hở hình thang bằng tấm BTXM lắp ghép
AJ Phần tấm đúc sẵn
1 BTXM tấm đúc sẵn M200 Chương V/Phần II 44,87
2 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 335,17 m2
3 Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công <= 50kg Chương V/Phần II 2.216 Ck
4 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 1,66 m3
5 Bê tông rãnh M200 Chương V/Phần II 26,59 m3
6 Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 265,92 m2
AK Phần tấm bản đậy
1 Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 201,6 Kg
2 Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 325,2 Kg
3 BTXM tấm đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 3,6
4 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 11,7 m2
5 Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn Chương V/Phần II 15 Ck
AL Rãnh hình thang tấm lắp ghép qua ngõ nhà dân
AM Phần tấm đúc sẵn
1 BTXM tấm đúc sẵn M200 Chương V/Phần II 0,78
2 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 7,31 m2
3 Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công <= 50kg Chương V/Phần II 60 Ck
4 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 0,05 m3
5 Bê tông rãnh M200 Chương V/Phần II 0,72 m3
6 Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 7,2 m2
AN Phần móng
1 Đào đất cấp II khuôn đường Chương V/Phần II 2,82 m3
2 BTXM móng M200 Chương V/Phần II 2,1 m3
3 BTXM móng M100 Chương V/Phần II 0,72 m3
4 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 0,21 m3
AO Rãnh qua đường ngang
AP Phần rãnh đúc sẵn
1 Cốt thép D ≤ 10 đốt rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 54,99 Kg
2 Cốt thép D >10 đốt rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 74,25 Kg
3 BTXM rãnh đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 2,4
4 Ván khuôn thép rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 33,84
5 CPDD loại 2 Chương V/Phần II 0,99 m3
6 Cắt BT dày 10 cm Chương V/Phần II 10 m
7 Phá dỡ BTXM Chương V/Phần II 1,6 m3
8 BTXM lề M250 Chương V/Phần II 1,26 m3
9 CPDD loại 2 Chương V/Phần II 0,63 m3
10 Đắp cát K95 Chương V/Phần II 0,72 m3
11 Cẩu lắp cấu kiện đốt rãnh,đúc sẵn Chương V/Phần II 9 Ck
AQ Phần tấm đan đổ tại chỗ
1 Bê tông rãnh M250 Chương V/Phần II 1,13 m3
2 Cốt thép D ≤ 10 rãnh Chương V/Phần II 90,36 Kg
3 Cốt thép D >10 rãnh Chương V/Phần II 48,15 Kg
4 Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ Chương V/Phần II 7,84
AR Cửa xả
1 Đào đất cấp 3 Chương V/Phần II 4,72 m3
2 Đắp đất K95 Chương V/Phần II 1,65 m3
3 Bê tông rãnh M200 Chương V/Phần II 3,55 m3
4 Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ Chương V/Phần II 22
5 CPDD loại 2 Chương V/Phần II 0,99 m3
AS Nối dài cống
1 Lắp đặt cống hộp Chương V/Phần II 6 Ck
2 BTXM ống cống đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 3,62
3 BTXM tường M200 Chương V/Phần II 2,45 m3
4 BTXM móng M200 Chương V/Phần II 7,13 m3
5 BTXM sân cống M200 Chương V/Phần II 3,37 m3
6 BT chân khay M200 Chương V/Phần II 8,63 m3
7 BTXM nghèo M100 Chương V/Phần II 1,53 m3
8 Ván khuôn thép cống đúc sẵn Chương V/Phần II 41,46
9 Ván khuôn gỗ móng đổ tại chỗ Chương V/Phần II 41,27
10 Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ Chương V/Phần II 24,61
11 Ván khuôn gỗ tường đổ tại chỗ Chương V/Phần II 15,8
12 Cốt thép D ≤ 10 ống cống đúc sẵn Chương V/Phần II 221,22 Kg
13 Cốt thép D ≤ 10 móng Chương V/Phần II 48,96 Kg
14 Cốt thép D >10 móng Chương V/Phần II 11,24 Kg
15 Quét nhựa đường ống cống Chương V/Phần II 22,62 m2
AT Mối nối
1 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 0,07 m3
2 Bao tải tẩm nhựa mối nối thân cống Chương V/Phần II 10,8 m2
3 Vải tẩm nhựa mối nối thân cống Chương V/Phần II 6,72 m2
AU Mối nối giữa cống cũ và cống mới
1 Cốt thép D ≤ 10 móng Chương V/Phần II 28,06 Kg
2 BTXM mối nối M200 Chương V/Phần II 1,04 m3
3 Vải tẩm nhựa mối nối thân cống Chương V/Phần II 3,02 m2
4 CPDD loại 2 Chương V/Phần II 3,71 m3
5 Đào đất cấp 3 Chương V/Phần II 15,3 m3
6 Đắp đất K95 Chương V/Phần II 5,08 m3
7 Đập phá đá hộc xây Chương V/Phần II 8,38 m3
AV Hệ thống ATGT
AW Bổ sung cọc tiêu, biển báo
1 Bổ sung bộ biển báo W.202a Chương V/Phần II 2 Bộ
2 Bổ sung đinh phản quang Chương V/Phần II 64 Bộ
3 Bổ sung cọc tiêu Chương V/Phần II 10 Bộ
AX Di dời hộ lan mềm
1 Tháo dờ hộ lan Chương V/Phần II 36 m
2 Đào móng cột đất cấp 3 Chương V/Phần II 1,58 m3
3 BTXM móng M200 Chương V/Phần II 0,47 m3
4 Lắp đặt hộ lan Chương V/Phần II 36 m
5 Bu lông M16, L=32mm Chương V/Phần II 39 Cái
6 Bu lông M16, L=190mm Chương V/Phần II 26 Cái
7 Bu lông M16, L=380mm Chương V/Phần II 13 Cái
8 Đường hàn h=4mm Chương V/Phần II 1,56 m
9 Mắt phản quang Chương V/Phần II 13 Cái
AY Vạch sơn
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm Chương V/Phần II 91,2 m2
2 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mm Chương V/Phần II 81,6 m2
AZ Hỗ trợ chặt cây
1 Chặt cây D<=20 Chương V/Phần II 30 cây
BA KHỐI LƯỢNG HẠNG MỤC CHUNG
1 Đảm bảo giao thông Chương V/Phần II 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->