Gói thầu: Gói thầu số 03: Quản lý, BDTX đường và cầu QL.47 đoạn Km0+00 – Km71+500; QL.47B, QL.47C, QL.217 đoạn Km0+00 – Km104+500 và QL.217B, tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 2021-2024)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236106-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Quản lý, BDTX đường và cầu QL.47 đoạn Km0+00 – Km71+500; QL.47B, QL.47C, QL.217 đoạn Km0+00 – Km104+500 và QL.217B, tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 2021-2024)
Số hiệu KHLCNT 20210223900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 14:10:00 đến ngày 2021-03-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,832,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47 (ĐOẠN KM0+00-KM71+500) NĂM 2021
B Công tác Quản lý, BDTX đường đoạn Km0+00-Km33+400
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5556 1Km/365 ngày
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,2804 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5556 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5556 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,2361 m3
7 Bạt lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117,3937 100md
8 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,915 km/lần
9 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 895,9125 10md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.915,25 md cống
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,75 md cống
12 Vệ sinh mặt đường (bằng máy 95%, thủ công 5%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 713,1225 1ần/km/tháng
13 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km4+100-Km14+500, Bm = 18m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,5517 10m2
14 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km4+100-Km14+500, Bm = 18m , mặt đường thảm BTN, H=75cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4991 10m2
15 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km4+100-Km14+500, Bm = 18m , mặt đường thảm BTN ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,2805 10m2
16 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,787 10m2
17 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN; H=75cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,9634 10m2
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,0765 10m2
19 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,7428 1m2
20 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,4478 10m2
21 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN, H=75cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7476 10m2
22 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,9861 10m2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,948 1m2
24 Sơn biển báo + cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,7045 m2
25 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,76 m2
26 Sơn cột KM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,644 m2
27 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106 cọc
28 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
29 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cột BB
30 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
31 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
32 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cọc
33 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,0545 m2
34 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 401,0903 m2
C Công tác Quản lý, BDTX Cầu đoạn Km0+00-Km33+400
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6431 md
8 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6458 m2
9 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,3521 m2
10 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
11 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 654,75 10m2
12 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,85 1md
13 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 1md
14 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,6 1md
15 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 1m2
16 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 100m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3095 5m2
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 cầu
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 cầu
20 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2153 100m
D Công tác Quản lý, BDTX đường đoạn Km33+400-Km71+500
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,7605 1Km/365 ngày
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142,7347 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,7605 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,7605 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,6408 m3
7 Bạt lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,946 100md
8 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164,1825 km/lần
9 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,125 km/lần
10 Vét rãnh hở hình thang, bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 445,5 10md
11 Vét rãnh hở hình thang, bằng TC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 542,5383 10md
12 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 531,57 10md
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.396,8 md cống
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 534,75 md cống
15 Vệ sinh mặt đường (bằng máy 95%, thủ công 5%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 508,9919 1lần/km/tháng
16 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,5848 10m2
17 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3606 10m2
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,4893 10m2
19 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,1113 1m2
20 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4405 10m2
21 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2539 10m2
22 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4508 10m2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,254 1m2
24 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,7735 10m2
25 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3161 10m2
26 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8063 10m2
27 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,591 1m2
28 Sơn biển báo + cột biển báo (103 biển các loại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,0096 m2
29 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,14 m2
30 Sơn cột KM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,3071 m2
31 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 270,9 m2
32 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49 cọc
33 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
34 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột BB
35 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
36 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
37 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29 Cọc
38 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,6699 m2
39 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 473,3976 m2
40 Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,81 100md
E Công tác Quản lý, BDTX cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu (200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính (L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính (200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,1499 md
8 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,2176 m2
9 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164,0588 m2
10 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
11 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,865 10m2
12 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 1md
13 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2104 1md
14 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280,5 1md
15 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,4028 5m2
16 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,2 1m2
17 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 100m2
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 1 cầu
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
20 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,4998 100m
F QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47B NĂM 2021
G Công tác quản lý, BDTX đường
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,8218 1Km/năm
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,0464 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,8218 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,8218 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,6491 m3
7 Bạt lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 205,5389 100md
8 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,5845 km/lần
9 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,3374 km/lần
10 Vét rãnh hở hình thang, bằng TC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 295,443 10md
11 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,2839 10md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 173,25 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 213 md cống
14 Vệ sinh mặt đường (máy 95%, thủ công 5%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,5681 lần/km/ tháng
15 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,809 10m2
16 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (H=75cm, Mặt đường ĐDLN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,5056 10m2
17 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (H = 97cm Mặt đường ĐDLN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,5056 10m2
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,1236 10m2
19 Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,3971 m2
20 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,9 m2
21 Sơn cột KM (25 cột) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,3156 m2
22 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,39 m2
23 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31 cọc
24 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
25 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cột BB
26 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
27 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
28 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 Cọc
29 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5327 m2
30 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,6543 m2
H Công tác quản lý, BDTX cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu: Cầu Hạnh Phúc L = 407m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần/cầu/năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần/cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu Hạnh Phúc L = 407m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần/cầu/năm
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu Hạnh Phúc L = 407m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
10 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,1038 md
11 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,2975 m2
12 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 254,325 m2
13 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
14 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.556,45 10m2
15 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,885 1md
16 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4725 1md
17 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 378 1md
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,7822 5m2
19 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39 1m2
20 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 100m2
21 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 cầu
22 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
23 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Cầu có L > 300m (cầu Hạnh Phúc) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
24 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,8353 100m
I QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47C
J Công tác quản lý, BDTX đường
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,8417 1Km/năm
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 195,9616 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,8417 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,8417 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,2799 m3
7 Bạt lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135,1786 100md
8 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,325 km/lần
9 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,01 km/lần
10 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 423 10md
11 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 363,0641 10md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 774,15 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 842,55 md cống
14 Vệ sinh mặt đường (bằng máy 95%, thủ công 5%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 227,6827 lần/km/ tháng
15 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,3663 10m2
16 Xử lý sình lún chiều dày lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,2859 10m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,7465 10m2
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,7465 10m2
19 Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,1563 m2
20 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,58 m2
21 Sơn cột KM (25 cột) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,6291 m2
22 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 205,8 m2
23 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75 cọc
24 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
25 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cột BB
26 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
27 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
28 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45 Cọc
29 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,7664 m2
30 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 295,3283 m2
31 Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,9177 100md
K Công tác quản lý, BDTX cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu (200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính (L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính (200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6123 md
8 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,1544 m2
9 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,1813 m2
10 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
11 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 917,3709 10m2
12 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0575 1md
13 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 234 1md
14 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,1875 5m2
15 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,375 1m2
16 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 100m2
17 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 cầu
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
19 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6873 100m
L QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 217 (ĐOẠN KM0+00-KM104+500) NĂM 2021
M Công tác quản lý, BDTX đường Đoạn Km0+00-Km37+700 và Cầu vượt đường sắt 2,32km
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,3656 1Km/365 ngày
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,3656 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,3656 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,3069 m3
7 Bạt lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 174,5337 100md
8 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,2774 km/lần
9 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,4525 km/lần
10 Vét rãnh hở hình thang, bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.188,3 10md
11 Vét rãnh hở hình thang, bằng TC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 397,35 10md
12 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 260,1 10md
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 731,25 md cống
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 909 md cống
15 Vệ sinh mặt đường (95% M, 5% TC) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 674,8944 1lần/km/tháng
16 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,8993 10m2
17 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (H=75cm, Mặt đường BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0602 10m2
18 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (H=95cm, Mặt đường BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0602 10m2
19 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,3537 10m2
20 Sơn biển báo + cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,033 m2
21 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,56 m2
22 Sơn cột KM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,3071 m2
23 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 263,097 m2
24 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91 cọc
25 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
26 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột BB
27 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
28 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
29 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49 Cọc
30 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3506 m2
31 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,112 m2
32 Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3373 100md
N Công tác quản lý, BDTX cầu Đoạn Km0+00-Km37+700 và Cầu vượt đường sắt 2,32km
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
4 Đăng ký cầu (10-15 năm/lần TB 12 năm); Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0833 lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 2lần/cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 2lần/cầu/năm
7 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 2lần/cầu/năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
10 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
11 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3132 md
12 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,9362 m2
13 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,35 m2
14 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
15 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.403,796 10m2
16 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 1md
17 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2662 1md
18 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,47 1md
19 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8539 5m2
20 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,8 1m2
21 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 100m2
22 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
23 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
24 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
25 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,6416 100m
O Công tác quản lý, BDTX đường Đoạn Km37+700-Km104+500
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,4163 1Km/365 ngày
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 243,4936 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,4163 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,4163 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,0164 m3
7 Đào hót đất sụt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 579,7467 m3
8 Bạt lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 288,506 100md
9 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 154,5991 km/lần
10 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,9397 km/lần
11 Vét rãnh hở hình thang, bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 420,6 10md
12 Vét rãnh hở hình thang, bằng TC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.802,3175 10md
13 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 679,605 10md
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.788 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.450,5 md cống
16 Vệ sinh mặt đường (95% M, 5% TC) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.823,1417 1lần/km/tháng
17 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,6801 10m2
18 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (H=75cm, Mặt đường BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8784 10m2
19 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 7cm (H=95cm, Mặt đường BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,6395 10m2
20 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,336 10m2
21 Sơn biển báo + cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,47 m2
22 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130,5 m2
23 Sơn cột KM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,6058 m2
24 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 462,0938 m2
25 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 173 cọc
26 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
27 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cột BB
28 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
29 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
30 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104 Cọc
31 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,8924 m2
32 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 157,8474 m2
33 Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,135 100md
P Công tác quản lý, BDTX cầu Đoạn Km37+700-Km104+500
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 2lần/cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 2lần/cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7847 md
8 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,1089 m2
9 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,5687 m2
10 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0471 m3
11 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.360,5 10m2
12 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,459 1md
13 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6502 1md
14 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 306 1md
15 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,8 1m2
16 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39 100m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,6086 5m2
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 cầu
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
20 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,0992 100m
Q QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 217B NĂM 2021
R Công tác quản lý, BDTX đường đoạn Km0+00-Km9+200 và đoạn cầu vượt đường sắt Km0+00-Km3+036
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,902 1Km/365 ngày
2 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,4855 1 km/1 lần
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,902 40 km/năm
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,902 Km/năm
5 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4648 m3
6 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,4926 100md
7 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,385 km/lần
8 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 km/lần
9 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,25 10md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,75 md
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,25 md
12 Vệ sinh mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,6835 lần/km/ tháng
13 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,3253 10m2
14 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 75cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,8493 10m2
15 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,9301 10m2
16 Sơn biển báo + cột biển báo (biển các loại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,3363 m2
17 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,8727 m2
18 Sơn cột KM (11 cột) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,794 m2
19 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,8994 m2
20 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31 cọc
21 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
22 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cọc
23 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m2
24 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,847 m2
25 Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1095 100md
S Công tác quản lý, BDTX cầu đoạn Km0+00-Km9+200 và đoạn cầu vượt đường sắt Km0+00-Km3+036
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu Vượt Đường Sắt L = 260m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần/cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu Vượt Đường Sắt L = 260m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần/cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu Vượt Đường Sắt L = 260m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,777 md
8 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,575 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 816,1875 10m2
11 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 1md
12 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 1md
13 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96 1md
14 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0361 5m2
15 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162 1m2
16 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 100m2
17 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
19 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,01 100m
T Công tác quản lý, BDTX đường đoạn Km9+200-Km49+700
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,176 1Km/365 ngày
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210,924 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,176 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,176 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135,198 m3
7 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224,1997 100md
8 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 264,87 km/lần
9 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,9 km/lần
10 Vét rãnh hở hình thang, bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 662,4 10md
11 Vét rãnh hở hình thang, bằng TC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 439,08 10md
12 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 186,075 10md
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 201 md
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 386,625 md
15 Vệ sinh mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,7955 lần/km/ tháng
16 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 196,7192 10m2
17 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 75cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,8003 10m2
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,3525 10m2
19 Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,3898 m2
20 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,2092 m2
21 Sơn cột KM (11 cột) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,3135 m2
22 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,4269 m2
23 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62 cọc
24 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,9975 cột BB
25 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
26 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,995 Cọc
27 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,6754 m2
28 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 227,016 m2
29 Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3198 100md
U Công tác quản lý, BDTX cầu đoạn Km9+200-Km49+700
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần/cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão;Cầu có 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần/cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,233 md
8 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,87 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 607,365 10m2
11 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 1md
12 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 1md
13 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,24 1md
14 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6929 5m2
15 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,8 1m2
16 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,6 100m2
17 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
19 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,832 100m
V QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47 (ĐOẠN KM0+00-KM71+500) NĂM 2022
W Công tác quản lý, BDTX đường đoạn Km0+00-Km33+400
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5556 1Km/365 ngày
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159,0405 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5556 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5556 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,3148 m3
7 Bạt lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,6525 100md
8 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125,22 km/lần
9 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.194,55 10md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.887 md cống
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 197 md cống
12 Vệ sinh mặt đường (bằng máy 95%, thủ công 5%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 951 1ần/km/tháng
13 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km4+100-Km14+500, Bm = 18m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,4023 10m2
14 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km4+100-Km14+500, Bm = 18m , mặt đường thảm BTN, H=75cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3321 10m2
15 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km4+100-Km14+500, Bm = 18m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,0406 10m2
16 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 189,963 10m2
17 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN, H=75cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,8649 10m2
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,6568 10m2
19 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,3237 1m2
20 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,9305 10m2
21 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN, H=75cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3301 10m2
22 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,3148 10m2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,264 1m2
24 Sơn biển báo + cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 187,606 m2
25 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,68 m2
26 Sơn cột KM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,192 m2
27 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66 cọc
28 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
29 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cột BB
30 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
31 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
32 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cọc
33 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,7394 m2
34 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 534,787 m2
X Công tác Quản lý, BDTX Cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8574 md
8 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,861 m2
9 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,1361 m2
10 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
11 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 873 10m2
12 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 1md
13 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,176 1md
14 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,8 1md
15 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 1m2
16 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 100m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,746 5m2
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 cầu
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 cầu
20 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,287 100m
Y Công tác Quản lý, BDTX đường đoạn Km33+400-Km71+500
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,7605 1Km/365 ngày
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 190,313 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,7605 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,7605 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,1081 m3
7 Bạt lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 226,2524 100md
8 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 218,91 km/lần
9 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,5 km/lần
10 Vét rãnh hở hình thang, bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 594 10md
11 Vét rãnh hở hình thang, bằng TC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 723,3844 10md
12 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 708,76 10md
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.862,4 md cống
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 713 md cống
15 Vệ sinh mặt đường (bằng máy 95%, thủ công 5%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 680 1lần/km/tháng
16 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,2112 10m2
17 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,7232 10m2
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,9896 10m2
19 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,4817 1m2
20 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,254 10m2
21 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3385 10m2
22 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9344 10m2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,672 1m2
24 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,0931 10m2
25 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,751 10m2
26 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2915 10m2
27 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,4546 1m2
28 Sơn biển báo + cột biển báo (103 biển các loại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,6795 m2
29 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,52 m2
30 Sơn cột KM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,4095 m2
31 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 361,2 m2
32 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65 cọc
33 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
34 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cột BB
35 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
36 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
37 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39 Cọc
38 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5598 m2
39 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 631,1968 m2
40 Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,08 100md
Z Công tác Quản lý, BDTX cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu (200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính (L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính (200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,1999 md
8 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,6235 m2
9 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 218,745 m2
10 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m3
11 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,82 10m2
12 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 1md
13 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2805 1md
14 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 374 1md
15 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,537 5m2
16 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,6 1m2
17 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 100m2
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 1 cầu
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
20 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,9997 100m
AA QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47B NĂM 2022
AB Công tác quản lý, BDTX đường
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,8218 1Km/năm
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,0619 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,8218 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,8218 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,0272 m3
7 Bạt lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 274,1239 100md
8 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 151,446 km/lần
9 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,7832 km/lần
10 Vét rãnh hở hình thang, bằng TC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 393,924 10md
11 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 199,0452 10md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 231 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 284 md cống
14 Vệ sinh mặt đường (máy 95%, thủ công 5%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142,9308 lần/km/ tháng
15 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,5756 10m2
16 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (H=75cm, Mặt đường ĐDLN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,2436 10m2
17 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (H = 97cm Mặt đường ĐDLN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,2436 10m2
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,4302 10m2
19 Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,8628 m2
20 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,2 m2
21 Sơn cột KM (25 cột) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,0875 m2
22 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,52 m2
23 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41 cọc
24 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
25 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột BB
26 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
27 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột BB
28 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31 Cọc
29 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,0436 m2
30 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,8724 m2
AC Công tác quản lý, BDTX cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu: Cầu Hạnh Phúc L = 407m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần/cầu/năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần/cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu Hạnh Phúc L = 407m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần/cầu/năm
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu Hạnh Phúc L = 407m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
10 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,1384 md
11 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,73 m2
12 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 339,1 m2
13 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m3
14 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.408,6 10m2
15 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,18 1md
16 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 1md
17 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 504 1md
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,043 5m2
19 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 1m2
20 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 100m2
21 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 cầu
22 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
23 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Cầu có L > 300m (cầu Hạnh Phúc) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
24 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,564 100m
AD QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47C NĂM 2022
AE Công tác quản lý, BDTX đường
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,8417 1Km/năm
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 261,2822 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,8417 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,8417 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,845 m3
7 Bạt lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 207,2145 100md
8 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 215,1 km/lần
9 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,68 km/lần
10 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 564 10md
11 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 484,0855 10md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.032,2 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.123,4 md cống
14 Vệ sinh mặt đường (bằng máy 95%, thủ công 5%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 311,0502 lần/km/ tháng
15 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198,3047 10m2
16 Xử lý sình lún chiều dày lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,6949 10m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,3219 10m2
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,3219 10m2
19 Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128,2085 m2
20 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,44 m2
21 Sơn cột KM (25 cột) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,5055 m2
22 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 274,4 m2
23 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 cọc
24 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
25 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cột BB
26 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
27 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột BB
28 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 Cọc
29 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,6886 m2
30 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 393,7711 m2
31 Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,2236 100md
AF Công tác quản lý, BDTX cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu (200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính (L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính (200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1498 md
8 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,8725 m2
9 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,575 m2
10 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
11 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.223,1612 10m2
12 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,41 1md
13 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 312 1md
14 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,9166 5m2
15 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,5 1m2
16 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 100m2
17 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 cầu
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
19 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,583 100m
AG QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 217 (ĐOẠN KM0+00-KM104+500) NĂM 2022
AH Công tác quản lý, BDTX đường Đoạn Km0+00-Km37+700 và Cầu vượt đường sắt 2,32km
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,3656 1Km/365 ngày
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 183,214 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,3656 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,3656 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,6136 m3
7 Bạt lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 232,7232 100md
8 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,3699 km/lần
9 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,6034 km/lần
10 Vét rãnh hở hình thang, bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.584,4 10md
11 Vét rãnh hở hình thang, bằng TC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 529,8 10md
12 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 346,8 10md
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 975 md cống
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.212 md cống
15 Vệ sinh mặt đường (95% M, 5% TC) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 907,9138 1lần/km/tháng
16 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,7404 10m2
17 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (H=75cm, Mặt đường BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,092 10m2
18 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (H=95cm, Mặt đường BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,092 10m2
19 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,5223 10m2
20 Sơn biển báo + cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,3773 m2
21 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,08 m2
22 Sơn cột KM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,4095 m2
23 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 350,796 m2
24 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122 cọc
25 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
26 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cột BB
27 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
28 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột BB
29 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65 Cọc
30 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,1341 m2
31 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,4826 m2
32 Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4498 100md
AI Công tác quản lý, BDTX cầu Đoạn Km0+00-Km37+700 và Cầu vượt đường sắt 2,32km
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 2lần/cầu/năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 2lần/cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 2lần/cầu/năm
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
10 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4176 md
11 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,915 m2
12 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,8 m2
13 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
14 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.871,728 10m2
15 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 1md
16 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,355 1md
17 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 1md
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8051 5m2
19 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,4 1m2
20 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 100m2
21 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
22 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
23 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
24 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,1888 100m
AJ Công tác quản lý, BDTX đường Đoạn Km37+700-Km104+500
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,4163 1Km/365 ngày
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 325 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,4163 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,4163 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,8877 m3
7 Đào hót đất sụt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 602,8716 m3
8 Bạt lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,5599 100md
9 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,1322 km/lần
10 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,0713 km/lần
11 Vét rãnh hở hình thang, bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 560,8 10md
12 Vét rãnh hở hình thang, bằng TC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.402,23 10md
13 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 906,14 10md
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.384 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.934 md cống
16 Vệ sinh mặt đường (95% M, 5% TC) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.765 1lần/km/tháng
17 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,7254 10m2
18 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (H=75cm, Mặt đường BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,9539 10m2
19 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 7cm (H=95cm, Mặt đường BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,302 10m2
20 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,9451 10m2
21 Sơn biển báo + cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,6266 m2
22 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 174 m2
23 Sơn cột KM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,141 m2
24 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 616,125 m2
25 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230 cọc
26 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột
27 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cột BB
28 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột BB
29 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột BB
30 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139 Cọc
31 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,5232 m2
32 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210,4632 m2
33 Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,18 100md
AK Công tác quản lý, BDTX cầu Đoạn Km37+700-Km104+500
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 2lần/cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 2lần/cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,713 md
8 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,4785 m2
9 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 163,425 m2
10 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7295 m3
11 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.814 10m2
12 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,612 1md
13 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,867 1md
14 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 408 1md
15 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,4 1m2
16 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 100m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,4781 5m2
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 1 cầu
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 cầu
20 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,4656 100m
AL QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 217B NĂM 2022
AM Công tác quản lý, BDTX đường đoạn Km0+00-Km9+200 và đoạn cầu vượt đường sắt Km0+00-Km3+036
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,902 1Km/365 ngày
2 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,314 1 km/1 lần
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,902 40 km/năm
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,902 Km/năm
5 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,356 m3
6 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,5503 100md
7 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,18 km/lần
8 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 km/lần
9 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 151 10md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141 md
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 155 md
12 Vệ sinh mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,5097 lần/km/ tháng
13 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,9755 10m2
14 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 75cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,5109 10m2
15 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,1902 10m2
16 Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,7817 m2
17 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,497 m2
18 Sơn cột KM (11 cột) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7254 m2
19 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,5325 m2
20 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42 cọc
21 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
22 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột BB
23 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
24 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 Cọc
25 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6949 m2
26 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,796 m2
27 Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 100md
AN Công tác quản lý, BDTX cầu đoạn Km0+00-Km9+200 và đoạn cầu vượt đường sắt Km0+00-Km3+036
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu Vượt Đường Sắt L = 260m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần/cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu Vượt Đường Sắt L = 260m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần/cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu Vượt Đường Sắt L = 260m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,036 md
8 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,1 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.088,25 10m2
11 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 1md
12 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 1md
13 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128 1md
14 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3815 5m2
15 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 216 1m2
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
17 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,68 100m
AO Công tác quản lý, BDTX đường đoạn Km9+200-Km49+700
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,176 1Km/365 ngày
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 281,232 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,176 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,176 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 192,024 m3
7 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 315,42 100md
8 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 353,16 km/lần
9 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,2 km/lần
10 Vét rãnh hở hình thang, bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 883,2 10md
11 Vét rãnh hở hình thang, bằng TC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 585,44 10md
12 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 248,1 10md
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 268 md
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 515,5 md
15 Vệ sinh mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,9039 lần/km/ tháng
16 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280,6278 10m2
17 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 75cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,8564 10m2
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210,4708 10m2
19 Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,853 m2
20 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,279 m2
21 Sơn cột KM (11 cột) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,418 m2
22 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 157,9025 m2
23 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83 cọc
24 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
25 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cột BB
26 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột BB
27 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 Cọc
28 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5672 m2
29 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 302,688 m2
30 Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4264 100md
AP Công tác quản lý, BDTX cầu đoạn Km9+200-Km49+700
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần/cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão;Cầu có 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần/cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,888 md
8 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,16 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 809,82 10m2
11 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 1md
12 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 1md
13 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,32 1md
14 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,8476 5m2
15 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,4 1m2
16 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 100m2
17 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
19 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,776 100m
AQ QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47 (ĐOẠN KM0+00-KM71+500) NĂM 2023
AR Công tác quản lý, BDTX đường đoạn Km0+00-Km33+400
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5556 1Km/365 ngày
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159,0405 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5556 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5556 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,4962 m3
7 Bạt lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,525 100md
8 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125,22 km/lần
9 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.194,55 10md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.887 md cống
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 197 md cống
12 Vệ sinh mặt đường (bằng máy 95%, thủ công 5%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 951 1ần/km/tháng
13 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km4+100-Km14+500, Bm = 18m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,4023 10m2
14 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm ((Đoạn Km4+100-Km14+500, Bm = 18m , mặt đường thảm BTN, H=75cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3321 10m2
15 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km4+100-Km14+500, Bm = 18m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,0406 10m2
16 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 189,963 10m2
17 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm ((Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN, H=75cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,8649 10m2
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,6568 10m2
19 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,3237 1m2
20 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,9305 10m2
21 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm ((Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN, H=75cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3301 10m2
22 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,3148 10m2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,264 1m2
24 Sơn biển báo + cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 187,606 m2
25 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,68 m2
26 Sơn cột KM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,192 m2
27 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66 cọc
28 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
29 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cột BB
30 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
31 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
32 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cọc
33 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,7394 m2
34 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 534,787 m2
AS Công tác Quản lý, BDTX Cầu đoạn Km0+00-Km33+400
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8574 md
8 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,861 m2
9 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,1361 m2
10 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
11 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 873 10m2
12 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 1md
13 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,176 1md
14 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,8 1md
15 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 1m2
16 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 100m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,746 5m2
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 cầu
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 cầu
20 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,287 100m
AT Công tác Quản lý, BDTX đường đoạn Km33+400-Km71+500
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,7605 1Km/365 ngày
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 190,313 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,7605 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,7605 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 178,0979 m3
7 Bạt lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 267,3661 100md
8 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 218,91 km/lần
9 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,5 km/lần
10 Vét rãnh hở hình thang, bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 594 10md
11 Vét rãnh hở hình thang, bằng TC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 723,3844 10md
12 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 708,76 10md
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.862,4 md cống
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 713 md cống
15 Vệ sinh mặt đường (bằng máy 95%, thủ công 5%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 680 1lần/km/tháng
16 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,4019 10m2
17 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4321 10m2
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,0405 10m2
19 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,4817 1m2
20 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,254 10m2
21 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3385 10m2
22 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9344 10m2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,672 1m2
24 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m, mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,8816 10m2
25 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6011 10m2
26 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4351 10m2
27 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,4546 1m2
28 Sơn biển báo + cột biển báo (103 biển các loại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,6795 m2
29 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,52 m2
30 Sơn cột KM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,4095 m2
31 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 361,2 m2
32 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65 cọc
33 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
34 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cột BB
35 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
36 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
37 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39 Cọc
38 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5598 m2
39 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 631,1968 m2
40 Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,08 100md
AU Công tác Quản lý, BDTX cầu đoạn Km33+400-Km71+500
1 Kiểm tra cầu (L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu (200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính (L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính (200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,1999 md
8 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,6235 m2
9 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 218,745 m2
10 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m3
11 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,82 10m2
12 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 1md
13 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2805 1md
14 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 374 1md
15 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,537 5m2
16 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,6 1m2
17 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 100m2
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 1 cầu
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
20 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,9997 100m
AV QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47B NĂM 2023
AW Công tác QL, BDTX đường
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,8218 1Km/năm
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,0619 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,8218 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,8218 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,4837 m3
7 Bạt lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 274,5992 100md
8 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 151,446 km/lần
9 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,7832 km/lần
10 Vét rãnh hở hình thang, bằng TC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 393,924 10md
11 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 199,0452 10md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 231 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 284 md cống
14 Vệ sinh mặt đường (máy 95%, thủ công 5%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142,9308 lần/km/ tháng
15 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,4416 10m2
16 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (H=75cm, Mặt đường ĐDLN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,9995 10m2
17 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (H = 97cm Mặt đường ĐDLN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,9995 10m2
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,7766 10m2
19 Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,8628 m2
20 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,2 m2
21 Sơn cột KM (25 cột) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,0875 m2
22 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,52 m2
23 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41 cọc
24 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
25 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột BB
26 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
27 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột BB
28 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31 Cọc
29 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,0436 m2
30 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,8724 m2
AX Công tác QL, BDTX cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu: Cầu Hạnh Phúc L = 407m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần/cầu/năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần/cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu Hạnh Phúc L = 407m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần/cầu/năm
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu Hạnh Phúc L = 407m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
10 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,1384 md
11 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,73 m2
12 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 339,1 m2
13 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m3
14 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.408,6 10m2
15 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,18 1md
16 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 1md
17 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 504 1md
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,043 5m2
19 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 1m2
20 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 100m2
21 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 cầu
22 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
23 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có L > 300m - cầu Hạnh Phúc) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
24 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,564 100m
AY QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47C NĂM 2023
AZ Công tác QL, BDTX đường
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,8417 1Km/năm
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 261,2822 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,8417 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,8417 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,1864 m3
7 Bạt lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 255,6319 100md
8 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 215,1 km/lần
9 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,68 km/lần
10 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 564 10md
11 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 484,0855 10md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.032,2 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.123,4 md cống
14 Vệ sinh mặt đường (bằng máy 95%, thủ công 5%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 311,0502 lần/km/ tháng
15 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 244,6404 10m2
16 Xử lý sình lún chiều dày lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,0353 10m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,8561 10m2
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,8561 10m2
19 Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128,2085 m2
20 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,44 m2
21 Sơn cột KM (25 cột) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,5055 m2
22 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 274,4 m2
23 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 cọc
24 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
25 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cột BB
26 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
27 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột BB
28 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 Cọc
29 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,6886 m2
30 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 393,7711 m2
31 Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,2236 100md
BA Công tác QL, BDTX cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu (200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính (L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính (200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1498 md
8 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,8725 m2
9 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,575 m2
10 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
11 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.223,1612 10m2
12 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,41 1md
13 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 312 1md
14 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,9166 5m2
15 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,5 1m2
16 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 100m2
17 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 cầu
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
19 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,583 100m
BB QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 217 (ĐOẠN KM0+00-KM104+500) NĂM 2023
BC Công tác Quản lý, BDTX đường Đoạn Km0+00-Km37+700 và Cầu vượt đường sắt 2,32km
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,3656 1Km/365 ngày
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 183,214 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,3656 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,3656 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,7086 m3
7 Bạt lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 233,0686 100md
8 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,3699 km/lần
9 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,6034 km/lần
10 Vét rãnh hở hình thang, bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.584,4 10md
11 Vét rãnh hở hình thang, bằng TC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 529,8 10md
12 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 346,8 10md
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 975 md cống
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.212 md cống
15 Vệ sinh mặt đường (95% M, 5% TC) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 907,9138 1lần/km/tháng
16 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,9395 10m2
17 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (H=75cm, Mặt đường BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,4443 10m2
18 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (H=95cm, Mặt đường BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,4443 10m2
19 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,0319 10m2
20 Sơn biển báo + cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,3773 m2
21 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,08 m2
22 Sơn cột KM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,4095 m2
23 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 350,796 m2
24 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122 cọc
25 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
26 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cột BB
27 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
28 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột BB
29 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65 Cọc
30 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,1341 m2
31 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,4826 m2
32 Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4498 100md
BD Công tác Quản lý, BDTX cầu Đoạn Km0+00-Km37+700 và Cầu vượt đường sắt 2,32km
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 2lần/cầu/năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 2lần/cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 2lần/cầu/năm
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
10 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4176 md
11 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,915 m2
12 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,8 m2
13 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
14 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.871,728 10m2
15 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 1md
16 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,355 1md
17 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 1md
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8051 5m2
19 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,4 1m2
20 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 100m2
21 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
22 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
23 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
24 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,1888 100m
BE Công tác Quản lý, BDTX đường Đoạn Km37+700-Km104+500
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,4163 1Km/365 ngày
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 325 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,4163 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,4163 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 202,9776 m3
7 Đào hót đất sụt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 772,9956 m3
8 Bạt lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,4922 100md
9 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,1322 km/lần
10 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,0713 km/lần
11 Vét rãnh hở hình thang, bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 560,8 10md
12 Vét rãnh hở hình thang, bằng TC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.376,94 10md
13 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 906,14 10md
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.384 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.934 md cống
16 Vệ sinh mặt đường (95% M, 5% TC) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.765 1lần/km/tháng
17 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 305,911 10m2
18 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (H=75cm, Mặt đường BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,2758 10m2
19 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 7cm (H=95cm, Mặt đường BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,624 10m2
20 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,1822 10m2
21 Sơn biển báo + cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,6266 m2
22 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 174 m2
23 Sơn cột KM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,141 m2
24 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 616,125 m2
25 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230 cọc
26 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột
27 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cột BB
28 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột BB
29 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột BB
30 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139 Cọc
31 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,5232 m2
32 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210,4632 m2
33 Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,18 100md
BF Công tác Quản lý, BDTX cầu Đoạn Km37+700-Km104+500
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 2lần/cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 2lần/cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,713 md
8 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,4785 m2
9 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 163,425 m2
10 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7295 m3
11 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.814 10m2
12 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,612 1md
13 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,867 1md
14 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 408 1md
15 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,4 1m2
16 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 100m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,4781 5m2
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 1 cầu
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 cầu
20 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,4656 100m
BG QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 217B NĂM 2023
BH Công tác quản lý, BDTX đường đoạn Km0+00-Km9+200 và đoạn cầu vượt đường sắt Km0+00-Km3+036
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,902 1Km/365 ngày
2 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,314 1 km/1 lần
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,902 40 km/năm
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,902 Km/năm
5 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,6117 m3
6 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,7969 100md
7 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,18 km/lần
8 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 km/lần
9 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 151 10md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141 md
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 155 md
12 Vệ sinh mặt đường Đoạn Km0+00 - Km9+200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,1991 lần/km/ tháng
13 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 Đoạn Km0+00 - Km9+200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,178 10m2
14 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 75cm Đoạn Km0+00 - Km9+200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,4298 10m2
15 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm Đoạn Km0+00 - Km9+200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,8712 10m2
16 Vệ sinh mặt đường Đoạn Km0+00 - Km3+036 (Đoạn cầu vượt đường sắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,656 lần/km/ tháng
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm Đoạn Km0+00 - Km3+036 (Đoạn cầu vượt đường sắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,2575 m2
18 Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,7817 m2
19 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,497 m2
20 Sơn cột KM (11 cột) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7254 m2
21 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,5325 m2
22 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42 cọc
23 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
24 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột BB
25 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
26 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 Cọc
27 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6949 m2
28 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,796 m2
29 Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 100md
BI Công tác quản lý, BDTX cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu Vượt Đường Sắt L = 260m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần/cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu Vượt Đường Sắt L = 260m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần/cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu Vượt Đường Sắt L = 260m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,338 md
8 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,05 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.088,25 10m2
11 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 1md
12 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 1md
13 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128 1md
14 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,5295 5m2
15 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 216 1m2
16 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 100m2
17 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
19 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,68 100m
BJ Công tác quản lý, BDTX đường đoạn Km9+200-Km49+700
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,176 1Km/365 ngày
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 281,232 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,176 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,176 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 192,024 m3
7 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 315,42 100md
8 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 353,16 km/lần
9 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,2 km/lần
10 Vét rãnh hở hình thang, bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 883,2 10md
11 Vét rãnh hở hình thang, bằng TC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 585,44 10md
12 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 248,1 10md
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 268 md
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 515,5 md
15 Vệ sinh mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,9039 lần/km/ tháng
16 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280,6278 10m2
17 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 75cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,8564 10m2
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210,4708 10m2
19 Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,853 m2
20 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,279 m2
21 Sơn cột KM (11 cột) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,418 m2
22 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 157,9025 m2
23 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83 cọc
24 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
25 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cột BB
26 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
27 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột BB
28 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 Cọc
29 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5672 m2
30 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 302,688 m2
31 Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4264 100md
BK Công tác quản lý, BDTX cầu đoạn Km9+200-Km49+700
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần/cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão;Cầu có 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần/cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,888 md
8 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,16 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 809,82 10m2
11 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 1md
12 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 1md
13 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,32 1md
14 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,8476 5m2
15 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,4 1m2
16 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 100m2
17 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
19 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,776 100m
BL QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47 (ĐOẠN KM0+00-KM71+500) NĂM 2024
BM Công tác quản lý, BDTX đường đoạn Km0+00-Km33+400
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5556 1Km/365 ngày
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,7601 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5556 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5556 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,3739 m3
7 Bạt lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,1312 100md
8 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,305 km/lần
9 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 298,6375 10md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 971,75 md cống
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,25 md cống
12 Vệ sinh mặt đường (bằng máy 95%, thủ công 5%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 237,7075 1ần/km/tháng
13 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km4+100-Km14+500, Bm = 18m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,8506 10m2
14 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km4+100-Km14+500, Bm = 18m , mặt đường thảm BTN, H=75cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,833 10m2
15 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km4+100-Km14+500, Bm = 18m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,7602 10m2
16 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,4907 10m2
17 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN, H=75cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2162 10m2
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN, H=75cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,6642 10m2
19 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km0+00-Km4+100; Km 14+500-Km29+00 có Bm = 11-14m, mặt đường thảm BTN, H=75cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,5809 1m2
20 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,4826 10m2
21 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN, H=75cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5825 10m2
22 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn dày 7cm (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3287 10m2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km29+00-Km33+400, Bm = 9m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,316 1m2
24 Sơn biển báo + cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,9015 m2
25 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,92 m2
26 Sơn cột KM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,548 m2
27 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 cọc
28 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
29 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cột BB
30 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
31 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
32 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cọc
33 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,6848 m2
34 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,6968 m2
BN Công tác Quản lý, BDTX Cầu đoạn Km0+00-Km33+400
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2144 md
8 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2153 m2
9 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,784 m2
10 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
11 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 218,25 10m2
12 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,95 1md
13 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 1md
14 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,2 1md
15 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 1m2
16 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 100m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4365 5m2
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 cầu
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 cầu
20 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0718 100m
BO Công tác Quản lý, BDTX đường đoạn Km33+400-Km71+500
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,7605 1Km/365 ngày
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,5782 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,7605 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,7605 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,6063 m3
7 Bạt lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,4094 100md
8 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,7275 km/lần
9 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,375 km/lần
10 Vét rãnh hở hình thang, bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,5 10md
11 Vét rãnh hở hình thang, bằng TC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180,8461 10md
12 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 177,19 10md
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 465,6 md cống
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 178,25 md cống
15 Vệ sinh mặt đường (bằng máy 95%, thủ công 5%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 169,9223 1lần/km/tháng
16 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,2778 10m2
17 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,413 10m2
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,0741 10m2
19 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km33+400-Km61+600; Km63+100-Km65+00; Km69+650-Km71+500 , Bm= 9-12m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,3704 1m2
20 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8135 10m2
21 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0846 10m2
22 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4836 10m2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km61+600-Km63+100, Bm = 15m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,418 1m2
24 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,3977 10m2
25 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2052 10m2
26 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1727 10m2
27 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công (Đoạn Km65+00-Km69+650, Bm = 5,5-6,5m , mặt đường thảm BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,8637 1m2
28 Sơn biển báo + cột biển báo (103 biển các loại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,6699 m2
29 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,38 m2
30 Sơn cột KM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,1024 m2
31 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,3 m2
32 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cọc
33 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
34 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
35 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
36 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
37 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cọc
38 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,89 m2
39 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 157,7992 m2
40 Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,27 100md
BP Công tác Quản lý, BDTX cầu đoạn Km33+400-Km71+500
1 Kiểm tra cầu (L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu (200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính (L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính (200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 md
8 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,4059 m2
9 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,6863 m2
10 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
11 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,955 10m2
12 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 1md
13 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0701 1md
14 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,5 1md
15 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,1342 5m2
16 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,4 1m2
17 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 100m2
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 1 cầu
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
20 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4999 100m
BQ QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47B NĂM 2024
BR Công tác quản lý, BDTX đường
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,8218 1Km/năm
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,0155 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,8218 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,8218 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,8218 m3
7 Bạt lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,8 100md
8 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,8615 km/lần
9 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,4458 km/lần
10 Vét rãnh hở hình thang, bằng TC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,481 10md
11 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,7613 10md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,75 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71 md cống
14 Vệ sinh mặt đường (máy 95%, thủ công 5%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,7327 lần/km/ tháng
15 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,3939 10m2
16 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (H=75cm, Mặt đường ĐDLN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3109 10m2
17 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (H = 97cm Mặt đường ĐDLN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3109 10m2
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,3576 10m2
19 Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,4657 m2
20 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,3 m2
21 Sơn cột KM (25 cột) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7719 m2
22 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,13 m2
23 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cọc
24 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
25 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
26 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
27 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
28 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cọc
29 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5109 m2
30 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,2181 m2
BS Công tác quản lý, BDTX cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu: Cầu Hạnh Phúc L = 407m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần/cầu/năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần/cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu Hạnh Phúc L = 407m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần/cầu/năm
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu Hạnh Phúc L = 407m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
10 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0346 md
11 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,4325 m2
12 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,775 m2
13 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
14 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 852,15 10m2
15 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,295 1md
16 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1575 1md
17 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126 1md
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2607 5m2
19 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 1m2
20 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 100m2
21 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 cầu
22 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
23 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có L > 300m cầu Hạnh Phúc) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
24 Vệ sinh lan can cầu 3,391 100m
BT QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 47C NĂM 2024
BU Công tác quản lý, BDTX đường
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,8417 1Km/năm
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,3205 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,8417 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,8417 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,85 m3
7 Bạt lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,2188 100md
8 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,775 km/lần
9 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,67 km/lần
10 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141 10md
11 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,0214 10md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 258,05 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280,85 md cống
14 Vệ sinh mặt đường (bằng máy 95%, thủ công 5%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,7626 lần/km/ tháng
15 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,3285 10m2
16 Xử lý sình lún chiều dày lèn ép 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,5791 10m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,7314 10m2
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,7314 10m2
19 Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,0521 m2
20 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,86 m2
21 Sơn cột KM (25 cột) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,8764 m2
22 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,6 m2
23 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 cọc
24 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
25 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột BB
26 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
27 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
28 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 Cọc
29 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,9221 m2
30 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,4428 m2
31 Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 100md
BV Công tác quản lý, BDTX cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu (200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão (200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính (L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính (200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5374 md
8 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,7181 m2
9 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,3938 m2
10 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
11 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 305,7903 10m2
12 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3525 1md
13 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78 1md
14 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7291 5m2
15 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,125 1m2
16 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 100m2
17 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 cầu
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
19 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8958 100m
BW QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 217 (ĐOẠN KM0+00-KM104+500) NĂM 2024
BX Công tác quản lý, BDTX đường Đoạn Km0+00-Km37+700 và Cầu vượt đường sắt 2,32km
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,3656 1Km/365 ngày
2 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,8206 1 km/1 lần
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,3656 40 km/năm
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,3656 Km/năm
5 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,3017 m3
6 Bạt lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,3763 100md
7 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,0925 km/lần
8 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,1508 km/lần
9 Vét rãnh hở hình thang, bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198,05 10md
10 Vét rãnh hở hình thang, bằng TC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,225 10md
11 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,9 10md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,875 md cống
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 245,9815 md cống
14 Vệ sinh mặt đường (95% M, 5% TC) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 226,8539 1lần/km/tháng
15 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,9431 10m2
16 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (H=75cm, Mặt đường BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,444 10m2
17 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (H=95cm, Mặt đường BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,444 10m2
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,2515 10m2
19 Sơn biển báo + cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,674 m2
20 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,6 m2
21 Sơn cột KM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,435 m2
22 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,324 m2
23 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cọc
24 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
25 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
26 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
27 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
28 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 Cọc
29 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8185 m2
30 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,3706 m2
31 Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1125 100md
BY Công tác quản lý, BDTX cầu đoạn Km0+00-Km37+700 và Cầu vượt đường sắt 2,32km
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 2lần/cầu/năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 2lần/cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 2lần/cầu/năm
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
10 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5715 md
11 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,2603 m2
12 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,7888 m2
13 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
14 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 467,932 10m2
15 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 1md
16 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0887 1md
17 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 1md
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,3403 5m2
19 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 1m2
20 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 100m2
21 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
22 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
23 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
24 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5472 100m
BZ Công tác quản lý, BDTX đường đoạn Km37+700-Km104+500
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,4163 1Km/365 ngày
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,1645 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,4163 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,4163 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,7444 m3
7 Đào hót đất sụt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 193,2489 m3
8 Bạt lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,2306 100md
9 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,533 km/lần
10 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,0178 km/lần
11 Vét rãnh hở hình thang, bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,2 10md
12 Vét rãnh hở hình thang, bằng TC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 828,888 10md
13 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 226,535 10md
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 596 md cống
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 483,5 md cống
16 Vệ sinh mặt đường (95% M, 5% TC) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 941,0472 1lần/km/tháng
17 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,4777 10m2
18 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 5cm (H=75cm, Mặt đường BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,569 10m2
19 Xử lý cao su sình lún chiều dày lèn ép 7cm (H=95cm, Mặt đường BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,156 10m2
20 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,2955 10m2
21 Sơn biển báo + cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,1567 m2
22 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,5 m2
23 Sơn cột KM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,5352 m2
24 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 154,0312 m2
25 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58 cọc
26 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
27 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột BB
28 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tròn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
29 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột BB
30 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 Cọc
31 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6308 m2
32 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,6158 m2
33 Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,045 100md
CA Công tác quản lý, BDTX cầu đoạn Km37+700-Km104+500
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 2lần/cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 2lần/cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu/năm
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9282 md
8 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,3696 m2
9 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,8563 m2
10 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6824 m3
11 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 453,5 10m2
12 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,153 1md
13 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2167 1md
14 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102 1md
15 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,6 1m2
16 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 100m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8695 5m2
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 cầu
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
20 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3664 100m
CB QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 217B NĂM 2024
CC Công tác quản lý, BDTX đường đoạn Km0+00-Km9+200 và đoạn cầu vượt đường sắt Km0+00-Km3+036
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,902 1Km/365 ngày
2 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,8285 1 km/1 lần
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,902 40 km/năm
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,902 Km/năm
5 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,508 m3
6 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,2664 100md
7 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,795 km/lần
8 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 km/lần
9 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,75 10md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,25 md
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,75 md
12 Vệ sinh mặt đường đoạn Km0+00 - Km9+200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,739 lần/km/ tháng
13 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 đoạn Km0+00 - Km9+200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,1458 10m2
14 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 75cm đoạn Km0+00 - Km9+200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0669 10m2
15 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm đoạn Km0+00 - Km9+200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,0583 10m2
16 Vệ sinh mặt đường đoạn Km0+00 - Km3+036 (Đoạn cầu vượt đường sắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,164 lần/km/ tháng
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, dày 7cm Km0+00 - Km3+036 (Đoạn cầu vượt đường sắt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5644 m2
18 Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,4454 m2
19 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6242 m2
20 Sơn cột KM (11 cột) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9314 m2
21 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,6331 m2
22 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,4625 cọc
23 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cột
24 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,527 cột BB
25 Thay thế, bổ sung cột, biển báo (Biển báo tam giác) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cột BB
26 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 Cọc
27 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6737 m2
28 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,949 m2
29 Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0365 100md
CD Công tác quản lý, BDTX cầu đoạn Km0+00-Km9+200 và đoạn cầu vượt đường sắt Km0+00-Km3+036
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu Vượt Đường Sắt L = 260m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần/cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu Vượt Đường Sắt L = 260m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần/cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu Vượt Đường Sắt L = 260m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5845 md
8 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,2625 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 272,0625 10m2
11 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 1md
12 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 1md
13 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 1md
14 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6324 5m2
15 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 1m2
16 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 100m2
17 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 25m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
19 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,67 100m
CE Công tác quản lý, BDTX đường đoạn Km9+200-Km49+700
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,176 1Km/365 ngày
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,308 1 km/1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,176 40 km/năm
5 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,176 Km/năm
6 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,006 m3
7 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,855 100md
8 Cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,29 km/lần
9 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,3 km/lần
10 Vét rãnh hở hình thang, bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220,8 10md
11 Vét rãnh hở hình thang, bằng TC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,36 10md
12 Vét rãnh kín rãnh chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,025 10md
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D ≥ 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67 md
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy: Cống có D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128,875 md
15 Vệ sinh mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,976 lần/km/ tháng
16 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng máy 2 lớp TCN 3.0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,1569 10m2
17 Xử lý cao su sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 75cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,9641 10m2
18 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,6177 10m2
19 Sơn biển báo + cột biển báo ( biển các loại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,4633 m2
20 Sơn cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,0697 m2
21 Sơn cột KM (11 cột) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,1045 m2
22 Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,4756 m2
23 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cọc
24 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0025 cột BB
25 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,995 Cọc
26 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8918 m2
27 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,672 m2
28 Vệ sinh tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1066 100md
CF Công tác quản lý, BDTX cầu đoạn Km9+200-Km49+700
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần/cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão;Cầu có 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần/cầu/năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính; Cầu có 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
7 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,972 md
8 Sơn lan can cầu bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,29 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 tứ nón mố cầu (Xếp đá miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 202,455 10m2
11 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 1md
12 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 1md
13 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,08 1md
14 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4619 5m2
15 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,6 1m2
16 Phát quang cây cỏ hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 100m2
17 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
18 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (Cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cầu
19 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,944 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9221458E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.65268225E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc ≥ 30.682.530.900 VNĐ Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Bản sao công chứng hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông (Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư còn phải có hợp đồng thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh) - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 30.682.530.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->