Gói thầu: Số 01 (xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234533-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Nguyễn Chương
Tên gói thầu Số 01 (xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20210228365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 17:43:00 đến ngày 2021-03-04 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,099,864,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Cáp CVV2x2.5 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 mét
2 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
3 Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Tấm bakelit Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Đoomino 6 cực đấu nối trong trụ đèn ( 60A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Cầu chì 5A + Dây chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Bulon 6x30 + 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
8 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
9 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cửa
10 Đầu cosse ép Cu 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
11 Chụp đầu cosse 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
12 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Trụ thép tròn côn cao 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
14 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
15 Cần đèn STK D60 đơn cao 2m vươn 1,5m nghiêng 15 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cần
16 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cần đèn
17 Chóa đèn bán rộng tối thiểu (IP65) + bóng LED 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
18 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 choá
19 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 kg
20 Cọc tiếp đất phi 16 -2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Đầu cosse ép Cu 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Ốc xiết cáp cớ 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
24 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
25 Cáp đồng trần M11mm2 : tiếp địa dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,138 kg
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,262 m
27 Khung móng cột M16x240x240x830 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
31 Bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 m3
32 Đèn Led trụ 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
33 Lắp đặt các loại đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
34 Quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Quạt mát công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cáp CXV/DSTA/PVC-0.6/1kV-4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,9 mét
2 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,739 100m
3 Cáp CXV - 0,6/1KV-1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.075,84 mét
4 Rải dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,758 100m
5 Cáp CXV/DSTA/PVC - 0,6/1KV-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,1 mét
6 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,081 100m
7 Đầu cáp ngầm hạ thế 4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, Tiết diện 1 ruột cáp <=185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu cáp
9 Đầu cáp ngầm hạ thế 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, Tiết diện 1 ruột cáp <=35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu cáp
11 Đầu cosse ép Cu 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu
13 Đầu cosse ép Cu 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Chụp đầu cosse 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 Máng cáp 100x50 dày 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 m
16 Lắp đặt máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 100m
17 Ty treo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 bộ
18 Lắp đặt ty treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 bộ
19 Cát san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,515 m3
20 Cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,814 m3
21 Gạch tàu: 3,3 viên/1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,8 viên
22 Tấm nilông màu cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
23 Ống HDPE gân D160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
24 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,329 m3
25 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 1000 viên
26 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M250, đá 1x2 (thiếu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
31 Cát san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,089 m3
32 Cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,733 m3
33 Gạch tàu: 3,3 viên/1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,7 viên
34 Tấm nilong cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 m
35 Ống HDPE gân D160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 m
36 Đắp đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,822 m3
37 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 1000 viên
38 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
39 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,05 m3
41 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m3
43 Lát gạch sân, nền đường,vỉa hè - gạch lá dừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4 1m2
44 Cát san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,326 m3
45 Cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,155 m3
46 Gạch tầu 3,3 viên/1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,6 viên
47 Tấm nilong cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m
48 Ống HDPE gân 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m
49 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,482 m3
50 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 1000 viên
51 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
52 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m3
54 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
56 Cát san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,67 m3
57 Cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,598 m3
58 Gạch tàu: 3,3 viên/1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,9 viên
59 Tấm nilong cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
60 Ống HDPE gân 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
61 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,267 m3
62 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 1000 viên
63 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
64 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
65 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,35 m3
66 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
68 Lát gạch sân, nền đường,vỉa hè - gạch lá dừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 1m2
69 Mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng sứ tráng men) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Tủ CB trạm 3 pha + khóa + boulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
72 Tủ CB trạm 3 pha + khóa + boulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
76 Boulon 14x200 + 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
80 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,024 kg
81 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc 4cọc + giếng 4 cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
82 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
83 Boulon 6x30+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
84 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 10m
86 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
87 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 cọc
88 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m3
89 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m3
C HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
3 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 100m3
5 Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 100m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
7 Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,396 tấn
12 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 tấn
13 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,997 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,671 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,346 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 cấu kiện
17 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
20 Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->