Gói thầu: Số 01 (xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Nguyễn Chương |
| Tên gói thầu | Số 01 (xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 17:43:00 đến ngày 2021-03-04 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,099,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp CVV2x2.5 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | mét |
| 2 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 3 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Tấm bakelit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đoomino 6 cực đấu nối trong trụ đèn ( 60A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cầu chì 5A + Dây chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Bulon 6x30 + 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cửa |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 11 | Chụp đầu cosse 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Trụ thép tròn côn cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 15 | Cần đèn STK D60 đơn cao 2m vươn 1,5m nghiêng 15 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần |
| 16 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần đèn |
| 17 | Chóa đèn bán rộng tối thiểu (IP65) + bóng LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | choá |
| 19 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | kg |
| 20 | Cọc tiếp đất phi 16 -2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Đầu cosse ép Cu 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Ốc xiết cáp cớ 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Cáp đồng trần M11mm2 : tiếp địa dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,138 | kg |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,262 | m |
| 27 | Khung móng cột M16x240x240x830 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 31 | Bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m3 |
| 32 | Đèn Led trụ 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 34 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Quạt mát công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp CXV/DSTA/PVC-0.6/1kV-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,9 | mét |
| 2 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,739 | 100m |
| 3 | Cáp CXV - 0,6/1KV-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075,84 | mét |
| 4 | Rải dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,758 | 100m |
| 5 | Cáp CXV/DSTA/PVC - 0,6/1KV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,1 | mét |
| 6 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,081 | 100m |
| 7 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, Tiết diện 1 ruột cáp <=185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 9 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, Tiết diện 1 ruột cáp <=35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 13 | Đầu cosse ép Cu 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Chụp đầu cosse 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Máng cáp 100x50 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| 16 | Lắp đặt máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m |
| 17 | Ty treo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ty treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | bộ |
| 19 | Cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,515 | m3 |
| 20 | Cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,814 | m3 |
| 21 | Gạch tàu: 3,3 viên/1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,8 | viên |
| 22 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 23 | Ống HDPE gân D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,329 | m3 |
| 25 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 1000 viên |
| 26 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M250, đá 1x2 (thiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 31 | Cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,089 | m3 |
| 32 | Cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,733 | m3 |
| 33 | Gạch tàu: 3,3 viên/1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,7 | viên |
| 34 | Tấm nilong cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 35 | Ống HDPE gân D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 36 | Đắp đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,822 | m3 |
| 37 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 1000 viên |
| 38 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,05 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 43 | Lát gạch sân, nền đường,vỉa hè - gạch lá dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | 1m2 |
| 44 | Cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,326 | m3 |
| 45 | Cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,155 | m3 |
| 46 | Gạch tầu 3,3 viên/1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,6 | viên |
| 47 | Tấm nilong cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 48 | Ống HDPE gân 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,482 | m3 |
| 50 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 1000 viên |
| 51 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 56 | Cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,67 | m3 |
| 57 | Cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,598 | m3 |
| 58 | Gạch tàu: 3,3 viên/1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,9 | viên |
| 59 | Tấm nilong cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 60 | Ống HDPE gân 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 61 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,267 | m3 |
| 62 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 1000 viên |
| 63 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 68 | Lát gạch sân, nền đường,vỉa hè - gạch lá dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | 1m2 |
| 69 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng sứ tráng men) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Tủ CB trạm 3 pha + khóa + boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 72 | Tủ CB trạm 3 pha + khóa + boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 76 | Boulon 14x200 + 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 80 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,024 | kg |
| 81 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc 4cọc + giếng 4 cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 82 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 83 | Boulon 6x30+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 84 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | 10m |
| 86 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 87 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,396 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | tấn |
| 13 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,997 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,671 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cấu kiện |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 20 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi