Gói thầu: Thi công xây dựng + thử tải (tĩnh cọc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thử tải (tĩnh cọc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 13:48:00 đến ngày 2021-03-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,609,033,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ NGHỈ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,563 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,797 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm- D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,323 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm- D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,748 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,289 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m3 |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 10 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,51 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,266 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,489 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm- D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm- D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm- D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm- D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm- D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm-D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,018 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,883 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m- D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m-D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m-D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m-D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,027 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,924 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <= 10mm-D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <= 10mm- D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <= 18mm- D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <= 18mm- D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <= 18mm-D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <= 18mm- D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,187 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m- D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m- D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m- D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m- D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m- D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m-D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,848 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,541 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,709 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m- D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m- D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,757 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m- D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m- D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m- D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m- D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m - D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m- D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,244 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m- D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,162 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,426 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m- D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m- D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m- D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m- D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | tấn |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn- D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn- 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,447 | m3 |
| 68 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | 100m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,227 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75- tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,732 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75- tường trong, ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,884 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75- tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,839 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75- tường trong, ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,715 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75- tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,769 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 77 | Cung cấp lắp dựng cửa đi gỗ kính+ phụ kiện chốt gài, ổ khóa…trọn gói theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính+ phụ kiện chốt gài, ổ khóa… trọn gói theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 79 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ gỗ kính+ phụ kiện chốt gài, ổ khóa…trọn gói theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,16 | m2 |
| 80 | Cung cấp lắp dựng khung gỗ kính cố định, trọn gói theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 81 | Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng nhôm sơn tỉnh điện, trọn gói theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 82 | Cung cấp lắp dựng khung nhôm, trọn gói theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,662 | m2 |
| 83 | Cung cấp lắp dựng khung sắt hộp 20x20 sơn tỉnh điện màu đen , trọn gói theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp dựng lam nhôm hộp, trọn gói theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m2 |
| 85 | Cung cấp lắp dựng lan can sắt hộp sơn tỉnh điện màu đen, trọn gói theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,66 | m2 |
| 86 | Cung cấp lắp dựng lan can sắt la luồn sắt D16 sơn màu đen, trọn gói theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,256 | m2 |
| 87 | Cung cấp lắp dựng tay vịn gỗ tròn D60 sơn PU, trọn gói theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | md |
| 88 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,17 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,52 | m2 |
| 90 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,52 | m2 |
| 91 | Trát granitô gờ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,4 | m |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép C125*50*2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | tấn |
| 93 | Cung cấp xà gồ thép tráng kẽm C125x50x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | md |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,017 | 100m2 |
| 95 | Làm mái ngói vảy cá 90 viên/m2+ li tô thép 20x20- trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 96 | Làm trần prima khung nhôm nổi theo thiết kế- trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,54 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2- gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,96 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2- gạch viền 250x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,31 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2- gạch chân tường 600x100 ốp ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,96 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2- gạch chân tường 600x100 ốp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,57 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,654 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,817 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.496,273 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75- ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,893 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75- trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,82 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75- ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,11 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75- trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,711 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75- Trát không bả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,664 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75- ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,312 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,76 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,5 | m |
| 112 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,448 | m |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,234 | m |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | 100m3 |
| 116 | Lót nilon- trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,64 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm- gạch ceramic nhám 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,52 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2- Gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,88 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2- Gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,48 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.585,758 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.704,606 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.261,13 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.820,901 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,68 | m2 |
| 125 | Láng dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,344 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch finkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,528 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,176 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led bóng 1,2m máng bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W 225x225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần 12W D155 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn tường bóng led 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn pha bóng led 100W, loại ngoài nhà kín nước IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần có remote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn Exit bóng led có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 250VAC 16A có tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 138 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường - công nghệ inverter 2HP+ giá đở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 139 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường - công nghệ inverter 1,5HP+ giá đở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | máy |
| 140 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 142 | Bảo ôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp âm+ mặt nạ 1-3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | hộp |
| 148 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại dày 1,5mm KT 400x600x250 + phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 149 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 24 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 150 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 151 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | tủ |
| 152 | Lắp đặt MCB 3P 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 2P 40A, 25A, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 1P 16a, 10A,6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2- 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.590 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2- 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.554 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2- 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2- 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2- 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 - CVV 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm- D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.615 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm- D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm- D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 165 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 166 | Nối PVC các loại D20-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | cái |
| 167 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 168 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 169 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bịch |
| 170 | Vít bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 171 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 172 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 173 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 174 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 71m- tương đương NLP 1100-30 (Tây Ban Nha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 175 | Trụ đỡ theo thiết kế+ cáp neo+ tăng đơ+ ốc siết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Tủ kiểm tra điện trở bằng tôn 1,2 mm KT 200x300x150, sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 177 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 178 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 179 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 180 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 182 | Kẹp giử ống D32+ keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 183 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,044 | m3 |
| 184 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | m3 |
| 185 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,365 | m3 |
| 186 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | 100m2 |
| 187 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 188 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan -D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 189 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 190 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 192 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 194 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | 100m3 |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D34x21+D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D90x34+D90x60+D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 230 | Rắc co pvc D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Rắc co pvc D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt van thau D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt van thau D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Khâu răng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 236 | Khâu răng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 237 | Khâu răng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 238 | Khâu răng D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 240 | Lắp đặt chậu rửa+vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 241 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 242 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 243 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 244 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 245 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 246 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 247 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 248 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 249 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 250 | Van 1 chiều D34 (nhưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Lúp pê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Van phao D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Rơ le phao D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Máy bơm N=2HP; 220V, H>=40m Q=6m3/h+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 257 | Bộ nội qui+ tiêu lệnh CC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 258 | Bình CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 259 | Bình bột MZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 260 | Lắp đặt tủ tôn sơn tỉnh điện 1,5ly KT500x700x200 + linh kiện cho tủ theo thiết kế bao gồm: trung king, bộ điều khiển logic 220v, đèn báo trạng thái, công tắc xoay 3 vị trí, nút nhấn ON~OFF; BCB 2P 16A, Contactor 18A, Rơ le phao NO, Rơ le nhiệt 9-13A, Bảng tên Mica ghi tên máy bơm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 261 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 262 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2- 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 265 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 266 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình- cát san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | m3 |
| 267 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m2 |
| 268 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | m3 |
| 269 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,874 | m3 |
| 270 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m2 |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m- D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m- D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 273 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 274 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 275 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan- d8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 276 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| B | THỬ TẢI TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thử tải tĩnh cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi