Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236074-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài Nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201265442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 08:51:00 đến ngày 2021-03-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,746,417,386 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THIẾT BỊ
B THIẾT BỊ THEO CÔNG TRÌNH
1 Máy lạnh 2,0HP Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 Bộ
2 Máy lạnh 2,5HP Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 Bộ
C THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Máy bơm điện Q=60m3/h, H=60m/s + phụ kiện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 Cái
2 Bình chữa cháy CO2 loại 5kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 Bình
3 Bình chữa cháy CO2 loại 45kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 28 Bình
4 Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 Bình
5 Trung tâm điều khiển Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 Cái
D PHẦN DÂN DỤNG XÂY MỚI
E KHO LƯU TRỮ + NHÀ CẦU NỐI
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 100,456 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 10,392 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3,3445 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 12,3485 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4101 tấn
6 Phá dỡ đầu cọc neo móng 4,33 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 4,4226 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 3,1757 100m3
9 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 110,5038 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 16,2014 m3
11 Tấm ni long Loại 1 2,0894 100m2
12 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I 25,98 100m
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 20,928 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 103,7615 m3
15 Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,4178 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 1,4775 m3
17 Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1945 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 45,817 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,9089 100m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,8098 100m2
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,3171 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,0541 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 12,9256 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,1618 m3
25 Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 5,201 100m2
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 59,5503 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Thép tấm, thép hình : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế . 5,7199 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 15,4012 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,9378 100m2
30 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 8,4386 m3
31 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,846 100m2
32 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,5785 m3
33 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,8755 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,0253 m3
35 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,8502 m3
36 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,102 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,5291 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,0546 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 52,8435 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 76,635 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 6,36 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 716,8836 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 549,675 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 481,606 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 366,79 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 571,99 m2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 293,78 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 84,4 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 126,8 m
50 Kẻ ron tường 248,04 m
51 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 564,12 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 23,32 m2
53 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12,735 m2
54 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 76,3 m2
55 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 76,44 m2
56 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 518,055 m2
57 Ốp chân tường gạch gốm 70x200x8 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 25,605 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 77,98 m2
59 Quét nước xi măng 2 nước PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 77,98 m2
60 Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 77,98 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.272,9186 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.652,554 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.814,536 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1.110,9366 m2
65 Cung cấp & lắp dựng cửa Inox chống cháy Inox 304 khung dày 1,2mm, cánh dày 1,0mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 109,46 m2
66 Cung cấp & lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm ( cửa lối thoát hiểm ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,96 m2
67 Nhân công lắp đặt cửa chống cháy + keo + vít nở 109,46 m2
68 Phụ kiện cửa đi 2 cánh chống cháy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 Bộ
69 Phụ kiện cửa đi 1 cánh chống cháy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 Bộ
70 Phụ kiện cửa sổ chống cháy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 23 Bộ
71 Cung cấp & lắp dựng Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm sơn tĩnh điện +KBV Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 m2
72 Cung cấp & lắp dựng Khung bông sắt hộp vuông 13x26x1,2 sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 69,68 m2
73 Cung cấp & lắp dựng vách ngăn tấm compact HPL Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 40,39 m2
74 Cung cấp & lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 17,4 m2
75 Cung cấp & lắp dựng Lam nhôm sun louver asutrong 132S khung thép hộp 40x40x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 147,12 m2
76 Lắp dựng lan can inox cầu thang Que hàn : Việt Nam 35,685 m2
77 Sản xuất lan can inox Que hàn : Việt Nam 0,3226 tấn
78 Cung cấp Ống inox D60x1,0 Inox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 174,4264 Kg
79 Cung cấp Ống inox D27x1,0 Inox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 148,1937 Kg
80 Sản xuất xà gồ kẽm hộp 40x80x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,8704 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0009 tấn
82 Gia công vì kèo thép LDC 32x3 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0072 tấn
83 Gia công vì kèo thép tấm dày 6mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0659 tấn
84 Gia công vì kèo thép hộp 50x100x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,44 tấn
85 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Que hàn : Việt Nam 0,5131 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 112,716 1m2
87 Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,592 100m2
88 Cung cấp & lắp đặt ống PVC D90x2,9mm PVC nhựa Bình Minh Loại 1 - chiều dầy đạt theo yêu cầu thiết kế. 1,275 100m
89 Cung cấp & lắp đặt co PVC D90 PVC nhựa Bình Minh Loại 1 - chiều dầy đạt theo yêu cầu thiết kế. 10 cái
90 Cung cấp & lắp đặt cầu chắn rác Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 cái
91 Cung cấp & lắp đặt ống PVC D34x1,8mm PVC nhựa Bình Minh Loại 1 - chiều dầy đạt theo yêu cầu thiết kế. 0,088 100m
92 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3712 tấn
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8873 tấn
94 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,4327 tấn
95 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6288 tấn
96 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,0926 tấn
97 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4699 tấn
98 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0943 tấn
99 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,6635 tấn
100 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,7423 tấn
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2145 tấn
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0638 tấn
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2613 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,9024 tấn
105 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8247 tấn
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,584 tấn
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,1674 tấn
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3,3153 tấn
109 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,0952 tấn
110 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4623 tấn
111 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3372 tấn
112 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0431 tấn
113 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1259 tấn
114 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,48 tấn
115 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 3,7063 tấn
116 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,79 tấn
117 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0996 tấn
118 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2825 tấn
119 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2741 tấn
120 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3034 tấn
121 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3803 tấn
122 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Đạt chất lượng về an toàn lao động 7,062 100m2
123 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Đạt chất lượng về an toàn lao động 10,0894 100m2
124 Cung cấp rèm sáo gỗ cửa Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 68,68 m2
125 HẦM TỰ HOẠI 2100x2300 0
126 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 9,9502 m3
127 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,5142 m3
128 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,622 m3
129 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,7262 m3
130 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3177 m3
131 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 14,7336 m2
132 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,23 m2
133 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 0,4425 m3
134 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0235 100m2
135 Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0431 tấn
136 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 trộn 4x6 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá 4x6 ( xanh ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0006 100m3
137 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 trộn 4x6 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0013 100m3
138 Lớp than cũi Theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0019 100m3
139 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 1cấu kiện
140 HỆ THỐNG ĐIỆN ( cung cấp & lắp đặt ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0
141 Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V 24 bộ
142 Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V 4 bộ
143 Đèn led đơn 0,6m-1x18W/220V 12 bộ
144 Lắp đặt quạt đảo + điều tốc 5 cái
145 Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) 3 hộp
146 Mặt đế nhựa hộp vuông 1lỗ 1 hộp
147 Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ 2 hộp
148 Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ 7 hộp
149 Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ 1 hộp
150 Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ 5 hộp
151 Ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A 27 cái
152 MCCB 2P-125A 1 cái
153 MCB 2P-63A 3 cái
154 MCB 2P -40A 9 cái
155 MCB 2P -20A 9 cái
156 MCB 2P -10A 5 cái
157 Công tắc điện 41 cái
158 Cầu chì 14 cái
159 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x11mm2 200 m
160 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 300 m
161 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 1.230 m
162 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm 60 m
163 Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm 960 m
164 Ống nhựa vuông 25x40 150 m
165 Ống nhựa vuông 20x25 350 m
166 Ống courant D20m 100 m
167 Ống nước thải máy điều hoà fi 21 0,75 100m
168 Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa 3 1 bộ
169 HỆ THỐNG NƯỚC ( cung cấp & lắp đặt ) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0
170 Lavabo+chân + vòi (loại 1) 3 bộ
171 Xí bệt + thùng dội (loại 1) 4 bộ
172 Vòi xịt (loại 1) 4 bộ
173 Chậu tiểu nam 2 bộ
174 Gương soi 3 cái
175 Thùng rác vệ sinh 4 Cái
176 Ống nhựa PVC D21x1,6mm 0,2 100m
177 Ống nhựa PVC D27x1,8mm 0,15 100m
178 Ống nhựa PVC D34x1,8mm 1,15 100m
179 Ống nhựa PVC D60x2,5mm 0,3 100m
180 Ống nhựa PVC D114x3,2mm 0,8 100m
181 Co PVC D27/21 3 cái
182 Tê PVC D27/21 5 cái
183 Co PVC D27 1 cái
184 Co PVC D34 2 cái
185 Tê PVC D34/27 1 cái
186 Co PVC D34/27 1 cái
187 Tê PVC D60 2 cái
188 Co PVC D60 3 cái
189 Tê PVC D114 45 độ 3 cái
190 Co PVC D114 45 độ 3 cái
191 Thập PVC D114 1 cái
192 Van khóa PVC D34 1 cái
193 Đầu răng trong/răng ngoài D21 8 cái
194 Keo dán ồng 1 Kg
195 Băng keo quấn dằn răng 8 Cuộn
196 CẦU THANG XOẮN + TRỤ THOÁT HIỂM 0
197 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 0,4459 m3
198 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,1338 m3
199 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,049 m3
200 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,216 m3
201 Ván khuôn móng gỗ cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0172 100m2
202 Gia công thang thép bản dày 6mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0344 tấn
203 Gia công thang thép bản dày 1mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0584 tấn
204 Gia công thang thép ống 60x1,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0463 tấn
205 Gia công thang thép ống 60x6mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0503 tấn
206 Gia công thang thép ống 90x1,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0342 tấn
207 Gia công thang thép ống 21x1,5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0894 tấn
208 Gia công thang thép hộp 60x120x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1037 tấn
209 Gia công thang thép hộp 30x60x1,5 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0287 tấn
210 Lắp thép cầu thang các loại Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4454 tấn
211 Cung cấp bu long D12, L=250 Bulong : Việt Nam 32 Cái
212 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 27,8199 m2
F HỆ THỐNG PCCC , CHỐNG SÉT
1 HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG 0
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 4,8 m3
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 20 kg 4 cái
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 4,1493 m3
5 Gạch thẻ báo hiệu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 100 viên
6 Cung cấp & lắp đặt ống thép tráng kẽm, D76x3,6mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4 100m
7 Cung cấp & lắp đặt tủ chữa cháy vách tường trong nhà 600x400x200 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 Cái
8 Cung cấp & lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 Bộ
9 Cung cấp & lắp đặt Van 1 chiều D76 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
10 Cung cấp & lắp đặt Van 2 chiều D76 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
11 Lắp đặt Máy bơm điện Q60m3/h, H=60m/s + phụ kiện Chỉ tính lắp đặt . Vật tư tính bên phần thiết bị 1 1 máy
12 Cung cấp & lắp đặt Luppe D76 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
13 Cung cấp & lắp đặt Mối nối mềm, D76 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
14 Cung cấp & lắp đặt áp kế kèm van bi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
15 Cung cấp & lắp đặt Y lọc rác D76 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
16 Cung cấp & lắp đặt Co sắt tráng kẽm D90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7 cái
17 Cung cấp & lắp đặt Tê sắt tráng kẽm D90 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 cái
18 Phụ kiện đường ống Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2
19 Cung cấp & lắp đặt lăng phun + khớp nối chữa cháy D50 13ly Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 Cái
20 Cung cấp & lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 -20m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 Cuộn
21 Cung cấp & lắp đặt Đồng hồ đo áp lực Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
22 Cung cấp & lắp đặt Công tắc áp lực Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
23 Cung cấp & lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 6mm2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 40 m
24 Cung cấp & lắp đặt Giá để bình chữa cháy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 Bộ
25 Cung cấp & lắp đặt bát treo đường ống các loại Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 Bộ
26 Cung cấp & lắp đặt ty treo đường ống đk10mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 Bộ
27 Cung cấp & lắp đặt Van ĐK 50mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
28 HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG 0
29 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 2,016 m3
30 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 3,472 m3
31 Gạch thẻ báo hiệu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 100 viên
32 Cung cấp & lắp đặt Linh kiện báo cháy (Đầu báo khói) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5 10 đầu
33 Cung cấp & lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2 5 nút
34 Cung cấp & lắp đặt Chuông báo cháy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2 5 chuông
35 Cung cấp & lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4 5 đèn
36 Cung cấp & lắp đặt Đèn thoát hiểm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6 5 đèn
37 Cung cấp & lắp đặt Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì... Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 hộp
38 Phụ kiện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1
39 Cung cấp & lắp đặt Dây tín hiệu (2x1,5mm2)tín hiệu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 100m
40 Cung cấp & lắp đặt Dây nguồn (2x1,5mm2) dây nguồn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,5 100m
41 Cung cấp & lắp đặt Ống nhựa vuông 2,5cmx2,4m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 100 m
42 Cung cấp & lắp đặt Ống nhựa vuông 5cmx2,4m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 50 m
43 Cung cấp & lắp đặt Ống courant D20 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15 m
44 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK ≤34mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20 m
45 CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ 0
46 Lắp đặt Trung tâm điều khiển Chỉ tính lắp đặt . Vật tư tính bên phần thiết bị 4 1 trung tâm
47 Cung cấp & lắp đặt Linh kiện báo cháy (Đầu báo khói) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,9 10 đầu
48 Cung cấp & lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,8 5 nút
49 Cung cấp & lắp đặt Chuông báo cháy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,8 5 chuông
50 Cung cấp & lắp đặt van điện từ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
51 Cung cấp & lắp đặt van xả khí Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20 cái
52 Cung cấp & lắp đặt đồng hồ đo áp suất Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
53 Cung cấp & lắp đặt Ống STK D60x2,9 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 100m
54 Cung cấp & lắp đặt Ống STK D42x2,9 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,75 100m
55 Cung cấp & lắp đặt bát treo đường ống các loại Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 40 Bộ
56 Cung cấp & lắp đặt ty treo đường ống Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 40 Bộ
57 Cung cấp & lắp đặt Co sắt tráng kẽm D60 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
58 Cung cấp & lắp đặt Tê sắt tráng kẽm D60/42 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
59 Cung cấp & lắp đặt Co sắt tráng kẽm D60/42 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
60 Cung cấp & lắp đặt Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì... Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 hộp
61 Phụ kiện Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3
62 Cung cấp & lắp đặt Dây tín hiệu (2x1,5mm2)tín hiệu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 100m
63 Cung cấp & lắp đặt Ống nhựa vuông 2,5cmx2,4m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 70 m
64 Cung cấp & lắp đặt Ống nhựa vuông 5cmx2,4m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 30 m
65 Cung cấp & lắp đặt Ống courant D20 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 m
66 Cung cấp & lắp đặt Bộ nguồn dự phòng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 Cái
67 CHỐNG SÉT 0
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 3,57 m3
69 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,57 m3
70 Cung cấp & lắp đặt Cọc tiếp đất D16 L=2,4m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 cọc
71 Cung cấp & lắp đặt Bulong liên kết cáp vào cọc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 Cái
72 Cung cấp & lắp đặt Ống nhựa D42 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 m
G PHẦN HẠ TẦNG XÂY MỚI
H SÂN ĐAN , HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 THÁO DỠ 0
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Que hàn : Việt Nam 20,45 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 19,7 m3
4 Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 109 1cấu kiện
5 Tháo dở hồ nước hiện trạng 9m2, nhà che bơm 1 C/kiện
6 CẢI TẠO 0
7 Tấm ni long lót Nilong : Loại 1 3,64 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 36,4 m3
9 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18,2 10m
10 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công 13,08 m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 4,368 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,3104 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,48 m3
14 Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,016 100m2
15 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,704 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 8,8 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,4 m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 109 1cấu kiện
I BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,5184 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1714 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3,L=4,6m,ngọn >=4,5cm -đất cấp I Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20,1135 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,749 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,749 m3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3,288 m3
7 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,1136 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 0,56 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0384 m3
10 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,8251 m3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,7741 100m2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0019 100m2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1057 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 1cấu kiện
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 35,7552 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 6,4 m2
17 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 10,56 m2
18 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,096 m2
19 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương . 26,96 m2
20 Ngâm nước xi măng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 11,96 m2
21 Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0032 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1862 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,0178 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D<=10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0703 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1357 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Que hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3436 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->