Gói thầu: Gói thầu số 07: Quản lý, BDTX QL.20, tỉnh Lâm Đồng; QL.28 (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Quản lý, BDTX QL.20, tỉnh Lâm Đồng; QL.28 (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 18:20:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,111,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | QL20 KM75+100 - KM268+000 CÔNG TÁC BDTX PHẦN ĐƯỜNG 9 THÁNG NĂM 2021 | |||
| B | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,972 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | nt | 52,851 | kmnăm |
| 3 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | nt | 41,962 | kmnăm |
| 4 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | nt | 6 | lầntr |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | nt | 429,5708 | kmlần |
| 6 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | nt | 220,3005 | kmlần |
| 7 | Trực bão lũ | nt | 61,8925 | kmnăm |
| 8 | Đăng ký đường | nt | 0 | km |
| 9 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) | nt | 0 | kmnăm |
| 10 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (miền núi) | nt | 0 | kmnăm |
| C | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,1496 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | nt | 469,3464 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 978 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | nt | 51,6 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | nt | 269,34 | 10m2 |
| 6 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa rải bê tông nhựa nóng | nt | 0 | m |
| D | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 228,705 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | nt | 98,1525 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | nt | 46,5 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | nt | 200,0644 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | nt | 211,875 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | nt | 1,86 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 34,47 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | nt | 8,0888 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | nt | 42,375 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | nt | 54,5538 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 545,538 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | nt | 928,3875 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) | nt | 0 | tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | nt | 94,776 | tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 29,6175 | 100m |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 493,62 | 20mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | nt | 49,362 | mắt |
| E | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 460,62 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | nt | 629,43 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 460,95 | 100m |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | nt | 142,2195 | kmlần |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy (miền núi) | nt | 206,6805 | kmlần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | nt | 19,8191 | kmlần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) | nt | 34,4468 | kmlần |
| F | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40)cm bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.887,515 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40)cm bằng thủ công | nt | 1.443,7575 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng thủ công | nt | 521,8762 | 10m |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | nt | 159,5362 | 10m |
| 5 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | nt | 0 | 10m |
| 6 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | nt | 372,2512 | 10m |
| 7 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | nt | 53,1776 | tấm |
| 8 | Bổ sung nắp hố ga | nt | 43,4897 | tấm |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | nt | 2.286 | mcống |
| G | QL20 KM75+100 - KM268+000 CÔNG TÁC BDTX PHẦN ĐƯỜNG NĂM 2022 | |||
| H | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,972 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | nt | 52,851 | kmnăm |
| 3 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | nt | 41,962 | kmnăm |
| 4 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | nt | 8 | lầntr |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | nt | 572,761 | kmlần |
| 6 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | nt | 293,734 | kmlần |
| 7 | Trực bão lũ | nt | 61,8925 | kmnăm |
| 8 | Đăng ký đường | nt | 0 | km |
| 9 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) | nt | 0 | kmnăm |
| 10 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (miền núi) | nt | 0 | kmnăm |
| I | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,5328 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | nt | 625,7952 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 1.304 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | nt | 68,8 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | nt | 359,12 | 10m2 |
| 6 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa rải bê tông nhựa nóng | nt | 0 | m |
| J | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 304,94 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | nt | 130,87 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | nt | 62 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | nt | 266,7525 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | nt | 282,5 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | nt | 2,48 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 45,96 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | nt | 10,785 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | nt | 56,5 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | nt | 72,7384 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 727,384 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | nt | 1.237,85 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) | nt | 0 | tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | nt | 126,368 | tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 39,49 | 100m |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 658,16 | 20mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | nt | 65,816 | mắt |
| K | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 614,16 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | nt | 839,24 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 614,6 | 100m |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | nt | 189,626 | kmlần |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy (miền núi) | nt | 275,574 | kmlần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | nt | 26,4255 | kmlần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) | nt | 45,9291 | kmlần |
| L | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40)cm bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.850,02 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40)cm bằng thủ công | nt | 1.925,01 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng thủ công | nt | 695,835 | 10m |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | nt | 212,715 | 10m |
| 5 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | nt | 0 | 10m |
| 6 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | nt | 496,335 | 10m |
| 7 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | nt | 70,9034 | tấm |
| 8 | Bổ sung nắp hố ga | nt | 57,9862 | tấm |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | nt | 3.048 | mcống |
| M | QL20 KM75+100 - KM268+000 CÔNG TÁC BDTX PHẦN ĐƯỜNG NĂM 2023 | |||
| N | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,972 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | nt | 52,851 | kmnăm |
| 3 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | nt | 41,962 | kmnăm |
| 4 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | nt | 8 | lầntr |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | nt | 572,761 | kmlần |
| 6 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | nt | 293,734 | kmlần |
| 7 | Trực bão lũ | nt | 61,8925 | kmnăm |
| 8 | Đăng ký đường | nt | 0 | km |
| 9 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) | nt | 0 | kmnăm |
| 10 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (miền núi) | nt | 0 | kmnăm |
| O | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,5328 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | nt | 625,7952 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 1.304 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | nt | 68,8 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | nt | 359,12 | 10m2 |
| 6 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa rải bê tông nhựa nóng | nt | 0 | m |
| P | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 304,94 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | nt | 130,87 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | nt | 62 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | nt | 266,7525 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | nt | 282,5 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | nt | 2,48 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 45,96 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | nt | 10,785 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | nt | 56,5 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | nt | 72,7384 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 727,384 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | nt | 1.237,85 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) | nt | 0 | tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | nt | 126,368 | tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 39,49 | 100m |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 658,16 | 20mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | nt | 65,816 | mắt |
| Q | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 614,16 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | nt | 839,24 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 614,6 | 100m |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | nt | 189,626 | kmlần |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy (miền núi) | nt | 275,574 | kmlần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | nt | 26,4255 | kmlần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) | nt | 45,9291 | kmlần |
| R | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40)cm bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.850,02 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40)cm bằng thủ công | nt | 1.925,01 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng thủ công | nt | 695,835 | 10m |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | nt | 212,715 | 10m |
| 5 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | nt | 0 | 10m |
| 6 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | nt | 496,335 | 10m |
| 7 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | nt | 70,9034 | tấm |
| 8 | Bổ sung nắp hố ga | nt | 57,9862 | tấm |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | nt | 3.048 | mcống |
| S | QL20 KM75+100 - KM268+000 CÔNG TÁC BDTX PHẦN ĐƯỜNG 3 THÁNG NĂM 2024 | |||
| T | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,972 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | nt | 52,851 | kmnăm |
| 3 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | nt | 41,962 | kmnăm |
| 4 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | nt | 2 | lầntr |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | nt | 143,1903 | kmlần |
| 6 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | nt | 73,4335 | kmlần |
| 7 | Trực bão lũ | nt | 61,8925 | kmnăm |
| 8 | Đăng ký đường | nt | 0 | km |
| 9 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) | nt | 0 | kmnăm |
| 10 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (miền núi) | nt | 0 | kmnăm |
| U | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,3832 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | nt | 156,4488 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 326 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | nt | 17,2 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | nt | 89,78 | 10m2 |
| 6 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa rải bê tông nhựa nóng | nt | 0 | m |
| V | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,235 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | nt | 32,7175 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | nt | 15,5 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | nt | 66,6881 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | nt | 70,625 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | nt | 0,62 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 11,49 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | nt | 2,6963 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | nt | 14,125 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | nt | 18,1846 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 181,846 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | nt | 309,4625 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) | nt | 0 | tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | nt | 31,592 | tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 9,8725 | 100m |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 164,54 | 20mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | nt | 16,454 | mắt |
| W | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 153,54 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | nt | 209,81 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 153,65 | 100m |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | nt | 47,4065 | kmlần |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy (miền núi) | nt | 68,8935 | kmlần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | nt | 6,6064 | kmlần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) | nt | 11,4823 | kmlần |
| X | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40)cm bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 962,505 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40)cm bằng thủ công | nt | 481,2525 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng thủ công | nt | 173,9587 | 10m |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | nt | 53,1788 | 10m |
| 5 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | nt | 0 | 10m |
| 6 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | nt | 124,0837 | 10m |
| 7 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | nt | 17,7259 | tấm |
| 8 | Bổ sung nắp hố ga | nt | 14,4966 | tấm |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | nt | 762 | mcống |
| Y | QL20 KM75+100 - KM268+000 CÔNG TÁC BDTX PHẦN CẦU 25M | |||
| Z | 1. Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | nt | 2 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L <50m) | nt | 4 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 1 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 2 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 4 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | nt | 0 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | nt | 1 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | nt | 2 | c/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | nt | 4 | c/năm |
| AA | 2. Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,441 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 55,8079 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | nt | 1,05 | m3 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 0 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 1.331,5117 | 10m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,3721 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | nt | 0,0616 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cao su | nt | 308,427 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | nt | 134,655 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 108,6356 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | nt | 13,3151 | 10m2 |
