Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp Khối nhà 4 cơ quan và Trung tâm kiểm soát bệnh tật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp Khối nhà 4 cơ quan và Trung tâm kiểm soát bệnh tật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 16:01:00 đến ngày 2021-03-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,789,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ 4 CƠ QUAN - PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO KHỐI 4 CƠ QUAN Y TẾ ( [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm kính mặt tiền, lam nhôm ngang trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918,5507 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,503 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.407,4788 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,1386 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9872 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.032,9224 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,6822 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.483,466 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,1386 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| 14 | Đục, trám lỗ thông tường bê tông sê nô, tiết diện lỗ <=0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 16 | Đóng trần prima khung nhôm nổi khổ 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m2 |
| 17 | Thanh nhôm hộp 50x50x1.2 gia cường khung nhôm hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 18 | Thanh nhôm hộp 30x50x1.0 lam nhôm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,352 | m |
| 19 | Thanh nhôm hộp 100x100x1.3 lam nhôm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,232 | m |
| 20 | Thanh nhôm hộp 80x150x1.2 gia công khung vách kính trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,24 | m |
| 21 | Lắp đặt vách khung nhôm kính trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,36 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khung lam nhôm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2625 | m2 |
| 23 | Gia công hệ giằng khung thép vách kính ốp aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5906 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hệ khung giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5906 | tấn |
| 25 | Cung cấp tấm aluminium ngoài trời ốp mặt tiền dày 5mm, độ dày nhôm 0,5mm, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,0028 | m2 |
| 26 | Tấm nhôm đục lỗ ốp mặt tiền, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,204 | m2 |
| 27 | Thi công ốp aluminium mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,0028 | m2 |
| 28 | Thi công ốp tấm nhôm đục lỗ mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,204 | m2 |
| 29 | Cửa sổ, vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiên tay nắm, chốt gài... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5916 | m2 |
| 30 | Lưới cáp inox bọc nhựa 304 đường kính 3ly thanh nhôm sơn tĩnh điện trên dưới bao gồm phụ kiện.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5916 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5916 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lưới cáp inox bọc nhựa 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5916 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m (tạm tính 2 tháng thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,199 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0713 | 100m2 |
| 36 | Gia công hệ khung bảng đèn led điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | tấn |
| 38 | Tắc kê nở inox D=10mm, chiều dài L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 39 | Cung cấp tấm aluminium ốp bảng điện tử dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5248 | m2 |
| 40 | Thi công ốp aluminium bảng điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5248 | m2 |
| B | KHỐI NHÀ 4 CƠ QUAN - PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO TẦNG 5 THÀNH KHU THÍ NGHIỆM VI SINH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,924 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch ceramic hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,3725 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,3725 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,45 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4212 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6848 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,332 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,3725 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,45 | m2 |
| 13 | Sơn Expoxy sàn, nền, bề mặt tường 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,8225 | m2 |
| 14 | Tấm EPS bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,5525 | m2 |
| 15 | Thi công vách bằng tấm panel EPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,175 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm panel EPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8475 | m2 |
| 17 | Hộp chứa mẫu lambri nhôm kèm phụ kiện bản lề, tay nắm... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 18 | Giá đỡ vuông inox 304 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng chứa mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cửa đi bản lề phòng sạch 1 cánh panel EPS bao gồm tay nắm, ổ khóa inox, bộ đóng tự động, nhôm khung kính, kính cường lực... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Cửa đi 1 cánh trượt panel EPS bao gồm tay nắm, ổ khóa inox, thanh trượt inox, bộ bánh xe trượt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 22 | Ô kiến hút chân không dùng cho phòng sạch Panel EPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,454 | m2 |
| 24 | Thanh 40x40x1 inox 304 gia công bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,8954 | kg |
| 25 | Gia công khung inox bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2829 | tấn |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | m2 |
| 27 | Tấm inox gia công hộp inox 304 dày 1mm đậy đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,148 | kg |
| 28 | Gia công hộp inox đậy đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | tấn |
| 29 | Lắp đặt hộp đậy đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| C | KHỐI NHÀ 4 CƠ QUAN - PHẦN NƯỚC - CẢI TẠO TẦNG 5 THÀNH KHU THÍ NGHIỆM VI SINH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + + Thiết bị + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt lavabo vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa inox 304 công nghiệp đôi 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa inox 304 công nghiệp đơn 1 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| D | KHỐI NHÀ 4 CƠ QUAN - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN - CẢI TẠO TẦNG 5 THÀNH KHU THÍ NGHIỆM VI SINH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + Thiết bị + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led chống nổ 2 bóng T8 1,2m 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø110 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 240x240 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 5 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường 36 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 11 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt RCCB 4P-63A , dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 26 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 27 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | hộp |
| 29 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| E | KHỐI NHÀ 4 CƠ QUAN - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA - CẢI TẠO TẦNG 5 THÀNH KHU THÍ NGHIỆM VI SINH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + Thiết bị + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1HP Inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1.5HP Inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2HP Inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2.5HP Inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 5 | Lắp ống đồng Ø6,5/9.5 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 6 | Lắp ống đồng Ø6,5/12.7 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp ống đồng Ø6,5/15.9 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thông gió mềm, đường kính ống Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa Ø21 + gel cách nhiệt Ø22 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co, nối, lơi Ø 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ke đỡ giàn nóng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ty treo ống Ø8 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 13 | Lắp đặt cửa gió tròn Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | KHỐI NHÀ 4 CƠ QUAN - PHẦN HỆ THỐNG MẠNG-ĐIỆN THOẠI - CẢI TẠO TẦNG 5 THÀNH KHU THÍ NGHIỆM VI SINH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + Thiết bị + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt Switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 20line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 12 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| G | KHỐI NHÀ 4 CƠ QUAN - XÂY MỚI KHU TIÊM NGỪA [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + Thiết bị + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6785 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0604 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc L=4.5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,94 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,728 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,728 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0803 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9475 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5956 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3739 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1714 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,575 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,281 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1695 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0029 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9449 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2122 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9744 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9227 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4781 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1679 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9029 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1291 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7553 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,046 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,757 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4019 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5456 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,4844 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,24 | m |
| 49 | Láng sê nô, sàn chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0112 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0112 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m3 |
| 52 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,55 | m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,755 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,175 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,46 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,848 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,388 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,516 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá mable tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5419 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ quy cách 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,895 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường dưới đáy cửa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,196 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,6218 | m2 |
| 65 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, bản lề sàn... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 66 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài, bản lề .. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | m2 |
| 67 | Cửa đi bật 2 bên khung lambri nhôm hệ 1000 bao gồm phụ kiện tay nắm, bản lề .. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m2 |
| 68 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện tay nắm, chốt gài, bản lề .. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 69 | Vách kính cố định hệ 700, kính trắng dày 5mm .. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 70 | Khung kính cố định, kính cường lực dày 8mm, có nẹp inox cố định khung kính bàn thu tiền .. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7419 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5419 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2358 | tấn |
| 73 | Thanh inox 304 20x10x1.5 gia công khung hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,7608 | kg |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 75 | Thanh nhôm hộp 30x50x1.0 lam nhôm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m |
| 76 | Lắp dựng khung lam nhôm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,738 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114~60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114~60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt van nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn LED Âm trần 600x600 M15 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø110 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt âm trần, kích thước 250x250 22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 97 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt RCCB 2P-100A , dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn điện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 110 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 111 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 112 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 113 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 116 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 117 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 118 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 119 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 120 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp ống đồng Ø6,5/9.5 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 125 | Lắp ống đồng Ø6,5/9.5 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa Ø 27 + cách nhiệt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co, nối, lơi Ø 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt Ke đỡ giàn nóng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1.5HP Inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2.5HP Inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| H | KHỐI NHÀ 4 CƠ QUAN - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + Thiết bị + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,984 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,786 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 8 | Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2446 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc L=4,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | 100m |
| 12 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1817 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9634 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6444 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3195 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6124 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1605 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2407 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8641 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4408 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9918 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,258 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,602 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1686 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 46 | Láng sê nô, sàn chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | 100m3 |
| 49 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,758 | m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0348 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,706 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8898 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5306 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5604 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,86 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,424 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,406 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,574 | m2 |
| 59 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 60 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, ốp lambri nhôm, bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 61 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện tay nắm, chốt gài... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 62 | Vách ngăn lambri nhôm khu vệ sinh nam, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9375 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1375 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,226 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8344 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8058 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| I | KHỐI NHÀ 4 CƠ QUAN - PHẦN ĐIỆN - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + Thiết bị + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 kín chống côn trùng 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn diện CVV-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt nối măng sông ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp chia dây tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| J | KHỐI NHÀ 4 CƠ QUAN - HẦM TỰ HOẠI + HỐ GA G1 [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6236 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3976 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3383 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3516 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,957 | m2 |
| 16 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,388 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | KHỐI NHÀ 4 CƠ QUAN - PHẦN NƯỚC - HẦM TỰ HOẠI + HỐ GA G1 [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + Thiết bị + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168x7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt lavabo vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi + kệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu inox ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt móc treo đồ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Gia công ống thép STK D60 đà mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 27 | Lắp đặt bồn nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt luppe nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | KHỐI NHÀ 4 CƠ QUAN - PHẦN THIẾT BỊ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm Chi phí thiết bị + thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)] | |||
| 1 | Bảng tên mica các phòng chức năng 200x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | bộ |
| 2 | Thay mới bộ chữ inox 304 màu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | chữ |
| 3 | Cửa co giãn, đầu bằng hợp kim nhôm dài 8m x cao 1,6m (lọt lòng 6,2m), (Hệ thống động cơ thông minh: Cao su chống mài mòn PA, Tua bin điện, Thiết bị chống xung động, Hệ thống điều khiển không tiếp điểm, Công tắc cảm ứng từ, Thiết bị bảo hộ cảm ứng nhiệt, Thiết bị li hợp không số; Điều khiển từ xa kỹ thuật số; Bộ chống va chạm tia hồng ngoại; Màn hình hiển thị chạy chữ; nguồn điện 220V; Điện áp 12V-5V; Dòng điện 2,5A; Công suất ≥ 350W; Tốc độ di động ≥15m/phút; Giới hạn kéo ≤ 30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm nước 1.5 HP kèm phụ kiện (ống hút, đẩy D34 + relay nhiệt ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bảng điện tử led P10 Full màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT - PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814,886 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà đá rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,683 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,26 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874,74 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ đá rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,406 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,788 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.689,626 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,048 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,146 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.097,528 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,683 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,806 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2464 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ khung thép mái ngói gia công sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2464 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,3643 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,3643 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,3643 | m2 |
| 18 | Lợp mái ngói hoàn trả, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7225 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng hệ khung thép mái ngói hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2464 | m2 |
| 20 | Cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m2 |
| 21 | Vách kính cố định hệ 1000, kính trắng dày 5mm .. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8682 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1382 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5332 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ mái, mái polycarbonate chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,0388 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6856 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6856 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tấm polycarbonate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1704 | 100m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0682 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0682 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ thiết bị đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn led ốp trần chống thấm D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1145 | m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1145 | m2 |
| 34 | Mài nhẵn, vệ sinh mặt đá, phủ keo bóng phục hồi nền đá mài cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,8866 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6618 | 100m2 |
| N | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT - PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO NHÀ KHO [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1667 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,3882 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,5549 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,3882 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1667 | m2 |
| O | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT - PHẦN XÂY DỰNG - CỔNG -HÀNG RÀO -NHÀ BẢO VỆ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,5271 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6625 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,1896 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,5271 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6625 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1186 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1186 | m2 |
| P | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT - PHẦN THIẾT BỊ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm Chi phí thiết bị + thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)] | |||
| 1 | Bảng tên mica các phòng chức năng 200x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 2 | Thay mới bộ chữ inox 304 màu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | chữ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi