Gói thầu: Gói thầu số 07: Quản lý, BDTX QL.20, tỉnh Lâm Đồng; QL.28 (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239506-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Quản lý, BDTX QL.20, tỉnh Lâm Đồng; QL.28 (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210238862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 18:20:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,111,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A QL20 KM75+100 - KM268+000 CÔNG TÁC BDTX PHẦN ĐƯỜNG 9 THÁNG NĂM 2021
B 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Yêu cầu kỹ thuật chương V 28,972 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) nt 52,851 kmnăm
3 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) nt 41,962 kmnăm
4 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) nt 6 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) nt 429,5708 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) nt 220,3005 kmlần
7 Trực bão lũ nt 61,8925 kmnăm
8 Đăng ký đường nt 0 km
9 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) nt 0 kmnăm
10 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (miền núi) nt 0 kmnăm
C 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Yêu cầu kỹ thuật chương V 52,1496 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV nt 469,3464 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 978 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) nt 51,6 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) nt 269,34 10m2
6 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa rải bê tông nhựa nóng nt 0 m
D 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 228,705 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) nt 98,1525 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) nt 46,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) nt 200,0644 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… nt 211,875 cọc
6 Nắn sửa cột Km nt 1,86 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo nt 34,47 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo nt 8,0888 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí nt 42,375 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển nt 54,5538 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang nt 545,538 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy nt 928,3875 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) nt 0 tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) nt 94,776 tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng nt 29,6175 100m
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi nt 493,62 20mắt
17 Thay thế mắt phản quang nt 49,362 mắt
E 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 460,62 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy nt 629,43 5m3
3 Bạt lề đường bằng máy nt 460,95 100m
4 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) nt 142,2195 kmlần
5 Cắt cỏ bằng máy (miền núi) nt 206,6805 kmlần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) nt 19,8191 kmlần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) nt 34,4468 kmlần
F 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40)cm bằng máy Yêu cầu kỹ thuật chương V 2.887,515 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40)cm bằng thủ công nt 1.443,7575 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng thủ công nt 521,8762 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công nt 159,5362 10m
5 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy nt 0 10m
6 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy nt 372,2512 10m
7 Bổ sung nắp rãnh bê tông nt 53,1776 tấm
8 Bổ sung nắp hố ga nt 43,4897 tấm
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m nt 2.286 mcống
G QL20 KM75+100 - KM268+000 CÔNG TÁC BDTX PHẦN ĐƯỜNG NĂM 2022
H 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Yêu cầu kỹ thuật chương V 28,972 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) nt 52,851 kmnăm
3 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) nt 41,962 kmnăm
4 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) nt 8 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) nt 572,761 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) nt 293,734 kmlần
7 Trực bão lũ nt 61,8925 kmnăm
8 Đăng ký đường nt 0 km
9 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) nt 0 kmnăm
10 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (miền núi) nt 0 kmnăm
I 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Yêu cầu kỹ thuật chương V 69,5328 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV nt 625,7952 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 1.304 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) nt 68,8 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) nt 359,12 10m2
6 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa rải bê tông nhựa nóng nt 0 m
J 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 304,94 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) nt 130,87 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) nt 62 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) nt 266,7525 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… nt 282,5 cọc
6 Nắn sửa cột Km nt 2,48 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo nt 45,96 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo nt 10,785 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí nt 56,5 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển nt 72,7384 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang nt 727,384 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy nt 1.237,85 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) nt 0 tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) nt 126,368 tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng nt 39,49 100m
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi nt 658,16 20mắt
17 Thay thế mắt phản quang nt 65,816 mắt
K 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 614,16 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy nt 839,24 5m3
3 Bạt lề đường bằng máy nt 614,6 100m
4 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) nt 189,626 kmlần
5 Cắt cỏ bằng máy (miền núi) nt 275,574 kmlần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) nt 26,4255 kmlần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) nt 45,9291 kmlần
L 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40)cm bằng máy Yêu cầu kỹ thuật chương V 3.850,02 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40)cm bằng thủ công nt 1.925,01 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng thủ công nt 695,835 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công nt 212,715 10m
5 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy nt 0 10m
6 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy nt 496,335 10m
7 Bổ sung nắp rãnh bê tông nt 70,9034 tấm
8 Bổ sung nắp hố ga nt 57,9862 tấm
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m nt 3.048 mcống
M QL20 KM75+100 - KM268+000 CÔNG TÁC BDTX PHẦN ĐƯỜNG NĂM 2023
N 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Yêu cầu kỹ thuật chương V 28,972 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) nt 52,851 kmnăm
3 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) nt 41,962 kmnăm
4 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) nt 8 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) nt 572,761 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) nt 293,734 kmlần
7 Trực bão lũ nt 61,8925 kmnăm
8 Đăng ký đường nt 0 km
9 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) nt 0 kmnăm
10 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (miền núi) nt 0 kmnăm
O 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Yêu cầu kỹ thuật chương V 69,5328 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV nt 625,7952 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 1.304 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) nt 68,8 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) nt 359,12 10m2
6 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa rải bê tông nhựa nóng nt 0 m
P 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 304,94 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) nt 130,87 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) nt 62 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) nt 266,7525 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… nt 282,5 cọc
6 Nắn sửa cột Km nt 2,48 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo nt 45,96 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo nt 10,785 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí nt 56,5 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển nt 72,7384 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang nt 727,384 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy nt 1.237,85 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) nt 0 tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) nt 126,368 tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng nt 39,49 100m
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi nt 658,16 20mắt
17 Thay thế mắt phản quang nt 65,816 mắt
Q 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 614,16 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy nt 839,24 5m3
3 Bạt lề đường bằng máy nt 614,6 100m
4 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) nt 189,626 kmlần
5 Cắt cỏ bằng máy (miền núi) nt 275,574 kmlần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) nt 26,4255 kmlần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) nt 45,9291 kmlần
R 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40)cm bằng máy Yêu cầu kỹ thuật chương V 3.850,02 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40)cm bằng thủ công nt 1.925,01 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng thủ công nt 695,835 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công nt 212,715 10m
5 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy nt 0 10m
6 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy nt 496,335 10m
7 Bổ sung nắp rãnh bê tông nt 70,9034 tấm
8 Bổ sung nắp hố ga nt 57,9862 tấm
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m nt 3.048 mcống
S QL20 KM75+100 - KM268+000 CÔNG TÁC BDTX PHẦN ĐƯỜNG 3 THÁNG NĂM 2024
T 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Yêu cầu kỹ thuật chương V 28,972 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) nt 52,851 kmnăm
3 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) nt 41,962 kmnăm
4 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) nt 2 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) nt 143,1903 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) nt 73,4335 kmlần
7 Trực bão lũ nt 61,8925 kmnăm
8 Đăng ký đường nt 0 km
9 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) nt 0 kmnăm
10 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (miền núi) nt 0 kmnăm
U 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Yêu cầu kỹ thuật chương V 17,3832 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV nt 156,4488 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 326 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) nt 17,2 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) nt 89,78 10m2
6 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa rải bê tông nhựa nóng nt 0 m
V 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 76,235 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) nt 32,7175 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) nt 15,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) nt 66,6881 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… nt 70,625 cọc
6 Nắn sửa cột Km nt 0,62 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo nt 11,49 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo nt 2,6963 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí nt 14,125 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển nt 18,1846 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang nt 181,846 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy nt 309,4625 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) nt 0 tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) nt 31,592 tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng nt 9,8725 100m
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi nt 164,54 20mắt
17 Thay thế mắt phản quang nt 16,454 mắt
W 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 153,54 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy nt 209,81 5m3
3 Bạt lề đường bằng máy nt 153,65 100m
4 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) nt 47,4065 kmlần
5 Cắt cỏ bằng máy (miền núi) nt 68,8935 kmlần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) nt 6,6064 kmlần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) nt 11,4823 kmlần
X 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40)cm bằng máy Yêu cầu kỹ thuật chương V 962,505 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40)cm bằng thủ công nt 481,2525 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng thủ công nt 173,9587 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công nt 53,1788 10m
5 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy nt 0 10m
6 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy nt 124,0837 10m
7 Bổ sung nắp rãnh bê tông nt 17,7259 tấm
8 Bổ sung nắp hố ga nt 14,4966 tấm
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m nt 762 mcống
Y QL20 KM75+100 - KM268+000 CÔNG TÁC BDTX PHẦN CẦU 25M
Z 1. Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) nt 2 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L <50m) nt 4 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão nt 1 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão nt 2 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão nt 4 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính nt 0 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính nt 1 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính nt 2 c/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính nt 4 c/năm
AA 2. Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 7,441 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 55,8079 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) nt 1,05 m3
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 0 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 1.331,5117 10m2
