Gói thầu: Gói thầu 2: Đại tu, sửa chữa các hạng mục kiến trúc tại các TBA E1.1, E1.15, E1.16, E1.24, E1.38

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156431-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 2: Đại tu, sửa chữa các hạng mục kiến trúc tại các TBA E1.1, E1.15, E1.16, E1.24, E1.38
Số hiệu KHLCNT 20210151402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 14:26:00 đến ngày 2021-03-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,289,352,249 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trạm E1.1 Đông Anh
1 Phá dỡ bể cát cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 1,7952 m3
2 Xây móng gạch đất sét nung bể cát 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 1,7952 m3
3 Trát bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 32,64 m2
4 Gom cát cũ và trả lại cát cho bể mới xây Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 1 gói
5 Vệ sinh rác và chất thải hữu cơ nền bê tông các vị trí MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 68,525 m3
6 Đắp đất nền bê tông các vị trí MBA bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 1,3705 100m3
7 Bê tông nền các vị trí MBA, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 137,05 m3
8 Cắt khe nối nền bê tông các vị trí MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 18,5 10m
9 Chèn nhựa đường khe nối nền bê tông các vị trí MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 185 m
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bục thao tác thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 93,86 m2
11 Trát bục thao tác thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 93,86 m2
12 Phá dỡ nền sân hè - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 500 m3
13 Lu lèn lại mặt đường sân hè cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 25 100m2
14 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 6,25 100m3
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 25 100m2
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 25 100m2
17 Nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 2.500 m2
18 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 500 m3
19 Cắt khe nối sân hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 33,4 10m
20 Chèn nhựa đường khe nối sân hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 334 m
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 70,0019 m3
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 88,4974 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 32,7768 m3
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 43,7804 m3
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 269,238 m2
26 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 1.170,6 m
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn phản quang màu đen vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 523,5851 m2
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 658,4993 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 658,4993 m3
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Khu nhà bao tụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 63,7984 m2
31 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 63,7984 m2
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 1,276 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 1,276 m3
34 Phần tấm đan: Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 457 cấu kiện
35 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 4,7493 tấn
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 16,742 m3
37 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 1,6742 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 0,6177 100m2
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 457 cái
40 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 87,0622 m3
41 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 87,0622 m3
42 Sửa chữa vệ sinh hố thu dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 1 gói
43 Chặt cây giữa lối vào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 1 gói
B Trạm E1.15 - Sài Đồng
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị điện khi thi công phòng ĐKTT Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 4 công
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 443,8202 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 92,774 m2
4 Dọn vệ sinh mái để chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 291,464 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 579,3934 m2
6 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 28,0864 m2
7 Bả hồ xi măng trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 536,5942 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 108,226 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 (trần ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 56,1728 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 trần trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 291,5954 m2
11 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 80,6 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 164,3988 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 372,1954 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 6,9639 100m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 14,3421 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 14,3421 m3
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 745,866 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 1.141,644 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 257,2572 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 745,866 m2
21 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 1.398,9012 m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 2,5726 100m2
C TRẠM E1.16 - Nội Bài
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền nhà phân phối: bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 2,9215 m3
2 Bê tông Nền nhà phân phối: SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 2,9215 m3
3 Vệ sinh bề mặt sàn sạch dầu mỡ bụi bẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 146,073 m2
4 Trải sàn epoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 146,073 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Khu nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 17 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Khu nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 4,51 m2
7 Quét hồ xi măng trước khi trát Khu nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 17 m2
8 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 Khu nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 17 m2
9 Trát trần Khu nhà vệ sinh, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 4,51 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 414,24 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 529,78 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần nhà điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 260,5804 m2
13 Sơn tường ngoài nhà điều khiển không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 414,24 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà điều khiển không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 811,8704 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 4,4262 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 2,6058 100m2
D TRẠM E1.24 - Hải Bối
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 376,8717 m2
2 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,47ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 3,7687 100m2
3 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 61,056 md
4 Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị điện khi thi công phòng ĐKTT Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 4 công
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 155,3404 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 122,716 m2
7 Dọn vệ sinh mái để chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 325,1556 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 353,7216 m2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 65,4052 m2
10 Bả hồ xi măng trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 278,0564 m2
11 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 47,8354 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 (trần ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 72,7466 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 trần trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 55,1824 m2
14 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 102,292 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 120,582 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 157,4744 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 4,7642 100m2
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 11,2875 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 11,2875 m3
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 335,8325 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 335,8325 m2
22 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 6 cấu kiện
23 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 10 cấu kiện
24 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 232 cấu kiện
25 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 4 cấu kiện
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 2,4778 tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 7,7218 m3
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 0,7722 tấn
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 252 cái
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 7,7218 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 7,7218 m3
E TRẠM E1.38 - Gia Lâm 2
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 269,178 m2
2 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,47ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 2,6918 100m2
3 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 46,82 md
4 Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị điện khi thi công phòng ĐKTT Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 4 công
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 194,2005 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 80,87 m2
7 Dọn vệ sinh mái để chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 268,6904 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 297,0834 m2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 47,532 m2
10 Bả hồ xi măng trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 275,0705 m2
11 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 87,8551 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 (trần ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 47,532 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 trần trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 57,4944 m2
14 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 74,5 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 135,3871 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 131,9944 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 6,1908 100m2
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 9,9042 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 9,9042 m3
20 Tháo dỡ tấm ốp mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 19,8962 m2
21 Ốp lại mái sảnh bằng tấm Alu màu ghi bạc ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 19,8962 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt mái sảnh - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 19,8962 m2
23 Sơn sắt thép mái sảnh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 19,8962 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ thang thép trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 119,4327 m2
25 Sơn thang thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 119,4327 m2
26 Hàn sửa chữa vị trí vị rạn nở của thang thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->