Gói thầu: Gói thầu 2: Đại tu, sửa chữa các hạng mục kiến trúc tại các TBA E1.1, E1.15, E1.16, E1.24, E1.38
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Đại tu, sửa chữa các hạng mục kiến trúc tại các TBA E1.1, E1.15, E1.16, E1.24, E1.38 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 14:26:00 đến ngày 2021-03-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,289,352,249 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm E1.1 Đông Anh | |||
| 1 | Phá dỡ bể cát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 1,7952 | m3 |
| 2 | Xây móng gạch đất sét nung bể cát 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 1,7952 | m3 |
| 3 | Trát bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 32,64 | m2 |
| 4 | Gom cát cũ và trả lại cát cho bể mới xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 1 | gói |
| 5 | Vệ sinh rác và chất thải hữu cơ nền bê tông các vị trí MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 68,525 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền bê tông các vị trí MBA bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 1,3705 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền các vị trí MBA, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 137,05 | m3 |
| 8 | Cắt khe nối nền bê tông các vị trí MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 18,5 | 10m |
| 9 | Chèn nhựa đường khe nối nền bê tông các vị trí MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 185 | m |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bục thao tác thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 93,86 | m2 |
| 11 | Trát bục thao tác thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 93,86 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền sân hè - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 500 | m3 |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường sân hè cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 25 | 100m2 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 6,25 | 100m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 25 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 25 | 100m2 |
| 17 | Nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 2.500 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 500 | m3 |
| 19 | Cắt khe nối sân hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 33,4 | 10m |
| 20 | Chèn nhựa đường khe nối sân hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 334 | m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 70,0019 | m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 88,4974 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 32,7768 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 43,7804 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 269,238 | m2 |
| 26 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 1.170,6 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn phản quang màu đen vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 523,5851 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 658,4993 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 658,4993 | m3 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Khu nhà bao tụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 63,7984 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 63,7984 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 1,276 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 1,276 | m3 |
| 34 | Phần tấm đan: Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 457 | cấu kiện |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 4,7493 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 16,742 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 1,6742 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 0,6177 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 457 | cái |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 87,0622 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 87,0622 | m3 |
| 42 | Sửa chữa vệ sinh hố thu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 1 | gói |
| 43 | Chặt cây giữa lối vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 1 | gói |
| B | Trạm E1.15 - Sài Đồng | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị điện khi thi công phòng ĐKTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 4 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 443,8202 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 92,774 | m2 |
| 4 | Dọn vệ sinh mái để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 291,464 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 579,3934 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 28,0864 | m2 |
| 7 | Bả hồ xi măng trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 536,5942 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 108,226 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 (trần ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 56,1728 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 trần trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 291,5954 | m2 |
| 11 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 80,6 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 164,3988 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 372,1954 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 6,9639 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 14,3421 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 14,3421 | m3 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 745,866 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 1.141,644 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 257,2572 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 745,866 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 1.398,9012 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 2,5726 | 100m2 |
| C | TRẠM E1.16 - Nội Bài | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Nền nhà phân phối: bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 2,9215 | m3 |
| 2 | Bê tông Nền nhà phân phối: SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 2,9215 | m3 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt sàn sạch dầu mỡ bụi bẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 146,073 | m2 |
| 4 | Trải sàn epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 146,073 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Khu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 17 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Khu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 4,51 | m2 |
| 7 | Quét hồ xi măng trước khi trát Khu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 17 | m2 |
| 8 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 Khu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 17 | m2 |
| 9 | Trát trần Khu nhà vệ sinh, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 4,51 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 414,24 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 529,78 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần nhà điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 260,5804 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà điều khiển không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 414,24 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà điều khiển không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 811,8704 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 4,4262 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 2,6058 | 100m2 |
| D | TRẠM E1.24 - Hải Bối | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 376,8717 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,47ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 3,7687 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 61,056 | md |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị điện khi thi công phòng ĐKTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 4 | công |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 155,3404 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 122,716 | m2 |
| 7 | Dọn vệ sinh mái để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 325,1556 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 353,7216 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 65,4052 | m2 |
| 10 | Bả hồ xi măng trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 278,0564 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 47,8354 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 (trần ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 72,7466 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 trần trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 55,1824 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 102,292 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 120,582 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 157,4744 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 4,7642 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 11,2875 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 11,2875 | m3 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 335,8325 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 335,8325 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 6 | cấu kiện |
| 23 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 10 | cấu kiện |
| 24 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 232 | cấu kiện |
| 25 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 4 | cấu kiện |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 2,4778 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 7,7218 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 0,7722 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 252 | cái |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 7,7218 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 7,7218 | m3 |
| E | TRẠM E1.38 - Gia Lâm 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 269,178 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,47ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 2,6918 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 46,82 | md |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị điện khi thi công phòng ĐKTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 4 | công |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 194,2005 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 80,87 | m2 |
| 7 | Dọn vệ sinh mái để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 268,6904 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 297,0834 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 47,532 | m2 |
| 10 | Bả hồ xi măng trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 275,0705 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 87,8551 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 (trần ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 47,532 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 trần trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 57,4944 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 74,5 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 135,3871 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 131,9944 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 6,1908 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 9,9042 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 9,9042 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ tấm ốp mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 19,8962 | m2 |
| 21 | Ốp lại mái sảnh bằng tấm Alu màu ghi bạc ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 19,8962 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt mái sảnh - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 19,8962 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép mái sảnh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 19,8962 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ thang thép trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 119,4327 | m2 |
| 25 | Sơn thang thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 119,4327 | m2 |
| 26 | Hàn sửa chữa vị trí vị rạn nở của thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Thiết kế Bản vẽ thi công | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi