Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Thạnh Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Thạnh Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210233157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-25 17:57:00 đến ngày 2021-03-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,231,002,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CÔNG AN XÃ THẠNH LỘC (XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC - NHÀ BẾP - NHÀ Ở TẬP THỂ CBCS) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2812 | 100m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 2,964 | 100m | |
| 3 | Lói cọc (NC&MTC nhân 1,05) | 0,182 | 100m | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,65 | m3 | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 18,6875 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,664 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,68 | m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2178 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,95 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,776 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,8053 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 0,312 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,312 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,8969 | 100m2 | |
| 15 | Trải tấm nilong mất mất nước bê tông nền | 0,265 | 100m2 | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 0,728 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,063 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 1,921 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | 0,093 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 0,065 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,268 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,214 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,101 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,723 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,041 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,289 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0211 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0624 | tấn | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7126 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 13,1956 | m3 | |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,748 | m3 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,653 | m3 | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,4264 | m3 | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,8451 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,9496 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,2617 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,4553 | 100m2 | |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,8495 | m3 | |
| 39 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,4779 | m3 | |
| 40 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1104 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,284 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,4468 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 16,0356 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -1,188 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9232 | m3 | |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,5055 | m3 | |
| 47 | Ốp chân tường đá chẻ | 21,195 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 156,97 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần trát không bả sơn) | 19,85 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 481,815 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 21,1352 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 78,13 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 5,76 | m2 | |
| 54 | Trát diềm mái, ô văng, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 22,2509 | m2 | |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 75,67 | m2 | |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Phần trát không bả sơn) | 47,04 | m2 | |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 62,8 | m | |
| 58 | Kẻ roon tường | 5,4778 | 10m | |
| 59 | Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,71 | m2 | |
| 60 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 28,5156 | m2 | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 51,7956 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | 162,882 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | 13,53 | m2 | |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | 44,48 | m2 | |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | 4,08 | m2 | |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | 2,82 | m2 | |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm, XM PCB40 | 8,82 | m2 | |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm (Ốp cao 200mm) | 24,765 | m2 | |
| 69 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | 3,78 | m2 | |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | 14,605 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100 kính trắng 5ly | 7,125 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70 kính trắng 5ly | 29,46 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng cửa đi pano nhôm trắng C70 kính mờ (khu WC) | 7,31 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng cửa đi khung sắt ốp pano sắt kẽm 2 mặt giữa có khuôn bông sắt (phòng tạm giữ hành chính) | 2,45 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ nhôm trắng C70 kính 5ly | 24,06 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp 14x14x1,4mm sơn tĩnh điện | 44,275 | m2 | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 4,32 | 1m2 | |
| 78 | Khóa solex cửa nhôm (loại tay gạt) | 15 | Bộ | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép C 45x100x2, a=0,85m (L=268,7 mét), xà gồ không sơn | 0,7846 | tấn | |
| 80 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45ly | 2,0827 | 100m2 | |
| 81 | Trần Prima khung nổi (kể cả công lắp dựng vận chuyển) | 163,99 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tường ngoài nhà | 232,64 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 586,8402 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 232,64 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 586,8402 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,235 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,019 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,011 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,135 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,862 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,209 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,593 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,195 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,19 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,367 | tấn | |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 10,8709 | 1m3 | |
| 97 | Đóng cọc tràm Vào đất cấp I, L=4,7m, mật độ 25 cây/2 (ngọn 3,8-4,2cm) | 4,512 | 100m | |
| 98 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,552 | m3 | |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,552 | m3 | |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,384 | m3 | |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0362 | 100m3 | |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3749 | m3 | |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 104 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9809 | m3 | |
| 105 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2296 | m3 | |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,745 | m2 | |
| 107 | Láng đáy hầm tự hoại dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 2,82 | m2 | |
| 108 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0004 | 100m3 | |
| 109 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0004 | 100m3 | |
| 110 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0004 | 100m3 | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,06 | 100m | |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 06mm | 0,0108 | tấn | |
| 113 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 08mm | 0,0044 | tấn | |
| 114 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mm | 0,0579 | tấn | |
| 115 | Ván khuôn móng cột | 0,008 | 100m2 | |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0177 | 100m2 | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | 0,1 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm | 0,26 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 21mm | 0,04 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt khóa nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 5 | cái | |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 3 | cái | |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 7 | cái | |
| 128 | Lắp đặt van phao tự động | 3 | cái | |
| 129 | Lắp đặt máy bơm 1Hp (không bao gồm vật tư ) | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | 1 | bể | |
| 131 | Khoan cây nước | 1 | Bộ | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm | 0,23 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | 0,64 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | 0,2 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 17 | cái | |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 3 | cái | |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 3 | cái | |
| 143 | Lắp đặt xí bệt + Vòi xịt | 2 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt xí xổm | 1 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt Lavabo | 2 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa | 1 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt vòi xả | 3 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | 5 | cái | |
| 149 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 16 | cái | |
| 150 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc | 9 | bảng | |
| 151 | Lắp đặt bộ 1CC + 4 công tắc + 1 ổ cắm | 1 | bảng | |
| 152 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắm | 7 | bảng | |
| 153 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 ổ cắm | 8 | bảng | |
| 154 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 13 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt đèn áp trần D400/32w | 2 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt đèn compact 15w + đế treo tường | 5 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt quạt trần đảo 55w | 7 | cái | |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 500 | m | |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 250 | m | |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | 180 | m | |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 20 | m | |
| 164 | Lắp đặt dây đồng trần 35mm2 | 5 | m | |
| 165 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A/06KA | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A/06KA | 6 | cái | |
| 167 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A/06KA | 1 | cái | |
| 168 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A/06KA | 6 | cái | |
| 169 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A/06KA | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt MCCB 2 pha 75A/25KA | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt tủ điện âm 2 module | 7 | hộp | |
| 172 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | 1 | cọc | |
| 173 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250 | 1 | cái | |
| 174 | Lắp đặt đèn báo pha | 1 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt cầu chì | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 300 | m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 100 | m | |
| 178 | Lắp đặt hộp âm + nắp | 16 | hộp | |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG AN XÃ THẠNH LỘC (SÂN NỀN) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,04 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0101 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,04 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,736 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,4 | m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1558 | 100m3 | |
| 7 | Lót tấm nilong chống mất nước cho bê tông | 1,558 | 100m2 | |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (đan 2m x 2m) | 187 | m | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,58 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi