Gói thầu: Thi công xây dựng công trình ( Phần nhà nước đầu tư)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210232948-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình ( Phần nhà nước đầu tư)
Số hiệu KHLCNT 20210232779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư cơ sở hạ tầng từ nguồn vốn viện trợ của Chính phủ AILEN năm 2020 (Đã được UBND tỉnh bố trí vốn 2 tỷ đồng theo Quyết định số 2302/QĐ-UBND ngày 07/12/2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 10:15:00 đến ngày 2021-03-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,752,522,483 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mặt đường bê tông
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 30,252 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,8151 100m3
3 Thi công mặt đường đá dăm nước( Thay bằng cấp phối sỏi suối) lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 29,19 100m2
4 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 29,19 100m2
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,11 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 467,04 m3
B Mở nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 35,17 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 92,9078 100m3
3 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 91,846 m3
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,9185 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 3,48 100m3
C Rãnh thoát nước
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 108,2214 m3
2 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 5,4111 100m2
D Cống thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,6112 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,487 100m3
3 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 26,193 m3
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,2619 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,1242 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 2,61 m3
7 Xây cống, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 18,0097 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 7,17 m2
9 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,224 m3
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 1,47 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0774 100m2
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0704 100m2
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0636 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0109 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0387 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt 0,0588 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->