Gói thầu: Gói thầu số 45-ĐTXL 2021-ĐTRR: Công trình Đại tu các TBA Tân Mai 1, Lĩnh Nam 3, Thổ Bãi, Đền lừ 6, Sống Hoàng, CT3 Vĩnh Hoàng, Bơm Đồng Trần Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236676-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 45-ĐTXL 2021-ĐTRR: Công trình Đại tu các TBA Tân Mai 1, Lĩnh Nam 3, Thổ Bãi, Đền lừ 6, Sống Hoàng, CT3 Vĩnh Hoàng, Bơm Đồng Trần Phú
Số hiệu KHLCNT 20210130440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 16:30:00 đến ngày 2021-03-09 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,866,850,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG - THIẾT BỊ PHẦN ĐIỆN - TBA ĐỀN LỪ 6
1 Tụ điện hạ áp 3P-20kVAr-440Vac Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
B PHẦN XÂY DỰNG - VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN - TBA ĐỀN LỪ 6
1 Cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
2 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Dầu máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Lít
4 Gioăng cao su chịu dầu các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Gioăng mặt máy 10x 30 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
6 Keo dán gioăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lọ
7 Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Giá đỡ cáp hạ áp 3 (31,67kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (35,38kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 Đầu cáp co nhiệt hạ thế đồng 4x120 (kèm đầu cốt xử lý đồng M120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
12 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
13 Ống co nhiệt cáp 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6 m
14 Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,5 m
15 Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 7 cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
17 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
18 Cáp bọc nhựa PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
19 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
20 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,111 m3
21 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
22 Gạch không nung M10 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 Viên
C PHẦN THIẾT BỊ - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - TBA ĐỀN LỪ 6
1 Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tủ hạ thế 600V-630A(400A+2x250A+100A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kV - Tụ điện hạ áp 3P-20kVAr-440Vac Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 1Mvar
3 Thay, di chuyển tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 400KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
5 Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 400KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
6 Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 400KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
7 Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
8 Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
9 Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
10 Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
11 Tháo hệ thống tụ bù trên dàn,1MVAR, 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 1Mvar
D PHẦN XÂY DỰNG - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - TBA ĐỀN LỪ 6
1 Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 7.5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 100 mét
3 Lắp xà thép cột đỡ, TL<=25kg - Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp xà thép cột đỡ, TL<=50kg - Giá đỡ cáp hạ áp 3 (31,67kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp xà thép cột đỡ, TL<=50kg - Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (35,38kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp xà thép cột đỡ, TL<=25kg - Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 7 cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt <=20m - Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 công/bộ
8 Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 - Cáp bọc nhựa PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
9 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 10đầu
10 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 10đầu
11 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 10đầu
12 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công/ 1 đầu cáp
13 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 công/ 1 đầu cáp
14 Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
15 Tháo xà thép cột đỡ, TL<=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 km
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 100m
18 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 viên
19 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 1000viên
20 Phá hè gạch block, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
21 Cắt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
22 Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m2
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,526 m3
24 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0631 100m3
25 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
26 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,944 m3
E PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN KIẾN TRÚC- TBA ĐỀN LỪ 6
1 Tháo dỡ cửa ( Cửa đi : 2*1,6*2,5+2*1,23*2,5 = 14,15 ; Cửa lưới : 16*0,9*1,3+4*0,9*0,9 = 21,96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,11 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Bạt che bụi khi thi công ((11,23+3,9)*2*5,05 = 152,813) Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,813 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài; Trục A,B : 2*11,23*4,8*50% = 53,904; Trục 1,5 : 2*3,9*4,8*50% = 18,72; Trừ cửa đi : -2*(1,6*2,5+1,23*2,5)*50% = -7,075; Trừ cửa lưới : -(16*0,8*1,2+4*0,8*0,8)*50% = -8,96; Tường mái : 2*((12,43+5,1)*0,25+(12,43-0,11*2+5,1-0,11*2)*0,15+(12,43-0,11+5,1-0,11)*0,11)*50% = 8,8501 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4391 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong ; Trục A,B : 2*(11,23-0,22*5)*4,3*50% = 43,559; Trục 1,2,3,4,5 : 8*(3,9-0,22*2)*4,3*50% = 59,512; Trừ cửa đi : -2*(1,6*2,5+1,23*2,5)*50% = -7,075; Trừ cửa lưới : -(16*0,8*1,2+4*0,8*0,8)*50% = -8,96; Trừ ô thoáng : -(2*1,0*1,4+0,8*0,8)*2*50% = -3,44; Má cửa đi : 2*(1,6+2,5*2+1,23+2,5*2)*50% = 12,83; Má cửa lưới : (16*(0,8+1,2)+4*(0,8+0,8))*2*0,22*50% = 8,448; Má ô thoáng : (2*(1,0+1,4)+(0,8+0,8))*2*0,22*50% = 1,408) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,282 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Trần nhà : 12,43*5,1*50% = 31,6965; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(11,23*2+3,46*5)*0,22*50% = -4,3736; Nan chớp cửa lưới : (16*9*0,8+4*6*0,8)*(0,33*2+0,03*2)*50% = 48,384; Ô văng cửa đi : ((2,0+1,63)*0,5*2+0,5*4*0,1)*2*50% = 3,83) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5369 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50% còn lại : 65,4391+106,282 = 171,7211) Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,7211 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50% còn lại : 79,5369 = 79,5369) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5369 m2
9 Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay không cốt thép (Bậc tam cấp : (2,0+1,63)*2*0,3*0,2 = 0,4356) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4356 m3
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng (Gạch chống nóng : (12,43-0,11*2)*(5,1-0,11*2) = 59,5848) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5848 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái (Vữa láng sàn mái : (12,43-0,11*2)*(5,1-0,11*2) = 59,5848) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5848 m2
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Phế thải mái trạm : (12,43-0,11*2)*(5,1-0,11*2)*0,2 = 11,917; Gạch chống nóng : (12,43-0,11*2)*(5,1-0,11*2)*0,15 = 8,9377; Vữa láng sàn mái : (12,43-0,11*2)*(5,1-0,11*2)*0,03 = 1,7875 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6422 m3
13 Đục nhám mặt bê tông (Sàn mái : (12,43-0,11*2)*(5,1-0,11*2) = 59,5848; Nền trạm : (11,23-0,22*5)*3,46+2*(1,6+1,23)*0,22 = 36,295) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,8798 m2
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Vữa trát : (65,4391+106,282+79,5369)*0,015 = 3,7689; Bậc tam cấp : 0,4356 = 0,4356; Phế thải mái trạm : (12,43-0,11*2)*(5,1-0,11*2)*0,2 = 11,917; Gạch chống nóng : (12,43-0,11*2)*(5,1-0,11*2)*0,15 = 8,9377; Vữa láng : 95,8798*0,03 = 2,8764) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9356 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9356 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9356 m3
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Vữa láng sàn mái : (12,43-0,11*2)*(5,1-0,11*2) = 59,5848) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5848 1m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 (Tường thu hồi 1 : 0,5*0,77*2,86*4*0,22 = 0,969; Tường thu hồi 2 : 9,83*0,77*0,22 = 1,6652; Tường thu hồi 3 : 2*(0,5*0,77*5,1*0,22) = 0,8639) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4981 m3
19 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng (Giằng thu hổi 1 : 4*2,96*0,1*2 = 2,368; Giằng thu hổi 2 : 9,83*0,1*2 = 1,966; Giằng thu hổi 3 : 4*2,66*0,1*2 = 2,128) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,462 1m2
20 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm (GT1 : (15,11+10,08+1,79)/100 = 0,2698; GT2 : (12,27+8,04)/100 = 0,2031; GT3 : (13,63+9,10+1,79)/100 = 0,2452) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7181 100kg
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Giằng thu hổi 1 : 4*2,96*0,22*0,1 = 0,2605; Giằng thu hổi 2 : 9,83*0,22*0,1 = 0,2163; Giằng thu hổi 3 : 4*2,66*0,22*0,1 = 0,2341) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7109 m3
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Tường thu hồi 1 : 0,5*2,86*0,87*4*2+2,96*4*0,22 = 12,5576; Tường thu hồi 2 : 9,83*0,87*2+9,83*0,22 = 19,2668; Tường thu hồi 3 : 2*0,5*0,87*5,1*2+4*2,66*0,22 = 11,2148) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0392 m2
23 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0392 1m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0392 1m2
25 Gia công xà gồ thép (751,60/1000 = 0,7516) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7516 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7516 tấn
27 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (2S1 : 2*30,99 = 61,98; 2S2 : 2*4,48 = 8,96) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,94 1m2
28 Tôn úp sườn, máng nước khổ 600 (Máng nước : 37,06 = 37,06; Úp sườn : 22,41 = 22,41) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,47 md
29 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm (4*(4,8+0,5)/100 = 0,212) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m
30 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm (4*2 = 8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm (4 = 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Đai ôm ống nước ômega (Phần sơn trát tường trần trạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 (Bậc tam cấp : (2,0+1,63)*2*0,3*0,2 = 0,4356) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4356 m3
35 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 65,4391 = 65,4391; Bậc tam cấp : 2*(2,0*0,3+1,63*0,3+2,0*0,2+1,63*0,2+4*0,3*0,2) = 4,11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5491 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 106,282 = 106,282) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,282 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 79,5369 = 79,5369) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5369 m2
38 Trát, đắp phào chống lan nước, vữa XM M100 (Phào tường mái : 2*(12,43+5,1) = 35,06; Gờ móc nước : 2*(12,43+5,1) = 35,06; Gờ ô văng cửa : (2,0+1,63+0,5*4)*2 = 11,26) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,38 m
39 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường ngoài: Trục A,B : 2*11,23*4,8 = 107,808; Trục 1,5 : 2*3,9*4,8 = 37,44; Trừ cửa đi : -2*(1,6*2,5+1,23*2,5) = -14,15; Trừ cửa lưới : -(16*0,8*1,2+4*0,8*0,8) = -17,92; Tường mái : 2*((12,43+5,1)*0,25+(12,43-0,11*2+5,1-0,11*2)*0,15+(12,43-0,11+5,1-0,11)*0,11) = 17,7002; Tường trong: Trục A,B : 2*(11,23-0,22*5)*4,3 = 87,118; Trục 1,2,3,4,5 : 8*(3,9-0,22*2)*4,3 = 119,024; Trừ cửa đi : -2*(1,6*2,5+1,23*2,5) = -14,15; Trừ cửa lưới : -(16*0,8*1,2+4*0,8*0,8) = -17,92; Trừ ô thoáng : -(2*1,0*1,4+0,8*0,8)*2 = -6,88; Má cửa đi : 2*(1,6+2,5*2+1,23+2,5*2) = 25,66; Má cửa lưới : (16*(0,8+1,2)+4*(0,8+0,8))*2*0,22 = 16,896; Má ô thoáng : (2*(1,0+1,4)+(0,8+0,8))*2*0,22 = 2,816) Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,4422 1m2
40 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Trần nhà : 12,43*5,1 = 63,393; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(11,23*2+3,46*5)*0,22 = -8,7472; Nan chớp cửa lưới : (16*9*0,8+4*6*0,8)*(0,33*2+0,03*2) = 96,768; Ô văng cửa đi : ((2,0+1,63)*0,5*2+0,5*4*0,1)*2 = 7,66) Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,0738 1m2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trục A,B : 2*11,23*4,8 = 107,808; Trục 1,5 : 2*3,9*4,8 = 37,44; Trừ cửa đi : -2*(1,6*2,5+1,23*2,5) = -14,15; Trừ cửa lưới : -(16*0,8*1,2+4*0,8*0,8) = -17,92; Tường mái : 2*((12,43+5,1)*0,25+(12,43-0,11*2+5,1-0,11*2)*0,15+(12,43-0,11+5,1-0,11)*0,11) = 17,7002) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,8782 1m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trần nhà : 12,43*5,1 = 63,393; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(11,23*2+3,46*5)*0,22 = -8,7472; Nan chớp cửa lưới : (16*9*0,8+4*6*0,8)*(0,33*2+0,03*2) = 96,768; Ô văng cửa đi : ((2,0+1,63)*0,5*2+0,5*4*0,1)*2 = 7,66; Tường trong: Trục A,B : 2*(11,23-0,22*5)*4,3 = 87,118; Trục 1,2,3,4,5 : 8*(3,9-0,22*2)*4,3 = 119,024; Trừ cửa đi : -2*(1,6*2,5+1,23*2,5) = -14,15; Trừ cửa lưới : -(16*0,8*1,2+4*0,8*0,8) = -17,92; Trừ ô thoáng : -(2*1,0*1,4+0,8*0,8)*2 = -6,88; Má cửa đi : 2*(1,6+2,5*2+1,23+2,5*2) = 25,66; Má cửa lưới : (16*(0,8+1,2)+4*(0,8+0,8))*2*0,22 = 16,896; Má ô thoáng : (2*(1,0+1,4)+(0,8+0,8))*2*0,22 = 2,816; Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,6378 1m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (Nền trạm : (11,23-0,22*5)*3,46+2*(1,6+1,23)*0,22 = 36,295 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,295 m2
44 Lát gạch đỏ - kích thước gạch 30x30cm (Mặt bậc tam cấp : 2*(2,0+1,63)*0,3 = 2,178) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178 1m2
45 Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình lá chớp dẹt (Cửa đi : 2*(199,19+169,43)/1000 = 0,7372) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7372 tấn
46 Gia công cửa lưới thép inox (Cửa lưới : 16*0,9*1,3+4*0,9*0,9 = 21,96; Lưới cửa đi : 3,18+2,32 = 5,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,46 m2
47 Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm (Dây tiếp địa : 2*(11,23-5*0,22)+8*3,46+4*1,0+8*0,3 = 54,34; Trừ cửa đi : -2*(1,6+1,23) = -5,66) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,68 m
48 Cạo rỉ các kết cấu thép (Thanh chắn MBA : (3,13+2,75)*0,05*4 = 1,176) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m2
49 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (Cửa đi : 2*(1,6*2,5+1,23*2,5)*2 = 28,3; Khung cửa đi : 2*((1,6+2,5)*2+(1,23+2,5)*2)*0,05*4 = 6,264; Cửa lưới : 16*0,9*1,3+4*0,9*0,9 = 21,96; Khung cửa lưới : (16*(0,8+1,2)+4*(0,8+0,8))*2*0,03*4 = 9,216; Thanh chắn MBA : (3,13+2,75)*0,05*4 = 1,176; Dây tiếp địa : 48,68*0,04*2 = 3,8944) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8104 1m2
50 Lắp dựng khuôn cửa (Khuôn cửa đi : 2*(1,6+2,5)*2+2*(1,23+2,5)*2 = 31,32) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,32 m cấu kiện
51 Lắp dựng cửa (Cửa đi : 2*(1,6*2,5+1,23*2,5) = 14,15; Cửa lưới : 16*0,9*1,3+4*0,9*0,9 = 21,96) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,11 m2 cấu kiện
52 Khóa cửa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
54 Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
57 Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
60 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ((12,43+5,1)*2*5,85/100 = 2,051) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,051 100m2
64 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (Trần trạm : 12,43*5,1/100 = 0,6339) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6339 100m2
65 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (Trần trạm : 12,43*5,1/100 = 0,6339) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6339 100m2
66 Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm (Hộp bảo vệ MBA : 2*2,5*2,5 = 12,5; Hộp bảo vệ tủ hạ thế, RMU : 3*1,2*2,0 = 7,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7 1m2
67 Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU (Thanh chống : (8*2+3*6)*0,1*0,1*2,5 = 0,85; Thanh bo nẹp : 4*2,5*3*0,1*0,1*2+3*3*(1,2+2,0)*2*0,1*0,1 = 1,176) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,026 1m3
68 Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU (2*(2,5*2,5)*5 = 62,5; 3*(1,2*2,0+1,2*2,5*2+2,0*2,5*2) = 55,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,7 m2
69 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Biển tên buồng trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Hộp mica đựng nhật ký Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Biển báo máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
F PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN HOÀN TRẢ- TBA ĐỀN LỪ 6
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
G PHẦN THIẾT BỊ - PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - TBA ĐỀN LỪ 6
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
H PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - TBA ĐỀN LỪ 6
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
I PHẦN XÂY DỰNG - VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN - TBA CT3 VĨNH HOÀNG
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
2 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Dầu máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Lít
4 Gioăng cao su chịu dầu các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Gioăng mặt máy 10x 30 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
6 Keo dán gioăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lọ
7 Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A (59,39kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Hộp đầu cáp Tplug 24kV M3x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Cáp bọc nhựa PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
12 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
J PHẦN THIẾT BỊ - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - TBA CT3 VĨNH HOÀNG
1 Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tủ hạ thế 600V-1000A(4x400A+100A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Thay, di chuyển máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=630KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
3 Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
5 Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
K PHẦN XÂY DỰNG - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - TBA CT3 VĨNH HOÀNG
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 mét
2 Lắp xà thép cột đỡ, TL<=25kg - Giá đỡ cáp trung áp (24,88kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt xà thép cột đỡ, TL<=100kg - Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A (59,39kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 - Cáp bọc nhựa PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
5 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10đầu
6 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công/ 1 đầu cáp
7 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công/ 1 đầu cáp
8 Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
9 Tháo xà thép cột đỡ, TL<=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100 mét
L PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN KIẾN TRÚC- TBA CT3 VĨNH HOÀNG
1 Tháo dỡ cửa, rào ngăn MBA (Cửa đi : 1,6*2,5+1,2*2,5 = 7; Cửa lưới : 12*0,9*1,2 = 12,96; Rào ngăn MBA : 3,31*1,8 = 5,958) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,918 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Bạt che bụi khi thi công ((8,69+4,95)*2*5,19 = 141,5832) Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,5832 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng (Gạch chống nóng : (8,69-0,11*2)*(4,95-0,11*2) = 40,0631) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0631 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái (Vữa láng sàn mái : (8,69-0,11*2)*(4,95-0,11*2) = 40,0631) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0631 m2
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Phế thải mái trạm : (8,69-0,11*2)*(4,95-0,11*2)*0,2 = 8,0126; Gạch chống nóng : (8,69-0,11*2)*(4,95-0,11*2)*0,15 = 6,0095; Vữa láng sàn mái : (8,69-0,11*2)*(4,95-0,11*2)*0,03 = 1,2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,224 m3
7 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg (Tấm đan hào cáp buồng cao thế : 8 = 8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm (Tường hào cáp buồng cao thế : (3,6+0,4*3+1,29+1,2*2+1,91)*0,11*0,2 = 0,2288) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2288 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (Phá nền xây hào cáp : 2,4*0,62*0,1 = 0,1488) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1488 m3
10 Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết (Phá nền xây hào cáp : 2,4*0,62*0,1 = 0,1488; Đào hót đất hào cáp buồng cao thế : (3,38+1,2)*0,4*0,2 = 0,3664) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5152 m3
11 Đục nhám mặt bê tông (Sàn mái : (8,69-0,11*2)*(4,95-0,11*2) = 40,0631; Nền trạm : (7,49-0,22*3)*3,31+(1,6+1,2)*0,22 = 23,2233; Trừ hào cáp : -(3,6+1,2+2,4)*0,62 = -4,464) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8224 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ 80%) (Tường ngoài Trục A,B : 2*(7,49*4,44+7,6*0,5)*80% = 59,289; Trục 1,3 : 2*(3,75*4,44+3,86*0,5)*80% = 29,728; Trừ cửa đi : -(1,6*2,5+1,2*2,5)*80% = -5,6; Trừ cửa lưới : -12*0,8*1,1*80% = -8,448; Tường mái : 2*((8,69+4,95)*0,25+(8,69-0,11*2+4,95-0,11*2)*0,15+(8,69-0,11+4,95-0,11)*0,11)*80% = 10,9859) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9549 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá dỡ 80%) (Tường trong Trục A,B : 2*(7,49-0,22*3)*4,44*80% = 48,5203; Trục 1,2,3 : 4*3,31*4,44*80% = 47,0285; Trừ cửa đi : -(1,6*2,5+1,2*2,5)*80% = -5,6; Trừ cửa lưới : -12*0,8*1,1*80% = -8,448; Má cửa đi : (1,6+1,2+2,5*4)*0,22*80% = 2,2528; Má cửa lưới : 12*(0,8+1,1)*2*0,22*80% = 8,0256) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,7792 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá dỡ 80%) (Trần nhà : 8,69*4,95*80% = 34,4124; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(7,49*2+3,31*3)*0,22*80% = -4,3842; Nan chớp cửa lưới : 12*0,8*8*(0,33*2+0,03*2)*80% = 44,2368) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,265 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (20% còn lại : (85,9549+91,7792)/80%*20% = 44,4335) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4335 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (20% còn lại : 74,265/80%*20% = 18,5663) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5663 m2
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Phế thải mái trạm : (8,69-0,11*2)*(4,95-0,11*2)*0,2 = 8,0126; Gạch chống nóng : (8,69-0,11*2)*(4,95-0,11*2)*0,15 = 6,0095; Tấm đan hào cáp : 8*0,6*0,6*0,05 = 0,144; Tường gạch : 0,2288 = 0,2288; Nền trạm : 0,1488+0,3664 = 0,5152; Vữa láng : 58,8224*0,03 = 1,7647; Vữa trát : 85,9549+91,7792+74,265)*0,015 = 3,78) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4548 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4548 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4548 m3
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Sàn mái : (8,69-0,11*2)*(4,95-0,11*2) = 40,0631) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0631 1m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 (Tường thu hồi 1 : 0,5*0,77*2,8*4*0,22 = 0,9486; Tường thu hồi 2 : 6,09*0,77*0,22 = 1,0316; Tường thu hồi 3 : 2*0,5*0,77*4,95*0,22 = 0,8385) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8187 m3
22 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng (Giằng thu hổi 1 : 4*2,91*0,1*2 = 2,328; Giằng thu hổi 2 : 6,09*0,1*2 = 1,218; Giằng thu hổi 3 : 4*2,60*0,1*2 = 2,08) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,626 1m2
23 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm (GT1 : (14,86+9,59+2,22)/100 = 0,2667; GT2 : (7,65+5,04)/100 = 0,1269; GT3 : (13,32+9,10+2,22)/100 = 0,2464) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100kg
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Giằng thu hổi 1 : 4*2,91*0,22*0,1 = 0,2561; Giằng thu hổi 2 : 6,09*0,22*0,1 = 0,134; Giằng thu hổi 3 : 4*2,60*0,22*0,1 = 0,2288) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6189 m3
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Tường thu hồi 1 : 0,5*0,87*2,8*4*2+2,91*4*0,22 = 12,3048; Tường thu hồi 2 : 6,09*0,87*2+6,09*0,22 = 11,9364; Tường thu hồi 3 : 2*0,5*0,87*4,95*2+4*2,60*0,22 = 10,901) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1422 m2
26 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1422 1m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1422 1m2
28 Gia công xà gồ thép (692,37/1000 = 0,6924) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6924 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6924 tấn
30 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (2S1 : 2*20,2 = 40,4; 2S2 : 2*4,15 = 8,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7 1m2
31 Tôn úp sườn, máng nước khổ 600 (Máng nước : 28,08 = 28,08; Úp sườn : 18,25 = 18,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,33 md
32 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm (4*(5,1+0,5)/100 = 0,224) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m
33 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm (4*2 = 8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm (4 = 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Đai ôm ống nước ômega Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
37 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá trát : 85,9549 = 85,9549) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9549 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá trát : 91,7792 = 91,7792) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,7792 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 (Bằng phần phá trát : 74,265 = 74,265) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,265 m2
40 Trát, đắp phào chống lan nước, vữa XM M100 (Gờ móc nước : 2*(8,69+4,95) = 27,28; Tường mái : 2*(8,69+4,95) = 27,28; Cửa đi : 2,0+1,6+0,5*4 = 5,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,16 m
41 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường ngoài:Trục A,B : 2*(7,49*4,44+7,6*0,5) = 74,1112;Trục 1,3 : 2*(3,75*4,44+3,86*0,5) = 37,16; Trừ cửa đi : -(1,6*2,5+1,2*2,5) = -7;Trừ cửa lưới : -12*0,8*1,1 = -10,56;Tường mái : 2*((8,69+4,95)*0,25+(8,69-0,11*2+4,95-0,11*2)*0,15+(8,69-0,11+4,95-0,11)*0,11) = 13,7324; Tường trong: Trục A,B : 2*(7,49-0,22*3)*4,44 = 60,6504;Trục 1,2,3 : 4*3,31*4,44 = 58,7856;Trừ cửa đi : -(1,6*2,5+1,2*2,5) = -7;Trừ cửa lưới : -12*0,8*1,1 = -10,56;Má cửa đi : (1,6+1,2+2,5*4)*0,22 = 2,816;Má cửa lưới : 12*(0,8+1,1)*2*0,22 = 10,032) Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,1676 1m2
42 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Trần nhà : 8,69*4,95 = 43,0155; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(7,49*2+3,31*3)*0,22 = -5,4802; Nan chớp cửa lưới : 12*0,8*8*(0,33*2+0,03*2) = 55,296) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8313 1m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trục A,B : 2*(7,49*4,44+7,6*0,5) = 74,1112;Trục 1,3 : 2*(3,75*4,44+3,86*0,5) = 37,16;Trừ cửa đi : -(1,6*2,5+1,2*2,5) = -7; Trừ cửa lưới : -12*0,8*1,1 = -10,56;Tường mái : 2*((8,69+4,95)*0,25+(8,69-0,11*2+4,95-0,11*2)*0,15+(8,69-0,11+4,95-0,11)*0,11) = 13,7324) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,4436 1m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trần nhà : 8,69*4,95 = 43,0155; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(7,49*2+3,31*3)*0,22 = -5,4802; Nan chớp cửa lưới : 12*0,8*8*(0,33*2+0,03*2) = 55,296; Tường trong: Trục A,B : 2*(7,49-0,22*3)*4,44 = 60,6504; Trục 1,2,3 : 4*3,31*4,44 = 58,7856; Trừ cửa đi : -(1,6*2,5+1,2*2,5) = -7; Trừ cửa lưới : -12*0,8*1,1 = -10,56; Má cửa đi : (1,6+1,2+2,5*4)*0,22 = 2,816; Má cửa lưới : 12*(0,8+1,1)*2*0,22 = 10,032) Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,5553 1m2
45 Bê tông lót móng, vữa BT M150 (Bê tông lót đáy hào cáp : 2,4*0,62*0,1 = 0,1488) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1488 1 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 (Xây nâng tường hào cáp buồng cao thế : (3,6+0,4*3+1,29+1,2*2+1,91)*0,11*0,3 = 0,3432; Tường hào cáp buồng hạ thế : (2,4*2+0,4)*0,11*0,45 = 0,2574) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6006 m3
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Hào cáp buồng cao thế : (3,38+0,4*3+1,18+1,2*2+1,8)*(0,3+0,11) = 4,0836; Hào cáp buồng hạ thế : (2,29*2+0,4*2)*(0,45+0,11) = 3,0128) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0964 m2
48 Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Hào cáp buồng cao thế : (3,38+0,4*3+1,18+1,2*2+1,8)*(0,3+0,11) = 4,0836; Hào cáp buồng hạ thế : (2,29*2+0,4*2)*(0,45+0,11) = 3,0128) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0964 1m2
49 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm TD : (13,02+13,02)/100 = 0,2604) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2604 100kg
50 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (TD : 12*(0,6+0,6)*2*0,05 = 1,44) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 1m2
51 Sản xuất kết cấu thép khung tấm đan. viền rãnh cáp, dầm kê MBA (Bo tấm đan : 108,58/1000 = 0,1086; Bo viền rãnh hào cáp : 97,81/1000 = 0,0978; Thép I200x100x5,5x8x12 kê MBA : 2*2,0*21,3/1000 = 0,0852) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2916 tấn
52 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (Bo tấm đan : 12*(0,6+0,6)*2*0,05*4 = 5,76; Bo viền rãnh hào cáp : 17,1*0,063*4 = 4,3092; Thép kê MBA : 2*2,0*(0,2*2+0,1*4) = 3,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2692 1m2
53 Lắp đặt thép viền rãnh cáp,bo tấm đan (Bo tấm đan : 108,58/1000 = 0,1086; Bo viền rãnh hào cáp : 97,81/1000 = 0,0978; Thép I200x100x5,5x8x12 kê MBA : 2*2,0*21,3/1000 = 0,0852) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2916 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (TD : 12*0,6*0,6*0,05 = 0,216) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
55 Lắp dựng tấm đan hào cáp vào rãnh cáp (TD : 12 = 12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Rải nilon lót nền đổ bê tông (Nền trạm : ((7,49-0,22*3)*3,31+(1,6+1,2)*0,22)/100 = 0,2322; Trừ hào cáp : -(3,6+1,2+2,4)*0,62/100 = -0,0446) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1876 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền trạm : (7,49-0,22*3)*3,31*0,1+(1,6+1,2)*0,22*0,1 = 2,3223; Trừ hào cáp : -(3,6+1,2+2,4)*0,62*0,1 = -0,4464) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8759 m3
58 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Nền trạm : (7,49-0,22*3)*3,31+(1,6+1,2)*0,22 = 23,2233; Trừ hào cáp : -(3,6+1,2+2,4)*0,62 = -4,464) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7593 1m2
59 Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình lá chớp dẹt (Cửa đi : (199,19+167,02)/1000 = 0,3662) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3662 tấn
60 Gia công cửa lưới thép inox (Cửa lưới : 12*0,9*1,2 = 12,96; Lưới cửa đi : 3,18+2,25 = 5,43) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,39 m2
61 Gia công hàng rào lưới thép B40 (Rào ngăn MBA : 3,31*2,0 = 6,62) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,62 m2
62 Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm (Dây tiếp địa : (2*6,83+4*3,31+4*0,22)-1,6-1,2 = 24,98) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,98 m
63 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (Cửa đi : (1,6*2,5+1,2*2,5)*2 = 14; Khung cửa đi : (1,6+2,5+1,2+2,5)*2*0,05*4 = 3,12; Cửa lưới : 12*0,9*1,2 = 12,96; Khung cửa lưới : 12*(0,9+1,2)*2*0,03*4 = 6,048; Dây tiếp địa : 24,98*0,04*2 = 1,9984; Rào ngăn MBA : 3,31*2,0*2 = 13,24) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3664 1m2
64 Lắp dựng khuôn cửa (Khuôn cửa đi : (1,6+2,5)*2+(1,2+2,5)*2 = 15,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m cấu kiện
65 Lắp dựng cửa, rào ngăn MBA (Cửa đi : 1,6*2,5+1,2*2,5 = 7; Cửa lưới : 12*0,9*1,2 = 12,96; Rào ngăn MBA : 3,31*2,0 = 6,62) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,58 m2 cấu kiện
66 Khóa cửa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
68 Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
74 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ((8,69+4,95)*2*5,99/100 = 1,6341) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6341 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Trần trạm : 8,69*4,95/100 = 0,4302) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4302 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (Trần trạm : 8,69*4,95/100 = 0,4302) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4302 100m2
80 Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm (Hộp bảo vệ MBA : 2,5*2,5 = 6,25; Hộp bảo vệ tủ hạ thế, RMU : 2*1,2*2,0 = 4,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,05 1m2
81 Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU (Thanh chống : (8*1+2*6)*0,1*0,1*2,5 = 0,5; Thanh bo nẹp : 4*2,5*3*0,1*0,1*1+2*3*(1,2+2,0)*2*0,1*0,1 = 0,684) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 1m3
82 Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU (1*(2,5*2,5)*5 = 31,25; 2*(1,2*2,0+1,2*2,5*2+2,0*2,5*2) = 36,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,05 m2
83 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Biển tên buồng trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Hộp mica đựng nhật ký Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Biển báo máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
M PHẦN THIẾT BỊ - PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - TBA CT3 VĨNH HOÀNG
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
N PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - TBA CT3 VĨNH HOÀNG
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
O PHẦN XÂY DỰNG - VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN - TBA THỔ BÃI
1 Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (35,38kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
3 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
4 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
5 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
6 Cáp bọc nhựa PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
7 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
P PHẦN THIẾT BỊ - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - TBA THỔ BÃI
1 Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Tủ hạ thế 600V-630A(400A+2x250A+100A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Thay, di chuyển tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
Q PHẦN XÂY DỰNG - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - TBA THỔ BÃI
1 Lắp xà thép cột đỡ, TL<=50kg - Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (35,38kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt <=20m - Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 công/bộ
3 Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 - Cáp bọc nhựa PVC M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
4 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10đầu
5 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10đầu
6 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10đầu
7 Tháo xà thép cột đỡ, TL<=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100 mét
R PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN KIẾN TRÚC- TBA THỔ BÃI
1 Tháo dỡ cửa, rào ngăn MBA (Cửa đi : 1,2*2,0 = 2,4; Cửa cổng : 2,05*2,1 = 4,305; Cửa lưới : 2*0,9*1,3 = 2,34; Rào ngăn MBA : (3,6+2,7)*1,5 = 9,45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,495 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài nhà hạ thế: Trục B,C : 2*2,9*3,15 = 18,27;Trục 1,2 : 2*3,8*3,15 = 23,94; Trừ cửa đi : -1,2*2,0 = -2,4;Trừ cửa lưới : -2*0,8*1,2 = -1,92; Tường mái : 2*((3,9+4,8)*0,4+(3,9-0,11*2+4,8-0,11*2)*0,3+(3,9-0,11+4,8-0,11)*0,11) = 13,7816; Mặt ngoài phần tường rào: Trục A,D : (1,47+3,77+7,95)*(2,1+0,22+0,055) = 31,3263; Trục 2 : (1,82+2,1)*(2,1+0,22+0,055) = 9,31; Trục 3 : 7,72*(2,1+0,22+0,055) = 18,335; Trụ cổng : 2*0,33*(2,5+0,33)+2*0,165*2,5+(2*0,44+2*0,33+2*0,165)*2,3 = 6,9938; Mặt trong phần tường rào: Trục A,D : (1,36+3,66+7,73)*(1,9+0,055) = 24,9263; Trục 2 : (1,71+1,99)*(1,9+0,055) = 7,2335; Trục 3 : 7,5*(1,9+0,055) = 14,6625) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,459 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong nhà hạ thế: Trục B,C : 2*2,46*3,0 = 14,76;Trục 1,2 : 2*3,36*3,0 = 20,16;Trừ cửa đi : -1,2*2,0 = -2,4;Trừ cửa lưới : -2*0,8*1,2 = -1,92;Má cửa đi : (1,2+2,0*2)*0,22 = 1,144;Má cửa lưới : 2*(0,8+1,2)*2*0,22 = 1,76) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,504 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Trần nhà : 3,9*4,8 = 18,72; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(3,8+2,46)*2*0,22 = -2,7544; Nan chớp cửa lưới : 2*9*0,8*(0,33*2+0,03*2) = 10,368) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3336 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng (Gạch chống nóng : (3,9-0,11*2)*(4,8-0,11*2) = 16,8544) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8544 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái (Vữa láng sàn mái : (3,9-0,11*2)*(4,8-0,11*2) = 16,8544) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8544 m2
8 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Gạch chống nóng : (3,9-0,11*2)*(4,8-0,11*2)*0,15 = 2,5282; Vữa láng sàn mái : (3,9-0,11*2)*(4,8-0,11*2)*0,03 = 0,5056) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0338 m3
9 Đục nhám mặt bê tông (Sàn mái : (3,9-0,11*2)*(4,8-0,11*2) = 16,8544; Nền khuôn viên trạm : 7,73*7,5 = 57,975) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8294 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Vữa trát : (164,459+33,504+26,3336)*0,015 = 3,3644; Gạch chống nóng : (3,9-0,11*2)*(4,8-0,11*2)*0,15 = 2,5282; Vữa láng : 74,8294*0,03 = 2,2449) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1375 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1375 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1375 m3
13 Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm ( 4 = 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1lỗ
14 Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Sàn mái : (3,9-0,11*2)*(4,8-0,11*2) = 16,8544) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8544 1m2
15 Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng (Sàn mái : (3,9-0,11*2)*(4,8-0,11*2) = 16,8544; Bo mái : 2*(4,8-0,11*2+3,9-0,11*2)*0,3 = 4,956) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8104 1m2
16 Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Sàn mái : (3,9-0,11*2)*(4,8-0,11*2) = 16,8544) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8544 1m2
17 Lát gạch chống nóng mái trạm (2,9*3,8 = 11,02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,02 1m2
18 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm (4*(3,1+0,5)/100 = 0,144) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m
19 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm (4*2 = 8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm (4=4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Đai ôm ống nước ômega Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 164,459 = 164,459) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,459 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 33,504 = 33,504) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,504 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 26,3336 = 26,3336) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3336 m2
26 Trát, đắp phào chống lan nước, vữa XM M100 (Gờ móc nước : 2*(3,9+4,8) = 17,4; Tường mái : 2*(3,9+4,8) = 17,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m
27 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường ngoài: Tường ngoài nhà hạ thế: Trục B,C : 2*2,9*3,15 = 18,27; Trục 1,2 : 2*3,8*3,15 = 23,94; Trừ cửa đi : -1,2*2,0 = -2,4; Trừ cửa lưới : -2*0,8*1,2 = -1,92; Tường mái : 2*((3,9+4,8)*0,4+(3,9-0,11*2+4,8-0,11*2)*0,3+(3,9-0,11+4,8-0,11)*0,11) = 13,7816; Mặt ngoài phần tường rào: Trục A,D : (1,47+3,77+7,95)*(2,1+0,22+0,055) = 31,3263; Trục 2 : (1,82+2,1)*(2,1+0,22+0,055) = 9,31; Trục 3 : 7,72*(2,1+0,22+0,055) = 18,335; Trụ cổng : 2*0,33*(2,5+0,33)+2*0,165*2,5+(2*0,44+2*0,33+2*0,165)*2,3 = 6,9938; Mặt trong phần tường rào:Trục A,D : (1,36+3,66+7,73)*(1,8+0,055) = 23,6513; Trục 2 : (1,71+1,99)*(1,8+0,055) = 6,8635; Trục 3 : 7,5*(1,8+0,055) = 13,9125; Tường trong nhà hạ thế:Trục B,C : 2*2,46*3,0 = 14,76; Trục 1,2 : 2*3,36*3,0 = 20,16; Trừ cửa đi : -1,2*2,0 = -2,4; Trừ cửa lưới : -2*0,8*1,2 = -1,92; Má cửa đi : (1,2+2,0*2)*0,22 = 1,144; Má cửa lưới : 2*(0,8+1,2)*2*0,22 = 1,76) Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,568 1m2
28 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Trần nhà : 3,9*4,8 = 18,72; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(3,8+2,46)*2*0,22 = -2,7544; Nan chớp cửa lưới : 2*9*0,8*(0,33*2+0,03*2) = 10,368) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3336 1m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Tường ngoài:Tường ngoài nhà hạ thế:Trục B,C : 2*2,9*3,15 = 18,27;Trục 1,2 : 2*3,8*3,15 = 23,94; Trừ cửa đi : -1,2*2,0 = -2,4; Trừ cửa lưới : -2*0,8*1,2 = -1,92; Tường mái : 2*((3,9+4,8)*0,4+(3,9-0,11*2+4,8-0,11*2)*0,3+(3,9-0,11+4,8-0,11)*0,11) = 13,7816; Mặt ngoài phần tường rào: Trục A,D : (1,47+3,77+7,95)*(2,1+0,22+0,055) = 31,3263; Trục 2 : (1,82+2,1)*(2,1+0,22+0,055) = 9,31; Trục 3 : 7,72*(2,1+0,22+0,055) = 18,335; Trụ cổng : 2*0,33*(2,5+0,33)+2*0,165*2,5+(2*0,44+2*0,33+2*0,165)*2,3 = 6,9938; Mặt trong phần tường rào: Trục A,D : (1,36+3,66+7,73)*(1,8+0,055) = 23,6513; Trục 2 : (1,71+1,99)*(1,8+0,055) = 6,8635; Trục 3 : 7,5*(1,8+0,055) = 13,9125) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,064 1m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trần nhà : 3,9*4,8 = 18,72; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(3,8+2,46)*2*0,22 = -2,7544; Nan chớp cửa lưới : 2*9*0,8*(0,33*2+0,03*2) = 10,368; Tường trong nhà hạ thế: Trục B,C : 2*2,46*3,0 = 14,76; Trục 1,2 : 2*3,36*3,0 = 20,16; Trừ cửa đi : -1,2*2,0 = -2,4; Trừ cửa lưới : -2*0,8*1,2 = -1,92; Má cửa đi : (1,2+2,0*2)*0,22 = 1,144; Má cửa lưới : 2*(0,8+1,2)*2*0,22 = 1,76;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8376 1m2
31 Rải nilon lót nền đổ bê tông (Nền khuôn viên trạm : 7,73*7,5/100 = 0,5798) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5798 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền khuôn viên trạm : 7,73*7,5*0,1 = 5,7975) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7975 m3
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Nền khuôn viên trạm : 7,73*7,5 = 57,975) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,975 1m2
34 Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình bịt tôn (Cửa đi : 139,67/1000 = 0,1397; Cửa cổng : 141,58/1000 = 0,1416) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2813 tấn
35 Gia công cửa lưới thép inox (Cửa lưới : 2*0,9*1,3 = 2,34; Lưới cửa đi : 1,77 = 1,77) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 m2
36 Gia công hàng rào lưới thép B40 (Rào ngăn MBA : (3,6+4,9)*2,0 = 17) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
37 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (Cửa đi : 1,2*2,0*2 = 4,8; Khung cửa đi : (1,2+2,0)*2*0,05*4 = 1,28; Cửa lưới : 2*0,9*1,3 = 2,34; Khung cửa lưới : 2*(0,9+1,3)*2*0,03*4 = 1,056; Rào ngăn MBA : (3,6+4,9)*2,0*2 = 34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,476 1m2
38 Lắp dựng khuôn cửa (Khuôn cửa đi : (1,2+2,0)*2 = 6,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m cấu kiện
39 Lắp dựng cửa, rào ngăn MBA (Cửa đi : 1,2*2,0 = 2,4; Cửa cổng : 2,05*2,1 = 4,305; Cửa lưới : 2*0,9*1,3 = 2,34; Rào ngăn MBA : (3,6+4,9)*2,0 = 17) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,045 m2 cấu kiện
40 Khóa cửa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
42 Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
48 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ((3,9+4,8)*2*3,55/100 = 0,6177) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6177 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Trần trạm : 3,9*4,8/100 = 0,1872) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1872 100m2
53 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Biển tên buồng trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Hộp mica đựng nhật ký Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Biển báo máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
S PHẦN THIẾT BỊ - PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ - TBA THỔ BÃI
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
T PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU - TBA THỔ BÃI
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
U PHẦN XÂY DỰNG - VẬT LIỆU PHẦN ĐIỆN - TBA BƠM ĐỒNG TRẦN PHÚ
1 Giá đỡ cáp hạ áp 1 (18,91kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
V PHẦN THIẾT BỊ - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - TBA BƠM ĐỒNG TRẦN PHÚ
1 Thay, di chuyển máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=630KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
W PHẦN XÂY DỰNG - NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - TBA BƠM ĐỒNG TRẦN PHÚ
1 Lắp xà thép cột đỡ, TL<=50kg - Giá đỡ cáp hạ áp 1 (18,91kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
X PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN KIẾN TRÚC- TBA BƠM ĐỒNG TRẦN PHÚ
1 Tháo dỡ cửa (Cửa đi : 1,0*1,8 = 1,8; Rào ngăn MBA : (4,1+2,04)*1,5 = 9,21) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,01 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Bạt che bụi khi thi công ((2,87+3,2)*2*2,9+(6,52*2+5,39+1,13+1,06)*2,2 = 80,57) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,57 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm (Tường rào : (2,17*2+2,68*2+0,78+0,71+1,88+1,23)*0,11*2,0+1,6*0,11*1,5 = 3,41) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
5 Phá dỡ cột, trụ gạch đá (Trụ tường rào : 6*0,35*0,35*2,0 = 1,47; Trụ cổng : 2*0,5*0,5*2,2 = 1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 m3
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép (Giằng móng tường rào : (6,41*2+5,39+1,13+1,06)*0,22*0,2 = 0,8976; Trừ phần giao móng : -4*0,22*0,22*0,2 = -0,0387; Lanh tô ô văng cửa đi : 1,4*0,2*0,22 = 0,0616) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9205 m3
7 Phá dỡ móng các loại, móng gạch ((6,41*2+5,39+1,13+1,06)*(0,22*0,14+0,33*0,21+0,44*0,28) = 4,5553; Trừ phần giao móng : -4*(0,22*0,22*0,14+0,33*0,33*0,21+0,44*0,44*0,28) = -0,3354) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2199 m3
8 Phá dỡ bê tông lót móng ((6,41*2+5,39+1,13+1,06)*0,54*0,1 = 1,1016; Trừ phần giao móng : -4*0,54*0,54*0,1 = -0,1166) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 m3
9 Đào đất làm móng ((6,41*2+5,39+1,13+1,06)*0,65*1,22 = 16,1772; Trừ phần phá móng : -(0,9205+4,2199+0,985) = -6,1254) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0518 m3
10 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm (1,6*2,6-1,0*1,8 = 2,36) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài : 2*(2,87+3,2)*2,8 = 33,992; Tường mái : 2*(3,8+3,17)*0,1 = 1,394; Tường trong : 2*(2,43+2,76)*2,8 = 29,064; Trừ diện tích đục tường : -1,6*2,6*2 = -8,32) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,13 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (3,8*(2,87+0,3) = 12,046; Trừ phần tường chiếm chỗ : -2*(3,2+2,43)*0,22 = -2,4772) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5688 m2
13 Đục nhám mặt bê tông (Sàn mái : 3,8*(2,87+0,3) = 12,046; Nền sân : 6,08*4,95 = 30,096; Nền nhà hạ thế : 2,43*2,76 = 6,7068) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8488 m2
14 Đào hót phế thải (Khuôn viên trạm cạnh trục 1 : 5,39*2,0*0,4 = 4,312) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,312 1m3
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Tường gạch : 3,41+2,36*0,22 = 3,9292; Cột trụ : 2,57 = 2,57; Giằng móng : 0,9205 = 0,9205; Móng gạch : 4,2199 = 4,2199; Lót móng : 0,985 = 0,985; Đất đào móng : 10,0518 = 10,0518; Vữa trát : (56,13+9,5688)*0,015 = 0,9855; Vữa láng : 48,8488*0,03 = 1,4655; Phế thải khuôn viên trạm : 4,312 = 4,312) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4394 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4394 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4394 m3
18 Láng nền sàn không đánh m àu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Sàn mái : 3,8*(2,87+0,3) = 12,046) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,046 1m2
19 Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng (Sàn mái : 3,8*(2,87+0,3) = 12,046) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,046 1m2
20 Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Sàn mái : 3,8*(2,87+0,3) = 12,046) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,046 1m2
21 Bê tông lót móng, vữa BT M150 ((6,52*2+5,39+1,13+1,06)*0,65*0,1 = 1,3403) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3403 1 m3
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 ((6,52*2+5,39+1,13+1,06)*(0,55*0,35+0,44*0,28) = 6,5097) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5097 m3
23 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 ((6,52*2+5,39+1,13+1,06)*(0,33*0,28+0,22*0,21) = 2,8579) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8579 m3
24 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm (GM : 22,84/100 = 0,2284; GTR : (22,63+4,68)/100 = 0,2731) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5015 100kg
25 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm (GM : (50,52+49,79)/100 = 1,0031) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0031 100kg
26 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng (GM : 20,62*0,2*2 = 8,248; GTR : 18,36*0,1*2 = 3,672) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,92 1m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (GM : 20,62*0,22*0,2 = 0,9073; GTR : 18,36*0,11*0,1 = 0,202) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1093 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 ((6,52*2+5,39+1,06+1,13-6*0,22-2*0,33-1,6)*0,22*0,8 = 2,999; Xây chèn cửa nhà hạ thế : (1,6*2,6-1,2*2,1-1,6*0,2)*0,22 = 0,2904) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2894 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 (Tường rào : (6,52*2+5,39+1,06+1,13-6*0,22-2*0,33-1,6)*0,11*1,1 = 2,0618; Bờ bo nền trạm : (2*2,0+5,17+2*1,0+2,98)*0,11*0,3 = 0,467) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5288 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 (Trụ tường rào : 6*0,22*0,22*1,9 = 0,5518; Trụ tường rào : 2*0,33*0,33*2,2 = 0,4792) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 m3
31 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng (Lanh tô cửa : 1,6*0,2*2+0,22*0,2*2 = 0,728) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 1m2
32 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm (LT : 1,8/100 = 0,018) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100kg
33 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm (LT : (4,47+3,75)/100 = 0,0822) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0822 100kg
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (1,6*0,22*0,2 = 0,0704) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 m3
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (Lanh tô : 1 = 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Tường rào: Mặt ngoài : (1,06+1,13+6,52*2+5,39-1,6-2*0,33)*(2,2+0,22+0,055) = 45,441; Mặt trong : (0,95+6,3*2+1,02+5,17-1,6-2*0,33)*(2,0+0,11+0,055) = 37,8442; Trụ tường rào : 6*0,11*2*1,1 = 1,452; Trụ cổng : 2*0,33*(4*2,4+0,33) = 6,5538; Bờ bo nền trạm : (2,0*2+5,39+1,0*2+3,2)*(0,3+0,11+0,1) = 7,4409; Nhà hạ thế: 2*(2,87+3,2)*2,8 = 33,992; Tường mái : 2*(3,8+3,17)*0,1 = 1,394; Trừ cửa đi : -1,2*2,1 = -2,52) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,5979 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Nhà hạ thế: 2*(2,43+2,76)*2,7 = 28,026; Trừ cửa đi : -1,2*2,1 = -2,52) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,506 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 (3,8*(2,87+0,3) = 12,046; Trừ phần tường chiếm chỗ : -2*(3,2+2,43)*0,22 = -2,4772) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5688 m2
39 Trát, đắp phào chống lan nước, vữa XM M100 (Tường rào : (1,06+6,52*2+1,565*2+1,13+0,95+6,3*2+1,455*2+1,02) = 35,84; Trụ cổng : 2*0,33*4 = 2,64; Trụ tường rào : 6*0,11*2 = 1,32) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8 m
40 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Nhà hạ thế: Tường ngoài : 2*(2,87+3,2)*2,8 = 33,992; Tường mái : 2*(3,8+3,17)*0,1 = 1,394; Trừ cửa đi : -1,2*2,1 = -2,52; Tường trong : 2*(2,43+2,76)*2,7 = 28,026; Trừ cửa đi : -1,2*2,1 = -2,52) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,372 1m2
41 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Trần nhà : 3,8*(2,87+0,3) = 12,046; Trừ phần tường chiếm chỗ : -2*(3,2+2,43)*0,22 = -2,4772) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5688 1m2
42 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Tường rào: Mặt ngoài : (1,06+1,13+6,52*2+5,39-1,6-2*0,33)*(2,2+0,22+0,055) = 45,441; Mặt trong : (0,95+6,3*2+1,02+5,17-1,6-2*0,33)*(2,0+0,11+0,055) = 37,8442; Trụ tường rào : 6*0,11*2*1,1 = 1,452; Trụ cổng : 2*0,33*(4*2,4+0,33) = 6,5538) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,291 1m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Nhà hạ thế: Tường ngoài : 2*(2,87+3,2)*2,8 = 33,992; Tường mái : 2*(3,8+3,17)*0,1 = 1,394; Trừ cửa đi : -1,2*2,1 = -2,52) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,866 1m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trần nhà : 3,8*(2,87+0,3) = 12,046; Trừ phần tường chiếm chỗ : -2*(3,2+2,43)*0,22 = -2,4772; Tường trong : 2*(2,43+2,76)*2,7 = 28,026; Trừ cửa đi : -1,2*2,1 = -2,52) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0748 1m2
45 Rải nilon lót nền đổ bê tông (Nền sân : 6,08*4,95/100 = 0,301; Nền nhà hạ thế : 2,43*2,76/100 = 0,0671; Nền khuôn viên : (5,39*2,0+3,2*1,0)/100 = 0,1398) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5079 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền sân : 6,08*4,95*0,2 = 6,0192; Nền nhà hạ thế : 2,43*2,76*0,1 = 0,6707; Nền khuôn viên : (5,39*2,0+3,2*1,0)*0,2 = 2,796) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4859 m3
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Nền sân : 6,08*4,95 = 30,096; Nền nhà hạ thế : 2,43*2,76 = 6,7068; Nền khuôn viên : 5,39*2,0+3,2*1,0 = 13,98) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7828 1m2
48 Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình (Cửa đi : 145,14/1000 = 0,1451; Cửa cổng : 115,43/1000 = 0,1154) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2605 tấn
49 Gia công hàng rào lưới thép B40 (Rào ngăn MBA : (4,2+2,6)*2,0 = 13,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
50 Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm (Dây tiếp địa : (2,43+2,76)*2-1,2 = 9,18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m
51 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (Cửa đi : 1,2*2,1*2 = 5,04; Khung cửa đi : (1,2+2,1)*2*0,05*4 = 1,32; Cửa cổng : 1,6*2,0*2 = 6,4; Dây tiếp địa : 9,18*0,04*2 = 0,7344; Rào ngăn MBA : (4,2+2,6)*2,0*2 = 27,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6944 1m2
52 Lắp dựng khuôn cửa (Khuôn cửa đi : (1,2+2,1)*2 = 6,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m cấu kiện
53 Lắp dựng cửa, rào ngăn MBA (Cửa đi : 1,2*2,1 = 2,52; Cửa cổng : 1,6*2,0 = 3,2; Rào ngăn MBA : (4,2+2,6)*2,0 = 13,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m2 cấu kiện
54 Khóa cửa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
56 Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
62 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ((2,87+3,2)*2*2,9/100 = 0,3521) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3521 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Trần trạm : 3,17*3,8/100 = 0,1205) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1205 100m2
67 Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm (Hộp bảo vệ MBA : 2,5*2,5 = 6,25; Hộp bảo vệ tủ hạ thế : 1,2*2,0 = 2,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,65 1m2
68 Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế (Thanh chống : 8*0,1*0,1*2,5+6*0,1*0,1*2,2 = 0,332; Thanh bo nẹp : 4*2,5*3*0,1*0,1*1+1*3*(1,2+2,0)*2*0,1*0,1 = 0,492) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 1m3
69 Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế (1*(2,5*2,5)*5 = 31,25; 1*(1,2*2,0+1,2*2,2*2+2,0*2,2*2) = 16,48) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,73 m2
70 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Biển tên buồng trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Hộp mica đựng nhật ký Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Biển báo máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Y PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN KIẾN TRÚC- TBA TÂN MAI 1
1 Tháo dỡ cửa (Cửa đi : 2*1,8*3,0 = 10,8; Cửa lưới : 13*0,9*1,3 = 15,21) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,01 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Bạt che bụi khi thi công (7,44*5,7 = 42,408) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,408 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài Trục A : 6,24*5,3*70% = 23,1504; Trừ cửa đi : -2*1,8*3,0*70% = -7,56; Trừ cửa lưới : -4*0,8*1,2*70% = -2,688; Tường mái : 2*((7,44+5,19)*0,4+(7,44-0,11*2+5,19-0,11*2)*0,3+(7,44-0,11+5,19-0,11)*0,11)*70% = 14,1037) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0061 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong Trục A,B : 2*(5,8-0,22)*5,0*70% = 39,06; Trục 1,2,3 : 4*3,55*5,0*70% = 49,7; Trừ cửa đi : -2*1,8*3,0*70% = -7,56; Trừ cửa lưới : -13*0,8*1,2*70% = -8,736; Má cửa đi : 2*(1,8+3,0*2)*0,22*70% = 2,4024; Má cửa lưới : 13*(0,8+1,2)*2*0,22*70% = 8,008) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8744 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Trần nhà : 7,44*5,19*70% = 27,0295; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(6,24*2+3,55*3)*0,22*70% = -3,562; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(6,24*2+3,55*3)*0,22*70% = -3,562; Nan chớp cửa lưới : 13*9*0,8*(0,33*2+0,03*2)*70% = 47,1744) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,6419 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% còn lại : (27,0061+82,8744)/70%*30% = 47,0916) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0916 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30% còn lại : 70,6419/70%*30% = 30,2751) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2751 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng (Gạch chống nóng : (7,44-0,11*2)*(5,19-0,11*2) = 35,8834) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8834 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái (Vữa láng sàn mái : (7,44-0,11*2)*(5,19-0,11*2) = 35,8834) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8834 m2
11 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Phế thải mái trạm : (7,44-0,11*2)*(5,19-0,11*2)*0,2 = 7,1767; Gạch chống nóng : (7,44-0,11*2)*(5,19-0,11*2)*0,15 = 5,3825; Vữa láng sàn mái : (7,44-0,11*2)*(5,19-0,11*2)*0,03 = 1,0765) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6357 m3
12 Đục nhám mặt bê tông (Sàn mái : (7,44-0,11*2)*(5,19-0,11*2) = 35,8834) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8834 m2
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Vữa trát : (27,0061+82,8744+70,6419)*0,015 = 2,7078; Phế thải mái trạm : 13,6357 = 13,6357) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3435 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3435 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 19m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3435 m3
16 Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm ( 4 = 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1lỗ
17 Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Sàn mái : (7,44-0,11*2)*(5,19-0,11*2) = 35,8834) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8834 1m2
18 Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng (Sàn mái : (7,44-0,11*2)*(5,19-0,11*2) = 35,8834; Bo mái : 2*(7,22+4,97)*0,3 = 7,314) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1974 1m2
19 Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Sàn mái : (7,44-0,11*2)*(5,19-0,11*2) = 35,8834) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8834 1m2
20 Lát gạch chống nóng mái trạm (6,24*3,99 = 24,8976) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8976 1m2
21 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm (4*(5,3+0,6)/100 = 0,236) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m
22 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm (4*2 = 8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm (4=4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Đai ôm ống nước ômega Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 27,0061 = 27,0061) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0061 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 82,8744 = 82,8744) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8744 m2
28 Trát trần, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 70,6419 = 70,6419) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,6419 m2
29 Trát, đắp phào chống lan nước, vữa XM M100 (Phào tường mái : 2*(7,44+5,19) = 25,26; Gờ móc nước : 2*(7,44+5,19) = 25,26; Gờ ô văng cửa : 2*(2,2+0,5*2) = 6,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,92 m
30 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường ngoài: Trục A : 6,24*5,3 = 33,072; Trừ cửa đi : -2*1,8*3,0 = -10,8; Trừ cửa lưới : -4*0,8*1,2 = -3,84; Tường mái : 2*(7,44+5,19)*0,4+(7,44-0,11*2+5,19-0,11*2)*0,3+(7,44-0,11+5,19-0,11)*0,11 = 15,1261; Tường trong: Trục A,B : 2*(5,8-0,22)*5,0 = 55,8; Trục 1,2,3 : 4*3,55*5,0 = 71; Trừ cửa đi : -2*1,8*3,0 = -10,8; Trừ cửa lưới : -13*0,8*1,2 = -12,48; Má cửa đi : 2*(1,8+3,0*2)*0,22 = 3,432; Má cửa lưới : 13*(0,8+1,2)*2*0,22 = 11,44) Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,9501 1m2
31 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Trần nhà : 7,44*5,19 = 38,6136; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(6,24*2+3,55*3)*0,22 = -5,0886; Nan chớp cửa lưới : 13*9*0,8*(0,33*2+0,03*2) = 67,392) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,917 1m2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trục A : 6,24*5,3 = 33,072; Trừ cửa đi : -2*1,8*3,0 = -10,8; Trừ cửa lưới : -4*0,8*1,2 = -3,84; Tường mái : 2*(7,44+5,19)*0,4+(7,44-0,11*2+5,19-0,11*2)*0,3+(7,44-0,11+5,19-0,11)*0,11 = 15,1261) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5581 1m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trần nhà : 7,44*5,19 = 38,6136; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(6,24*2+3,55*3)*0,22 = -5,0886; Nan chớp cửa lưới : 13*9*0,8*(0,33*2+0,03*2) = 67,392; Tường trong Trục A,B : 2*(5,8-0,22)*5,0 = 55,8; Trục 1,2,3 : 4*3,55*5,0 = 71; Trừ cửa đi : -2*1,8*3,0 = -10,8; Trừ cửa lưới : -13*0,8*1,2 = -12,48; Má cửa đi : 2*(1,8+3,0*2)*0,22 = 3,432; Má cửa lưới : 13*(0,8+1,2)*2*0,22 = 11,44) Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,309 1m2
34 Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình lá chớp dẹt (Cửa đi : 2*253,68/1000 = 0,5074) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5074 tấn
35 Gia công cửa lưới thép inox (Cửa lưới : 13*0,9*1,3 = 15,21; Lưới cửa đi : 2*4,43 = 8,86) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,07 m2
36 Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm (Dây tiếp địa : 2*(5,8-0,22)+4*3,55+4*0,3-2*1,8 = 22,96) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,96 m
37 Gia công thanh chắn MBA (Thanh chắn MBA : 2,78*3,77/1000 = 0,0105) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 tấn
38 Lắp dựng thanh chắn MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 tấn
39 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (Cửa đi : 2*1,8*3,0*2 = 21,6; Khung cửa đi : 2*(1,8+3,0)*2*0,05*4 = 3,84; Cửa lưới : 13*0,9*1,3 = 15,21; Khung cửa lưới : 13*(0,9+1,3)*2*0,03*4 = 6,864; Dây tiếp địa : 22,96*0,04*2 = 1,8368; Thanh chắn MBA : 2,78*0,05*4 = 0,556) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9068 1m2
40 Lắp dựng khuôn cửa (Khuôn cửa đi : 2*(1,8+3,0)*2 = 19,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m cấu kiện
41 Lắp dựng cửa (Cửa đi : 2*1,8*3,0 = 10,8; Cửa lưới : 13*0,9*1,3 = 15,21) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,01 m2 cấu kiện
42 Khóa cửa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
47 Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ((7,44+5,19)*2*5,7/100 = 1,4398) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4398 100m2
54 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Trần trạm : 7,44*5,19/100 = 0,3861) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3861 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (Trần trạm : 7,44*5,19/100 = 0,3861) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3861 100m2
56 Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm (Hộp bảo vệ MBA : 2,5*2,5 = 6,25; Hộp bảo vệ tủ hạ thế, RMU : 2*1,2*2,0 = 4,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,05 1m2
57 Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU (Thanh chống : (8+2*6)*0,1*0,1*2,5 = 0,5; Thanh bo nẹp : 4*2,5*3*0,1*0,1+2*3*(1,2+2,0)*2*0,1*0,1 = 0,684) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 1m3
58 Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU ((2,5*2,5)*5 = 31,25; 2*(1,2*2,0+1,2*2,5*2+2,0*2,5*2) = 36,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,05 m2
59 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Biển tên buồng trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Hộp mica đựng nhật ký Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Biển báo máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Z PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN KIẾN TRÚC- TBA LĨNH NAM 3
1 Tháo dỡ cửa (Cửa đi : 1,8*2,1 = 3,78; Cửa lưới : 4*0,95*0,7+0,95*0,4 = 3,04) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Bạt che bụi khi thi công ((4,3+3,3)*2*3,05 = 46,36) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,36 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm (Tường mái : 2*(4,3+3,3-0,11*2)*0,11*0,15 = 0,2435) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2435 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài Trục A,B : 2*3,3*2,8 = 18,48; Trục 1,2 : 2*2,3*2,8 = 12,88; Trừ cửa đi : -1,8*2,1 = -3,78; Trừ cửa lưới : -(4*0,85*0,6+0,85*0,3) = -2,295; Tường mái : 2*(4,3+3,3)*0,1 = 1,52) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,805 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong Trục A,B : 2*2,86*2,7 = 15,444; Trục 1,2 : 2*1,86*2,7 = 10,044; Trừ cửa đi : -1,8*2,1 = -3,78; Trừ cửa lưới : -(4*0,85*0,6+0,85*0,3) = -2,295; Má cửa đi : (1,8+2,1*2)*0,22 = 1,32; Má cửa lưới : (4*(0,85+0,6)+(0,85+0,3))*2*0,22 = 3,058) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,791 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Trần nhà : 4,3*3,3 = 14,19; Trừ phần tường chiếm chỗ : -2*(3,3+1,86)*0,22 = -2,2704; Nan chớp cửa lưới : 4*5*0,85*(0,33*2+0,03*2)+0,85*2*(0,33*2+0,03*2) = 13,464) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3836 m2
8 Cắt nền bê tông (Nền khuôn viên trước cửa đi : 2,4*2+3,3 = 8,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng (Gạch chống nóng : (4,3-0,11*2)*(3,3-0,11*2) = 12,5664) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5664 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái (Vữa láng sàn mái : (4,3-0,11*2)*(3,3-0,11*2) = 12,5664) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5664 m2
11 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Gạch chống nóng : (4,3-0,11*2)*(3,3-0,11*2)*0,15 = 1,885; Vữa láng sàn mái : (4,3-0,11*2)*(3,3-0,11*2)*0,03 = 0,377) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,262 m3
12 Đục nhám mặt bê tông (Sàn mái : (4,3-0,11*2)*(3,3-0,11*2) = 12,5664; Nền khuôn viên trước cửa đi : 2,4*3,3 = 7,92) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4864 m2
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Tường gạch : 0,2435 = 0,2435; Vữa trát : (26,805+23,791+25,3836)*0,015 = 1,1397; Phế thải mái trạm : 2,262 = 2,262; Vữa láng : 7,92*0,03 = 0,2376) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8828 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8828 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8828 m3
16 Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm. lỗ luồn cáp xuất tuyết (Lỗ ống thoát nước = 4 = 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1lỗ
17 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm (Lỗ luồn cáp xuất tuyến : 16 = 16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1lỗ
18 Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Sàn mái : (4,3-0,11*2)*(3,3-0,11*2) = 12,5664) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5664 1m2
19 Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng (Sàn mái : (4,3-0,11*2)*(3,3-0,11*2) = 12,5664; Bo mái : 2*(4,3-0,11*2+3,3-0,11*2)*0,3 = 4,296) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8624 1m2
20 Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Sàn mái : (4,3-0,11*2)*(3,3-0,11*2) = 12,5664) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5664 1m2
21 Lát gạch chống nóng mái trạm (3,3*2,3 = 7,59) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 1m2
22 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm (4*(2,8+0,4)/100 = 0,128) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m
23 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm (4*2 = 8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm (4 = 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Đai ôm ống nước ômega Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 (Tường mái : 2*(4,3+3,3-0,11*2)*0,11*0,3 = 0,4871) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4871 m3
28 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 26,805 = 26,805; Tường mái : 2*((4,3+3,3)*0,3+(4,3-0,11*2+3,3-0,11*2)*0,3+(4,3-0,11+3,3-0,11)*0,11) = 10,4796) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2846 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 23,791 = 23,791) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,791 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 25,3836 = 25,3836) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3836 m2
31 Trát, đắp phào chống lan nước, vữa XM M100 (Phào tường mái : 2*(4,3+3,3) = 15,2; Gờ móc nước : 2*(4,3+3,3) = 15,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m
32 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 9(Tường ngoài: Trục A,B : 2*3,3*2,8 = 18,48; Trục 1,2 : 2*2,3*2,8 = 12,88; Trừ cửa đi : -1,8*2,1 = -3,78; Trừ cửa lưới : -(4*0,85*0,6+0,85*0,3) = -2,295; Tường mái : 2*(4,3+3,3)*0,4 = 6,08; Bờ bo mái : 2*((4,3+3,3)*0,3+(4,3-0,11+3,3-0,11)*0,11) = 6,1836; Tường trong: Trục A,B : 2*2,86*2,7 = 15,444; Trục 1,2 : 2*1,86*2,7 = 10,044; Trừ cửa đi : -1,8*2,1 = -3,78; Trừ cửa lưới : -(4*0,85*0,6+0,85*0,3) = -2,295; Má cửa đi : (1,8+2,1*2)*0,22 = 1,32; Má cửa lưới : (4*(0,85+0,6)+(0,85+0,3))*2*0,22 = 3,058) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,3396 1m2
33 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Trần nhà : 4,3*3,3 = 14,19; Trừ phần tường chiếm chỗ : -2*(3,3+1,86)*0,22 = -2,2704; Nan chớp cửa lưới : 4*5*0,85*(0,33*2+0,03*2)+0,85*2*(0,33*2+0,03*2) = 13,464) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3836 1m2
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trục A,B : 2*3,3*2,8 = 18,48; Trục 1,2 : 2*2,3*2,8 = 12,88; Trừ cửa đi : -1,8*2,1 = -3,78; Trừ cửa lưới : -(4*0,85*0,6+0,85*0,3) = -2,295; Tường mái : 2*(4,3+3,3)*0,4 = 6,08; Bờ bo mái : 2*((4,3+3,3)*0,3+(4,3-0,11+3,3-0,11)*0,11) = 6,1836) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5486 1m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trần nhà : 4,3*3,3 = 14,19; Trừ phần tường chiếm chỗ : -2*(3,3+1,86)*0,22 = -2,2704; Nan chớp cửa lưới : 4*5*0,85*(0,33*2+0,03*2)+0,85*2*(0,33*2+0,03*2) = 13,464; Tường trong Trục A,B : 2*2,86*2,7 = 15,444; Trục 1,2 : 2*1,86*2,7 = 10,044; Trừ cửa đi : -1,8*2,1 = -3,78; Trừ cửa lưới : -(4*0,85*0,6+0,85*0,3) = -2,295; Má cửa đi : (1,8+2,1*2)*0,22 = 1,32; Má cửa lưới : (4*(0,85+0,6)+(0,85+0,3))*2*0,22 = 3,058) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1746 1m2
36 Rải nilon lót nền đổ bê tông (Nền khuôn viên trước cửa trạm : 2,4*3,3/100 = 0,0792) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền khuôn viên trước cửa trạm : 2,4*3,3*0,1 = 0,792) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 9Nền khuôn viên trước cửa trạm : 2,4*3,3 = 7,92) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 1m2
39 Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình lá chớp dẹt (Cửa đi : 190,30/1000 = 0,1903) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1903 tấn
40 Gia công cửa lưới thép inox (Cửa lưới : 4*0,95*0,7+1*0,95*0,4 = 3,04; Lưới cửa đi : 3,03 = 3,03) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,07 m2
41 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (Cửa đi : 1,8*2,1*2 = 7,56; Khung cửa đi : (1,8+2,1)*2*0,05*4 = 1,56; Cửa lưới : 4*0,95*0,7+1*0,95*0,4 = 3,04; Khung cửa lưới : (4*(0,95+0,7)+1*(0,95+0,4))*2*0,03*4 = 1,908) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,068 1m2
42 Lắp dựng khuôn cửa (Khuôn cửa đi : (1,8+2,1)*2 = 7,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m cấu kiện
43 Lắp dựng cửa (Cửa đi : 1,8*2,1 = 3,78; Cửa lưới : 4*0,95*0,7+1*0,95*0,4 = 3,04) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m2 cấu kiện
44 Khóa cửa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ((4,3+3,3)*2*3,2/100 = 0,4864) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4864 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Trần trạm : 4,3*3,3/100 = 0,1419) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1419 100m2
57 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Biển tên buồng trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Hộp mica đựng nhật ký Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Biển báo máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AA PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN KIẾN TRÚC- TBA SỐNG HOÀNG
1 Tháo dỡ cửa, rào ngăn MBA (Cửa đi : 1,6*2,5+1,2*2,5 = 7; Cửa lưới : 12*1,2*1,4 = 20,16; Rào ngăn MBA : 3,25*1,5 = 4,875) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,035 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Bạt che bụi khi thi công ((8,75+4,89)*2*4,65 = 126,852) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,852 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài: Trục A,B : 2*(7,55*3,9+7,66*0,5)*70% = 46,585; Trục 1,3 : 2*(3,69*3,9+3,8*0,5)*70% = 22,8074; Tường mái : 2*((8,75+4,89)*0,25+(8,75-0,11*2+4,89-0,11*2)*0,15+(8,75-0,11+4,89-0,11)*0,11)*70% = 9,6127; Trừ cửa đi : -(1,6*2,5+1,2*2,5)*70% = -4,9; Trừ cửa lưới : -12*1,1*1,3*70% = -12,012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,0931 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong: Trục A,B : 2*(7,11-0,22)*3,9*70% = 37,6194; Trục 1,2,3 : 4*3,25*3,9*70% = 35,49; Trừ cửa đi : -(1,6*2,5+1,2*2,5)*70% = -4,9; Trừ cửa lưới : -12*1,1*1,3*70% = -12,012; Má cửa đi : (1,6+1,2+2,5*4)*0,22*70% = 1,9712; Má cửa lưới : 12*(1,1+1,3)*2*0,22*70% = 8,8704) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,039 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Trần nhà : 8,75*4,89*70% = 29,9513; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(7,55*2+3,25*3)*0,22*70% = -3,8269; Nan chớp cửa lưới : 12*1,1*10*(0,33*2+0,03*2)*70% = 66,528) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,6524 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30% còn lại : (62,0931+67,039)/70%*30% = 55,3423) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,3423 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30% còn lại : 92,6524/70%*30% = 39,7082) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7082 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng (Gạch chống nóng : (8,75-0,11*2)*(4,89-0,11*2) = 39,8351) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8351 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái (Vữa láng sàn mái : (8,75-0,11*2)*(4,89-0,11*2) = 39,8351) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8351 m2
11 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Phế thải mái trạm : (8,75-0,11*2)*(4,89-0,11*2)*0,2 = 7,967; Gạch chống nóng : (8,75-0,11*2)*(4,89-0,11*2)*0,15 = 5,9753; Vữa láng sàn mái : (8,75-0,11*2)*(4,89-0,11*2)*0,03 = 1,1951) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1374 m3
12 Đục nhám mặt bê tông (Sàn mái : (8,75-0,11*2)*(4,89-0,11*2) = 39,8351; Nền buồng hạ thế : 1,95*3,25+1,2*0,22 = 6,6015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4366 m2
13 Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết (Lớp đất mùn khuôn viên trước cửa trạm : 3,4*7,55*0,2 = 5,134) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,134 m3
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Vữa trát : (62,0931+67,039+92,6524)*0,015 = 3,3268; Phế thải mái trạm : (8,75-0,11*2)*(4,89-0,11*2)*0,2 = 7,967; Gạch chống nóng : (8,75-0,11*2)*(4,89-0,11*2)*0,15 = 5,9753; Vữa láng sàn mái : (8,75-0,11*2)*(4,89-0,11*2)*0,03 = 1,1951; Vữa láng nền : 6,6015*0,03 = 0,198; Đất nền : 5,134 = 5,134) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7962 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7962 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7962 m3
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (Sàn mái : (8,75-0,11*2)*(4,89-0,11*2) = 39,8351) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8351 1m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 (Tường thu hồi 1 : 0,5*0,77*2,77*4*0,22 = 0,9385; Tường thu hồi 2 : 6,15*0,77*0,22 = 1,0418; Tường thu hồi 3 : 2*0,5*0,77*4,89*0,22 = 0,8284) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8087 m3
19 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng (Giằng thu hổi 1 : 4*2,88*0,1*2 = 2,304; Giằng thu hổi 2 : 6,15*0,1*2 = 1,23; Giằng thu hổi 3 : 4*2,57*0,1*2 = 2,056) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,59 1m2
20 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm (GT1 : (14,68+9,59+1,79)/100 = 0,2606; GT2 : (7,71+5,04)/100 = 0,1275; GT3 : (13,20+9,10+1,79)/100 = 0,2409) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 100kg
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Giằng thu hổi 1 : 4*2,88*0,22*0,1 = 0,2534; Giằng thu hổi 2 : 6,15*0,22*0,1 = 0,1353; Giằng thu hổi 3 : 4*2,57*0,22*0,1 = 0,2262) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6149 m3
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Tường thu hồi 1 : 0,5*0,87*2,77*4*2+2,88*4*0,22 = 12,174; Tường thu hồi 2 : 6,15*0,87*2+6,15*0,22 = 12,054; Tường thu hồi 3 : 2*0,5*0,87*4,89*2+4*2,57*0,22 = 10,7702) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9982 m2
23 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9982 1m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9982 1m2
25 Gia công xà gồ thép (575,26/1000 = 0,5753) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5753 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5753 tấn
27 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (2S1 : 2*20,14 = 40,28; 2S2 : 2*4,1 = 8,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,48 1m2
28 Tôn úp sườn, máng nước khổ 600 (Máng nước : 29,28 = 29,28; Úp sườn : 18,20 = 18,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,48 md
29 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm (4*(4,4+0,5)/100 = 0,196) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m
30 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm (4*2 = 8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm (4 = 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Đai ôm ống nước ômega Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
34 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 62,0931 = 62,0931) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,0931 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 67,039 = 67,039) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,039 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 (Bằng phần phá vữa trát : 92,6524 = 92,6524) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,6524 m2
37 Trát, đắp phào chống lan nước, vữa XM M100 (Gờ móc nước : 2*(8,75+4,89) = 27,28; Tường mái : 2*(8,75+4,89) = 27,28; Cửa đi : 1,8+1,4 = 3,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,76 m
38 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (Tường ngoài: Trục A,B : 2*(7,55*3,9+7,66*0,5) = 66,55; Trục 1,3 : 2*(3,69*3,9+3,8*0,5) = 32,582; Tường mái : 2*((8,75+4,89)*0,25+(8,75-0,11*2+4,89-0,11*2)*0,15+(8,75-0,11+4,89-0,11)*0,11) = 13,7324; Trừ cửa đi : -(1,6*2,5+1,2*2,5) = -7; Trừ cửa lưới : -12*1,1*1,3 = -17,16; Tường trong: Trục A,B : 2*(7,11-0,22)*3,9 = 53,742; Trục 1,2,3 : 4*3,25*3,9 = 50,7; Trừ cửa đi : -(1,6*2,5+1,2*2,5) = -7; Trừ cửa lưới : -12*1,1*1,3 = -17,16; Má cửa đi : (1,6+1,2+2,5*4)*0,22 = 2,816; Má cửa lưới : 12*(1,1+1,3)*2*0,22 = 12,672) Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,4744 1m2
39 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (Trần nhà : 8,75*4,89 = 42,7875; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(7,55*2+3,25*3)*0,22 = -5,467; Nan chớp cửa lưới : 12*1,1*10*(0,33*2+0,03*2) = 95,04) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,3605 1m2
40 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trục A,B : 2*(7,55*3,9+7,66*0,5) = 66,55; Trục 1,3 : 2*(3,69*3,9+3,8*0,5) = 32,582; Tường mái : 2*((8,75+4,89)*0,25+(8,75-0,11*2+4,89-0,11*2)*0,15+(8,75-0,11+4,89-0,11)*0,11) = 13,7324; Trừ cửa đi : -(1,6*2,5+1,2*2,5) = -7; Trừ cửa lưới : -12*1,1*1,3 = -17,16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,7044 1m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Trần nhà : 8,75*4,89 = 42,7875; Trừ phần tường chiếm chỗ : -(7,55*2+3,25*3)*0,22 = -5,467; Nan chớp cửa lưới : 12*1,1*10*(0,33*2+0,03*2) = 95,04; Tường trong: Trục A,B : 2*(7,11-0,22)*3,9 = 53,742; Trục 1,2,3 : 4*3,25*3,9 = 50,7 Trừ cửa đi : -(1,6*2,5+1,2*2,5) = -7; Trừ cửa lưới : -12*1,1*1,3 = -17,16; Má cửa đi : (1,6+1,2+2,5*4)*0,22 = 2,816; Má cửa lưới : 12*(1,1+1,3)*2*0,22 = 12,672) Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,1305 1m2
42 Rải nilon lót nền đổ bê tông (Nền khuôn viên trước cửa trạm : 3,4*7,55/100 = 0,2567; Nền buồng hạ thế : (1,95*3,25+1,2*0,22)/100 = 0,066) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3227 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Nền khuôn viên trước cửa trạm : 3,4*7,55*0,2 = 5,134; Nền buồng hạ thế : (1,95*3,25+1,2*0,22)*0,1 = 0,6602) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7942 m3
44 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Nền khuôn viên trước cửa trạm : 3,4*7,55 = 25,67; Nền buồng hạ thế : 1,95*3,25+1,2*0,22 = 6,6015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2715 1m2
45 Sản xuất cửa trạm bằng khung thép hình lá chớp dẹt (Cửa đi : (199,19+167,02)/1000 = 0,3662) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3662 tấn
46 Gia công cửa lưới thép inox (Cửa lưới : 12*1,2*1,4 = 20,16; Lưới cửa đi : 3,18+2,25 = 5,43) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,59 m2
47 Gia công hàng rào lưới thép B40 (Rào ngăn MBA : 3,25*2,0 = 6,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
48 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (Cửa đi : (1,6*2,5+1,2*2,5)*2 = 14; Khung cửa đi : ((1,6+2,5)+(1,2+2,5))*2*0,05*4 = 3,12; Cửa lưới : 12*1,2*1,4 = 20,16; Khung cửa lưới : 12*(1,2+1,4)*2*0,03*4 = 7,488; Rào ngăn MBA : 3,25*2,0*2 = 13) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,768 1m2
49 Lắp dựng khuôn cửa (Khuôn cửa đi : (1,6+2,5)*2+(1,2+2,5)*2 = 15,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m cấu kiện
50 Lắp dựng cửa, rào ngăn MBA (Cửa đi : 1,6*2,5+1,2*2,5 = 7; Cửa lưới : 12*1,2*1,4 = 20,16; Rào ngăn MBA : 3,25*2,0 = 6,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,66 m2 cấu kiện
51 Khóa cửa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
53 Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt đế công tắc ổ cắm, ATM âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
59 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ((8,75+4,89)*2*5,45/100 = 1,4868) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4868 100m2
63 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Trần trạm : 8,75*4,89/100 = 0,4279) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4279 100m2
64 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (Trần trạm : 8,75*4,89/100 = 0,4279) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4279 100m2
65 Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm (Hộp bảo vệ MBA : 2,5*2,5 = 6,25; Hộp bảo vệ tủ hạ thế, RMU : 3*1,2*2,0 = 7,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,45 1m2
66 Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU (Thanh chống : (8*1+3*6)*0,1*0,1*2,5 = 0,65; Thanh bo nẹp : 4*2,5*3*0,1*0,1*1+3*3*(1,2+2,0)*2*0,1*0,1 = 0,876) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 1m3
67 Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU (1*(2,5*2,5)*5 = 31,25; 3*(1,2*2,0+1,2*2,5*2+2,0*2,5*2) = 55,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,45 m2
68 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Biển tên buồng trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Hộp mica đựng nhật ký Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Biển báo máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->