Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu Cần Thơ từ Km 2061+150 – Km 2077, Quốc lộ 1, tỉnh Vĩnh Long và thành phố Cần Thơ từ ngày 01 4 2021 đến hết ngày 31 3 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu Cần Thơ từ Km 2061+150 – Km 2077, Quốc lộ 1, tỉnh Vĩnh Long và thành phố Cần Thơ từ ngày 01 4 2021 đến hết ngày 31 3 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210233960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh tế sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 17:38:00 đến ngày 2021-03-19 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,225,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 873,000,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L>300m) | - nt - | 273,75 | công |
| 2 | Xe kiểm tra cầu | - nt - | 18 | ca |
| 3 | Nhân công vận hành xe kiểm tra cầu | - nt - | 36 | công |
| 4 | Quản lý hồ sơ cầu (L>300m) trên vi tính | - nt - | 1 | cầu |
| 5 | Nhân công trực bão lũ | - nt - | 33,75 | công |
| 6 | Kiểm tra cầu (L>300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | cầu |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 433,5 | m2 |
| 8 | Vệ sinh hành lang kỹ thuật và ống thoát nước | - nt - | 1.818 | 10m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét hút | - nt - | 216 | ca |
| 10 | Vệ sinh khe co dãn | - nt - | 6.006 | md |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách BTXM tim cầu | - nt - | 247,5 | 100md |
| 12 | Ô tô tưới nước | - nt - | 18 | Ca |
| 13 | Rửa mặt cầu bằng ô tô tưới nước | - nt - | 2.722,5 | 100m2 |
| B | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý ATGT cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Nhân công trực hệ thống PCCC trên cầu | - nt - | 821,25 | công |
| 2 | Nhân công trực xử lý các hệ thống điện | - nt - | 273,75 | công |
| 3 | Nhân công trực bảo vệ trạm cứu hoả, máy bơm và Trạm điện | - nt - | 821,25 | công |
| 4 | Nhân công vận hành HT điều khiển và quan sát từ xa giao thông đường thủy | - nt - | 273,75 | công |
| 5 | Nhân công kiểm tra định kỳ hệ thống PCCC theo yêu cầu Sở PCCC | - nt - | 30 | công |
| 6 | Nhân công trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông trên cầu | - nt - | 2.463,75 | công |
| 7 | Kiểm tra, bắt xiết bulông lan can, hộp cáp | - nt - | 954,6 | 10bl |
| 8 | Dầu cứu hộ, đảm bảo giao thông | - nt - | 750 | lít |
| C | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý nền đường, thoát nước mặt cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ xung quanh khu vực cầu | - nt - | 243,225 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh vét bùn, rác hố ga, hố tụ, bể lắng | - nt - | 9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn lỏng, lẫn sỏi đá | - nt - | 9 | m3 |
| D | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng Hệ thống lan can BT, lan can thép, lề bộ hành cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 lớp | - nt - | 618,75 | m2 |
| 2 | Chùi rửa lan can cầu | - nt - | 6.600 | m2 |
| E | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng Hệ thống dây văng cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra định kỳ giảm chấn + neo dây văng | - nt - | 18 | công |
| 2 | Nhân công kiểm tra định kỳ hố neo dây văng | - nt - | 162 | công |
| 3 | Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi quét Sikadur chống thấm | - nt - | 81 | m2 |
| 4 | Quét keo Sikadur chống thấm mặt cầu T/C 0.75kg/m2 | - nt - | 60,75 | kg |
| F | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng Trụ tháp, dầm hộp, dầm thép, gối cao su cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Kiểm tra,vệ sinh hệ thống ngầm trong dầm cầu (dầm hộp BT, dầm hộp thép, hệ thống chiếu sáng, lối đi duy tu, giá đở kỹ thuật,…) | - nt - | 108 | công |
| 2 | Vệ sinh bên trong trụ tháp | - nt - | 24 | công |
| 3 | Nhân công kiểm tra định kỳ gối cao su | - nt - | 9 | công |
| 4 | Sơn dầm thép (1 lớp chống rỉ + 2 lớp sơn màu) | - nt - | 107,25 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | - nt - | 1.053,75 | m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5 cm | - nt - | 272,25 | 5m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính, trải BTN nguội dày TB 7cm vuốt đốc | - nt - | 66 | 10m2 |
| 8 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố (xếp đá miết mạch). | - nt - | 0,6 | m3 |
| 9 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm 1/4 nón mố | - nt - | 3 | m3 |
| G | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng Trạm và hệ thống PCCC cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Ống PCCC loại A | - nt - | 9 | cuộn |
| 2 | Khớp nối ống PCCC | - nt - | 3,75 | cái |
| 3 | Vòi phun ống PCCC | - nt - | 2,25 | cái |
| 4 | Tủ đựng dụng cụ PCCC | - nt - | 3 | cái |
| H | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý các cầu L >300m trên đường dẫn | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | - nt - | 4 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 4 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính | - nt - | 4 | cầu |
| I | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý các cầu 200 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | - nt - | 1 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính | - nt - | 1 | cầu |
| J | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý các cầu 100 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | - nt - | 5 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 5 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính | - nt - | 5 | cầu |
| K | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng các cầu trên đường dẫn | |||
| 1 | Vệ sinh khe co giãn | - nt - | 2.190 | md |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 11.025,53 | 10m2 |
| 3 | Phát quang cây cỏ (2 đầu mố cầu) | - nt - | 123 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu (thép mạ chống rỉ) | - nt - | 69,75 | 100m |
| 5 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố (xếp đá miết mạch). | - nt - | 3 | m3 |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 723 | m2 |
| L | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác sửa chữa đảm bảo giao thông các cầu trên đường dẫn | |||
| 1 | Sơn dặm vạch kẻ đường | - nt - | 1.046,462 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính, trải BTN nguội dày 7cm vuốt đốc | - nt - | 16,5 | 10m2 |
| 3 | Sơn sàn công tác 2 nước | - nt - | 75 | m2 |
| M | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý các cầu L>300m trên đường song hành | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | - nt - | 3 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 3 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính | - nt - | 3 | cầu |
| N | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý các cầu 100 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | - nt - | 2 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 2 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính | - nt - | 2 | cầu |
| O | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng các cầu trên đường song hành | |||
| 1 | Vệ sinh khe co giãn | - nt - | 201 | md |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước. | - nt - | 2.071,755 | 10m2 |
| 3 | Phát quang cây dại(2 đầu mố cầu). | - nt - | 15 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ). | - nt - | 19,731 | 100md |
| 5 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố (xếp đá miết mạch). | - nt - | 1,5 | m3 |
| 6 | Vệ sinh mố cầu. | - nt - | 105 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính, trải BTN nguội dày 7cm vuốt đốc | - nt - | 20,25 | 10m2 |
| P | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Tuần đường | - nt - | 11,045 | km |
| 2 | Đếm xe | - nt - | 3 | lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | - nt - | 115,973 | km/lần |
| Q | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống đường nhánh IC1, IC2, IC3, IC4 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Tuần đường | - nt - | 9,851 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | - nt - | 103,436 | km/lần |
| R | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống đường song hành bờ Cần Thơ + Vĩnh Long (đường 2 làn xe) | |||
| 1 | Tuần đường | - nt - | 18,261 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | - nt - | 95,87 | km/lần |
| S | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý mặt đường hệ thống đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | - nt - | 19,881 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút | - nt - | 178,929 | lần/km |
| T | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý mặt đường đường nhánh IC1, IC2, IC3, IC4 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | - nt - | 4,433 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút | - nt - | 39,896 | lần/km |
| U | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý mặt đường đường song hành bờ Cần Thơ + Vĩnh Long (đường 2 làn xe) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | - nt - | 8,218 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút | - nt - | 73,957 | lần/km |
| V | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống báo hiệu và ATGT hệ thống đường dẫn, đường nhánh và đường dân sinh | |||
| 1 | Sơn cột biển báo 2 nước | - nt - | 28,5 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | - nt - | 22,5 | m2 |
| 3 | Sơn cọc Km | - nt - | 7,5 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB | - nt - | 87,3 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu | - nt - | 36 | cọc |
| 6 | Nắn chỉnh cọc biển báo | - nt - | 3 | cọc |
| 7 | Bổ sung cọc tiêu | - nt - | 21,75 | cọc |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 10,5 | Trụ |
| 9 | Biển báo PQ 1,8x2,4m | - nt - | 5,25 | biển |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo | - nt - | 26,25 | m2 |
| 11 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 31,5 | taám |
| 12 | Thay thế ống thép dải phân cách mềm | - nt - | 2,25 | m |
| 13 | Thay thế trụ BT dải phân cách mềm | - nt - | 0,75 | truï |
| 14 | Năn chỉnh ống thép dải phân cách mềm | - nt - | 2,25 | caùi |
| 15 | Sơn trụ bê tông dải phân cách mềm | - nt - | 7,5 | m2 |
| 16 | Sơn ống thép dải phân cách mềm | - nt - | 12,75 | m2 |
| W | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý nền, lề đường hệ thống đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 49,703 | km |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | - nt - | 165,675 | 100m |
| 3 | Phát quang cây cỏ | - nt - | 221,25 | km |
| X | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý nền, lề đường đường nhánh IC1, IC2, IC3, IC4 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 44,33 | km |
| Y | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý nền, lề đường đường song hành bờ Cần Thơ + Vĩnh Long (đường 2 làn xe) | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 54,783 | km |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | - nt - | 120 | 100m |
| Z | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống thoát nước hệ thống đường dẫn, đường nhánh và đường dân sinh | |||
| 1 | Vét rãnh hở | - nt - | 859,2 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín | - nt - | 337,5 | 10m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 33,75 | tấm |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | - nt - | 1.204,26 | md |
| AA | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác sửa chữa mặt đường hệ thống đường dẫn, đường nhánh và đường dân sinh | |||
| 1 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 96,21 | 10m2 |
| 2 | Láng nhựa 02 lớp 3.0kg/m2 mặt đường rạn nứt | - nt - | 281,944 | 10m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt nóng dày 1.5mm | - nt - | 587,355 | m2 |
| AB | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác chăm sóc thảm cỏ tiểu đảo | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 797,76 | 100m2 |
| 2 | Xén cỏ lề | - nt - | 531,84 | 100md |
| 3 | Làm cỏ tạp | - nt - | 478,656 | 100m2 |
| 4 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ | - nt - | 177,28 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh thảm cỏ | - nt - | 265,92 | 100m2 |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ | - nt - | 15.556,32 | 100m2 |
| 7 | Bón phân thảm cỏ | - nt - | 265,92 | 100m2 |
| AC | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác chăm sóc cây xanh | |||
| 1 | Duy trì cây xanh tạo hình | - nt - | 11 | 100cây |
| AD | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Hệ thống cảnh quan nút giao IC3 | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 2.056,5 | 100m2 |
| 2 | Làm cỏ tạp | - nt - | 470,07 | 100m2 |
| 3 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ | - nt - | 610,21 | 100m2 |
| 4 | Bón phân thảm cỏ | - nt - | 457,5 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh thảm cỏ | - nt - | 1.647,567 | 100m2 |
| 6 | Duy trì cây xanh tạo hình | - nt - | 1,18 | 100cây |
| 7 | Nhân công tưới và mở van tưới nước | - nt - | 277,5 | công |
| 8 | Máy bơm điện 1,5 kw | - nt - | 277,5 | ca |
| 9 | Máy bơm điện 0,746 kw | - nt - | 555 | ca |
| 10 | Lắp đặt vòi phun AR3 (AR1) | - nt - | 74,25 | cái |
| AE | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (1000<Ltrạm<1500m) | - nt - | 273,75 | trạm |
| 2 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (1500<Ltrạm<3000m) | - nt - | 684,375 | trạm |
| 3 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Ltrạm>3000m) | - nt - | 410,625 | trạm |
| 4 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | - nt - | 486 | trạm |
| 5 | Ca nô kiểm tra trạm biến thế; vệ sinh, kiểm tra đèn tín hiệu,đèn pha chân tháp | - nt - | 34,5 | ca |
| 6 | Nhân công vệ sinh, kiểm tra đèn tín hiệu, đèn pha chân tháp | - nt - | 36 | công |
| 7 | Nhân công bảo dưỡng định kỳ máy trạm phát điện diesel | - nt - | 39 | công |
| 8 | Máy bơm 5cv bơm nước hố ga cáp điện | - nt - | 58,5 | ca |
| 9 | Nhân công bơm nước hố ga cáp điện ngầm | - nt - | 58,5 | công |
| 10 | Xe cẩu kiểm tra hố ga cáp điện | - nt - | 58,5 | ca |
| 11 | Xử lý chạm chập cáp điện ngầm | - nt - | 9 | lần |
| 12 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | - nt - | 900 | bộ |
| 13 | Kiểm tra và vệ sinh HT đèn không lưu | - nt - | 18 | công |
| 14 | Nhân công vệ sinh lúp bê ống hút PCCC | - nt - | 27 | công |
| 15 | Máy bơm diezel 5cv vét đáy, vệ sinh bồn chứa nước PCCC cho cầu | - nt - | 3 | ca |
| 16 | Nhân công vét bùn,vệ sinh bồn chứa nước PCCC | - nt - | 15 | công |
| AF | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Trạm điện diesel | |||
| 1 | Dầu diesel vận hành máy phát dự phòng | - nt - | 13.500 | lít |
| 2 | Nhớt C40 tiêu hao theo dầu | - nt - | 405 | lít |
| 3 | Thay nhớt 6 máy đèn diesel | - nt - | 100,5 | lít |
| 4 | Thay lọc dầu máy đèn diesel | - nt - | 5,25 | cái |
| 5 | Thay lọc nhớt máy đèn diesel | - nt - | 5,25 | cái |
| 6 | Thay lọc gió máy đèn diesel | - nt - | 5,25 | cái |
| 7 | Thay thế thiết bị ATS | - nt - | 1,5 | cái |
| 8 | Bình ắc quy 12V-100A | - nt - | 7,5 | cái |
| AG | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp công tắc chuyển mạch đo điện thế | - nt - | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo điện thế 500V | - nt - | 3 | cái |
| 3 | Thay thế, lắp đặt đồng hồ hẹn giờ chiếu sáng | - nt - | 2,25 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao tự động 3P 125A-160A | - nt - | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu dao tự động 3P 60A-100A | - nt - | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu dao tự động 3P 10A-32A | - nt - | 6 | cái |
| 7 | Thay thế công tắc 20A-35A | - nt - | 1,5 | cái |
| 8 | Thay thế công tắc 100A | - nt - | 1,5 | cái |
| 9 | Thay thế Acquy 35Ah | - nt - | 13,5 | cái |
| 10 | Thay thế rờ le nhiệt 20A | - nt - | 2,25 | cái |
| 11 | Thay thế relay bảo vệ tủ trung thế | - nt - | 2,25 | cái |
| 12 | Thay biến thế sạt bình ắc quy | - nt - | 2,25 | cái |
| 13 | Thay thế dây cáp điện 4x16mm2 | - nt - | 3 | 40md |
| 14 | Thay thế dây cáp điện 4x35mm2 | - nt - | 1,5 | 40md |
| 15 | Thay dẫn chống sét trạm biến áp (dây đồng trần 25mm2) | - nt - | 0,375 | 40md |
| 16 | Thay cáp điện trung thế 50mm2 | - nt - | 0,75 | 40m |
| 17 | Dây chì 15K | - nt - | 11,25 | sợi |
| 18 | Cầu chì ống 24KV 80A | - nt - | 11,25 | cái |
| 19 | Cầu chì FCO | - nt - | 4,5 | cái |
| AH | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Thay thế bóng đèn cao áp 250W | - nt - | 5,25 | 20bóng |
| 2 | Thay thế bóng đèn cao áp 1000W | - nt - | 0,75 | 20bóng |
| 3 | Thay thế bóng đèn Neon 1,2m | - nt - | 0,75 | 20bóng |
| 4 | Thay thế tụ kích đèn cao áp 250W | - nt - | 30 | bộ |
| 5 | Thay thế tụ làm việc đèn cao áp 250W | - nt - | 11,25 | bộ |
| 6 | Thay thế tụ kích đèn cao áp 1000W | - nt - | 7,5 | bộ |
| 7 | Thay thế starter 40W | - nt - | 7,5 | bộ |
| 8 | Thay thế tăng phô đèn cao áp 250W | - nt - | 11,25 | bộ |
| 9 | Thay thế tăng phô đèn cảnh quan 1000W | - nt - | 7,5 | bộ |
| 10 | Thay thế tăng phô đèn Neon 40W | - nt - | 11,25 | bộ |
| AI | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Hệ thống đèn ATGT | |||
| 1 | Thay thế bóng đèn không lưu 200W | - nt - | 0,225 | 20bóng |
| 2 | Thay thế bóng đèn điều khiển giao thông thủy | - nt - | 0,75 | 20bóng |
| 3 | Thay thế cảm biến ánh sáng hệ thống giao thông thủy | - nt - | 3 | cái |
| 4 | Thay đèn xanh,vàng,đỏ D300 Hcột = 10-14m | - nt - | 3 | bộ |
| 5 | Thay đồng hồ đếm ngược | - nt - | 2,25 | bộ |
| 6 | Thay board điều khiển đèn đếm ngược | - nt - | 11,25 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy biến dòng <=50/5A (máy biến dòng trung thế) | - nt - | 1,5 | bộ |
| 8 | Thay bộ điều khiển trung tâm đèn | - nt - | 2,25 | cái |
| AJ | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng ca nô và thiết bị duy tu | |||
| 1 | Vệ sinh, rửa ca nô và thiết bị duy tu | - nt - | 9 | lượt |
| 2 | Bảo dưỡng định kỳ ca nô | - nt - | 1 | lượt |
| 3 | Nhớt C40 bổ sung động cơ | - nt - | 3,75 | lít |
| 4 | Nạp điện ắc quy | - nt - | 18 | lần |
| 5 | Bổ sung dung dịch axit bình ắc quy | - nt - | 9 | lần |
| 6 | Nhớt C40 xe cứu hộ | - nt - | 180 | lít |
| 7 | Nhớt C10 cần điều khiển | - nt - | 150 | lít |
| AK | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác quản lý hệ thống quan trắc cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Nhân công vận hành hệ thống quan trắc (thu thập số liệu) & xử lý giao thông | - nt - | 821,25 | công |
| 2 | Bảo dưỡng định kỳ thiết bị quan trắc | - nt - | 12,75 | công |
| AL | Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Công tác bảo dưỡng hệ thống quan trắc cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đo GPS | - nt - | 0,75 | Cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đo gió | - nt - | 0,75 | Cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đo nhiệt | - nt - | 0,75 | Cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đo lượng mưa | - nt - | 0,75 | Cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị quan sát (camera) | - nt - | 0,75 | Cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đo biến dạng | - nt - | 0,75 | Cái |
| 7 | Sơn trụ thu dữ liệu và trụ chống sét | - nt - | 7,5 | m2 |
| 8 | Lắp đặt thiết bị UPS | - nt - | 0,75 | cái |
| 9 | Lắp đặt thiết bị Switch | - nt - | 0,75 | cái |
| 10 | Thay thế màn hình quan sát 60 inch | - nt - | 0,75 | cái |
| 11 | Thay thế màn hình vi tính 17 inch | - nt - | 0,75 | cái |
| 12 | Thay thế CPU máy vi tính | - nt - | 0,75 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | - nt - | 75 | md |
| AM | Chi phí khác năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021): Kiểm định hệ thống chống sét; Huấn luyện PCCC trên cầu; Sạt bổ sung bình chữa cháy CO2; Tiền điện chiếu sáng; Phí đăng kiểm + Bảo trì đường bộ xe cứu hộ; Phí lên đà đăng kiểm + Bảo hiểm ca nô; Chi phí bảo trì máy lạnh phòng điều hành | |||
| 1 | Chi phí khác năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021): Kiểm định hệ thống chống sét; Huấn luyện PCCC trên cầu; Sạt bổ sung bình chữa cháy CO2; Tiền điện chiếu sáng; Phí đăng kiểm + Bảo trì đường bộ xe cứu hộ; Phí lên đà đăng kiểm + Bảo hiểm ca nô; Chi phí bảo trì máy lạnh phòng điều hành | - nt - | 1 | Toàn bộ |
| AN | Năm 2022 - Công tác quản lý cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L>300m) | - nt - | 365 | công |
| 2 | Xe kiểm tra cầu | - nt - | 24 | ca |
| 3 | Nhân công vận hành xe kiểm tra cầu | - nt - | 48 | công |
| 4 | Quản lý hồ sơ cầu (L>300m) trên vi tính | - nt - | 1 | cầu |
| 5 | Nhân công trực bão lũ | - nt - | 45 | công |
| 6 | Kiểm tra cầu (L>300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | cầu |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 578 | m2 |
| 8 | Vệ sinh hành lang kỹ thuật và ống thoát nước | - nt - | 2.424 | 10m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét hút | - nt - | 288 | ca |
| 10 | Vệ sinh khe co dãn | - nt - | 8.008 | md |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách BTXM tim cầu | - nt - | 330 | 100md |
| 12 | Ô tô tưới nước | - nt - | 24 | Ca |
| 13 | Rửa mặt cầu bằng ô tô tưới nước | - nt - | 3.630 | 100m2 |
| AO | Năm 2022 - Công tác quản lý ATGT cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Nhân công trực hệ thống PCCC trên cầu | - nt - | 1.095 | công |
| 2 | Nhân công trực xử lý các hệ thống điện | - nt - | 365 | công |
| 3 | Nhân công trực bảo vệ trạm cứu hoả, máy bơm và Trạm điện | - nt - | 1.095 | công |
| 4 | Nhân công vận hành HT điều khiển và quan sát từ xa giao thông đường thủy | - nt - | 365 | công |
| 5 | Nhân công kiểm tra định kỳ hệ thống PCCC theo yêu cầu Sở PCCC | - nt - | 40 | công |
| 6 | Nhân công trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông trên cầu | - nt - | 3.285 | công |
| 7 | Kiểm tra, bắt xiết bulông lan can, hộp cáp | - nt - | 1.272,8 | 10bl |
| 8 | Dầu cứu hộ, đảm bảo giao thông | - nt - | 1.000 | lít |
| AP | Năm 2022 - Công tác quản lý nền đường, thoát nước mặt cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ xung quanh khu vực cầu | - nt - | 324,3 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh vét bùn, rác hố ga, hố tụ, bể lắng | - nt - | 12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn lỏng, lẫn sỏi đá | - nt - | 12 | m3 |
| AQ | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng Hệ thống lan can BT, lan can thép, lề bộ hành cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 lớp | - nt - | 825 | m2 |
| 2 | Chùi rửa lan can cầu | - nt - | 8.800 | m2 |
| AR | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng Hệ thống dây văng cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra định kỳ giảm chấn + neo dây văng | - nt - | 24 | công |
| 2 | Nhân công kiểm tra định kỳ hố neo dây văng | - nt - | 216 | công |
| 3 | Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi quét Sikadur chống thấm | - nt - | 108 | m2 |
| 4 | Quét keo Sikadur chống thấm mặt cầu T/C 0.75kg/m2 | - nt - | 81 | kg |
| AS | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng Trụ tháp, dầm hộp, dầm thép, gối cao su cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Kiểm tra,vệ sinh hệ thống ngầm trong dầm cầu (dầm hộp BT, dầm hộp thép, hệ thống chiếu sáng, lối đi duy tu, giá đở kỹ thuật,…) | - nt - | 144 | công |
| 2 | Vệ sinh bên trong trụ tháp | - nt - | 32 | công |
| 3 | Nhân công kiểm tra định kỳ gối cao su | - nt - | 12 | công |
| 4 | Sơn dầm thép (1 lớp chống rỉ + 2 lớp sơn màu) | - nt - | 143 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | - nt - | 1.405 | m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5 cm | - nt - | 363 | 5m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính, trải BTN nguội dày TB 7cm vuốt đốc | - nt - | 88 | 10m2 |
| 8 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố (xếp đá miết mạch). | - nt - | 0,8 | m3 |
| 9 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm 1/4 nón mố | - nt - | 4 | m3 |
| AT | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng Trạm và hệ thống PCCC cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Ống PCCC loại A | - nt - | 12 | cuộn |
| 2 | Khớp nối ống PCCC | - nt - | 5 | cái |
| 3 | Vòi phun ống PCCC | - nt - | 3 | cái |
| 4 | Tủ đựng dụng cụ PCCC | - nt - | 4 | cái |
| AU | Năm 2022 - Công tác quản lý các cầu L >300m trên đường dẫn | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | - nt - | 4 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 4 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính | - nt - | 4 | cầu |
| AV | Năm 2022 - Công tác quản lý các cầu 200 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | - nt - | 1 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính | - nt - | 1 | cầu |
| AW | Năm 2022 - Công tác quản lý các cầu 100 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | - nt - | 5 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 5 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính | - nt - | 5 | cầu |
| AX | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng các cầu trên đường dẫn | |||
| 1 | Vệ sinh khe co giãn | - nt - | 2.920 | md |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 14.700,707 | 10m2 |
| 3 | Phát quang cây cỏ (2 đầu mố cầu) | - nt - | 164 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu (thép mạ chống rỉ) | - nt - | 93 | 100m |
| 5 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố (xếp đá miết mạch). | - nt - | 4 | m3 |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 964 | m2 |
| AY | Năm 2022 - Công tác sửa chữa đảm bảo giao thông các cầu trên đường dẫn | |||
| 1 | Sơn dặm vạch kẻ đường | - nt - | 1.395,282 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính, trải BTN nguội dày 7cm vuốt đốc | - nt - | 22 | 10m2 |
| 3 | Sơn sàn công tác 2 nước | - nt - | 100 | m2 |
| AZ | Năm 2022 - Công tác quản lý các cầu L>300m trên đường song hành | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | - nt - | 3 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 3 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính | - nt - | 3 | cầu |
| BA | Năm 2022 - Công tác quản lý các cầu 100 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | - nt - | 2 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 2 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính | - nt - | 2 | cầu |
| BB | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng các cầu trên đường song hành | |||
| 1 | Vệ sinh khe co giãn | - nt - | 268 | md |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước. | - nt - | 2.762,34 | 10m2 |
| 3 | Phát quang cây dại(2 đầu mố cầu). | - nt - | 20 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ). | - nt - | 26,308 | 100md |
| 5 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố (xếp đá miết mạch). | - nt - | 2 | m3 |
| 6 | Vệ sinh mố cầu. | - nt - | 140 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính, trải BTN nguội dày 7cm vuốt đốc | - nt - | 27 | 10m2 |
| BC | Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Tuần đường | - nt - | 11,045 | km |
| 2 | Đếm xe | - nt - | 4 | lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | - nt - | 154,63 | km/lần |
| BD | Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống đường nhánh IC1, IC2, IC3, IC4 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Tuần đường | - nt - | 9,851 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | - nt - | 137,914 | km/lần |
| BE | Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống đường song hành bờ Cần Thơ + Vĩnh Long (đường 2 làn xe) | |||
| 1 | Tuần đường | - nt - | 18,261 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | - nt - | 127,827 | km/lần |
| BF | Năm 2022 - Công tác quản lý mặt đường hệ thống đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | - nt - | 26,508 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút | - nt - | 238,572 | lần/km |
| BG | Năm 2022 - Công tác quản lý mặt đường đường nhánh IC1, IC2, IC3, IC4 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | - nt - | 5,911 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút | - nt - | 53,195 | lần/km |
| BH | Năm 2022 - Công tác quản lý mặt đường đường song hành bờ Cần Thơ + Vĩnh Long (đường 2 làn xe) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | - nt - | 10,957 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút | - nt - | 98,609 | lần/km |
| BI | Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống báo hiệu và ATGT hệ thống đường dẫn, đường nhánh và đường dân sinh | |||
| 1 | Sơn cột biển báo 2 nước | - nt - | 38 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | - nt - | 30 | m2 |
| 3 | Sơn cọc Km | - nt - | 10 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB | - nt - | 116,4 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu | - nt - | 48 | cọc |
| 6 | Nắn chỉnh cọc biển báo | - nt - | 4 | cọc |
| 7 | Bổ sung cọc tiêu | - nt - | 29 | cọc |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 14 | Trụ |
| 9 | Biển báo PQ 1,8x2,4m | - nt - | 7 | biển |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo | - nt - | 35 | m2 |
| 11 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 42 | taám |
| 12 | Thay thế ống thép dải phân cách mềm | - nt - | 3 | m |
| 13 | Thay thế trụ BT dải phân cách mềm | - nt - | 1 | truï |
| 14 | Năn chỉnh ống thép dải phân cách mềm | - nt - | 3 | caùi |
| 15 | Sơn trụ bê tông dải phân cách mềm | - nt - | 10 | m2 |
| 16 | Sơn ống thép dải phân cách mềm | - nt - | 17 | m2 |
| BJ | Năm 2022 - Công tác quản lý nền, lề đường hệ thống đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 66,27 | km |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | - nt - | 220,9 | 100m |
| 3 | Phát quang cây cỏ | - nt - | 295 | km |
| BK | Năm 2022 - Công tác quản lý nền, lề đường đường nhánh IC1, IC2, IC3, IC4 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 59,106 | km |
| BL | Năm 2022 - Công tác quản lý nền, lề đường đường song hành bờ Cần Thơ + Vĩnh Long (đường 2 làn xe) | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 73,044 | km |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | - nt - | 160 | 100m |
| BM | Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống thoát nước hệ thống đường dẫn, đường nhánh và đường dân sinh | |||
| 1 | Vét rãnh hở | - nt - | 1.145,6 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín | - nt - | 450 | 10m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 45 | tấm |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | - nt - | 1.605,68 | md |
| BN | Năm 2022 - Công tác sửa chữa mặt đường hệ thống đường dẫn, đường nhánh và đường dân sinh | |||
| 1 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 128,28 | 10m2 |
| 2 | Láng nhựa 02 lớp 3.0kg/m2 mặt đường rạn nứt | - nt - | 375,925 | 10m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt nóng dày 1.5mm | - nt - | 783,14 | m2 |
| BO | Năm 2022 - Công tác chăm sóc thảm cỏ tiểu đảo | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 1.063,68 | 100m2 |
| 2 | Xén cỏ lề | - nt - | 709,12 | 100md |
| 3 | Làm cỏ tạp | - nt - | 638,208 | 100m2 |
| 4 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ | - nt - | 177,28 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh thảm cỏ | - nt - | 354,56 | 100m2 |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ | - nt - | 20.741,76 | 100m2 |
| 7 | Bón phân thảm cỏ | - nt - | 354,56 | 100m2 |
| BP | Năm 2022 - Công tác chăm sóc cây xanh | |||
| 1 | Duy trì cây xanh tạo hình | - nt - | 11 | 100cây |
| BQ | Năm 2022 - Hệ thống cảnh quan nút giao IC3 | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 2.742 | 100m2 |
| 2 | Làm cỏ tạp | - nt - | 626,76 | 100m2 |
| 3 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ | - nt - | 610,21 | 100m2 |
| 4 | Bón phân thảm cỏ | - nt - | 610 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh thảm cỏ | - nt - | 2.196,756 | 100m2 |
| 6 | Duy trì cây xanh tạo hình | - nt - | 1,18 | 100cây |
| 7 | Nhân công tưới và mở van tưới nước | - nt - | 370 | công |
| 8 | Máy bơm điện 1,5 kw | - nt - | 370 | ca |
| 9 | Máy bơm điện 0,746 kw | - nt - | 740 | ca |
| 10 | Lắp đặt vòi phun AR3 (AR1) | - nt - | 99 | cái |
| BR | Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (1000<Ltrạm<1500m) | - nt - | 365 | trạm |
| 2 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (1500<Ltrạm<3000m) | - nt - | 912,5 | trạm |
| 3 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Ltrạm>3000m) | - nt - | 547,5 | trạm |
| 4 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | - nt - | 648 | trạm |
| 5 | Ca nô kiểm tra trạm biến thế; vệ sinh, kiểm tra đèn tín hiệu,đèn pha chân tháp | - nt - | 46 | ca |
| 6 | Nhân công vệ sinh, kiểm tra đèn tín hiệu, đèn pha chân tháp | - nt - | 48 | công |
| 7 | Nhân công bảo dưỡng định kỳ máy trạm phát điện diesel | - nt - | 52 | công |
| 8 | Máy bơm 5cv bơm nước hố ga cáp điện | - nt - | 78 | ca |
| 9 | Nhân công bơm nước hố ga cáp điện ngầm | - nt - | 78 | công |
| 10 | Xe cẩu kiểm tra hố ga cáp điện | - nt - | 78 | ca |
| 11 | Xử lý chạm chập cáp điện ngầm | - nt - | 12 | lần |
| 12 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | - nt - | 1.200 | bộ |
| 13 | Kiểm tra và vệ sinh HT đèn không lưu | - nt - | 24 | công |
| 14 | Nhân công vệ sinh lúp bê ống hút PCCC | - nt - | 36 | công |
| 15 | Máy bơm diezel 5cv vét đáy, vệ sinh bồn chứa nước PCCC cho cầu | - nt - | 4 | ca |
| 16 | Nhân công vét bùn,vệ sinh bồn chứa nước PCCC | - nt - | 20 | công |
| BS | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Trạm điện diesel | |||
| 1 | Dầu diesel vận hành máy phát dự phòng | - nt - | 18.000 | lít |
| 2 | Nhớt C40 tiêu hao theo dầu | - nt - | 540 | lít |
| 3 | Thay nhớt 6 máy đèn diesel | - nt - | 134 | lít |
| 4 | Thay lọc dầu máy đèn diesel | - nt - | 7 | cái |
| 5 | Thay lọc nhớt máy đèn diesel | - nt - | 7 | cái |
| 6 | Thay lọc gió máy đèn diesel | - nt - | 7 | cái |
| 7 | Thay thế thiết bị ATS | - nt - | 2 | cái |
| 8 | Bình ắc quy 12V-100A | - nt - | 10 | cái |
| BT | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp công tắc chuyển mạch đo điện thế | - nt - | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo điện thế 500V | - nt - | 4 | cái |
| 3 | Thay thế, lắp đặt đồng hồ hẹn giờ chiếu sáng | - nt - | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao tự động 3P 125A-160A | - nt - | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu dao tự động 3P 60A-100A | - nt - | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu dao tự động 3P 10A-32A | - nt - | 8 | cái |
| 7 | Thay thế công tắc 20A-35A | - nt - | 2 | cái |
| 8 | Thay thế công tắc 100A | - nt - | 2 | cái |
| 9 | Thay thế Acquy 35Ah | - nt - | 18 | cái |
| 10 | Thay thế rờ le nhiệt 20A | - nt - | 3 | cái |
| 11 | Thay thế relay bảo vệ tủ trung thế | - nt - | 3 | cái |
| 12 | Thay biến thế sạt bình ắc quy | - nt - | 3 | cái |
| 13 | Thay thế dây cáp điện 4x16mm2 | - nt - | 4 | 40md |
| 14 | Thay thế dây cáp điện 4x35mm2 | - nt - | 2 | 40md |
| 15 | Thay dẫn chống sét trạm biến áp (dây đồng trần 25mm2) | - nt - | 0,5 | 40md |
| 16 | Thay cáp điện trung thế 50mm2 | - nt - | 1 | 40m |
| 17 | Dây chì 15K | - nt - | 15 | sợi |
| 18 | Cầu chì ống 24KV 80A | - nt - | 15 | cái |
| 19 | Cầu chì FCO | - nt - | 6 | cái |
| BU | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Thay thế bóng đèn cao áp 250W | - nt - | 7 | 20bóng |
| 2 | Thay thế bóng đèn cao áp 1000W | - nt - | 1 | 20bóng |
| 3 | Thay thế bóng đèn Neon 1,2m | - nt - | 1 | 20bóng |
| 4 | Thay thế tụ kích đèn cao áp 250W | - nt - | 40 | bộ |
| 5 | Thay thế tụ làm việc đèn cao áp 250W | - nt - | 15 | bộ |
| 6 | Thay thế tụ kích đèn cao áp 1000W | - nt - | 10 | bộ |
| 7 | Thay thế starter 40W | - nt - | 10 | bộ |
| 8 | Thay thế tăng phô đèn cao áp 250W | - nt - | 15 | bộ |
| 9 | Thay thế tăng phô đèn cảnh quan 1000W | - nt - | 10 | bộ |
| 10 | Thay thế tăng phô đèn Neon 40W | - nt - | 15 | bộ |
| BV | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Hệ thống đèn ATGT | |||
| 1 | Thay thế bóng đèn không lưu 200W | - nt - | 0,3 | 20bóng |
| 2 | Thay thế bóng đèn điều khiển giao thông thủy | - nt - | 1 | 20bóng |
| 3 | Thay thế cảm biến ánh sáng hệ thống giao thông thủy | - nt - | 4 | cái |
| 4 | Thay đèn xanh,vàng,đỏ D300 Hcột = 10-14m | - nt - | 4 | bộ |
| 5 | Thay đồng hồ đếm ngược | - nt - | 3 | bộ |
| 6 | Thay board điều khiển đèn đếm ngược | - nt - | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy biến dòng <=50/5A (máy biến dòng trung thế) | - nt - | 2 | bộ |
| 8 | Thay bộ điều khiển trung tâm đèn | - nt - | 3 | cái |
| BW | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng ca nô và thiết bị duy tu | |||
| 1 | Vệ sinh, rửa ca nô và thiết bị duy tu | - nt - | 12 | lượt |
| 2 | Bảo dưỡng định kỳ ca nô | - nt - | 1 | lượt |
| 3 | Nhớt C40 bổ sung động cơ | - nt - | 5 | lít |
| 4 | Nạp điện ắc quy | - nt - | 24 | lần |
| 5 | Bổ sung dung dịch axit bình ắc quy | - nt - | 12 | lần |
| 6 | Nhớt C40 xe cứu hộ | - nt - | 240 | lít |
| 7 | Nhớt C10 cần điều khiển | - nt - | 200 | lít |
| BX | Năm 2022 - Công tác quản lý hệ thống quan trắc cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Nhân công vận hành hệ thống quan trắc (thu thập số liệu) & xử lý giao thông | - nt - | 1.095 | công |
| 2 | Bảo dưỡng định kỳ thiết bị quan trắc | - nt - | 17 | công |
| BY | Năm 2022 - Công tác bảo dưỡng hệ thống quan trắc cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đo GPS | - nt - | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đo gió | - nt - | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đo nhiệt | - nt - | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đo lượng mưa | - nt - | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị quan sát (camera) | - nt - | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đo biến dạng | - nt - | 1 | Cái |
| 7 | Sơn trụ thu dữ liệu và trụ chống sét | - nt - | 10 | m2 |
| 8 | Lắp đặt thiết bị UPS | - nt - | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thiết bị Switch | - nt - | 1 | cái |
| 10 | Thay thế màn hình quan sát 60 inch | - nt - | 1 | cái |
| 11 | Thay thế màn hình vi tính 17 inch | - nt - | 1 | cái |
| 12 | Thay thế CPU máy vi tính | - nt - | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | - nt - | 100 | md |
| BZ | Chi phí khác năm 2022: Kiểm định hệ thống chống sét; Huấn luyện PCCC trên cầu; Sạt bổ sung bình chữa cháy CO2; Tiền điện chiếu sáng; Phí đăng kiểm + Bảo trì đường bộ xe cứu hộ; Phí lên đà đăng kiểm + Bảo hiểm ca nô; Chi phí bảo trì máy lạnh phòng điều hành | |||
| 1 | Chi phí khác năm 2022: Kiểm định hệ thống chống sét; Huấn luyện PCCC trên cầu; Sạt bổ sung bình chữa cháy CO2; Tiền điện chiếu sáng; Phí đăng kiểm + Bảo trì đường bộ xe cứu hộ; Phí lên đà đăng kiểm + Bảo hiểm ca nô; Chi phí bảo trì máy lạnh phòng điều hành | - nt - | 1 | Toàn bộ |
| CA | Năm 2023 - Công tác quản lý cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L>300m) | - nt - | 365 | công |
| 2 | Xe kiểm tra cầu | - nt - | 24 | ca |
| 3 | Nhân công vận hành xe kiểm tra cầu | - nt - | 48 | công |
| 4 | Quản lý hồ sơ cầu (L>300m) trên vi tính | - nt - | 1 | cầu |
| 5 | Nhân công trực bão lũ | - nt - | 45 | công |
| 6 | Kiểm tra cầu (L>300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | cầu |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 578 | m2 |
| 8 | Vệ sinh hành lang kỹ thuật và ống thoát nước | - nt - | 2.424 | 10m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét hút | - nt - | 288 | ca |
| 10 | Vệ sinh khe co dãn | - nt - | 8.008 | md |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách BTXM tim cầu | - nt - | 330 | 100md |
| 12 | Ô tô tưới nước | - nt - | 24 | Ca |
| 13 | Rửa mặt cầu bằng ô tô tưới nước | - nt - | 3.630 | 100m2 |
| CB | Năm 2023 - Công tác quản lý ATGT cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Nhân công trực hệ thống PCCC trên cầu | - nt - | 1.095 | công |
| 2 | Nhân công trực xử lý các hệ thống điện | - nt - | 365 | công |
| 3 | Nhân công trực bảo vệ trạm cứu hoả, máy bơm và Trạm điện | - nt - | 1.095 | công |
| 4 | Nhân công vận hành HT điều khiển và quan sát từ xa giao thông đường thủy | - nt - | 365 | công |
| 5 | Nhân công kiểm tra định kỳ hệ thống PCCC theo yêu cầu Sở PCCC | - nt - | 40 | công |
| 6 | Nhân công trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông trên cầu | - nt - | 3.285 | công |
| 7 | Kiểm tra, bắt xiết bulông lan can, hộp cáp | - nt - | 1.272,8 | 10bl |
| 8 | Dầu cứu hộ, đảm bảo giao thông | - nt - | 1.000 | lít |
| CC | Năm 2023 - Công tác quản lý nền đường, thoát nước mặt cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ xung quanh khu vực cầu | - nt - | 324,3 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh vét bùn, rác hố ga, hố tụ, bể lắng | - nt - | 12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn lỏng, lẫn sỏi đá | - nt - | 12 | m3 |
| CD | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng Hệ thống lan can BT, lan can thép, lề bộ hành cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 lớp | - nt - | 825 | m2 |
| 2 | Chùi rửa lan can cầu | - nt - | 8.800 | m2 |
| CE | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng Hệ thống dây văng cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra định kỳ giảm chấn + neo dây văng | - nt - | 24 | công |
| 2 | Nhân công kiểm tra định kỳ hố neo dây văng | - nt - | 216 | công |
| 3 | Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi quét Sikadur chống thấm | - nt - | 108 | m2 |
| 4 | Quét keo Sikadur chống thấm mặt cầu T/C 0.75kg/m2 | - nt - | 81 | kg |
| CF | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng Trụ tháp, dầm hộp, dầm thép, gối cao su cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Kiểm tra,vệ sinh hệ thống ngầm trong dầm cầu (dầm hộp BT, dầm hộp thép, hệ thống chiếu sáng, lối đi duy tu, giá đở kỹ thuật,…) | - nt - | 144 | công |
| 2 | Vệ sinh bên trong trụ tháp | - nt - | 32 | công |
| 3 | Nhân công kiểm tra định kỳ gối cao su | - nt - | 12 | công |
| 4 | Sơn dầm thép (1 lớp chống rỉ + 2 lớp sơn màu) | - nt - | 143 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | - nt - | 1.405 | m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5 cm | - nt - | 363 | 5m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính, trải BTN nguội dày TB 7cm vuốt đốc | - nt - | 88 | 10m2 |
| 8 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố (xếp đá miết mạch). | - nt - | 0,8 | m3 |
| 9 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm 1/4 nón mố | - nt - | 4 | m3 |
| CG | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng Trạm và hệ thống PCCC cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Ống PCCC loại A | - nt - | 12 | cuộn |
| 2 | Khớp nối ống PCCC | - nt - | 5 | cái |
| 3 | Vòi phun ống PCCC | - nt - | 3 | cái |
| 4 | Tủ đựng dụng cụ PCCC | - nt - | 4 | cái |
| CH | Năm 2023 - Công tác quản lý các cầu L >300m trên đường dẫn | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | - nt - | 4 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 4 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính | - nt - | 4 | cầu |
| CI | Năm 2023 - Công tác quản lý các cầu 200 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | - nt - | 1 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính | - nt - | 1 | cầu |
| CJ | Năm 2023 - Công tác quản lý các cầu 100 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | - nt - | 5 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 5 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính | - nt - | 5 | cầu |
| CK | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng các cầu trên đường dẫn | |||
| 1 | Vệ sinh khe co giãn | - nt - | 2.920 | md |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 14.700,707 | 10m2 |
| 3 | Phát quang cây cỏ (2 đầu mố cầu) | - nt - | 164 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu (thép mạ chống rỉ) | - nt - | 93 | 100m |
| 5 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố (xếp đá miết mạch). | - nt - | 4 | m3 |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 964 | m2 |
| CL | Năm 2023 - Công tác sửa chữa đảm bảo giao thông các cầu trên đường dẫn | |||
| 1 | Sơn dặm vạch kẻ đường | - nt - | 1.395,282 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính, trải BTN nguội dày 7cm vuốt đốc | - nt - | 22 | 10m2 |
| 3 | Sơn sàn công tác 2 nước | - nt - | 100 | m2 |
| CM | Năm 2023 - Công tác quản lý các cầu L>300m trên đường song hành | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | - nt - | 3 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 3 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính | - nt - | 3 | cầu |
| CN | Năm 2023 - Công tác quản lý các cầu 100 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | - nt - | 2 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 2 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính | - nt - | 2 | cầu |
| CO | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng các cầu trên đường song hành | |||
| 1 | Vệ sinh khe co giãn | - nt - | 268 | md |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước. | - nt - | 2.762,34 | 10m2 |
| 3 | Phát quang cây dại(2 đầu mố cầu). | - nt - | 20 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ). | - nt - | 26,308 | 100md |
| 5 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố (xếp đá miết mạch). | - nt - | 2 | m3 |
| 6 | Vệ sinh mố cầu. | - nt - | 140 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính, trải BTN nguội dày 7cm vuốt đốc | - nt - | 27 | 10m2 |
| CP | Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Tuần đường | - nt - | 11,045 | km |
| 2 | Đếm xe | - nt - | 4 | lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | - nt - | 154,63 | km/lần |
| CQ | Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống đường nhánh IC1, IC2, IC3, IC4 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Tuần đường | - nt - | 9,851 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | - nt - | 137,914 | km/lần |
| CR | Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống đường song hành bờ Cần Thơ + Vĩnh Long (đường 2 làn xe) | |||
| 1 | Tuần đường | - nt - | 18,261 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | - nt - | 127,827 | km/lần |
| CS | Năm 2023 - Công tác quản lý mặt đường hệ thống đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | - nt - | 26,508 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút | - nt - | 238,572 | lần/km |
| CT | Năm 2023 - Công tác quản lý mặt đường đường nhánh IC1, IC2, IC3, IC4 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | - nt - | 5,911 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút | - nt - | 53,195 | lần/km |
| CU | Năm 2023 - Công tác quản lý mặt đường đường song hành bờ Cần Thơ + Vĩnh Long (đường 2 làn xe) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | - nt - | 10,957 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút | - nt - | 98,609 | lần/km |
| CV | Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống báo hiệu và ATGT hệ thống đường dẫn, đường nhánh và đường dân sinh | |||
| 1 | Sơn cột biển báo 2 nước | - nt - | 38 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | - nt - | 30 | m2 |
| 3 | Sơn cọc Km | - nt - | 10 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB | - nt - | 116,4 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu | - nt - | 48 | cọc |
| 6 | Nắn chỉnh cọc biển báo | - nt - | 4 | cọc |
| 7 | Bổ sung cọc tiêu | - nt - | 29 | cọc |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 14 | Trụ |
| 9 | Biển báo PQ 1,8x2,4m | - nt - | 7 | biển |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo | - nt - | 35 | m2 |
| 11 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 42 | taám |
| 12 | Thay thế ống thép dải phân cách mềm | - nt - | 3 | m |
| 13 | Thay thế trụ BT dải phân cách mềm | - nt - | 1 | truï |
| 14 | Năn chỉnh ống thép dải phân cách mềm | - nt - | 3 | caùi |
| 15 | Sơn trụ bê tông dải phân cách mềm | - nt - | 10 | m2 |
| 16 | Sơn ống thép dải phân cách mềm | - nt - | 17 | m2 |
| CW | Năm 2023 - Công tác quản lý nền, lề đường hệ thống đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 66,27 | km |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | - nt - | 220,9 | 100m |
| 3 | Phát quang cây cỏ | - nt - | 295 | km |
| CX | Năm 2023 - Công tác quản lý nền, lề đường đường nhánh IC1, IC2, IC3, IC4 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 59,106 | km |
| CY | Năm 2023 - Công tác quản lý nền, lề đường đường song hành bờ Cần Thơ + Vĩnh Long (đường 2 làn xe) | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 73,044 | km |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | - nt - | 160 | 100m |
| CZ | Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống thoát nước hệ thống đường dẫn, đường nhánh và đường dân sinh | |||
| 1 | Vét rãnh hở | - nt - | 1.145,6 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín | - nt - | 450 | 10m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 45 | tấm |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | - nt - | 1.605,68 | md |
| DA | Năm 2023 - Công tác sửa chữa mặt đường hệ thống đường dẫn, đường nhánh và đường dân sinh | |||
| 1 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 128,28 | 10m2 |
| 2 | Láng nhựa 02 lớp 3.0kg/m2 mặt đường rạn nứt | - nt - | 375,925 | 10m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt nóng dày 1.5mm | - nt - | 783,14 | m2 |
| DB | Năm 2023 - Công tác chăm sóc thảm cỏ tiểu đảo | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 1.063,68 | 100m2 |
| 2 | Xén cỏ lề | - nt - | 709,12 | 100md |
| 3 | Làm cỏ tạp | - nt - | 638,208 | 100m2 |
| 4 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ | - nt - | 177,28 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh thảm cỏ | - nt - | 354,56 | 100m2 |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ | - nt - | 20.741,76 | 100m2 |
| 7 | Bón phân thảm cỏ | - nt - | 354,56 | 100m2 |
| DC | Năm 2023 - Công tác chăm sóc cây xanh | |||
| 1 | Duy trì cây xanh tạo hình | - nt - | 11 | 100cây |
| DD | Năm 2023 - Hệ thống cảnh quan nút giao IC3 | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 2.742 | 100m2 |
| 2 | Làm cỏ tạp | - nt - | 626,76 | 100m2 |
| 3 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ | - nt - | 610,21 | 100m2 |
| 4 | Bón phân thảm cỏ | - nt - | 610 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh thảm cỏ | - nt - | 2.196,756 | 100m2 |
| 6 | Duy trì cây xanh tạo hình | - nt - | 1,18 | 100cây |
| 7 | Nhân công tưới và mở van tưới nước | - nt - | 370 | công |
| 8 | Máy bơm điện 1,5 kw | - nt - | 370 | ca |
| 9 | Máy bơm điện 0,746 kw | - nt - | 740 | ca |
| 10 | Lắp đặt vòi phun AR3 (AR1) | - nt - | 99 | cái |
| DE | Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (1000<Ltrạm<1500m) | - nt - | 365 | trạm |
| 2 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (1500<Ltrạm<3000m) | - nt - | 912,5 | trạm |
| 3 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Ltrạm>3000m) | - nt - | 547,5 | trạm |
| 4 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | - nt - | 648 | trạm |
| 5 | Ca nô kiểm tra trạm biến thế; vệ sinh, kiểm tra đèn tín hiệu,đèn pha chân tháp | - nt - | 46 | ca |
| 6 | Nhân công vệ sinh, kiểm tra đèn tín hiệu, đèn pha chân tháp | - nt - | 48 | công |
| 7 | Nhân công bảo dưỡng định kỳ máy trạm phát điện diesel | - nt - | 52 | công |
| 8 | Máy bơm 5cv bơm nước hố ga cáp điện | - nt - | 78 | ca |
| 9 | Nhân công bơm nước hố ga cáp điện ngầm | - nt - | 78 | công |
| 10 | Xe cẩu kiểm tra hố ga cáp điện | - nt - | 78 | ca |
| 11 | Xử lý chạm chập cáp điện ngầm | - nt - | 12 | lần |
| 12 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | - nt - | 1.200 | bộ |
| 13 | Kiểm tra và vệ sinh HT đèn không lưu | - nt - | 24 | công |
| 14 | Nhân công vệ sinh lúp bê ống hút PCCC | - nt - | 36 | công |
| 15 | Máy bơm diezel 5cv vét đáy, vệ sinh bồn chứa nước PCCC cho cầu | - nt - | 4 | ca |
| 16 | Nhân công vét bùn,vệ sinh bồn chứa nước PCCC | - nt - | 20 | công |
| DF | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Trạm điện diesel | |||
| 1 | Dầu diesel vận hành máy phát dự phòng | - nt - | 18.000 | lít |
| 2 | Nhớt C40 tiêu hao theo dầu | - nt - | 540 | lít |
| 3 | Thay nhớt 6 máy đèn diesel | - nt - | 134 | lít |
| 4 | Thay lọc dầu máy đèn diesel | - nt - | 7 | cái |
| 5 | Thay lọc nhớt máy đèn diesel | - nt - | 7 | cái |
| 6 | Thay lọc gió máy đèn diesel | - nt - | 7 | cái |
| 7 | Thay thế thiết bị ATS | - nt - | 2 | cái |
| 8 | Bình ắc quy 12V-100A | - nt - | 10 | cái |
| DG | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp công tắc chuyển mạch đo điện thế | - nt - | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo điện thế 500V | - nt - | 4 | cái |
| 3 | Thay thế, lắp đặt đồng hồ hẹn giờ chiếu sáng | - nt - | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao tự động 3P 125A-160A | - nt - | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu dao tự động 3P 60A-100A | - nt - | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu dao tự động 3P 10A-32A | - nt - | 8 | cái |
| 7 | Thay thế công tắc 20A-35A | - nt - | 2 | cái |
| 8 | Thay thế công tắc 100A | - nt - | 2 | cái |
| 9 | Thay thế Acquy 35Ah | - nt - | 18 | cái |
| 10 | Thay thế rờ le nhiệt 20A | - nt - | 3 | cái |
| 11 | Thay thế relay bảo vệ tủ trung thế | - nt - | 3 | cái |
| 12 | Thay biến thế sạt bình ắc quy | - nt - | 3 | cái |
| 13 | Thay thế dây cáp điện 4x16mm2 | - nt - | 4 | 40md |
| 14 | Thay thế dây cáp điện 4x35mm2 | - nt - | 2 | 40md |
| 15 | Thay dẫn chống sét trạm biến áp (dây đồng trần 25mm2) | - nt - | 0,5 | 40md |
| 16 | Thay cáp điện trung thế 50mm2 | - nt - | 1 | 40m |
| 17 | Dây chì 15K | - nt - | 15 | sợi |
| 18 | Cầu chì ống 24KV 80A | - nt - | 15 | cái |
| 19 | Cầu chì FCO | - nt - | 6 | cái |
| DH | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Thay thế bóng đèn cao áp 250W | - nt - | 7 | 20bóng |
| 2 | Thay thế bóng đèn cao áp 1000W | - nt - | 1 | 20bóng |
| 3 | Thay thế bóng đèn Neon 1,2m | - nt - | 1 | 20bóng |
| 4 | Thay thế tụ kích đèn cao áp 250W | - nt - | 40 | bộ |
| 5 | Thay thế tụ làm việc đèn cao áp 250W | - nt - | 15 | bộ |
| 6 | Thay thế tụ kích đèn cao áp 1000W | - nt - | 10 | bộ |
| 7 | Thay thế starter 40W | - nt - | 10 | bộ |
| 8 | Thay thế tăng phô đèn cao áp 250W | - nt - | 15 | bộ |
| 9 | Thay thế tăng phô đèn cảnh quan 1000W | - nt - | 10 | bộ |
| 10 | Thay thế tăng phô đèn Neon 40W | - nt - | 15 | bộ |
| DI | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Hệ thống đèn ATGT | |||
| 1 | Thay thế bóng đèn không lưu 200W | - nt - | 0,3 | 20bóng |
| 2 | Thay thế bóng đèn điều khiển giao thông thủy | - nt - | 1 | 20bóng |
| 3 | Thay thế cảm biến ánh sáng hệ thống giao thông thủy | - nt - | 4 | cái |
| 4 | Thay đèn xanh,vàng,đỏ D300 Hcột = 10-14m | - nt - | 4 | bộ |
| 5 | Thay đồng hồ đếm ngược | - nt - | 3 | bộ |
| 6 | Thay board điều khiển đèn đếm ngược | - nt - | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy biến dòng <=50/5A (máy biến dòng trung thế) | - nt - | 2 | bộ |
| 8 | Thay bộ điều khiển trung tâm đèn | - nt - | 3 | cái |
| DJ | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng ca nô và thiết bị duy tu | |||
| 1 | Vệ sinh, rửa ca nô và thiết bị duy tu | - nt - | 12 | lượt |
| 2 | Bảo dưỡng định kỳ ca nô | - nt - | 1 | lượt |
| 3 | Nhớt C40 bổ sung động cơ | - nt - | 5 | lít |
| 4 | Nạp điện ắc quy | - nt - | 24 | lần |
| 5 | Bổ sung dung dịch axit bình ắc quy | - nt - | 12 | lần |
| 6 | Nhớt C40 xe cứu hộ | - nt - | 240 | lít |
| 7 | Nhớt C10 cần điều khiển | - nt - | 200 | lít |
| DK | Năm 2023 - Công tác quản lý hệ thống quan trắc cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Nhân công vận hành hệ thống quan trắc (thu thập số liệu) & xử lý giao thông | - nt - | 1.095 | công |
| 2 | Bảo dưỡng định kỳ thiết bị quan trắc | - nt - | 17 | công |
| DL | Năm 2023 - Công tác bảo dưỡng hệ thống quan trắc cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đo GPS | - nt - | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đo gió | - nt - | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đo nhiệt | - nt - | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đo lượng mưa | - nt - | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị quan sát (camera) | - nt - | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đo biến dạng | - nt - | 1 | Cái |
| 7 | Sơn trụ thu dữ liệu và trụ chống sét | - nt - | 10 | m2 |
| 8 | Lắp đặt thiết bị UPS | - nt - | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thiết bị Switch | - nt - | 1 | cái |
| 10 | Thay thế màn hình quan sát 60 inch | - nt - | 1 | cái |
| 11 | Thay thế màn hình vi tính 17 inch | - nt - | 1 | cái |
| 12 | Thay thế CPU máy vi tính | - nt - | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | - nt - | 100 | md |
| DM | Chi phí khác năm 2023: Kiểm định hệ thống chống sét; Huấn luyện PCCC trên cầu; Sạt bổ sung bình chữa cháy CO2; Tiền điện chiếu sáng; Phí đăng kiểm + Bảo trì đường bộ xe cứu hộ; Phí lên đà đăng kiểm + Bảo hiểm ca nô; Chi phí bảo trì máy lạnh phòng điều hành | |||
| 1 | Chi phí khác năm 2023: Kiểm định hệ thống chống sét; Huấn luyện PCCC trên cầu; Sạt bổ sung bình chữa cháy CO2; Tiền điện chiếu sáng; Phí đăng kiểm + Bảo trì đường bộ xe cứu hộ; Phí lên đà đăng kiểm + Bảo hiểm ca nô; Chi phí bảo trì máy lạnh phòng điều hành | - nt - | 1 | Toàn bộ |
| DN | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L>300m) | - nt - | 91,25 | công |
| 2 | Xe kiểm tra cầu | - nt - | 6 | ca |
| 3 | Nhân công vận hành xe kiểm tra cầu | - nt - | 12 | công |
| 4 | Quản lý hồ sơ cầu (L>300m) trên vi tính | - nt - | 1 | cầu |
| 5 | Nhân công trực bão lũ | - nt - | 11,25 | công |
| 6 | Kiểm tra cầu (L>300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | cầu |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 144,5 | m2 |
| 8 | Vệ sinh hành lang kỹ thuật và ống thoát nước | - nt - | 606 | 10m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét hút | - nt - | 72 | ca |
| 10 | Vệ sinh khe co dãn | - nt - | 2.002 | md |
| 11 | Vệ sinh dải phân cách BTXM tim cầu | - nt - | 82,5 | 100md |
| 12 | Ô tô tưới nước | - nt - | 6 | Ca |
| 13 | Rửa mặt cầu bằng ô tô tưới nước | - nt - | 907,5 | 100m2 |
| DO | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý ATGT cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Nhân công trực hệ thống PCCC trên cầu | - nt - | 273,75 | công |
| 2 | Nhân công trực xử lý các hệ thống điện | - nt - | 91,25 | công |
| 3 | Nhân công trực bảo vệ trạm cứu hoả, máy bơm và Trạm điện | - nt - | 273,75 | công |
| 4 | Nhân công vận hành HT điều khiển và quan sát từ xa giao thông đường thủy | - nt - | 91,25 | công |
| 5 | Nhân công kiểm tra định kỳ hệ thống PCCC theo yêu cầu Sở PCCC | - nt - | 10 | công |
| 6 | Nhân công trực bảo vệ cầu và xử lý giao thông trên cầu | - nt - | 821,25 | công |
| 7 | Kiểm tra, bắt xiết bulông lan can, hộp cáp | - nt - | 318,2 | 10bl |
| 8 | Dầu cứu hộ, đảm bảo giao thông | - nt - | 250 | lít |
| DP | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý nền đường, thoát nước mặt cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ xung quanh khu vực cầu | - nt - | 81,075 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh vét bùn, rác hố ga, hố tụ, bể lắng | - nt - | 3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn lỏng, lẫn sỏi đá | - nt - | 3 | m3 |
| DQ | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng Hệ thống lan can BT, lan can thép, lề bộ hành cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 lớp | - nt - | 206,25 | m2 |
| 2 | Chùi rửa lan can cầu | - nt - | 2.200 | m2 |
| DR | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng Hệ thống dây văng cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra định kỳ giảm chấn + neo dây văng | - nt - | 6 | công |
| 2 | Nhân công kiểm tra định kỳ hố neo dây văng | - nt - | 54 | công |
| 3 | Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi quét Sikadur chống thấm | - nt - | 27 | m2 |
| 4 | Quét keo Sikadur chống thấm mặt cầu T/C 0.75kg/m2 | - nt - | 20,25 | kg |
| DS | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng Trụ tháp, dầm hộp, dầm thép, gối cao su cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Kiểm tra,vệ sinh hệ thống ngầm trong dầm cầu (dầm hộp BT, dầm hộp thép, hệ thống chiếu sáng, lối đi duy tu, giá đở kỹ thuật,…) | - nt - | 36 | công |
| 2 | Vệ sinh bên trong trụ tháp | - nt - | 8 | công |
| 3 | Nhân công kiểm tra định kỳ gối cao su | - nt - | 3 | công |
| 4 | Sơn dầm thép (1 lớp chống rỉ + 2 lớp sơn màu) | - nt - | 35,75 | m2 |
| 5 | Sơn dặm vạch kẻ đường | - nt - | 351,25 | m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5 cm | - nt - | 90,75 | 5m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính, trải BTN nguội dày TB 7cm vuốt đốc | - nt - | 22 | 10m2 |
| 8 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố (xếp đá miết mạch). | - nt - | 0,2 | m3 |
| 9 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm 1/4 nón mố | - nt - | 1 | m3 |
| DT | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng Trạm và hệ thống PCCC cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Ống PCCC loại A | - nt - | 3 | cuộn |
| 2 | Khớp nối ống PCCC | - nt - | 1,25 | cái |
| 3 | Vòi phun ống PCCC | - nt - | 0,75 | cái |
| 4 | Tủ đựng dụng cụ PCCC | - nt - | 1 | cái |
| DU | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý các cầu L >300m trên đường dẫn | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | - nt - | 4 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 4 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính | - nt - | 4 | cầu |
| DV | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý các cầu 200 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | - nt - | 1 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính | - nt - | 1 | cầu |
| DW | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý các cầu 100 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | - nt - | 5 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 5 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính | - nt - | 5 | cầu |
| DX | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng các cầu trên đường dẫn | |||
| 1 | Vệ sinh khe co giãn | - nt - | 730 | md |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 3.675,177 | 10m2 |
| 3 | Phát quang cây cỏ (2 đầu mố cầu) | - nt - | 41 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu (thép mạ chống rỉ) | - nt - | 23,25 | 100m |
| 5 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố (xếp đá miết mạch). | - nt - | 1 | m3 |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 241 | m2 |
| DY | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác sửa chữa đảm bảo giao thông các cầu trên đường dẫn | |||
| 1 | Sơn dặm vạch kẻ đường | - nt - | 348,821 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính, trải BTN nguội dày 7cm vuốt đốc | - nt - | 5,5 | 10m2 |
| 3 | Sơn sàn công tác 2 nước | - nt - | 25 | m2 |
| DZ | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý các cầu L>300m trên đường song hành | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | - nt - | 3 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 3 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính | - nt - | 3 | cầu |
| EA | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý các cầu 100 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu | - nt - | 2 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 2 | cầu |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu trên vi tính | - nt - | 2 | cầu |
| EB | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng các cầu trên đường song hành | |||
| 1 | Vệ sinh khe co giãn | - nt - | 67 | md |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước. | - nt - | 690,585 | 10m2 |
| 3 | Phát quang cây dại(2 đầu mố cầu). | - nt - | 5 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ). | - nt - | 6,577 | 100md |
| 5 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố (xếp đá miết mạch). | - nt - | 0,5 | m3 |
| 6 | Vệ sinh mố cầu. | - nt - | 35 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính, trải BTN nguội dày 7cm vuốt đốc | - nt - | 6,75 | 10m2 |
| EC | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Tuần đường | - nt - | 11,045 | km |
| 2 | Đếm xe | - nt - | 1 | lần |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | - nt - | 38,658 | km/lần |
| ED | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống đường nhánh IC1, IC2, IC3, IC4 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Tuần đường | - nt - | 9,851 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | - nt - | 34,479 | km/lần |
| EE | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống đường song hành bờ Cần Thơ + Vĩnh Long (đường 2 làn xe) | |||
| 1 | Tuần đường | - nt - | 18,261 | km |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | - nt - | 31,957 | km/lần |
| EF | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý mặt đường hệ thống đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | - nt - | 6,627 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút | - nt - | 59,643 | lần/km |
| EG | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý mặt đường đường nhánh IC1, IC2, IC3, IC4 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | - nt - | 1,478 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút | - nt - | 13,299 | lần/km |
| EH | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý mặt đường đường song hành bờ Cần Thơ + Vĩnh Long (đường 2 làn xe) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | - nt - | 2,739 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét hút | - nt - | 24,652 | lần/km |
| EI | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống báo hiệu và ATGT hệ thống đường dẫn, đường nhánh và đường dân sinh | |||
| 1 | Sơn cột biển báo 2 nước | - nt - | 9,5 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | - nt - | 7,5 | m2 |
| 3 | Sơn cọc Km | - nt - | 2,5 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB | - nt - | 29,1 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu | - nt - | 12 | cọc |
| 6 | Nắn chỉnh cọc biển báo | - nt - | 1 | cọc |
| 7 | Bổ sung cọc tiêu | - nt - | 7,25 | cọc |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 3,5 | Trụ |
| 9 | Biển báo PQ 1,8x2,4m | - nt - | 1,75 | biển |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo | - nt - | 8,75 | m2 |
| 11 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 10,5 | taám |
| 12 | Thay thế ống thép dải phân cách mềm | - nt - | 0,75 | m |
| 13 | Thay thế trụ BT dải phân cách mềm | - nt - | 0,25 | truï |
| 14 | Năn chỉnh ống thép dải phân cách mềm | - nt - | 0,75 | caùi |
| 15 | Sơn trụ bê tông dải phân cách mềm | - nt - | 2,5 | m2 |
| 16 | Sơn ống thép dải phân cách mềm | - nt - | 4,25 | m2 |
| EJ | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý nền, lề đường hệ thống đường dẫn 04 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 16,568 | km |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | - nt - | 55,225 | 100m |
| 3 | Phát quang cây cỏ | - nt - | 73,75 | km |
| EK | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý nền, lề đường đường nhánh IC1, IC2, IC3, IC4 02 làn xe cơ giới | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 14,777 | km |
| EL | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý nền, lề đường đường song hành bờ Cần Thơ + Vĩnh Long (đường 2 làn xe) | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 18,261 | km |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | - nt - | 40 | 100m |
| EM | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống thoát nước hệ thống đường dẫn, đường nhánh và đường dân sinh | |||
| 1 | Vét rãnh hở | - nt - | 286,4 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín | - nt - | 112,5 | 10m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 11,25 | tấm |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | - nt - | 401,42 | md |
| EN | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác sửa chữa mặt đường hệ thống đường dẫn, đường nhánh và đường dân sinh | |||
| 1 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 32,07 | 10m2 |
| 2 | Láng nhựa 02 lớp 3.0kg/m2 mặt đường rạn nứt | - nt - | 93,981 | 10m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt nóng dày 1.5mm | - nt - | 195,785 | m2 |
| EO | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác chăm sóc thảm cỏ tiểu đảo | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 265,92 | 100m2 |
| 2 | Xén cỏ lề | - nt - | 177,28 | 100md |
| 3 | Làm cỏ tạp | - nt - | 159,552 | 100m2 |
| 4 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ | - nt - | 177,28 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh thảm cỏ | - nt - | 88,64 | 100m2 |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ | - nt - | 5.185,44 | 100m2 |
| 7 | Bón phân thảm cỏ | - nt - | 88,64 | 100m2 |
| EP | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác chăm sóc cây xanh | |||
| 1 | Duy trì cây xanh tạo hình | - nt - | 11 | 100cây |
| EQ | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Hệ thống cảnh quan nút giao IC3 | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy | - nt - | 685,5 | 100m2 |
| 2 | Làm cỏ tạp | - nt - | 156,69 | 100m2 |
| 3 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ | - nt - | 610,21 | 100m2 |
| 4 | Bón phân thảm cỏ | - nt - | 152,5 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh thảm cỏ | - nt - | 549,189 | 100m2 |
| 6 | Duy trì cây xanh tạo hình | - nt - | 1,18 | 100cây |
| 7 | Nhân công tưới và mở van tưới nước | - nt - | 92,5 | công |
| 8 | Máy bơm điện 1,5 kw | - nt - | 92,5 | ca |
| 9 | Máy bơm điện 0,746 kw | - nt - | 185 | ca |
| 10 | Lắp đặt vòi phun AR3 (AR1) | - nt - | 24,75 | cái |
| ER | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (1000<Ltrạm<1500m) | - nt - | 91,25 | trạm |
| 2 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (1500<Ltrạm<3000m) | - nt - | 228,125 | trạm |
| 3 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Ltrạm>3000m) | - nt - | 136,875 | trạm |
| 4 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | - nt - | 162 | trạm |
| 5 | Ca nô kiểm tra trạm biến thế; vệ sinh, kiểm tra đèn tín hiệu,đèn pha chân tháp | - nt - | 11,5 | ca |
| 6 | Nhân công vệ sinh, kiểm tra đèn tín hiệu, đèn pha chân tháp | - nt - | 12 | công |
| 7 | Nhân công bảo dưỡng định kỳ máy trạm phát điện diesel | - nt - | 13 | công |
| 8 | Máy bơm 5cv bơm nước hố ga cáp điện | - nt - | 19,5 | ca |
| 9 | Nhân công bơm nước hố ga cáp điện ngầm | - nt - | 19,5 | công |
| 10 | Xe cẩu kiểm tra hố ga cáp điện | - nt - | 19,5 | ca |
| 11 | Xử lý chạm chập cáp điện ngầm | - nt - | 3 | lần |
| 12 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | - nt - | 300 | bộ |
| 13 | Kiểm tra và vệ sinh HT đèn không lưu | - nt - | 6 | công |
| 14 | Nhân công vệ sinh lúp bê ống hút PCCC | - nt - | 9 | công |
| 15 | Máy bơm diezel 5cv vét đáy, vệ sinh bồn chứa nước PCCC cho cầu | - nt - | 1 | ca |
| 16 | Nhân công vét bùn,vệ sinh bồn chứa nước PCCC | - nt - | 5 | công |
| ES | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Trạm điện diesel | |||
| 1 | Dầu diesel vận hành máy phát dự phòng | - nt - | 4.500 | lít |
| 2 | Nhớt C40 tiêu hao theo dầu | - nt - | 135 | lít |
| 3 | Thay nhớt 6 máy đèn diesel | - nt - | 33,5 | lít |
| 4 | Thay lọc dầu máy đèn diesel | - nt - | 1,75 | cái |
| 5 | Thay lọc nhớt máy đèn diesel | - nt - | 1,75 | cái |
| 6 | Thay lọc gió máy đèn diesel | - nt - | 1,75 | cái |
| 7 | Thay thế thiết bị ATS | - nt - | 0,5 | cái |
| 8 | Bình ắc quy 12V-100A | - nt - | 2,5 | cái |
| ET | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp công tắc chuyển mạch đo điện thế | - nt - | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo điện thế 500V | - nt - | 1 | cái |
| 3 | Thay thế, lắp đặt đồng hồ hẹn giờ chiếu sáng | - nt - | 0,75 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao tự động 3P 125A-160A | - nt - | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu dao tự động 3P 60A-100A | - nt - | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu dao tự động 3P 10A-32A | - nt - | 2 | cái |
| 7 | Thay thế công tắc 20A-35A | - nt - | 0,5 | cái |
| 8 | Thay thế công tắc 100A | - nt - | 0,5 | cái |
| 9 | Thay thế Acquy 35Ah | - nt - | 4,5 | cái |
| 10 | Thay thế rờ le nhiệt 20A | - nt - | 0,75 | cái |
| 11 | Thay thế relay bảo vệ tủ trung thế | - nt - | 0,75 | cái |
| 12 | Thay biến thế sạt bình ắc quy | - nt - | 0,75 | cái |
| 13 | Thay thế dây cáp điện 4x16mm2 | - nt - | 1 | 40md |
| 14 | Thay thế dây cáp điện 4x35mm2 | - nt - | 0,5 | 40md |
| 15 | Thay dẫn chống sét trạm biến áp (dây đồng trần 25mm2) | - nt - | 0,125 | 40md |
| 16 | Thay cáp điện trung thế 50mm2 | - nt - | 0,25 | 40m |
| 17 | Dây chì 15K | - nt - | 3,75 | sợi |
| 18 | Cầu chì ống 24KV 80A | - nt - | 3,75 | cái |
| 19 | Cầu chì FCO | - nt - | 1,5 | cái |
| EU | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Thay thế bóng đèn cao áp 250W | - nt - | 1,75 | 20bóng |
| 2 | Thay thế bóng đèn cao áp 1000W | - nt - | 0,25 | 20bóng |
| 3 | Thay thế bóng đèn Neon 1,2m | - nt - | 0,25 | 20bóng |
| 4 | Thay thế tụ kích đèn cao áp 250W | - nt - | 10 | bộ |
| 5 | Thay thế tụ làm việc đèn cao áp 250W | - nt - | 3,75 | bộ |
| 6 | Thay thế tụ kích đèn cao áp 1000W | - nt - | 2,5 | bộ |
| 7 | Thay thế starter 40W | - nt - | 2,5 | bộ |
| 8 | Thay thế tăng phô đèn cao áp 250W | - nt - | 3,75 | bộ |
| 9 | Thay thế tăng phô đèn cảnh quan 1000W | - nt - | 2,5 | bộ |
| 10 | Thay thế tăng phô đèn Neon 40W | - nt - | 3,75 | bộ |
| EV | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng: Hạng mục Hệ thống đèn ATGT | |||
| 1 | Thay thế bóng đèn không lưu 200W | - nt - | 0,075 | 20bóng |
| 2 | Thay thế bóng đèn điều khiển giao thông thủy | - nt - | 0,25 | 20bóng |
| 3 | Thay thế cảm biến ánh sáng hệ thống giao thông thủy | - nt - | 1 | cái |
| 4 | Thay đèn xanh,vàng,đỏ D300 Hcột = 10-14m | - nt - | 1 | bộ |
| 5 | Thay đồng hồ đếm ngược | - nt - | 0,75 | bộ |
| 6 | Thay board điều khiển đèn đếm ngược | - nt - | 3,75 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy biến dòng <=50/5A (máy biến dòng trung thế) | - nt - | 0,5 | bộ |
| 8 | Thay bộ điều khiển trung tâm đèn | - nt - | 0,75 | cái |
| EW | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng ca nô và thiết bị duy tu | |||
| 1 | Vệ sinh, rửa ca nô và thiết bị duy tu | - nt - | 3 | lượt |
| 2 | Bảo dưỡng định kỳ ca nô | - nt - | 1 | lượt |
| 3 | Nhớt C40 bổ sung động cơ | - nt - | 1,25 | lít |
| 4 | Nạp điện ắc quy | - nt - | 6 | lần |
| 5 | Bổ sung dung dịch axit bình ắc quy | - nt - | 3 | lần |
| 6 | Nhớt C40 xe cứu hộ | - nt - | 60 | lít |
| 7 | Nhớt C10 cần điều khiển | - nt - | 50 | lít |
| EX | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác quản lý hệ thống quan trắc cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Nhân công vận hành hệ thống quan trắc (thu thập số liệu) & xử lý giao thông | - nt - | 273,75 | công |
| 2 | Bảo dưỡng định kỳ thiết bị quan trắc | - nt - | 4,25 | công |
| EY | Năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Công tác bảo dưỡng hệ thống quan trắc cầu Cần Thơ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đo GPS | - nt - | 0,25 | Cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đo gió | - nt - | 0,25 | Cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đo nhiệt | - nt - | 0,25 | Cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đo lượng mưa | - nt - | 0,25 | Cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị quan sát (camera) | - nt - | 0,25 | Cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đo biến dạng | - nt - | 0,25 | Cái |
| 7 | Sơn trụ thu dữ liệu và trụ chống sét | - nt - | 2,5 | m2 |
| 8 | Lắp đặt thiết bị UPS | - nt - | 0,25 | cái |
| 9 | Lắp đặt thiết bị Switch | - nt - | 0,25 | cái |
| 10 | Thay thế màn hình quan sát 60 inch | - nt - | 0,25 | cái |
| 11 | Thay thế màn hình vi tính 17 inch | - nt - | 0,25 | cái |
| 12 | Thay thế CPU máy vi tính | - nt - | 0,25 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | - nt - | 25 | md |
| EZ | Chi phí khác năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024): Kiểm định hệ thống chống sét; Huấn luyện PCCC trên cầu; Sạt bổ sung bình chữa cháy CO2; Tiền điện chiếu sáng; Phí đăng kiểm + Bảo trì đường bộ xe cứu hộ; Phí lên đà đăng kiểm + Bảo hiểm ca nô; Chi phí bảo trì máy lạnh phòng điều hành | |||
| 1 | Chi phí khác năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024): Kiểm định hệ thống chống sét; Huấn luyện PCCC trên cầu; Sạt bổ sung bình chữa cháy CO2; Tiền điện chiếu sáng; Phí đăng kiểm + Bảo trì đường bộ xe cứu hộ; Phí lên đà đăng kiểm + Bảo hiểm ca nô; Chi phí bảo trì máy lạnh phòng điều hành | - nt - | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi