Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226947-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210221112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí mua sắm, sửa chữa tập trung của tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 16:06:00 đến ngày 2021-03-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,292,821,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC
B I. PHÁ DỠ:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,476 m3
C II. CẢI TẠO:
D TẦNG 1
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 762,305 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,795 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,776 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,7264 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 762,305 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,795 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.169,1 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,776 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,7264 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 718,5024 m2
E TẦNG 2
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 701,06 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,6 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,65 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,3088 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 701,06 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,6 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.088,66 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,65 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,3088 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,9588 m2
F TẦNG 3
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,955 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,05 m2
G Lan can
1 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,955 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,955 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,05 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,05 m2
5 Vệ sinh gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
H ỐP TƯỜNG
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
2 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400 5 m2
I SƠN CỬA
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,08 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,08 m2
J ĐÓNG TRẦN PHÒNG GIÁM ĐỐC
1 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,88 m2
2 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
K THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 100m
L WC TẦNG 3
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,23 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,23 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,23 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
9 Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
10 Gia công giằng thép đặt bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0361 tấn
M SENO TẦNG 3
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,36 m2
2 Máng thoát nước dày 0,54ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4 m
3 Lắp đặt máng thu nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4 m
4 Tấm cemboard dày 3,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
5 Sửa chữa trần bằng Tấm cemboard dày 3,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
N ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
O SỬA CHỮA SÂN
P I. CẢI TẠO NỀN SÂN:
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
2 Tôn nền bằng đá 0x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,53 m3
3 Cao su lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 775,3 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,024 m3
5 Xoa mặt nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 794,3 m2
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 10m
Q II. XD MỚI MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,409 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9666 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1866 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2336 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,84 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M100, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4116 m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 100m2
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2331 100kg
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0402 100m
R III. CẢI TẠO ĐOẠN MƯƠNG HƯ HỎNG:
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9075 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
3 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M100, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3436 100kg
S SỬA CHỮA HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,908 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,3952 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,3952 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,3952 m2
T XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE
U ***NỀN***
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,472 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,736 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9119 tấn
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4224 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,36 m2
V ***NHÀ XE***
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,212 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9484 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7675 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7675 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8052 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8052 tấn
13 Bulong fi14 L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
14 Tấm cemboard dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,19 m2
15 Thi công vách bằng tấm cemboard dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,19 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 100m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
W ***ĐIỆN***
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 22 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
X XÂY DỰNG MỚI MÁI CHE
Y I. NỀN
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6648 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2659 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,648 m2
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,575 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m3
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5 m2
Z II. MÓNG
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
AA III. VÌ KÈO - GIẰNG - CỘT
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3677 tấn
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3677 tấn
3 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0824 tấn
4 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0824 tấn
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3463 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3463 tấn
7 Bulong fi14 L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5445 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
12 Cung cấp Tấm Alu dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,326 m2
13 Ốp mặt dựng bằng Tấm Alu dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,326 m2
14 Thi công trần bằng tấm nhựa KT600x600 khung xương nhôm hợp kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9058 100m2
16 Cung cấp Máng thoát nước dày 0,54ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m
AB ***ĐIỆN***
1 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
AC CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
AD I. PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2221 m3
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8875 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,84 m2
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,991 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
6 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
AE II. PHẦN CẢI TẠO
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (tận dụng bê tông vỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9775 m3
2 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8875 m2
4 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 100m2
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 tấn
11 Làm trần bằng tấm nhựa KT600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2875 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1566 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,915 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1075 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1075 m2
AF **PHẦN NƯỚC**
1 Hút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
AG **PHẦN ĐIỆN**
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10X20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Hộp nối 100x100x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
7 Lắp đặt đế nắp đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->