Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 11:34:00 đến ngày 2021-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,592,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG |
|||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6104 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề, hè, taluy bằng đất núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8287 | 100m3 |
| 3 | Đất núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102,157 | m3 |
| 4 | Đắp cát hạt mịn nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5142 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6104 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG. |
|||
| C | Mặt đường bê tông M250 dày 20cm. |
|||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 2x4, mác 250 (Bê tông thương phẩm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 299,08 | m3 |
| 2 | Rải bạt nilong lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4426 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 (BT thương phẩm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bù vênh bằng bê tông đá 2x4, M250 (BT thương phẩm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,709 | 100m2 |
| D | Vuốt nối |
|||
| 1 | Vuốt nối bằng bê tông đá 2x4, M250 (BT thương phẩm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,67 | m3 |
| E | Đảm bảo an toàn giao thông. |
|||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm dài 4m. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| F | THOÁT NƯỚC |
|||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2903 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7518 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8612 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8612 | 100m3/1km |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày trung bình 20cm (lớp cắt <= 7cm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,5452 | 100m |
| G | Hoàn trả mặt đường bê tông |
|||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,27 | m3 |
| H | Rãnh BTCT B:0.5m, H=0.8m đúc sẵn lắp ghép. |
|||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng BT thương phẩm đá 1x2, mác 300 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,85 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,1209 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0816 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0327 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 227 | cái |
| 6 | Chèn đay tẩm nhựa đường giữa các mối nối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83,54 | m2 |
| I | Rãnh BTCT B:0.5m, H=0.7m đúc sẵn lắp ghép. |
|||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng BT thương phẩm đá 1x2, mác 300 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,96 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,834 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5414 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3493 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 191 | cái |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,06 | m2 |
| J | Tấm đan rãnh 1.0m x 0.7m. |
|||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng BT thương phẩm đá 1x2, mác 300 dày 12cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,13 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1318 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1811 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 418 | cấu kiện |
| K | Ga thăm B:0.7m x 0.7m rãnh B=0.5m, H=1.3m. |
|||
| 1 | Đào đất móng ga bằng bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng BT thương phẩm đá 1x2, mác 300 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,75 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8892 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1634 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3936 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| L | Tấm đan ga 80x40cm. |
|||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng BT thương phẩm đá 1x2, mác 300 dày 12cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0691 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1678 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| M | Ga thu nước mặt (0.5m x 0.2m x 0.6m). |
|||
| 1 | Đào đất móng ga bằng bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0729 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0243 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 lót móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng BT thương phẩm đá 1x2, mác 300 dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1705 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Song chắn rác bằng gang tải trọng 12,5 tấn, Kt 60cm x 25cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| N | Đặt ống nhựa vào ga thu. |
|||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày trung bình 20cm (lớp cắt <= 7cm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 2 | Đào đất để đặt đường đường ống nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 3 | Ống nhựa uPVC D200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 4 | Đắp hoàn trả cát mịn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| O | Đặt ống nhựa D200 từ TN vào nhà dân, TB 20m/ống |
|||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày trung bình 20cm (lớp cắt <= 7cm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4954 | 100m |
| 2 | Đào đất để đặt đường đường ống nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,7 | m3 |
| 3 | Ống nhựa uPVC D200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,45 | m |
| 4 | Đắp hoàn trả cát mịn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0769 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,13 | m3 |
| 6 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tháng |
| P | ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,672 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,704 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7872 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,048 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2144 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao 9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cột |
| 8 | Lắp Chụp đầu cột cần đèn D50 dài L=2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 11 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 437,5 | m |
| 12 | Móc treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Kẹp Treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Kẹp Xiết 4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Khóa đai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 16 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | kg |
| 17 | Ghíp nhựa bọc nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 18 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 vị trí |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 25 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 10 cột |
| 26 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| Q | DI CHUYỂN HẠ THẾ |
|||
| 1 | Tháo dỡ cáp văn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,435 | km/dây |
| 2 | Kéo lại cáp văn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,435 | km/dây |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 4 | Kéo mới cáp văn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | km/dây |
| 5 | Móc treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Kẹp treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Kẹp xiết 4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Khóa đai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | kg |
| 10 | Ghíp bọc nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 156 | cái |
| 11 | Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1 hộp |
| 12 | Di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 hộp |
| 13 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 hộp |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 725 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 vị trí |
| R | THU HOI |
|||
| 1 | Thu hồi dây AC50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | km/dây |
| 2 | Vận chuyển thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi