Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234662-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210215345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước hỗ trợ và lồng ghép từ chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM. Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, ngân sách xã, huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn hợp pháp k
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 10:07:00 đến ngày 2021-03-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,238,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II. NC10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,473 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. Máy 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4326 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7649 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7649 100m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,925 100m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,3524 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,9212 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,077 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5243 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6987 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,5976 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0272 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5577 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3838 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9914 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3325 100m2
18 Đắp đất nền móng công trình. NC10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8243 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. M90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1442 100m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,2624 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Chắn cấp 14,3797 m2
22 Láng bậc cấp dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,504 m2
23 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,926 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,598 m2
25 Trát tường ngoà, chân móng, bó hèi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,114 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,114 m2
B PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7437 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7437 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4814 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4814 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8764 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2071 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3006 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7491 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2543 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m.Tầng1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7216 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m. Tầng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6512 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m. Tầng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9008 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9837 100m2
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9654 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,802 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3145 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, lam ngang, lan can đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8353 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép llanh tô, ô văng, lam ngang, lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2167 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép llanh tô, ô văng, lam ngang, lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,263 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, llanh tô, ô văng, lam ngang, lan can 1,5762 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6524 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5488 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2182 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3651 100m2
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9709 m3
26 Láng cầu thanh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,381 m2
27 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2782 m2
28 Trụ gỗ cầu thang bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Sản xuất lắp dựng Lan can sắt đặc vuông 16x16 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 Md
30 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ Lim, kích thước 12x17 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 md
31 Vách kính khung nhôm mặt tiền phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m2
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9733 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6927 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,1003 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9679 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Vệ sinh tầng 1+2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3271 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9267 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,209 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Lan can lam ngang 7,1004 m3
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7355 100m2
41 Tôn úp nóc khổ 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8 md
42 Sản xuất, lắp dựng Xà gồ thép C120x50x20x3,0 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0655 tấn
43 Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.251,6332 Cái
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,421 m2
C HOÀN THIỆN
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi không có khuôn pa nô kính gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
2 Sản xuất lắp dựng cửa sổ không có khuôn pa nô kính gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,4 m2
3 Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,6 m2
4 Bản lề mạ điện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
5 Bản lề mạ điện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 bộ
6 Crêmôn cửa đi Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
7 Crêmôn cửa sổ Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
8 Khoá cửa Việt Tiệp 04271 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
9 Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,64 md
10 Chi tiết đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
11 Chi tiết chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
12 Chi tiết bậu cửa S1 trục C Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 649,3568 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9298 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,896 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,096 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.249,1949 m2
18 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,224 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Lan can, lam ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7896 m2
20 Trát trụ, cột hiên chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,892 m2
21 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,94 m2
22 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 72,468 m2
23 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,51 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 731,45 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,546 m2
26 Trát Lanh tô, vữa XM mác 75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,62 m2
27 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.467,42 m
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 876,16 m
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.505,4869 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.503,534 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.917,2421 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.091,7788 m2
33 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm. - Vữa XM mác 75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3125 m2
34 Đóng trần nhà vệ sinh giá bao gồm nhựa, khung 44,9298 m2
D BỂ TỰ HOẠI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6515 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,163 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6824 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6824 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5816 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8176 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,711 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5707 m2
13 Cút nhựa Tiền Phong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
14 Măng xông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
E ĐIỆN - NƯỚC - PCCC - SX BTT TRẠM TRỘN
1 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
2 ống nước D90 Class3 Tiền Phong dẫn nước xuống đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 M
3 Cút D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
4 Măng xông nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
5 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Cái
6 Tủ điện 200x300x200 bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Hộp điện 200x200x150 bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 (dây dẫn 2x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (dây dẫn 2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.150 m
16 Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m-36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
17 Lắp đặt quạt điện: Quạt trần Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
19 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp LED 18W-220V - 300x300mm-ROMAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
20 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bảng
21 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi. Mỗi gian 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 hộp
24 Đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
25 Đinh vít + vít nở các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
26 Xi măng trung ương Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 kg
27 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
28 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
30 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
32 Chân bật đỡ dây thu sét fi8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
33 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,28 m3
34 Máy hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Ca
35 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m. Thi công 4 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,879 100m2
37 Lưới bảo vệ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.287,9 m2
38 Tiêu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
39 Bình chữa cháy MFZL4-ABC 8kg/bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
40 Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Lắp ống nhựa đường kính D21 Class 3 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 100m
42 Lắp ống nhựa đường kính D34 Class 3 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100m
43 Lắp đặt Cút nhựa Tiền Phong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 cái
44 Lắp đặt Cút nhựa Tiền Phong D33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
45 Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
46 Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong D33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
47 Lắp đặt măng xông Tiền Phong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
48 Lắp đặt măng xông Tiền Phong D33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
49 Van đồng Việt Nam D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
50 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
51 Rắc co thép D20. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Van phao D33 Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
58 Lắp ống nhựa đường kính D110 Class 3 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
59 Lắp ống nhựa đường kính D50 Class 3 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m
60 Lắp đặt Cút nhựa Tiền Phong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
61 Lắp đặt cút nhựa D50 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
62 Tê nhựa Tiền Phong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
63 Tê nhựa Tiền Phong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
64 Lắp đặt côn nhựa D110 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
65 Lắp đặt côn nhựa D50 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
66 Y nhựa D110 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
67 Măng xông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
68 Măng xông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
69 Lắp đặt Hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Phểu thoát nước Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
71 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 16m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3139 100m3
72 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3139 100m3
73 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3139 100m3
74 Đá Mô tả kỹ thuật theo chương V -276,7107 m3
75 Cát Mô tả kỹ thuật theo chương V -168,1804 m3
76 Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V -110,6511 Tấn
77 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9091 10m2
78 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7355 100m2
79 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,424 10m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->