Gói thầu: Gói thầu XL02: Thi công xây dựng đoạn tuyến: Km257+320,00 - Km260+566,64

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210209056-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 8
Tên gói thầu Gói thầu XL02: Thi công xây dựng đoạn tuyến: Km257+320,00 - Km260+566,64
Số hiệu KHLCNT 20201200439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-07 15:04:00 đến ngày 2021-03-06 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,101,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 622,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Don dẹp, phát quang và phá dỡ kết cấu hiện hữu
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 26.959,05 m2
2 Phá dỡ kết cấu hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 1.399,68 m3
B Công tác đất
1 Đào đất thông thường các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 15.416,23 m3
2 Đào hố móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 4.303,43 m3
3 Cày xới lu lèn K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 4.583,01 m3
4 Đắp đất K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 6.360,45 m3
5 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 18.200,57 m3
6 Đắp đất K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 555,83 m3
7 Đắp vật liệu dạng hạt hai bên mang cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 826,53 m3
C Lớp cấp phối móng trên và móng dưới
1 Cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 6.934,61 m3
2 Cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 8.576,57 m3
D Mặt đường bê tông nhựa
1 Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 34.932,24 m2
2 Thảm bê tông nhựa chặt 19 Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 34.932,24 m2
3 Bù vênh bê tông nhựa chặt 19 Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 24,05 m3
E Mặt đường BTXM (vuốt nối đường ngang dân sinh)
1 Bê tông 20Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 466,62 m3
2 Bê tông 8MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 309,89 m3
F Lề gia cố BTXM
1 Bê tông 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 181,88 m3
2 Bê tông lót 8Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 84,88 m3
G Rãnh dọc hình thang
1 Rãnh hình thang (1,2x0,4x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 550 m
2 Tấm đan rãnh hình thang (Vị trí qua nhà dân) Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 6 cấu kiện
H Rãnh dọc chữ U bằng BTCT
1 Bê tông 20MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 917,42 m3
2 Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 59,2 tấn
3 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 106,25 m3
4 Bê tông 8Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 2,56 m3
5 Tấm đan rãnh U làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 1.875 cấu kiện
6 Tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 16 cấu kiện
I Cống tròn D1000m và 2D1000
1 Ống cống tròn dẫn nước D1000 (tải trọng H10) Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 496 m
2 Ống cống tròn ngang đường D1000 (tải trọng HL93) Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 25 m
3 Bê tông 16Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 210,48 m3
4 Bê tông 20Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 9,44 m3
5 Gối đỡ cống tròn D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
6 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 82,63 m3
7 Rọ đá gia cố hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 2 rọ
8 Đá hộc xây vữa XM 8MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 9,38 m3
J Cống hộp đúc sẵn BxH=(1x1)m
1 Cống hộp đúc sẵn (BxH)=(1x1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 24 m
2 Bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 40 cấu kiện
3 Bê tông 20Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 6,85 m3
4 Bê tông 8Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 1,32 m3
5 Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 0,42 tấn
6 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 1,98 m3
7 Tấm đan hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 8 cấu kiện
K Cống hộp và tròn khẩu độ lớn
1 Bê tông 25MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 152,5 m3
2 Bê tông 8MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 26,8 m3
3 Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 21,17 tấn
4 Đá hộc xây vữa 8Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 42,55 m3
5 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 16,86 m3
6 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 38,7 m3
L Cột Km, cọc H, cọc tiêu và đinh phản quang
1 Cọc tiêu bằng BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 389 cọc
2 Cọc H bằng BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 30 cọc
3 Cột Km bằng BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 3 cột
4 Đinh phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 274 cái
M Sơn kẻ đường
1 Vạch sơn vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 443,83 m2
2 Vạch sơn trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 1.175,75 m2
3 Vạch sơn gờ giảm tốc phản quang 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 124,16 m2
N Biển báo cáo loại
1 Biển báo hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
2 Biển báo hình tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
3 Biển báo hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
4 Tháo dỡ, di chuyển và lắp lại biển báo hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
O Trồng cỏ mái taluy
1 Trồng cỏ mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 1.562,25 m2
P Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công
1 Đảm bảo ATGT Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 1 Toàn bộ
Q Bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm công trình (Gồm bảo hiểm công trình xây dựng và bảo hiểm trách nhiệm bên thứ 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và tập chỉ dẫn kỹ thuật 1 Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->