Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210225500-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210212493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 13:10:00 đến ngày 2021-03-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,635,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1 Đào nền đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,24 m3
2 Đào nền vị trí sân nhà dân, đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,26 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.092,94 m3
4 Đánh cấp, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.468,49 m3
5 Đào rãnh, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,54 m3
6 Đào đất không thích hợp, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 859,8 m3
7 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,18 m3
8 Đắp đất nền đường + bù đào cấp, độ chặt K≥95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.145,6 m3
9 Đắp bù đất phần đào đất không thích hợp, độ chặt K≥95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 859,8 m3
10 Bê tông đổ gia cố lề M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 m3
B Hạng mục 2: Xử lý cao su nền đường (chiều dày trung bình 80cm):
1 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,68 m3
2 Đào xử lý nền đường, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,8 m3
3 Đắp bù đất phần xử lý nền đường, độ chặt K≥95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,8 m3
4 Đắp bù đào xử lý nền đường bằng ĐDTC dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425,6 m2
C Hạng mục 3: Xử lý bong bật trên diện rộng mặt đường (chiều dày trung bình 30cm):
1 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,12 m3
2 Đắp bù xử lý nền đường bằng ĐDTC dày 30cm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.400,4 m2
D Hạng mục 4: Xử lý bong bật nhỏ trên mặt đường (chiều dày trung bình 15cm)
1 Đắp bù ổ gà bằng ĐDTC dày trung bình 15cm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 m2
E Hạng mục 5: Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ
1 Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.728,28 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.728,28 m2
3 Mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.728,28 m2
4 Mặt đường ĐDTC lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.728,28 m2
5 Bù vênh bằng ĐDTC dày trung bình 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.728,28 m2
F Hạng mục 6: Kết cấu gia cố lề
1 Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.737,35 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.737,35 m2
3 Mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.737,35 m2
4 Mặt đường ĐDTC lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.737,35 m2
5 Mặt đường ĐDTC lớp dưới dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.737,35 m2
G Hạng mục 7: Kết cấu vuốt lối rẽ và vị trí đấu nối đầu tuyến dự án
1 Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,19 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,19 m2
3 Mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,19 m2
4 Mặt đường ĐDTC dày trung bình12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,19 m2
5 Vuốt rẽ bằng BTXM M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,132 m3
H Hạng mục 8: Thoát nước dọc:
1 Đào đất cống dọc, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.391,77 m3
2 Đắp đất mang cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414,11 m3
3 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,9 m3
4 Sản xuất, lắp đăt cấu kiện rãnh dọc KT(0,6x0,6)m (gồm thân và nắp rãnh thi công lắp ghép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.010 cấu kiện
5 Bê tông nâng cao thân rãnh M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,39 m3
6 Cốt thép nâng cao thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1949 tấn
I Hạng mục 9: Cống thoát nước ngang đường:
1 Đào móng cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,04 m3
2 Đắp đất mang cống, độ chặt K≥95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m3
3 Bê tông tường cống M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,02 m3
4 Bê tông móng cống M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m3
5 Bê tông mũ tường cống M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,02 m3
6 Cốt thép mũ tường cống F6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0628 tấn
7 Bê tông bảo vệ bản và gờ chắn bánh M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 m3
8 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,14 m3
9 Sản xuất, lăp đặt tấm bản cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
J Hạng mục 10: Hệ thống ATGT
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,93 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m2
3 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,85 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang biển phản quang hình tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
5 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhật KT(240x150)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhật KT(105x90)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BT (0,15x0,15x1,0)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
8 Sản xuất, lắp đặt cọc H KT (0,2x0,2x1,0)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
9 Sản xuất, lắp đặt cột Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
K Hạng mục 11: Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->