Gói thầu: Bảo trì các công trình xây dựng, đường vận hành nội bộ - NMTĐ Đồng Nai 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Bảo trì các công trình xây dựng, đường vận hành nội bộ - NMTĐ Đồng Nai 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201290753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 16:23:00 đến ngày 2021-03-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,752,533,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bảo trì các công trình xây dựng, đường vận hành nội bộ - NMTĐ Đồng Nai 3 | |||
| B | Phát quang, vét rãnh thoát nước toàn bộ công trình (4 lần/năm) | |||
| 1 | Phát quang dọc hai bên đường (lần 1, 2, 3, 4) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 168.589,44 | m2 |
| 2 | Vét rãnh thoát nước | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 9.144,02 | m |
| 3 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 467,5 | m3 |
| 4 | vận chuyển đất bằng thủ công cự ly 100m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 514 | m3 |
| C | Phát quang, chăm sóc các diện tích đã trồng cây gia cố mái taluy (4 lần/năm) | |||
| 1 | Phát chăm sóc cây thông lần 1 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 115.376,13 | m2 |
| 2 | Vun xới gốc cây thông , đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 19.233 | cây |
| 3 | Bón phân, thuốc mối trồng cây thông, cự ly đi làm 1000 ÷ 2000m, lượng phân bón <0,5kg. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 19.233 | cây |
| 4 | Thuốc chống mối | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 115,38 | kg |
| 5 | Phân bón NPK | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.923,3 | kg |
| 6 | Phát chăm sóc cây thông lần 2 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 115.376,13 | m2 |
| 7 | Vun xới gốc cây thông , đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 19.233 | cây |
| 8 | Phát chăm sóc cây thông lần 3 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 115.376,13 | m2 |
| 9 | Vun xới gốc cây thông , đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 19.233 | cây |
| 10 | Phát chăm sóc cây thông lần 4 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 115.376,13 | m2 |
| 11 | Vun xới gốc cây thông , đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 19.233 | cây |
| D | Bảo dưỡng đường vận hành | |||
| 1 | Đào móng băng, rãnh thoát nước bằng thủ công, sâu > 30 cm, đất C2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 39,02 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 12,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | 100m2 |
| 4 | Phát chăm sóc cây sao, cây dầu, cây cảnh lần 1 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6.659 | m2 |
| 5 | Vun xới gốc cây sao, cây dầu, cây cảnh đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.110 | cây |
| 6 | Bón phân trồng cây thông, sao, dầu cự ly đi làm 1000 ÷ 2000m, lượng phân bón <0,5kg. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.110 | cây |
| 7 | Phân bón hữu cơ (0,5 kg/cây) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 555 | kg |
| 8 | Phát chăm sóc cây sao, cây dầu, cây cảnh lần 2 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6.659 | m2 |
| 9 | Vun xới gốc cây sao, cây dầu, cây cảnh , đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.110 | cây |
| 10 | Phát chăm sóc cây sao, cây dầu, cây cảnh lần 3 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6.659 | m2 |
| 11 | Vun xới gốc cây sao, cây dầu, cây cảnh , đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.110 | cây |
| 12 | Phát chăm sóc cây sao, cây dầu, cây cảnh lần 4 năm 1, thực bì nhóm 3, cự ly đi làm 1000÷2000m. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6.659 | m2 |
| 13 | Vun xới gốc cây sao, cây dầu, cây cảnh , đường kính quanh gốc xới 0,8-1m, đất cấp 2. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.110 | cây |
| 14 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | cây |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 48,4 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova A9, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trắng) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 37,4 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova A9, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn đỏ) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| E | Nhà quản lý vận hành | |||
| 1 | Xử lý vết nứt sê nô nhà vận hành: Đục vết nứt rộng 5cm, trám sika 102, trét ma tíc, sơn dặm bằng sơn Dulux cùng màu. | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 57 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 866,69 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.467,49 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 496,34 | m2 |
| 5 | Bả ma tít vào tường, cột | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 220,44 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 195,74 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 355,36 | m2 |
| 8 | Cung cấp kính cửa đi, cửa sổ, kính trắng dày 5mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 16,59 | m2 |
| 9 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 30 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt chốt ngang cửa bằng sắt 150 mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 11 | Lắp đặt máng tôn mạ kẽm hứng nước | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 88,86 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m |
| 13 | Vệ sinh chống thấm mái sê nô | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 20 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 14 | Quét Sika Latex chống thấm mái, sê nô | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 481,52 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ tấm đan mương thoát nước (trọng lượng tấm đan < 47kg) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 64 | Tấm |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông để lắp đặt tấm đan | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 18 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 19 | vận chuyển đất bằng thủ công cự ly 70m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 64 | Tấm |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 39,1 | m2 |
| 22 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 14,48 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4,85 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 116,97 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, M75, PC40, gạch 5cm x 20 cm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 75,47 | m2 |
| 26 | Cung cấp đất trộn phân vi sinh, sơ dừa | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2.000 | kg |
| 27 | San rải đất màu trồng cỏ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 17,55 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 2500m, ô tô tự đổ 12 T | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 30 | vận chuyển đất bằng thủ công cự ly 80m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400 mm, XMPC40,vữa XM cát vàng M75, gạch chống trơn trượt | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 22,24 | m2 |
| 32 | Xúc đất, cỏ giữa các ron gạch khuôn viên sau nhà lãnh đạo | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 15 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 7,66 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400 mm, XMPC40,vữa XM cát vàng M75, gạch chống trơn trượt | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 270,11 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 280,63 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 631,44 | m2 |
| 38 | Lắp đặt tôn mái hoa sen dày 0,5mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6,31 | 100m2 |
| F | Nhà bảo vệ ngã 3 đập chính - Nhà máy | |||
| 1 | Xử lý vết nứt sê nô nhà vận hành: Đục vết nứt rộng 5cm, trám sika 102, trét ma tíc, sơn dặm bằng sơn Dulux cùng màu | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 30 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 2 | Vệ sinh mái sê nô | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 3 | Quét Sika Latex chống thấm mái, sê nô | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 56,83 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 71,32 | m2 |
| 5 | Bả ma tít vào tường, cột | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 71,32 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 93,31 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m2 |
| G | Khuôn viên đập dâng - đập tràn | |||
| 1 | Vệ sinh, nhổ cỏ dọc 2 vai đập | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 40 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 35,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, cự ly 500m, độ dốc 60° | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 40 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cầu thang inox (inox thang đứng 304: thanh ngang tròn đk ngoài 25,4 mm dầy 2mm và thanh dọc inox vuông 40x40 ) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép INOX thang đứng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 11,81 | m2 |
| 7 | Cung cấp bulong nở Inox M8x100 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 104 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 179,88 | 100kg |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 26,07 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 26,07 | m2 |
| 13 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 26,43 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 38,75 | m2 |
| 15 | Sơn vẽ trang trí cột, dầm, sơn nhũ chuyên dụng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 17,48 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 2500m, ô tô tự đổ 12 T | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m3 |
| 18 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m3 |
| H | Nhà máy | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 196,76 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường cột | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 196,76 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 491,9 | m2 |
| 4 | Sản xuất lan can inox (inox lan can đk ngoài 33,4 mm dầy 1,5mm) | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt máng hứng nước bằng inox 201 dày 0,5 mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 11,75 | m |
| 6 | Tháo dỡ khung cửa sắt | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm kính Xingfa hệ 1000, dày 2mm, kính cường lực 8ly | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 8 | Đục bỏ lớp sơn epoxy mặt sàn bằng thủ công, sàn 300 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 20,74 | m2 |
| 9 | Công tác mài nền bằng máy chuyên dụng | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 20,74 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 20,74 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400 mm, XMPC40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 6,38 | m2 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải lên cao bằng thang bộ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 14 | Cắt gạch, đục nền, láng vữa M75 tạo rãnh thoát nước | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 25 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 15 | Tháo dỡ trần thạch cao tấm, khung nhôm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 44,11 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt trần nhôm vân gỗ C100, dầy 0,6mm | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 44,11 | m2 |
| 17 | Xây đá chẻ (15x20x25), xây móng. Vữa xi măng M75 | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu thủ công cự ly 300m, lên cao 30m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 50 | NC 3,0/7 nhóm 1 |
| 19 | San rải đất màu trồng cây bồn hoa | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 49,5 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng thủ công cự ly 300m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 49,5 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng thủ công lên cao 30m | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 49,5 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly 2500m, ô tô tự đổ 12 T | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 24 | Cung cấp phân vi sinh, hữu cơ | Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1.320 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi