Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239131-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng y tế Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210226701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương theo kế hoạch hàng năm của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 19:46:00 đến ngày 2021-03-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,382,785,367 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 Xem chương V 5,9075 100m3
2 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công B>1m, H>1m, đất C3 Xem chương V 285,1008 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công B<=3, H<=2m, đất C3 Xem chương V 37,885 m3
4 Đào móng băng B<=3, H<=1m, đất C3 Xem chương V 27,2832 m3
5 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Xem chương V 40,3026 m3
6 Cốt thép móng đường kính thép <=18 mm Xem chương V 1,7904 tấn
7 Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép <=10mm, H<=4 m Xem chương V 0,5788 tấn
8 Cốt thép cổ cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Xem chương V 0,2776 tấn
9 Cốt thép cổ cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m Xem chương V 2,6888 tấn
10 Cốt thép giằng móng d<=10mm Xem chương V 2,1043 tấn
11 Cốt thép giằng móng d<=18mm Xem chương V 3,6953 tấn
12 Cốt thép giằng móng d >18 mm Xem chương V 4,1588 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 Xem chương V 75,168 m3
14 Bê tông cổ cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột >0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Xem chương V 11,528 m3
15 Bê tông giằng móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Xem chương V 60,4595 m3
16 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,9024 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột Xem chương V 1,1984 100m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Xem chương V 3,6835 100m2
19 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) chiều dày >33 cm, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Xem chương V 0,3657 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) chiều dày <=33 cm, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Xem chương V 64,1358 m3
21 Xây bậc gạch VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Xem chương V 17,6077 m3
22 Xây rãnh gạch không nung dày <= 11cm, VXM M50 Xem chương V 7,3366 m3
23 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Xem chương V 7,0907 100m3
24 Đắp cấp phối nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V 2,1963 100m3
25 Đào xúc đất để đắp móng, nền bằng máy xúc<=0,8m3, ủi<=110CV, đất C2 Xem chương V 7,0907 100m3
26 Đào xúc đất thừa đổ đi bằng máy xúc 0,8m3, ủi<=110CV, đất C3 Xem chương V 2,32 100m3
27 Vận chuyển đất thừa để đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m, đất C3 Xem chương V 2,32 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km ô tô tự đổ 5T, đất C3 Xem chương V 2,32 100m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, M100 Xem chương V 42,6243 m3
30 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Xem chương V 0,6318 tấn
31 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Xem chương V 0,3108 tấn
32 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m Xem chương V 3,154 tấn
33 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Xem chương V 1,2636 tấn
34 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Xem chương V 3,2894 tấn
35 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m Xem chương V 2,49 tấn
36 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Xem chương V 2,0757 tấn
37 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Xem chương V 3,0529 tấn
38 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m Xem chương V 4,4731 tấn
39 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Xem chương V 4,8589 tấn
40 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Xem chương V 5,77 tấn
41 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m Xem chương V 6,5613 tấn
42 Cốt thép lam BT đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Xem chương V 0,0268 tấn
43 Cốt thép lam BT đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Xem chương V 0,0759 tấn
44 Cốt thép ô văng, lam BT đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Xem chương V 0,3455 tấn
45 Cốt thép ô văng, lam BT đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Xem chương V 0,3881 tấn
46 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Xem chương V 0,3168 tấn
47 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m Xem chương V 0,2355 tấn
48 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Xem chương V 0,284 tấn
49 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Xem chương V 0,0781 tấn
50 Cốt thép sàn, bệ chậu rửa đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Xem chương V 14,2572 tấn
51 Thép tấm đan rãnh thoát nước ĐS Xem chương V 0,3097 1tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, ở độ cao <= 4m Xem chương V 0,033 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, ở độ cao <= 16m Xem chương V 0,0711 tấn
54 Làm khe đặt thép chống nứt tường gạch không nung Xem chương V 122,94 10m
55 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung với cột, dầm Xem chương V 330,99 m2
56 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Xem chương V 11,424 m3
57 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=16m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Xem chương V 22,848 m3
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Xem chương V 84,428 m3
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Xem chương V 38,7266 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, ô văng, lam BT đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Xem chương V 3,97 m3
61 Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Xem chương V 7,465 m3
62 Bê tông sàn mái, bệ chậu rửa sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Xem chương V 158,766 m3
63 Bê tông tấm đan rãnh ĐS vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Xem chương V 4,2876 m3
64 Ván khuôn cột kim loại, H<=16 mm Xem chương V 4,3368 100m2
65 Ván khuôn dầm, giằng kim loại, H<=16 mm Xem chương V 12,2449 100m2
66 Ván khuôn giằng Xem chương V 10,39 100m2
67 Ván khuôn ô văng, lam BT Xem chương V 1,2742 100m2
68 Ván khuôn cầu thang thường Xem chương V 0,7478 100m2
69 Ván khuôn kim loại sàn mái, H<= 16 m Xem chương V 16,589 100m2
70 SXLD ván khuôn kim loại nắp đan rãnh Xem chương V 0,262 100m2
71 Lắp tấm đan BTĐS bằng thủ công, Q<= 100 kg, VXM75 Xem chương V 119,1 cái
72 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Xem chương V 44,0591 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Xem chương V 160,4893 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) chiều dày <= 11cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Xem chương V 2,8899 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) chiều dày <= 11cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Xem chương V 14,6565 m3
76 Xây ốp cột gạch không nung H<=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Xem chương V 3,6294 m3
77 Xây ốp cột gạch không nung H<=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Xem chương V 4,4394 m3
78 Xây bậc cầu thang, bệ tiểu gạch H<=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Xem chương V 0,8415 m3
79 Xây bậc cầu thang, bệ tiểu gạch H<=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Xem chương V 0,8415 m3
80 Sản xuất xà gồ thép Xem chương V 2,7305 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 2,7305 tấn
82 Sơn xà gồ thép 3 nước, sơn tổng hợp Xem chương V 200,2664 m2
83 Thép dẹt 50x50, L = 180 chẻ chân theo KC xà gồ Xem chương V 50,8032 kg
84 Bu lông phi 8, l = 35 mm Xem chương V 144 cái
85 Lợp mái tôn LD màu dày 0,42 mm Xem chương V 5,0151 100m2
86 Tôn úp nóc màu Xem chương V 56,02 m
87 Tôn máng hai hồi dày 0,42 mm Xem chương V 9 m
88 Bê tông xỉ nền khu WC Xem chương V 9,2416 m3
89 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Xem chương V 47,0592 m2
90 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 Xem chương V 405,8494 m2
91 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M50 Xem chương V 892,4313 m2
92 Trát cổ móng, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Xem chương V 61,9535 m2
93 Trát cột, cầu thang, má cửa, lam bê tông dày 1,5 cm, VXM M75 Xem chương V 769,8828 m2
94 Trát dầm, tường tại vị trí sê nô VXM M75 Xem chương V 178,419 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xem chương V 714,6635 m2
96 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V 1.305,9005 m2
97 Trát gờ chỉ, móc nước VXM cát mịn mác 75 Xem chương V 241,6 m
98 Trát đắp phào trần VXM cát mịn M75 Xem chương V 1.517,29 m
99 Kẻ chỉ lõm 30x8 mm Xem chương V 38,6 m
100 Trát tường hoa văn dày 1,0 cm, vữa XM M75 Xem chương V 31,4818 m2
101 Lát, ốp đá Granit tự nhiên bậc tam cấp sảnh Xem chương V 112 m2
102 Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chương V 33,456 m2
103 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 72,97 m2
104 Trát rãnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 66,696 m2
105 Láng rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, VXM mác 75 Xem chương V 35,73 m2
106 Sơn chống thấm mái, sê nô Xem chương V 116,7399 m2
107 Láng sê nô, dày 3,0 cm, vữa XM M75 Xem chương V 116,7399 m2
108 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Xem chương V 1.063,88 m2
109 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Xem chương V 67,6353 m2
110 Công tác ốp chân tường gạch men sứ 400x400 mm Xem chương V 24,342 m2
111 Công tác ốp chân tường cột trụ gạch men sứ 250x400 mm Xem chương V 415,8924 m2
112 Công tác ốp gạch thẻ cột, trụ gạch 120x300mm Xem chương V 39,851 m2
113 Dán ngói vảy cá trên mái vát bê tông Xem chương V 140,7386 m2
114 SX cửa đi 2 cánh khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm Xem chương V 82,56 m2
115 SX cửa đi 1 cánh khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm Xem chương V 22,8 m2
116 SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm Xem chương V 180 m2
117 Lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp Xem chương V 285,36 m2
118 SX vách nhựa cố định 2 lớp kính an toàn dày 6,38 mm, thanh nhôm định hình Việt Pháp Xem chương V 46,7452 m2
119 Lắp dựng vách kính thanh nhôm định hình Việt Pháp VXM M75 Xem chương V 46,7452 m2
120 Sản xuất hoa sắt cửa thép vuông đặc 12x12 mm Xem chương V 3,0181 tấn
121 Lắp dựng hoa sắt cửa VXM M75 Xem chương V 177,84 m2
122 Sơn hoa sắt 3 nước, sơn tổng hợp Xem chương V 128,202 m2
123 SX trụ lan can gỗ Xem chương V 1 cái
124 SX tay vịn cầu thang gỗ phi 80 Xem chương V 19,18 m
125 Gia công hoa sắt cầu thang vuông đặc 20x20mm Xem chương V 0,2512 tấn
126 Lắp dựng lan can sắt cầu thang VXM M75 Xem chương V 16,902 m2
127 Sản xuất hoa sắt lan can thép hộp Xem chương V 0,3037 tấn
128 Lắp dựng lan can sắt hành lang VXM75 Xem chương V 33,3966 m2
129 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Xem chương V 32,3952 m2
130 SXLD vách ngăn compac HPL khu tiểu Xem chương V 14,04 m2
131 Bả matit vào trần thạch cao khu vệ sinh Xem chương V 43,8858 m2
132 Sơn trần thạch cao đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V 43,8858 m2
133 Sơn tường ngoài nhà, cổ móng không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (lấy DT trát ngoài nhà, cổ móng) Xem chương V 467,7636 m2
134 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (lấy DT trát trong nhà) Xem chương V 892,4313 m2
135 Sơn cột, cầu thang, má cửa, lam BT, dầm, trần không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 2.779,6138 m2
136 Quét nước ximăng 2 nước vào vị trí dầm, tường sê nô Xem chương V 178,419 m2
137 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Xem chương V 12,9184 100m2
138 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m Xem chương V 5,5991 100m2
139 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, mỗi 1,2m tăng thêm Xem chương V 33,5946 100m2
140 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đk 90 mm Xem chương V 1,452 100m
141 Lắp đặt ống nhựa thông dầm, đk 50mm Xem chương V 0,14 100m
142 Lắp đặt cút nhựa, đk 90 Xem chương V 12 cái
143 Lắp đặt côn nhựa, đk 150mm Xem chương V 12 cái
144 Cầu chắn rác phi 150 Xem chương V 12 cái
145 Đai sắt neo giữ ống Xem chương V 168 cái
146 Đào móng bể phốt bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Xem chương V 0,1617 100m3
147 Đào móng bể phốt B>1m, sâu <=1m, đất C3 Xem chương V 4,0435 m3
148 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 Xem chương V 1,3478 m3
149 Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép <=10 mm Xem chương V 0,1151 tấn
150 Cốt thép dầm bể đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Xem chương V 0,0099 tấn
151 Cốt thép dầm bể đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Xem chương V 0,0414 tấn
152 Thép tấm đan nắp bể phi <=10 mm Xem chương V 0,0819 1tấn
153 Bê tông đáy bể sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Xem chương V 1,348 m3
154 Bê tông dầm bể xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Xem chương V 0,232 m3
155 Bê tông tấm đan nắp bể ĐS, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Xem chương V 1,024 m3
156 Ván khuôn gỗ đáy bể Xem chương V 0,015 100m2
157 Ván khuôn xà dầm bể Xem chương V 0,0294 100m2
158 Ván khuôn nắp đan ĐS Xem chương V 0,0544 100m2
159 Xây bể phốt gạch VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Xem chương V 5,393 m3
160 Lát gạch đáy bể phốt, vữa lót M75 Xem chương V 9,1848 m2
161 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM M75 Xem chương V 32,802 m2
162 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 9,1848 m2
163 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện.250 kg, VXM75 Xem chương V 16 cấu kiện
164 Đắp đất móng bể phốt bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V 0,0095 100m3
165 Đào xúc đất thừa đổ đi bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 Xem chương V 0,1926 100m3
166 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Xem chương V 0,1926 100m3
167 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng oto 5T tự đổ, đất C3 Xem chương V 0,1926 100m3
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=100mm Xem chương V 0,05 100m
169 Lắp đặt téc nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Xem chương V 1 bể
170 Lắp đặt téc nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Xem chương V 1 bể
171 Van phao phi 25 mm Xem chương V 2 cái
172 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem chương V 12 bộ
173 Lắp đặt chậu xí bệt Xem chương V 6 bộ
174 Lắp đặt chậu tiểu nam Xem chương V 12 bộ
175 Lắp đặt chậu tiểu nữ Xem chương V 12 bộ
176 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Xem chương V 6 bộ
177 Lắp đặt hộp đựng xà bông Xem chương V 12 cái
178 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Xem chương V 6 cái
179 Lắp đặt giá treo khăn Xem chương V 12 cái
180 Lắp đặt gương soi Xem chương V 12 cái
181 Lắp đặt kệ kính Xem chương V 12 cái
182 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, ống dài 250mm Xem chương V 0,24 100m
183 Lắp cút nhựa HDPE đường kính 25mm Xem chương V 7 cái
184 Tê nhựa HDPE phi 25 mm Xem chương V 1 cái
185 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Xem chương V 0,334 100m
186 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm Xem chương V 0,216 100m
187 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm Xem chương V 0,45 100m
188 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40mm, 40-25mm Xem chương V 11 cái
189 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm, 32-25mm Xem chương V 4 cái
190 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm Xem chương V 54 cái
191 LĐ tê nhựa PPR đk 40-32mm Xem chương V 1 cái
192 LĐ tê nhựa PPR đk 32-25mm Xem chương V 18 cái
193 LĐ tê nhựa PPR đk 25mm Xem chương V 27 cái
194 Lắp đặt van khoá, đường kính van 32mm Xem chương V 3 cái
195 Đào móng đường ống bằng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Xem chương V 0,54 m3
196 Đắp đất nền đường ống, bằng thủ công, độ chặt Y/C k=0,9 Xem chương V 0,54 m3
197 Lắp đặt ống nhựa, đường kính 110mm Xem chương V 0,41 100m
198 Lắp đặt ống nhựa, đường kính 90mm Xem chương V 1,172 100m
199 Lắp đặt ống nhựa, đường kính 60mm Xem chương V 0,17 100m
200 Lắp đặt ống nhựa, đường kính 34mm Xem chương V 0,24 100m
201 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mm Xem chương V 16 cái
202 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90, 90-34 mm Xem chương V 62 cái
203 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 60mm Xem chương V 3 cái
204 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 34mm Xem chương V 24 cái
205 Tê nhựa đk 110 mm Xem chương V 6 cái
206 Tê nhựa đk 90, 90-34 mm Xem chương V 50 cái
207 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Xem chương V 24 cái
208 Lắp đặt téc nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Xem chương V 1 bể
209 Van phao phi 25 mm Xem chương V 1 cái
210 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Xem chương V 12 bộ
211 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Xem chương V 12 cái
212 Lắp đặt giá treo khăn mặt Xem chương V 12 cái
213 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dài 250m Xem chương V 0,18 100m
214 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm Xem chương V 4 cái
215 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm Xem chương V 0,415 100m
216 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm Xem chương V 0,318 100m
217 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm, 32-25mm Xem chương V 7 cái
218 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm Xem chương V 18 cái
219 LĐ tê nhựa PPR đk 32, 32-25mm Xem chương V 5 cái
220 LĐ tê nhựa PPR đk 25mm Xem chương V 6 cái
221 Lắp đặt van khóa, đường kính = 25mm Xem chương V 6 cái
222 Lắp đặt ống nhựa, đường kính 90mm Xem chương V 0,36 100m
223 Lắp đặt ống nhựa, đường kính 34mm Xem chương V 0,12 100m
224 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90, 90-34 mm Xem chương V 12 cái
225 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34mm Xem chương V 12 cái
226 Tê nhựa đk 90, 90-34 mm Xem chương V 9 cái
227 Đào móng chôn dây tiêu sét B<=3, H<=1m, đất C3 Xem chương V 14,7125 m3
228 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Xem chương V 0,1471 100m3
229 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đk 12mm Xem chương V 50 m
230 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép đk 10mm Xem chương V 95 m
231 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Xem chương V 4 cái
232 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Xem chương V 4 cái
233 Gia công và đóng cọc chống sét dài 2,5m Xem chương V 15 cọc
234 Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét Xem chương V 56 cái
235 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột loại dây 3x16+1x10mm2 Xem chương V 50 m
236 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 Xem chương V 120 m
237 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Xem chương V 44 m
238 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Xem chương V 90 m
239 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Xem chương V 470 m
240 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Xem chương V 1.040 m
241 Lắp đặt hộp các loại, KT 180x180 Xem chương V 13 hộp
242 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Xem chương V 1 cái
243 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Xem chương V 3 cái
244 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Xem chương V 2 cái
245 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Xem chương V 7 cái
246 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Xem chương V 6 cái
247 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 2 cái
248 Lắp đặt công tắc đảo cầu thang Xem chương V 4 cái
249 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 34 cái
250 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 9 cái
251 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Xem chương V 63 cái
252 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 54 bộ
253 Lắp đặt loại đèn ốp trần vuông 310x310 mm 40W Xem chương V 21 bộ
254 Đèn compắc đui chếch 220V/20W Xem chương V 15 bộ
255 Lắp đặt quạt trần + điều tốc quạt 1,2m Xem chương V 27 cái
256 Lắp đặt quạt thông gió, KT 300x300 mm Xem chương V 6 cái
257 Tủ điện tổng 420x350x180 mm Xem chương V 2 cái
258 Con sơn đón điện sứ SA 30 Xem chương V 1 cái
259 Cầu nối dây 4 cực Xem chương V 26 cái
260 Đế âm bảng điện, ổ cắm, aptomat Xem chương V 120 cái
261 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng Xem chương V 8 máy
B HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Phá dỡ nền bê tông sân cũ để chôn ống nhựa luồn dây tín hiệu Xem chương V 2,5 m3
2 Đào móng đường ống chốn dây tín hiệu bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Xem chương V 9 m3
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =48mm Xem chương V 75 m
4 Đắp cát đường ống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V 0,09 100m3
5 Bê tông nền đổ bù tại vị trí phá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Xem chương V 2,5 m3
6 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Xem chương V 1 cái
7 Lắp đặt đầu báo khói quang Xem chương V 10 bộ
8 Lắp đặt đầu báo nhiệt Xem chương V 17 bộ
9 Lắp đặt đế đầu báo cháy các loại Xem chương V 27 bộ
10 Lắp đặt nút ấn báo cháy model: PPE-2 Xem chương V 7 bộ
11 Lắp đặt chuông báo cháy Xem chương V 7 bộ
12 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Xem chương V 17 bộ
13 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Xem chương V 6 bộ
14 Lắp đặt đèn sự cố thoát hiểm Xem chương V 6 bộ
15 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông + nút ẩn + đèn Xem chương V 7 hộp
16 Lắp đặt hộp nối dây + cầu đấu 20 đôi Xem chương V 7 hộp
17 Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC Xem chương V 1 cái
18 Lắp đặt thiết bị kiểm tra hệ thống cuối nguồn Xem chương V 3 máy
19 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu, dây nối ra đèn Exit, đèn nối 2 ruột 2x1mm2 Xem chương V 720 m
20 Lắp đặt ống ghen PVC đường kính <=27mm bảo vệ dây tín hiệu Xem chương V 420 m
21 Công đấu nối, căn chỉnh toàn bộ hệ thống Xem chương V 1 HT
22 Vật liệu phụ cho toàn bộ hệ thống như vít, băng dính điện, khớp nối trơn, ... Xem chương V 1 HT
23 Lắp đặt máy bom chữa cháy chính động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 30,9m, Q = 2,5 l/s Xem chương V 1 cái
24 Lắp đặt máy bom chữa cháy chính động cơ xăng có thông số ký thuật H = 30,9; Q = 2,5 l/s Xem chương V 1 cái
25 Lắp đặt tủ điều khiển cho bơm chữa cháy Xem chương V 1 cái
26 Lắp đặt dây cáp điều khiển máy bơm chữa cháy từ tủ đến máy bơm loại 3x6+1x4 mm2 Xem chương V 80 m
27 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=80mm Xem chương V 5 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Xem chương V 2 cái
29 Lắp đặt van 1 chiều, đk =80 mm Xem chương V 5 cái
30 Lắp đặt van 1 chiều, đk =25 mm Xem chương V 1 cái
31 Lắp đặt khớp mối nối mềm chống rung D80 Xem chương V 4 cái
32 Rọ hút D80 mm Xem chương V 2 cái
33 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Xem chương V 1 cái
34 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Xem chương V 6 cái
35 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bọt A,B,C loại 4 kg Xem chương V 18 cái
36 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy loại (500x600x180)mm Xem chương V 9 cái
37 Lắp đặt hộp họng chữa cháy (hộp đựng lăng phun + vòi) Xem chương V 6 cái
38 Lắp đặt chạc nối nhanh Xem chương V 6 cái
39 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 Xem chương V 12 cái
40 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Xem chương V 12 cái
41 Lắp đặt van góc chữa cháy, đk 50 Xem chương V 6 cái
42 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Xem chương V 0,06 100m
43 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm Xem chương V 0,84 100m
44 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm thông khói Xem chương V 0,01 100m
45 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống =25mm Xem chương V 0,05 100m
46 Lắp đặt tê thép TK phi 80-65,80-25mm Xem chương V 3 cái
47 Lắp đặt tê thép TK phi 65-50 Xem chương V 2 cái
48 Lắp đặt cút thép TK phi 80mm Xem chương V 7 cái
49 Lắp đặt cút thép TK phi 65mm Xem chương V 6 cái
50 Lắp đặt cút thép TK phi 50mm Xem chương V 6 cái
51 Lắp đặt cút thép TK phi 25mm Xem chương V 3 cái
52 Lắp đặt kép thép TK phi 50mm Xem chương V 12 cái
53 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 80mm Xem chương V 1 cái
54 Lắp đặt côn thu thép TK phi 65-50m Xem chương V 6 cái
55 Rắc co TTK phi 25 Xem chương V 3 cái
56 Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm, kèm bu lông, đai ốc, gioăng Xem chương V 3 cặp
57 Vật liệu phụ cho toàn bộ hệ thống gồm: băng tan, đay, sơn ... Xem chương V 1 HT
C PHỤ TRỢ (KHU NHÀ TIỀN LÂM SÀNG)
1 Đào móng bó sân bằng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Xem chương V 15,2928 m3
2 Xây móng bó sân gạch 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Xem chương V 0,559 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 0,15 100m3
4 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm Xem chương V 30 m3
5 Trát bó sân, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Xem chương V 2,42 m2
6 Đào móng bó, sân bằng thủ công, rộng <=3, sâu<=1m, đất C3 Xem chương V 7,7581 m3
7 Bê tông lót móng, trộn bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Xem chương V 2,5026 m3
8 Xây móng bằng gạch (6,5x10,5x22) chiều dày <=33 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Xem chương V 7,8745 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Xem chương V 0,0122 100m3
10 Đào xúc đất thừa đổ đi bằng máy đào 0,8m3, đất C3 Xem chương V 0,2183 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Xem chương V 0,2183 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 2km, đất C3 Xem chương V 0,2183 100m3
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Xem chương V 32,01 m2
14 Trát phía trong bó bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Xem chương V 5,82 m2
15 Trồng cây cau vua cao 3 m Xem chương V 10 cây
16 Trồng cây hoa ban cao 2m, đường kính gốc cây 3 cm Xem chương V 5 cây
17 Đào móng đường ống B<=3, sâu <=1m, đất C3 Xem chương V 15,03 m3
18 Đắp đất nền móng đường ống, k=0,09 Xem chương V 15,03 m3
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dài 200mm Xem chương V 1,05 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dài 250mm Xem chương V 0,63 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Xem chương V 3 100m
22 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Xem chương V 5 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Xem chương V 1 cái
24 Máy bơm nước sinh hoạt Xem chương V 1 cái
D ThiÕt bÞ Nhµ tiÒn l©m sµng
E Phßng tiÒn l©m sµng
1 Bé bµn ghÕ gi¸o viªn tương đương Hßa Ph¸t m· BGV101+GGV101. Gç c«ng nghiÖp nhËp §øc. Bµn gi¸o viªn cã kÝch th­íc W1200xD600xH750, bµn cã ®ît, khung èng thÐp vu«ng 30x30 s¬n tÜnh ®iÖn mÆt bµn gç dµy 18 mm, chÊt gç s¬n phñ PU. GhÕ gi¸o viªn khung èng thÐp phi 22 s¬n tÜnh ®iÖn, ®Öm tùa ghÕ Xem chương V 1
2 B¶ng tõ xanh chèng lãa viÕt phÊn t­¬ng ®­¬ng Hµn Quèc m· BTX1232, kÝch th­íc (1,2x3,2)m; mÆt b¶ng b»ng tÊm thÐp phñ s¬n mµu xanh dµy 20 mm, cã ®­êng kÎ vu«ng 50x50 mm. Khung nh«m kiÓu bo trßn chuyªn dông, v¸n hËu b»ng tÊm nhùa dµy 15mm chèng Èm, chèng cong vªnh tuyÖt ®èi. Xem chương V 1 c¸i
3 GhÕ gÊp t­¬ng ®­¬ng Hßa Ph¸t m· G04AMPVC, mÆt ghÕ, tùa bäc ®Öm mµu xanh, khung Inox Xem chương V 100 c¸i
F Phßng thùc hµnh kü thuËt ®iÒu d­ìng (2 phßng); phßng thùc hµnh s¶n nhi, kÕ hoach hãa gia ®×nh; phßng thùc hµnh gi¶i phÉu m« ph«i; phßng thùc hµnh sinh lý, sinh hãa vi sinh, ký sinh trïng; phßng thùc hµnh phôc håi chøc n¨ng
1 Bé bµn ghÕ gi¸o viªn t­¬ng ®­¬ng Hßa Ph¸t m· BGV101+GGV101. Gç c«ng nghiÖp nhËp §øc. Bµn gi¸o viªn cã kÝch th­íc W1200xD600xH750, bµn cã ®ît, khung èng thÐp vu«ng 30x30 s¬n tÜnh ®iÖn mÆt bµn gç dµy 18 mm, chÊt gç s¬n phñ PU. GhÕ gi¸o viªn khung èng thÐp phi 22 s¬n tÜnh ®iÖn, ®Öm tùa ghÕ Xem chương V 6
2 B¶ng tõ xanh chèng lãa viÕt phÊn t­¬ng ®­¬ng Hµn Quèc m· BTX1232, kÝch th­íc (1,2x3,2)m; mÆt b¶ng b»ng tÊm thÐp phñ s¬n mµu xanh dµy 20 mm, cã ®­êng kÎ vu«ng 50x50 mm. Khung nh«m kiÓu bo trßn chuyªn dông, v¸n hËu b»ng tÊm nhùa dµy 15mm chèng Èm, chèng cong vªnh tuyÖt ®èi. Xem chương V 6 c¸i
3 GhÕ gÊp t­¬ng ®­¬ng Hßa Ph¸t m· G04AMPVC, mÆt ghÕ, tùa bäc ®Öm mµu xanh, khung Inox Xem chương V 180 c¸i
4 RÌm lËt, chÊt liÖu v¶i (c¸c phßng häc) Xem chương V 598,774 m2
5 §iÒu hßa t­¬ng ®­¬ng Panasonic 24000 BTU (2 chiÒu inverter tiÕt kiÖm ®iÖn n¨ng) (bè trÝ mçi phßng häc tÇng 2, tÇng 3: 1 c¸i ®iÒu hßa) Xem chương V 6 Bộ
6 §iÒu hßa t­¬ng ®­¬ng Panasonic 48000 BTU (2 chiÒu inverter tiÕt kiÖm ®iÖn n¨ng bè trÝ cho phßng tiÒn l©m sµng) Xem chương V 2 Bộ
G Thiết bị phòng cháy chữa cháy
H Hệ thống Báo cháy
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Xem chương V 1 cái
I Hệ thống chữa cháy
1 Máy phát điện dự phòng 20KVA Xem chương V 1 cái
2 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Xem chương V 6 cái
3 Bình chữa cháy bằng bọt loại 4 kg Xem chương V 18 cái
4 Hộp đựng phương tiện chữa cháy loại (500x600x180) mm Xem chương V 9 cái
5 Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20 m Xem chương V 12 cái
6 Chạc nối nhanh Xem chương V 6 cái
7 Lăng phun chữa cháy D50x13 Xem chương V 6 cái
8 Họng cứu hoả trong nhà Xem chương V 6 cái
9 Hộp chữa cháy Xem chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->