Gói thầu: Lắp đặt cống rạch Bầu Sấu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210218471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Cần Giuộc |
| Tên gói thầu | Lắp đặt cống rạch Bầu Sấu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 17:49:00 đến ngày 2021-03-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,971,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,500,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BÊ TÔNG CỐT THÉP M.250 | |||
| B | Ống cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | 100M2 |
| C | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông bản đáy thân cống đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường thân cống đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100M2 |
| 5 | Bê tông dầm công tác đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100M2 |
| 7 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100M2 |
| D | Sân tiêu năng phía rạch Bầu Sấu | |||
| 1 | Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường cánh đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100M2 |
| 5 | Bê tông gờ tiêu năng đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100M2 |
| E | Sân tiêu năng phía sông Cần Giuộc | |||
| 1 | Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường cánh đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100M2 |
| 5 | Bê tông gờ tiêu năng đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100M2 |
| F | Sân nối tiếp 1 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy sân nối tiếp đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100M2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,23 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100M2 |
| G | Sân nối tiếp 2 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy sân nối tiếp đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100M2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100M2 |
| H | Sân nối tiếp 3 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy sân nối tiếp đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100M2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100M2 |
| I | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 250, dày ≤ 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,14 | M3 |
| 2 | Coffa gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100M2 |
| J | Tường chắn đất 1 | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100M2 |
| K | Tường chắn đất 2 | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100M2 |
| L | Tường chắn đất 3 | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100M2 |
| M | Op ống cống | |||
| 1 | Bê tông ốp ống cống đường kính ống <=200cm, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ ốp ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100M2 |
| N | BÊ TÔNG M.200 | |||
| 1 | Bê tông lát mái M1 dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,02 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ lát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100M2 |
| 3 | Bê tông đan cơ, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | M3 |
| 4 | Bê tông lát mái M2 dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ lát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100M2 |
| 6 | Bê tông tường răng T đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tường răng T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100M2 |
| 8 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100M2 |
| 10 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 mác 200 (BTĐS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | M3 |
| 11 | Coffa gỗ cọc tiêu (BTĐS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100M2 |
| 12 | Bê tông trụ rào chắn đá 1x2 mác 200 (BTĐS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | M3 |
| 13 | Coffa gỗ trụ rào chắn (BTĐS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100M2 |
| O | BÊ TÔNG M.150 | |||
| 1 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ chèn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100M2 |
| 3 | Bê tông móng trụ cọc tiêu đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | M3 |
| 4 | Bê tông móng trụ rào chắn đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng > 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,57 | M3 |
| P | VỮA TRÁT M75 DÀY 1,5cm | |||
| 1 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,24 | M2 |
| Q | GIA CÔNG LẮP ĐẶT CỐT THÉP | |||
| R | Thép ống cống, ốp ống cống | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép ống cống, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,241 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | Tấn |
| S | Thép thân cống | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 06 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính 12 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| T | Thép sân tiêu năng phía rạch Bầu Sấu | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| U | Thép sân tiêu năng phía sông Cần Giuộc | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| V | Mặt đường | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| W | Thép tường chắn 1 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| X | Thép tường chắn 2 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| Y | Thép tường chắn 3 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 12 mm, H ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| Z | Sân nối tiếp 1 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | tấn |
| AA | Sân nối tiếp 2 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| AB | Sân nối tiếp 3 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | tấn |
| AC | Thép mái, tường răng | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường răng, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| AD | Trụ rào chắn | |||
| 1 | Thép trụ rào chắn Đk 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 2 | Sản xuất lan can trụ rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can trụ rào chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 4 | Mua Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đk 60mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,471 | kg |
| AE | Lan can tường chắn đất 1 | |||
| 1 | Sản xuất lan can tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,13 | M2 |
| 3 | Mua Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đk 48,1mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,88 | kg |
| 4 | Mua Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đk 59,9mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,783 | kg |
| 5 | Mua Thép đk 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | kg |
| AF | Lan can tường chắn đất 2 | |||
| 1 | Sản xuất lan can tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,81 | M2 |
| 3 | Mua Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đk 48,1mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,992 | kg |
| 4 | Mua Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đk 59,9mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,205 | kg |
| 5 | Mua Thép đk 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| AG | Lan can tường chắn đất 3 | |||
| 1 | Sản xuất lan can tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | M2 |
| 3 | Mua Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đk 48,1mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,104 | kg |
| 4 | Mua Ống thép mạ kẽm nhúng nóng đk 59,9mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,627 | kg |
| 5 | Mua Thép đk 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | kg |
| AH | Cọc tiêu | |||
| 1 | Thép cọc tiêu Đk 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| AI | CÔNG TÁC CÔNG TRƯỜNG | |||
| AJ | Đê quay 1 | |||
| 1 | Đắp cát đê quay 1 bằng máy (không yêu cầu độ chặt) (V1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,026 | 100M3 |
| 2 | Mua cát lấp (Vcát 1= 122*V1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,123 | m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm nhựa PP vào đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100M2 |
| 5 | Mua cừ tràm L= 5,0m (SL*1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | cây |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3; đứng trên tấm chống lầy vào đất cấp 1, L đóng > 2,5 m (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | 100M |
| 7 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc 9m, đất cấp 1 (phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100M |
| 8 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc 9m, đất cấp 1 (phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100M |
| 9 | SX hệ sàn đạo (dầm giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 12 | Mua ốc xiết cáp Đk 14mm (đê quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| AK | Đê quay 2 | |||
| 1 | Đắp cát đê quay 2 bằng máy (không yêu cầu độ chặt) (V2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | 100M3 |
| 2 | Mua cát lấp (Vcát 2= 122*V2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,078 | m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm nhựa PP vào đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100M2 |
| 5 | Mua cừ tràm L= 5,0m (SL*1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | cây |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3; đứng trên tấm chống lầy vào đất cấp 1, L đóng > 2,5 m (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 100M |
| 7 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc 9m, đất cấp 1 (phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100M |
| 8 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc 9m, đất cấp 1 (phần cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100M |
| 9 | SX hệ sàn đạo (dầm giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 12 | Mua ốc xiết cáp Đk 14mm (đê quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| AL | Đê quay 3 | |||
| 1 | Đắp cát đê quay 3 bằng máy (không yêu cầu độ chặt) (V3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100M3 |
| 2 | Mua cát lấp (Vcát 3= 122*V3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,654 | m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm nhựa PP vào đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M2 |
| 5 | Mua cừ tràm L= 5,0m (SL*1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cây |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3; đứng trên tấm chống lầy vào đất cấp 1, L đóng > 2,5 m (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100M |
| 7 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 8 | Mua ốc xiết cáp Đk 14mm (đê quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| AM | Bờ bao | |||
| 1 | Đào đất đủ đắp đê bờ bao bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100M3 |
| AN | Trải đá đường giao thông tạm | |||
| 1 | Trải đá 0x4 đường giao thông tạm, lớp trên; K >= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100M3 |
| AO | Lan can tạm | |||
| 1 | Mua cừ tràm L= 3,7m (SL*1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cây |
| 2 | Thép buộc lan can, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 3 | Nhân công lắp đặt và tháo dỡ lan can tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| AP | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| AQ | Phá đê quay; bờ bao | |||
| 1 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | 100M |
| 2 | Tháo dỡ dầm giằng (hệ khung dàn, sàn đạo) - Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,789 | tấn |
| 3 | Nhổ cừ đê quay bằng máy (công nhổ = 60% công đóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | 100M |
| 4 | Phá đê quay bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | 100M3 |
| 5 | Phá bờ bao bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100M3 |
| AR | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| AS | Công tác đào đất | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I (ĐGM*1,15) (V4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,385 | 100M3 |
| 2 | Đào móng chân khay, tường răng bằng thủ công, b≤ 3,0m; h≤ 3,0m; ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | M3 |
| 3 | Đào móng cọc tiêu, trụ rào chắn bằng thủ công, rộng≤ 1m, sâu≤ 1m; ĐC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | M3 |
| AT | Công tác đắp đất | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (V5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (V6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm 16T, K= 0,90 (V7) (Sử dụng cát phá đê quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100M3 |
| 4 | Đào khai thác đất đủ để đắp cống (V8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 100M3 |
| 5 | Đào dời đất 1 lần đến để đắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 100M3 |
| AU | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Trải đá 0x4 móng đường lớp dưới, K >= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100M3 |
| 2 | Trải tấm nilong lót đổ BT mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | 100M2 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật dưới mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,964 | 100M2 |
| AV | Cừ tràm L = 4,5 m | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào gầu 0,5m3; đứng trên tấm chống lầy vào đất cấp 1, L đóng > 2,5 m (ĐGM*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,262 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm L= 4,5m (SL*1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.797 | cây |
| AW | Khớp nối O25 | |||
| 1 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | Mét |
| AX | Cọc tiêu; trụ lan can | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu bằng sơn tổng hợp, 3 nước sơn (1 nước lót, 2 lớp phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cọc tiêu BTĐS bằng thủ công, Khối lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 3 | Sơn trụ lan can bằng sơn tổng hợp, 3 nước sơn (1 nước lót, 2 lớp phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m2 |
| 4 | Lắp đặt trụ lan can BTĐS bằng thủ công, Khối lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AY | Ống nhựa uPVC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bằng keo dán, Đk ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | 100M |
| AZ | Phát hoang | |||
| 1 | Phát hoang cây tạp bằng máy, Đường kính cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| BA | Lắp đặt ống cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bằng cần trục ô tô, Đk 150cm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | ống |
| BB | Phá dỡ cầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,484 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi