Gói thầu: Gói thầu số 11- ĐTXL 2021- ĐTRR: Xây dựng mới các TBA quận Hoàng Mai năm 2021 (Phường Định Công, Hoàng Liệt, Thanh Trì, Trần Phú)”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11- ĐTXL 2021- ĐTRR: Xây dựng mới các TBA quận Hoàng Mai năm 2021 (Phường Định Công, Hoàng Liệt, Thanh Trì, Trần Phú)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201217303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 16:10:00 đến ngày 2021-03-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,701,878,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục TBA Định Công 47- phần mua sắm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị thu thập dữ liệu đo đếm tập trung DCU | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| B | Hạng mục TBA Định Công 47- phần mua sắm vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 3 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 0,819 | m3 |
| 4 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Chương 5 HSMT | 27 | viên |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 6 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 (đã cấp theo MBA) | Chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thép D6-8 | Chương 5 HSMT | 6,34 | kg |
| 8 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 0,29 | m3 |
| 9 | Thép D6-8 | Chương 5 HSMT | 28,41 | kg |
| 10 | Thép D14 | Chương 5 HSMT | 59,08 | kg |
| 11 | Bu lông M28x950 | Chương 5 HSMT | 27,531 | kg |
| 12 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Đấu nối tụ bù | Chương 5 HSMT | 5 | m |
| 13 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 8 | đầu |
| 14 | Đầu cốt M240 | Chương 5 HSMT | 16 | đầu |
| 15 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| 16 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Chương 5 HSMT | 8 | m |
| 17 | Đầu cốt M95 | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 18 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 16 | đầu |
| 19 | Biển tên trạm | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Biển sơ đồ điện | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Biển an toàn | Chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Khoá cửa (khoá móc) | Chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| C | Hạng mục TBA Định Công 47- phần mua sắm vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 21 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 4,373 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Chương 5 HSMT | 189 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Chương 5 HSMT | 5 | viên |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| D | Hạng mục TBA Định Công 47- phần mua sắm vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (bao gồm đầu cốt M120) | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (không bao gồm đầu cốt M120) | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 3 | Ống nối AM120 | Chương 5 HSMT | 16 | cái |
| 4 | ống co ngót 120 | Chương 5 HSMT | 3,2 | m |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 22 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 5,44 | m3 |
| 7 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Chương 5 HSMT | 450 | viên |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Chương 5 HSMT | 8 | viên |
| 9 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 10 | Thang đỡ cáp lên cột (TL: 108.34 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 108,34 | kg |
| E | Hạng mục TBA Định Công 47- phần mua sắm vật liệu đường trục hạ thế và công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | Chương 5 HSMT | 21 | m |
| 2 | Khóa đai | Chương 5 HSMT | 16 | cái |
| 3 | Tấm ốp cột | Chương 5 HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 5 | Ống nối A120 | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 6 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2) | Chương 5 HSMT | 0,9348 | kg |
| 7 | Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2) | Chương 5 HSMT | 4,0049 | kg |
| 8 | Chổi sơn | Chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 9 | Dây tiếp địa thép tròn d10 | Chương 5 HSMT | 12,34 | kg |
| 10 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bu lông | Chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 2 | m |
| 12 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 13 | Đai thép không rỉ | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 14 | Khóa đai | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương 5 HSMT | 5,6 | m |
| F | Hạng mục TBA Định Công 47- phần lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Chương 5 HSMT | 1,5 | tấn |
| G | Hạng mục TBA Định Công 47- phần lắp đặt vật liệu TBA | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 0,819 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương 5 HSMT | 0,027 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương 5 HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Chương 5 HSMT | 0,18 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 10 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 0,202 | tấn |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 14 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | Chương 5 HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Chương 5 HSMT | 2 | 10m |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 1,2 | 10m |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10m |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 21 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 22 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 HSMT | 0,3 | m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương 5 HSMT | 0,225 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,975 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 27 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 0,9467 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương 5 HSMT | 0,0063 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 HSMT | 0,0879 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương 5 HSMT | 0,9451 | m3 |
| 32 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương 5 HSMT | 0,1352 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT | 0,6474 | m3 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng đáy móng tủ RMU) | Chương 5 HSMT | 0,4104 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | Chương 5 HSMT | 0,0811 | m3 |
| 36 | ốp bệ tủ RMU | Chương 5 HSMT | 2,22 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | Chương 5 HSMT | 0,1224 | m3 |
| 38 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | Chương 5 HSMT | 1,26 | m2 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 0,29 | m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 4,08 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương 5 HSMT | 0,0284 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | Chương 5 HSMT | 0,0591 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 | Chương 5 HSMT | 0,0275 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | Chương 5 HSMT | 1,74 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 HSMT | 0,255 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 HSMT | 0,0127 | 100m3 |
| 48 | Ốp gạch thẻ | Chương 5 HSMT | 0,88 | m2 |
| 49 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 6,1 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,0501 | 100m3 |
| H | Hạng mục TBA Định Công 47- phần lắp đặt vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 4,373 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương 5 HSMT | 0,189 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Chương 5 HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | Chương 5 HSMT | 0,04 | 100m |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương 5 HSMT | 8 | m |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương 5 HSMT | 0,22 | 100m |
| 10 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <= 10cm | Chương 5 HSMT | 5,8 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 HSMT | 0,52 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương 5 HSMT | 3,003 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5 HSMT | 5,224 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương 5 HSMT | 0,24 | 100m |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,0921 | 100m3 |
| I | Hạng mục TBA Định Công 47- phần lắp đặt vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 5,44 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương 5 HSMT | 0,45 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương 5 HSMT | 1,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | Chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến | Chương 5 HSMT | 0,1083 | tấn |
| 10 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương 5 HSMT | 8 | m |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương 5 HSMT | 0,28 | 100m |
| 12 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <= 10cm | Chương 5 HSMT | 7 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 HSMT | 0,4 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương 5 HSMT | 4,73 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5 HSMT | 6,906 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương 5 HSMT | 1,15 | 100m |
| 17 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 8 | viên |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,1282 | 100m3 |
| J | Hạng mục TBA Định Công 47- phần lắp đặt vật liệu đường trục hạ thế và công tơ | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | Chương 5 HSMT | 20,08 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,091 | Km |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương 5 HSMT | 0,1234 | 100kg |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương 5 HSMT | 0,2 | 10m |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 20mm | Chương 5 HSMT | 0,056 | 100m |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5 HSMT | 1,215 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 HSMT | 0,0121 | 100m3 |
| 10 | Tháo và lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| K | Hạng mục TBA Định Công 47- phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Chương 5 HSMT | 2 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 5 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 6 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| L | Hạng mục TBA Định Công 47- phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | Chương 5 HSMT | 5,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương 5 HSMT | 2,6 | m3 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương 5 HSMT | 1,5 | m4 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương 5 HSMT | 2 | m5 |
