Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ có mục tiêu về cơ sở hạ tầng huyện 30a, AT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 16:43:00 đến ngày 2021-03-08 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,851,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,72 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.074,16 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.333,58 | m3 |
| 4 | Đào đá cấp IV bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,92 | m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,323 | m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,27 | m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,43 | m3 |
| 9 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,651 | m3 |
| 10 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,859 | m3 |
| 11 | Đào rãnh đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,706 | m3 |
| 12 | Đào rãnh đá cấp IV bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,354 | m3 |
| 13 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,638 | m3 |
| 14 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,552 | m3 |
| 15 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,17 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.163,78 | m3 |
| 17 | Đắp bù lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,28 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,951 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,069 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,804 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.744,276 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8235 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,6465 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0855 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đá cấp IV bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,6245 | m3 |
| 9 | BTXM mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.380,404 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.379,267 | m3 |
| 11 | Bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.792,67 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.563,49 | m2 |
| 13 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.866 | m |
| 14 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.866 | m |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,89 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,41 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,43 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - VC 0.1Km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,97 | m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,75 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,78 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,85 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - VC 0.1Km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,63 | m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - VC 0.3Km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,19 | m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - VC 0.5Km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,31 | m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II - VC 0.7Km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,44 | m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,13 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,05 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,48 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168,1 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - VC 0.1Km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,47 | m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - VC 0.3Km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,22 | m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - VC 0.7Km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,74 | m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,33 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,21 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - VC 0.1Km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,73 | m3/1km |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV - VC 0.3Km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,74 | m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,27 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,53 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T - VC 0.1Km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,53 | m3/1km |
| C | Hạng mục 3: Công trình thoát nước | |||
| 1 | Đào móng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,291 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,619 | m3 |
| 3 | Đào móng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,996 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,964 | m3 |
| 5 | Đào móng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,557 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,013 | m3 |
| 7 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,35 | m3 |
| 9 | BTXM đầu cống, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 11 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | Kg |
| 12 | Khối xây thân tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 13 | Khối xây móng tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 14 | Khối xây rãnh + ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 15 | Khối xây đầu cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,84 | m3 |
| 16 | Khối xây gia cố bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,06 | m3 |
| 17 | Khối xây thân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 18 | BTXM mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 19 | BTCT tấm bản mặt, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm bản đậy (QĐ826-BGTVT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 21 | Cốt thép tấm bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | kg |
| 22 | Ván khuôn thép tấm bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 23 | Khối xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 24 | Đá đá dăm móng cống, đá 2x4, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,97 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 32 | BTXM gia cố lề, M150, đá 2x4, PCB40, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m3 |
| 33 | Bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m2 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 35 | BTXM mái taluy, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,45 | m3 |
| 36 | Bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | m2 |
| 37 | BTXM chân khay, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng. Lưu ý: Nhà thầu không được phân bổ chi phí dự phòng vào các công việc/hạng mục khác. Giá trị dự phòng này chỉ được thực hiện khi có khối lượng phát sinh hợp lí ngoài hợp đồng đã được Chủ đầu tư và các bên liên quan chấp thuận, thẩm định và được phê duyệt hoặc cho các trường hợp bất khả kháng | Gxd dự thầu x 2,0909% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi