Gói thầu: Gói thầu số 45-ĐTXL 2021-ĐTRR: Công trình Đại tu các TBA Tân Mai 1, Lĩnh Nam 3, Thổ Bãi, Đền lừ 6, Sống Hoàng, CT3 Vĩnh Hoàng, Bơm Đồng Trần Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 45-ĐTXL 2021-ĐTRR: Công trình Đại tu các TBA Tân Mai 1, Lĩnh Nam 3, Thổ Bãi, Đền lừ 6, Sống Hoàng, CT3 Vĩnh Hoàng, Bơm Đồng Trần Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 16:30:00 đến ngày 2021-03-09 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,866,850,784 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG - THIẾT BỊ PHẦN ĐIỆN - TBA ĐỀN LỪ 6 | |||
| 1 | Tụ điện hạ áp 3P-20kVAr-440Vac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG - VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN - TBA ĐỀN LỪ 6 | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Dầu máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Lít |
| 4 | Gioăng cao su chịu dầu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Gioăng mặt máy 10x 30 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Keo dán gioăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lọ |
| 7 | Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ áp 3 (31,67kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (35,38kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế đồng 4x120 (kèm đầu cốt xử lý đồng M120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 13 | Ống co nhiệt cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5 | m |
| 15 | Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 7 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 18 | Cáp bọc nhựa PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 19 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 20 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,111 | m3 |
| 21 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 22 | Gạch không nung M10 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | Viên |
| C | PHẦN THIẾT BỊ - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - TBA ĐỀN LỪ 6 | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tủ hạ thế 600V-630A(400A+2x250A+100A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kV - Tụ điện hạ áp 3P-20kVAr-440Vac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1Mvar |
| 3 | Thay, di chuyển tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 400KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 400KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 400KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 7 | Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 8 | Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 9 | Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 10 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Tháo hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1Mvar |
| D | PHẦN XÂY DỰNG - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - TBA ĐỀN LỪ 6 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 7.5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | 100 mét |
| 3 | Lắp xà thép cột đỡ, TL<=25kg - Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp xà thép cột đỡ, TL<=50kg - Giá đỡ cáp hạ áp 3 (31,67kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp xà thép cột đỡ, TL<=50kg - Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (35,38kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp xà thép cột đỡ, TL<=25kg - Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 7 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt <=20m - Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | công/bộ |
| 8 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 - Cáp bọc nhựa PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10đầu |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 10đầu |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10đầu |
| 12 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công/ 1 đầu cáp |
| 13 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | công/ 1 đầu cáp |
| 14 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 15 | Tháo xà thép cột đỡ, TL<=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | km |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m |
| 18 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 19 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 1000viên |
| 20 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 21 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 22 | Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m2 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,526 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | 100m3 |
| 25 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 26 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,944 | m3 |
| E | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN KIẾN TRÚC- TBA ĐỀN LỪ 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa ( Cửa đi : 2*1,6*2,5+2*1,23*2,5 = 14,15 ; Cửa lưới : 16*0,9*1,3+4*0,9*0,9 = 21,96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,11 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Bạt che bụi khi thi công ((11,23+3,9)*2*5,05 = 152,813) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,813 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài; Trục A,B : 2*11,23*4,8*50% = 53,904; Trục 1,5 : 2*3,9*4,8*50% = 18,72; Trừ cửa đi : -2*(1,6*2,5+1,23*2,5)*50% = -7,075; Trừ cửa lưới : -(16*0,8*1,2+4*0,8*0,8)*50% = -8,96; Tường mái : 2*((12,43+5,1)*0,25+(12,43-0,11*2+5,1-0,11*2)*0,15+(12,43-0,11+5,1-0,11)*0,11)*50% = 8,8501 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4391 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong ; Trục A,B : 2*(11,23-0,22*5)*4,3*50% = 43,559; Trục 1,2,3,4,5 : 8*(3,9-0,22*2)*4,3*50% = 59,512; Trừ cửa đi : -2*(1,6*2,5+1,23*2,5)*50% = -7,075; Trừ cửa lưới : -(16*0,8*1,2+4*0,8*0,8)*50% = -8,96; Trừ ô thoáng : -(2*1,0*1,4+0,8*0,8)*2*50% = -3,44; Má cửa đi : 2*(1,6+2,5*2+1,23+2,5*2)*50% = 12,83; Má cửa lưới : (16*(0,8+1,2)+4*(0,8+0,8))*2*0,22*50% = 8,448; Má ô thoáng : (2*(1,0+1,4)+(0,8+0,8))*2*0,22*50% = 1,408) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,282 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Trần nhà : 12,43*5,1*50% = 31,6965; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(11,23*2+3,46*5)*0,22*50% = -4,3736; Nan chớp cửa lưới : (16*9*0,8+4*6*0,8)*(0,33*2+0,03*2)*50% = 48,384; Ô văng cửa đi : ((2,0+1,63)*0,5*2+0,5*4*0,1)*2*50% = 3,83) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5369 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50% còn lại : 65,4391+106,282 = 171,7211) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,7211 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50% còn lại : 79,5369 = 79,5369) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5369 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay không cốt thép (Bậc tam cấp : (2,0+1,63)*2*0,3*0,2 = 0,4356) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng (Gạch chống nóng : (12,43-0,11*2)*(5,1-0,11*2) = 59,5848) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5848 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái (Vữa láng sàn mái : (12,43-0,11*2)*(5,1-0,11*2) = 59,5848) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5848 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Phế thải mái trạm : (12,43-0,11*2)*(5,1-0,11*2)*0,2 = 11,917; Gạch chống nóng : (12,43-0,11*2)*(5,1-0,11*2)*0,15 = 8,9377; Vữa láng sàn mái : (12,43-0,11*2)*(5,1-0,11*2)*0,03 = 1,7875 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6422 | m3 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông (Sàn mái : (12,43-0,11*2)*(5,1-0,11*2) = 59,5848; Nền trạm : (11,23-0,22*5)*3,46+2*(1,6+1,23)*0,22 = 36,295) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8798 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Vữa trát : (65,4391+106,282+79,5369)*0,015 = 3,7689; Bậc tam cấp : 0,4356 = 0,4356; Phế thải mái trạm : (12,43-0,11*2)*(5,1-0,11*2)*0,2 = 11,917; Gạch chống nóng : (12,43-0,11*2)*(5,1-0,11*2)*0,15 = 8,9377; Vữa láng : 95,8798*0,03 = 2,8764) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9356 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9356 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9356 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Vữa láng sàn mái : (12,43-0,11*2)*(5,1-0,11*2) = 59,5848) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5848 | 1m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 (Tường thu hồi 1 : 0,5*0,77*2,86*4*0,22 = 0,969; Tường thu hồi 2 : 9,83*0,77*0,22 = 1,6652; Tường thu hồi 3 : 2*(0,5*0,77*5,1*0,22) = 0,8639) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4981 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng (Giằng thu hổi 1 : 4*2,96*0,1*2 = 2,368; Giằng thu hổi 2 : 9,83*0,1*2 = 1,966; Giằng thu hổi 3 : 4*2,66*0,1*2 = 2,128) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,462 | 1m2 |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm (GT1 : (15,11+10,08+1,79)/100 = 0,2698; GT2 : (12,27+8,04)/100 = 0,2031; GT3 : (13,63+9,10+1,79)/100 = 0,2452) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7181 | 100kg |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Giằng thu hổi 1 : 4*2,96*0,22*0,1 = 0,2605; Giằng thu hổi 2 : 9,83*0,22*0,1 = 0,2163; Giằng thu hổi 3 : 4*2,66*0,22*0,1 = 0,2341) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7109 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Tường thu hồi 1 : 0,5*2,86*0,87*4*2+2,96*4*0,22 = 12,5576; Tường thu hồi 2 : 9,83*0,87*2+9,83*0,22 = 19,2668; Tường thu hồi 3 : 2*0,5*0,87*5,1*2+4*2,66*0,22 = 11,2148) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0392 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0392 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0392 | 1m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép (751,60/1000 = 0,7516) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7516 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7516 | tấn |
| 27 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (2S1 : 2*30,99 = 61,98; 2S2 : 2*4,48 = 8,96) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,94 | 1m2 |
| 28 | Tôn úp sườn, máng nước khổ 600 (Máng nước : 37,06 = 37,06; Úp sườn : 22,41 = 22,41) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,47 | md |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm (4*(4,8+0,5)/100 = 0,212) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm (4*2 = 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm (4 = 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Đai ôm ống nước ômega (Phần sơn trát tường trần trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 (Bậc tam cấp : (2,0+1,63)*2*0,3*0,2 = 0,4356) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 65,4391 = 65,4391; Bậc tam cấp : 2*(2,0*0,3+1,63*0,3+2,0*0,2+1,63*0,2+4*0,3*0,2) = 4,11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5491 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 106,282 = 106,282) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,282 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 79,5369 = 79,5369) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5369 | m2 |
| 38 | Trát, đắp phào chống lan nước, vữa XM M100 (Phào tường mái : 2*(12,43+5,1) = 35,06; Gờ móc nước : 2*(12,43+5,1) = 35,06; Gờ ô văng cửa : (2,0+1,63+0,5*4)*2 = 11,26) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,38 | m |
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường ngoài: Trục A,B : 2*11,23*4,8 = 107,808; Trục 1,5 : 2*3,9*4,8 = 37,44; Trừ cửa đi : -2*(1,6*2,5+1,23*2,5) = -14,15; Trừ cửa lưới : -(16*0,8*1,2+4*0,8*0,8) = -17,92; Tường mái : 2*((12,43+5,1)*0,25+(12,43-0,11*2+5,1-0,11*2)*0,15+(12,43-0,11+5,1-0,11)*0,11) = 17,7002; Tường trong: Trục A,B : 2*(11,23-0,22*5)*4,3 = 87,118; Trục 1,2,3,4,5 : 8*(3,9-0,22*2)*4,3 = 119,024; Trừ cửa đi : -2*(1,6*2,5+1,23*2,5) = -14,15; Trừ cửa lưới : -(16*0,8*1,2+4*0,8*0,8) = -17,92; Trừ ô thoáng : -(2*1,0*1,4+0,8*0,8)*2 = -6,88; Má cửa đi : 2*(1,6+2,5*2+1,23+2,5*2) = 25,66; Má cửa lưới : (16*(0,8+1,2)+4*(0,8+0,8))*2*0,22 = 16,896; Má ô thoáng : (2*(1,0+1,4)+(0,8+0,8))*2*0,22 = 2,816) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,4422 | 1m2 |
| 40 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Trần nhà : 12,43*5,1 = 63,393; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(11,23*2+3,46*5)*0,22 = -8,7472; Nan chớp cửa lưới : (16*9*0,8+4*6*0,8)*(0,33*2+0,03*2) = 96,768; Ô văng cửa đi : ((2,0+1,63)*0,5*2+0,5*4*0,1)*2 = 7,66) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,0738 | 1m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trục A,B : 2*11,23*4,8 = 107,808; Trục 1,5 : 2*3,9*4,8 = 37,44; Trừ cửa đi : -2*(1,6*2,5+1,23*2,5) = -14,15; Trừ cửa lưới : -(16*0,8*1,2+4*0,8*0,8) = -17,92; Tường mái : 2*((12,43+5,1)*0,25+(12,43-0,11*2+5,1-0,11*2)*0,15+(12,43-0,11+5,1-0,11)*0,11) = 17,7002) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8782 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trần nhà : 12,43*5,1 = 63,393; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(11,23*2+3,46*5)*0,22 = -8,7472; Nan chớp cửa lưới : (16*9*0,8+4*6*0,8)*(0,33*2+0,03*2) = 96,768; Ô văng cửa đi : ((2,0+1,63)*0,5*2+0,5*4*0,1)*2 = 7,66; Tường trong: Trục A,B : 2*(11,23-0,22*5)*4,3 = 87,118; Trục 1,2,3,4,5 : 8*(3,9-0,22*2)*4,3 = 119,024; Trừ cửa đi : -2*(1,6*2,5+1,23*2,5) = -14,15; Trừ cửa lưới : -(16*0,8*1,2+4*0,8*0,8) = -17,92; Trừ ô thoáng : -(2*1,0*1,4+0,8*0,8)*2 = -6,88; Má cửa đi : 2*(1,6+2,5*2+1,23+2,5*2) = 25,66; Má cửa lưới : (16*(0,8+1,2)+4*(0,8+0,8))*2*0,22 = 16,896; Má ô thoáng : (2*(1,0+1,4)+(0,8+0,8))*2*0,22 = 2,816; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,6378 | 1m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (Nền trạm : (11,23-0,22*5)*3,46+2*(1,6+1,23)*0,22 = 36,295 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,295 | m2 |
| 44 | Lát gạch đỏ - kích thước gạch 30x30cm (Mặt bậc tam cấp : 2*(2,0+1,63)*0,3 = 2,178) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | 1m2 |
| 45 | Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình lá chớp dẹt (Cửa đi : 2*(199,19+169,43)/1000 = 0,7372) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7372 | tấn |
| 46 | Gia công cửa lưới thép inox (Cửa lưới : 16*0,9*1,3+4*0,9*0,9 = 21,96; Lưới cửa đi : 3,18+2,32 = 5,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,46 | m2 |
| 47 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm (Dây tiếp địa : 2*(11,23-5*0,22)+8*3,46+4*1,0+8*0,3 = 54,34; Trừ cửa đi : -2*(1,6+1,23) = -5,66) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,68 | m |
| 48 | Cạo rỉ các kết cấu thép (Thanh chắn MBA : (3,13+2,75)*0,05*4 = 1,176) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (Cửa đi : 2*(1,6*2,5+1,23*2,5)*2 = 28,3; Khung cửa đi : 2*((1,6+2,5)*2+(1,23+2,5)*2)*0,05*4 = 6,264; Cửa lưới : 16*0,9*1,3+4*0,9*0,9 = 21,96; Khung cửa lưới : (16*(0,8+1,2)+4*(0,8+0,8))*2*0,03*4 = 9,216; Thanh chắn MBA : (3,13+2,75)*0,05*4 = 1,176; Dây tiếp địa : 48,68*0,04*2 = 3,8944) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8104 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa (Khuôn cửa đi : 2*(1,6+2,5)*2+2*(1,23+2,5)*2 = 31,32) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m cấu kiện |
| 51 | Lắp dựng cửa (Cửa đi : 2*(1,6*2,5+1,23*2,5) = 14,15; Cửa lưới : 16*0,9*1,3+4*0,9*0,9 = 21,96) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,11 | m2 cấu kiện |
| 52 | Khóa cửa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 54 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ((12,43+5,1)*2*5,85/100 = 2,051) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,051 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Trần trạm : 12,43*5,1/100 = 0,6339) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6339 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (Trần trạm : 12,43*5,1/100 = 0,6339) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6339 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm (Hộp bảo vệ MBA : 2*2,5*2,5 = 12,5; Hộp bảo vệ tủ hạ thế, RMU : 3*1,2*2,0 = 7,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7 | 1m2 |
| 67 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU (Thanh chống : (8*2+3*6)*0,1*0,1*2,5 = 0,85; Thanh bo nẹp : 4*2,5*3*0,1*0,1*2+3*3*(1,2+2,0)*2*0,1*0,1 = 1,176) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,026 | 1m3 |
| 68 | Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU (2*(2,5*2,5)*5 = 62,5; 3*(1,2*2,0+1,2*2,5*2+2,0*2,5*2) = 55,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7 | m2 |
| 69 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Biển tên buồng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Hộp mica đựng nhật ký | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN HOÀN TRẢ- TBA ĐỀN LỪ 6 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ - PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - TBA ĐỀN LỪ 6 | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| H | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - TBA ĐỀN LỪ 6 | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| I | PHẦN XÂY DỰNG - VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN - TBA CT3 VĨNH HOÀNG | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Dầu máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Lít |
| 4 | Gioăng cao su chịu dầu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Gioăng mặt máy 10x 30 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Keo dán gioăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 7 | Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A (59,39kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV M3x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Cáp bọc nhựa PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 12 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - TBA CT3 VĨNH HOÀNG | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tủ hạ thế 600V-1000A(4x400A+100A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Thay, di chuyển máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=630KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 3 | Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| K | PHẦN XÂY DỰNG - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - TBA CT3 VĨNH HOÀNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 mét |
| 2 | Lắp xà thép cột đỡ, TL<=25kg - Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cột đỡ, TL<=100kg - Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A (59,39kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 - Cáp bọc nhựa PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 6 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công/ 1 đầu cáp |
| 7 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công/ 1 đầu cáp |
| 8 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 9 | Tháo xà thép cột đỡ, TL<=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100 mét |
| L | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN KIẾN TRÚC- TBA CT3 VĨNH HOÀNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, rào ngăn MBA (Cửa đi : 1,6*2,5+1,2*2,5 = 7; Cửa lưới : 12*0,9*1,2 = 12,96; Rào ngăn MBA : 3,31*1,8 = 5,958) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,918 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Bạt che bụi khi thi công ((8,69+4,95)*2*5,19 = 141,5832) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5832 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng (Gạch chống nóng : (8,69-0,11*2)*(4,95-0,11*2) = 40,0631) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0631 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái (Vữa láng sàn mái : (8,69-0,11*2)*(4,95-0,11*2) = 40,0631) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0631 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Phế thải mái trạm : (8,69-0,11*2)*(4,95-0,11*2)*0,2 = 8,0126; Gạch chống nóng : (8,69-0,11*2)*(4,95-0,11*2)*0,15 = 6,0095; Vữa láng sàn mái : (8,69-0,11*2)*(4,95-0,11*2)*0,03 = 1,2019) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,224 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg (Tấm đan hào cáp buồng cao thế : 8 = 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm (Tường hào cáp buồng cao thế : (3,6+0,4*3+1,29+1,2*2+1,91)*0,11*0,2 = 0,2288) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (Phá nền xây hào cáp : 2,4*0,62*0,1 = 0,1488) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết (Phá nền xây hào cáp : 2,4*0,62*0,1 = 0,1488; Đào hót đất hào cáp buồng cao thế : (3,38+1,2)*0,4*0,2 = 0,3664) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5152 | m3 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông (Sàn mái : (8,69-0,11*2)*(4,95-0,11*2) = 40,0631; Nền trạm : (7,49-0,22*3)*3,31+(1,6+1,2)*0,22 = 23,2233; Trừ hào cáp : -(3,6+1,2+2,4)*0,62 = -4,464) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8224 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ 80%) (Tường ngoài Trục A,B : 2*(7,49*4,44+7,6*0,5)*80% = 59,289; Trục 1,3 : 2*(3,75*4,44+3,86*0,5)*80% = 29,728; Trừ cửa đi : -(1,6*2,5+1,2*2,5)*80% = -5,6; Trừ cửa lưới : -12*0,8*1,1*80% = -8,448; Tường mái : 2*((8,69+4,95)*0,25+(8,69-0,11*2+4,95-0,11*2)*0,15+(8,69-0,11+4,95-0,11)*0,11)*80% = 10,9859) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9549 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ 80%) (Tường trong Trục A,B : 2*(7,49-0,22*3)*4,44*80% = 48,5203; Trục 1,2,3 : 4*3,31*4,44*80% = 47,0285; Trừ cửa đi : -(1,6*2,5+1,2*2,5)*80% = -5,6; Trừ cửa lưới : -12*0,8*1,1*80% = -8,448; Má cửa đi : (1,6+1,2+2,5*4)*0,22*80% = 2,2528; Má cửa lưới : 12*(0,8+1,1)*2*0,22*80% = 8,0256) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,7792 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá dỡ 80%) (Trần nhà : 8,69*4,95*80% = 34,4124; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(7,49*2+3,31*3)*0,22*80% = -4,3842; Nan chớp cửa lưới : 12*0,8*8*(0,33*2+0,03*2)*80% = 44,2368) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,265 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (20% còn lại : (85,9549+91,7792)/80%*20% = 44,4335) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4335 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (20% còn lại : 74,265/80%*20% = 18,5663) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5663 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Phế thải mái trạm : (8,69-0,11*2)*(4,95-0,11*2)*0,2 = 8,0126; Gạch chống nóng : (8,69-0,11*2)*(4,95-0,11*2)*0,15 = 6,0095; Tấm đan hào cáp : 8*0,6*0,6*0,05 = 0,144; Tường gạch : 0,2288 = 0,2288; Nền trạm : 0,1488+0,3664 = 0,5152; Vữa láng : 58,8224*0,03 = 1,7647; Vữa trát : 85,9549+91,7792+74,265)*0,015 = 3,78) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4548 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4548 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4548 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Sàn mái : (8,69-0,11*2)*(4,95-0,11*2) = 40,0631) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0631 | 1m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 (Tường thu hồi 1 : 0,5*0,77*2,8*4*0,22 = 0,9486; Tường thu hồi 2 : 6,09*0,77*0,22 = 1,0316; Tường thu hồi 3 : 2*0,5*0,77*4,95*0,22 = 0,8385) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8187 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng (Giằng thu hổi 1 : 4*2,91*0,1*2 = 2,328; Giằng thu hổi 2 : 6,09*0,1*2 = 1,218; Giằng thu hổi 3 : 4*2,60*0,1*2 = 2,08) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,626 | 1m2 |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm (GT1 : (14,86+9,59+2,22)/100 = 0,2667; GT2 : (7,65+5,04)/100 = 0,1269; GT3 : (13,32+9,10+2,22)/100 = 0,2464) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100kg |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Giằng thu hổi 1 : 4*2,91*0,22*0,1 = 0,2561; Giằng thu hổi 2 : 6,09*0,22*0,1 = 0,134; Giằng thu hổi 3 : 4*2,60*0,22*0,1 = 0,2288) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6189 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Tường thu hồi 1 : 0,5*0,87*2,8*4*2+2,91*4*0,22 = 12,3048; Tường thu hồi 2 : 6,09*0,87*2+6,09*0,22 = 11,9364; Tường thu hồi 3 : 2*0,5*0,87*4,95*2+4*2,60*0,22 = 10,901) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1422 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1422 | 1m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1422 | 1m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép (692,37/1000 = 0,6924) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6924 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6924 | tấn |
| 30 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (2S1 : 2*20,2 = 40,4; 2S2 : 2*4,15 = 8,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7 | 1m2 |
| 31 | Tôn úp sườn, máng nước khổ 600 (Máng nước : 28,08 = 28,08; Úp sườn : 18,25 = 18,25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,33 | md |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm (4*(5,1+0,5)/100 = 0,224) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm (4*2 = 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm (4 = 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Đai ôm ống nước ômega | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá trát : 85,9549 = 85,9549) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9549 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá trát : 91,7792 = 91,7792) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,7792 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 (Bằng phần phá trát : 74,265 = 74,265) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,265 | m2 |
| 40 | Trát, đắp phào chống lan nước, vữa XM M100 (Gờ móc nước : 2*(8,69+4,95) = 27,28; Tường mái : 2*(8,69+4,95) = 27,28; Cửa đi : 2,0+1,6+0,5*4 = 5,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,16 | m |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường ngoài:Trục A,B : 2*(7,49*4,44+7,6*0,5) = 74,1112;Trục 1,3 : 2*(3,75*4,44+3,86*0,5) = 37,16; Trừ cửa đi : -(1,6*2,5+1,2*2,5) = -7;Trừ cửa lưới : -12*0,8*1,1 = -10,56;Tường mái : 2*((8,69+4,95)*0,25+(8,69-0,11*2+4,95-0,11*2)*0,15+(8,69-0,11+4,95-0,11)*0,11) = 13,7324; Tường trong: Trục A,B : 2*(7,49-0,22*3)*4,44 = 60,6504;Trục 1,2,3 : 4*3,31*4,44 = 58,7856;Trừ cửa đi : -(1,6*2,5+1,2*2,5) = -7;Trừ cửa lưới : -12*0,8*1,1 = -10,56;Má cửa đi : (1,6+1,2+2,5*4)*0,22 = 2,816;Má cửa lưới : 12*(0,8+1,1)*2*0,22 = 10,032) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,1676 | 1m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Trần nhà : 8,69*4,95 = 43,0155; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(7,49*2+3,31*3)*0,22 = -5,4802; Nan chớp cửa lưới : 12*0,8*8*(0,33*2+0,03*2) = 55,296) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8313 | 1m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trục A,B : 2*(7,49*4,44+7,6*0,5) = 74,1112;Trục 1,3 : 2*(3,75*4,44+3,86*0,5) = 37,16;Trừ cửa đi : -(1,6*2,5+1,2*2,5) = -7; Trừ cửa lưới : -12*0,8*1,1 = -10,56;Tường mái : 2*((8,69+4,95)*0,25+(8,69-0,11*2+4,95-0,11*2)*0,15+(8,69-0,11+4,95-0,11)*0,11) = 13,7324) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4436 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trần nhà : 8,69*4,95 = 43,0155; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(7,49*2+3,31*3)*0,22 = -5,4802; Nan chớp cửa lưới : 12*0,8*8*(0,33*2+0,03*2) = 55,296; Tường trong: Trục A,B : 2*(7,49-0,22*3)*4,44 = 60,6504; Trục 1,2,3 : 4*3,31*4,44 = 58,7856; Trừ cửa đi : -(1,6*2,5+1,2*2,5) = -7; Trừ cửa lưới : -12*0,8*1,1 = -10,56; Má cửa đi : (1,6+1,2+2,5*4)*0,22 = 2,816; Má cửa lưới : 12*(0,8+1,1)*2*0,22 = 10,032) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,5553 | 1m2 |
| 45 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 (Bê tông lót đáy hào cáp : 2,4*0,62*0,1 = 0,1488) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | 1 m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 (Xây nâng tường hào cáp buồng cao thế : (3,6+0,4*3+1,29+1,2*2+1,91)*0,11*0,3 = 0,3432; Tường hào cáp buồng hạ thế : (2,4*2+0,4)*0,11*0,45 = 0,2574) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6006 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Hào cáp buồng cao thế : (3,38+0,4*3+1,18+1,2*2+1,8)*(0,3+0,11) = 4,0836; Hào cáp buồng hạ thế : (2,29*2+0,4*2)*(0,45+0,11) = 3,0128) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0964 | m2 |
| 48 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Hào cáp buồng cao thế : (3,38+0,4*3+1,18+1,2*2+1,8)*(0,3+0,11) = 4,0836; Hào cáp buồng hạ thế : (2,29*2+0,4*2)*(0,45+0,11) = 3,0128) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0964 | 1m2 |
| 49 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm TD : (13,02+13,02)/100 = 0,2604) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2604 | 100kg |
| 50 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (TD : 12*(0,6+0,6)*2*0,05 = 1,44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1m2 |
| 51 | Sản xuất kết cấu thép khung tấm đan. viền rãnh cáp, dầm kê MBA (Bo tấm đan : 108,58/1000 = 0,1086; Bo viền rãnh hào cáp : 97,81/1000 = 0,0978; Thép I200x100x5,5x8x12 kê MBA : 2*2,0*21,3/1000 = 0,0852) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (Bo tấm đan : 12*(0,6+0,6)*2*0,05*4 = 5,76; Bo viền rãnh hào cáp : 17,1*0,063*4 = 4,3092; Thép kê MBA : 2*2,0*(0,2*2+0,1*4) = 3,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2692 | 1m2 |
| 53 | Lắp đặt thép viền rãnh cáp,bo tấm đan (Bo tấm đan : 108,58/1000 = 0,1086; Bo viền rãnh hào cáp : 97,81/1000 = 0,0978; Thép I200x100x5,5x8x12 kê MBA : 2*2,0*21,3/1000 = 0,0852) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (TD : 12*0,6*0,6*0,05 = 0,216) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 55 | Lắp dựng tấm đan hào cáp vào rãnh cáp (TD : 12 = 12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Rải nilon lót nền đổ bê tông (Nền trạm : ((7,49-0,22*3)*3,31+(1,6+1,2)*0,22)/100 = 0,2322; Trừ hào cáp : -(3,6+1,2+2,4)*0,62/100 = -0,0446) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1876 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền trạm : (7,49-0,22*3)*3,31*0,1+(1,6+1,2)*0,22*0,1 = 2,3223; Trừ hào cáp : -(3,6+1,2+2,4)*0,62*0,1 = -0,4464) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8759 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Nền trạm : (7,49-0,22*3)*3,31+(1,6+1,2)*0,22 = 23,2233; Trừ hào cáp : -(3,6+1,2+2,4)*0,62 = -4,464) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7593 | 1m2 |
| 59 | Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình lá chớp dẹt (Cửa đi : (199,19+167,02)/1000 = 0,3662) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3662 | tấn |
| 60 | Gia công cửa lưới thép inox (Cửa lưới : 12*0,9*1,2 = 12,96; Lưới cửa đi : 3,18+2,25 = 5,43) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,39 | m2 |
| 61 | Gia công hàng rào lưới thép B40 (Rào ngăn MBA : 3,31*2,0 = 6,62) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m2 |
| 62 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm (Dây tiếp địa : (2*6,83+4*3,31+4*0,22)-1,6-1,2 = 24,98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,98 | m |
| 63 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (Cửa đi : (1,6*2,5+1,2*2,5)*2 = 14; Khung cửa đi : (1,6+2,5+1,2+2,5)*2*0,05*4 = 3,12; Cửa lưới : 12*0,9*1,2 = 12,96; Khung cửa lưới : 12*(0,9+1,2)*2*0,03*4 = 6,048; Dây tiếp địa : 24,98*0,04*2 = 1,9984; Rào ngăn MBA : 3,31*2,0*2 = 13,24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3664 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa (Khuôn cửa đi : (1,6+2,5)*2+(1,2+2,5)*2 = 15,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m cấu kiện |
| 65 | Lắp dựng cửa, rào ngăn MBA (Cửa đi : 1,6*2,5+1,2*2,5 = 7; Cửa lưới : 12*0,9*1,2 = 12,96; Rào ngăn MBA : 3,31*2,0 = 6,62) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,58 | m2 cấu kiện |
| 66 | Khóa cửa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 68 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ((8,69+4,95)*2*5,99/100 = 1,6341) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6341 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Trần trạm : 8,69*4,95/100 = 0,4302) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4302 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (Trần trạm : 8,69*4,95/100 = 0,4302) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4302 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm (Hộp bảo vệ MBA : 2,5*2,5 = 6,25; Hộp bảo vệ tủ hạ thế, RMU : 2*1,2*2,0 = 4,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | 1m2 |
| 81 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU (Thanh chống : (8*1+2*6)*0,1*0,1*2,5 = 0,5; Thanh bo nẹp : 4*2,5*3*0,1*0,1*1+2*3*(1,2+2,0)*2*0,1*0,1 = 0,684) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | 1m3 |
| 82 | Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU (1*(2,5*2,5)*5 = 31,25; 2*(1,2*2,0+1,2*2,5*2+2,0*2,5*2) = 36,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,05 | m2 |
| 83 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Biển tên buồng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Hộp mica đựng nhật ký | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| M | PHẦN THIẾT BỊ - PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - TBA CT3 VĨNH HOÀNG | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| N | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - TBA CT3 VĨNH HOÀNG | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| O | PHẦN XÂY DỰNG - VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN - TBA THỔ BÃI | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (35,38kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 6 | Cáp bọc nhựa PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| P | PHẦN THIẾT BỊ - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - TBA THỔ BÃI | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tủ hạ thế 600V-630A(400A+2x250A+100A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Thay, di chuyển tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - TBA THỔ BÃI | |||
| 1 | Lắp xà thép cột đỡ, TL<=50kg - Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (35,38kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt <=20m - Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | công/bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 - Cáp bọc nhựa PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10đầu |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 7 | Tháo xà thép cột đỡ, TL<=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 mét |
| R | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN KIẾN TRÚC- TBA THỔ BÃI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, rào ngăn MBA (Cửa đi : 1,2*2,0 = 2,4; Cửa cổng : 2,05*2,1 = 4,305; Cửa lưới : 2*0,9*1,3 = 2,34; Rào ngăn MBA : (3,6+2,7)*1,5 = 9,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,495 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài nhà hạ thế: Trục B,C : 2*2,9*3,15 = 18,27;Trục 1,2 : 2*3,8*3,15 = 23,94; Trừ cửa đi : -1,2*2,0 = -2,4;Trừ cửa lưới : -2*0,8*1,2 = -1,92; Tường mái : 2*((3,9+4,8)*0,4+(3,9-0,11*2+4,8-0,11*2)*0,3+(3,9-0,11+4,8-0,11)*0,11) = 13,7816; Mặt ngoài phần tường rào: Trục A,D : (1,47+3,77+7,95)*(2,1+0,22+0,055) = 31,3263; Trục 2 : (1,82+2,1)*(2,1+0,22+0,055) = 9,31; Trục 3 : 7,72*(2,1+0,22+0,055) = 18,335; Trụ cổng : 2*0,33*(2,5+0,33)+2*0,165*2,5+(2*0,44+2*0,33+2*0,165)*2,3 = 6,9938; Mặt trong phần tường rào: Trục A,D : (1,36+3,66+7,73)*(1,9+0,055) = 24,9263; Trục 2 : (1,71+1,99)*(1,9+0,055) = 7,2335; Trục 3 : 7,5*(1,9+0,055) = 14,6625) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,459 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong nhà hạ thế: Trục B,C : 2*2,46*3,0 = 14,76;Trục 1,2 : 2*3,36*3,0 = 20,16;Trừ cửa đi : -1,2*2,0 = -2,4;Trừ cửa lưới : -2*0,8*1,2 = -1,92;Má cửa đi : (1,2+2,0*2)*0,22 = 1,144;Má cửa lưới : 2*(0,8+1,2)*2*0,22 = 1,76) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,504 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Trần nhà : 3,9*4,8 = 18,72; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(3,8+2,46)*2*0,22 = -2,7544; Nan chớp cửa lưới : 2*9*0,8*(0,33*2+0,03*2) = 10,368) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3336 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng (Gạch chống nóng : (3,9-0,11*2)*(4,8-0,11*2) = 16,8544) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8544 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái (Vữa láng sàn mái : (3,9-0,11*2)*(4,8-0,11*2) = 16,8544) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8544 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Gạch chống nóng : (3,9-0,11*2)*(4,8-0,11*2)*0,15 = 2,5282; Vữa láng sàn mái : (3,9-0,11*2)*(4,8-0,11*2)*0,03 = 0,5056) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0338 | m3 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông (Sàn mái : (3,9-0,11*2)*(4,8-0,11*2) = 16,8544; Nền khuôn viên trạm : 7,73*7,5 = 57,975) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8294 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Vữa trát : (164,459+33,504+26,3336)*0,015 = 3,3644; Gạch chống nóng : (3,9-0,11*2)*(4,8-0,11*2)*0,15 = 2,5282; Vữa láng : 74,8294*0,03 = 2,2449) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1375 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1375 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1375 | m3 |
| 13 | Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm ( 4 = 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1lỗ |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Sàn mái : (3,9-0,11*2)*(4,8-0,11*2) = 16,8544) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8544 | 1m2 |
| 15 | Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng (Sàn mái : (3,9-0,11*2)*(4,8-0,11*2) = 16,8544; Bo mái : 2*(4,8-0,11*2+3,9-0,11*2)*0,3 = 4,956) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8104 | 1m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Sàn mái : (3,9-0,11*2)*(4,8-0,11*2) = 16,8544) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8544 | 1m2 |
| 17 | Lát gạch chống nóng mái trạm (2,9*3,8 = 11,02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm (4*(3,1+0,5)/100 = 0,144) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm (4*2 = 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm (4=4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đai ôm ống nước ômega | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 164,459 = 164,459) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,459 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 33,504 = 33,504) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,504 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 26,3336 = 26,3336) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3336 | m2 |
| 26 | Trát, đắp phào chống lan nước, vữa XM M100 (Gờ móc nước : 2*(3,9+4,8) = 17,4; Tường mái : 2*(3,9+4,8) = 17,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường ngoài: Tường ngoài nhà hạ thế: Trục B,C : 2*2,9*3,15 = 18,27; Trục 1,2 : 2*3,8*3,15 = 23,94; Trừ cửa đi : -1,2*2,0 = -2,4; Trừ cửa lưới : -2*0,8*1,2 = -1,92; Tường mái : 2*((3,9+4,8)*0,4+(3,9-0,11*2+4,8-0,11*2)*0,3+(3,9-0,11+4,8-0,11)*0,11) = 13,7816; Mặt ngoài phần tường rào: Trục A,D : (1,47+3,77+7,95)*(2,1+0,22+0,055) = 31,3263; Trục 2 : (1,82+2,1)*(2,1+0,22+0,055) = 9,31; Trục 3 : 7,72*(2,1+0,22+0,055) = 18,335; Trụ cổng : 2*0,33*(2,5+0,33)+2*0,165*2,5+(2*0,44+2*0,33+2*0,165)*2,3 = 6,9938; Mặt trong phần tường rào:Trục A,D : (1,36+3,66+7,73)*(1,8+0,055) = 23,6513; Trục 2 : (1,71+1,99)*(1,8+0,055) = 6,8635; Trục 3 : 7,5*(1,8+0,055) = 13,9125; Tường trong nhà hạ thế:Trục B,C : 2*2,46*3,0 = 14,76; Trục 1,2 : 2*3,36*3,0 = 20,16; Trừ cửa đi : -1,2*2,0 = -2,4; Trừ cửa lưới : -2*0,8*1,2 = -1,92; Má cửa đi : (1,2+2,0*2)*0,22 = 1,144; Má cửa lưới : 2*(0,8+1,2)*2*0,22 = 1,76) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,568 | 1m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Trần nhà : 3,9*4,8 = 18,72; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(3,8+2,46)*2*0,22 = -2,7544; Nan chớp cửa lưới : 2*9*0,8*(0,33*2+0,03*2) = 10,368) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3336 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Tường ngoài:Tường ngoài nhà hạ thế:Trục B,C : 2*2,9*3,15 = 18,27;Trục 1,2 : 2*3,8*3,15 = 23,94; Trừ cửa đi : -1,2*2,0 = -2,4; Trừ cửa lưới : -2*0,8*1,2 = -1,92; Tường mái : 2*((3,9+4,8)*0,4+(3,9-0,11*2+4,8-0,11*2)*0,3+(3,9-0,11+4,8-0,11)*0,11) = 13,7816; Mặt ngoài phần tường rào: Trục A,D : (1,47+3,77+7,95)*(2,1+0,22+0,055) = 31,3263; Trục 2 : (1,82+2,1)*(2,1+0,22+0,055) = 9,31; Trục 3 : 7,72*(2,1+0,22+0,055) = 18,335; Trụ cổng : 2*0,33*(2,5+0,33)+2*0,165*2,5+(2*0,44+2*0,33+2*0,165)*2,3 = 6,9938; Mặt trong phần tường rào: Trục A,D : (1,36+3,66+7,73)*(1,8+0,055) = 23,6513; Trục 2 : (1,71+1,99)*(1,8+0,055) = 6,8635; Trục 3 : 7,5*(1,8+0,055) = 13,9125) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,064 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trần nhà : 3,9*4,8 = 18,72; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(3,8+2,46)*2*0,22 = -2,7544; Nan chớp cửa lưới : 2*9*0,8*(0,33*2+0,03*2) = 10,368; Tường trong nhà hạ thế: Trục B,C : 2*2,46*3,0 = 14,76; Trục 1,2 : 2*3,36*3,0 = 20,16; Trừ cửa đi : -1,2*2,0 = -2,4; Trừ cửa lưới : -2*0,8*1,2 = -1,92; Má cửa đi : (1,2+2,0*2)*0,22 = 1,144; Má cửa lưới : 2*(0,8+1,2)*2*0,22 = 1,76;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8376 | 1m2 |
| 31 | Rải nilon lót nền đổ bê tông (Nền khuôn viên trạm : 7,73*7,5/100 = 0,5798) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5798 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền khuôn viên trạm : 7,73*7,5*0,1 = 5,7975) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7975 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Nền khuôn viên trạm : 7,73*7,5 = 57,975) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,975 | 1m2 |
| 34 | Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình bịt tôn (Cửa đi : 139,67/1000 = 0,1397; Cửa cổng : 141,58/1000 = 0,1416) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2813 | tấn |
| 35 | Gia công cửa lưới thép inox (Cửa lưới : 2*0,9*1,3 = 2,34; Lưới cửa đi : 1,77 = 1,77) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m2 |
| 36 | Gia công hàng rào lưới thép B40 (Rào ngăn MBA : (3,6+4,9)*2,0 = 17) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (Cửa đi : 1,2*2,0*2 = 4,8; Khung cửa đi : (1,2+2,0)*2*0,05*4 = 1,28; Cửa lưới : 2*0,9*1,3 = 2,34; Khung cửa lưới : 2*(0,9+1,3)*2*0,03*4 = 1,056; Rào ngăn MBA : (3,6+4,9)*2,0*2 = 34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,476 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa (Khuôn cửa đi : (1,2+2,0)*2 = 6,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m cấu kiện |
| 39 | Lắp dựng cửa, rào ngăn MBA (Cửa đi : 1,2*2,0 = 2,4; Cửa cổng : 2,05*2,1 = 4,305; Cửa lưới : 2*0,9*1,3 = 2,34; Rào ngăn MBA : (3,6+4,9)*2,0 = 17) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,045 | m2 cấu kiện |
| 40 | Khóa cửa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ((3,9+4,8)*2*3,55/100 = 0,6177) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6177 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Trần trạm : 3,9*4,8/100 = 0,1872) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 53 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Biển tên buồng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Hộp mica đựng nhật ký | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| S | PHẦN THIẾT BỊ - PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - TBA THỔ BÃI | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| T | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - TBA THỔ BÃI | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| U | PHẦN XÂY DỰNG - VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN - TBA BƠM ĐỒNG TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ áp 1 (18,91kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| V | PHẦN THIẾT BỊ - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - TBA BƠM ĐỒNG TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Thay, di chuyển máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=630KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| W | PHẦN XÂY DỰNG - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - TBA BƠM ĐỒNG TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Lắp xà thép cột đỡ, TL<=50kg - Giá đỡ cáp hạ áp 1 (18,91kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| X | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN KIẾN TRÚC- TBA BƠM ĐỒNG TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa (Cửa đi : 1,0*1,8 = 1,8; Rào ngăn MBA : (4,1+2,04)*1,5 = 9,21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,01 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Bạt che bụi khi thi công ((2,87+3,2)*2*2,9+(6,52*2+5,39+1,13+1,06)*2,2 = 80,57) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,57 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm (Tường rào : (2,17*2+2,68*2+0,78+0,71+1,88+1,23)*0,11*2,0+1,6*0,11*1,5 = 3,41) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá (Trụ tường rào : 6*0,35*0,35*2,0 = 1,47; Trụ cổng : 2*0,5*0,5*2,2 = 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép (Giằng móng tường rào : (6,41*2+5,39+1,13+1,06)*0,22*0,2 = 0,8976; Trừ phần giao móng : -4*0,22*0,22*0,2 = -0,0387; Lanh tô ô văng cửa đi : 1,4*0,2*0,22 = 0,0616) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9205 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch ((6,41*2+5,39+1,13+1,06)*(0,22*0,14+0,33*0,21+0,44*0,28) = 4,5553; Trừ phần giao móng : -4*(0,22*0,22*0,14+0,33*0,33*0,21+0,44*0,44*0,28) = -0,3354) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2199 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông lót móng ((6,41*2+5,39+1,13+1,06)*0,54*0,1 = 1,1016; Trừ phần giao móng : -4*0,54*0,54*0,1 = -0,1166) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | m3 |
| 9 | Đào đất làm móng ((6,41*2+5,39+1,13+1,06)*0,65*1,22 = 16,1772; Trừ phần phá móng : -(0,9205+4,2199+0,985) = -6,1254) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0518 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm (1,6*2,6-1,0*1,8 = 2,36) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài : 2*(2,87+3,2)*2,8 = 33,992; Tường mái : 2*(3,8+3,17)*0,1 = 1,394; Tường trong : 2*(2,43+2,76)*2,8 = 29,064; Trừ diện tích đục tường : -1,6*2,6*2 = -8,32) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,13 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (3,8*(2,87+0,3) = 12,046; Trừ phần tường chiếm chỗ : -2*(3,2+2,43)*0,22 = -2,4772) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5688 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông (Sàn mái : 3,8*(2,87+0,3) = 12,046; Nền sân : 6,08*4,95 = 30,096; Nền nhà hạ thế : 2,43*2,76 = 6,7068) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8488 | m2 |
| 14 | Đào hót phế thải (Khuôn viên trạm cạnh trục 1 : 5,39*2,0*0,4 = 4,312) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | 1m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Tường gạch : 3,41+2,36*0,22 = 3,9292; Cột trụ : 2,57 = 2,57; Giằng móng : 0,9205 = 0,9205; Móng gạch : 4,2199 = 4,2199; Lót móng : 0,985 = 0,985; Đất đào móng : 10,0518 = 10,0518; Vữa trát : (56,13+9,5688)*0,015 = 0,9855; Vữa láng : 48,8488*0,03 = 1,4655; Phế thải khuôn viên trạm : 4,312 = 4,312) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4394 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4394 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4394 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh m àu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Sàn mái : 3,8*(2,87+0,3) = 12,046) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,046 | 1m2 |
| 19 | Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng (Sàn mái : 3,8*(2,87+0,3) = 12,046) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,046 | 1m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Sàn mái : 3,8*(2,87+0,3) = 12,046) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,046 | 1m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 ((6,52*2+5,39+1,13+1,06)*0,65*0,1 = 1,3403) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3403 | 1 m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 ((6,52*2+5,39+1,13+1,06)*(0,55*0,35+0,44*0,28) = 6,5097) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5097 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 ((6,52*2+5,39+1,13+1,06)*(0,33*0,28+0,22*0,21) = 2,8579) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8579 | m3 |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm (GM : 22,84/100 = 0,2284; GTR : (22,63+4,68)/100 = 0,2731) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5015 | 100kg |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm (GM : (50,52+49,79)/100 = 1,0031) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0031 | 100kg |
| 26 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng (GM : 20,62*0,2*2 = 8,248; GTR : 18,36*0,1*2 = 3,672) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | 1m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (GM : 20,62*0,22*0,2 = 0,9073; GTR : 18,36*0,11*0,1 = 0,202) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1093 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 ((6,52*2+5,39+1,06+1,13-6*0,22-2*0,33-1,6)*0,22*0,8 = 2,999; Xây chèn cửa nhà hạ thế : (1,6*2,6-1,2*2,1-1,6*0,2)*0,22 = 0,2904) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2894 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 (Tường rào : (6,52*2+5,39+1,06+1,13-6*0,22-2*0,33-1,6)*0,11*1,1 = 2,0618; Bờ bo nền trạm : (2*2,0+5,17+2*1,0+2,98)*0,11*0,3 = 0,467) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5288 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 (Trụ tường rào : 6*0,22*0,22*1,9 = 0,5518; Trụ tường rào : 2*0,33*0,33*2,2 = 0,4792) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng (Lanh tô cửa : 1,6*0,2*2+0,22*0,2*2 = 0,728) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 1m2 |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm (LT : 1,8/100 = 0,018) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100kg |
| 33 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm (LT : (4,47+3,75)/100 = 0,0822) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | 100kg |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (1,6*0,22*0,2 = 0,0704) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (Lanh tô : 1 = 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Tường rào: Mặt ngoài : (1,06+1,13+6,52*2+5,39-1,6-2*0,33)*(2,2+0,22+0,055) = 45,441; Mặt trong : (0,95+6,3*2+1,02+5,17-1,6-2*0,33)*(2,0+0,11+0,055) = 37,8442; Trụ tường rào : 6*0,11*2*1,1 = 1,452; Trụ cổng : 2*0,33*(4*2,4+0,33) = 6,5538; Bờ bo nền trạm : (2,0*2+5,39+1,0*2+3,2)*(0,3+0,11+0,1) = 7,4409; Nhà hạ thế: 2*(2,87+3,2)*2,8 = 33,992; Tường mái : 2*(3,8+3,17)*0,1 = 1,394; Trừ cửa đi : -1,2*2,1 = -2,52) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,5979 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Nhà hạ thế: 2*(2,43+2,76)*2,7 = 28,026; Trừ cửa đi : -1,2*2,1 = -2,52) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,506 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 (3,8*(2,87+0,3) = 12,046; Trừ phần tường chiếm chỗ : -2*(3,2+2,43)*0,22 = -2,4772) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5688 | m2 |
| 39 | Trát, đắp phào chống lan nước, vữa XM M100 (Tường rào : (1,06+6,52*2+1,565*2+1,13+0,95+6,3*2+1,455*2+1,02) = 35,84; Trụ cổng : 2*0,33*4 = 2,64; Trụ tường rào : 6*0,11*2 = 1,32) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m |
| 40 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Nhà hạ thế: Tường ngoài : 2*(2,87+3,2)*2,8 = 33,992; Tường mái : 2*(3,8+3,17)*0,1 = 1,394; Trừ cửa đi : -1,2*2,1 = -2,52; Tường trong : 2*(2,43+2,76)*2,7 = 28,026; Trừ cửa đi : -1,2*2,1 = -2,52) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,372 | 1m2 |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Trần nhà : 3,8*(2,87+0,3) = 12,046; Trừ phần tường chiếm chỗ : -2*(3,2+2,43)*0,22 = -2,4772) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5688 | 1m2 |
| 42 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Tường rào: Mặt ngoài : (1,06+1,13+6,52*2+5,39-1,6-2*0,33)*(2,2+0,22+0,055) = 45,441; Mặt trong : (0,95+6,3*2+1,02+5,17-1,6-2*0,33)*(2,0+0,11+0,055) = 37,8442; Trụ tường rào : 6*0,11*2*1,1 = 1,452; Trụ cổng : 2*0,33*(4*2,4+0,33) = 6,5538) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,291 | 1m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Nhà hạ thế: Tường ngoài : 2*(2,87+3,2)*2,8 = 33,992; Tường mái : 2*(3,8+3,17)*0,1 = 1,394; Trừ cửa đi : -1,2*2,1 = -2,52) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,866 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trần nhà : 3,8*(2,87+0,3) = 12,046; Trừ phần tường chiếm chỗ : -2*(3,2+2,43)*0,22 = -2,4772; Tường trong : 2*(2,43+2,76)*2,7 = 28,026; Trừ cửa đi : -1,2*2,1 = -2,52) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0748 | 1m2 |
| 45 | Rải nilon lót nền đổ bê tông (Nền sân : 6,08*4,95/100 = 0,301; Nền nhà hạ thế : 2,43*2,76/100 = 0,0671; Nền khuôn viên : (5,39*2,0+3,2*1,0)/100 = 0,1398) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5079 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền sân : 6,08*4,95*0,2 = 6,0192; Nền nhà hạ thế : 2,43*2,76*0,1 = 0,6707; Nền khuôn viên : (5,39*2,0+3,2*1,0)*0,2 = 2,796) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4859 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Nền sân : 6,08*4,95 = 30,096; Nền nhà hạ thế : 2,43*2,76 = 6,7068; Nền khuôn viên : 5,39*2,0+3,2*1,0 = 13,98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7828 | 1m2 |
| 48 | Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình (Cửa đi : 145,14/1000 = 0,1451; Cửa cổng : 115,43/1000 = 0,1154) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | tấn |
| 49 | Gia công hàng rào lưới thép B40 (Rào ngăn MBA : (4,2+2,6)*2,0 = 13,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 50 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm (Dây tiếp địa : (2,43+2,76)*2-1,2 = 9,18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m |
| 51 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (Cửa đi : 1,2*2,1*2 = 5,04; Khung cửa đi : (1,2+2,1)*2*0,05*4 = 1,32; Cửa cổng : 1,6*2,0*2 = 6,4; Dây tiếp địa : 9,18*0,04*2 = 0,7344; Rào ngăn MBA : (4,2+2,6)*2,0*2 = 27,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6944 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa (Khuôn cửa đi : (1,2+2,1)*2 = 6,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng cửa, rào ngăn MBA (Cửa đi : 1,2*2,1 = 2,52; Cửa cổng : 1,6*2,0 = 3,2; Rào ngăn MBA : (4,2+2,6)*2,0 = 13,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 cấu kiện |
| 54 | Khóa cửa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 56 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ((2,87+3,2)*2*2,9/100 = 0,3521) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3521 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Trần trạm : 3,17*3,8/100 = 0,1205) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm (Hộp bảo vệ MBA : 2,5*2,5 = 6,25; Hộp bảo vệ tủ hạ thế : 1,2*2,0 = 2,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | 1m2 |
| 68 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế (Thanh chống : 8*0,1*0,1*2,5+6*0,1*0,1*2,2 = 0,332; Thanh bo nẹp : 4*2,5*3*0,1*0,1*1+1*3*(1,2+2,0)*2*0,1*0,1 = 0,492) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | 1m3 |
| 69 | Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế (1*(2,5*2,5)*5 = 31,25; 1*(1,2*2,0+1,2*2,2*2+2,0*2,2*2) = 16,48) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,73 | m2 |
| 70 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Biển tên buồng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Hộp mica đựng nhật ký | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN KIẾN TRÚC- TBA TÂN MAI 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa (Cửa đi : 2*1,8*3,0 = 10,8; Cửa lưới : 13*0,9*1,3 = 15,21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Bạt che bụi khi thi công (7,44*5,7 = 42,408) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,408 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài Trục A : 6,24*5,3*70% = 23,1504; Trừ cửa đi : -2*1,8*3,0*70% = -7,56; Trừ cửa lưới : -4*0,8*1,2*70% = -2,688; Tường mái : 2*((7,44+5,19)*0,4+(7,44-0,11*2+5,19-0,11*2)*0,3+(7,44-0,11+5,19-0,11)*0,11)*70% = 14,1037) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0061 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong Trục A,B : 2*(5,8-0,22)*5,0*70% = 39,06; Trục 1,2,3 : 4*3,55*5,0*70% = 49,7; Trừ cửa đi : -2*1,8*3,0*70% = -7,56; Trừ cửa lưới : -13*0,8*1,2*70% = -8,736; Má cửa đi : 2*(1,8+3,0*2)*0,22*70% = 2,4024; Má cửa lưới : 13*(0,8+1,2)*2*0,22*70% = 8,008) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8744 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Trần nhà : 7,44*5,19*70% = 27,0295; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(6,24*2+3,55*3)*0,22*70% = -3,562; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(6,24*2+3,55*3)*0,22*70% = -3,562; Nan chớp cửa lưới : 13*9*0,8*(0,33*2+0,03*2)*70% = 47,1744) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6419 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% còn lại : (27,0061+82,8744)/70%*30% = 47,0916) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0916 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30% còn lại : 70,6419/70%*30% = 30,2751) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2751 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng (Gạch chống nóng : (7,44-0,11*2)*(5,19-0,11*2) = 35,8834) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8834 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái (Vữa láng sàn mái : (7,44-0,11*2)*(5,19-0,11*2) = 35,8834) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8834 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Phế thải mái trạm : (7,44-0,11*2)*(5,19-0,11*2)*0,2 = 7,1767; Gạch chống nóng : (7,44-0,11*2)*(5,19-0,11*2)*0,15 = 5,3825; Vữa láng sàn mái : (7,44-0,11*2)*(5,19-0,11*2)*0,03 = 1,0765) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6357 | m3 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông (Sàn mái : (7,44-0,11*2)*(5,19-0,11*2) = 35,8834) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8834 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Vữa trát : (27,0061+82,8744+70,6419)*0,015 = 2,7078; Phế thải mái trạm : 13,6357 = 13,6357) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3435 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3435 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3435 | m3 |
| 16 | Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm ( 4 = 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1lỗ |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Sàn mái : (7,44-0,11*2)*(5,19-0,11*2) = 35,8834) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8834 | 1m2 |
| 18 | Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng (Sàn mái : (7,44-0,11*2)*(5,19-0,11*2) = 35,8834; Bo mái : 2*(7,22+4,97)*0,3 = 7,314) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1974 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Sàn mái : (7,44-0,11*2)*(5,19-0,11*2) = 35,8834) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8834 | 1m2 |
| 20 | Lát gạch chống nóng mái trạm (6,24*3,99 = 24,8976) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8976 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm (4*(5,3+0,6)/100 = 0,236) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm (4*2 = 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm (4=4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Đai ôm ống nước ômega | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 27,0061 = 27,0061) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0061 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 82,8744 = 82,8744) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8744 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 70,6419 = 70,6419) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6419 | m2 |
| 29 | Trát, đắp phào chống lan nước, vữa XM M100 (Phào tường mái : 2*(7,44+5,19) = 25,26; Gờ móc nước : 2*(7,44+5,19) = 25,26; Gờ ô văng cửa : 2*(2,2+0,5*2) = 6,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,92 | m |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường ngoài: Trục A : 6,24*5,3 = 33,072; Trừ cửa đi : -2*1,8*3,0 = -10,8; Trừ cửa lưới : -4*0,8*1,2 = -3,84; Tường mái : 2*(7,44+5,19)*0,4+(7,44-0,11*2+5,19-0,11*2)*0,3+(7,44-0,11+5,19-0,11)*0,11 = 15,1261; Tường trong: Trục A,B : 2*(5,8-0,22)*5,0 = 55,8; Trục 1,2,3 : 4*3,55*5,0 = 71; Trừ cửa đi : -2*1,8*3,0 = -10,8; Trừ cửa lưới : -13*0,8*1,2 = -12,48; Má cửa đi : 2*(1,8+3,0*2)*0,22 = 3,432; Má cửa lưới : 13*(0,8+1,2)*2*0,22 = 11,44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,9501 | 1m2 |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Trần nhà : 7,44*5,19 = 38,6136; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(6,24*2+3,55*3)*0,22 = -5,0886; Nan chớp cửa lưới : 13*9*0,8*(0,33*2+0,03*2) = 67,392) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,917 | 1m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trục A : 6,24*5,3 = 33,072; Trừ cửa đi : -2*1,8*3,0 = -10,8; Trừ cửa lưới : -4*0,8*1,2 = -3,84; Tường mái : 2*(7,44+5,19)*0,4+(7,44-0,11*2+5,19-0,11*2)*0,3+(7,44-0,11+5,19-0,11)*0,11 = 15,1261) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5581 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trần nhà : 7,44*5,19 = 38,6136; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(6,24*2+3,55*3)*0,22 = -5,0886; Nan chớp cửa lưới : 13*9*0,8*(0,33*2+0,03*2) = 67,392; Tường trong Trục A,B : 2*(5,8-0,22)*5,0 = 55,8; Trục 1,2,3 : 4*3,55*5,0 = 71; Trừ cửa đi : -2*1,8*3,0 = -10,8; Trừ cửa lưới : -13*0,8*1,2 = -12,48; Má cửa đi : 2*(1,8+3,0*2)*0,22 = 3,432; Má cửa lưới : 13*(0,8+1,2)*2*0,22 = 11,44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,309 | 1m2 |
| 34 | Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình lá chớp dẹt (Cửa đi : 2*253,68/1000 = 0,5074) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5074 | tấn |
| 35 | Gia công cửa lưới thép inox (Cửa lưới : 13*0,9*1,3 = 15,21; Lưới cửa đi : 2*4,43 = 8,86) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,07 | m2 |
| 36 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm (Dây tiếp địa : 2*(5,8-0,22)+4*3,55+4*0,3-2*1,8 = 22,96) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m |
| 37 | Gia công thanh chắn MBA (Thanh chắn MBA : 2,78*3,77/1000 = 0,0105) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 38 | Lắp dựng thanh chắn MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (Cửa đi : 2*1,8*3,0*2 = 21,6; Khung cửa đi : 2*(1,8+3,0)*2*0,05*4 = 3,84; Cửa lưới : 13*0,9*1,3 = 15,21; Khung cửa lưới : 13*(0,9+1,3)*2*0,03*4 = 6,864; Dây tiếp địa : 22,96*0,04*2 = 1,8368; Thanh chắn MBA : 2,78*0,05*4 = 0,556) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9068 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng khuôn cửa (Khuôn cửa đi : 2*(1,8+3,0)*2 = 19,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m cấu kiện |
| 41 | Lắp dựng cửa (Cửa đi : 2*1,8*3,0 = 10,8; Cửa lưới : 13*0,9*1,3 = 15,21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m2 cấu kiện |
| 42 | Khóa cửa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ((7,44+5,19)*2*5,7/100 = 1,4398) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4398 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Trần trạm : 7,44*5,19/100 = 0,3861) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3861 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (Trần trạm : 7,44*5,19/100 = 0,3861) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3861 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm (Hộp bảo vệ MBA : 2,5*2,5 = 6,25; Hộp bảo vệ tủ hạ thế, RMU : 2*1,2*2,0 = 4,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | 1m2 |
| 57 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU (Thanh chống : (8+2*6)*0,1*0,1*2,5 = 0,5; Thanh bo nẹp : 4*2,5*3*0,1*0,1+2*3*(1,2+2,0)*2*0,1*0,1 = 0,684) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | 1m3 |
| 58 | Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU ((2,5*2,5)*5 = 31,25; 2*(1,2*2,0+1,2*2,5*2+2,0*2,5*2) = 36,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,05 | m2 |
| 59 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Biển tên buồng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Hộp mica đựng nhật ký | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN KIẾN TRÚC- TBA LĨNH NAM 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa (Cửa đi : 1,8*2,1 = 3,78; Cửa lưới : 4*0,95*0,7+0,95*0,4 = 3,04) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Bạt che bụi khi thi công ((4,3+3,3)*2*3,05 = 46,36) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm (Tường mái : 2*(4,3+3,3-0,11*2)*0,11*0,15 = 0,2435) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2435 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài Trục A,B : 2*3,3*2,8 = 18,48; Trục 1,2 : 2*2,3*2,8 = 12,88; Trừ cửa đi : -1,8*2,1 = -3,78; Trừ cửa lưới : -(4*0,85*0,6+0,85*0,3) = -2,295; Tường mái : 2*(4,3+3,3)*0,1 = 1,52) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,805 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong Trục A,B : 2*2,86*2,7 = 15,444; Trục 1,2 : 2*1,86*2,7 = 10,044; Trừ cửa đi : -1,8*2,1 = -3,78; Trừ cửa lưới : -(4*0,85*0,6+0,85*0,3) = -2,295; Má cửa đi : (1,8+2,1*2)*0,22 = 1,32; Má cửa lưới : (4*(0,85+0,6)+(0,85+0,3))*2*0,22 = 3,058) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,791 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Trần nhà : 4,3*3,3 = 14,19; Trừ phần tường chiếm chỗ : -2*(3,3+1,86)*0,22 = -2,2704; Nan chớp cửa lưới : 4*5*0,85*(0,33*2+0,03*2)+0,85*2*(0,33*2+0,03*2) = 13,464) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3836 | m2 |
| 8 | Cắt nền bê tông (Nền khuôn viên trước cửa đi : 2,4*2+3,3 = 8,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng (Gạch chống nóng : (4,3-0,11*2)*(3,3-0,11*2) = 12,5664) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5664 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái (Vữa láng sàn mái : (4,3-0,11*2)*(3,3-0,11*2) = 12,5664) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5664 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Gạch chống nóng : (4,3-0,11*2)*(3,3-0,11*2)*0,15 = 1,885; Vữa láng sàn mái : (4,3-0,11*2)*(3,3-0,11*2)*0,03 = 0,377) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,262 | m3 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông (Sàn mái : (4,3-0,11*2)*(3,3-0,11*2) = 12,5664; Nền khuôn viên trước cửa đi : 2,4*3,3 = 7,92) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4864 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Tường gạch : 0,2435 = 0,2435; Vữa trát : (26,805+23,791+25,3836)*0,015 = 1,1397; Phế thải mái trạm : 2,262 = 2,262; Vữa láng : 7,92*0,03 = 0,2376) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8828 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8828 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8828 | m3 |
| 16 | Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm. lỗ luồn cáp xuất tuyết (Lỗ ống thoát nước = 4 = 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1lỗ |
| 17 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm (Lỗ luồn cáp xuất tuyến : 16 = 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1lỗ |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Sàn mái : (4,3-0,11*2)*(3,3-0,11*2) = 12,5664) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5664 | 1m2 |
| 19 | Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng (Sàn mái : (4,3-0,11*2)*(3,3-0,11*2) = 12,5664; Bo mái : 2*(4,3-0,11*2+3,3-0,11*2)*0,3 = 4,296) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8624 | 1m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Sàn mái : (4,3-0,11*2)*(3,3-0,11*2) = 12,5664) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5664 | 1m2 |
| 21 | Lát gạch chống nóng mái trạm (3,3*2,3 = 7,59) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | 1m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm (4*(2,8+0,4)/100 = 0,128) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm (4*2 = 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm (4 = 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Đai ôm ống nước ômega | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 (Tường mái : 2*(4,3+3,3-0,11*2)*0,11*0,3 = 0,4871) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4871 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 26,805 = 26,805; Tường mái : 2*((4,3+3,3)*0,3+(4,3-0,11*2+3,3-0,11*2)*0,3+(4,3-0,11+3,3-0,11)*0,11) = 10,4796) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2846 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 23,791 = 23,791) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,791 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 25,3836 = 25,3836) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3836 | m2 |
| 31 | Trát, đắp phào chống lan nước, vữa XM M100 (Phào tường mái : 2*(4,3+3,3) = 15,2; Gờ móc nước : 2*(4,3+3,3) = 15,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 9(Tường ngoài: Trục A,B : 2*3,3*2,8 = 18,48; Trục 1,2 : 2*2,3*2,8 = 12,88; Trừ cửa đi : -1,8*2,1 = -3,78; Trừ cửa lưới : -(4*0,85*0,6+0,85*0,3) = -2,295; Tường mái : 2*(4,3+3,3)*0,4 = 6,08; Bờ bo mái : 2*((4,3+3,3)*0,3+(4,3-0,11+3,3-0,11)*0,11) = 6,1836; Tường trong: Trục A,B : 2*2,86*2,7 = 15,444; Trục 1,2 : 2*1,86*2,7 = 10,044; Trừ cửa đi : -1,8*2,1 = -3,78; Trừ cửa lưới : -(4*0,85*0,6+0,85*0,3) = -2,295; Má cửa đi : (1,8+2,1*2)*0,22 = 1,32; Má cửa lưới : (4*(0,85+0,6)+(0,85+0,3))*2*0,22 = 3,058) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3396 | 1m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Trần nhà : 4,3*3,3 = 14,19; Trừ phần tường chiếm chỗ : -2*(3,3+1,86)*0,22 = -2,2704; Nan chớp cửa lưới : 4*5*0,85*(0,33*2+0,03*2)+0,85*2*(0,33*2+0,03*2) = 13,464) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3836 | 1m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trục A,B : 2*3,3*2,8 = 18,48; Trục 1,2 : 2*2,3*2,8 = 12,88; Trừ cửa đi : -1,8*2,1 = -3,78; Trừ cửa lưới : -(4*0,85*0,6+0,85*0,3) = -2,295; Tường mái : 2*(4,3+3,3)*0,4 = 6,08; Bờ bo mái : 2*((4,3+3,3)*0,3+(4,3-0,11+3,3-0,11)*0,11) = 6,1836) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5486 | 1m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trần nhà : 4,3*3,3 = 14,19; Trừ phần tường chiếm chỗ : -2*(3,3+1,86)*0,22 = -2,2704; Nan chớp cửa lưới : 4*5*0,85*(0,33*2+0,03*2)+0,85*2*(0,33*2+0,03*2) = 13,464; Tường trong Trục A,B : 2*2,86*2,7 = 15,444; Trục 1,2 : 2*1,86*2,7 = 10,044; Trừ cửa đi : -1,8*2,1 = -3,78; Trừ cửa lưới : -(4*0,85*0,6+0,85*0,3) = -2,295; Má cửa đi : (1,8+2,1*2)*0,22 = 1,32; Má cửa lưới : (4*(0,85+0,6)+(0,85+0,3))*2*0,22 = 3,058) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1746 | 1m2 |
| 36 | Rải nilon lót nền đổ bê tông (Nền khuôn viên trước cửa trạm : 2,4*3,3/100 = 0,0792) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền khuôn viên trước cửa trạm : 2,4*3,3*0,1 = 0,792) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 9Nền khuôn viên trước cửa trạm : 2,4*3,3 = 7,92) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 1m2 |
| 39 | Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình lá chớp dẹt (Cửa đi : 190,30/1000 = 0,1903) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1903 | tấn |
| 40 | Gia công cửa lưới thép inox (Cửa lưới : 4*0,95*0,7+1*0,95*0,4 = 3,04; Lưới cửa đi : 3,03 = 3,03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (Cửa đi : 1,8*2,1*2 = 7,56; Khung cửa đi : (1,8+2,1)*2*0,05*4 = 1,56; Cửa lưới : 4*0,95*0,7+1*0,95*0,4 = 3,04; Khung cửa lưới : (4*(0,95+0,7)+1*(0,95+0,4))*2*0,03*4 = 1,908) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,068 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa (Khuôn cửa đi : (1,8+2,1)*2 = 7,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng cửa (Cửa đi : 1,8*2,1 = 3,78; Cửa lưới : 4*0,95*0,7+1*0,95*0,4 = 3,04) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m2 cấu kiện |
| 44 | Khóa cửa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ((4,3+3,3)*2*3,2/100 = 0,4864) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4864 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Trần trạm : 4,3*3,3/100 = 0,1419) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1419 | 100m2 |
| 57 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Biển tên buồng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Hộp mica đựng nhật ký | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN KIẾN TRÚC- TBA SỐNG HOÀNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, rào ngăn MBA (Cửa đi : 1,6*2,5+1,2*2,5 = 7; Cửa lưới : 12*1,2*1,4 = 20,16; Rào ngăn MBA : 3,25*1,5 = 4,875) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,035 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Bạt che bụi khi thi công ((8,75+4,89)*2*4,65 = 126,852) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,852 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài: Trục A,B : 2*(7,55*3,9+7,66*0,5)*70% = 46,585; Trục 1,3 : 2*(3,69*3,9+3,8*0,5)*70% = 22,8074; Tường mái : 2*((8,75+4,89)*0,25+(8,75-0,11*2+4,89-0,11*2)*0,15+(8,75-0,11+4,89-0,11)*0,11)*70% = 9,6127; Trừ cửa đi : -(1,6*2,5+1,2*2,5)*70% = -4,9; Trừ cửa lưới : -12*1,1*1,3*70% = -12,012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0931 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong: Trục A,B : 2*(7,11-0,22)*3,9*70% = 37,6194; Trục 1,2,3 : 4*3,25*3,9*70% = 35,49; Trừ cửa đi : -(1,6*2,5+1,2*2,5)*70% = -4,9; Trừ cửa lưới : -12*1,1*1,3*70% = -12,012; Má cửa đi : (1,6+1,2+2,5*4)*0,22*70% = 1,9712; Má cửa lưới : 12*(1,1+1,3)*2*0,22*70% = 8,8704) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,039 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Trần nhà : 8,75*4,89*70% = 29,9513; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(7,55*2+3,25*3)*0,22*70% = -3,8269; Nan chớp cửa lưới : 12*1,1*10*(0,33*2+0,03*2)*70% = 66,528) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6524 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% còn lại : (62,0931+67,039)/70%*30% = 55,3423) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3423 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30% còn lại : 92,6524/70%*30% = 39,7082) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7082 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng (Gạch chống nóng : (8,75-0,11*2)*(4,89-0,11*2) = 39,8351) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8351 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái (Vữa láng sàn mái : (8,75-0,11*2)*(4,89-0,11*2) = 39,8351) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8351 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Phế thải mái trạm : (8,75-0,11*2)*(4,89-0,11*2)*0,2 = 7,967; Gạch chống nóng : (8,75-0,11*2)*(4,89-0,11*2)*0,15 = 5,9753; Vữa láng sàn mái : (8,75-0,11*2)*(4,89-0,11*2)*0,03 = 1,1951) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1374 | m3 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông (Sàn mái : (8,75-0,11*2)*(4,89-0,11*2) = 39,8351; Nền buồng hạ thế : 1,95*3,25+1,2*0,22 = 6,6015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4366 | m2 |
| 13 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết (Lớp đất mùn khuôn viên trước cửa trạm : 3,4*7,55*0,2 = 5,134) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,134 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Vữa trát : (62,0931+67,039+92,6524)*0,015 = 3,3268; Phế thải mái trạm : (8,75-0,11*2)*(4,89-0,11*2)*0,2 = 7,967; Gạch chống nóng : (8,75-0,11*2)*(4,89-0,11*2)*0,15 = 5,9753; Vữa láng sàn mái : (8,75-0,11*2)*(4,89-0,11*2)*0,03 = 1,1951; Vữa láng nền : 6,6015*0,03 = 0,198; Đất nền : 5,134 = 5,134) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7962 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7962 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7962 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Sàn mái : (8,75-0,11*2)*(4,89-0,11*2) = 39,8351) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8351 | 1m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 (Tường thu hồi 1 : 0,5*0,77*2,77*4*0,22 = 0,9385; Tường thu hồi 2 : 6,15*0,77*0,22 = 1,0418; Tường thu hồi 3 : 2*0,5*0,77*4,89*0,22 = 0,8284) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8087 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng (Giằng thu hổi 1 : 4*2,88*0,1*2 = 2,304; Giằng thu hổi 2 : 6,15*0,1*2 = 1,23; Giằng thu hổi 3 : 4*2,57*0,1*2 = 2,056) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | 1m2 |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm (GT1 : (14,68+9,59+1,79)/100 = 0,2606; GT2 : (7,71+5,04)/100 = 0,1275; GT3 : (13,20+9,10+1,79)/100 = 0,2409) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | 100kg |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Giằng thu hổi 1 : 4*2,88*0,22*0,1 = 0,2534; Giằng thu hổi 2 : 6,15*0,22*0,1 = 0,1353; Giằng thu hổi 3 : 4*2,57*0,22*0,1 = 0,2262) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6149 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Tường thu hồi 1 : 0,5*0,87*2,77*4*2+2,88*4*0,22 = 12,174; Tường thu hồi 2 : 6,15*0,87*2+6,15*0,22 = 12,054; Tường thu hồi 3 : 2*0,5*0,87*4,89*2+4*2,57*0,22 = 10,7702) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9982 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9982 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9982 | 1m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép (575,26/1000 = 0,5753) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5753 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5753 | tấn |
| 27 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (2S1 : 2*20,14 = 40,28; 2S2 : 2*4,1 = 8,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,48 | 1m2 |
| 28 | Tôn úp sườn, máng nước khổ 600 (Máng nước : 29,28 = 29,28; Úp sườn : 18,20 = 18,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,48 | md |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm (4*(4,4+0,5)/100 = 0,196) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm (4*2 = 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm (4 = 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Đai ôm ống nước ômega | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 62,0931 = 62,0931) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0931 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 67,039 = 67,039) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,039 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 92,6524 = 92,6524) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6524 | m2 |
| 37 | Trát, đắp phào chống lan nước, vữa XM M100 (Gờ móc nước : 2*(8,75+4,89) = 27,28; Tường mái : 2*(8,75+4,89) = 27,28; Cửa đi : 1,8+1,4 = 3,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,76 | m |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường ngoài: Trục A,B : 2*(7,55*3,9+7,66*0,5) = 66,55; Trục 1,3 : 2*(3,69*3,9+3,8*0,5) = 32,582; Tường mái : 2*((8,75+4,89)*0,25+(8,75-0,11*2+4,89-0,11*2)*0,15+(8,75-0,11+4,89-0,11)*0,11) = 13,7324; Trừ cửa đi : -(1,6*2,5+1,2*2,5) = -7; Trừ cửa lưới : -12*1,1*1,3 = -17,16; Tường trong: Trục A,B : 2*(7,11-0,22)*3,9 = 53,742; Trục 1,2,3 : 4*3,25*3,9 = 50,7; Trừ cửa đi : -(1,6*2,5+1,2*2,5) = -7; Trừ cửa lưới : -12*1,1*1,3 = -17,16; Má cửa đi : (1,6+1,2+2,5*4)*0,22 = 2,816; Má cửa lưới : 12*(1,1+1,3)*2*0,22 = 12,672) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,4744 | 1m2 |
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Trần nhà : 8,75*4,89 = 42,7875; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(7,55*2+3,25*3)*0,22 = -5,467; Nan chớp cửa lưới : 12*1,1*10*(0,33*2+0,03*2) = 95,04) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3605 | 1m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trục A,B : 2*(7,55*3,9+7,66*0,5) = 66,55; Trục 1,3 : 2*(3,69*3,9+3,8*0,5) = 32,582; Tường mái : 2*((8,75+4,89)*0,25+(8,75-0,11*2+4,89-0,11*2)*0,15+(8,75-0,11+4,89-0,11)*0,11) = 13,7324; Trừ cửa đi : -(1,6*2,5+1,2*2,5) = -7; Trừ cửa lưới : -12*1,1*1,3 = -17,16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7044 | 1m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trần nhà : 8,75*4,89 = 42,7875; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(7,55*2+3,25*3)*0,22 = -5,467; Nan chớp cửa lưới : 12*1,1*10*(0,33*2+0,03*2) = 95,04; Tường trong: Trục A,B : 2*(7,11-0,22)*3,9 = 53,742; Trục 1,2,3 : 4*3,25*3,9 = 50,7 Trừ cửa đi : -(1,6*2,5+1,2*2,5) = -7; Trừ cửa lưới : -12*1,1*1,3 = -17,16; Má cửa đi : (1,6+1,2+2,5*4)*0,22 = 2,816; Má cửa lưới : 12*(1,1+1,3)*2*0,22 = 12,672) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,1305 | 1m2 |
| 42 | Rải nilon lót nền đổ bê tông (Nền khuôn viên trước cửa trạm : 3,4*7,55/100 = 0,2567; Nền buồng hạ thế : (1,95*3,25+1,2*0,22)/100 = 0,066) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3227 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền khuôn viên trước cửa trạm : 3,4*7,55*0,2 = 5,134; Nền buồng hạ thế : (1,95*3,25+1,2*0,22)*0,1 = 0,6602) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7942 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Nền khuôn viên trước cửa trạm : 3,4*7,55 = 25,67; Nền buồng hạ thế : 1,95*3,25+1,2*0,22 = 6,6015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2715 | 1m2 |
| 45 | Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình lá chớp dẹt (Cửa đi : (199,19+167,02)/1000 = 0,3662) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3662 | tấn |
| 46 | Gia công cửa lưới thép inox (Cửa lưới : 12*1,2*1,4 = 20,16; Lưới cửa đi : 3,18+2,25 = 5,43) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,59 | m2 |
| 47 | Gia công hàng rào lưới thép B40 (Rào ngăn MBA : 3,25*2,0 = 6,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (Cửa đi : (1,6*2,5+1,2*2,5)*2 = 14; Khung cửa đi : ((1,6+2,5)+(1,2+2,5))*2*0,05*4 = 3,12; Cửa lưới : 12*1,2*1,4 = 20,16; Khung cửa lưới : 12*(1,2+1,4)*2*0,03*4 = 7,488; Rào ngăn MBA : 3,25*2,0*2 = 13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,768 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa (Khuôn cửa đi : (1,6+2,5)*2+(1,2+2,5)*2 = 15,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m cấu kiện |
| 50 | Lắp dựng cửa, rào ngăn MBA (Cửa đi : 1,6*2,5+1,2*2,5 = 7; Cửa lưới : 12*1,2*1,4 = 20,16; Rào ngăn MBA : 3,25*2,0 = 6,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m2 cấu kiện |
| 51 | Khóa cửa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 53 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ((8,75+4,89)*2*5,45/100 = 1,4868) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4868 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Trần trạm : 8,75*4,89/100 = 0,4279) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4279 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (Trần trạm : 8,75*4,89/100 = 0,4279) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4279 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm (Hộp bảo vệ MBA : 2,5*2,5 = 6,25; Hộp bảo vệ tủ hạ thế, RMU : 3*1,2*2,0 = 7,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | 1m2 |
| 66 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU (Thanh chống : (8*1+3*6)*0,1*0,1*2,5 = 0,65; Thanh bo nẹp : 4*2,5*3*0,1*0,1*1+3*3*(1,2+2,0)*2*0,1*0,1 = 0,876) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | 1m3 |
| 67 | Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU (1*(2,5*2,5)*5 = 31,25; 3*(1,2*2,0+1,2*2,5*2+2,0*2,5*2) = 55,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,45 | m2 |
| 68 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Biển tên buồng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Hộp mica đựng nhật ký | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi