Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài Nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201265442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 08:51:00 đến ngày 2021-03-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,746,417,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THIẾT BỊ | |||
| B | THIẾT BỊ THEO CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy lạnh 2,0HP | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh 2,5HP | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | Bộ |
| C | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm điện Q=60m3/h, H=60m/s + phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 loại 45kg | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 28 | Bình |
| 4 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | Bình |
| 5 | Trung tâm điều khiển | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | Cái |
| D | PHẦN DÂN DỤNG XÂY MỚI | |||
| E | KHO LƯU TRỮ + NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 100,456 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 10,392 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,3445 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 12,3485 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4101 | tấn |
| 6 | Phá dỡ đầu cọc neo móng | 4,33 | m3 | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 4,4226 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,1757 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 110,5038 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 16,2014 | m3 |
| 11 | Tấm ni long | Loại 1 | 2,0894 | 100m2 |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | 25,98 | 100m | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 20,928 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 103,7615 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,4178 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 1,4775 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1945 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 45,817 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,9089 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,8098 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,3171 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,0541 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 12,9256 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,1618 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 5,201 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 59,5503 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép tấm, thép hình : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế . | 5,7199 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,4012 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,9378 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 8,4386 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,846 | 100m2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,5785 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,8755 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,0253 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,8502 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,102 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,5291 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,0546 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 52,8435 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 76,635 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,36 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 716,8836 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 549,675 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 481,606 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 366,79 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 571,99 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 293,78 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 84,4 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 126,8 | m |
| 50 | Kẻ ron tường | 248,04 | m | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 564,12 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 23,32 | m2 |
| 53 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12,735 | m2 |
| 54 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 76,3 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 76,44 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 518,055 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường gạch gốm 70x200x8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25,605 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 77,98 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 77,98 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 77,98 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.272,9186 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.652,554 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.814,536 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.110,9366 | m2 |
| 65 | Cung cấp & lắp dựng cửa Inox chống cháy Inox 304 khung dày 1,2mm, cánh dày 1,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 109,46 | m2 |
| 66 | Cung cấp & lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm ( cửa lối thoát hiểm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,96 | m2 |
| 67 | Nhân công lắp đặt cửa chống cháy + keo + vít nở | 109,46 | m2 | |
| 68 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh chống cháy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | Bộ |
| 69 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh chống cháy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | Bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ chống cháy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 23 | Bộ |
| 71 | Cung cấp & lắp dựng Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm sơn tĩnh điện +KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | m2 |
| 72 | Cung cấp & lắp dựng Khung bông sắt hộp vuông 13x26x1,2 sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 69,68 | m2 |
| 73 | Cung cấp & lắp dựng vách ngăn tấm compact HPL | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 40,39 | m2 |
| 74 | Cung cấp & lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17,4 | m2 |