| 5 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Chương 5 HSMT | 9,8 | m6 |
| M | Hạng mục TBA Định Công 48- phần mua sắm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị thu thập dữ liệu đo đếm tập trung DCU | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| N | Hạng mục TBA Định Công 48- phần mua sắm vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 3 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 0,78 | m3 |
| 4 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Chương 5 HSMT | 27 | viên |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 6 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 (đã cấp theo MBA) | Chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thép D6-8 | Chương 5 HSMT | 6,34 | kg |
| 8 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 0,29 | m3 |
| 9 | Thép D6-8 | Chương 5 HSMT | 28,41 | kg |
| 10 | Thép D14 | Chương 5 HSMT | 59,08 | kg |
| 11 | Bu lông M28x950 | Chương 5 HSMT | 27,531 | kg |
| 12 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Đấu nối tụ bù | Chương 5 HSMT | 5 | m |
| 13 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 8 | đầu |
| 14 | Đầu cốt M240 | Chương 5 HSMT | 16 | đầu |
| 15 | ống co ngót 240 | Chương 5 HSMT | 2,2 | m |
| 16 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| 17 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Chương 5 HSMT | 8 | m |
| 18 | Đầu cốt M95 | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 19 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 16 | đầu |
| 20 | Biển tên trạm | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Biển sơ đồ điện | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Biển an toàn | Chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Khoá cửa (khoá móc) | Chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| O | Hạng mục TBA Định Công 48- phần mua sắm vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 230 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 38,59 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Chương 5 HSMT | 2.070 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Chương 5 HSMT | 14 | viên |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Chương 5 HSMT | 2 | Bộ |
| P | Hạng mục TBA Định Công 48- phần mua sắm vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (bao gồm đầu cốt M120) | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (không bao gồm đầu cốt M120) | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 3 | Ống nối đồng nhôm AM120 | Chương 5 HSMT | 16 | ống |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 0,48 | m3 |
| 6 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Chương 5 HSMT | 36 | viên |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 8 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 9 | Thang đỡ cáp lên cột (TL: 108.34 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 108,34 | kg |
| Q | Hạng mục TBA Định Công 48- phần mua sắm vật liệu đường trục hạ thế và công tơ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 31.86kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 31,86 | kg |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT kép ngang (TL: 34.98kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 34,98 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc (TL: 34.56kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 34,56 | kg |
| 5 | Đai thép không rỉ | Chương 5 HSMT | 10 | m |
| 6 | Khóa đai | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 7 | Tấm ốp cột | Chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Móc chữ S | Chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 10 | Đầu cốt AM120 | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 11 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 10 | cái |
| 12 | Đề can tên hộ | Chương 5 HSMT | 17 | cái |
| 13 | Đai thép không rỉ | Chương 5 HSMT | 8 | m |
| 14 | Khóa đai | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 15 | Băng dính cách điện nhỏ | Chương 5 HSMT | 5 | Cuộn |
| 16 | ống nối F10 | Chương 5 HSMT | 34 | cái |
| 17 | Xà đỡ 2 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 13.282 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 13,282 | kg |
| 18 | Xà đỡ 3 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 16.656 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 16,656 | kg |
| 19 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2) | Chương 5 HSMT | 0,6544 | kg |
| 20 | Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2) | Chương 5 HSMT | 2,8034 | kg |
| 21 | Chổi sơn | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 22 | Dây tiếp địa thép tròn d10 | Chương 5 HSMT | 6,17 | kg |
| 23 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bu lông | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 1 | m |
| 25 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 26 | Đai thép không rỉ | Chương 5 HSMT | 2 | m |
| 27 | Khóa đai | Chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 28 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương 5 HSMT | 2,8 | m |
| R | Hạng mục TBA Định Công 48- phần lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Chương 5 HSMT | 1,5 | tấn |
| S | Hạng mục TBA Định Công 48- phần lắp đặt vật liệu TBA | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 0,78 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương 5 HSMT | 0,027 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương 5 HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Chương 5 HSMT | 0,18 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 10 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 0,202 | tấn |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 14 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | Chương 5 HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Chương 5 HSMT | 2 | 10m |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 1,2 | 10m |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10m |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 21 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 22 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 HSMT | 0,3 | m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương 5 HSMT | 0,225 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,825 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 27 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 28 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 HSMT | 0,2029 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 0,9467 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương 5 HSMT | 0,0063 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 HSMT | 0,0879 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương 5 HSMT | 0,9451 | m3 |
| 34 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương 5 HSMT | 0,1352 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT | 0,6474 | m3 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng đáy móng tủ RMU) | Chương 5 HSMT | 0,4104 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | Chương 5 HSMT | 0,0811 | m3 |
| 38 | ốp bệ tủ RMU | Chương 5 HSMT | 2,22 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | Chương 5 HSMT | 0,1224 | m3 |
| 40 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | Chương 5 HSMT | 0,996 | m2 |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 0,29 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 3,57 | m3 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương 5 HSMT | 0,0284 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | Chương 5 HSMT | 0,0591 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 | Chương 5 HSMT | 0,0275 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 HSMT | 1,74 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 HSMT | 0,255 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 HSMT | 0,0157 | 100m3 |
| 50 | Ốp gạch thẻ | Chương 5 HSMT | 0,88 | m2 |
| 51 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 6,1 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,045 | 100m3 |
| T | Hạng mục TBA Định Công 48- phần lắp đặt vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 38,59 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương 5 HSMT | 2,07 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Chương 5 HSMT | 2,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | Chương 5 HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương 5 HSMT | 208 | m |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương 5 HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <= 10cm | Chương 5 HSMT | 8,55 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 HSMT | 13,52 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương 5 HSMT | 14,043 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5 HSMT | 49,069 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương 5 HSMT | 2,32 | 100m |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,7732 | 100m3 |
| U | Hạng mục TBA Định Công 48- phần lắp đặt vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 0,48 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương 5 HSMT | 0,036 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương 5 HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | Chương 5 HSMT | 0,21 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến | Chương 5 HSMT | 0,1083 | tấn |
| 10 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 HSMT | 0,2 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương 5 HSMT | 0,16 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,66 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương 5 HSMT | 0,35 | 100m |
| 15 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| V | Hạng mục TBA Định Công 48- phần lắp đặt vật liệu đường trục hạ thế và công tơ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Chương 5 HSMT | 3 | cột |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | Chương 5 HSMT | 14,056 | m2 |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc (TL: 34.56kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT kép ngang (TL: 34.98kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 31,86kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ 3 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 16.656 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 13.282 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,143 | Km |
| 9 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | Chương 5 HSMT | 0,008 | Km |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương 5 HSMT | 4 | 10đầu |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 12 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương 5 HSMT | 0,0617 | 100kg |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương 5 HSMT | 0,1 | 10m |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 20mm | Chương 5 HSMT | 0,028 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 HSMT | 0,224 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 2,7 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | Chương 5 HSMT | 2,86 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,6075 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 HSMT | 0,0061 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 23 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương 5 HSMT | 5 | hộp |
| 24 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương 5 HSMT | 5 | hộp |
| 25 | Lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 4 | hộp |
| 26 | Tháo lắp dây dẫn đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 16mm2 | Chương 5 HSMT | 85 | m |
| 27 | lắp đặt dây dẫn xuống hòm công tơ | Chương 5 HSMT | 25 | m |
| 28 | Tháo dây dẫn xuống công tơ, tiết diện 25mm2 | Chương 5 HSMT | 17,5 | m |
| 29 | Lắp dây dẫn sau công tơ 1 pha | Chương 5 HSMT | 34 | m |
| 30 | Thu hồi cột chiều cao <=7,5m | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| W | Hạng mục TBA Định Công 48- phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Chương 5 HSMT | 2 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 5 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 6 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| X | Hạng mục TBA Định Công 48- phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Chương 5 HSMT | 8,55 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20 cm | Chương 5 HSMT | 67,6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20 cm | Chương 5 HSMT | 1,5 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương 5 HSMT | 1 | m2 |
| Y | Hạng mục TBA Hoàng Liệt 10- phần mua sắm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị thu thập dữ liệu đo đếm tập trung DCU | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| Z | Hạng mục TBA Hoàng Liệt 10- phần mua sắm vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 3 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 0,78 | m3 |
| 4 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Chương 5 HSMT | 27 | viên |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 6 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 (đã cấp theo MBA) | Chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thép D6-8 | Chương 5 HSMT | 6,34 | kg |
| 8 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 0,29 | m3 |
| 9 | Thép D6-8 | Chương 5 HSMT | 28,41 | kg |
| 10 | Thép D14 | Chương 5 HSMT | 59,08 | kg |
| 11 | Bu lông M28x950 | Chương 5 HSMT | 27,531 | kg |
| 12 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Đấu nối tụ bù | Chương 5 HSMT | 5 | m |
| 13 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 8 | đầu |
| 14 | Đầu cốt M240 | Chương 5 HSMT | 16 | đầu |
| 15 | ống co ngót 240 | Chương 5 HSMT | 2,2 | m |
| 16 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| 17 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Chương 5 HSMT | 8 | m |
| 18 | Đầu cốt M95 | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 19 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 16 | đầu |
| 20 | Biển tên trạm | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Biển sơ đồ điện | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Biển an toàn | Chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Khoá cửa (khoá móc) | Chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| AA | Hạng mục TBA Hoàng Liệt 10 - phần mua sắm vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 209 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 41,813 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Chương 5 HSMT | 1.881 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Chương 5 HSMT | 6 | viên |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Chương 5 HSMT | 12 | viên |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Chương 5 HSMT | 2 | Bộ |
| AB | Hạng mục TBA Hoàng Liệt 10- phần mua sắm vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (bao gồm đầu cốt M120) | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (không bao gồm đầu cốt M120) | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 3 | Ống nối đồng nhôm AM120 | Chương 5 HSMT | 16 | ống |
| 4 | ống co ngót 120 | Chương 5 HSMT | 2,2 | m |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 30 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 4,4 | m3 |
| 7 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Chương 5 HSMT | 234 | viên |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Chương 5 HSMT | 4 | viên |
| 9 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 10 | Thang đỡ cáp lên cột (TL: 108.34 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 108,34 | kg |
| AC | Hạng mục TBA Hoàng Liệt 10 - phần mua sắm vật liệu đường trục hạ thế và hệ thống công tơ | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc (TL: 34.56kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 34,56 | kg |
| 2 | Đai thép không rỉ | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 3 | Khóa đai | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tấm ốp cột | Chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 6 | Ống nối A120 | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 7 | ống co ngót 120 | Chương 5 HSMT | 2,4 | m |
| 8 | Cáp lụa bọc nhựa D6 làm dây văng | Chương 5 HSMT | 30 | m |
| 9 | Cáp bọc nhựa D2mm | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| 10 | Đai thép không rỉ | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 11 | Khóa đai | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 12 | Khóa néo dây văng | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đề can tên hộ | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 15 | Băng dính cách điện nhỏ | Chương 5 HSMT | 2 | Cuộn |
| 16 | Ống nối F10 | Chương 5 HSMT | 16 | cái |
| 17 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2) | Chương 5 HSMT | 1,0283 | kg |
| 18 | Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2) | Chương 5 HSMT | 4,4054 | kg |
| 19 | Chổi sơn | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 20 | Dây tiếp địa thép tròn d10 | Chương 5 HSMT | 24,68 | kg |
| 21 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bu lông | Chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 23 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 8 | đầu |
| 24 | Đai thép không rỉ | Chương 5 HSMT | 8 | m |
| 25 | Khóa đai | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 26 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương 5 HSMT | 11,2 | m |
| AD | Hạng mục TBA Hoàng Liệt 10- phần lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Chương 5 HSMT | 1,5 | tấn |
| AE | Hạng mục TBA Hoàng Liệt 10- phần lắp đặt vật liệu TBA | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 0,78 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương 5 HSMT | 0,027 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương 5 HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Chương 5 HSMT | 0,18 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 10 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 0,202 | tấn |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 14 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | Chương 5 HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Chương 5 HSMT | 2 | 10m |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 1,2 | 10m |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10m |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 21 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 22 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 HSMT | 0,3 | m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương 5 HSMT | 0,225 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,825 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 27 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 28 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 29 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 1,3524 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 0,9467 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương 5 HSMT | 0,0063 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 HSMT | 0,0879 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương 5 HSMT | 0,9451 | m3 |
| 34 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương 5 HSMT | 0,1352 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT | 0,6474 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | Chương 5 HSMT | 0,0811 | m3 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng đáy móng tủ RMU) | Chương 5 HSMT | 0,4104 | m2 |
| 38 | ốp bệ tủ RMU | Chương 5 HSMT | 2,26 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | Chương 5 HSMT | 0,1224 | m3 |
| 40 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | Chương 5 HSMT | 1,26 | m2 |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 0,29 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 4,08 | m3 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương 5 HSMT | 0,0284 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | Chương 5 HSMT | 0,0591 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 | Chương 5 HSMT | 0,0275 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | Chương 5 HSMT | 1,74 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 HSMT | 0,255 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 HSMT | 0,0127 | 100m3 |
| 50 | Ốp gạch thẻ | Chương 5 HSMT | 0,88 | m2 |
| 51 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 6,1 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,051 | 100m3 |
| AF | Hạng mục TBA Hoàng Liệt 10- phần lắp đặt vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 41,813 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương 5 HSMT | 1,881 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Chương 5 HSMT | 2,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | Chương 5 HSMT | 0,04 | 100m |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương 5 HSMT | 112 | m |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương 5 HSMT | 0,16 | 100m |
| 10 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <= 10cm | Chương 5 HSMT | 4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 HSMT | 7,28 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương 5 HSMT | 7,288 | m3 |
| 13 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 30,15 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5 HSMT | 54,509 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương 5 HSMT | 2,05 | 100m |
| 16 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 6 | viên |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,7121 | 100m3 |
| AG | Hạng mục TBA Hoàng Liệt 10- phần lắp đặt vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 4,4 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương 5 HSMT | 0,234 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương 5 HSMT | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | Chương 5 HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến | Chương 5 HSMT | 0,1083 | tấn |
| 10 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương 5 HSMT | 26 | m |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương 5 HSMT | 8 | 100m |
| 12 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <= 10cm | Chương 5 HSMT | 2 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 HSMT | 1,3 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương 5 HSMT | 2,3 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5 HSMT | 5,886 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương 5 HSMT | 1,1 | 100m |
| 17 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 4 | viên |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,0971 | 100m3 |
| AH | Hạng mục TBA Hoàng Liệt 10 - phần lắp đặt vật liệu đường trục hạ thế và hệ thống công tơ | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | Chương 5 HSMT | 22,088 | m2 |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc (TL: 34.56kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,058 | Km |
| 4 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | Chương 5 HSMT | 0,002 | Km |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương 5 HSMT | 4,4071 | 10m |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 20mm | Chương 5 HSMT | 0,112 | 100m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5 HSMT | 2,43 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 12 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Thu hồi hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Thu hồi hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương 5 HSMT | 4 | hộp |
| 16 | Lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | Chương 5 HSMT | 3,5 | m |
| 18 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 16mm2 | Chương 5 HSMT | 14 | m |
| 19 | Tháo, lắp dây dẫn sau công tơ | Chương 5 HSMT | 40 | m |
| 20 | Lắp dây dẫn sau công tơ | Chương 5 HSMT | 16 | m |
| 21 | Lắp dây dẫn xuống hòm công tơ | Chương 5 HSMT | 8 | m |
| AI | Hạng mục TBA Hoàng Liệt 10- phần vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Chương 5 HSMT | 2 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 5 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 6 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| AJ | Hạng mục TBA Hoàng Liệt 10- phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | Chương 5 HSMT | 30,15 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Chương 5 HSMT | 4 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương 5 HSMT | 36,4 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương 5 HSMT | 1,5 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương 5 HSMT | 6,5 | m2 |
| 6 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Chương 5 HSMT | 2,8 | m2 |
| AK | Hạng mục TBA Hoàng Liệt 11- phần mua sắm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị thu thập dữ liệu đo đếm tập trung DCU | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| AL | Hạng mục TBA Hoàng Liệt 11- phần mua sắm vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 3 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 0,78 | m3 |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 5 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 (đã cấp theo MBA) | Chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thép D6-8 | Chương 5 HSMT | 6,34 | kg |
| 7 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 0,29 | m3 |
| 8 | Thép D6-8 | Chương 5 HSMT | 28,41 | kg |
| 9 | Thép D14 | Chương 5 HSMT | 59,08 | kg |
| 10 | Bu lông M28x950 | Chương 5 HSMT | 27,531 | kg |
| 11 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Đấu nối tụ bù | Chương 5 HSMT | 5 | m |
| 12 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 8 | đầu |
| 13 | Đầu cốt M240 | Chương 5 HSMT | 16 | đầu |
| 14 | ống co ngót 240 | Chương 5 HSMT | 2,2 | m |
| 15 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| 16 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Chương 5 HSMT | 8 | m |
| 17 | Đầu cốt M95 | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 18 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 16 | đầu |
| 19 | Biển tên trạm | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Biển sơ đồ điện | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Biển an toàn | Chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Khoá cửa (khoá móc) | Chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| AM | Hạng mục TBA Hoàng Liệt 11- phần mua sắm vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 190 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 31,65 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Chương 5 HSMT | 1.710 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Chương 5 HSMT | 5 | viên |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Chương 5 HSMT | 11 | viên |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Chương 5 HSMT | 2 | Bộ |
| AN | Hạng mục TBA Hoàng Liệt 11- phần mua sắm vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (bao gồm đầu cốt M120) | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (không bao gồm đầu cốt M120) | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 3 | Ống nối đồng nhôm AM120 | Chương 5 HSMT | 16 | ống |
| 4 | ống co ngót 120 | Chương 5 HSMT | 2,2 | m |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 0,92 | m3 |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 8 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 9 | Thang đỡ cáp lên cột (TL: 108.34 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 108,34 | kg |
| AO | Hạng mục TBA Hoàng Liệt 11- phần mua sắm vật liệu đường trục hạ thế và công tơ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 8 | Cột |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 31.86kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 191,16 | kg |
| 3 | Xà đỡ 2 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 13.282 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 13,282 | kg |
| 4 | Đai thép không rỉ | Chương 5 HSMT | 66 | m |
| 5 | Khóa đai | Chương 5 HSMT | 56 | cái |
| 6 | Tấm ốp cột | Chương 5 HSMT | 28 | Cái |
| 7 | Móc chữ S | Chương 5 HSMT | 11 | Cái |
| 8 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Chương 5 HSMT | 49 | cái |
| 9 | Ống nối A120 | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 10 | Đai thép không rỉ | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| 11 | Khóa đai | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 12 | Cáp lụa bọc nhựa D6 làm dây văng | Chương 5 HSMT | 30 | m |
| 13 | Cáp bọc nhựa D2mm | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| 14 | Khóa néo dây văng | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đề can tên hộ | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện nhỏ | Chương 5 HSMT | 2 | Cuộn |
| 18 | Ống nối F10 | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 19 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2) | Chương 5 HSMT | 1,1685 | kg |
| 20 | Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2) | Chương 5 HSMT | 5,0061 | kg |
| 21 | Chổi sơn | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 22 | Dây tiếp địa thép tròn d10 | Chương 5 HSMT | 24,68 | kg |
| 23 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bu lông | Chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 25 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 8 | đầu |
| 26 | Đai thép không rỉ | Chương 5 HSMT | 8 | m |
| 27 | Khóa đai | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 28 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương 5 HSMT | 11,2 | m |
| AP | Hạng mục TBA Hoàng Liệt 11- phần lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Chương 5 HSMT | 1,5 | tấn |
| AQ | Hạng mục TBA Hoàng Liệt 11- phần lắp đặt vật liệu TBA | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 0,78 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương 5 HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | Chương 5 HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 9 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 0,202 | tấn |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 13 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | Chương 5 HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Chương 5 HSMT | 2 | 10m |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 1,2 | 10m |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10m |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 21 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 HSMT | 0,3 | m3 |
| 23 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương 5 HSMT | 0,225 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,825 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 26 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 27 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 1,4861 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương 5 HSMT | 0,0063 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 HSMT | 0,0879 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương 5 HSMT | 0,9451 | m3 |
| 32 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương 5 HSMT | 0,1352 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | Chương 5 HSMT | 0,0811 | m3 |
| 34 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương 5 HSMT | 0,1352 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT | 0,6474 | m3 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng đáy móng tủ RMU) | Chương 5 HSMT | 0,4104 | m2 |
| 37 | ốp bệ tủ RMU | Chương 5 HSMT | 2,26 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | Chương 5 HSMT | 0,1224 | m3 |
| 39 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | Chương 5 HSMT | 0,996 | m2 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 0,29 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 4,08 | m3 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương 5 HSMT | 0,0284 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | Chương 5 HSMT | 0,0591 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 | Chương 5 HSMT | 0,0275 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | Chương 5 HSMT | 1,74 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 HSMT | 0,255 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 HSMT | 0,0127 | 100m3 |
| 49 | Ốp gạch thẻ | Chương 5 HSMT | 0,88 | m2 |
| 50 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 6,1 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,0555 | 100m3 |
| AR | Hạng mục TBA Hoàng Liệt 11- phần lắp đặt vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 31,65 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương 5 HSMT | 1,71 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Chương 5 HSMT | 1,94 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | Chương 5 HSMT | 0,04 | 100m |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương 5 HSMT | 162 | m |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương 5 HSMT | 0,22 | 100m |
| 10 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <= 10cm | Chương 5 HSMT | 7,15 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 HSMT | 10,53 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương 5 HSMT | 11,161 | m3 |
| 13 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 2,3 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5 HSMT | 40,506 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương 5 HSMT | 1,94 | 100m |
| 16 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 5 | viên |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,6291 | 100m3 |
| AS | Hạng mục TBA Hoàng Liệt 11- phần lắp đặt vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 0,92 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương 5 HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | Chương 5 HSMT | 0,21 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến | Chương 5 HSMT | 0,1083 | tấn |
| 9 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 HSMT | 0,28 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương 5 HSMT | 0,21 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5 HSMT | 1,12 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương 5 HSMT | 0,35 | 100m |
| 14 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,0161 | 100m3 |
| AT | Hạng mục TBA Hoàng Liệt 11- phần lắp đặt vật liệu đường trục hạ thế và công tơ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Chương 5 HSMT | 8 | cột |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | Chương 5 HSMT | 25,1 | m2 |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 31,86kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 13.282 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,605 | Km |
| 6 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | Chương 5 HSMT | 0,012 | Km |
| 7 | Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp <=4x50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,004 | Km |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương 5 HSMT | 0,2468 | 100kg |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 20mm | Chương 5 HSMT | 0,112 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 HSMT | 0,674 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 8,55 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 HSMT | 0,369 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | Chương 5 HSMT | 9,24 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,0922 | 100m3 |
| 18 | Lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 6 | hộp |
| 19 | Tháo hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 4 | hộp |
| 20 | Lắp dây dẫn sau công tơ | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| 21 | Lắp dây dẫn xuống hòm công tơ | Chương 5 HSMT | 10 | m |
| 22 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 23 | Thu hồi cột chiều cao <=6,5m | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 24 | Tháo dỡ dây đến hòm công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 16mm2 | Chương 5 HSMT | 7 | m |
| 25 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | Chương 5 HSMT | 3,5 | m |
| 26 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 27 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| AU | Hạng mục TBA Hoàng Liệt 11- phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Chương 5 HSMT | 2 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương 5 HSMT | 3 | Ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 5 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 6 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| AV | Hạng mục TBA Hoàng Liệt 11- phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | Chương 5 HSMT | 2,3 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Chương 5 HSMT | 7,15 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20 cm | Chương 5 HSMT | 52,65 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20 cm | Chương 5 HSMT | 1,5 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương 5 HSMT | 1,4 | m2 |
| AW | Hạng mục TBA Thanh Trì 30- phần mua sắm thiết bị TBA | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị thu thập dữ liệu đo đếm tập trung DCU | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| AX | Hạng mục TBA Thanh Trì 30- phần mua sắm vật liệu TBA | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 3 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 0,819 | m3 |
| 4 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Chương 5 HSMT | 27 | viên |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 6 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 (đã cấp theo MBA) | Chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thép D6-8 | Chương 5 HSMT | 6,34 | kg |
| 8 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 0,29 | m3 |
| 9 | Thép D6-8 | Chương 5 HSMT | 28,41 | kg |
| 10 | Thép D14 | Chương 5 HSMT | 59,08 | kg |
| 11 | Bu lông M28x950 | Chương 5 HSMT | 27,531 | kg |
| 12 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Đấu nối tụ bù | Chương 5 HSMT | 5 | m |
| 13 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 8 | đầu |
| 14 | Đầu cốt M240 | Chương 5 HSMT | 16 | đầu |
| 15 | ống co ngót 120 | Chương 5 HSMT | 2,2 | m |
| 16 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| 17 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Chương 5 HSMT | 8 | m |
| 18 | Đầu cốt M95 | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 19 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 16 | đầu |
| 20 | Biển tên trạm | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Biển sơ đồ điện | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Biển an toàn | Chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Khoá cửa (khoá móc) | Chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| AY | Hạng mục TBA Thanh Trì 30- phần mua sắm vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 21 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 4,309 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Chương 5 HSMT | 189 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Chương 5 HSMT | 6 | viên |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| AZ | Hạng mục TBA Thanh Trì 30- phần mua sắm vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (bao gồm đầu cốt M120) | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (không bao gồm đầu cốt M120) | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 3 | Ống nối đồng nhôm AM120 | Chương 5 HSMT | 16 | ống |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 0,854 | m3 |
| 6 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Chương 5 HSMT | 54 | viên |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 8 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 9 | Thang đỡ cáp lên cột (TL: 108.34 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 108,34 | kg |
| BA | Hạng mục TBA Thanh Trì 30- phần mua sắm vật liệu đường trục hạ thế và công tơ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ | Chương 5 HSMT | 67 | m |
| 2 | Khóa đai | Chương 5 HSMT | 62 | cái |
| 3 | Tấm ốp cột | Chương 5 HSMT | 31 | Cái |
| 4 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Chương 5 HSMT | 31 | cái |
| 5 | Ống nối A120 | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 6 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2) | Chương 5 HSMT | 1,4022 | kg |
| 7 | Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2) | Chương 5 HSMT | 6,0073 | kg |
| 8 | Chổi sơn | Chương 5 HSMT | 7 | cái |
| 9 | Dây tiếp địa thép tròn d10 | Chương 5 HSMT | 24,68 | kg |
| 10 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bu lông | Chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 12 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 8 | đầu |
| 13 | Khóa đai | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương 5 HSMT | 11,2 | m |
| BB | Hạng mục TBA Thanh Trì 30- phần lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Chương 5 HSMT | 1,5 | tấn |
| BC | Hạng mục TBA Thanh Trì 30 - phần lắp đặt vật liệu TBA | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 0,819 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương 5 HSMT | 0,027 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương 5 HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Chương 5 HSMT | 0,18 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 10 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 0,202 | tấn |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 14 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | Chương 5 HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Chương 5 HSMT | 2 | 10m |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 1,2 | 10m |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10m |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 21 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 22 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 HSMT | 0,3 | m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương 5 HSMT | 0,225 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,975 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 27 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 0,9467 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương 5 HSMT | 0,0063 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 HSMT | 0,0879 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | Chương 5 HSMT | 0,0811 | m3 |
| 32 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương 5 HSMT | 0,1352 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương 5 HSMT | 0,9451 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT | 0,6474 | m3 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng đáy móng tủ RMU) | Chương 5 HSMT | 0,0333 | m2 |
| 36 | ốp bệ tủ RMU | Chương 5 HSMT | 2,22 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | Chương 5 HSMT | 0,1224 | m3 |
| 38 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | Chương 5 HSMT | 0,996 | m2 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 0,29 | m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 4,08 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương 5 HSMT | 0,0284 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | Chương 5 HSMT | 0,0591 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 | Chương 5 HSMT | 0,0275 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | Chương 5 HSMT | 1,74 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 HSMT | 0,255 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 HSMT | 1,275 | 100m3 |
| 48 | Ốp gạch thẻ | Chương 5 HSMT | 0,88 | m2 |
| 49 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 6,1 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,0525 | 100m3 |
| BD | Hạng mục TBA Thanh Trì 30- phần lắp đặt vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 4,309 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương 5 HSMT | 0,189 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Chương 5 HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | Chương 5 HSMT | 0,04 | 100m |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương 5 HSMT | 0,26 | 100m |
| 10 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <= 10cm | Chương 5 HSMT | 7,1 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 HSMT | 0,26 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương 5 HSMT | 3,393 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5 HSMT | 5,12 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương 5 HSMT | 0,24 | 100m |
| 15 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 9 | viên |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,0934 | 100m3 |
| BE | Hạng mục TBA Thanh Trì 30- phần lắp đặt vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 0,854 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương 5 HSMT | 0,054 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương 5 HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | Chương 5 HSMT | 0,21 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến | Chương 5 HSMT | 0,1083 | tấn |
| 10 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 HSMT | 0,13 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5 HSMT | 1,314 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương 5 HSMT | 0,35 | 100m |
| 14 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| BF | Hạng mục TBA Thanh Trì 30- phần lắp đặt vật liệu đường trục hạ thế và công tơ | |||
| 1 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | Chương 5 HSMT | 30,12 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,398 | Km |
| 3 | Tháo lắp cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | Chương 5 HSMT | 0,016 | Km |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương 5 HSMT | 0,2468 | 100kg |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 20mm | Chương 5 HSMT | 0,112 | 100m |
| BG | Hạng mục TBA Thanh Trì 30- phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Chương 5 HSMT | 2 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 5 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 6 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| BH | Hạng mục TBA Thanh Trì 30- phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Chương 5 HSMT | 7,1 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương 5 HSMT | 1,3 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 10 cm | Chương 5 HSMT | 1,5 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Chương 5 HSMT | 1,3 | m2 |
| BI | Hạng mục TBA Thanh Trì 31 - phần mua sắm thiết bị TBA | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị thu thập dữ liệu đo đếm tập trung DCU | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| BJ | Hạng mục TBA Thanh Trì 31 - phần mua sắm vật liệu TBA | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 3 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 0,819 | m3 |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 5 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 (đã cấp theo MBA) | Chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thép D6-8 | Chương 5 HSMT | 6,34 | kg |
| 7 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 0,29 | m3 |
| 8 | Thép D6-8 | Chương 5 HSMT | 28,41 | kg |
| 9 | Thép D14 | Chương 5 HSMT | 59,08 | kg |
| 10 | Bu lông M28x950 | Chương 5 HSMT | 27,531 | kg |
| 11 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Đấu nối tụ bù | Chương 5 HSMT | 5 | m |
| 12 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 8 | đầu |
| 13 | Đầu cốt M240 | Chương 5 HSMT | 16 | đầu |
| 14 | ống co ngót 120 | Chương 5 HSMT | 2,2 | m |
| 15 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| 16 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Chương 5 HSMT | 8 | m |
| 17 | Đầu cốt M95 | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 18 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 16 | đầu |
| 19 | Biển tên trạm | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Biển sơ đồ điện | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Biển an toàn | Chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Khoá cửa (khoá móc) | Chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| BK | Hạng mục TBA Thanh Trì 31 - phần mua sắm vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 329 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 52,777 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Chương 5 HSMT | 2.961 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Chương 5 HSMT | 22 | viên |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Chương 5 HSMT | 2 | Bộ |
| BL | Hạng mục TBA Thanh Trì 31 - phần mua sắm vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (bao gồm đầu cốt M120) | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (không bao gồm đầu cốt M120) | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 3 | Ống nối đồng nhôm AM120 | Chương 5 HSMT | 16 | ống |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 0,854 | m3 |
| 6 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Chương 5 HSMT | 54 | viên |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 8 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 9 | Thang đỡ cáp lên cột (TL: 108.34 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 108,34 | kg |
| BM | Hạng mục TBA Thanh Trì 31 - phần mua sắm vật liệu đường trục hạ thế và công tơ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Đai thép không rỉ | Chương 5 HSMT | 24 | m |
| 3 | Khóa đai | Chương 5 HSMT | 20 | cái |
| 4 | Tấm ốp cột | Chương 5 HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Chương 5 HSMT | 10 | cái |
| 6 | Ống nối A120 | Chương 5 HSMT | 20 | cái |
| 7 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2) | Chương 5 HSMT | 0,9348 | kg |
| 8 | Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2) | Chương 5 HSMT | 4,0049 | kg |
| 9 | Chổi sơn | Chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 10 | Dây tiếp địa thép tròn d10 | Chương 5 HSMT | 24,68 | kg |
| 11 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bu lông | Chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 13 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 8 | đầu |
| 14 | Khóa đai | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương 5 HSMT | 11,2 | m |
| BN | Hạng mục TBA Thanh Trì 31 - phần lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Chương 5 HSMT | 1,5 | tấn |
| BO | Hạng mục TBA Thanh Trì 31 - phần lắp đặt vật liệu TBA | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 0,819 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương 5 HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Chương 5 HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 9 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 0,202 | tấn |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 13 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | Chương 5 HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Chương 5 HSMT | 2 | 10m |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 1,2 | 10m |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10m |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 21 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương 5 HSMT | 6 | m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 HSMT | 0,3 | m3 |
| 23 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương 5 HSMT | 0,225 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,975 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 26 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 0,9467 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương 5 HSMT | 0,0063 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 HSMT | 0,0879 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương 5 HSMT | 0,9451 | m3 |
| 31 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương 5 HSMT | 0,1352 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT | 0,6474 | m3 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng đáy móng tủ RMU) | Chương 5 HSMT | 0,4104 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | Chương 5 HSMT | 0,0811 | m3 |
| 35 | ốp bệ tủ RMU | Chương 5 HSMT | 2,22 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | Chương 5 HSMT | 0,1224 | m3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 0,29 | m3 |
| 38 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | Chương 5 HSMT | 0,996 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 4,08 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương 5 HSMT | 0,0284 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | Chương 5 HSMT | 0,0591 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 | Chương 5 HSMT | 0,0275 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | Chương 5 HSMT | 1,74 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 HSMT | 0,255 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 HSMT | 0,0127 | 100m3 |
| 47 | Ốp gạch thẻ | Chương 5 HSMT | 0,88 | m2 |
| 48 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 6,1 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,0651 | 100m3 |
| BP | Hạng mục TBA Thanh Trì 31 - phần lắp đặt vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 52,777 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,658 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương 5 HSMT | 2,961 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Chương 5 HSMT | 3,33 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | Chương 5 HSMT | 0,04 | 100m |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương 5 HSMT | 206 | m |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương 5 HSMT | 1,28 | 100m |
| 10 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <= 10cm | Chương 5 HSMT | 41,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 HSMT | 13,24 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương 5 HSMT | 28,731 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5 HSMT | 66,823 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương 5 HSMT | 3,33 | 100m |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 1,1212 | 100m3 |
| BQ | Hạng mục TBA Thanh Trì 31 - phần lắp đặt vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 0,854 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương 5 HSMT | 0,054 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương 5 HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | Chương 5 HSMT | 0,21 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến | Chương 5 HSMT | 0,1083 | tấn |
| 10 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 HSMT | 0,13 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5 HSMT | 1,314 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương 5 HSMT | 0,35 | 100m |
| 14 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| BR | Hạng mục TBA Thanh Trì 31 - phần lắp đặt vật liệu đường trục hạ thế và công tơ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | Chương 5 HSMT | 20,08 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,094 | Km |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương 5 HSMT | 0,2468 | 100kg |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 20mm | Chương 5 HSMT | 0,112 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 HSMT | 0,154 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | Chương 5 HSMT | 2,16 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 2,43 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| BS | Hạng mục TBA Thanh Trì 31 - phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Chương 5 HSMT | 2 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 5 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| BT | Hạng mục TBA Thanh Trì 31 - phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Chương 5 HSMT | 41,6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương 5 HSMT | 66,2 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương 5 HSMT | 1,5 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương 5 HSMT | 1,3 | m2 |
| BU | Hạng mục TBA Trần Phú 8 - phần mua sắm thiết bị TBA | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị thu thập dữ liệu đo đếm tập trung DCU | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| BV | Hạng mục TBA Trần Phú 8 - phần mua sắm vật liệu TBA | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 3 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 0,315 | m3 |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 5 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 (đã cấp theo MBA) | Chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thép D6-8 | Chương 5 HSMT | 6,34 | kg |
| 7 | Cát vàng | Chương 5 HSMT | 0,29 | m3 |
| 8 | Thép D6-8 | Chương 5 HSMT | 28,41 | kg |
| 9 | Thép D14 | Chương 5 HSMT | 59,08 | kg |
| 10 | Bu lông M28x950 | Chương 5 HSMT | 27,531 | kg |
| 11 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Đấu nối tụ bù | Chương 5 HSMT | 5 | m |
| 12 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 8 | đầu |
| 13 | Đầu cốt M240 | Chương 5 HSMT | 16 | đầu |
| 14 | ống co ngót 120 | Chương 5 HSMT | 2,2 | m |
| 15 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| 16 | Dây đồng mềm tiếp địa M95 | Chương 5 HSMT | 8 | m |
| 17 | Đầu cốt M95 | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 18 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 16 | đầu |
| 19 | Biển tên trạm | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Biển sơ đồ điện | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Biển an toàn | Chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Khoá cửa (khoá móc) | Chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| BW | Hạng mục TBA Trần Phú 8 - phần mua sắm vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 4 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 0,312 | m3 |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Chương 5 HSMT | 36 | viên |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương 5 HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | Chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11 | Chương 5 HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Dây buộc định hình sứ đứng (dùng cho dây bọc) | Chương 5 HSMT | 3 | cái |
| 9 | Sứ đứng 24kV | Chương 5 HSMT | 7 | quả |
| 10 | Chuỗi cách điện silicon kép 24kV | Chương 5 HSMT | 6 | chuỗi |
| 11 | Thang trèo cột đơn TT (TL: 40,19 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 40,19 | kg |
| 12 | Ghế thao tác CDPT GTT (TL: 96,69 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 96,69 | kg |
| 13 | Xà trung gian 3 pha XTG-3P (TL: 29,56 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 29,56 | kg |
| 14 | Xà néo cột đơn bắt sứ chuỗi X2C (TL: 82.61 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 82,61 | kg |
| 15 | Xà nánh kép cột đơn bắt sứ chuỗi XNC (TL: 66.19 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 66,19 | kg |
| 16 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột kép ngang (TL: 105,206 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 105,206 | kg |
| 17 | Colie ôm cáp lên cột (TL: 24.13 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 24,13 | kg |
| 18 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 3 | m |
| 19 | Đầu cốt AM95 | Chương 5 HSMT | 3 | đầu |
| 20 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 8 | đầu |
| 21 | Đầu cốt M50 | Chương 5 HSMT | 6 | đầu |
| 22 | Ghíp 3 bu lông | Chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 23 | Nắp chụp chống sét van | Chương 5 HSMT | 3 | cái |
| 24 | Thanh cái đồng MT 50x5 (2,225kg/m) | Chương 5 HSMT | 4,45 | kg |
| 25 | Dây nhôm bọc cách điện AS/XLPE/PVC-12,7kV- 1x95mm2 | Chương 5 HSMT | 129 | m |
| 26 | Thép tròn D12 mạ kẽm nhúng nóng | Chương 5 HSMT | 17,73 | kg |
| 27 | Thép D6-8 | Chương 5 HSMT | 22,44 | kg |
| 28 | Thép D10 | Chương 5 HSMT | 8,79 | kg |
| BX | Hạng mục TBA Trần Phú 8 - phần mua sắm vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (bao gồm đầu cốt M120) | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 120 mm2 (không bao gồm đầu cốt M120) | Chương 5 HSMT | 4 | đầu |
| 3 | Ống nối đồng nhôm AM120 | Chương 5 HSMT | 16 | ống |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 42 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Chương 5 HSMT | 12,478 | m3 |
| 6 | Gạch bê tông đặc 220x105x65 mm | Chương 5 HSMT | 135 | viên |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 8 | Biển tên lộ | Chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 9 | Thang đỡ cáp lên cột (TL: 108.34 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 108,34 | kg |
| BY | Hạng mục TBA Trần Phú 8 - phần mua sắm vật liệu đường trục hạ thế và công tơ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 5 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | Chương 5 HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 31.86kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 95,58 | kg |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc (TL: 34.56kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 34,56 | kg |
| 5 | Đai thép không rỉ | Chương 5 HSMT | 31 | m |
| 6 | Khóa đai | Chương 5 HSMT | 22 | cái |
| 7 | Tấm ốp cột | Chương 5 HSMT | 11 | Cái |
| 8 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Chương 5 HSMT | 30 | cái |
| 9 | Ống nối A120 | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cáp lụa bọc nhựa D6 làm dây văng | Chương 5 HSMT | 120 | m |
| 11 | Cáp bọc nhựa D2mm | Chương 5 HSMT | 48 | m |
| 12 | Khóa néo dây văng | Chương 5 HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Tăng đơ M14 | Chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 14 | Đề can tên hộ | Chương 5 HSMT | 20 | cái |
| 15 | Đai thép không rỉ | Chương 5 HSMT | 18 | m |
| 16 | Khóa đai | Chương 5 HSMT | 18 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện nhỏ | Chương 5 HSMT | 6 | Cuộn |
| 18 | Ống nối F10 | Chương 5 HSMT | 40 | cái |
| 19 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.246kg/m2) | Chương 5 HSMT | 1,262 | kg |
| 20 | Sơn trắng sơn chân cột (0.246kg/m2) | Chương 5 HSMT | 5,4066 | kg |
| 21 | Chổi sơn | Chương 5 HSMT | 7 | cái |
| 22 | Dây tiếp địa thép tròn d10 | Chương 5 HSMT | 30,85 | kg |
| 23 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 1bu lông | Chương 5 HSMT | 5 | Cái |
| 24 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 5 | m |
| 25 | Đầu cốt M35 | Chương 5 HSMT | 10 | đầu |
| 26 | Khóa đai | Chương 5 HSMT | 10 | cái |
| 27 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương 5 HSMT | 14 | m |
| BZ | Hạng mục TBA Trần Phú 8 - phần lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | Chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Chương 5 HSMT | 1,5 | tấn |
| CA | Hạng mục TBA Trần Phú 8 - phần lắp đặt vật liệu TBA | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 0,315 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương 5 HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Chương 5 HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương 5 HSMT | 1 | đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương 5 HSMT | 0,3 | 10đầu |
| 9 | Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn | Chương 5 HSMT | 0,202 | tấn |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | Chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 13 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | Chương 5 HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Chương 5 HSMT | 2 | 10m |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 1,2 | 10m |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Chương 5 HSMT | 0,8 | 10m |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 21 | Phá hè gạch Terazzo | Chương 5 HSMT | 1,5 | m2 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,93 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 24 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 25 | Phá hè gạch Terazzo | Chương 5 HSMT | 1,3524 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 0,9467 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương 5 HSMT | 0,0063 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 HSMT | 0,0879 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương 5 HSMT | 0,9451 | m3 |
| 30 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương 5 HSMT | 0,1352 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Chương 5 HSMT | 0,6474 | m3 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng đáy móng tủ RMU) | Chương 5 HSMT | 0,4104 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | Chương 5 HSMT | 0,0811 | m3 |
| 34 | ốp bệ tủ RMU | Chương 5 HSMT | 2,22 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | Chương 5 HSMT | 0,1224 | m3 |
| 36 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | Chương 5 HSMT | 0,996 | m2 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 0,29 | m3 |
| 38 | Phá hè gạch Terazzo | Chương 5 HSMT | 2,55 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 4,08 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương 5 HSMT | 0,0284 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | Chương 5 HSMT | 0,0591 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 | Chương 5 HSMT | 0,0275 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | Chương 5 HSMT | 1,74 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 HSMT | 0,255 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 HSMT | 1,275 | 100m3 |
| 47 | Ốp gạch thẻ | Chương 5 HSMT | 0,88 | m2 |
| 48 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 6,1 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,0514 | 100m3 |
| CB | Hạng mục TBA Trần Phú 8 - phần lắp đặt thiết bị cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời loại <=35kV không tiếp đất | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| CC | Hạng mục TBA Trần Phú 8 - phần lắp đặt vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 0,312 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương 5 HSMT | 0,036 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Chương 5 HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | Chương 5 HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương 5 HSMT | 1 | đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | Chương 5 HSMT | 0,3 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chương 5 HSMT | 0,1 | 10 sứ |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại =< 2x2 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | Chương 5 HSMT | 6 | chuỗi |
| 11 | Lắp đặt Thang trèo cột đơn TT (TL: 40,19 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | Chương 5 HSMT | 0,0967 | tấn |
| 13 | Lắp đặt Xà trung gian 3 pha XTG-3P (TL: 29,56 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD (TL: 105,206 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 0,9683 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà néo cột đơn bắt sứ chuỗi X2C (TL: 82.61 kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ | Chương 5 HSMT | 0,0241 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Chương 5 HSMT | 0,2 | 10m |
| 18 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Chương 5 HSMT | 1 | mối |
| 19 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 14 m | Chương 5 HSMT | 1 | cột |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Chương 5 HSMT | 0,6 | 10m |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa cột D12 | Chương 5 HSMT | 2 | 10m |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Chương 5 HSMT | 0,3 | 10m |
| 24 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 | Chương 5 HSMT | 0,3 | 10đầu |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 1,4 | 10đầu |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 | Chương 5 HSMT | 0,129 | km |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Chương 5 HSMT | 1,5 | m |
| 28 | Phá hè gạch Terazzo | Chương 5 HSMT | 2 | m2 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5 HSMT | 1,444 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương 5 HSMT | 0,08 | 100m |
| 31 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 32 | Phá hè gạch Terazzo | Chương 5 HSMT | 3,84 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 10,37 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương 5 HSMT | 0,0312 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 36 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Chương 5 HSMT | 0,38 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương 5 HSMT | 5,87 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 HSMT | 0,1 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 40 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 1,8 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,0848 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt sứ treo 24kV trên đường dây 3 pha | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Thay lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Chương 5 HSMT | 1 | lèo |
| 45 | Lắp đặt xà XNC | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| CD | Hạng mục TBA Trần Phú 8 - phần lắp đặt vật liệu cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương 5 HSMT | 12,478 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương 5 HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương 5 HSMT | 0,135 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương 5 HSMT | 1,68 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | Chương 5 HSMT | 0,52 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương 5 HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến | Chương 5 HSMT | 0,1083 | tấn |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương 5 HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Phá hè gạch Terazzo | Chương 5 HSMT | 29,6 | m2 |
| 12 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <= 10cm | Chương 5 HSMT | 0,28 | m2 |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương 5 HSMT | 1,575 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5 HSMT | 27,599 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương 5 HSMT | 2,35 | 100m |
| 16 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,3508 | 100m3 |
| CE | Hạng mục TBA Trần Phú 8 - phần lắp đặt vật liệu đường trục hạ thế và công tơ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Chương 5 HSMT | 7 | cột |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | Chương 5 HSMT | 27,108 | m2 |
| 3 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT đơn (TL: 31,86kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột LT kép dọc (TL: 34.56kg/bộ) | Chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Chương 5 HSMT | 0,379 | Km |
| 6 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | Chương 5 HSMT | 0,006 | Km |
| 7 | Thu hồi cáp văn xoắn , loại cáp <=2x50mm2 | Chương 5 HSMT | 0,086 | Km |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương 5 HSMT | 0,5 | 10cọc |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương 5 HSMT | 0,3085 | 100kg |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương 5 HSMT | 0,5 | 10m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương 5 HSMT | 1 | 10đầu |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 20mm | Chương 5 HSMT | 0,14 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 HSMT | 0,596 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 8,11 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 HSMT | 0,3078 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | Chương 5 HSMT | 8,63 | m3 |
| 17 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Chương 5 HSMT | 3,0375 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 HSMT | 0,0304 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Chương 5 HSMT | 0,0871 | 100m3 |
| 20 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương 5 HSMT | 6 | hộp |
| 22 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương 5 HSMT | 3 | hộp |
| 23 | Thu hồi hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương 5 HSMT | 6 | hộp |
| 24 | Tháo hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Lắp hộp phân dây | Chương 5 HSMT | 3 | hộp |
| 26 | Tháo, lắp dây dẫn sau công tơ | Chương 5 HSMT | 115 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn tới công tơ, HPD | Chương 5 HSMT | 30 | m |
| 28 | Tháo dỡ dây đến hòm công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 16mm2 | Chương 5 HSMT | 14 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | Chương 5 HSMT | 12 | m |
| CF | Hạng mục TBA Trần Phú 8 - phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Chương 5 HSMT | 2 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 5 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | Chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 6 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi | Chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| CG | Hạng mục TBA Trần Phú 8 - phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Chương 5 HSMT | 2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Chương 5 HSMT | 1,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Chương 5 HSMT | 29,6 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Chương 5 HSMT | 3,5 | m2 |
| CH | Hạng mục phần chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chương 5 HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi