Gói thầu: Lắp đặt cống rạch Bầu Sấu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210218471-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Cần Giuộc
Tên gói thầu Lắp đặt cống rạch Bầu Sấu
Số hiệu KHLCNT 20210212587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 17:49:00 đến ngày 2021-03-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,971,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,500,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BÊ TÔNG CỐT THÉP M.250
B Ống cống
1 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,866 100M2
C Thân cống
1 Bê tông bản đáy thân cống đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,91 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100M2
3 Bê tông tường thân cống đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,85 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 100M2
5 Bê tông dầm công tác đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100M2
7 Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100M2
D Sân tiêu năng phía rạch Bầu Sấu
1 Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,38 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100M2
3 Bê tông tường cánh đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,83 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 100M2
5 Bê tông gờ tiêu năng đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100M2
E Sân tiêu năng phía sông Cần Giuộc
1 Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,09 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100M2
3 Bê tông tường cánh đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 100M2
5 Bê tông gờ tiêu năng đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100M2
F Sân nối tiếp 1
1 Bê tông bản đáy sân nối tiếp đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100M2
3 Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,23 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100M2
G Sân nối tiếp 2
1 Bê tông bản đáy sân nối tiếp đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100M2
3 Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100M2
H Sân nối tiếp 3
1 Bê tông bản đáy sân nối tiếp đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100M2
3 Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100M2
I Mặt đường
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 250, dày ≤ 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,14 M3
2 Coffa gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100M2
J Tường chắn đất 1
1 Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100M2
3 Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100M2
K Tường chắn đất 2
1 Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100M2
3 Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100M2
L Tường chắn đất 3
1 Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100M2
3 Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100M2
M Op ống cống
1 Bê tông ốp ống cống đường kính ống <=200cm, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ ốp ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 100M2
N BÊ TÔNG M.200
1 Bê tông lát mái M1 dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,02 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ lát mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100M2
3 Bê tông đan cơ, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,62 M3
4 Bê tông lát mái M2 dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ lát mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100M2
6 Bê tông tường răng T đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường răng T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100M2
8 Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100M2
10 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 mác 200 (BTĐS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 M3
11 Coffa gỗ cọc tiêu (BTĐS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100M2
12 Bê tông trụ rào chắn đá 1x2 mác 200 (BTĐS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 M3
13 Coffa gỗ trụ rào chắn (BTĐS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100M2
O BÊ TÔNG M.150
1 Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,39 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chèn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100M2
3 Bê tông móng trụ cọc tiêu đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 M3
4 Bê tông móng trụ rào chắn đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 M3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 M3
6 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng > 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,57 M3
P VỮA TRÁT M75 DÀY 1,5cm
1 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,24 M2
Q GIA CÔNG LẮP ĐẶT CỐT THÉP
R Thép ống cống, ốp ống cống
1 SXLĐ cốt thép ống cống, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,241 Tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 Tấn
S Thép thân cống
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 06 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 12 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
T Thép sân tiêu năng phía rạch Bầu Sấu
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
U Thép sân tiêu năng phía sông Cần Giuộc
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
V Mặt đường
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 tấn
W Thép tường chắn 1
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
X Thép tường chắn 2
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
Y Thép tường chắn 3
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
Z Sân nối tiếp 1
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 tấn
AA Sân nối tiếp 2
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 tấn
AB Sân nối tiếp 3
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 tấn
AC Thép mái, tường răng
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,825 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường răng, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
AD Trụ rào chắn
1 Thép trụ rào chắn Đk 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
2 Sản xuất lan can trụ rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
3 Lắp dựng lan can trụ rào chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
4 Mua Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đk 60mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,471 kg
AE Lan can tường chắn đất 1
1 Sản xuất lan can tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
2 Lắp dựng lan can tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,13 M2
3 Mua Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đk 48,1mm, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,88 kg
4 Mua Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đk 59,9mm, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,783 kg
5 Mua Thép đk 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 kg
AF Lan can tường chắn đất 2
1 Sản xuất lan can tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
2 Lắp dựng lan can tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,81 M2
3 Mua Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đk 48,1mm, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,992 kg
4 Mua Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đk 59,9mm, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,205 kg
5 Mua Thép đk 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
AG Lan can tường chắn đất 3
1 Sản xuất lan can tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
2 Lắp dựng lan can tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 M2
3 Mua Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đk 48,1mm, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,104 kg
4 Mua Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đk 59,9mm, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,627 kg
5 Mua Thép đk 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 kg
AH Cọc tiêu
1 Thép cọc tiêu Đk 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
AI CÔNG TÁC CÔNG TRƯỜNG
AJ Đê quay 1
1 Đắp cát đê quay 1 bằng máy (không yêu cầu độ chặt) (V1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,026 100M3
2 Mua cát lấp (Vcát 1= 122*V1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,123 m3
3 Trải vải địa kỹ thuật đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 100M2
4 Trải tấm nhựa PP vào đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100M2
5 Mua cừ tràm L= 5,0m (SL*1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 462 cây
6 Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3; đứng trên tấm chống lầy vào đất cấp 1, L đóng > 2,5 m (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 100M
7 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc 9m, đất cấp 1 (phần cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 100M
8 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc 9m, đất cấp 1 (phần cọc không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100M
9 SX hệ sàn đạo (dầm giằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 tấn
10 Lắp dựng hệ sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 tấn
11 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
12 Mua ốc xiết cáp Đk 14mm (đê quay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
AK Đê quay 2
1 Đắp cát đê quay 2 bằng máy (không yêu cầu độ chặt) (V2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,599 100M3
2 Mua cát lấp (Vcát 2= 122*V2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,078 m3
3 Trải vải địa kỹ thuật đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100M2
4 Trải tấm nhựa PP vào đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100M2
5 Mua cừ tràm L= 5,0m (SL*1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 cây
6 Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3; đứng trên tấm chống lầy vào đất cấp 1, L đóng > 2,5 m (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 100M
7 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc 9m, đất cấp 1 (phần cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100M
8 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc 9m, đất cấp 1 (phần cọc không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100M
9 SX hệ sàn đạo (dầm giằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 tấn
10 Lắp dựng hệ sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 tấn
11 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
12 Mua ốc xiết cáp Đk 14mm (đê quay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
AL Đê quay 3
1 Đắp cát đê quay 3 bằng máy (không yêu cầu độ chặt) (V3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100M3
2 Mua cát lấp (Vcát 3= 122*V3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,654 m3
3 Trải vải địa kỹ thuật đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100M2
4 Trải tấm nhựa PP vào đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M2
5 Mua cừ tràm L= 5,0m (SL*1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cây
6 Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3; đứng trên tấm chống lầy vào đất cấp 1, L đóng > 2,5 m (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 100M
7 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 Tấn
8 Mua ốc xiết cáp Đk 14mm (đê quay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
AM Bờ bao
1 Đào đất đủ đắp đê bờ bao bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 100M3
AN Trải đá đường giao thông tạm
1 Trải đá 0x4 đường giao thông tạm, lớp trên; K >= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100M3
AO Lan can tạm
1 Mua cừ tràm L= 3,7m (SL*1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cây
2 Thép buộc lan can, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
3 Nhân công lắp đặt và tháo dỡ lan can tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
AP Bơm nước hố móng
1 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
AQ Phá đê quay; bờ bao
1 Nhổ cọc thép hình dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 100M
2 Tháo dỡ dầm giằng (hệ khung dàn, sàn đạo) - Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,789 tấn
3 Nhổ cừ đê quay bằng máy (công nhổ = 60% công đóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 100M
4 Phá đê quay bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 100M3
5 Phá bờ bao bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100M3
AR CÔNG TÁC ĐẤT
AS Công tác đào đất
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I (ĐGM*1,15) (V4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,385 100M3
2 Đào móng chân khay, tường răng bằng thủ công, b≤ 3,0m; h≤ 3,0m; ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 M3
3 Đào móng cọc tiêu, trụ rào chắn bằng thủ công, rộng≤ 1m, sâu≤ 1m; ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 M3
AT Công tác đắp đất
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (V5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,716 100M3
2 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (V6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 100M3
3 Đắp cát bằng máy đầm 16T, K= 0,90 (V7) (Sử dụng cát phá đê quay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 100M3
4 Đào khai thác đất đủ để đắp cống (V8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 100M3
5 Đào dời đất 1 lần đến để đắp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 100M3
AU CÔNG TÁC KHÁC
1 Trải đá 0x4 móng đường lớp dưới, K >= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100M3
2 Trải tấm nilong lót đổ BT mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,509 100M2
3 Trải vải địa kỹ thuật dưới mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,964 100M2
AV Cừ tràm L = 4,5 m
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3; đứng trên tấm chống lầy vào đất cấp 1, L đóng > 2,5 m (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,262 100M
2 Mua cừ tràm L= 4,5m (SL*1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.797 cây
AW Khớp nối O25
1 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 Mét
AX Cọc tiêu; trụ lan can
1 Sơn cọc tiêu bằng sơn tổng hợp, 3 nước sơn (1 nước lót, 2 lớp phủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,95 m2
2 Lắp đặt cọc tiêu BTĐS bằng thủ công, Khối lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
3 Sơn trụ lan can bằng sơn tổng hợp, 3 nước sơn (1 nước lót, 2 lớp phủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m2
4 Lắp đặt trụ lan can BTĐS bằng thủ công, Khối lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AY Ống nhựa uPVC
1 Lắp đặt ống nhựa bằng keo dán, Đk ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 100M
AZ Phát hoang
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đường kính cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
BA Lắp đặt ống cống
1 Lắp đặt ống cống bằng cần trục ô tô, Đk 150cm, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 ống
BB Phá dỡ cầu
1 Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,484 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->