Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trinình Cửa hàng xăng dầu Nguyệt Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210231273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trinình Cửa hàng xăng dầu Nguyệt Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Công ty xăng dầu Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 10:44:00 đến ngày 2021-03-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,106,093,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,962 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,536 | m3 |
| 4 | Đắp cát hạt trung đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,944 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,337 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,488 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | tấn |
| 13 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,912 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,416 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,416 | m3 |
| 16 | Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,01 | m2 |
| 17 | Láng granitô nền tiểu đảo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,07 | m2 |
| 18 | Sơn tiểu đảo vàng đen cách đều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,94 | m2 |
| 19 | Đắp đất hố móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,137 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,675 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,296 | tấn |
| 24 | Bu lông M20x800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 25 | Gia công kết cấu thép dàn D1, D2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,416 | tấn |
| 26 | Gia công kết cấu thép khung diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,733 | tấn |
| 27 | Bu lông M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 28 | Lắp dựng khung dàn, khung diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,149 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép, dầm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,403 | tấn |
| 30 | Bu lông M14x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | bộ |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,403 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | tấn |
| 33 | Tăng đơ fi 16, L=450 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 34 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,025 | m2 |
| 36 | Đóng trần tôn lạnh màu trắng dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,53 | 100m2 |
| 37 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,496 | 100m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút 90o D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm, B=250, L=17m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,53 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,785 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 100m2 |
| B | NHÀ BÁN HÀNG (S=35M2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,995 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,86 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,261 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,291 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,887 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | tấn |
| 17 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,736 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,954 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,516 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gach ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,89 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gach ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,47 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,352 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,438 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,19 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,262 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,262 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,894 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,451 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,203 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,118 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,886 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,259 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | tấn |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,218 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam BT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 47 | Cửa đi khung sắt hộp 30x60x2, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,04 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung sắt hộp 30x60x2, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4 | m2 |
| 49 | Hoa thép bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,28 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,44 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,28 | m2 |
| 52 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,344 | 100m2 |
| 53 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,406 | 100m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,736 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,031 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,876 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 59 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,76 | m2 |
| 60 | Quét xi măng chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,641 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,644 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,36 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,001 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,524 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút 90o D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH (S=10M2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,04 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,195 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,645 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,134 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,844 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,17 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,981 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiền, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | tấn |
| 20 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,759 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,364 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,225 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,31 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,756 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,151 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,895 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, sàn mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,713 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,522 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, máng tiểu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,243 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô máng tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, máng tiểu, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, máng tiểu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 44 | Cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,95 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,95 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,116 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào máng tiểu, gạch ceramic 200x250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,784 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,23 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,365 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,68 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,946 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,46 | m2 |
| 56 | Ngâm xi măng chống thấm | 8,56 | m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,56 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, sàn mái, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,56 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,23 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,365 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,198 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,328 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,428 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,693 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút 90o D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| D | CHỐNG NỐI CỤM 4 BỂ 15M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,508 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilong lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,416 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,507 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,152 | tấn |
| 8 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp bể, dùng cần trục ô tô 6T. Tạm tính 0,5 ca/bể; nhân công phục vụ lắp bể 0,5 công/bể, nhân công 3,5/7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bể |
| 9 | Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bể |
| 10 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bể |
| 11 | Gia công kết cấu thép neo bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,381 | tấn |
| 12 | Bu lông M20x360 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 13 | Quét nhựa bitum cho thép neo bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,36 | m2 |
| 14 | Đắp cát lấp bể bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296,01 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,472 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,456 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,346 | 100m2 |
| 18 | Trát thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4 | m2 |
| 19 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,62 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,118 | m3 |
| 21 | Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,9 | m2 |
| 22 | Gia công các kết cấu thép nắp hố van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | tấn |
| 23 | Ốp tôn phẳng dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 24 | Bản lề chẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 25 | Lắp dựng nắp hố van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,197 | m2 |
| E | HÀNG RÀO GẠCH + KÈ NỀN + HÀNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,165 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,174 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,335 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,052 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,886 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,858 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,092 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,694 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,091 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,832 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,367 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,081 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, neo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,806 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, neo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,336 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, neo, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,427 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, neo kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,589 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,689 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,169 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,599 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,024 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,959 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,6 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 326,559 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,631 | m3 |
| 28 | Gia công hàng rào lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,884 | m2 |
| 29 | Cửa đi 2 cánh, khung sắt hộp bịt tôn phẳng mạ kẽm sơn màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa mở kiểu bản lề có bánh xe trên ray | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| F | MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,25 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,35 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,625 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | 100m |
| 7 | Cút 90o ống 3" | 8 | cái | |
| 8 | Cút 90o ống 2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Cút 90o ống 1-1/2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 10 | Cút 45 ống 3" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Cút 45o ống 2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Cút 45o ống 1-1/2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90o ống 3" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90o ống 2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 45o ống 3" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 45o ống 2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 45o ống 1-1/2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Tê nối ống 2"x2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nối ống 2"x2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Rắc co 3" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Rắc co 2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Rắc co 1-1/2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co 3" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co 2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co 1-1/2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Bích nối 4" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Bích bịt 4" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Bích treo ống nhập (fi 91x160) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Bích treo ống xuất (fi 50x110) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp |
| 32 | Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp |
| 33 | Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp |
| 34 | Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp |
| 35 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152 | bộ |
| 36 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 37 | Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Van góc 1-1/2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van góc 1-1/2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Thiết bị nhập kín 3" - 150# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Khớp nối nhanh 2" - 150# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 49 | Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 50 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 55 | Xây hố nhập gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,337 | m3 |
| 56 | Trát thành hố nhập chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,71 | m2 |
| 57 | Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | tấn |
| 58 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,74 | m2 |
| 59 | Bản lề chẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt nắp hố van, hố nhập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,497 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,282 | m2 |
| 62 | Gia công bích nối - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 63 | Lắp đặt bích nối - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 64 | Ống mica trong fi 100 - dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m |
| 65 | Lưới inox fi 1mm; a=10mesh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m2 |
| 66 | Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kg |
| 67 | Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mm | 1 | cái | |
| 69 | Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 70 | Nẹp inox L8x8x1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 71 | Gia công lưới inox + nẹp inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Thép đàn hồi KT: 20x90x1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Cầu đồng nối bích | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | 100m |
| 77 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | công |
| G | RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,475 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,188 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,383 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,938 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,025 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,014 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| H | TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tơ 1 pha 60A/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 14 | Kẹp kiểm tra điện trở KZ-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Kẹp kiểm tra điện trở KZ-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 18 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cọc |
| 19 | Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,314 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,314 | 100m3 |
| 21 | Sản xuất cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | tấn |
| 23 | Lắp đặt côn thép 114,3/60,3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép 60,3x3,91 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Đồng vàng tròn D20; L=0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Bu lông neo cột M20x1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,593 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ,hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,434 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,09 | m3 |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cấm đôi 16A/250V ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - trong hộp chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn Led máng (600x600) 1x36W/220V (36001m - IP44) - âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V (19001m - IP44) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V - trong hộp phòng nổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn Led pha 100W/220V (110001m - IP65) - trong hộp hợp kim nhôm + kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3X2,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2X2,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 45 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi chìm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi nổi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 49 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 52 | Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn Led 1x7W/220V (7401m) + đuôi xoáy gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn Led tròn 1x18W/220V (gắn nổi, 19001m - IP44) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2X2,5) | 10 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2X1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 61 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| I | TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố ga, hố bịt, BTH, BLD, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,251 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,613 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,334 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sẳn xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố bịt, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,37 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể lắng dầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,449 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ránh thoát nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,91 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,239 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm BLD đá 1x2 vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm BLD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm BLD, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm BLD, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 15 | Xây thành BLD, BTH 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,407 | m3 |
| 16 | Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,815 | m2 |
| 17 | Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,72 | m2 |
| 18 | Trát thành hố ga, hố bịt, BTH, BLD, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,927 | m2 |
| 19 | Đánh màu xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,118 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,912 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Gia công kết cấu thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | tấn |
| 28 | Lắp sàn kết cấu thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | tấn |
| 29 | Đắp đát nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,609 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,447 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút rút 90o D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 45o D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê chữ Y D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D1500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 39 | Giếng khoan + máy bơm củ fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van chặn D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 90o D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,513 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi nước chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Xi phông chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi KT 700x800 - khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt van chữ T D21 đồng thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ren 2 đầu D21 đồng thau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối rút ren trong D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 90o D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt đầu bịt ống D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút rút 90o D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê rút 27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 90o D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 90o D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút rút 90o D60x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 45o D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối rút D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút 45o D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút 90o D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt con thỏ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê chữ Y D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê cong D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút 90o D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt van chặn D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van chặn D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| J | ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,079 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe đường bãi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,933 | 10m |
| 5 | Xoa phẳng mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 719 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | m2 |
| 9 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,703 | 100m3 |
| 10 | Lớp đá base (0,075-50mm) dày 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,703 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Sơn bo nền đường vàng đen cách đều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,426 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,056 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cỏ móng tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | tấn |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,884 | m3 |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,055 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi