Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp Khối nhà 4 cơ quan và Trung tâm kiểm soát bệnh tật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227987-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp Khối nhà 4 cơ quan và Trung tâm kiểm soát bệnh tật
Số hiệu KHLCNT 20210201953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 16:01:00 đến ngày 2021-03-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,789,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ 4 CƠ QUAN - PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO KHỐI 4 CƠ QUAN Y TẾ ( [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm kính mặt tiền, lam nhôm ngang trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 918,5507 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,88 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,503 m3
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.407,4788 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,1386 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,9872 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.032,9224 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,6822 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.483,466 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,1386 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 m2
14 Đục, trám lỗ thông tường bê tông sê nô, tiết diện lỗ <=0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lỗ
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
16 Đóng trần prima khung nhôm nổi khổ 600x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m2
17 Thanh nhôm hộp 50x50x1.2 gia cường khung nhôm hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
18 Thanh nhôm hộp 30x50x1.0 lam nhôm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,352 m
19 Thanh nhôm hộp 100x100x1.3 lam nhôm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,232 m
20 Thanh nhôm hộp 80x150x1.2 gia công khung vách kính trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,24 m
21 Lắp đặt vách khung nhôm kính trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,36 m2
22 Lắp dựng khung lam nhôm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,2625 m2
23 Gia công hệ giằng khung thép vách kính ốp aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5906 tấn
24 Lắp dựng hệ khung giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5906 tấn
25 Cung cấp tấm aluminium ngoài trời ốp mặt tiền dày 5mm, độ dày nhôm 0,5mm, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 783,0028 m2
26 Tấm nhôm đục lỗ ốp mặt tiền, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,204 m2
27 Thi công ốp aluminium mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 783,0028 m2
28 Thi công ốp tấm nhôm đục lỗ mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,204 m2
29 Cửa sổ, vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiên tay nắm, chốt gài... Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,5916 m2
30 Lưới cáp inox bọc nhựa 304 đường kính 3ly thanh nhôm sơn tĩnh điện trên dưới bao gồm phụ kiện.. Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,5916 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,5916 m2
32 Lắp dựng lưới cáp inox bọc nhựa 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,5916 m2
33 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,28 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m (tạm tính 2 tháng thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,199 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0713 100m2
36 Gia công hệ khung bảng đèn led điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1035 tấn
37 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1035 tấn
38 Tắc kê nở inox D=10mm, chiều dài L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
39 Cung cấp tấm aluminium ốp bảng điện tử dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5248 m2
40 Thi công ốp aluminium bảng điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5248 m2
B KHỐI NHÀ 4 CƠ QUAN - PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO TẦNG 5 THÀNH KHU THÍ NGHIỆM VI SINH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,924 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Phá dỡ nền gạch ceramic hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,3725 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,3725 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,45 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4212 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6848 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,332 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,3725 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,45 m2
13 Sơn Expoxy sàn, nền, bề mặt tường 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,8225 m2
14 Tấm EPS bao gồm phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,5525 m2
15 Thi công vách bằng tấm panel EPS Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,175 m2
16 Thi công trần phẳng bằng tấm panel EPS Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,8475 m2
17 Hộp chứa mẫu lambri nhôm kèm phụ kiện bản lề, tay nắm... Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
18 Giá đỡ vuông inox 304 L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Lắp đặt hộp đựng chứa mẫu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Cửa đi bản lề phòng sạch 1 cánh panel EPS bao gồm tay nắm, ổ khóa inox, bộ đóng tự động, nhôm khung kính, kính cường lực... Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Cửa đi 1 cánh trượt panel EPS bao gồm tay nắm, ổ khóa inox, thanh trượt inox, bộ bánh xe trượt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
22 Ô kiến hút chân không dùng cho phòng sạch Panel EPS Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,454 m2
24 Thanh 40x40x1 inox 304 gia công bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,8954 kg
25 Gia công khung inox bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2829 tấn
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,32 m2
27 Tấm inox gia công hộp inox 304 dày 1mm đậy đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,148 kg
28 Gia công hộp inox đậy đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1872 tấn
29 Lắp đặt hộp đậy đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
C KHỐI NHÀ 4 CƠ QUAN - PHẦN NƯỚC - CẢI TẠO TẦNG 5 THÀNH KHU THÍ NGHIỆM VI SINH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + + Thiết bị + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm (ren trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt lavabo vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt chậu rửa inox 304 công nghiệp đôi 2 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa inox 304 công nghiệp đơn 1 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
D KHỐI NHÀ 4 CƠ QUAN - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN - CẢI TẠO TẦNG 5 THÀNH KHU THÍ NGHIỆM VI SINH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + Thiết bị + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Lắp đặt đèn led chống nổ 2 bóng T8 1,2m 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
2 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø110 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt quạt thông gió âm trần 240x240 14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
5 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt tủ điện âm tường 36 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
11 Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt RCCB 4P-63A , dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
21 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
22 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 870 m
23 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
24 Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
25 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
26 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
27 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 cái
28 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 hộp
29 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
30 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 hộp
31 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
E KHỐI NHÀ 4 CƠ QUAN - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA - CẢI TẠO TẦNG 5 THÀNH KHU THÍ NGHIỆM VI SINH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + Thiết bị + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1HP Inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
2 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1.5HP Inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
3 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2HP Inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2.5HP Inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
5 Lắp ống đồng Ø6,5/9.5 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
6 Lắp ống đồng Ø6,5/12.7 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
7 Lắp ống đồng Ø6,5/15.9 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
8 Lắp đặt ống thông gió mềm, đường kính ống Ø100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Lắp đặt ống nhựa Ø21 + gel cách nhiệt Ø22 dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
10 Lắp đặt co, nối, lơi Ø 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Lắp đặt Ke đỡ giàn nóng sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt ty treo ống Ø8 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
13 Lắp đặt cửa gió tròn Ø100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F KHỐI NHÀ 4 CƠ QUAN - PHẦN HỆ THỐNG MẠNG-ĐIỆN THOẠI - CẢI TẠO TẦNG 5 THÀNH KHU THÍ NGHIỆM VI SINH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + Thiết bị + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Lắp đặt Switch 24 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 20line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
9 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 m
10 Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
12 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
13 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
14 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
G KHỐI NHÀ 4 CƠ QUAN - XÂY MỚI KHU TIÊM NGỪA [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + Thiết bị + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6785 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0604 m3
3 Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc L=4.5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,94 100m
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,728 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,728 m3
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0803 m3
7 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9475 m3
8 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
9 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5956 100m3
10 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3739 m3
11 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1714 m3
12 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,575 m3
13 Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,281 m3
14 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1695 m3
15 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
16 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0029 100m2
18 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9449 100m2
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2122 100m2
20 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9744 100m2
21 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,767 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1808 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1843 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9227 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1107 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4781 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1516 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1679 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9029 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1291 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3072 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0904 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1038 tấn
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7553 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,046 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,757 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4019 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,5456 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,4844 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,36 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,24 m
49 Láng sê nô, sàn chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0112 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0112 m2
51 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m3
52 Trải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,55 m2
53 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,755 m3
54 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,175 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,46 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,848 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,388 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,516 m2
60 Công tác ốp đá mable tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5419 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ quy cách 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,895 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường dưới đáy cửa trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,85 m2
63 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,196 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,6218 m2
65 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, bản lề sàn... Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
66 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài, bản lề .. Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,62 m2
67 Cửa đi bật 2 bên khung lambri nhôm hệ 1000 bao gồm phụ kiện tay nắm, bản lề .. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m2
68 Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện tay nắm, chốt gài, bản lề .. Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m2
69 Vách kính cố định hệ 700, kính trắng dày 5mm .. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
70 Khung kính cố định, kính cường lực dày 8mm, có nẹp inox cố định khung kính bàn thu tiền .. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7419 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5419 m2
72 Gia công cửa sắt, hoa sắt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2358 tấn
73 Thanh inox 304 20x10x1.5 gia công khung hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,7608 kg
74 Lắp dựng hoa sắt cửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m2
75 Thanh nhôm hộp 30x50x1.0 lam nhôm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m
76 Lắp dựng khung lam nhôm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,738 m2
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
81 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm (ren trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
85 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114~60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
86 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114~60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Lắp đặt cầu chắn rác inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Lắp đặt van nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt đèn LED Âm trần 600x600 M15 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
93 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
94 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø110 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
95 Lắp đặt quạt âm trần, kích thước 250x250 22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
97 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
99 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
100 Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt RCCB 2P-100A , dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt dây dẫn điện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
106 Lắp đặt dây dẫn điện CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
107 Lắp đặt dây dẫn điện CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 m
108 Lắp đặt dây dẫn điện CXV-2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
109 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
110 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
111 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
112 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
113 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
114 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 hộp
115 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
116 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
117 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
118 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
119 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sứ
120 Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
121 Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
122 Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
124 Lắp ống đồng Ø6,5/9.5 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
125 Lắp ống đồng Ø6,5/9.5 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
126 Lắp đặt ống nhựa Ø 27 + cách nhiệt dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
127 Lắp đặt co, nối, lơi Ø 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
128 Lắp đặt Ke đỡ giàn nóng sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1.5HP Inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
130 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2.5HP Inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
H KHỐI NHÀ 4 CƠ QUAN - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + Thiết bị + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1166 tấn
3 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,984 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,786 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
7 Phá dỡ nền gạch đất nung 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
8 Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,35 m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0835 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2446 100m3
11 Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc L=4,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 100m
12 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
14 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
15 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
16 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 m3
17 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1817 100m3
18 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9634 m3
19 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 m3
20 Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
21 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6444 m3
22 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
23 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3195 100m2
25 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1764 100m2
26 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6124 100m2
27 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1358 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1605 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0997 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2407 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0889 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1317 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0679 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8641 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4408 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,9918 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,258 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,602 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1686 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,12 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
46 Láng sê nô, sàn chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,48 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,48 m2
48 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0658 100m3
49 Trải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,758 m2
50 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0348 m3
51 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,706 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,8898 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5306 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,5604 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,86 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,424 m2
57 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,406 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,574 m2
59 Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài... Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
60 Cửa đi khung nhôm hệ 700, ốp lambri nhôm, bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài... Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
61 Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện tay nắm, chốt gài... Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
62 Vách ngăn lambri nhôm khu vệ sinh nam, bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9375 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1375 m2
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,226 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8344 m2
67 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8058 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
I KHỐI NHÀ 4 CƠ QUAN - PHẦN ĐIỆN - XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + Thiết bị + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 kín chống côn trùng 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn điện CVV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
7 Lắp đặt dây dẫn điện CVV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
8 Lắp đặt dây dẫn diện CVV-2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
10 Lắp đặt nối măng sông ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
12 Lắp đặt mặt nạ công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt hộp nối dây vuông 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
14 Lắp đặt hộp chia dây tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
15 Lắp đặt tủ điện âm tường 4way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
J KHỐI NHÀ 4 CƠ QUAN - HẦM TỰ HOẠI + HỐ GA G1 [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1566 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
3 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 m3
4 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6236 m3
5 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1896 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 100m2
7 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3976 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 tấn
12 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0694 100m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3383 m3
14 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3516 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,957 m2
16 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,388 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
K KHỐI NHÀ 4 CƠ QUAN - PHẦN NƯỚC - HẦM TỰ HOẠI + HỐ GA G1 [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + Thiết bị + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168x7.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm (ren trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt lavabo vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt gương soi + kệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt phễu thu inox ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt móc treo đồ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Gia công ống thép STK D60 đà mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
27 Lắp đặt bồn nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt luppe nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L KHỐI NHÀ 4 CƠ QUAN - PHẦN THIẾT BỊ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm Chi phí thiết bị + thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)]
1 Bảng tên mica các phòng chức năng 200x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 bộ
2 Thay mới bộ chữ inox 304 màu vàng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 chữ
3 Cửa co giãn, đầu bằng hợp kim nhôm dài 8m x cao 1,6m (lọt lòng 6,2m), (Hệ thống động cơ thông minh: Cao su chống mài mòn PA, Tua bin điện, Thiết bị chống xung động, Hệ thống điều khiển không tiếp điểm, Công tắc cảm ứng từ, Thiết bị bảo hộ cảm ứng nhiệt, Thiết bị li hợp không số; Điều khiển từ xa kỹ thuật số; Bộ chống va chạm tia hồng ngoại; Màn hình hiển thị chạy chữ; nguồn điện 220V; Điện áp 12V-5V; Dòng điện 2,5A; Công suất ≥ 350W; Tốc độ di động ≥15m/phút; Giới hạn kéo ≤ 30m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Máy bơm nước 1.5 HP kèm phụ kiện (ống hút, đẩy D34 + relay nhiệt ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Bảng điện tử led P10 Full màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
M TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT - PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà sơn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 814,886 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà đá rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.046,683 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà sơn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,26 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà sơn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 874,74 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ đá rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,406 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà sơn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,788 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.689,626 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,048 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 966,146 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.097,528 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.046,683 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 769,806 m2
13 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2464 m2
14 Tháo dỡ hệ khung thép mái ngói gia công sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2464 m2
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,3643 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,3643 m2
17 Láng nền sàn chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,3643 m2
18 Lợp mái ngói hoàn trả, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7225 100m2
19 Lắp dựng hệ khung thép mái ngói hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2464 m2
20 Cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m2
21 Vách kính cố định hệ 1000, kính trắng dày 5mm .. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8682 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1382 m2
23 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5332 tấn
24 Tháo dỡ mái, mái polycarbonate chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,0388 m2
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6856 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6856 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tấm polycarbonate Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1704 100m2
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,0682 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,0682 m2
30 Tháo dỡ thiết bị đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt đèn led ốp trần chống thấm D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1145 m2
33 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1145 m2
34 Mài nhẵn, vệ sinh mặt đá, phủ keo bóng phục hồi nền đá mài cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,8866 m2
35 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6618 100m2
N TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT - PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO NHÀ KHO [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,1667 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,3882 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,5549 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,3882 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,1667 m2
O TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT - PHẦN XÂY DỰNG - CỔNG -HÀNG RÀO -NHÀ BẢO VỆ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà: Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,5271 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6625 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,1896 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,5271 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6625 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1186 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1186 m2
P TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT - PHẦN THIẾT BỊ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm Chi phí thiết bị + thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)]
1 Bảng tên mica các phòng chức năng 200x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 bộ
2 Thay mới bộ chữ inox 304 màu vàng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 chữ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->