Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước hỗ trợ và lồng ghép từ chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM. Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, ngân sách xã, huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn hợp pháp k |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 10:07:00 đến ngày 2021-03-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,238,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II. NC10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,473 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. Máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4326 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7649 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7649 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,925 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3524 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,9212 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,077 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5243 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6987 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,5976 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0272 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5577 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3838 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9914 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3325 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình. NC10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8243 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. M90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1442 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,2624 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Chắn cấp | 14,3797 | m2 | |
| 22 | Láng bậc cấp dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,504 | m2 |
| 23 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,926 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,598 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoà, chân móng, bó hèi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,114 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,114 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7437 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7437 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4814 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4814 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8764 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2071 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3006 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7491 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2543 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m.Tầng1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7216 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m. Tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6512 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m. Tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9008 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9837 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9654 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,802 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3145 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, lam ngang, lan can đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8353 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép llanh tô, ô văng, lam ngang, lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2167 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép llanh tô, ô văng, lam ngang, lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, llanh tô, ô văng, lam ngang, lan can | 1,5762 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6524 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5488 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2182 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3651 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9709 | m3 |
| 26 | Láng cầu thanh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,381 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2782 | m2 |
| 28 | Trụ gỗ cầu thang bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Sản xuất lắp dựng Lan can sắt đặc vuông 16x16 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | Md |
| 30 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ Lim, kích thước 12x17 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | md |
| 31 | Vách kính khung nhôm mặt tiền phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9733 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6927 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1003 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9679 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Vệ sinh tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3271 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9267 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,209 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Lan can lam ngang | 7,1004 | m3 | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7355 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | md |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng Xà gồ thép C120x50x20x3,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0655 | tấn |
| 43 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.251,6332 | Cái |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,421 | m2 |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi không có khuôn pa nô kính gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ không có khuôn pa nô kính gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | m2 |
| 4 | Bản lề mạ điện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 5 | Bản lề mạ điện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| 6 | Crêmôn cửa đi Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Crêmôn cửa sổ Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 8 | Khoá cửa Việt Tiệp 04271 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 9 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,64 | md |
| 10 | Chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 11 | Chi tiết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 12 | Chi tiết bậu cửa S1 trục C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,3568 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9298 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,896 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,096 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.249,1949 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,224 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Lan can, lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7896 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột hiên chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,892 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,94 | m2 |
| 22 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 72,468 | m2 | |
| 23 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,51 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,45 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,546 | m2 |
| 26 | Trát Lanh tô, vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,62 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.467,42 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876,16 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.505,4869 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.503,534 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.917,2421 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.091,7788 | m2 |
| 33 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm. - Vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3125 | m2 |
| 34 | Đóng trần nhà vệ sinh giá bao gồm nhựa, khung | 44,9298 | m2 | |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6515 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,163 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6824 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6824 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5816 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8176 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,711 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5707 | m2 |
| 13 | Cút nhựa Tiền Phong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 14 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| E | ĐIỆN - NƯỚC - PCCC - SX BTT TRẠM TRỘN | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 2 | ống nước D90 Class3 Tiền Phong dẫn nước xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | M |
| 3 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 4 | Măng xông nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 5 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 6 | Tủ điện 200x300x200 bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Hộp điện 200x200x150 bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 (dây dẫn 2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (dây dẫn 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.150 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trần Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp LED 18W-220V - 300x300mm-ROMAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bảng |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi. Mỗi gian 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 24 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 25 | Đinh vít + vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 26 | Xi măng trung ương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | kg |
| 27 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 32 | Chân bật đỡ dây thu sét fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 33 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m3 |
| 34 | Máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ca |
| 35 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m. Thi công 4 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,879 | 100m2 |
| 37 | Lưới bảo vệ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.287,9 | m2 |
| 38 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC 8kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp ống nhựa đường kính D21 Class 3 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m |
| 42 | Lắp ống nhựa đường kính D34 Class 3 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Cút nhựa Tiền Phong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút nhựa Tiền Phong D33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong D33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng xông Tiền Phong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng xông Tiền Phong D33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 49 | Van đồng Việt Nam D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 51 | Rắc co thép D20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Van phao D33 Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp ống nhựa đường kính D110 Class 3 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 59 | Lắp ống nhựa đường kính D50 Class 3 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Cút nhựa Tiền Phong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa D50 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 62 | Tê nhựa Tiền Phong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 63 | Tê nhựa Tiền Phong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa D110 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa D50 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 66 | Y nhựa D110 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 68 | Măng xông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 69 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Phểu thoát nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 16m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3139 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3139 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3139 | 100m3 |
| 74 | Đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -276,7107 | m3 |
| 75 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -168,1804 | m3 |
| 76 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -110,6511 | Tấn |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9091 | 10m2 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7355 | 100m2 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,424 | 10m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi