Gói thầu: Gói thầu XL03: Thi công xây dựng đoạn tuyến: Km261+877,66 - Km266+145,73

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210209109-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 12:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 8
Tên gói thầu Gói thầu XL03: Thi công xây dựng đoạn tuyến: Km261+877,66 - Km266+145,73
Số hiệu KHLCNT 20201200439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-07 12:04:00 đến ngày 2021-03-06 12:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,493,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 950,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Don dẹp, phát quang và phá dỡ kết cấu hiện hữu
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 33.739,8 m2
2 Phá dỡ kết cấu hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 1.150,97 m3
B Công tác đất
1 Đào đất thông thường các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 11.388,25 m3
2 Đào hố móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 5.390,01 m3
3 Cày xới lu lèn K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 6.573,35 m3
4 Đắp đất K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 5.952,99 m3
5 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 9.208,76 m3
6 Đắp đất K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 501,04 m3
7 Đắp vật liệu dạng hạt hai bên mang cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 187,23 m3
C Lớp cấp phối móng trên và móng dưới
1 Cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 8.937,25 m3
2 Cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 9.724,58 m3
D Mặt đường bê tông nhựa
1 Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 43.343,16 m2
2 Thảm bê tông nhựa chặt 19 Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 43.343,16 m2
3 Bù vênh bê tông nhựa chặt 19 Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 38,75 m3
E Mặt đường BTXM (vuốt nối đường ngang dân sinh)
1 Bê tông 20Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 871,14 m3
2 Bê tông 8MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 580,76 m3
F Lề gia cố BTXM
1 Bê tông 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 582,6 m3
2 Bê tông lót 8Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 271,88 m3
G Rãnh dọc chữ U bằng BTCT
1 Bê tông 20MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 2.618,01 m3
2 Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 145,96 tấn
3 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 386,35 m3
4 Bê tông 8Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 1,62 m3
5 Tháo dỡ, lắp đặt lại rãnh chữ U hiện hữu (thân rãnh + tấm đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 479 m
6 Tấm đan rãnh U làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 7.206 cấu kiện
7 Tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 42 cấu kiện
H Cống tròn D1000m và 2D1000
1 Ống cống tròn dẫn nước D1000 (tải trọng H10) Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 215 m
2 Ống cống tròn ngang đường D1000 (tải trọng HL93) Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 11 m
3 Bê tông 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 160,32 m3
4 Bê tông 20Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 7,83 m3
5 Gối đỡ cống tròn D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
6 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 57,02 m3
7 Rọ đá gia cố hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 14 rọ
8 Đá hộc xây vữa XM 8MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 4,44 m3
I Cống hộp đúc sẵn BxH=(1x1)m
1 Cống hộp đúc sẵn (BxH)=(1x1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 12 m
2 Bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 20 cấu kiện
3 Bê tông 20Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 4,17 m3
4 Bê tông 8Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 0,68 m3
5 Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 0,21 tấn
6 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 1,02 m3
7 Tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 4 cấu kiện
J Cột Km, cọc H, cọc tiêu và đinh phản quang
1 Cọc H bằng BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 37 cọc
2 Cột Km bằng BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 5 cột
3 Đinh phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 344 cái
K Sơn kẻ đường
1 Vạch sơn vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 773,55 m2
2 Vạch sơn trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 1.432,33 m2
3 Vạch sơn gờ giảm tốc phản quang 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 66 m2
L Biển báo cáo loại
1 Biển báo hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
2 Biển báo hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
3 Tháo dỡ, di chuyển và lắp lại biển báo hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 36 cái
M Trồng cỏ mái taluy
1 Trồng cỏ mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 3.092 m2
N Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công
1 Đảm bảo ATGT Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 1 Toàn bộ
O Bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm công trình (Gồm bảo hiểm công trình xây dựng và bảo hiểm trách nhiệm bên thứ 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 1 Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->