| 12 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu | nt | 36,1995 | m2 |
| 13 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 4,2 | 100m2 |
| AB | QL20 KM75+100 - KM268+000 CÔNG TÁC BDTX PHẦN CẦU 25M | |||
| AC | 1. Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | nt | 2 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L <50m) | nt | 4 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 1 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 2 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 4 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | nt | 0 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | nt | 1 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | nt | 2 | c/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | nt | 4 | c/năm |
| AD | 2. Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9214 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 74,4105 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | nt | 1,4 | m3 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 0 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 1.775,349 | 10m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,4961 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | nt | 0,0822 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cao su | nt | 411,236 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | nt | 179,54 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 144,8475 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | nt | 17,7535 | 10m2 |
| 12 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu | nt | 48,266 | m2 |
| 13 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 5,6 | 100m2 |
| AE | QL20 KM75+100 - KM268+000 CÔNG TÁC BDTX PHẦN CẦU 25M | |||
| AF | 1. Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | nt | 2 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L <50m) | nt | 4 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 1 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 2 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 4 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | nt | 0 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | nt | 1 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | nt | 2 | c/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | nt | 4 | c/năm |
| AG | 2. Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9214 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 74,4105 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | nt | 1,4 | m3 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 0 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 1.775,349 | 10m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,4961 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | nt | 0,0822 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cao su | nt | 411,236 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | nt | 179,54 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 144,8475 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | nt | 17,7535 | 10m2 |
| 12 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu | nt | 48,266 | m2 |
| 13 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 5,6 | 100m2 |
| AH | QL20 KM75+100 - KM268+000 CÔNG TÁC BDTX PHẦN CẦU 25M | |||
| AI | 1. Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | nt | 2 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L <50m) | nt | 4 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 1 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 2 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 4 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | nt | 0 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | nt | 1 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | nt | 2 | c/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | nt | 4 | c/năm |
| AJ | 2. Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4804 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 18,6026 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | nt | 0,35 | m3 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 0 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 443,8372 | 10m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,124 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | nt | 0,0205 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cao su | nt | 102,809 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | nt | 44,885 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 36,2119 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | nt | 4,4384 | 10m2 |
| 12 | Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu | nt | 12,0665 | m2 |
| 13 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 1,4 | 100m2 |
| AK | QL28 KM2+595 - KM42+664 CÔNG TÁC BDTX PHẦN ĐƯỜNG 9 THÁNG NĂM 2021 | |||
| AL | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,073 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | nt | 17,369 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | nt | 3 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | nt | 198,657 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | nt | 156,321 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | nt | 19,721 | kmnăm |
| AM | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 277,29 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | nt | 55,458 | lầnkm |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | nt | 499,122 | lầnkm |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 414,3825 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | nt | 17,4825 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | nt | 89,4075 | 10m2 |
| 7 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa rải bê tông nhựa nóng | nt | 0 | m |
| AN | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,309 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | nt | 18,288 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | nt | 6,3 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | nt | 89,091 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | nt | 68,1375 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | nt | 0,63 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 2,535 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | nt | 0,3803 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | nt | 27,255 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | nt | 2,4752 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 48,753 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | nt | 295,815 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) | nt | 0 | tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | nt | 7,2 | tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 9,1744 | 100m |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 66,75 | 20mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | nt | 6,675 | mắt |
| AO | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 132,48 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | nt | 26,496 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 147,9075 | 100m |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | nt | 45,2005 | kmlần |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy (miền núi) | nt | 26,0535 | kmlần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) | nt | 9,498 | kmlần |
| AP | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng thủ công | nt | 42,45 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | nt | 123,885 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | nt | 106,125 | 10m |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | nt | 309,7125 | 10m |
| 5 | Sửa chữa rãnh xây đá | nt | 24,78 | m2 |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | nt | 18,5828 | tấm |
| 7 | Bổ sung nắp hố ga | nt | 6,3675 | tấm |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | nt | 360,75 | mcống |
| 9 | Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống | nt | 7,275 | 10m |
| AQ | QL28 KM2+595 - KM42+664 CÔNG TÁC BDTX PHẦN ĐƯỜNG NĂM 2022 | |||
| AR | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,073 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | nt | 17,369 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | nt | 4 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | nt | 264,876 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | nt | 208,428 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | nt | 19,721 | kmnăm |
| AS | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 369,72 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | nt | 73,944 | lầnkm |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | nt | 665,496 | lầnkm |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 552,51 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | nt | 23,31 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | nt | 119,21 | 10m2 |
| 7 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa rải bê tông nhựa nóng | nt | 0 | m |
| AT | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,412 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | nt | 24,384 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | nt | 8,4 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | nt | 118,788 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | nt | 90,85 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | nt | 0,84 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 3,38 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | nt | 0,507 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | nt | 36,34 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | nt | 3,3002 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 65,004 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | nt | 394,42 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) | nt | 0 | tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | nt | 9,6 | tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 12,2325 | 100m |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 89 | 20mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | nt | 8,9 | mắt |
| AU | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 176,64 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | nt | 35,328 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 197,21 | 100m |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | nt | 60,2674 | kmlần |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy (miền núi) | nt | 34,738 | kmlần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) | nt | 12,664 | kmlần |
| AV | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng thủ công | nt | 56,6 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | nt | 165,18 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | nt | 141,5 | 10m |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | nt | 412,95 | 10m |
| 5 | Sửa chữa rãnh xây đá | nt | 33,04 | m2 |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | nt | 24,777 | tấm |
| 7 | Bổ sung nắp hố ga | nt | 8,49 | tấm |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | nt | 481 | mcống |
| 9 | Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống | nt | 9,7 | 10m |
| AW | QL28 KM2+595 - KM42+664 CÔNG TÁC BDTX PHẦN ĐƯỜNG NĂM 2023 | |||
| AX | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,073 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | nt | 17,369 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | nt | 4 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | nt | 264,876 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | nt | 208,428 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | nt | 19,721 | kmnăm |
| AY | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 369,72 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | nt | 73,944 | lầnkm |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | nt | 665,496 | lầnkm |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 552,51 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | nt | 23,31 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | nt | 119,21 | 10m2 |
| 7 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa rải bê tông nhựa nóng | nt | 0 | m |
| AZ | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,412 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | nt | 24,384 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | nt | 8,4 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | nt | 118,788 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | nt | 90,85 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | nt | 0,84 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 3,38 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | nt | 0,507 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | nt | 36,34 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | nt | 3,3002 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 65,004 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | nt | 394,42 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) | nt | 0 | tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | nt | 9,6 | tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 12,2325 | 100m |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 89 | 20mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | nt | 8,9 | mắt |
| BA | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 176,64 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | nt | 35,328 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 197,21 | 100m |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | nt | 60,2674 | kmlần |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy (miền núi) | nt | 34,738 | kmlần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) | nt | 12,664 | kmlần |
| BB | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng thủ công | nt | 56,6 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | nt | 165,18 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | nt | 141,5 | 10m |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | nt | 412,95 | 10m |
| 5 | Sửa chữa rãnh xây đá | nt | 33,04 | m2 |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | nt | 24,777 | tấm |
| 7 | Bổ sung nắp hố ga | nt | 8,49 | tấm |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | nt | 481 | mcống |
| 9 | Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống | nt | 9,7 | 10m |
| BC | QL28 KM2+595 - KM42+664 CÔNG TÁC BDTX PHẦN ĐƯỜNG 3 THÁNG NĂM 2024 | |||
| BD | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,073 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | nt | 17,369 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | nt | 1 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | nt | 66,219 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | nt | 52,107 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | nt | 19,721 | kmnăm |
| BE | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,43 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | nt | 18,486 | lầnkm |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | nt | 166,374 | lầnkm |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 138,1275 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | nt | 5,8275 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | nt | 29,8025 | 10m2 |
| 7 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa rải bê tông nhựa nóng | nt | 0 | m |
| BF | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,103 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | nt | 6,096 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | nt | 2,1 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | nt | 29,697 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | nt | 22,7125 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | nt | 0,21 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 0,845 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | nt | 0,1268 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | nt | 9,085 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | nt | 0,8251 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 16,251 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | nt | 98,605 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) | nt | 0 | tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | nt | 2,4 | tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 3,0581 | 100m |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 22,25 | 20mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | nt | 2,225 | mắt |
| BG | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,16 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | nt | 8,832 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 49,3025 | 100m |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | nt | 15,0668 | kmlần |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy (miền núi) | nt | 8,6845 | kmlần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) | nt | 3,166 | kmlần |
| BH | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng thủ công | nt | 14,15 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | nt | 41,295 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | nt | 35,375 | 10m |
| 4 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | nt | 103,2375 | 10m |
| 5 | Sửa chữa rãnh xây đá | nt | 8,26 | m2 |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | nt | 6,1943 | tấm |
| 7 | Bổ sung nắp hố ga | nt | 2,1225 | tấm |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | nt | 120,25 | mcống |
| 9 | Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống | nt | 2,425 | 10m |
| BI | QL28 KM2+595 - KM42+664 CÔNG TÁC BDTX PHẦN CẦU 25M | |||
| BJ | 1. Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L <50m) | nt | 6 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 6 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 6 | c/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | nt | 6 | c/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | nt | 6 | c/năm |
| BK | 2. Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,0139 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 22,5349 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | nt | 3,6 | m3 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 0 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 963,8761 | 10m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,4507 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | nt | 547,5 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | nt | 142,5 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 75,375 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | nt | 13,7697 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 7,2 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | nt | 4,5 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) | nt | 4,5 | cầu |
| BL | QL28 KM2+595 - KM42+664 CÔNG TÁC BDTX PHẦN CẦU 25M | |||
| BM | 1. Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L <50m) | nt | 6 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 6 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 6 | c/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | nt | 6 | c/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | nt | 6 | c/năm |
| BN | 2. Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,0186 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 30,0465 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | nt | 4,8 | m3 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 0 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 1.285,1681 | 10m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,6009 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | nt | 730 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | nt | 190 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 100,5 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | nt | 18,3595 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 9,6 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | nt | 6 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) | nt | 6 | cầu |
| BO | QL28 KM2+595 - KM42+664 CÔNG TÁC BDTX PHẦN CẦU 25M | |||
| BP | 1. Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L <50m) | nt | 6 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 6 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 6 | c/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | nt | 6 | c/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | nt | 6 | c/năm |
| BQ | 2. Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,0186 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 30,0465 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | nt | 4,8 | m3 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 0 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 1.285,1681 | 10m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,6009 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | nt | 730 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | nt | 190 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 100,5 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | nt | 18,3595 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 9,6 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | nt | 6 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) | nt | 6 | cầu |
| BR | QL28 KM2+595 - KM42+664 CÔNG TÁC BDTX PHẦN CẦU 25M | |||
| BS | 1. Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L <50m) | nt | 6 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 6 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 6 | c/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | nt | 6 | c/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | nt | 6 | c/năm |
| BT | 2. Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0046 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 7,5116 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | nt | 1,2 | m3 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 0 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 321,292 | 10m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,1502 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | nt | 182,5 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | nt | 47,5 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 25,125 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | nt | 4,5899 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 2,4 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | nt | 1,5 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) | nt | 1,5 | cầu |
| BU | QL28 KM42+664 - KM137+186 CÔNG TÁC BDTX PHẦN ĐƯỜNG 9 THÁNG NĂM 2021 | |||
| BV | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,0701 | kmnăm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | nt | 3 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | nt | 846,6309 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | nt | 47,035 | kmnăm |
| BW | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 522 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | nt | 52,2 | lầnkm |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | nt | 469,8 | lầnkm |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 695,04 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | nt | 35,1225 | 10m2 |
| 6 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | nt | 18,585 | 10m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | nt | 230,265 | 10m2 |
| 8 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa rải bê tông nhựa nóng | nt | 0 | m |
| BX | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,9258 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | nt | 76,05 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | nt | 17,625 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | nt | 268,8 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | nt | 133,5375 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | nt | 1,41 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 9,39 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | nt | 2,3475 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | nt | 53,415 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | nt | 6,3012 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 252,0495 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | nt | 705,5258 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) | nt | 17,091 | tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | nt | 34,182 | tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 87,6532 | 100m |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 271,9875 | 20mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | nt | 108,795 | mắt |
| BY | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 352,7629 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | nt | 705,5258 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 7,0553 | 100m |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy (miền núi) | nt | 141,1052 | kmlần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) | nt | 28,221 | kmlần |
| BZ | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40)cm bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.119,04 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | nt | 2,3175 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | nt | 5,4075 | 10m |
| 4 | Sửa chữa rãnh xây đá | nt | 119,196 | m2 |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | nt | 1.487,925 | mcống |
| CA | QL28 KM42+664 - KM137+186 CÔNG TÁC BDTX PHẦN ĐƯỜNG NĂM 2022 | |||
| CB | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,0701 | kmnăm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | nt | 4 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | nt | 1.128,8412 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | nt | 47,035 | kmnăm |
| CC | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 696 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | nt | 69,6 | lầnkm |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | nt | 626,4 | lầnkm |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 926,72 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | nt | 46,83 | 10m2 |
| 6 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | nt | 24,78 | 10m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | nt | 307,02 | 10m2 |
| 8 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa rải bê tông nhựa nóng | nt | 0 | m |
| CD | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 131,901 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | nt | 101,4 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | nt | 23,5 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | nt | 358,4 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | nt | 178,05 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | nt | 1,88 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 12,52 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | nt | 3,13 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | nt | 71,22 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | nt | 8,4017 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 336,066 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | nt | 940,701 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) | nt | 22,788 | tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | nt | 45,576 | tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 116,871 | 100m |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 362,65 | 20mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | nt | 145,06 | mắt |
| CE | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 470,3505 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | nt | 940,701 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 9,407 | 100m |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy (miền núi) | nt | 188,1402 | kmlần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) | nt | 37,628 | kmlần |
| CF | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40)cm bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.158,72 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | nt | 3,09 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | nt | 7,21 | 10m |
| 4 | Sửa chữa rãnh xây đá | nt | 158,928 | m2 |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | nt | 1.983,9 | mcống |
| CG | QL28 KM42+664 - KM137+186 CÔNG TÁC BDTX PHẦN ĐƯỜNG NĂM 2023 | |||
| CH | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,0701 | kmnăm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | nt | 4 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | nt | 1.128,8412 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | nt | 47,035 | kmnăm |
| CI | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 696 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | nt | 69,6 | lầnkm |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | nt | 626,4 | lầnkm |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 926,72 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | nt | 46,83 | 10m2 |
| 6 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | nt | 24,78 | 10m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | nt | 307,02 | 10m2 |
| 8 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa rải bê tông nhựa nóng | nt | 0 | m |
| CJ | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 131,901 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | nt | 101,4 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | nt | 23,5 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | nt | 358,4 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | nt | 178,05 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | nt | 1,88 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 12,52 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | nt | 3,13 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | nt | 71,22 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | nt | 8,4017 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 336,066 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | nt | 940,701 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) | nt | 22,788 | tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | nt | 45,576 | tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 116,871 | 100m |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 362,65 | 20mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | nt | 145,06 | mắt |
| CK | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 470,3505 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | nt | 940,701 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 9,407 | 100m |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy (miền núi) | nt | 188,1402 | kmlần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) | nt | 37,628 | kmlần |
| CL | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40)cm bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.158,72 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | nt | 3,09 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | nt | 7,21 | 10m |
| 4 | Sửa chữa rãnh xây đá | nt | 158,928 | m2 |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | nt | 1.983,9 | mcống |
| CM | QL28 KM42+664 - KM137+186 CÔNG TÁC BDTX PHẦN ĐƯỜNG 3 THÁNG NĂM 2024 | |||
| CN | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,0701 | kmnăm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | nt | 1 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | nt | 282,2103 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | nt | 47,035 | kmnăm |
| CO | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 174 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | nt | 17,4 | lầnkm |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | nt | 156,6 | lầnkm |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 231,68 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | nt | 11,7075 | 10m2 |
| 6 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | nt | 6,195 | 10m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | nt | 76,755 | 10m2 |
| 8 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa rải bê tông nhựa nóng | nt | 0 | m |
| CP | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,9753 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | nt | 25,35 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | nt | 5,875 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | nt | 89,6 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | nt | 44,5125 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | nt | 0,47 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 3,13 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | nt | 0,7825 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | nt | 17,805 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | nt | 2,1004 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 84,0165 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | nt | 235,1753 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) | nt | 5,697 | tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | nt | 11,394 | tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 29,2178 | 100m |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 90,6625 | 20mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | nt | 36,265 | mắt |
| CQ | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,5876 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | nt | 235,1753 | 5m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 2,3518 | 100m |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy (miền núi) | nt | 47,035 | kmlần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) | nt | 9,407 | kmlần |
| CR | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40)cm bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.039,68 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | nt | 0,7725 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | nt | 1,8025 | 10m |
| 4 | Sửa chữa rãnh xây đá | nt | 39,732 | m2 |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | nt | 495,975 | mcống |
| CS | QL28 KM42+664 - KM137+186 CÔNG TÁC BDTX PHẦN CẦU 25M | |||
| CT | 1. Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | nt | 1 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L <50m) | nt | 2 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 2 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 1 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 2 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | nt | 2 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | nt | 1 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | nt | 2 | c/năm |
| CU | 2. Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7785 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 67,785 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 1,5 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 748,2392 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,3389 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | nt | 0,3412 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | nt | 93 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 28,9688 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | nt | 7,1261 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 12 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | nt | 1,5 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | nt | 0,75 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) | nt | 1,5 | cầu |
| CV | QL28 KM42+664 - KM137+186 CÔNG TÁC BDTX PHẦN CẦU 25M | |||
| CW | 1. Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | nt | 1 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L <50m) | nt | 2 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 2 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 1 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 2 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | nt | 2 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | nt | 1 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | nt | 2 | c/năm |
| CX | 2. Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,038 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 90,38 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 2 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 997,6523 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,4519 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | nt | 0,455 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | nt | 124 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 38,625 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | nt | 9,5015 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 16 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | nt | 2 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | nt | 1 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) | nt | 2 | cầu |
| CY | QL28 KM42+664 - KM137+186 CÔNG TÁC BDTX PHẦN CẦU 25M | |||
| CZ | 1. Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | nt | 1 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L <50m) | nt | 2 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 2 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 1 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 2 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | nt | 2 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | nt | 1 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | nt | 2 | c/năm |
| DA | 2. Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,038 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 90,38 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 2 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 997,6523 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,4519 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | nt | 0,455 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | nt | 124 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 38,625 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | nt | 9,5015 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 16 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | nt | 2 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | nt | 1 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) | nt | 2 | cầu |
| DB | QL28 KM42+664 - KM137+186 CÔNG TÁC BDTX PHẦN CẦU 25M | |||
| DC | 1. Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | nt | 1 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L <50m) | nt | 2 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 2 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 1 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 2 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | nt | 2 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | nt | 1 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | nt | 2 | c/năm |
| DD | 2. Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2595 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 22,595 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 0,5 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 249,4131 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,113 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | nt | 0,1138 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | nt | 31 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 9,6562 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | nt | 2,3754 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 4 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | nt | 0,5 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | nt | 0,25 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) | nt | 0,5 | cầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi