Gói thầu: Gói thầu số 02 : Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210237689-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Lạc
Tên gói thầu Gói thầu số 02 : Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210237293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 10:02:00 đến ngày 2021-03-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,260,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.895,27 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 66,9385 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13,375 100m3
4 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép D25 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,4656 tấn
5 Ống chụp đầu D25, dài 10cm/ ống Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 52,2 m
6 Gia công thanh truyền lực khe dọc Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,4448 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,5779 100m2
8 Cắt khe mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 373,723 10m
9 Gỗ chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,64 m3
10 Mattit chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,06 m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 18,2958 100m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,2791 100m3
13 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,4506 100m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 16,2154 100m3
15 Mua đất đá hỗ hợp về đắp Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2.054,0534 m3
16 Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 16,4468 100m3
17 Đắp đất nền đường bằng đất mua về, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,3218 100m3
18 Mua đất đá hỗ hợp về đắp Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 779,5412 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,4506 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,1281 100m3
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13 cái
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
23 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,08 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,28 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,12 100m2
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,8 m3
27 Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 36 m2
B CẢI TẠO KÊNH XÂY HIỆN TRẠNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13,16 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,2639 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1436 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,6669 tấn
5 Gạch xây cơi thành kênh VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 61,95 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 195,6 m2
C CỐNG DỌC B=1,0M
1 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 209,71 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 927,48 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 117,34 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,431 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 78,23 m3
6 Đào kênh mương, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,2899 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,1804 100m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 954 cấu kiện
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,02 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 63,07 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,9719 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,2855 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,2935 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,15 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 30,84 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,2444 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,8821 tấn
D HỐ GA
1 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 17,39 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 79,05 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,09 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1336 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,13 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 24 cấu kiện
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,29 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,6 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1235 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,3024 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1714 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,39 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,2 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,3033 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,4223 tấn
E XÂY DỰNG CỐNG HỘP 0,8x0,8m, 1,0x1,0m và 2,0x1,5m 
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 24 cấu kiện
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,5247 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,5729 tấn
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 23,82 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,542 100m2
6 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 108,2 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,94 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,088 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 38,65 m2
10 Mối nối VXM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,06 m3
11 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 19,13 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 20,75 m2
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 29,09 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,89 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1734 100m2
16 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,07 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 61,38 m3
18 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,9072 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,4858 100m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,4714 100m3
22 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,77 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,32 m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10 cấu kiện
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,29 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độ Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,08 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1456 tấn
28 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,4 m3
29 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,08 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,46 m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3 cấu kiện
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,35 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0151 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0378 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0214 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,27 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0338 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0474 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dàn van, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,65 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột dàn van Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0996 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0161 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1014 tấn
43 Vít nâng V3 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 bộ
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cấu kiện
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,37 m3
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cửa van Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0068 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa van D<=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0297 tấn
48 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cửa van Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0499 tấn
49 Bulong D16 dài 11cm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,5247 kg
50 Bulong D16 dài 80cm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,544 kg
51 Bulong D50 dài 310cm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 24,924 kg
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,6585 tấn
53 Cắt khe Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,3 10m
F XÂY DỰNG HOÀN TRẢ HỆ THỐNG CỬA ĐIỀU TIẾT MỚI TẠI LÝ TRÌNH KM0+505.4 
1 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,39 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,12 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 31,15 m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,37 m3
5 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0712 100m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,86 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1698 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dàn van, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,65 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột dàn van Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0996 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0161 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1014 tấn
12 Vít nâng V3 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 bộ
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cấu kiện
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,37 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cửa van Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0068 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa van D<=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0297 tấn
17 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cửa van Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0499 tấn
18 Bulong D16 dài 11cm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,5247 kg
19 Bulong D16 dài 80cm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,544 kg
20 Bulong D50 dài 310cm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 24,924 kg
G CỐNG TRÒN D75
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7 cấu kiện
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1744 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,54 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,3647 100m2
5 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 20,02 m2
6 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,228 m3
7 Vữa VXM M100 chèn thân cống Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,12 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,42 m3
9 Vữa VXM M100 chèn thân cống Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,42 m3
10 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,92 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,29 m2
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,39 m3
13 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,4 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,4 m3
15 Đào móng công trình, Đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,2382 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1806 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0576 100m3
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng khối lượng phát sinh Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->