Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trinình Cửa hàng xăng dầu Nguyệt Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210231273-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trinình Cửa hàng xăng dầu Nguyệt Hóa
Số hiệu KHLCNT 20210231173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Công ty xăng dầu Trà Vinh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 10:44:00 đến ngày 2021-03-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,106,093,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÁI CHE CỘT BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,962 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,28 100m
3 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,536 m3
4 Đắp cát hạt trung đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,944 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,337 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,182 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,488 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,149 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,166 tấn
13 Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,912 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,416 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,416 m3
16 Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,01 m2
17 Láng granitô nền tiểu đảo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,07 m2
18 Sơn tiểu đảo vàng đen cách đều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,94 m2
19 Đắp đất hố móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,137 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,675 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,061 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,296 tấn
24 Bu lông M20x800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
25 Gia công kết cấu thép dàn D1, D2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,416 tấn
26 Gia công kết cấu thép khung diềm mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,733 tấn
27 Bu lông M16x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 bộ
28 Lắp dựng khung dàn, khung diềm mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,149 tấn
29 Gia công xà gồ thép, dầm trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,403 tấn
30 Bu lông M14x70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 bộ
31 Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,403 tấn
32 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 tấn
33 Tăng đơ fi 16, L=450 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
34 Lắp dựng giằng thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 117,025 m2
36 Đóng trần tôn lạnh màu trắng dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,53 100m2
37 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,496 100m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,32 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,32 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,32 m2
41 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 100m
42 Lắp đặt cút 90o D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
43 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
44 Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm, B=250, L=17m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 m
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,53 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,785 100m2
47 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6 100m2
B NHÀ BÁN HÀNG (S=35M2)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,995 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,86 100m
3 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,432 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,588 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,261 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,029 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,043 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,291 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,047 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,049 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,887 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,188 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,23 tấn
17 Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,736 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 m2
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,954 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,516 m3
21 Lát nền, sàn bằng gach ceramic 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,89 m2
22 Lát nền, sàn bằng gach ceramic 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,47 m2
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,352 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,438 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,088 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,014 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,075 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,19 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,262 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,062 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,262 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,894 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,451 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,203 tấn
35 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,147 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,147 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,118 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,886 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,259 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,076 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,043 tấn
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,218 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam BT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,035 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 tấn
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
47 Cửa đi khung sắt hộp 30x60x2, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,04 m2
48 Cửa sổ khung sắt hộp 30x60x2, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,4 m2
49 Hoa thép bảo vệ cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,28 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,44 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,28 m2
52 Đóng trần tôn lạnh dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,344 100m2
53 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,406 100m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 120x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,736 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,031 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 143,876 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m2
59 Trát sênô vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,76 m2
60 Quét xi măng chống thấm sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,2 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,2 m2
62 Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,2 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,641 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 123,644 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,36 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 124,001 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 126,524 m2
69 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m
70 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
71 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 100m
72 Lắp đặt cút 90o D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
73 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
C NHÀ VỆ SINH (S=10M2)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,04 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,195 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1 100m
4 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,645 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,134 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,071 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,844 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,135 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,094 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,17 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,117 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,981 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,098 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiền, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,116 tấn
20 Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,528 m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,759 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,364 m3
23 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,225 m2
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,31 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,756 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,151 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,895 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,094 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,097 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,81 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô, sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,115 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, sàn mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 tấn
36 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,713 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,522 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, máng tiểu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,243 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô máng tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,057 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, máng tiểu, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, máng tiểu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 tấn
44 Cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,95 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,95 m2
46 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,057 100m2
47 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,116 m2
48 Công tác ốp gạch vào máng tiểu, gạch ceramic 200x250mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,784 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,23 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,365 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,68 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,24 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,946 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,46 m2
56 Ngâm xi măng chống thấm 8,56 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,56 m2
58 Láng sê nô, sàn mái, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,56 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,23 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,365 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,198 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,328 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,428 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,693 m2
65 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
66 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 100m
67 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 100m
68 Lắp đặt cút 90o D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
69 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
D CHỐNG NỐI CỤM 4 BỂ 15M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,508 100m3
2 Rải lớp nilong lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,246 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,768 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,416 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,098 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,507 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,152 tấn
8 Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp bể, dùng cần trục ô tô 6T. Tạm tính 0,5 ca/bể; nhân công phục vụ lắp bể 0,5 công/bể, nhân công 3,5/7 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bể
9 Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bể
10 Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bể
11 Gia công kết cấu thép neo bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,381 tấn
12 Bu lông M20x360 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 bộ
13 Quét nhựa bitum cho thép neo bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,36 m2
14 Đắp cát lấp bể bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 296,01 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,472 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,456 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,346 100m2
18 Trát thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,4 m2
19 Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,62 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,118 m3
21 Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,9 m2
22 Gia công các kết cấu thép nắp hố van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,084 tấn
23 Ốp tôn phẳng dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,84 m2
24 Bản lề chẻ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
25 Lắp dựng nắp hố van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,84 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,197 m2
E HÀNG RÀO GẠCH + KÈ NỀN + HÀNG RÀO LƯỚI B40
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,165 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,174 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 124,335 100m
4 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,052 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,886 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,858 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,092 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,694 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,091 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,832 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,367 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,081 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, neo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,806 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, neo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,336 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, neo, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,427 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, neo kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,589 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,689 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,169 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,599 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,024 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,154 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,083 tấn
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 268,959 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,6 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 326,559 m2
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 151,631 m3
28 Gia công hàng rào lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 176,884 m2
29 Cửa đi 2 cánh, khung sắt hộp bịt tôn phẳng mạ kẽm sơn màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4 m2
30 Phụ kiện cửa mở kiểu bản lề có bánh xe trên ray Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
F MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1 Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,25 m
2 Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,35 m
3 Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,625 m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,25 100m
7 Cút 90o ống 3" 8 cái
8 Cút 90o ống 2" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
9 Cút 90o ống 1-1/2" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
10 Cút 45 ống 3" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
11 Cút 45o ống 2" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
12 Cút 45o ống 1-1/2" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt cút 90o ống 3" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
14 Lắp đặt cút 90o ống 2" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
15 Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
16 Lắp đặt cút 45o ống 3" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
17 Lắp đặt cút 45o ống 2" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
18 Lắp đặt cút 45o ống 1-1/2" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
19 Tê nối ống 2"x2" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
20 Lắp đặt tê nối ống 2"x2" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
21 Rắc co 3" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
22 Rắc co 2" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
23 Rắc co 1-1/2" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
24 Lắp đặt rắc co 3" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
25 Lắp đặt rắc co 2" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
26 Lắp đặt rắc co 1-1/2" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
27 Bích nối 4" - 150#RF Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
28 Bích bịt 4" - 150#RF Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
29 Bích treo ống nhập (fi 91x160) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
30 Bích treo ống xuất (fi 50x110) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
31 Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cặp
32 Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cặp
33 Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cặp
34 Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cặp
35 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 152 bộ
36 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 bộ
37 Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
38 Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
39 Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
40 Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
41 Van góc 1-1/2" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
42 Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
43 Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
44 Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
45 Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
46 Lắp đặt van góc 1-1/2" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
47 Thiết bị nhập kín 3" - 150# Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
48 Khớp nối nhanh 2" - 150# Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
49 Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
50 Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
51 Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
52 Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
53 Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
54 Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
55 Xây hố nhập gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,337 m3
56 Trát thành hố nhập chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,71 m2
57 Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,034 tấn
58 Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,74 m2
59 Bản lề chẻ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
60 Lắp đặt nắp hố van, hố nhập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,497 m2
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,282 m2
62 Gia công bích nối - 150#RF Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 tấn
63 Lắp đặt bích nối - 150#RF Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 tấn
64 Ống mica trong fi 100 - dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 m
65 Lưới inox fi 1mm; a=10mesh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 m2
66 Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 kg
67 Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
68 Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mm 1 cái
69 Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
70 Nẹp inox L8x8x1mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m
71 Gia công lưới inox + nẹp inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
72 Thép đàn hồi KT: 20x90x1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
73 Cầu đồng nối bích Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
74 Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
75 Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m
76 Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,25 100m
77 Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 công
G RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,475 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,188 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,383 100m2
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,938 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,025 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,126 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,252 tấn
9 Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,306 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,306 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 cấu kiện
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,35 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,014 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,078 100m2
H TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt công tơ 1 pha 60A/220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
7 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x10) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
9 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115 m
10 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
11 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105 m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 m
13 Lắp đặt ống luồn dây điện D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
14 Kẹp kiểm tra điện trở KZ-1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
15 Kẹp kiểm tra điện trở KZ-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
16 Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
17 Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110 m
18 Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cọc
19 Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,314 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,314 100m3
21 Sản xuất cột thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,097 tấn
22 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,097 tấn
23 Lắp đặt côn thép 114,3/60,3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt côn thép 60,3x3,91 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt côn thép 33,4/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
26 Đồng vàng tròn D20; L=0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
27 Bu lông neo cột M20x1000 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,593 m2
29 Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,434 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,144 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 100m2
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,09 m3
34 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
35 Lắp đặt ổ cấm đôi 16A/250V ngầm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
36 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - trong hộp chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
37 Lắp đặt đèn Led máng (600x600) 1x36W/220V (36001m - IP44) - âm trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
38 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V (19001m - IP44) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
39 Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V - trong hộp phòng nổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
40 Lắp đặt đèn Led pha 100W/220V (110001m - IP65) - trong hộp hợp kim nhôm + kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
41 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3X2,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
42 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2X2,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
43 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
44 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75 m
45 Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi chìm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 m
46 Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi nổi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
47 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
48 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
49 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
50 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
51 Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
52 Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
53 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
54 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
55 Lắp đặt đèn Led 1x7W/220V (7401m) + đuôi xoáy gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
56 Lắp đặt đèn Led tròn 1x18W/220V (gắn nổi, 19001m - IP44) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
57 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2X2,5) 10 m
58 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2X1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
59 Lắp đặt ống luồn dây điện D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
60 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
61 Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 gói
I TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố ga, hố bịt, BTH, BLD, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,251 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,613 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,334 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 100m2
5 Bê tông đá dăm sẳn xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố bịt, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,37 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể lắng dầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,449 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,32 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ránh thoát nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,91 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,64 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn gãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,239 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm BLD đá 1x2 vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm BLD Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm BLD, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm BLD, đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 tấn
15 Xây thành BLD, BTH 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,407 m3
16 Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,815 m2
17 Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,72 m2
18 Trát thành hố ga, hố bịt, BTH, BLD, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,927 m2
19 Đánh màu xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,118 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,912 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,111 tấn
23 Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,208 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,208 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cấu kiện
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
27 Gia công kết cấu thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,432 tấn
28 Lắp sàn kết cấu thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,432 tấn
29 Đắp đát nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,609 m3
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,447 m3
31 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D140 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
34 Lắp đặt cút rút 90o D140 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
35 Lắp đặt cút 45o D140 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
36 Lắp đặt tê chữ Y D140 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D1500 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 đoạn ống
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
39 Giếng khoan + máy bơm củ fi 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
40 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
41 Lắp đặt van chặn D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
42 Lắp đặt cút 90o D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,513 100m3
44 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
45 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
46 Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
47 Lắp đặt chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
48 Lắp đặt vòi nước chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
49 Xi phông chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
50 Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
51 Lắp đặt phễu thu nước sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
52 Lắp đặt vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
53 Lắp đặt gương soi KT 700x800 - khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
54 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
55 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
56 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
57 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
58 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
59 Lắp đặt van chữ T D21 đồng thau Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
60 Lắp đặt ren 2 đầu D21 đồng thau Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
61 Lắp đặt cút 90o ren trong D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
62 Lắp đặt nối ren trong D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
63 Lắp đặt tê D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
64 Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
65 Lắp đặt nối rút ren trong D27x21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
66 Lắp đặt cút 90o D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
67 Lắp đặt đầu bịt ống D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
68 Lắp đặt cút rút 90o D27x21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
69 Lắp đặt tê rút 27x21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
70 Lắp đặt cút 90o D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
71 Lắp đặt cút 90o D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
72 Lắp đặt cút rút 90o D60x90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
73 Lắp đặt tê D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
74 Lắp đặt tê D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
75 Lắp đặt cút 45o D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
76 Lắp đặt nối rút D114x60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
77 Lắp đặt cút 45o D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
78 Lắp đặt cút 90o D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
79 Lắp đặt tê chữ Y D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
80 Lắp đặt con thỏ D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
81 Lắp đặt tê chữ Y D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
82 Lắp đặt tê cong D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
83 Lắp đặt cút 90o D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
84 Lắp đặt van chặn D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
85 Lắp đặt van chặn D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
J ĐƯỜNG BÃI
1 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,079 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,85 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 100m2
4 Cắt khe đường bãi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,933 10m
5 Xoa phẳng mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 719 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,066 100m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66 m2
9 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,703 100m3
10 Lớp đá base (0,075-50mm) dày 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,703 100m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m2
13 Sơn bo nền đường vàng đen cách đều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m2
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,426 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,336 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,056 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cỏ móng tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,069 tấn
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,884 m3
K SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,055 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->