6 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 0,3721 m
7 Bảo dưỡng khe co dãn thép nt 0,0616 m
8 Vệ sinh khe co dãn cao su nt 308,427 m
9 Vệ sinh mố cầu nt 134,655 m2
10 Vệ sinh trụ cầu nt 108,6356 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm nt 13,3151 10m2
12 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu nt 36,1995 m2
13 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 4,2 100m2
AB QL20 KM75+100 - KM268+000 CÔNG TÁC BDTX PHẦN CẦU 25M
AC 1. Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) nt 2 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L <50m) nt 4 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão nt 1 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão nt 2 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão nt 4 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính nt 0 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính nt 1 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính nt 2 c/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính nt 4 c/năm
AD 2. Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,9214 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 74,4105 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) nt 1,4 m3
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 0 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 1.775,349 10m2
6 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 0,4961 m
7 Bảo dưỡng khe co dãn thép nt 0,0822 m
8 Vệ sinh khe co dãn cao su nt 411,236 m
9 Vệ sinh mố cầu nt 179,54 m2
10 Vệ sinh trụ cầu nt 144,8475 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm nt 17,7535 10m2
12 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu nt 48,266 m2
13 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 5,6 100m2
AE QL20 KM75+100 - KM268+000 CÔNG TÁC BDTX PHẦN CẦU 25M
AF 1. Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) nt 2 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L <50m) nt 4 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão nt 1 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão nt 2 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão nt 4 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính nt 0 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính nt 1 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính nt 2 c/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính nt 4 c/năm
AG 2. Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,9214 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 74,4105 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) nt 1,4 m3
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 0 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 1.775,349 10m2
6 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 0,4961 m
7 Bảo dưỡng khe co dãn thép nt 0,0822 m
8 Vệ sinh khe co dãn cao su nt 411,236 m
9 Vệ sinh mố cầu nt 179,54 m2
10 Vệ sinh trụ cầu nt 144,8475 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm nt 17,7535 10m2
12 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu nt 48,266 m2
13 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 5,6 100m2
AH QL20 KM75+100 - KM268+000 CÔNG TÁC BDTX PHẦN CẦU 25M
AI 1. Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) nt 2 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L <50m) nt 4 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão nt 1 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão nt 2 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão nt 4 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính nt 0 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính nt 1 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính nt 2 c/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính nt 4 c/năm
AJ 2. Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4804 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 18,6026 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) nt 0,35 m3
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 0 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 443,8372 10m2
6 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 0,124 m
7 Bảo dưỡng khe co dãn thép nt 0,0205 m
8 Vệ sinh khe co dãn cao su nt 102,809 m
9 Vệ sinh mố cầu nt 44,885 m2
10 Vệ sinh trụ cầu nt 36,2119 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm nt 4,4384 10m2
12 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu nt 12,0665 m2
13 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 1,4 100m2
AK QL28 KM2+595 - KM42+664 CÔNG TÁC BDTX PHẦN ĐƯỜNG 9 THÁNG NĂM 2021
AL 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Yêu cầu kỹ thuật chương V 22,073 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) nt 17,369 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) nt 3 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) nt 198,657 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) nt 156,321 kmlần
6 Trực bão lũ nt 19,721 kmnăm
AM 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 277,29 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) nt 55,458 lầnkm
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV nt 499,122 lầnkm
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 414,3825 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) nt 17,4825 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) nt 89,4075 10m2
7 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa rải bê tông nhựa nóng nt 0 m
AN 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 33,309 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) nt 18,288 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) nt 6,3 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) nt 89,091 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… nt 68,1375 cọc
6 Nắn sửa cột Km nt 0,63 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo nt 2,535 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo nt 0,3803 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí nt 27,255 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển nt 2,4752 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang nt 48,753 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy nt 295,815 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) nt 0 tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) nt 7,2 tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng nt 9,1744 100m
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi nt 66,75 20mắt
17 Thay thế mắt phản quang nt 6,675 mắt
AO 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 132,48 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy nt 26,496 5m3
3 Bạt lề đường bằng máy nt 147,9075 100m
4 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) nt 45,2005 kmlần
5 Cắt cỏ bằng máy (miền núi) nt 26,0535 kmlần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) nt 9,498 kmlần
AP 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng thủ công nt 42,45 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công nt 123,885 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy nt 106,125 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy nt 309,7125 10m
5 Sửa chữa rãnh xây đá nt 24,78 m2
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông nt 18,5828 tấm
7 Bổ sung nắp hố ga nt 6,3675 tấm
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m nt 360,75 mcống
9 Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống nt 7,275 10m
AQ QL28 KM2+595 - KM42+664 CÔNG TÁC BDTX PHẦN ĐƯỜNG NĂM 2022
AR 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Yêu cầu kỹ thuật chương V 22,073 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) nt 17,369 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) nt 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) nt 264,876 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) nt 208,428 kmlần
6 Trực bão lũ nt 19,721 kmnăm
AS 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 369,72 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) nt 73,944 lầnkm
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV nt 665,496 lầnkm
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 552,51 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) nt 23,31 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) nt 119,21 10m2
7 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa rải bê tông nhựa nóng nt 0 m
AT 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 44,412 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) nt 24,384 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) nt 8,4 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) nt 118,788 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… nt 90,85 cọc
6 Nắn sửa cột Km nt 0,84 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo nt 3,38 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo nt 0,507 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí nt 36,34 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển nt 3,3002 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang nt 65,004 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy nt 394,42 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) nt 0 tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) nt 9,6 tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng nt 12,2325 100m
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi nt 89 20mắt
17 Thay thế mắt phản quang nt 8,9 mắt
AU 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 176,64 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy nt 35,328 5m3
3 Bạt lề đường bằng máy nt 197,21 100m
4 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) nt 60,2674 kmlần
5 Cắt cỏ bằng máy (miền núi) nt 34,738 kmlần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) nt 12,664 kmlần
AV 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng thủ công nt 56,6 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công nt 165,18 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy nt 141,5 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy nt 412,95 10m
5 Sửa chữa rãnh xây đá nt 33,04 m2
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông nt 24,777 tấm
7 Bổ sung nắp hố ga nt 8,49 tấm
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m nt 481 mcống
9 Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống nt 9,7 10m
AW QL28 KM2+595 - KM42+664 CÔNG TÁC BDTX PHẦN ĐƯỜNG NĂM 2023
AX 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Yêu cầu kỹ thuật chương V 22,073 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) nt 17,369 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) nt 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) nt 264,876 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) nt 208,428 kmlần
6 Trực bão lũ nt 19,721 kmnăm
AY 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 369,72 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) nt 73,944 lầnkm
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV nt 665,496 lầnkm
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 552,51 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) nt 23,31 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) nt 119,21 10m2
7 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa rải bê tông nhựa nóng nt 0 m
AZ 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 44,412 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) nt 24,384 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) nt 8,4 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) nt 118,788 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… nt 90,85 cọc
6 Nắn sửa cột Km nt 0,84 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo nt 3,38 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo nt 0,507 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí nt 36,34 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển nt 3,3002 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang nt 65,004 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy nt 394,42 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) nt 0 tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) nt 9,6 tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng nt 12,2325 100m
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi nt 89 20mắt
17 Thay thế mắt phản quang nt 8,9 mắt
BA 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 176,64 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy nt 35,328 5m3
3 Bạt lề đường bằng máy nt 197,21 100m
4 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) nt 60,2674 kmlần
5 Cắt cỏ bằng máy (miền núi) nt 34,738 kmlần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) nt 12,664 kmlần
BB 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng thủ công nt 56,6 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công nt 165,18 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy nt 141,5 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy nt 412,95 10m
5 Sửa chữa rãnh xây đá nt 33,04 m2
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông nt 24,777 tấm
7 Bổ sung nắp hố ga nt 8,49 tấm
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m nt 481 mcống
9 Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống nt 9,7 10m
BC QL28 KM2+595 - KM42+664 CÔNG TÁC BDTX PHẦN ĐƯỜNG 3 THÁNG NĂM 2024
BD 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Yêu cầu kỹ thuật chương V 22,073 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) nt 17,369 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) nt 1 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) nt 66,219 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) nt 52,107 kmlần
6 Trực bão lũ nt 19,721 kmnăm
BE 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 92,43 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) nt 18,486 lầnkm
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV nt 166,374 lầnkm
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 138,1275 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) nt 5,8275 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) nt 29,8025 10m2
7 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa rải bê tông nhựa nóng nt 0 m
BF 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 11,103 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) nt 6,096 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) nt 2,1 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) nt 29,697 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… nt 22,7125 cọc
6 Nắn sửa cột Km nt 0,21 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo nt 0,845 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo nt 0,1268 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí nt 9,085 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển nt 0,8251 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang nt 16,251 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy nt 98,605 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) nt 0 tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) nt 2,4 tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng nt 3,0581 100m
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi nt 22,25 20mắt
17 Thay thế mắt phản quang nt 2,225 mắt
BG 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 44,16 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy nt 8,832 5m3
3 Bạt lề đường bằng máy nt 49,3025 100m
4 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) nt 15,0668 kmlần
5 Cắt cỏ bằng máy (miền núi) nt 8,6845 kmlần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) nt 3,166 kmlần
BH 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng thủ công nt 14,15 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công nt 41,295 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy nt 35,375 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy nt 103,2375 10m
5 Sửa chữa rãnh xây đá nt 8,26 m2
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông nt 6,1943 tấm
7 Bổ sung nắp hố ga nt 2,1225 tấm
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m nt 120,25 mcống
9 Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống nt 2,425 10m
BI QL28 KM2+595 - KM42+664 CÔNG TÁC BDTX PHẦN CẦU 25M
BJ 1. Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L <50m) nt 6 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão nt 6 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão nt 6 c/năm
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính nt 6 c/năm
6 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính nt 6 c/năm
BK 2. Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,0139 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 22,5349 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) nt 3,6 m3
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 0 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 963,8761 10m2
6 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 0,4507 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su nt 547,5 m
8 Vệ sinh mố cầu nt 142,5 m2
9 Vệ sinh trụ cầu nt 75,375 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm nt 13,7697 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 7,2 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) nt 4,5 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) nt 4,5 cầu
BL QL28 KM2+595 - KM42+664 CÔNG TÁC BDTX PHẦN CẦU 25M
BM 1. Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L <50m) nt 6 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão nt 6 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão nt 6 c/năm
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính nt 6 c/năm
6 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính nt 6 c/năm
BN 2. Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 12,0186 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 30,0465 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) nt 4,8 m3
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 0 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 1.285,1681 10m2
6 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 0,6009 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su nt 730 m
8 Vệ sinh mố cầu nt 190 m2
9 Vệ sinh trụ cầu nt 100,5 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm nt 18,3595 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 9,6 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) nt 6 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) nt 6 cầu
BO QL28 KM2+595 - KM42+664 CÔNG TÁC BDTX PHẦN CẦU 25M
BP 1. Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L <50m) nt 6 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão nt 6 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão nt 6 c/năm
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính nt 6 c/năm
6 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính nt 6 c/năm
BQ 2. Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 12,0186 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 30,0465 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) nt 4,8 m3
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 0 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 1.285,1681 10m2
6 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 0,6009 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su nt 730 m
8 Vệ sinh mố cầu nt 190 m2
9 Vệ sinh trụ cầu nt 100,5 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm nt 18,3595 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 9,6 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) nt 6 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) nt 6 cầu
BR QL28 KM2+595 - KM42+664 CÔNG TÁC BDTX PHẦN CẦU 25M
BS 1. Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 6 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L <50m) nt 6 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão nt 6 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão nt 6 c/năm
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính nt 6 c/năm
6 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính nt 6 c/năm
BT 2. Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,0046 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 7,5116 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) nt 1,2 m3
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 0 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 321,292 10m2
6 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 0,1502 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su nt 182,5 m
8 Vệ sinh mố cầu nt 47,5 m2
9 Vệ sinh trụ cầu nt 25,125 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm nt 4,5899 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 2,4 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) nt 1,5 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) nt 1,5 cầu
BU QL28 KM42+664 - KM137+186 CÔNG TÁC BDTX PHẦN ĐƯỜNG 9 THÁNG NĂM 2021
BV 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) Yêu cầu kỹ thuật chương V 94,0701 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) nt 3 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) nt 846,6309 kmlần
4 Trực bão lũ nt 47,035 kmnăm
BW 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 522 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) nt 52,2 lầnkm
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV nt 469,8 lầnkm
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 695,04 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) nt 35,1225 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa nt 18,585 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) nt 230,265 10m2
8 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa rải bê tông nhựa nóng nt 0 m
BX 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 98,9258 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) nt 76,05 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) nt 17,625 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) nt 268,8 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… nt 133,5375 cọc
6 Nắn sửa cột Km nt 1,41 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo nt 9,39 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo nt 2,3475 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí nt 53,415 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển nt 6,3012 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang nt 252,0495 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy nt 705,5258 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) nt 17,091 tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) nt 34,182 tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng nt 87,6532 100m
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi nt 271,9875 20mắt
17 Thay thế mắt phản quang nt 108,795 mắt
BY 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 352,7629 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy nt 705,5258 5m3
3 Bạt lề đường bằng máy nt 7,0553 100m
4 Cắt cỏ bằng máy (miền núi) nt 141,1052 kmlần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) nt 28,221 kmlần
BZ 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40)cm bằng máy Yêu cầu kỹ thuật chương V 3.119,04 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công nt 2,3175 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy nt 5,4075 10m
4 Sửa chữa rãnh xây đá nt 119,196 m2
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m nt 1.487,925 mcống
CA QL28 KM42+664 - KM137+186 CÔNG TÁC BDTX PHẦN ĐƯỜNG NĂM 2022
CB 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) Yêu cầu kỹ thuật chương V 94,0701 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) nt 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) nt 1.128,8412 kmlần
4 Trực bão lũ nt 47,035 kmnăm
CC 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 696 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) nt 69,6 lầnkm
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV nt 626,4 lầnkm
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 926,72 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) nt 46,83 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa nt 24,78 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) nt 307,02 10m2
8 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa rải bê tông nhựa nóng nt 0 m
CD 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 131,901 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) nt 101,4 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) nt 23,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) nt 358,4 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… nt 178,05 cọc
6 Nắn sửa cột Km nt 1,88 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo nt 12,52 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo nt 3,13 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí nt 71,22 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển nt 8,4017 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang nt 336,066 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy nt 940,701 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) nt 22,788 tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) nt 45,576 tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng nt 116,871 100m
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi nt 362,65 20mắt
17 Thay thế mắt phản quang nt 145,06 mắt
CE 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 470,3505 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy nt 940,701 5m3
3 Bạt lề đường bằng máy nt 9,407 100m
4 Cắt cỏ bằng máy (miền núi) nt 188,1402 kmlần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) nt 37,628 kmlần
CF 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40)cm bằng máy Yêu cầu kỹ thuật chương V 4.158,72 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công nt 3,09 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy nt 7,21 10m
4 Sửa chữa rãnh xây đá nt 158,928 m2
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m nt 1.983,9 mcống
CG QL28 KM42+664 - KM137+186 CÔNG TÁC BDTX PHẦN ĐƯỜNG NĂM 2023
CH 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) Yêu cầu kỹ thuật chương V 94,0701 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) nt 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) nt 1.128,8412 kmlần
4 Trực bão lũ nt 47,035 kmnăm
CI 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 696 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) nt 69,6 lầnkm
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV nt 626,4 lầnkm
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 926,72 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) nt 46,83 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa nt 24,78 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) nt 307,02 10m2
8 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa rải bê tông nhựa nóng nt 0 m
CJ 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 131,901 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) nt 101,4 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) nt 23,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) nt 358,4 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… nt 178,05 cọc
6 Nắn sửa cột Km nt 1,88 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo nt 12,52 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo nt 3,13 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí nt 71,22 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển nt 8,4017 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang nt 336,066 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy nt 940,701 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) nt 22,788 tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) nt 45,576 tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng nt 116,871 100m
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi nt 362,65 20mắt
17 Thay thế mắt phản quang nt 145,06 mắt
CK 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 470,3505 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy nt 940,701 5m3
3 Bạt lề đường bằng máy nt 9,407 100m
4 Cắt cỏ bằng máy (miền núi) nt 188,1402 kmlần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) nt 37,628 kmlần
CL 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40)cm bằng máy Yêu cầu kỹ thuật chương V 4.158,72 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công nt 3,09 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy nt 7,21 10m
4 Sửa chữa rãnh xây đá nt 158,928 m2
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m nt 1.983,9 mcống
CM QL28 KM42+664 - KM137+186 CÔNG TÁC BDTX PHẦN ĐƯỜNG 3 THÁNG NĂM 2024
CN 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) Yêu cầu kỹ thuật chương V 94,0701 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) nt 1 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) nt 282,2103 kmlần
4 Trực bão lũ nt 47,035 kmnăm
CO 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 174 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) nt 17,4 lầnkm
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV nt 156,6 lầnkm
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 231,68 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) nt 11,7075 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa nt 6,195 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) nt 76,755 10m2
8 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa rải bê tông nhựa nóng nt 0 m
CP 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 32,9753 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) nt 25,35 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) nt 5,875 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) nt 89,6 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… nt 44,5125 cọc
6 Nắn sửa cột Km nt 0,47 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo nt 3,13 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo nt 0,7825 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí nt 17,805 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển nt 2,1004 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang nt 84,0165 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy nt 235,1753 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) nt 5,697 tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) nt 11,394 tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng nt 29,2178 100m
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi nt 90,6625 20mắt
17 Thay thế mắt phản quang nt 36,265 mắt
CQ 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 117,5876 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy nt 235,1753 5m3
3 Bạt lề đường bằng máy nt 2,3518 100m
4 Cắt cỏ bằng máy (miền núi) nt 47,035 kmlần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) nt 9,407 kmlần
CR 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40)cm bằng máy Yêu cầu kỹ thuật chương V 1.039,68 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công nt 0,7725 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy nt 1,8025 10m
4 Sửa chữa rãnh xây đá nt 39,732 m2
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m nt 495,975 mcống
CS QL28 KM42+664 - KM137+186 CÔNG TÁC BDTX PHẦN CẦU 25M
CT 1. Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) nt 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L <50m) nt 2 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão nt 2 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão nt 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão nt 2 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính nt 2 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính nt 1 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính nt 2 c/năm
CU 2. Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,7785 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 67,785 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 1,5 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 748,2392 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 0,3389 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép nt 0,3412 m
7 Vệ sinh mố cầu nt 93 m2
8 Vệ sinh trụ cầu nt 28,9688 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm nt 7,1261 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 12 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) nt 1,5 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) nt 0,75 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) nt 1,5 cầu
CV QL28 KM42+664 - KM137+186 CÔNG TÁC BDTX PHẦN CẦU 25M
CW 1. Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) nt 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L <50m) nt 2 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão nt 2 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão nt 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão nt 2 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính nt 2 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính nt 1 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính nt 2 c/năm
CX 2. Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,038 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 90,38 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 997,6523 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 0,4519 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép nt 0,455 m
7 Vệ sinh mố cầu nt 124 m2
8 Vệ sinh trụ cầu nt 38,625 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm nt 9,5015 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 16 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) nt 2 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) nt 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) nt 2 cầu
CY QL28 KM42+664 - KM137+186 CÔNG TÁC BDTX PHẦN CẦU 25M
CZ 1. Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) nt 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L <50m) nt 2 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão nt 2 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão nt 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão nt 2 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính nt 2 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính nt 1 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính nt 2 c/năm
DA 2. Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,038 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 90,38 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 997,6523 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 0,4519 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép nt 0,455 m
7 Vệ sinh mố cầu nt 124 m2
8 Vệ sinh trụ cầu nt 38,625 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm nt 9,5015 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 16 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) nt 2 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) nt 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) nt 2 cầu
DB QL28 KM42+664 - KM137+186 CÔNG TÁC BDTX PHẦN CẦU 25M
DC 1. Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) nt 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L <50m) nt 2 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão nt 2 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão nt 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão nt 2 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính nt 2 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính nt 1 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính nt 2 c/năm
DD 2. Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2595 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 22,595 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 0,5 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 249,4131 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 0,113 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép nt 0,1138 m
7 Vệ sinh mố cầu nt 31 m2
8 Vệ sinh trụ cầu nt 9,6562 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm nt 2,3754 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) nt 0,5 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) nt 0,25 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) nt 0,5 cầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->