| 75 | Cung cấp & lắp dựng Lam nhôm sun louver asutrong 132S khung thép hộp 40x40x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 147,12 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Que hàn : Việt Nam | 35,685 | m2 |
| 77 | Sản xuất lan can inox | Que hàn : Việt Nam | 0,3226 | tấn |
| 78 | Cung cấp Ống inox D60x1,0 | Inox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 174,4264 | Kg |
| 79 | Cung cấp Ống inox D27x1,0 | Inox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 148,1937 | Kg |
| 80 | Sản xuất xà gồ kẽm hộp 40x80x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,8704 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0009 | tấn |
| 82 | Gia công vì kèo thép LDC 32x3 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0072 | tấn |
| 83 | Gia công vì kèo thép tấm dày 6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0659 | tấn |
| 84 | Gia công vì kèo thép hộp 50x100x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,44 | tấn |
| 85 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Que hàn : Việt Nam | 0,5131 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 112,716 | 1m2 |
| 87 | Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,592 | 100m2 |
| 88 | Cung cấp & lắp đặt ống PVC D90x2,9mm | PVC nhựa Bình Minh Loại 1 - chiều dầy đạt theo yêu cầu thiết kế. | 1,275 | 100m |
| 89 | Cung cấp & lắp đặt co PVC D90 | PVC nhựa Bình Minh Loại 1 - chiều dầy đạt theo yêu cầu thiết kế. | 10 | cái |
| 90 | Cung cấp & lắp đặt cầu chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 91 | Cung cấp & lắp đặt ống PVC D34x1,8mm | PVC nhựa Bình Minh Loại 1 - chiều dầy đạt theo yêu cầu thiết kế. | 0,088 | 100m |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3712 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8873 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,4327 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6288 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,0926 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4699 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0943 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6635 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,7423 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2145 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0638 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2613 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9024 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8247 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,584 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,1674 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,3153 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,0952 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4623 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3372 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0431 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1259 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,48 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,7063 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,79 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0996 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2825 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2741 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3034 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3803 | tấn |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đạt chất lượng về an toàn lao động | 7,062 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng về an toàn lao động | 10,0894 | 100m2 |
| 124 | Cung cấp rèm sáo gỗ cửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 68,68 | m2 |
| 125 | HẦM TỰ HOẠI 2100x2300 | 0 | ||
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 9,9502 | m3 | |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,5142 | m3 | |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,622 | m3 |
| 129 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,7262 | m3 |
| 130 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3177 | m3 |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 14,7336 | m2 |
| 132 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,23 | m2 |
| 133 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 0,4425 | m3 |
| 134 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0235 | 100m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0431 | tấn |
| 136 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 trộn 4x6 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá 4x6 ( xanh ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0006 | 100m3 |
| 137 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 trộn 4x6 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0013 | 100m3 |
| 138 | Lớp than cũi | Theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0019 | 100m3 |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | 1cấu kiện |
| 140 | HỆ THỐNG ĐIỆN ( cung cấp & lắp đặt ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0 | |
| 141 | Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V | 24 | bộ | |
| 142 | Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V | 4 | bộ | |
| 143 | Đèn led đơn 0,6m-1x18W/220V | 12 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | 5 | cái | |
| 145 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | 3 | hộp | |
| 146 | Mặt đế nhựa hộp vuông 1lỗ | 1 | hộp | |
| 147 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ | 2 | hộp | |
| 148 | Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ | 7 | hộp | |
| 149 | Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ | 1 | hộp | |
| 150 | Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ | 5 | hộp | |
| 151 | Ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A | 27 | cái | |
| 152 | MCCB 2P-125A | 1 | cái | |
| 153 | MCB 2P-63A | 3 | cái | |
| 154 | MCB 2P -40A | 9 | cái | |
| 155 | MCB 2P -20A | 9 | cái | |
| 156 | MCB 2P -10A | 5 | cái | |
| 157 | Công tắc điện | 41 | cái | |
| 158 | Cầu chì | 14 | cái | |
| 159 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x11mm2 | 200 | m | |
| 160 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | 300 | m | |
| 161 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | 1.230 | m | |
| 162 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm | 60 | m | |
| 163 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm | 960 | m | |
| 164 | Ống nhựa vuông 25x40 | 150 | m | |
| 165 | Ống nhựa vuông 20x25 | 350 | m | |
| 166 | Ống courant D20m | 100 | m | |
| 167 | Ống nước thải máy điều hoà fi 21 | 0,75 | 100m | |
| 168 | Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa | 3 | 1 bộ | |
| 169 | HỆ THỐNG NƯỚC ( cung cấp & lắp đặt ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0 | |
| 170 | Lavabo+chân + vòi (loại 1) | 3 | bộ | |
| 171 | Xí bệt + thùng dội (loại 1) | 4 | bộ | |
| 172 | Vòi xịt (loại 1) | 4 | bộ | |
| 173 | Chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 174 | Gương soi | 3 | cái | |
| 175 | Thùng rác vệ sinh | 4 | Cái | |
| 176 | Ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,2 | 100m | |
| 177 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,15 | 100m | |
| 178 | Ống nhựa PVC D34x1,8mm | 1,15 | 100m | |
| 179 | Ống nhựa PVC D60x2,5mm | 0,3 | 100m | |
| 180 | Ống nhựa PVC D114x3,2mm | 0,8 | 100m | |
| 181 | Co PVC D27/21 | 3 | cái | |
| 182 | Tê PVC D27/21 | 5 | cái | |
| 183 | Co PVC D27 | 1 | cái | |
| 184 | Co PVC D34 | 2 | cái | |
| 185 | Tê PVC D34/27 | 1 | cái | |
| 186 | Co PVC D34/27 | 1 | cái | |
| 187 | Tê PVC D60 | 2 | cái | |
| 188 | Co PVC D60 | 3 | cái | |
| 189 | Tê PVC D114 45 độ | 3 | cái | |
| 190 | Co PVC D114 45 độ | 3 | cái | |
| 191 | Thập PVC D114 | 1 | cái | |
| 192 | Van khóa PVC D34 | 1 | cái | |
| 193 | Đầu răng trong/răng ngoài D21 | 8 | cái | |
| 194 | Keo dán ồng | 1 | Kg | |
| 195 | Băng keo quấn dằn răng | 8 | Cuộn | |
| 196 | CẦU THANG XOẮN + TRỤ THOÁT HIỂM | 0 | ||
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 0,4459 | m3 | |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,1338 | m3 | |
| 199 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,049 | m3 |
| 200 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,216 | m3 |
| 201 | Ván khuôn móng gỗ cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0172 | 100m2 |
| 202 | Gia công thang thép bản dày 6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0344 | tấn |
| 203 | Gia công thang thép bản dày 1mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0584 | tấn |
| 204 | Gia công thang thép ống 60x1,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0463 | tấn |
| 205 | Gia công thang thép ống 60x6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0503 | tấn |
| 206 | Gia công thang thép ống 90x1,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0342 | tấn |
| 207 | Gia công thang thép ống 21x1,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0894 | tấn |
| 208 | Gia công thang thép hộp 60x120x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1037 | tấn |
| 209 | Gia công thang thép hộp 30x60x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0287 | tấn |
| 210 | Lắp thép cầu thang các loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4454 | tấn |
| 211 | Cung cấp bu long D12, L=250 | Bulong : Việt Nam | 32 | Cái |
| 212 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 27,8199 | m2 |
| F | HỆ THỐNG PCCC , CHỐNG SÉT | |||
| 1 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | 0 | ||
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 4,8 | m3 | |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 20 kg | 4 | cái | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,1493 | m3 | |
| 5 | Gạch thẻ báo hiệu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100 | viên |
| 6 | Cung cấp & lắp đặt ống thép tráng kẽm, D76x3,6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4 | 100m |
| 7 | Cung cấp & lắp đặt tủ chữa cháy vách tường trong nhà 600x400x200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 8 | Cung cấp & lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp & lắp đặt Van 1 chiều D76 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp & lắp đặt Van 2 chiều D76 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Máy bơm điện Q60m3/h, H=60m/s + phụ kiện | Chỉ tính lắp đặt . Vật tư tính bên phần thiết bị | 1 | 1 máy |
| 12 | Cung cấp & lắp đặt Luppe D76 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp & lắp đặt Mối nối mềm, D76 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp & lắp đặt áp kế kèm van bi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp & lắp đặt Y lọc rác D76 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp & lắp đặt Co sắt tráng kẽm D90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 17 | Cung cấp & lắp đặt Tê sắt tráng kẽm D90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 18 | Phụ kiện đường ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Lô |
| 19 | Cung cấp & lắp đặt lăng phun + khớp nối chữa cháy D50 13ly | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| 20 | Cung cấp & lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 -20m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cuộn |
| 21 | Cung cấp & lắp đặt Đồng hồ đo áp lực | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp & lắp đặt Công tắc áp lực | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp & lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 40 | m |
| 24 | Cung cấp & lắp đặt Giá để bình chữa cháy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | Bộ |
| 25 | Cung cấp & lắp đặt bát treo đường ống các loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | Bộ |
| 26 | Cung cấp & lắp đặt ty treo đường ống đk10mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | Bộ |
| 27 | Cung cấp & lắp đặt Van ĐK 50mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 28 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | 0 | ||
| 29 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 2,016 | m3 | |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,472 | m3 |
| 31 | Gạch thẻ báo hiệu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100 | viên |
| 32 | Cung cấp & lắp đặt Linh kiện báo cháy (Đầu báo khói) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5 | 10 đầu |
| 33 | Cung cấp & lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2 | 5 nút |
| 34 | Cung cấp & lắp đặt Chuông báo cháy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2 | 5 chuông |
| 35 | Cung cấp & lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4 | 5 đèn |
| 36 | Cung cấp & lắp đặt Đèn thoát hiểm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6 | 5 đèn |
| 37 | Cung cấp & lắp đặt Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì... | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | hộp |
| 38 | Phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | Lô |
| 39 | Cung cấp & lắp đặt Dây tín hiệu (2x1,5mm2)tín hiệu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | 100m |
| 40 | Cung cấp & lắp đặt Dây nguồn (2x1,5mm2) dây nguồn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,5 | 100m |
| 41 | Cung cấp & lắp đặt Ống nhựa vuông 2,5cmx2,4m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100 | m |
| 42 | Cung cấp & lắp đặt Ống nhựa vuông 5cmx2,4m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 50 | m |
| 43 | Cung cấp & lắp đặt Ống courant D20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15 | m |
| 44 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK ≤34mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | m |
| 45 | CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ | 0 | ||
| 46 | Lắp đặt Trung tâm điều khiển | Chỉ tính lắp đặt . Vật tư tính bên phần thiết bị | 4 | 1 trung tâm |
| 47 | Cung cấp & lắp đặt Linh kiện báo cháy (Đầu báo khói) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,9 | 10 đầu |
| 48 | Cung cấp & lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,8 | 5 nút |
| 49 | Cung cấp & lắp đặt Chuông báo cháy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,8 | 5 chuông |
| 50 | Cung cấp & lắp đặt van điện từ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 51 | Cung cấp & lắp đặt van xả khí | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | cái |
| 52 | Cung cấp & lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 53 | Cung cấp & lắp đặt Ống STK D60x2,9 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | 100m |
| 54 | Cung cấp & lắp đặt Ống STK D42x2,9 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,75 | 100m |
| 55 | Cung cấp & lắp đặt bát treo đường ống các loại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 40 | Bộ |
| 56 | Cung cấp & lắp đặt ty treo đường ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 40 | Bộ |
| 57 | Cung cấp & lắp đặt Co sắt tráng kẽm D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 58 | Cung cấp & lắp đặt Tê sắt tráng kẽm D60/42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 59 | Cung cấp & lắp đặt Co sắt tráng kẽm D60/42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 60 | Cung cấp & lắp đặt Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì... | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | hộp |
| 61 | Phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | Lô |
| 62 | Cung cấp & lắp đặt Dây tín hiệu (2x1,5mm2)tín hiệu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | 100m |
| 63 | Cung cấp & lắp đặt Ống nhựa vuông 2,5cmx2,4m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 70 | m |
| 64 | Cung cấp & lắp đặt Ống nhựa vuông 5cmx2,4m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30 | m |
| 65 | Cung cấp & lắp đặt Ống courant D20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | m |
| 66 | Cung cấp & lắp đặt Bộ nguồn dự phòng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | Cái |
| 67 | CHỐNG SÉT | 0 | ||
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 3,57 | m3 | |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,57 | m3 | |
| 70 | Cung cấp & lắp đặt Cọc tiếp đất D16 L=2,4m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cọc |
| 71 | Cung cấp & lắp đặt Bulong liên kết cáp vào cọc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | Cái |
| 72 | Cung cấp & lắp đặt Ống nhựa D42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | m |
| G | PHẦN HẠ TẦNG XÂY MỚI | |||
| H | SÂN ĐAN , HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | THÁO DỠ | 0 | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Que hàn : Việt Nam | 20,45 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 19,7 | m3 | |
| 4 | Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 109 | 1cấu kiện | |
| 5 | Tháo dở hồ nước hiện trạng 9m2, nhà che bơm | 1 | C/kiện | |
| 6 | CẢI TẠO | 0 | ||
| 7 | Tấm ni long lót | Nilong : Loại 1 | 3,64 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 36,4 | m3 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,2 | 10m |
| 10 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | 13,08 | m3 | |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 4,368 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,3104 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,016 | 100m2 |
| 15 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,704 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,8 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,4 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 109 | 1cấu kiện |
| I | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,5184 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1714 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3,L=4,6m,ngọn >=4,5cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,1135 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,749 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,749 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,288 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,1136 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 0,56 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0384 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,8251 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,7741 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0019 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1057 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | 1cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 35,7552 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,4 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 10,56 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,096 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . | 26,96 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 11,96 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0032 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1862 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,0178 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0703 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1357 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3436 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi