Gói thầu: Gói thầu XL01: Thi công xây dựng đoạn tuyến: Km226+001,05 - Km226+063,72 (phạm vi cầu Đá); Km246+888,78 - Km248+139,31; Km252+632,95 - Km253+003,96; Km254+849,55 - Km256+320,00
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210208937-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Thi công xây dựng đoạn tuyến: Km226+001,05 - Km226+063,72 (phạm vi cầu Đá); Km246+888,78 - Km248+139,31; Km252+632,95 - Km253+003,96; Km254+849,55 - Km256+320,00 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201200439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-07 15:56:00 đến ngày 2021-03-06 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,252,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 745,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Don dẹp, phát quang và phá dỡ kết cấu hiện hữu | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 24.836,27 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 873,33 | m3 |
| B | Công tác đất | |||
| 1 | Đào đất thông thường các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 12.045,25 | m3 |
| 2 | Đào hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 6.022,05 | m3 |
| 3 | Cày xới lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 5.841,22 | m3 |
| 4 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4.919,62 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 10.498,24 | m3 |
| 6 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1.044,57 | m3 |
| 7 | Đắp vật liệu dạng hạt hai bên mang cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 699,14 | m3 |
| C | Lớp cấp phối móng trên và móng dưới | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 5.861,59 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 8.226,85 | m3 |
| D | Mặ đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 32.535,41 | m2 |
| 2 | Thảm bê tông nhựa chặt 19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 32.535,41 | m2 |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa chặt 19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 29,33 | m3 |
| E | Mặt đường BTXM (vuốt nối đường ngang dân sinh) | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 739,3 | m3 |
| 2 | Bê tông 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 476,23 | m3 |
| F | Lề gia cố BTXM | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 397,26 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 185,39 | m3 |
| G | Rãnh dọc chữ U bằng BTCT | |||
| 1 | Bê tông 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1.640,05 | m3 |
| 2 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 84,56 | tấn |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 235,5 | m3 |
| 4 | Bê tông 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,93 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại rãnh chữ U hiện hữu (thân rãnh + tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0 | m |
| 6 | Tấm đan rãnh U làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 4.544 | cấu kiện |
| 7 | Tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| H | Cống tròn D1000m và 2D1000 | |||
| 1 | Ống cống tròn dẫn nước D1000 (tải trọng H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | m |
| 2 | Bê tông 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 140,22 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 62,44 | m3 |
| 4 | Rọ đá gia cố hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | rọ |
| I | Cống hộp đúc sẵn BxH=(1x1)m | |||
| 1 | Cống hộp đúc sẵn (BxH)=(1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m |
| 2 | Bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 4 | Bê tông 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 5 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 7 | Tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| J | Cống hộp và tròn khẩu độ lớn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 165,4 | m3 |
| 2 | Bê tông 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 26,65 | m3 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 21,74 | tấn |
| 4 | Đá hộc xây vữa 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 44,1 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 7,95 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 86,54 | m3 |
| K | Cột Km, cọc H, cọc tiêu và đinh phản quang | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | cọc |
| 2 | Cọc H bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cọc |
| 3 | Cột Km bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cột |
| 4 | Đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 248 | cái |
| L | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Vạch sơn vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 631,96 | m2 |
| 2 | Vạch sơn trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1.040,88 | m2 |
| 3 | Vạch sơn gờ giảm tốc phản quang 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 273,76 | m2 |
| M | Biển báo cáo loại | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp lại biển báo hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| N | Trồng cỏ mái taluy | |||
| 1 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 5.075,93 | m2 |
| O | Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| P | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình (Gồm bảo hiểm công trình xây dựng và bảo hiểm trách nhiệm bên thứ 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi