Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236809-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Ngã Bảy
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210235023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-25 16:32:00 đến ngày 2021-03-04 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,499,756,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC, SÂN ĐƯỜNG
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 2,3698 100m2
2 Tháo dỡ trần 219,64 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 31,192 m3
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 7,37 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 2,4524 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,635 100m3
7 Đóng cọc tràm L=5m, đk ngọn >=4,2cm 76,275 100m
8 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công 6,102 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,3888 100m2
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 8,202 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 8,202 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,2916 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,1365 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 12,3458 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,6084 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0743 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,5618 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 3,042 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,7872 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1402 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,6521 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 5,904 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,3776 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2465 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,1428 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 10,332 m3
27 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 158,04 m3
28 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm 1,1196 tấn
29 Lót tấm nilong làm lớp cách ly 3,731 100m2
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 37,31 m3
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,1232 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1371 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,7918 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 5,616 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,3776 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1688 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,8637 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 10,332 m3
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,6812 tấn
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,62 100m2
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 10,54 m3
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0541 tấn
43 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,096 100m2
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,48 m3
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2481 tấn
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3144 100m2
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 20,9568 m3
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 1,1395 tấn
49 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 1,1395 tấn
50 Gia công giằng mái thép 1,9321 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép 1,9321 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 189,12 1m2
53 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 20,383 m3
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 209,98 m2
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 31,96 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 169 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 453,7 m2
58 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 152,322 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường 606,2 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 152,322 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 169 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 437,2 m2
63 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ 152,322 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 73,8 m2
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 73,8 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 107 m
67 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45 ly 4,1 100m2
68 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm 336,2 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50cm, XM PCB40 379,25 m2
70 SX Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính 36,3 m2
71 SX Lắp dựng cửa đi khung sắt kính 16,8 m2
72 SX Lắp dựng lam gió khung sắt kính 19,2 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 144,6 1m2
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 30 bộ
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2,5mm2 400 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 4mm2 250 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 6mm2 200 m
78 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 850 m
79 Lắp đặt ô cắm đôi 15 cái
80 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10 cái
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt 5 cái
82 Lắp đặt quạt trần đảo 15 cái
83 Lắp đặt cầu dao tổng 1 cái
84 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm 0,552 100m
85 Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm 24 cái
86 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 250mm 0,75 100m
87 Lót tấm nilong làm lớp cách ly 3,69 100m2
88 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 42,9 m3
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây 15,308 100m2
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 6,66 100m3
3 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm 2,2962 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 39,5336 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->