Gói thầu: Gói thầu số 02 : Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210237689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 : Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210237293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 10:02:00 đến ngày 2021-03-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,260,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.895,27 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 66,9385 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13,375 | 100m3 |
| 4 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,4656 | tấn |
| 5 | Ống chụp đầu D25, dài 10cm/ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 52,2 | m |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,4448 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,5779 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 373,723 | 10m |
| 9 | Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,64 | m3 |
| 10 | Mattit chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,06 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 18,2958 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2791 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,4506 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16,2154 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2.054,0534 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16,4468 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng đất mua về, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,3218 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 779,5412 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,4506 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,1281 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 23 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,08 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,28 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,12 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,8 | m3 |
| 27 | Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 36 | m2 |
| B | CẢI TẠO KÊNH XÂY HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2639 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1436 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,6669 | tấn |
| 5 | Gạch xây cơi thành kênh VXM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 61,95 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 195,6 | m2 |
| C | CỐNG DỌC B=1,0M | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 209,71 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 927,48 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 117,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,431 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 78,23 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8,2899 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,1804 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 954 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,02 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 63,07 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,9719 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,2855 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,2935 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,15 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 30,84 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,2444 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,8821 | tấn |
| D | HỐ GA | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 17,39 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 79,05 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1336 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8,13 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 24 | cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,29 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,6 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1235 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,3024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1714 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,39 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,3033 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4223 | tấn |
| E | XÂY DỰNG CỐNG HỘP 0,8x0,8m, 1,0x1,0m và 2,0x1,5m | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 24 | cấu kiện |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,5247 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,5729 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 23,82 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,542 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 108,2 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8,94 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 38,65 | m2 |
| 10 | Mối nối VXM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,06 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19,13 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20,75 | m2 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 29,09 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,89 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1734 | 100m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,07 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 61,38 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,9072 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4858 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4714 | 100m3 |
| 22 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,77 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,32 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | cấu kiện |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,29 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,08 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1456 | tấn |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,4 | m3 |
| 29 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,08 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,46 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cấu kiện |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,35 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0151 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0378 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0214 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,27 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0338 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0474 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dàn van, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,65 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột dàn van | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0996 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0161 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1014 | tấn |
| 43 | Vít nâng V3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cấu kiện |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,37 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cửa van | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0068 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa van D<=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0297 | tấn |
| 48 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cửa van | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0499 | tấn |
| 49 | Bulong D16 dài 11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,5247 | kg |
| 50 | Bulong D16 dài 80cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,544 | kg |
| 51 | Bulong D50 dài 310cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 24,924 | kg |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,6585 | tấn |
| 53 | Cắt khe | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,3 | 10m |
| F | XÂY DỰNG HOÀN TRẢ HỆ THỐNG CỬA ĐIỀU TIẾT MỚI TẠI LÝ TRÌNH KM0+505.4 | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10,39 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,12 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 31,15 | m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,37 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0712 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,86 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1698 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dàn van, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,65 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột dàn van | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0996 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0161 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1014 | tấn |
| 12 | Vít nâng V3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,37 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cửa van | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0068 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa van D<=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0297 | tấn |
| 17 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cửa van | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0499 | tấn |
| 18 | Bulong D16 dài 11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,5247 | kg |
| 19 | Bulong D16 dài 80cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,544 | kg |
| 20 | Bulong D50 dài 310cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 24,924 | kg |
| G | CỐNG TRÒN D75 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7 | cấu kiện |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1744 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,54 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,3647 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20,02 | m2 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,228 | m3 |
| 7 | Vữa VXM M100 chèn thân cống | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,12 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,42 | m3 |
| 9 | Vữa VXM M100 chèn thân cống | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,42 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,92 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,29 | m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,39 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,4 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,4 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, Đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2382 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1806 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0576 | 100m3 |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi