Gói thầu: Thi công xây dựng + thử tải (tĩnh cọc)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234186-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thử tải (tĩnh cọc)
Số hiệu KHLCNT 20210223805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 13:48:00 đến ngày 2021-03-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,609,033,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ NGHỈ
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,563 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,797 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm- D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,323 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm- D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,748 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,17 100m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,289 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,08 m3
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
10 Lót nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,51 m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,266 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,489 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,731 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm- D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm- D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm- D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm- D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm- D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,459 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm-D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 tấn
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,018 m3
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,883 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m- D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m-D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m-D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m-D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,027 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,924 m3
28 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,873 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <= 10mm-D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <= 10mm- D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <= 18mm- D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <= 18mm- D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <= 18mm-D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,311 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <= 18mm- D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,187 m3
36 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m- D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m- D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m- D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m- D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m- D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m-D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 tấn
43 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,848 m3
44 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,541 100m2
45 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,709 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m- D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m- D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,757 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m- D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m- D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m- D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,481 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m- D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m - D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,089 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m- D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,244 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m- D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,162 m3
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,426 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m- D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m- D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m- D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m- D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 tấn
62 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,036 m3
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn- D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn- 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
65 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 100m2
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,447 m3
68 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,988 100m2
69 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,38 m3
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,227 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75- tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,732 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75- tường trong, ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,884 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75- tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,839 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75- tường trong, ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,715 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75- tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,769 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
77 Cung cấp lắp dựng cửa đi gỗ kính+ phụ kiện chốt gài, ổ khóa…trọn gói theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2 m2
78 Cung cấp lắp dựng cửa đi nhôm kính+ phụ kiện chốt gài, ổ khóa… trọn gói theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
79 Cung cấp lắp dựng cửa sổ gỗ kính+ phụ kiện chốt gài, ổ khóa…trọn gói theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,16 m2
80 Cung cấp lắp dựng khung gỗ kính cố định, trọn gói theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
81 Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng nhôm sơn tỉnh điện, trọn gói theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m2
82 Cung cấp lắp dựng khung nhôm, trọn gói theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,662 m2
83 Cung cấp lắp dựng khung sắt hộp 20x20 sơn tỉnh điện màu đen , trọn gói theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 m2
84 Cung cấp lắp dựng lam nhôm hộp, trọn gói theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,44 m2
85 Cung cấp lắp dựng lan can sắt hộp sơn tỉnh điện màu đen, trọn gói theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,66 m2
86 Cung cấp lắp dựng lan can sắt la luồn sắt D16 sơn màu đen, trọn gói theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,256 m2
87 Cung cấp lắp dựng tay vịn gỗ tròn D60 sơn PU, trọn gói theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 md
88 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,17 m2
89 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,52 m2
90 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,52 m2
91 Trát granitô gờ lồi, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,4 m
92 Lắp dựng xà gồ thép C125*50*2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,292 tấn
93 Cung cấp xà gồ thép tráng kẽm C125x50x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 md
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,017 100m2
95 Làm mái ngói vảy cá 90 viên/m2+ li tô thép 20x20- trọn gói Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 m2
96 Làm trần prima khung nhôm nổi theo thiết kế- trọn gói Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,54 m2
97 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2- gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,96 m2
98 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2- gạch viền 250x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,31 m2
99 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2- gạch chân tường 600x100 ốp ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,96 m2
100 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2- gạch chân tường 600x100 ốp trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,57 m2
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,654 m2
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.161,817 m2
103 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.496,273 m2
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75- ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,893 m2
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75- trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,82 m2
106 Trát xà dầm, vữa XM mác 75- ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,11 m2
107 Trát xà dầm, vữa XM mác 75- trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,711 m2
108 Trát xà dầm, vữa XM mác 75- Trát không bả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,664 m2
109 Trát trần, vữa XM mác 75- ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,312 m2
110 Trát trần, vữa XM mác 75 - trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,76 m2
111 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,5 m
112 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,448 m
113 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,234 m
114 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100m3
115 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,515 100m3
116 Lót nilon- trọn gói Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,64 m2
117 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm- gạch ceramic nhám 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,52 m2
118 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2- Gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,88 m2
119 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2- Gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,48 m2
120 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.585,758 m2
121 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.704,606 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.261,13 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.820,901 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,68 m2
125 Láng dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,344 m2
126 Quét dung dịch finkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,528 m2
127 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,11 100m2
128 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,176 100m2
129 Lắp đặt các loại đèn tuýp led bóng 1,2m máng bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
130 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W 225x225mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
131 Lắp đặt đèn dowlight âm trần 12W D155 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
132 Lắp đặt đèn tường bóng led 3W Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
133 Lắp đặt đèn pha bóng led 100W, loại ngoài nhà kín nước IP66 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
134 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần có remote Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
135 Lắp đặt đèn Exit bóng led có chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
136 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
137 Lắp đặt ổ cắm đôi - 250VAC 16A có tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
138 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường - công nghệ inverter 2HP+ giá đở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
139 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường - công nghệ inverter 1,5HP+ giá đở Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 máy
140 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
141 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
142 Bảo ôn cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
145 Lắp đặt công tắc - 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 193 cái
146 Lắp đặt công tắc - 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
147 Lắp đặt hộp âm+ mặt nạ 1-3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 hộp
148 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại dày 1,5mm KT 400x600x250 + phụ kiện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
149 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 24 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
150 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 9 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
151 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 tủ
152 Lắp đặt MCB 3P 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt MCB 3P 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
154 Lắp đặt MCB 2P 40A, 25A, 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
155 Lắp đặt MCB 1P 16a, 10A,6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
156 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2- 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.590 m
157 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2- 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.554 m
158 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2- 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
159 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2- 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
160 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2- 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
161 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 - CVV 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
162 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm- D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.615 m
163 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm- D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
164 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm- D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
165 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
166 Nối PVC các loại D20-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334 cái
167 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
168 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
169 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 bịch
170 Vít bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
171 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
172 Đóng cọc chống sét thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
173 Mối hàn nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
174 Kim thu sét bán kính bảo vệ 71m- tương đương NLP 1100-30 (Tây Ban Nha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
175 Trụ đỡ theo thiết kế+ cáp neo+ tăng đơ+ ốc siết cáp neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
176 Tủ kiểm tra điện trở bằng tôn 1,2 mm KT 200x300x150, sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
177 Bộ đếm sét CDR 401 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
178 Đóng cọc chống sét thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
179 Mối hàn nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
180 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
182 Kẹp giử ống D32+ keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
183 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,044 m3
184 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,493 m3
185 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,365 m3
186 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 100m2
187 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
188 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan -D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
189 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
190 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m2
191 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
192 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
193 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cấu kiện
194 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 100m3
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 100m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 100m
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
201 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
202 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 100m
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
204 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m
206 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 cái
207 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
208 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
209 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
210 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
211 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
212 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
213 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
214 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
215 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
216 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
217 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
218 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
219 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
220 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
221 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
222 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
223 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D34x21+D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
224 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
225 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D49x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
226 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
227 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D75x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
228 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D90x34+D90x60+D90x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
229 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D114x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
230 Rắc co pvc D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
231 Rắc co pvc D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
232 Lắp đặt van thau D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
233 Lắp đặt van thau D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
234 Lắp đặt van thau D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
235 Khâu răng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
236 Khâu răng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
237 Khâu răng D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
238 Khâu răng D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
239 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
240 Lắp đặt chậu rửa+vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
241 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
242 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
243 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
244 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
245 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
246 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
247 Lắp đặt phễu thu inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
248 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
249 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
250 Van 1 chiều D34 (nhưa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
251 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
252 Lúp pê D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
253 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
254 Van phao D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
255 Rơ le phao D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
256 Máy bơm N=2HP; 220V, H>=40m Q=6m3/h+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
257 Bộ nội qui+ tiêu lệnh CC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
258 Bình CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
259 Bình bột MZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
260 Lắp đặt tủ tôn sơn tỉnh điện 1,5ly KT500x700x200 + linh kiện cho tủ theo thiết kế bao gồm: trung king, bộ điều khiển logic 220v, đèn báo trạng thái, công tắc xoay 3 vị trí, nút nhấn ON~OFF; BCB 2P 16A, Contactor 18A, Rơ le phao NO, Rơ le nhiệt 9-13A, Bảng tên Mica ghi tên máy bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
261 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
262 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2- 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
263 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
264 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
265 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m3
266 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình- cát san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,116 m3
267 Lót nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,58 m2
268 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 m3
269 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,874 m3
270 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 100m2
271 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m- D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
272 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m- D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
273 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
274 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
275 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan- d8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
276 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
B THỬ TẢI TĨNH CỌC
1 Thử tải tĩnh cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->