Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210237003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 16:46:00 đến ngày 2021-03-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,640,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng TC, đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 7,04 | m3 |
| 2 | Đánh cấp bằng TC đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 45,294 | m3 |
| 3 | Đánh cấp bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 1,8118 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng TC, đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 447,098 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 17,8839 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 17,9835 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 17,9835 | 100m3 |
| 8 | Đào hữu cơ bằng TC, đất cấp I | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 81,312 | m3 |
| 9 | Đào hữu cơ bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 3,2525 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 4,0656 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 4,0656 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 7,2858 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 29,1434 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 11,3505 | 100m3 |
| 15 | Mua đá lẫn đất đắp nền | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 5.540,714 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 7,5672 | 100m3 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 32,6946 | 100m2 |
| 18 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 32,6946 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,0642 | 100m3 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,7954 | 100m2 |
| 21 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,7954 | 100m2 |
| B | KÈ ỐP MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng TC, đất cấp I | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 304,056 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đất cấp I | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 12,1622 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 12,5666 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 12,5666 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả móng kè (đất tận dụng) | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 263,62 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 509,69 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 305,96 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 560,66 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 673,23 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 161,41 | m2 |
| 11 | Đệm vải địa kỹ thuật đầu ống | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,1026 | 100m3 |
| 13 | Ống nhựa PVC D90 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 136,8 | m |
| 14 | Đắp đất bờ vây | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 786,57 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bờ vây, đất cấp I | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 7,8657 | 100m3 |
| C | ĐÀO ĐẮP MÓNG CỐNG THOÁT NƯỚC D1.0 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 4,29 | m3 |
| 2 | Vận chuyển gạch vụn trong phạm vi <= 1000m | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch vụn 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng TC, đất cấp I | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 34,696 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp I | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 1,3878 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 1,7348 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 1,7348 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 1,4337 | 100m3 |
| 9 | Mua đất lẫn đá | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 186,381 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 12,5176 | 100m |
| D | THÂN CỐNG THOÁT NƯỚC D1.0 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 8 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 6 | mối nối |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 4,24 | m3 |
| E | ĐẦU CỐNG+ SÂN CỐNG HẠ LƯU | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 13,87 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 4,58 | m3 |
| F | ĐẦU CỐNG THƯỢNG LƯU CỐNG THOÁT NƯỚC D1.0 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 5,41 | m3 |
| G | PHAI CỐNG THOÁT NƯỚC D1.0 | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,9 | m3 |
| H | KHUNG VAN | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung van | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,1221 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khác, khung van | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,1221 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 4,58 | m2 |
| I | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,2274 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa van | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,2274 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 4 | Bu lông bắt trục vít M16-85 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Ti van ổ khóa | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 2 | Cái |
| J | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 8,01 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,5417 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 0,3297 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 3,53 | m3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 94,2 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 9,42 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc tiêu | Yêu cầu chỉ dẫn theo Chương V | 157 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi