Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu Cần Thơ từ Km 2061+150 – Km 2077, Quốc lộ 1, tỉnh Vĩnh Long và thành phố Cần Thơ từ ngày 01 4 2021 đến hết ngày 31 3 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238761-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu Cần Thơ từ Km 2061+150 – Km 2077, Quốc lộ 1, tỉnh Vĩnh Long và thành phố Cần Thơ từ ngày 01 4 2021 đến hết ngày 31 3 2024
Số hiệu KHLCNT 20210233960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh tế sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 17:38:00 đến ngày 2021-03-19 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,225,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 873,000,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý cầu Cần Thơ
1 Kiểm tra cầu (L>300m) - nt - 273,75 công
2 Xe kiểm tra cầu - nt - 18 ca
3 Nhân công vận hành xe kiểm tra cầu - nt - 36 công
4 Quản lý hồ sơ cầu (L>300m) trên vi tính - nt - 1 cầu
5 Nhân công trực bão lũ - nt - 33,75 công
6 Kiểm tra cầu (L>300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 cầu
7 Vệ sinh mố cầu - nt - 433,5 m2
8 Vệ sinh hành lang kỹ thuật và ống thoát nước - nt - 1.818 10m2
9 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét hút - nt - 216 ca
10 Vệ sinh khe co dãn - nt - 6.006 md
11 Vệ sinh dải phân cách BTXM tim cầu - nt - 247,5 100md
12 Ô tô tưới nước - nt - 18 Ca
13 Rửa mặt cầu bằng ô tô tưới nước - nt - 2.722,5 100m2
B Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý ATGT cầu Cần Thơ
1 Nhân công trực hệ thống PCCC trên cầu - nt - 821,25 công
2 Nhân công trực xử lý các hệ thống điện - nt - 273,75 công
3 Nhân công trực bảo vệ trạm cứu hoả, máy bơm và Trạm điện - nt - 821,25 công
4 Nhân công vận hành HT điều khiển và quan sát từ xa giao thông đường thủy - nt - 273,75 công
5 Nhân công kiểm tra định kỳ hệ thống PCCC theo yêu cầu Sở PCCC - nt - 30 công
6 Nhân công trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông trên cầu - nt - 2.463,75 công
7 Kiểm tra, bắt xiết bulông lan can, hộp cáp - nt - 954,6 10bl
8 Dầu cứu hộ, đảm bảo giao thông - nt - 750 lít
C Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý nền đường, thoát nước mặt cầu Cần Thơ
1 Phát quang cây cỏ xung quanh khu vực cầu - nt - 243,225 100m2
2 Vệ sinh vét bùn, rác hố ga, hố tụ, bể lắng - nt - 9 m3
3 Vận chuyển bùn lỏng, lẫn sỏi đá - nt - 9 m3
D Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng Hệ thống lan can BT, lan can thép, lề bộ hành cầu Cần Thơ
1 Sơn lan can cầu bằng thép 2 lớp - nt - 618,75 m2
2 Chùi rửa lan can cầu - nt - 6.600 m2
E Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng Hệ thống dây văng cầu Cần Thơ
1 Nhân công kiểm tra định kỳ giảm chấn + neo dây văng - nt - 18 công
2 Nhân công kiểm tra định kỳ hố neo dây văng - nt - 162 công
3 Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi quét Sikadur chống thấm - nt - 81 m2
4 Quét keo Sikadur chống thấm mặt cầu T/C 0.75kg/m2 - nt - 60,75 kg
F Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng Trụ tháp, dầm hộp, dầm thép, gối cao su cầu Cần Thơ
1 Kiểm tra,vệ sinh hệ thống ngầm trong dầm cầu (dầm hộp BT, dầm hộp thép, hệ thống chiếu sáng, lối đi duy tu, giá đở kỹ thuật,…) - nt - 108 công
2 Vệ sinh bên trong trụ tháp - nt - 24 công
3 Nhân công kiểm tra định kỳ gối cao su - nt - 9 công
4 Sơn dầm thép (1 lớp chống rỉ + 2 lớp sơn màu) - nt - 107,25 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt - 1.053,75 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5 cm - nt - 272,25 5m2
7 Tưới nhựa dính, trải BTN nguội dày TB 7cm vuốt đốc - nt - 66 10m2
8 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố (xếp đá miết mạch). - nt - 0,6 m3
9 Trát vữa xi măng M100 dày 2cm 1/4 nón mố - nt - 3 m3
G Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng Trạm và hệ thống PCCC cầu Cần Thơ
1 Ống PCCC loại A - nt - 9 cuộn
2 Khớp nối ống PCCC - nt - 3,75 cái
3 Vòi phun ống PCCC - nt - 2,25 cái
4 Tủ đựng dụng cụ PCCC - nt - 3 cái
H Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý các cầu L >300m trên đường dẫn
1 Kiểm tra cầu - nt - 4 cầu
2 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão - nt - 4 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính - nt - 4 cầu
I Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý các cầu 200
1 Kiểm tra cầu - nt - 1 cầu
2 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính - nt - 1 cầu
J Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý các cầu 100
1 Kiểm tra cầu - nt - 5 cầu
2 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão - nt - 5 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính - nt - 5 cầu
K Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng các cầu trên đường dẫn
1 Vệ sinh khe co giãn - nt - 2.190 md
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 11.025,53 10m2
3 Phát quang cây cỏ (2 đầu mố cầu) - nt - 123 100m2
4 Vệ sinh lan can cầu (thép mạ chống rỉ) - nt - 69,75 100m
5 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố (xếp đá miết mạch). - nt - 3 m3
6 Vệ sinh mố cầu - nt - 723 m2
L Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác sửa chữa đảm bảo giao thông các cầu trên đường dẫn
1 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt - 1.046,462 m2
2 Tưới nhựa dính, trải BTN nguội dày 7cm vuốt đốc - nt - 16,5 10m2
3 Sơn sàn công tác 2 nước - nt - 75 m2
M Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý các cầu L>300m trên đường song hành
1 Kiểm tra cầu - nt - 3 cầu
2 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão - nt - 3 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính - nt - 3 cầu
N Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý các cầu 100
1 Kiểm tra cầu - nt - 2 cầu
2 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão - nt - 2 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính - nt - 2 cầu
O Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng các cầu trên đường song hành
1 Vệ sinh khe co giãn - nt - 201 md
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước. - nt - 2.071,755 10m2
3 Phát quang cây dại(2 đầu mố cầu). - nt - 15 100m2
4 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ). - nt - 19,731 100md
5 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố (xếp đá miết mạch). - nt - 1,5 m3
6 Vệ sinh mố cầu. - nt - 105 m2
7 Tưới nhựa dính, trải BTN nguội dày 7cm vuốt đốc - nt - 20,25 10m2
P Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1 Tuần đường - nt - 11,045 km
2 Đếm xe - nt - 3 lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ - nt - 115,973 km/lần
Q Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống đường nhánh IC1, IC2, IC3, IC4 02 làn xe cơ giới
1 Tuần đường - nt - 9,851 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ - nt - 103,436 km/lần
R Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống đường song hành bờ Cần Thơ + Vĩnh Long (đường 2 làn xe)
1 Tuần đường - nt - 18,261 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ - nt - 95,87 km/lần
S Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý mặt đường hệ thống đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công - nt - 19,881 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút - nt - 178,929 lần/km
T Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý mặt đường đường nhánh IC1, IC2, IC3, IC4 02 làn xe cơ giới
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công - nt - 4,433 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút - nt - 39,896 lần/km
U Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý mặt đường đường song hành bờ Cần Thơ + Vĩnh Long (đường 2 làn xe)
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công - nt - 8,218 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút - nt - 73,957 lần/km
V Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống báo hiệu và ATGT hệ thống đường dẫn, đường nhánh và đường dân sinh
1 Sơn cột biển báo 2 nước - nt - 28,5 m2
2 Sơn cọc H - nt - 22,5 m2
3 Sơn cọc Km - nt - 7,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB - nt - 87,3 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu - nt - 36 cọc
6 Nắn chỉnh cọc biển báo - nt - 3 cọc
7 Bổ sung cọc tiêu - nt - 21,75 cọc
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 10,5 Trụ
9 Biển báo PQ 1,8x2,4m - nt - 5,25 biển
10 Dán lại lớp phản quang biển báo - nt - 26,25 m2
11 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 31,5 taám
12 Thay thế ống thép dải phân cách mềm - nt - 2,25 m
13 Thay thế trụ BT dải phân cách mềm - nt - 0,75 truï
14 Năn chỉnh ống thép dải phân cách mềm - nt - 2,25 caùi
15 Sơn trụ bê tông dải phân cách mềm - nt - 7,5 m2
16 Sơn ống thép dải phân cách mềm - nt - 12,75 m2
W Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý nền, lề đường hệ thống đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1 Cắt cỏ bằng máy - nt - 49,703 km
2 Bạt lề đường bằng thủ công - nt - 165,675 100m
3 Phát quang cây cỏ - nt - 221,25 km
X Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý nền, lề đường đường nhánh IC1, IC2, IC3, IC4 02 làn xe cơ giới
1 Cắt cỏ bằng máy - nt - 44,33 km
Y Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý nền, lề đường đường song hành bờ Cần Thơ + Vĩnh Long (đường 2 làn xe)
1 Cắt cỏ bằng máy - nt - 54,783 km
2 Bạt lề đường bằng thủ công - nt - 120 100m
Z Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống thoát nước hệ thống đường dẫn, đường nhánh và đường dân sinh
1 Vét rãnh hở - nt - 859,2 10m
2 Vét rãnh kín - nt - 337,5 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 33,75 tấm
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy - nt - 1.204,26 md
AA Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác sửa chữa mặt đường hệ thống đường dẫn, đường nhánh và đường dân sinh
1 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt - 96,21 10m2
2 Láng nhựa 02 lớp 3.0kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt - 281,944 10m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt nóng dày 1.5mm - nt - 587,355 m2
AB Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác chăm sóc thảm cỏ tiểu đảo
1 Cắt cỏ bằng máy - nt - 797,76 100m2
2 Xén cỏ lề - nt - 531,84 100md
3 Làm cỏ tạp - nt - 478,656 100m2
4 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ - nt - 177,28 100m2
5 Vệ sinh thảm cỏ - nt - 265,92 100m2
6 Tưới nước thảm cỏ - nt - 15.556,32 100m2
7 Bón phân thảm cỏ - nt - 265,92 100m2
AC Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác chăm sóc cây xanh
1 Duy trì cây xanh tạo hình - nt - 11 100cây
AD Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Hệ thống cảnh quan nút giao IC3
1 Cắt cỏ bằng máy - nt - 2.056,5 100m2
2 Làm cỏ tạp - nt - 470,07 100m2
3 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ - nt - 610,21 100m2
4 Bón phân thảm cỏ - nt - 457,5 100m2
5 Vệ sinh thảm cỏ - nt - 1.647,567 100m2
6 Duy trì cây xanh tạo hình - nt - 1,18 100cây
7 Nhân công tưới và mở van tưới nước - nt - 277,5 công
8 Máy bơm điện 1,5 kw - nt - 277,5 ca
9 Máy bơm điện 0,746 kw - nt - 555 ca
10 Lắp đặt vòi phun AR3 (AR1) - nt - 74,25 cái
AE Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng
1 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (1000<Ltrạm<1500m) - nt - 273,75 trạm
2 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (1500<Ltrạm<3000m) - nt - 684,375 trạm
3 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Ltrạm>3000m) - nt - 410,625 trạm
4 Quản lý, kiểm tra máy biến thế - nt - 486 trạm
5 Ca nô kiểm tra trạm biến thế; vệ sinh, kiểm tra đèn tín hiệu,đèn pha chân tháp - nt - 34,5 ca
6 Nhân công vệ sinh, kiểm tra đèn tín hiệu, đèn pha chân tháp - nt - 36 công
7 Nhân công bảo dưỡng định kỳ máy trạm phát điện diesel - nt - 39 công
8 Máy bơm 5cv bơm nước hố ga cáp điện - nt - 58,5 ca
9 Nhân công bơm nước hố ga cáp điện ngầm - nt - 58,5 công
10 Xe cẩu kiểm tra hố ga cáp điện - nt - 58,5 ca
11 Xử lý chạm chập cáp điện ngầm - nt - 9 lần
12 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp - nt - 900 bộ
13 Kiểm tra và vệ sinh HT đèn không lưu - nt - 18 công
14 Nhân công vệ sinh lúp bê ống hút PCCC - nt - 27 công
15 Máy bơm diezel 5cv vét đáy, vệ sinh bồn chứa nước PCCC cho cầu - nt - 3 ca
16 Nhân công vét bùn,vệ sinh bồn chứa nước PCCC - nt - 15 công
AF Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Trạm điện diesel
1 Dầu diesel vận hành máy phát dự phòng - nt - 13.500 lít
2 Nhớt C40 tiêu hao theo dầu - nt - 405 lít
3 Thay nhớt 6 máy đèn diesel - nt - 100,5 lít
4 Thay lọc dầu máy đèn diesel - nt - 5,25 cái
5 Thay lọc nhớt máy đèn diesel - nt - 5,25 cái
6 Thay lọc gió máy đèn diesel - nt - 5,25 cái
7 Thay thế thiết bị ATS - nt - 1,5 cái
8 Bình ắc quy 12V-100A - nt - 7,5 cái
AG Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Hệ thống điện
1 Lắp công tắc chuyển mạch đo điện thế - nt - 3 cái
2 Lắp đặt đồng hồ đo điện thế 500V - nt - 3 cái
3 Thay thế, lắp đặt đồng hồ hẹn giờ chiếu sáng - nt - 2,25 cái
4 Lắp đặt cầu dao tự động 3P 125A-160A - nt - 3 cái
5 Lắp đặt cầu dao tự động 3P 60A-100A - nt - 3 cái
6 Lắp đặt cầu dao tự động 3P 10A-32A - nt - 6 cái
7 Thay thế công tắc 20A-35A - nt - 1,5 cái
8 Thay thế công tắc 100A - nt - 1,5 cái
9 Thay thế Acquy 35Ah - nt - 13,5 cái
10 Thay thế rờ le nhiệt 20A - nt - 2,25 cái
11 Thay thế relay bảo vệ tủ trung thế - nt - 2,25 cái
12 Thay biến thế sạt bình ắc quy - nt - 2,25 cái
13 Thay thế dây cáp điện 4x16mm2 - nt - 3 40md
14 Thay thế dây cáp điện 4x35mm2 - nt - 1,5 40md
15 Thay dẫn chống sét trạm biến áp (dây đồng trần 25mm2) - nt - 0,375 40md
16 Thay cáp điện trung thế 50mm2 - nt - 0,75 40m
17 Dây chì 15K - nt - 11,25 sợi
18 Cầu chì ống 24KV 80A - nt - 11,25 cái
19 Cầu chì FCO - nt - 4,5 cái
AH Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Hệ thống chiếu sáng
1 Thay thế bóng đèn cao áp 250W - nt - 5,25 20bóng
2 Thay thế bóng đèn cao áp 1000W - nt - 0,75 20bóng
3 Thay thế bóng đèn Neon 1,2m - nt - 0,75 20bóng
4 Thay thế tụ kích đèn cao áp 250W - nt - 30 bộ
5 Thay thế tụ làm việc đèn cao áp 250W - nt - 11,25 bộ
6 Thay thế tụ kích đèn cao áp 1000W - nt - 7,5 bộ
7 Thay thế starter 40W - nt - 7,5 bộ
8 Thay thế tăng phô đèn cao áp 250W - nt - 11,25 bộ
9 Thay thế tăng phô đèn cảnh quan 1000W - nt - 7,5 bộ
10 Thay thế tăng phô đèn Neon 40W - nt - 11,25 bộ
AI Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Hệ thống đèn ATGT
1 Thay thế bóng đèn không lưu 200W - nt - 0,225 20bóng
2 Thay thế bóng đèn điều khiển giao thông thủy - nt - 0,75 20bóng
3 Thay thế cảm biến ánh sáng hệ thống giao thông thủy - nt - 3 cái
4 Thay đèn xanh,vàng,đỏ D300 Hcột = 10-14m - nt - 3 bộ
5 Thay đồng hồ đếm ngược - nt - 2,25 bộ
6 Thay board điều khiển đèn đếm ngược - nt - 11,25 cái
7 Lắp đặt máy biến dòng <=50/5A (máy biến dòng trung thế) - nt - 1,5 bộ
8 Thay bộ điều khiển trung tâm đèn - nt - 2,25 cái
AJ Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng ca nô và thiết bị duy tu
1 Vệ sinh, rửa ca nô và thiết bị duy tu - nt - 9 lượt
2 Bảo dưỡng định kỳ ca nô - nt - 1 lượt
3 Nhớt C40 bổ sung động cơ - nt - 3,75 lít
4 Nạp điện ắc quy - nt - 18 lần
5 Bổ sung dung dịch axit bình ắc quy - nt - 9 lần
6 Nhớt C40 xe cứu hộ - nt - 180 lít
7 Nhớt C10 cần điều khiển - nt - 150 lít
AK Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống quan trắc cầu Cần Thơ
1 Nhân công vận hành hệ thống quan trắc (thu thập số liệu) & xử lý giao thông - nt - 821,25 công
2 Bảo dưỡng định kỳ thiết bị quan trắc - nt - 12,75 công
AL Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống quan trắc cầu Cần Thơ
1 Lắp đặt thiết bị đo GPS - nt - 0,75 Cái
2 Lắp đặt thiết bị đo gió - nt - 0,75 Cái
3 Lắp đặt thiết bị đo nhiệt - nt - 0,75 Cái
4 Lắp đặt thiết bị đo lượng mưa - nt - 0,75 Cái
5 Lắp đặt thiết bị quan sát (camera) - nt - 0,75 Cái
6 Lắp đặt thiết bị đo biến dạng - nt - 0,75 Cái
7 Sơn trụ thu dữ liệu và trụ chống sét - nt - 7,5 m2
8 Lắp đặt thiết bị UPS - nt - 0,75 cái
9 Lắp đặt thiết bị Switch - nt - 0,75 cái
10 Thay thế màn hình quan sát 60 inch - nt - 0,75 cái
11 Thay thế màn hình vi tính 17 inch - nt - 0,75 cái
12 Thay thế CPU máy vi tính - nt - 0,75 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - nt - 75 md
AM Chi phí khác năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021): Kiểm định hệ thống chống sét; Huấn luyện PCCC trên cầu; Sạt bổ sung bình chữa cháy CO2; Tiền điện chiếu sáng; Phí đăng kiểm + Bảo trì đường bộ xe cứu hộ; Phí lên đà đăng kiểm + Bảo hiểm ca nô; Chi phí bảo trì máy lạnh phòng điều hành
1 Chi phí khác năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021): Kiểm định hệ thống chống sét; Huấn luyện PCCC trên cầu; Sạt bổ sung bình chữa cháy CO2; Tiền điện chiếu sáng; Phí đăng kiểm + Bảo trì đường bộ xe cứu hộ; Phí lên đà đăng kiểm + Bảo hiểm ca nô; Chi phí bảo trì máy lạnh phòng điều hành - nt - 1 Toàn bộ
AN Năm 2022 - Công tác quản lý cầu Cần Thơ
1 Kiểm tra cầu (L>300m) - nt - 365 công
2 Xe kiểm tra cầu - nt - 24 ca
3 Nhân công vận hành xe kiểm tra cầu - nt - 48 công
4 Quản lý hồ sơ cầu (L>300m) trên vi tính - nt - 1 cầu
5 Nhân công trực bão lũ - nt - 45 công
6 Kiểm tra cầu (L>300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 cầu
7 Vệ sinh mố cầu - nt - 578 m2
8 Vệ sinh hành lang kỹ thuật và ống thoát nước - nt - 2.424 10m2
9 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét hút - nt - 288 ca
10 Vệ sinh khe co dãn - nt - 8.008 md
11 Vệ sinh dải phân cách BTXM tim cầu - nt - 330 100md
12 Ô tô tưới nước - nt - 24 Ca
13 Rửa mặt cầu bằng ô tô tưới nước - nt - 3.630 100m2
AO Năm 2022 - Công tác quản lý ATGT cầu Cần Thơ
1 Nhân công trực hệ thống PCCC trên cầu - nt - 1.095 công
2 Nhân công trực xử lý các hệ thống điện - nt - 365 công
3 Nhân công trực bảo vệ trạm cứu hoả, máy bơm và Trạm điện - nt - 1.095 công
4 Nhân công vận hành HT điều khiển và quan sát từ xa giao thông đường thủy - nt - 365 công
5 Nhân công kiểm tra định kỳ hệ thống PCCC theo yêu cầu Sở PCCC - nt - 40 công
6 Nhân công trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông trên cầu - nt - 3.285 công
7 Kiểm tra, bắt xiết bulông lan can, hộp cáp - nt - 1.272,8 10bl
8 Dầu cứu hộ, đảm bảo giao thông - nt - 1.000 lít
AP Năm 2022 - Công tác quản lý nền đường, thoát nước mặt cầu Cần Thơ
1 Phát quang cây cỏ xung quanh khu vực cầu - nt - 324,3 100m2
2 Vệ sinh vét bùn, rác hố ga, hố tụ, bể lắng - nt - 12 m3
3 Vận chuyển bùn lỏng, lẫn sỏi đá - nt - 12 m3
AQ Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng Hệ thống lan can BT, lan can thép, lề bộ hành cầu Cần Thơ
1 Sơn lan can cầu bằng thép 2 lớp - nt - 825 m2
2 Chùi rửa lan can cầu - nt - 8.800 m2
AR Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng Hệ thống dây văng cầu Cần Thơ
1 Nhân công kiểm tra định kỳ giảm chấn + neo dây văng - nt - 24 công
2 Nhân công kiểm tra định kỳ hố neo dây văng - nt - 216 công
3 Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi quét Sikadur chống thấm - nt - 108 m2
4 Quét keo Sikadur chống thấm mặt cầu T/C 0.75kg/m2 - nt - 81 kg
AS Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng Trụ tháp, dầm hộp, dầm thép, gối cao su cầu Cần Thơ
1 Kiểm tra,vệ sinh hệ thống ngầm trong dầm cầu (dầm hộp BT, dầm hộp thép, hệ thống chiếu sáng, lối đi duy tu, giá đở kỹ thuật,…) - nt - 144 công
2 Vệ sinh bên trong trụ tháp - nt - 32 công
3 Nhân công kiểm tra định kỳ gối cao su - nt - 12 công
4 Sơn dầm thép (1 lớp chống rỉ + 2 lớp sơn màu) - nt - 143 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt - 1.405 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5 cm - nt - 363 5m2
7 Tưới nhựa dính, trải BTN nguội dày TB 7cm vuốt đốc - nt - 88 10m2
8 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố (xếp đá miết mạch). - nt - 0,8 m3
9 Trát vữa xi măng M100 dày 2cm 1/4 nón mố - nt - 4 m3
AT Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng Trạm và hệ thống PCCC cầu Cần Thơ
1 Ống PCCC loại A - nt - 12 cuộn
2 Khớp nối ống PCCC - nt - 5 cái
3 Vòi phun ống PCCC - nt - 3 cái
4 Tủ đựng dụng cụ PCCC - nt - 4 cái
AU Năm 2022 - Công tác quản lý các cầu L >300m trên đường dẫn
1 Kiểm tra cầu - nt - 4 cầu
2 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão - nt - 4 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính - nt - 4 cầu
AV Năm 2022 - Công tác quản lý các cầu 200
1 Kiểm tra cầu - nt - 1 cầu
2 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính - nt - 1 cầu
AW Năm 2022 - Công tác quản lý các cầu 100
1 Kiểm tra cầu - nt - 5 cầu
2 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão - nt - 5 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính - nt - 5 cầu
AX Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng các cầu trên đường dẫn
1 Vệ sinh khe co giãn - nt - 2.920 md
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 14.700,707 10m2
3 Phát quang cây cỏ (2 đầu mố cầu) - nt - 164 100m2
4 Vệ sinh lan can cầu (thép mạ chống rỉ) - nt - 93 100m
5 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố (xếp đá miết mạch). - nt - 4 m3
6 Vệ sinh mố cầu - nt - 964 m2
AY Năm 2022 - Công tác sửa chữa đảm bảo giao thông các cầu trên đường dẫn
1 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt - 1.395,282 m2
2 Tưới nhựa dính, trải BTN nguội dày 7cm vuốt đốc - nt - 22 10m2
3 Sơn sàn công tác 2 nước - nt - 100 m2
AZ Năm 2022 - Công tác quản lý các cầu L>300m trên đường song hành
1 Kiểm tra cầu - nt - 3 cầu
2 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão - nt - 3 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính - nt - 3 cầu
BA Năm 2022 - Công tác quản lý các cầu 100
1 Kiểm tra cầu - nt - 2 cầu
2 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão - nt - 2 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính - nt - 2 cầu
BB Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng các cầu trên đường song hành
1 Vệ sinh khe co giãn - nt - 268 md
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước. - nt - 2.762,34 10m2
3 Phát quang cây dại(2 đầu mố cầu). - nt - 20 100m2
4 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ). - nt - 26,308 100md
5 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố (xếp đá miết mạch). - nt - 2 m3
6 Vệ sinh mố cầu. - nt - 140 m2
7 Tưới nhựa dính, trải BTN nguội dày 7cm vuốt đốc - nt - 27 10m2
BC Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1 Tuần đường - nt - 11,045 km
2 Đếm xe - nt - 4 lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ - nt - 154,63 km/lần
BD Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống đường nhánh IC1, IC2, IC3, IC4 02 làn xe cơ giới
1 Tuần đường - nt - 9,851 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ - nt - 137,914 km/lần
BE Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống đường song hành bờ Cần Thơ + Vĩnh Long (đường 2 làn xe)
1 Tuần đường - nt - 18,261 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ - nt - 127,827 km/lần
BF Năm 2022 - Công tác quản lý mặt đường hệ thống đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công - nt - 26,508 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút - nt - 238,572 lần/km
BG Năm 2022 - Công tác quản lý mặt đường đường nhánh IC1, IC2, IC3, IC4 02 làn xe cơ giới
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công - nt - 5,911 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút - nt - 53,195 lần/km
BH Năm 2022 - Công tác quản lý mặt đường đường song hành bờ Cần Thơ + Vĩnh Long (đường 2 làn xe)
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công - nt - 10,957 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút - nt - 98,609 lần/km
BI Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống báo hiệu và ATGT hệ thống đường dẫn, đường nhánh và đường dân sinh
1 Sơn cột biển báo 2 nước - nt - 38 m2
2 Sơn cọc H - nt - 30 m2
3 Sơn cọc Km - nt - 10 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB - nt - 116,4 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu - nt - 48 cọc
6 Nắn chỉnh cọc biển báo - nt - 4 cọc
7 Bổ sung cọc tiêu - nt - 29 cọc
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 14 Trụ
9 Biển báo PQ 1,8x2,4m - nt - 7 biển
10 Dán lại lớp phản quang biển báo - nt - 35 m2
11 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 42 taám
12 Thay thế ống thép dải phân cách mềm - nt - 3 m
13 Thay thế trụ BT dải phân cách mềm - nt - 1 truï
14 Năn chỉnh ống thép dải phân cách mềm - nt - 3 caùi
15 Sơn trụ bê tông dải phân cách mềm - nt - 10 m2
16 Sơn ống thép dải phân cách mềm - nt - 17 m2
BJ Năm 2022 - Công tác quản lý nền, lề đường hệ thống đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1 Cắt cỏ bằng máy - nt - 66,27 km
2 Bạt lề đường bằng thủ công - nt - 220,9 100m
3 Phát quang cây cỏ - nt - 295 km
BK Năm 2022 - Công tác quản lý nền, lề đường đường nhánh IC1, IC2, IC3, IC4 02 làn xe cơ giới
1 Cắt cỏ bằng máy - nt - 59,106 km
BL Năm 2022 - Công tác quản lý nền, lề đường đường song hành bờ Cần Thơ + Vĩnh Long (đường 2 làn xe)
1 Cắt cỏ bằng máy - nt - 73,044 km
2 Bạt lề đường bằng thủ công - nt - 160 100m
BM Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống thoát nước hệ thống đường dẫn, đường nhánh và đường dân sinh
1 Vét rãnh hở - nt - 1.145,6 10m
2 Vét rãnh kín - nt - 450 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 45 tấm
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy - nt - 1.605,68 md
BN Năm 2022 - Công tác sửa chữa mặt đường hệ thống đường dẫn, đường nhánh và đường dân sinh
1 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt - 128,28 10m2
2 Láng nhựa 02 lớp 3.0kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt - 375,925 10m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt nóng dày 1.5mm - nt - 783,14 m2
BO Năm 2022 - Công tác chăm sóc thảm cỏ tiểu đảo
1 Cắt cỏ bằng máy - nt - 1.063,68 100m2
2 Xén cỏ lề - nt - 709,12 100md
3 Làm cỏ tạp - nt - 638,208 100m2
4 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ - nt - 177,28 100m2
5 Vệ sinh thảm cỏ - nt - 354,56 100m2
6 Tưới nước thảm cỏ - nt - 20.741,76 100m2
7 Bón phân thảm cỏ - nt - 354,56 100m2
BP Năm 2022 - Công tác chăm sóc cây xanh
1 Duy trì cây xanh tạo hình - nt - 11 100cây
BQ Năm 2022 - Hệ thống cảnh quan nút giao IC3
1 Cắt cỏ bằng máy - nt - 2.742 100m2
2 Làm cỏ tạp - nt - 626,76 100m2
3 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ - nt - 610,21 100m2
4 Bón phân thảm cỏ - nt - 610 100m2
5 Vệ sinh thảm cỏ - nt - 2.196,756 100m2
6 Duy trì cây xanh tạo hình - nt - 1,18 100cây
7 Nhân công tưới và mở van tưới nước - nt - 370 công
8 Máy bơm điện 1,5 kw - nt - 370 ca
9 Máy bơm điện 0,746 kw - nt - 740 ca
10 Lắp đặt vòi phun AR3 (AR1) - nt - 99 cái
BR Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng
1 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (1000<Ltrạm<1500m) - nt - 365 trạm
2 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (1500<Ltrạm<3000m) - nt - 912,5 trạm
3 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Ltrạm>3000m) - nt - 547,5 trạm
4 Quản lý, kiểm tra máy biến thế - nt - 648 trạm
5 Ca nô kiểm tra trạm biến thế; vệ sinh, kiểm tra đèn tín hiệu,đèn pha chân tháp - nt - 46 ca
6 Nhân công vệ sinh, kiểm tra đèn tín hiệu, đèn pha chân tháp - nt - 48 công
7 Nhân công bảo dưỡng định kỳ máy trạm phát điện diesel - nt - 52 công
8 Máy bơm 5cv bơm nước hố ga cáp điện - nt - 78 ca
9 Nhân công bơm nước hố ga cáp điện ngầm - nt - 78 công
10 Xe cẩu kiểm tra hố ga cáp điện - nt - 78 ca
11 Xử lý chạm chập cáp điện ngầm - nt - 12 lần
12 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp - nt - 1.200 bộ
13 Kiểm tra và vệ sinh HT đèn không lưu - nt - 24 công
14 Nhân công vệ sinh lúp bê ống hút PCCC - nt - 36 công
15 Máy bơm diezel 5cv vét đáy, vệ sinh bồn chứa nước PCCC cho cầu - nt - 4 ca
16 Nhân công vét bùn,vệ sinh bồn chứa nước PCCC - nt - 20 công
BS Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Trạm điện diesel
1 Dầu diesel vận hành máy phát dự phòng - nt - 18.000 lít
2 Nhớt C40 tiêu hao theo dầu - nt - 540 lít
3 Thay nhớt 6 máy đèn diesel - nt - 134 lít
4 Thay lọc dầu máy đèn diesel - nt - 7 cái
5 Thay lọc nhớt máy đèn diesel - nt - 7 cái
6 Thay lọc gió máy đèn diesel - nt - 7 cái
7 Thay thế thiết bị ATS - nt - 2 cái
8 Bình ắc quy 12V-100A - nt - 10 cái
BT Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Hệ thống điện
1 Lắp công tắc chuyển mạch đo điện thế - nt - 4 cái
2 Lắp đặt đồng hồ đo điện thế 500V - nt - 4 cái
3 Thay thế, lắp đặt đồng hồ hẹn giờ chiếu sáng - nt - 3 cái
4 Lắp đặt cầu dao tự động 3P 125A-160A - nt - 4 cái
5 Lắp đặt cầu dao tự động 3P 60A-100A - nt - 4 cái
6 Lắp đặt cầu dao tự động 3P 10A-32A - nt - 8 cái
7 Thay thế công tắc 20A-35A - nt - 2 cái
8 Thay thế công tắc 100A - nt - 2 cái
9 Thay thế Acquy 35Ah - nt - 18 cái
10 Thay thế rờ le nhiệt 20A - nt - 3 cái
11 Thay thế relay bảo vệ tủ trung thế - nt - 3 cái
12 Thay biến thế sạt bình ắc quy - nt - 3 cái
13 Thay thế dây cáp điện 4x16mm2 - nt - 4 40md
14 Thay thế dây cáp điện 4x35mm2 - nt - 2 40md
15 Thay dẫn chống sét trạm biến áp (dây đồng trần 25mm2) - nt - 0,5 40md
16 Thay cáp điện trung thế 50mm2 - nt - 1 40m
17 Dây chì 15K - nt - 15 sợi
18 Cầu chì ống 24KV 80A - nt - 15 cái
19 Cầu chì FCO - nt - 6 cái
BU Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Hệ thống chiếu sáng
1 Thay thế bóng đèn cao áp 250W - nt - 7 20bóng
2 Thay thế bóng đèn cao áp 1000W - nt - 1 20bóng
3 Thay thế bóng đèn Neon 1,2m - nt - 1 20bóng
4 Thay thế tụ kích đèn cao áp 250W - nt - 40 bộ
5 Thay thế tụ làm việc đèn cao áp 250W - nt - 15 bộ
6 Thay thế tụ kích đèn cao áp 1000W - nt - 10 bộ
7 Thay thế starter 40W - nt - 10 bộ
8 Thay thế tăng phô đèn cao áp 250W - nt - 15 bộ
9 Thay thế tăng phô đèn cảnh quan 1000W - nt - 10 bộ
10 Thay thế tăng phô đèn Neon 40W - nt - 15 bộ
BV Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Hệ thống đèn ATGT
1 Thay thế bóng đèn không lưu 200W - nt - 0,3 20bóng
2 Thay thế bóng đèn điều khiển giao thông thủy - nt - 1 20bóng
3 Thay thế cảm biến ánh sáng hệ thống giao thông thủy - nt - 4 cái
4 Thay đèn xanh,vàng,đỏ D300 Hcột = 10-14m - nt - 4 bộ
5 Thay đồng hồ đếm ngược - nt - 3 bộ
6 Thay board điều khiển đèn đếm ngược - nt - 15 cái
7 Lắp đặt máy biến dòng <=50/5A (máy biến dòng trung thế) - nt - 2 bộ
8 Thay bộ điều khiển trung tâm đèn - nt - 3 cái
BW Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng ca nô và thiết bị duy tu
1 Vệ sinh, rửa ca nô và thiết bị duy tu - nt - 12 lượt
2 Bảo dưỡng định kỳ ca nô - nt - 1 lượt
3 Nhớt C40 bổ sung động cơ - nt - 5 lít
4 Nạp điện ắc quy - nt - 24 lần
5 Bổ sung dung dịch axit bình ắc quy - nt - 12 lần
6 Nhớt C40 xe cứu hộ - nt - 240 lít
7 Nhớt C10 cần điều khiển - nt - 200 lít
BX Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống quan trắc cầu Cần Thơ
1 Nhân công vận hành hệ thống quan trắc (thu thập số liệu) & xử lý giao thông - nt - 1.095 công
2 Bảo dưỡng định kỳ thiết bị quan trắc - nt - 17 công
BY Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống quan trắc cầu Cần Thơ
1 Lắp đặt thiết bị đo GPS - nt - 1 Cái
2 Lắp đặt thiết bị đo gió - nt - 1 Cái
3 Lắp đặt thiết bị đo nhiệt - nt - 1 Cái
4 Lắp đặt thiết bị đo lượng mưa - nt - 1 Cái
5 Lắp đặt thiết bị quan sát (camera) - nt - 1 Cái
6 Lắp đặt thiết bị đo biến dạng - nt - 1 Cái
7 Sơn trụ thu dữ liệu và trụ chống sét - nt - 10 m2
8 Lắp đặt thiết bị UPS - nt - 1 cái
9 Lắp đặt thiết bị Switch - nt - 1 cái
10 Thay thế màn hình quan sát 60 inch - nt - 1 cái
11 Thay thế màn hình vi tính 17 inch - nt - 1 cái
12 Thay thế CPU máy vi tính - nt - 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - nt - 100 md
BZ Chi phí khác năm 2022: Kiểm định hệ thống chống sét; Huấn luyện PCCC trên cầu; Sạt bổ sung bình chữa cháy CO2; Tiền điện chiếu sáng; Phí đăng kiểm + Bảo trì đường bộ xe cứu hộ; Phí lên đà đăng kiểm + Bảo hiểm ca nô; Chi phí bảo trì máy lạnh phòng điều hành
1 Chi phí khác năm 2022: Kiểm định hệ thống chống sét; Huấn luyện PCCC trên cầu; Sạt bổ sung bình chữa cháy CO2; Tiền điện chiếu sáng; Phí đăng kiểm + Bảo trì đường bộ xe cứu hộ; Phí lên đà đăng kiểm + Bảo hiểm ca nô; Chi phí bảo trì máy lạnh phòng điều hành - nt - 1 Toàn bộ
CA Năm 2023 - Công tác quản lý cầu Cần Thơ
1 Kiểm tra cầu (L>300m) - nt - 365 công
2 Xe kiểm tra cầu - nt - 24 ca
3 Nhân công vận hành xe kiểm tra cầu - nt - 48 công
4 Quản lý hồ sơ cầu (L>300m) trên vi tính - nt - 1 cầu
5 Nhân công trực bão lũ - nt - 45 công
6 Kiểm tra cầu (L>300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 cầu
7 Vệ sinh mố cầu - nt - 578 m2
8 Vệ sinh hành lang kỹ thuật và ống thoát nước - nt - 2.424 10m2
9 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét hút - nt - 288 ca
10 Vệ sinh khe co dãn - nt - 8.008 md
11 Vệ sinh dải phân cách BTXM tim cầu - nt - 330 100md
12 Ô tô tưới nước - nt - 24 Ca
13 Rửa mặt cầu bằng ô tô tưới nước - nt - 3.630 100m2
CB Năm 2023 - Công tác quản lý ATGT cầu Cần Thơ
1 Nhân công trực hệ thống PCCC trên cầu - nt - 1.095 công
2 Nhân công trực xử lý các hệ thống điện - nt - 365 công
3 Nhân công trực bảo vệ trạm cứu hoả, máy bơm và Trạm điện - nt - 1.095 công
4 Nhân công vận hành HT điều khiển và quan sát từ xa giao thông đường thủy - nt - 365 công
5 Nhân công kiểm tra định kỳ hệ thống PCCC theo yêu cầu Sở PCCC - nt - 40 công
6 Nhân công trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông trên cầu - nt - 3.285 công
7 Kiểm tra, bắt xiết bulông lan can, hộp cáp - nt - 1.272,8 10bl
8 Dầu cứu hộ, đảm bảo giao thông - nt - 1.000 lít
CC Năm 2023 - Công tác quản lý nền đường, thoát nước mặt cầu Cần Thơ
1 Phát quang cây cỏ xung quanh khu vực cầu - nt - 324,3 100m2
2 Vệ sinh vét bùn, rác hố ga, hố tụ, bể lắng - nt - 12 m3
3 Vận chuyển bùn lỏng, lẫn sỏi đá - nt - 12 m3
CD Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng Hệ thống lan can BT, lan can thép, lề bộ hành cầu Cần Thơ
1 Sơn lan can cầu bằng thép 2 lớp - nt - 825 m2
2 Chùi rửa lan can cầu - nt - 8.800 m2
CE Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng Hệ thống dây văng cầu Cần Thơ
1 Nhân công kiểm tra định kỳ giảm chấn + neo dây văng - nt - 24 công
2 Nhân công kiểm tra định kỳ hố neo dây văng - nt - 216 công
3 Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi quét Sikadur chống thấm - nt - 108 m2
4 Quét keo Sikadur chống thấm mặt cầu T/C 0.75kg/m2 - nt - 81 kg
CF Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng Trụ tháp, dầm hộp, dầm thép, gối cao su cầu Cần Thơ
1 Kiểm tra,vệ sinh hệ thống ngầm trong dầm cầu (dầm hộp BT, dầm hộp thép, hệ thống chiếu sáng, lối đi duy tu, giá đở kỹ thuật,…) - nt - 144 công
2 Vệ sinh bên trong trụ tháp - nt - 32 công
3 Nhân công kiểm tra định kỳ gối cao su - nt - 12 công
4 Sơn dầm thép (1 lớp chống rỉ + 2 lớp sơn màu) - nt - 143 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt - 1.405 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5 cm - nt - 363 5m2
7 Tưới nhựa dính, trải BTN nguội dày TB 7cm vuốt đốc - nt - 88 10m2
8 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố (xếp đá miết mạch). - nt - 0,8 m3
9 Trát vữa xi măng M100 dày 2cm 1/4 nón mố - nt - 4 m3
CG Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng Trạm và hệ thống PCCC cầu Cần Thơ
1 Ống PCCC loại A - nt - 12 cuộn
2 Khớp nối ống PCCC - nt - 5 cái
3 Vòi phun ống PCCC - nt - 3 cái
4 Tủ đựng dụng cụ PCCC - nt - 4 cái
CH Năm 2023 - Công tác quản lý các cầu L >300m trên đường dẫn
1 Kiểm tra cầu - nt - 4 cầu
2 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão - nt - 4 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính - nt - 4 cầu
CI Năm 2023 - Công tác quản lý các cầu 200
1 Kiểm tra cầu - nt - 1 cầu
2 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính - nt - 1 cầu
CJ Năm 2023 - Công tác quản lý các cầu 100
1 Kiểm tra cầu - nt - 5 cầu
2 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão - nt - 5 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính - nt - 5 cầu
CK Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng các cầu trên đường dẫn
1 Vệ sinh khe co giãn - nt - 2.920 md
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 14.700,707 10m2
3 Phát quang cây cỏ (2 đầu mố cầu) - nt - 164 100m2
4 Vệ sinh lan can cầu (thép mạ chống rỉ) - nt - 93 100m
5 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố (xếp đá miết mạch). - nt - 4 m3
6 Vệ sinh mố cầu - nt - 964 m2
CL Năm 2023 - Công tác sửa chữa đảm bảo giao thông các cầu trên đường dẫn
1 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt - 1.395,282 m2
2 Tưới nhựa dính, trải BTN nguội dày 7cm vuốt đốc - nt - 22 10m2
3 Sơn sàn công tác 2 nước - nt - 100 m2
CM Năm 2023 - Công tác quản lý các cầu L>300m trên đường song hành
1 Kiểm tra cầu - nt - 3 cầu
2 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão - nt - 3 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính - nt - 3 cầu
CN Năm 2023 - Công tác quản lý các cầu 100
1 Kiểm tra cầu - nt - 2 cầu
2 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão - nt - 2 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính - nt - 2 cầu
CO Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng các cầu trên đường song hành
1 Vệ sinh khe co giãn - nt - 268 md
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước. - nt - 2.762,34 10m2
3 Phát quang cây dại(2 đầu mố cầu). - nt - 20 100m2
4 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ). - nt - 26,308 100md
5 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố (xếp đá miết mạch). - nt - 2 m3
6 Vệ sinh mố cầu. - nt - 140 m2
7 Tưới nhựa dính, trải BTN nguội dày 7cm vuốt đốc - nt - 27 10m2
CP Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1 Tuần đường - nt - 11,045 km
2 Đếm xe - nt - 4 lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ - nt - 154,63 km/lần
CQ Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống đường nhánh IC1, IC2, IC3, IC4 02 làn xe cơ giới
1 Tuần đường - nt - 9,851 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ - nt - 137,914 km/lần
CR Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống đường song hành bờ Cần Thơ + Vĩnh Long (đường 2 làn xe)
1 Tuần đường - nt - 18,261 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ - nt - 127,827 km/lần
CS Năm 2023 - Công tác quản lý mặt đường hệ thống đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công - nt - 26,508 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút - nt - 238,572 lần/km
CT Năm 2023 - Công tác quản lý mặt đường đường nhánh IC1, IC2, IC3, IC4 02 làn xe cơ giới
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công - nt - 5,911 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút - nt - 53,195 lần/km
CU Năm 2023 - Công tác quản lý mặt đường đường song hành bờ Cần Thơ + Vĩnh Long (đường 2 làn xe)
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công - nt - 10,957 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút - nt - 98,609 lần/km
CV Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống báo hiệu và ATGT hệ thống đường dẫn, đường nhánh và đường dân sinh
1 Sơn cột biển báo 2 nước - nt - 38 m2
2 Sơn cọc H - nt - 30 m2
3 Sơn cọc Km - nt - 10 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB - nt - 116,4 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu - nt - 48 cọc
6 Nắn chỉnh cọc biển báo - nt - 4 cọc
7 Bổ sung cọc tiêu - nt - 29 cọc
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 14 Trụ
9 Biển báo PQ 1,8x2,4m - nt - 7 biển
10 Dán lại lớp phản quang biển báo - nt - 35 m2
11 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 42 taám
12 Thay thế ống thép dải phân cách mềm - nt - 3 m
13 Thay thế trụ BT dải phân cách mềm - nt - 1 truï
14 Năn chỉnh ống thép dải phân cách mềm - nt - 3 caùi
15 Sơn trụ bê tông dải phân cách mềm - nt - 10 m2
16 Sơn ống thép dải phân cách mềm - nt - 17 m2
CW Năm 2023 - Công tác quản lý nền, lề đường hệ thống đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1 Cắt cỏ bằng máy - nt - 66,27 km
2 Bạt lề đường bằng thủ công - nt - 220,9 100m
3 Phát quang cây cỏ - nt - 295 km
CX Năm 2023 - Công tác quản lý nền, lề đường đường nhánh IC1, IC2, IC3, IC4 02 làn xe cơ giới
1 Cắt cỏ bằng máy - nt - 59,106 km
CY Năm 2023 - Công tác quản lý nền, lề đường đường song hành bờ Cần Thơ + Vĩnh Long (đường 2 làn xe)
1 Cắt cỏ bằng máy - nt - 73,044 km
2 Bạt lề đường bằng thủ công - nt - 160 100m
CZ Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống thoát nước hệ thống đường dẫn, đường nhánh và đường dân sinh
1 Vét rãnh hở - nt - 1.145,6 10m
2 Vét rãnh kín - nt - 450 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 45 tấm
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy - nt - 1.605,68 md
DA Năm 2023 - Công tác sửa chữa mặt đường hệ thống đường dẫn, đường nhánh và đường dân sinh
1 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt - 128,28 10m2
2 Láng nhựa 02 lớp 3.0kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt - 375,925 10m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt nóng dày 1.5mm - nt - 783,14 m2
DB Năm 2023 - Công tác chăm sóc thảm cỏ tiểu đảo
1 Cắt cỏ bằng máy - nt - 1.063,68 100m2
2 Xén cỏ lề - nt - 709,12 100md
3 Làm cỏ tạp - nt - 638,208 100m2
4 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ - nt - 177,28 100m2
5 Vệ sinh thảm cỏ - nt - 354,56 100m2
6 Tưới nước thảm cỏ - nt - 20.741,76 100m2
7 Bón phân thảm cỏ - nt - 354,56 100m2
DC Năm 2023 - Công tác chăm sóc cây xanh
1 Duy trì cây xanh tạo hình - nt - 11 100cây
DD Năm 2023 - Hệ thống cảnh quan nút giao IC3
1 Cắt cỏ bằng máy - nt - 2.742 100m2
2 Làm cỏ tạp - nt - 626,76 100m2
3 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ - nt - 610,21 100m2
4 Bón phân thảm cỏ - nt - 610 100m2
5 Vệ sinh thảm cỏ - nt - 2.196,756 100m2
6 Duy trì cây xanh tạo hình - nt - 1,18 100cây
7 Nhân công tưới và mở van tưới nước - nt - 370 công
8 Máy bơm điện 1,5 kw - nt - 370 ca
9 Máy bơm điện 0,746 kw - nt - 740 ca
10 Lắp đặt vòi phun AR3 (AR1) - nt - 99 cái
DE Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng
1 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (1000<Ltrạm<1500m) - nt - 365 trạm
2 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (1500<Ltrạm<3000m) - nt - 912,5 trạm
3 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Ltrạm>3000m) - nt - 547,5 trạm
4 Quản lý, kiểm tra máy biến thế - nt - 648 trạm
5 Ca nô kiểm tra trạm biến thế; vệ sinh, kiểm tra đèn tín hiệu,đèn pha chân tháp - nt - 46 ca
6 Nhân công vệ sinh, kiểm tra đèn tín hiệu, đèn pha chân tháp - nt - 48 công
7 Nhân công bảo dưỡng định kỳ máy trạm phát điện diesel - nt - 52 công
8 Máy bơm 5cv bơm nước hố ga cáp điện - nt - 78 ca
9 Nhân công bơm nước hố ga cáp điện ngầm - nt - 78 công
10 Xe cẩu kiểm tra hố ga cáp điện - nt - 78 ca
11 Xử lý chạm chập cáp điện ngầm - nt - 12 lần
12 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp - nt - 1.200 bộ
13 Kiểm tra và vệ sinh HT đèn không lưu - nt - 24 công
14 Nhân công vệ sinh lúp bê ống hút PCCC - nt - 36 công
15 Máy bơm diezel 5cv vét đáy, vệ sinh bồn chứa nước PCCC cho cầu - nt - 4 ca
16 Nhân công vét bùn,vệ sinh bồn chứa nước PCCC - nt - 20 công
DF Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Trạm điện diesel
1 Dầu diesel vận hành máy phát dự phòng - nt - 18.000 lít
2 Nhớt C40 tiêu hao theo dầu - nt - 540 lít
3 Thay nhớt 6 máy đèn diesel - nt - 134 lít
4 Thay lọc dầu máy đèn diesel - nt - 7 cái
5 Thay lọc nhớt máy đèn diesel - nt - 7 cái
6 Thay lọc gió máy đèn diesel - nt - 7 cái
7 Thay thế thiết bị ATS - nt - 2 cái
8 Bình ắc quy 12V-100A - nt - 10 cái
DG Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Hệ thống điện
1 Lắp công tắc chuyển mạch đo điện thế - nt - 4 cái
2 Lắp đặt đồng hồ đo điện thế 500V - nt - 4 cái
3 Thay thế, lắp đặt đồng hồ hẹn giờ chiếu sáng - nt - 3 cái
4 Lắp đặt cầu dao tự động 3P 125A-160A - nt - 4 cái
5 Lắp đặt cầu dao tự động 3P 60A-100A - nt - 4 cái
6 Lắp đặt cầu dao tự động 3P 10A-32A - nt - 8 cái
7 Thay thế công tắc 20A-35A - nt - 2 cái
8 Thay thế công tắc 100A - nt - 2 cái
9 Thay thế Acquy 35Ah - nt - 18 cái
10 Thay thế rờ le nhiệt 20A - nt - 3 cái
11 Thay thế relay bảo vệ tủ trung thế - nt - 3 cái
12 Thay biến thế sạt bình ắc quy - nt - 3 cái
13 Thay thế dây cáp điện 4x16mm2 - nt - 4 40md
14 Thay thế dây cáp điện 4x35mm2 - nt - 2 40md
15 Thay dẫn chống sét trạm biến áp (dây đồng trần 25mm2) - nt - 0,5 40md
16 Thay cáp điện trung thế 50mm2 - nt - 1 40m
17 Dây chì 15K - nt - 15 sợi
18 Cầu chì ống 24KV 80A - nt - 15 cái
19 Cầu chì FCO - nt - 6 cái
DH Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Hệ thống chiếu sáng
1 Thay thế bóng đèn cao áp 250W - nt - 7 20bóng
2 Thay thế bóng đèn cao áp 1000W - nt - 1 20bóng
3 Thay thế bóng đèn Neon 1,2m - nt - 1 20bóng
4 Thay thế tụ kích đèn cao áp 250W - nt - 40 bộ
5 Thay thế tụ làm việc đèn cao áp 250W - nt - 15 bộ
6 Thay thế tụ kích đèn cao áp 1000W - nt - 10 bộ
7 Thay thế starter 40W - nt - 10 bộ
8 Thay thế tăng phô đèn cao áp 250W - nt - 15 bộ
9 Thay thế tăng phô đèn cảnh quan 1000W - nt - 10 bộ
10 Thay thế tăng phô đèn Neon 40W - nt - 15 bộ
DI Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Hệ thống đèn ATGT
1 Thay thế bóng đèn không lưu 200W - nt - 0,3 20bóng
2 Thay thế bóng đèn điều khiển giao thông thủy - nt - 1 20bóng
3 Thay thế cảm biến ánh sáng hệ thống giao thông thủy - nt - 4 cái
4 Thay đèn xanh,vàng,đỏ D300 Hcột = 10-14m - nt - 4 bộ
5 Thay đồng hồ đếm ngược - nt - 3 bộ
6 Thay board điều khiển đèn đếm ngược - nt - 15 cái
7 Lắp đặt máy biến dòng <=50/5A (máy biến dòng trung thế) - nt - 2 bộ
8 Thay bộ điều khiển trung tâm đèn - nt - 3 cái
DJ Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng ca nô và thiết bị duy tu
1 Vệ sinh, rửa ca nô và thiết bị duy tu - nt - 12 lượt
2 Bảo dưỡng định kỳ ca nô - nt - 1 lượt
3 Nhớt C40 bổ sung động cơ - nt - 5 lít
4 Nạp điện ắc quy - nt - 24 lần
5 Bổ sung dung dịch axit bình ắc quy - nt - 12 lần
6 Nhớt C40 xe cứu hộ - nt - 240 lít
7 Nhớt C10 cần điều khiển - nt - 200 lít
DK Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống quan trắc cầu Cần Thơ
1 Nhân công vận hành hệ thống quan trắc (thu thập số liệu) & xử lý giao thông - nt - 1.095 công
2 Bảo dưỡng định kỳ thiết bị quan trắc - nt - 17 công
DL Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống quan trắc cầu Cần Thơ
1 Lắp đặt thiết bị đo GPS - nt - 1 Cái
2 Lắp đặt thiết bị đo gió - nt - 1 Cái
3 Lắp đặt thiết bị đo nhiệt - nt - 1 Cái
4 Lắp đặt thiết bị đo lượng mưa - nt - 1 Cái
5 Lắp đặt thiết bị quan sát (camera) - nt - 1 Cái
6 Lắp đặt thiết bị đo biến dạng - nt - 1 Cái
7 Sơn trụ thu dữ liệu và trụ chống sét - nt - 10 m2
8 Lắp đặt thiết bị UPS - nt - 1 cái
9 Lắp đặt thiết bị Switch - nt - 1 cái
10 Thay thế màn hình quan sát 60 inch - nt - 1 cái
11 Thay thế màn hình vi tính 17 inch - nt - 1 cái
12 Thay thế CPU máy vi tính - nt - 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - nt - 100 md
DM Chi phí khác năm 2023: Kiểm định hệ thống chống sét; Huấn luyện PCCC trên cầu; Sạt bổ sung bình chữa cháy CO2; Tiền điện chiếu sáng; Phí đăng kiểm + Bảo trì đường bộ xe cứu hộ; Phí lên đà đăng kiểm + Bảo hiểm ca nô; Chi phí bảo trì máy lạnh phòng điều hành
1 Chi phí khác năm 2023: Kiểm định hệ thống chống sét; Huấn luyện PCCC trên cầu; Sạt bổ sung bình chữa cháy CO2; Tiền điện chiếu sáng; Phí đăng kiểm + Bảo trì đường bộ xe cứu hộ; Phí lên đà đăng kiểm + Bảo hiểm ca nô; Chi phí bảo trì máy lạnh phòng điều hành - nt - 1 Toàn bộ
DN Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý cầu Cần Thơ
1 Kiểm tra cầu (L>300m) - nt - 91,25 công
2 Xe kiểm tra cầu - nt - 6 ca
3 Nhân công vận hành xe kiểm tra cầu - nt - 12 công
4 Quản lý hồ sơ cầu (L>300m) trên vi tính - nt - 1 cầu
5 Nhân công trực bão lũ - nt - 11,25 công
6 Kiểm tra cầu (L>300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 cầu
7 Vệ sinh mố cầu - nt - 144,5 m2
8 Vệ sinh hành lang kỹ thuật và ống thoát nước - nt - 606 10m2
9 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét hút - nt - 72 ca
10 Vệ sinh khe co dãn - nt - 2.002 md
11 Vệ sinh dải phân cách BTXM tim cầu - nt - 82,5 100md
12 Ô tô tưới nước - nt - 6 Ca
13 Rửa mặt cầu bằng ô tô tưới nước - nt - 907,5 100m2
DO Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý ATGT cầu Cần Thơ
1 Nhân công trực hệ thống PCCC trên cầu - nt - 273,75 công
2 Nhân công trực xử lý các hệ thống điện - nt - 91,25 công
3 Nhân công trực bảo vệ trạm cứu hoả, máy bơm và Trạm điện - nt - 273,75 công
4 Nhân công vận hành HT điều khiển và quan sát từ xa giao thông đường thủy - nt - 91,25 công
5 Nhân công kiểm tra định kỳ hệ thống PCCC theo yêu cầu Sở PCCC - nt - 10 công
6 Nhân công trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông trên cầu - nt - 821,25 công
7 Kiểm tra, bắt xiết bulông lan can, hộp cáp - nt - 318,2 10bl
8 Dầu cứu hộ, đảm bảo giao thông - nt - 250 lít
DP Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý nền đường, thoát nước mặt cầu Cần Thơ
1 Phát quang cây cỏ xung quanh khu vực cầu - nt - 81,075 100m2
2 Vệ sinh vét bùn, rác hố ga, hố tụ, bể lắng - nt - 3 m3
3 Vận chuyển bùn lỏng, lẫn sỏi đá - nt - 3 m3
DQ Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng Hệ thống lan can BT, lan can thép, lề bộ hành cầu Cần Thơ
1 Sơn lan can cầu bằng thép 2 lớp - nt - 206,25 m2
2 Chùi rửa lan can cầu - nt - 2.200 m2
DR Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng Hệ thống dây văng cầu Cần Thơ
1 Nhân công kiểm tra định kỳ giảm chấn + neo dây văng - nt - 6 công
2 Nhân công kiểm tra định kỳ hố neo dây văng - nt - 54 công
3 Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi quét Sikadur chống thấm - nt - 27 m2
4 Quét keo Sikadur chống thấm mặt cầu T/C 0.75kg/m2 - nt - 20,25 kg
DS Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng Trụ tháp, dầm hộp, dầm thép, gối cao su cầu Cần Thơ
1 Kiểm tra,vệ sinh hệ thống ngầm trong dầm cầu (dầm hộp BT, dầm hộp thép, hệ thống chiếu sáng, lối đi duy tu, giá đở kỹ thuật,…) - nt - 36 công
2 Vệ sinh bên trong trụ tháp - nt - 8 công
3 Nhân công kiểm tra định kỳ gối cao su - nt - 3 công
4 Sơn dầm thép (1 lớp chống rỉ + 2 lớp sơn màu) - nt - 35,75 m2
5 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt - 351,25 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5 cm - nt - 90,75 5m2
7 Tưới nhựa dính, trải BTN nguội dày TB 7cm vuốt đốc - nt - 22 10m2
8 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố (xếp đá miết mạch). - nt - 0,2 m3
9 Trát vữa xi măng M100 dày 2cm 1/4 nón mố - nt - 1 m3
DT Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng Trạm và hệ thống PCCC cầu Cần Thơ
1 Ống PCCC loại A - nt - 3 cuộn
2 Khớp nối ống PCCC - nt - 1,25 cái
3 Vòi phun ống PCCC - nt - 0,75 cái
4 Tủ đựng dụng cụ PCCC - nt - 1 cái
DU Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý các cầu L >300m trên đường dẫn
1 Kiểm tra cầu - nt - 4 cầu
2 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão - nt - 4 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính - nt - 4 cầu
DV Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý các cầu 200
1 Kiểm tra cầu - nt - 1 cầu
2 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính - nt - 1 cầu
DW Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý các cầu 100
1 Kiểm tra cầu - nt - 5 cầu
2 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão - nt - 5 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính - nt - 5 cầu
DX Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng các cầu trên đường dẫn
1 Vệ sinh khe co giãn - nt - 730 md
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 3.675,177 10m2
3 Phát quang cây cỏ (2 đầu mố cầu) - nt - 41 100m2
4 Vệ sinh lan can cầu (thép mạ chống rỉ) - nt - 23,25 100m
5 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố (xếp đá miết mạch). - nt - 1 m3
6 Vệ sinh mố cầu - nt - 241 m2
DY Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác sửa chữa đảm bảo giao thông các cầu trên đường dẫn
1 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt - 348,821 m2
2 Tưới nhựa dính, trải BTN nguội dày 7cm vuốt đốc - nt - 5,5 10m2
3 Sơn sàn công tác 2 nước - nt - 25 m2
DZ Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý các cầu L>300m trên đường song hành
1 Kiểm tra cầu - nt - 3 cầu
2 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão - nt - 3 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính - nt - 3 cầu
EA Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý các cầu 100
1 Kiểm tra cầu - nt - 2 cầu
2 Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão - nt - 2 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính - nt - 2 cầu
EB Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng các cầu trên đường song hành
1 Vệ sinh khe co giãn - nt - 67 md
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước. - nt - 690,585 10m2
3 Phát quang cây dại(2 đầu mố cầu). - nt - 5 100m2
4 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ). - nt - 6,577 100md
5 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố (xếp đá miết mạch). - nt - 0,5 m3
6 Vệ sinh mố cầu. - nt - 35 m2
7 Tưới nhựa dính, trải BTN nguội dày 7cm vuốt đốc - nt - 6,75 10m2
EC Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1 Tuần đường - nt - 11,045 km
2 Đếm xe - nt - 1 lần
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ - nt - 38,658 km/lần
ED Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống đường nhánh IC1, IC2, IC3, IC4 02 làn xe cơ giới
1 Tuần đường - nt - 9,851 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ - nt - 34,479 km/lần
EE Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống đường song hành bờ Cần Thơ + Vĩnh Long (đường 2 làn xe)
1 Tuần đường - nt - 18,261 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ - nt - 31,957 km/lần
EF Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý mặt đường hệ thống đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công - nt - 6,627 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút - nt - 59,643 lần/km
EG Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý mặt đường đường nhánh IC1, IC2, IC3, IC4 02 làn xe cơ giới
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công - nt - 1,478 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút - nt - 13,299 lần/km
EH Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý mặt đường đường song hành bờ Cần Thơ + Vĩnh Long (đường 2 làn xe)
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công - nt - 2,739 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút - nt - 24,652 lần/km
EI Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống báo hiệu và ATGT hệ thống đường dẫn, đường nhánh và đường dân sinh
1 Sơn cột biển báo 2 nước - nt - 9,5 m2
2 Sơn cọc H - nt - 7,5 m2
3 Sơn cọc Km - nt - 2,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB - nt - 29,1 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu - nt - 12 cọc
6 Nắn chỉnh cọc biển báo - nt - 1 cọc
7 Bổ sung cọc tiêu - nt - 7,25 cọc
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 3,5 Trụ
9 Biển báo PQ 1,8x2,4m - nt - 1,75 biển
10 Dán lại lớp phản quang biển báo - nt - 8,75 m2
11 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 10,5 taám
12 Thay thế ống thép dải phân cách mềm - nt - 0,75 m
13 Thay thế trụ BT dải phân cách mềm - nt - 0,25 truï
14 Năn chỉnh ống thép dải phân cách mềm - nt - 0,75 caùi
15 Sơn trụ bê tông dải phân cách mềm - nt - 2,5 m2
16 Sơn ống thép dải phân cách mềm - nt - 4,25 m2
EJ Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý nền, lề đường hệ thống đường dẫn 04 làn xe cơ giới
1 Cắt cỏ bằng máy - nt - 16,568 km
2 Bạt lề đường bằng thủ công - nt - 55,225 100m
3 Phát quang cây cỏ - nt - 73,75 km
EK Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý nền, lề đường đường nhánh IC1, IC2, IC3, IC4 02 làn xe cơ giới
1 Cắt cỏ bằng máy - nt - 14,777 km
EL Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý nền, lề đường đường song hành bờ Cần Thơ + Vĩnh Long (đường 2 làn xe)
1 Cắt cỏ bằng máy - nt - 18,261 km
2 Bạt lề đường bằng thủ công - nt - 40 100m
EM Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống thoát nước hệ thống đường dẫn, đường nhánh và đường dân sinh
1 Vét rãnh hở - nt - 286,4 10m
2 Vét rãnh kín - nt - 112,5 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 11,25 tấm
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy - nt - 401,42 md
EN Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác sửa chữa mặt đường hệ thống đường dẫn, đường nhánh và đường dân sinh
1 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt - 32,07 10m2
2 Láng nhựa 02 lớp 3.0kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt - 93,981 10m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt nóng dày 1.5mm - nt - 195,785 m2
EO Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác chăm sóc thảm cỏ tiểu đảo
1 Cắt cỏ bằng máy - nt - 265,92 100m2
2 Xén cỏ lề - nt - 177,28 100md
3 Làm cỏ tạp - nt - 159,552 100m2
4 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ - nt - 177,28 100m2
5 Vệ sinh thảm cỏ - nt - 88,64 100m2
6 Tưới nước thảm cỏ - nt - 5.185,44 100m2
7 Bón phân thảm cỏ - nt - 88,64 100m2
EP Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác chăm sóc cây xanh
1 Duy trì cây xanh tạo hình - nt - 11 100cây
EQ Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Hệ thống cảnh quan nút giao IC3
1 Cắt cỏ bằng máy - nt - 685,5 100m2
2 Làm cỏ tạp - nt - 156,69 100m2
3 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ - nt - 610,21 100m2
4 Bón phân thảm cỏ - nt - 152,5 100m2
5 Vệ sinh thảm cỏ - nt - 549,189 100m2
6 Duy trì cây xanh tạo hình - nt - 1,18 100cây
7 Nhân công tưới và mở van tưới nước - nt - 92,5 công
8 Máy bơm điện 1,5 kw - nt - 92,5 ca
9 Máy bơm điện 0,746 kw - nt - 185 ca
10 Lắp đặt vòi phun AR3 (AR1) - nt - 24,75 cái
ER Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng
1 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (1000<Ltrạm<1500m) - nt - 91,25 trạm
2 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (1500<Ltrạm<3000m) - nt - 228,125 trạm
3 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Ltrạm>3000m) - nt - 136,875 trạm
4 Quản lý, kiểm tra máy biến thế - nt - 162 trạm
5 Ca nô kiểm tra trạm biến thế; vệ sinh, kiểm tra đèn tín hiệu,đèn pha chân tháp - nt - 11,5 ca
6 Nhân công vệ sinh, kiểm tra đèn tín hiệu, đèn pha chân tháp - nt - 12 công
7 Nhân công bảo dưỡng định kỳ máy trạm phát điện diesel - nt - 13 công
8 Máy bơm 5cv bơm nước hố ga cáp điện - nt - 19,5 ca
9 Nhân công bơm nước hố ga cáp điện ngầm - nt - 19,5 công
10 Xe cẩu kiểm tra hố ga cáp điện - nt - 19,5 ca
11 Xử lý chạm chập cáp điện ngầm - nt - 3 lần
12 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp - nt - 300 bộ
13 Kiểm tra và vệ sinh HT đèn không lưu - nt - 6 công
14 Nhân công vệ sinh lúp bê ống hút PCCC - nt - 9 công
15 Máy bơm diezel 5cv vét đáy, vệ sinh bồn chứa nước PCCC cho cầu - nt - 1 ca
16 Nhân công vét bùn,vệ sinh bồn chứa nước PCCC - nt - 5 công
ES Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Trạm điện diesel
1 Dầu diesel vận hành máy phát dự phòng - nt - 4.500 lít
2 Nhớt C40 tiêu hao theo dầu - nt - 135 lít
3 Thay nhớt 6 máy đèn diesel - nt - 33,5 lít
4 Thay lọc dầu máy đèn diesel - nt - 1,75 cái
5 Thay lọc nhớt máy đèn diesel - nt - 1,75 cái
6 Thay lọc gió máy đèn diesel - nt - 1,75 cái
7 Thay thế thiết bị ATS - nt - 0,5 cái
8 Bình ắc quy 12V-100A - nt - 2,5 cái
ET Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Hệ thống điện
1 Lắp công tắc chuyển mạch đo điện thế - nt - 1 cái
2 Lắp đặt đồng hồ đo điện thế 500V - nt - 1 cái
3 Thay thế, lắp đặt đồng hồ hẹn giờ chiếu sáng - nt - 0,75 cái
4 Lắp đặt cầu dao tự động 3P 125A-160A - nt - 1 cái
5 Lắp đặt cầu dao tự động 3P 60A-100A - nt - 1 cái
6 Lắp đặt cầu dao tự động 3P 10A-32A - nt - 2 cái
7 Thay thế công tắc 20A-35A - nt - 0,5 cái
8 Thay thế công tắc 100A - nt - 0,5 cái
9 Thay thế Acquy 35Ah - nt - 4,5 cái
10 Thay thế rờ le nhiệt 20A - nt - 0,75 cái
11 Thay thế relay bảo vệ tủ trung thế - nt - 0,75 cái
12 Thay biến thế sạt bình ắc quy - nt - 0,75 cái
13 Thay thế dây cáp điện 4x16mm2 - nt - 1 40md
14 Thay thế dây cáp điện 4x35mm2 - nt - 0,5 40md
15 Thay dẫn chống sét trạm biến áp (dây đồng trần 25mm2) - nt - 0,125 40md
16 Thay cáp điện trung thế 50mm2 - nt - 0,25 40m
17 Dây chì 15K - nt - 3,75 sợi
18 Cầu chì ống 24KV 80A - nt - 3,75 cái
19 Cầu chì FCO - nt - 1,5 cái
EU Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Hệ thống chiếu sáng
1 Thay thế bóng đèn cao áp 250W - nt - 1,75 20bóng
2 Thay thế bóng đèn cao áp 1000W - nt - 0,25 20bóng
3 Thay thế bóng đèn Neon 1,2m - nt - 0,25 20bóng
4 Thay thế tụ kích đèn cao áp 250W - nt - 10 bộ
5 Thay thế tụ làm việc đèn cao áp 250W - nt - 3,75 bộ
6 Thay thế tụ kích đèn cao áp 1000W - nt - 2,5 bộ
7 Thay thế starter 40W - nt - 2,5 bộ
8 Thay thế tăng phô đèn cao áp 250W - nt - 3,75 bộ
9 Thay thế tăng phô đèn cảnh quan 1000W - nt - 2,5 bộ
10 Thay thế tăng phô đèn Neon 40W - nt - 3,75 bộ
EV Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Hệ thống đèn ATGT
1 Thay thế bóng đèn không lưu 200W - nt - 0,075 20bóng
2 Thay thế bóng đèn điều khiển giao thông thủy - nt - 0,25 20bóng
3 Thay thế cảm biến ánh sáng hệ thống giao thông thủy - nt - 1 cái
4 Thay đèn xanh,vàng,đỏ D300 Hcột = 10-14m - nt - 1 bộ
5 Thay đồng hồ đếm ngược - nt - 0,75 bộ
6 Thay board điều khiển đèn đếm ngược - nt - 3,75 cái
7 Lắp đặt máy biến dòng <=50/5A (máy biến dòng trung thế) - nt - 0,5 bộ
8 Thay bộ điều khiển trung tâm đèn - nt - 0,75 cái
EW Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng ca nô và thiết bị duy tu
1 Vệ sinh, rửa ca nô và thiết bị duy tu - nt - 3 lượt
2 Bảo dưỡng định kỳ ca nô - nt - 1 lượt
3 Nhớt C40 bổ sung động cơ - nt - 1,25 lít
4 Nạp điện ắc quy - nt - 6 lần
5 Bổ sung dung dịch axit bình ắc quy - nt - 3 lần
6 Nhớt C40 xe cứu hộ - nt - 60 lít
7 Nhớt C10 cần điều khiển - nt - 50 lít
EX Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống quan trắc cầu Cần Thơ
1 Nhân công vận hành hệ thống quan trắc (thu thập số liệu) & xử lý giao thông - nt - 273,75 công
2 Bảo dưỡng định kỳ thiết bị quan trắc - nt - 4,25 công
EY Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống quan trắc cầu Cần Thơ
1 Lắp đặt thiết bị đo GPS - nt - 0,25 Cái
2 Lắp đặt thiết bị đo gió - nt - 0,25 Cái
3 Lắp đặt thiết bị đo nhiệt - nt - 0,25 Cái
4 Lắp đặt thiết bị đo lượng mưa - nt - 0,25 Cái
5 Lắp đặt thiết bị quan sát (camera) - nt - 0,25 Cái
6 Lắp đặt thiết bị đo biến dạng - nt - 0,25 Cái
7 Sơn trụ thu dữ liệu và trụ chống sét - nt - 2,5 m2
8 Lắp đặt thiết bị UPS - nt - 0,25 cái
9 Lắp đặt thiết bị Switch - nt - 0,25 cái
10 Thay thế màn hình quan sát 60 inch - nt - 0,25 cái
11 Thay thế màn hình vi tính 17 inch - nt - 0,25 cái
12 Thay thế CPU máy vi tính - nt - 0,25 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - nt - 25 md
EZ Chi phí khác năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024): Kiểm định hệ thống chống sét; Huấn luyện PCCC trên cầu; Sạt bổ sung bình chữa cháy CO2; Tiền điện chiếu sáng; Phí đăng kiểm + Bảo trì đường bộ xe cứu hộ; Phí lên đà đăng kiểm + Bảo hiểm ca nô; Chi phí bảo trì máy lạnh phòng điều hành
1 Chi phí khác năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024): Kiểm định hệ thống chống sét; Huấn luyện PCCC trên cầu; Sạt bổ sung bình chữa cháy CO2; Tiền điện chiếu sáng; Phí đăng kiểm + Bảo trì đường bộ xe cứu hộ; Phí lên đà đăng kiểm + Bảo hiểm ca nô; Chi phí bảo trì máy lạnh phòng điều hành - nt - 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->