Gói thầu: Gói thầu số 09: Quản lý, BDTX QL.1K; QL.22, QL22B; QL.N2; Nhà kho Lồ Ồ (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Quản lý, BDTX QL.1K; QL.22, QL22B; QL.N2; Nhà kho Lồ Ồ (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 21:21:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,571,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 760,000,000 VNĐ ((Bảy trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHO LỒ Ồ TRONG 9 THÁNG NĂM 2021 | |||
| B | A. Công tác quản lý, bdtx | |||
| 1 | Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, vét mương, thủ kho,…) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 821,25 | công |
| 2 | Phân loại, sắp xếp tài sản, vật tư thu hồi | nt | 0 | công |
| 3 | Xe cẩu 10T bốc dỡ, sắp xếp vật tư | nt | 3,75 | ca |
| 4 | Phân loại, sắp xếp bảo quản hồ sơ tại kho | nt | 36 | công |
| 5 | Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm | nt | 1.095 | Kwh |
| C | B. Công tác khác | |||
| D | B.1 SC kiến trúc nhà kho chứa hồ sơ hoàn công | |||
| 1 | Bảo dưỡng bình cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,2 | công |
| 2 | C/c thùng tôn kt 72x42x35cm, dày 0,5mm | nt | 52,5 | cái |
| 3 | Xe tải 2,5T v/c tài liệu từ Cục về kho | nt | 0 | ca |
| 4 | Chống dột mái nhà kho (bao gồm cẩ vật tư silicon) | nt | 4,5 | công |
| E | B.2 SC kiến trúc nhà kho chứa vật tư dự phòng | |||
| 1 | Thay bóng huỳnh quang bằng đèn led 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bóng |
| 2 | Chống dột mái nhà kho | nt | 18 | công |
| 3 | Nổ máy BDTX máy bơm PCCC | nt | 4,5 | giờ |
| 4 | Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu Bailley | nt | 6,075 | lít |
| 5 | Thay tôn mạ màu vách nhà kho bị rỉ sét | nt | 0 | 100m2 |
| F | C. Bảo dưỡng xe, thiết bị | |||
| 1 | Nổ máy bảo trì | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 331,5 | lít |
| 2 | Thay bình ắc quy | nt | 0,75 | lần/năm |
| 3 | Thay nhớt định kỳ | nt | 13,5 | lít |
| 4 | Châm nhớt bổ sung | nt | 9,945 | lít |
| 5 | Mỡ bôi trơn các bộ phận | nt | 7,5 | kg |
| 6 | Nhân công bảo dưỡng, vận hành | nt | 19,5 | công |
| G | KHO LỒ Ồ TRONG NĂM 2022 | |||
| H | A. Công tác quản lý, bdtx | |||
| 1 | Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, vét mương, thủ kho,…) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.095 | công |
| 2 | Phân loại, sắp xếp tài sản, vật tư thu hồi | nt | 0 | công |
| 3 | Xe cẩu 10T bốc dỡ, sắp xếp vật tư | nt | 5 | ca |
| 4 | Phân loại, sắp xếp bảo quản hồ sơ tại kho | nt | 48 | công |
| 5 | Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm | nt | 1.460 | Kwh |
| I | B. Công tác khác | |||
| J | B.1 SC kiến trúc nhà kho chứa hồ sơ hoàn công | |||
| 1 | Bảo dưỡng bình cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6 | công |
| 2 | C/c thùng tôn kt 72x42x35cm, dày 0,5mm | nt | 70 | cái |
| 3 | Xe tải 2,5T v/c tài liệu từ Cục về kho | nt | 0 | ca |
| 4 | Chống dột mái nhà kho (bao gồm cẩ vật tư silicon) | nt | 6 | công |
| K | B.2 SC kiến trúc nhà kho chứa vật tư dự phòng | |||
| 1 | Thay bóng huỳnh quang bằng đèn led 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bóng |
| 2 | Chống dột mái nhà kho | nt | 24 | công |
| 3 | Nổ máy BDTX máy bơm PCCC | nt | 6 | giờ |
| 4 | Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu Bailley | nt | 8,1 | lít |
| 5 | Thay tôn mạ màu vách nhà kho bị rỉ sét | nt | 0 | 100m2 |
| L | C. Bảo dưỡng xe, thiết bị | |||
| 1 | Nổ máy bảo trì | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 442 | lít |
| 2 | Thay bình ắc quy | nt | 1 | lần/năm |
| 3 | Thay nhớt định kỳ | nt | 18 | lít |
| 4 | Châm nhớt bổ sung | nt | 13,26 | lít |
| 5 | Mỡ bôi trơn các bộ phận | nt | 10 | kg |
| 6 | Nhân công bảo dưỡng, vận hành | nt | 26 | công |
| M | KHO LỒ Ồ TRONG NĂM 2023 | |||
| N | A. Công tác quản lý, bdtx | |||
| 1 | Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, vét mương, thủ kho,…) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.095 | công |
| 2 | Phân loại, sắp xếp tài sản, vật tư thu hồi | nt | 0 | công |
| 3 | Xe cẩu 10T bốc dỡ, sắp xếp vật tư | nt | 5 | ca |
| 4 | Phân loại, sắp xếp bảo quản hồ sơ tại kho | nt | 48 | công |
| 5 | Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm | nt | 1.460 | Kwh |
| O | B. Công tác khác | |||
| P | B.1 SC kiến trúc nhà kho chứa hồ sơ hoàn công | |||
| 1 | Bảo dưỡng bình cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6 | công |
| 2 | C/c thùng tôn kt 72x42x35cm, dày 0,5mm | nt | 70 | cái |
| 3 | Xe tải 2,5T v/c tài liệu từ Cục về kho | nt | 0 | ca |
| 4 | Chống dột mái nhà kho (bao gồm cẩ vật tư silicon) | nt | 6 | công |
| Q | B.2 SC kiến trúc nhà kho chứa vật tư dự phòng | |||
| 1 | Thay bóng huỳnh quang bằng đèn led 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bóng |
| 2 | Chống dột mái nhà kho | nt | 24 | công |
| 3 | Nổ máy BDTX máy bơm PCCC | nt | 6 | giờ |
| 4 | Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu Bailley | nt | 8,1 | lít |
| 5 | Thay tôn mạ màu vách nhà kho bị rỉ sét | nt | 0 | 100m2 |
| R | C. Bảo dưỡng xe, thiết bị | |||
| 1 | Nổ máy bảo trì | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 442 | lít |
| 2 | Thay bình ắc quy | nt | 1 | lần/năm |
| 3 | Thay nhớt định kỳ | nt | 18 | lít |
| 4 | Châm nhớt bổ sung | nt | 13,26 | lít |
| 5 | Mỡ bôi trơn các bộ phận | nt | 10 | kg |
| 6 | Nhân công bảo dưỡng, vận hành | nt | 26 | công |
| S | KHO LỒ Ồ TRONG 3 THÁNG NĂM 2024 | |||
| T | A. Công tác quản lý, bdtx | |||
| 1 | Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, vét mương, thủ kho,…) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 273,75 | công |
| 2 | Phân loại, sắp xếp tài sản, vật tư thu hồi | nt | 0 | công |
| 3 | Xe cẩu 10T bốc dỡ, sắp xếp vật tư | nt | 1,25 | ca |
| 4 | Phân loại, sắp xếp bảo quản hồ sơ tại kho | nt | 12 | công |
| 5 | Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm | nt | 365 | Kwh |
| U | B. Công tác khác | |||
| V | B.1 SC kiến trúc nhà kho chứa hồ sơ hoàn công | |||
| 1 | Bảo dưỡng bình cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4 | công |
| 2 | C/c thùng tôn kt 72x42x35cm, dày 0,5mm | nt | 17,5 | cái |
| 3 | Xe tải 2,5T v/c tài liệu từ Cục về kho | nt | 0 | ca |
| 4 | Chống dột mái nhà kho (bao gồm cẩ vật tư silicon) | nt | 1,5 | công |
| W | B.2 SC kiến trúc nhà kho chứa vật tư dự phòng | |||
| 1 | Thay bóng huỳnh quang bằng đèn led 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bóng |
| 2 | Chống dột mái nhà kho | nt | 6 | công |
| 3 | Nổ máy BDTX máy bơm PCCC | nt | 1,5 | giờ |
| 4 | Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu Bailley | nt | 2,025 | lít |
| 5 | Thay tôn mạ màu vách nhà kho bị rỉ sét | nt | 0 | 100m2 |
| X | C. Bảo dưỡng xe, thiết bị | |||
| 1 | Nổ máy bảo trì | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,5 | lít |
| 2 | Thay bình ắc quy | nt | 0,25 | lần/năm |
| 3 | Thay nhớt định kỳ | nt | 4,5 | lít |
| 4 | Châm nhớt bổ sung | nt | 3,315 | lít |
| 5 | Mỡ bôi trơn các bộ phận | nt | 2,5 | kg |
| 6 | Nhân công bảo dưỡng, vận hành | nt | 6,5 | công |
| Y | QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN ĐƯỜNG 9 THÁNG NĂM 2021 QUA TỈNH LONG AN | |||
| Z | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,357 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | nt | 57,448 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | nt | 3 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | nt | 138,3742 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) | nt | 301,602 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | nt | 2,1 | kmnăm |
| 7 | Đăng ký đường | nt | 0 | km |
| AA | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,3375 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | nt | 543,0525 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 395,85 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 395,85 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | nt | 7,41 | 10m2 |
| 6 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | nt | 113,94 | 10m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | nt | 265,965 | 10m2 |
| AB | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,3335 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | nt | 8,8238 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | nt | 8,8238 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | nt | 165,9525 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | nt | 53,025 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | nt | 1,26 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 5,085 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | nt | 0,765 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | nt | 15,9075 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | nt | 8,0832 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 161,6663 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | nt | 314,265 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | nt | 10,1025 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 43,6312 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 404,025 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | nt | 40,4025 | mắt |
| AC | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 188,5575 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 628,5375 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | nt | 301,698 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | nt | 28,2847 | kmlần |
| AD | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | nt | 144 | 10m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | nt | 2,25 | tấm |
| 4 | Bổ sung nắp hố ga | nt | 2,25 | tấm |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | nt | 795,7125 | mcống |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m | nt | 0 | mcống |
| AE | QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN ĐƯỜNG NĂM 2022 QUA TỈNH LONG AN | |||
| AF | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,357 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | nt | 57,448 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | nt | 4 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | nt | 184,499 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) | nt | 402,136 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | nt | 2,1 | kmnăm |
| 7 | Đăng ký đường | nt | 0 | km |
| AG | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,45 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | nt | 724,07 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 527,8 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 527,8 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | nt | 9,88 | 10m2 |
| 6 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | nt | 151,92 | 10m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | nt | 354,62 | 10m2 |
| AH | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,4447 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | nt | 11,765 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | nt | 11,765 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | nt | 221,27 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | nt | 70,7 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | nt | 1,68 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 6,78 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | nt | 1,02 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | nt | 21,21 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | nt | 10,7777 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 215,555 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | nt | 419,02 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | nt | 13,47 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 58,175 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 538,7 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | nt | 53,87 | mắt |
| AI | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 251,41 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 838,05 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | nt | 402,264 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | nt | 37,713 | kmlần |
| AJ | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | nt | 192 | 10m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | nt | 3 | tấm |
| 4 | Bổ sung nắp hố ga | nt | 3 | tấm |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | nt | 1.060,95 | mcống |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m | nt | 0 | mcống |
| AK | QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN ĐƯỜNG NĂM 2023 QUA TỈNH LONG AN | |||
| AL | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,357 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | nt | 57,448 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | nt | 4 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | nt | 184,499 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) | nt | 402,136 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | nt | 2,1 | kmnăm |
| 7 | Đăng ký đường | nt | 0 | km |
| AM | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,45 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | nt | 724,07 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 527,8 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 527,8 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | nt | 9,88 | 10m2 |
| 6 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | nt | 151,92 | 10m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | nt | 354,62 | 10m2 |
| AN | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,4447 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | nt | 11,765 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | nt | 11,765 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | nt | 221,27 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | nt | 70,7 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | nt | 1,68 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 6,78 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | nt | 1,02 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | nt | 21,21 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | nt | 10,7777 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 215,555 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | nt | 419,02 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | nt | 13,47 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 58,175 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 538,7 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | nt | 53,87 | mắt |
| AO | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 251,41 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 838,05 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | nt | 402,264 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | nt | 37,713 | kmlần |
| AP | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | nt | 192 | 10m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | nt | 3 | tấm |
| 4 | Bổ sung nắp hố ga | nt | 3 | tấm |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | nt | 1.060,95 | mcống |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m | nt | 0 | mcống |
| AQ | QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN ĐƯỜNG 3 THÁNG NĂM 2024 QUA TỈNH LONG AN | |||
| AR | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,357 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | nt | 57,448 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | nt | 1 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | nt | 46,1247 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) | nt | 100,534 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | nt | 2,1 | kmnăm |
| 7 | Đăng ký đường | nt | 0 | km |
| AS | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,1125 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | nt | 181,0175 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 131,95 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 131,95 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | nt | 2,47 | 10m2 |
| 6 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | nt | 37,98 | 10m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | nt | 88,655 | 10m2 |
| AT | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,1112 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | nt | 2,9413 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | nt | 2,9413 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | nt | 55,3175 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | nt | 17,675 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | nt | 0,42 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 1,695 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | nt | 0,255 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | nt | 5,3025 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | nt | 2,6944 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 53,8888 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | nt | 104,755 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | nt | 3,3675 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 14,5437 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 134,675 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | nt | 13,4675 | mắt |
| AU | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,8525 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 209,5125 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | nt | 100,566 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | nt | 9,4282 | kmlần |
| AV | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | nt | 48 | 10m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | nt | 0,75 | tấm |
| 4 | Bổ sung nắp hố ga | nt | 0,75 | tấm |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | nt | 265,2375 | mcống |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m | nt | 0 | mcống |
| AW | QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L | |||
| AX | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | nt | 5 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | nt | 27 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L <50m) | nt | 6 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 1 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 5 | c/năm |
| 7 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 27 | c/năm |
| 8 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 6 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | nt | 1 | c/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | nt | 5 | c/năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | nt | 27 | c/năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | nt | 6 | c/năm |
| AY | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,1075 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 229,395 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 5,85 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | nt | 0 | gối |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 1.945,035 | 10m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 1,1475 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | nt | 1,3425 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cao su | nt | 529,5 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | nt | 816,48 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 439,95 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | nt | 36,4725 | 10m2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 46,8 | 100m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | nt | 0,75 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | nt | 3,75 | cầu |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | nt | 20,25 | cầu |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) | nt | 4,5 | cầu |
| AZ | QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L | |||
| BA | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | nt | 5 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | nt | 27 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L <50m) | nt | 6 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 1 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 5 | c/năm |
| 7 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 27 | c/năm |
| 8 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 6 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | nt | 1 | c/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | nt | 5 | c/năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | nt | 27 | c/năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | nt | 6 | c/năm |
| BB | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,81 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 305,86 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 7,8 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | nt | 0 | gối |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 2.593,38 | 10m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 1,53 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | nt | 1,79 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cao su | nt | 706 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | nt | 1.088,64 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 586,6 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | nt | 48,63 | 10m2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 62,4 | 100m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | nt | 1 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | nt | 5 | cầu |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | nt | 27 | cầu |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) | nt | 6 | cầu |
| BC | QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L | |||
| BD | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | nt | 5 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | nt | 27 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L <50m) | nt | 6 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 1 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 5 | c/năm |
| 7 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 27 | c/năm |
| 8 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 6 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | nt | 1 | c/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | nt | 5 | c/năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | nt | 27 | c/năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | nt | 6 | c/năm |
| BE | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,81 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 305,86 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 7,8 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | nt | 0 | gối |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 2.593,38 | 10m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 1,53 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | nt | 1,79 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cao su | nt | 706 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | nt | 1.088,64 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 586,6 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | nt | 48,63 | 10m2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 62,4 | 100m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | nt | 1 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | nt | 5 | cầu |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | nt | 27 | cầu |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) | nt | 6 | cầu |
| BF | QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L | |||
| BG | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | nt | 5 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | nt | 27 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L <50m) | nt | 6 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 1 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 5 | c/năm |
| 7 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 27 | c/năm |
| 8 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 6 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | nt | 1 | c/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | nt | 5 | c/năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | nt | 27 | c/năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | nt | 6 | c/năm |
| BH | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,7025 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 76,465 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 1,95 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | nt | 0 | gối |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 648,345 | 10m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,3825 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | nt | 0,4475 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cao su | nt | 176,5 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | nt | 272,16 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 146,65 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | nt | 12,1575 | 10m2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 15,6 | 100m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | nt | 0,25 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | nt | 1,25 | cầu |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | nt | 6,75 | cầu |
| 16 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) | nt | 1,5 | cầu |
| BI | QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L>300M 9 THÁNG NĂM 2021 QUA TỈNH LONG AN | |||
| BJ | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 7 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | nt | 7 | c/năm |
| BK | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,8568 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 884,52 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | nt | 0 | m3 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 2,1 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 4.713,15 | 10m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 1,8428 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | nt | 0,27 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | nt | 378 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 572,25 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | nt | 47,13 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 33,6 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | nt | 5,25 | cầu |
| BL | QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L>300M NĂM 2022 QUA TỈNH LONG AN | |||
| BM | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 7 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | nt | 7 | c/năm |
| BN | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,1424 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 1.179,36 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | nt | 0 | m3 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 2,8 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 6.284,2 | 10m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 2,4571 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | nt | 0,36 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | nt | 504 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 763 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | nt | 62,84 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 44,8 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | nt | 7 | cầu |
| BO | QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L>300M NĂM 2023 QUA TỈNH LONG AN | |||
| BP | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 7 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | nt | 7 | c/năm |
| BQ | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,1424 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 1.179,36 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | nt | 0 | m3 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 2,8 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 6.284,2 | 10m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 2,4571 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | nt | 0,36 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | nt | 504 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 763 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | nt | 62,84 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 44,8 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | nt | 7 | cầu |
| BR | QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L>300M 3 THÁNG NĂM 2024 QUA TỈNH LONG AN | |||
| BS | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 7 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | nt | 7 | c/năm |
| BT | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,2856 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 294,84 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | nt | 0 | m3 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 0,7 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 1.571,05 | 10m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,6143 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | nt | 0,09 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | nt | 126 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 190,75 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | nt | 15,71 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 11,2 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | nt | 1,75 | cầu |
| BU | QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN ĐƯỜNG 9 THÁNG NĂM 2021 QUA TỈNH ĐỒNG THÁP | |||
| BV | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,99 | kmnăm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) | nt | 31,4475 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | nt | 0,15 | kmnăm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) | nt | 0 | kmnăm |
| BW | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,16 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | nt | 9,7125 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 29,8575 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 29,8575 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | nt | 10,7475 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | nt | 23,8875 | 10m2 |
| BX | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6025 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | nt | 1,6838 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | nt | 1,6838 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | nt | 57,195 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | nt | 24,93 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | nt | 0,09 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 0,945 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | nt | 0,1417 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | nt | 11,9625 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | nt | 1,5 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 30,045 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | nt | 22,4775 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | nt | 1,7175 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 14,82 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 68,625 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | nt | 3,435 | mắt |
| BY | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,9775 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 22,4775 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | nt | 13,485 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) (đồng bằng) | nt | 4,4925 | kmlần |
| BZ | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 78 | mcống |
| CA | QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN ĐƯỜNG NĂM 2022 QUA TỈNH ĐỒNG THÁP | |||
| CB | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,99 | kmnăm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) | nt | 41,93 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | nt | 0,15 | kmnăm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) | nt | 0 | kmnăm |
| CC | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | nt | 12,95 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 39,81 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 39,81 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | nt | 14,33 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | nt | 31,85 | 10m2 |
| CD | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,47 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | nt | 2,245 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | nt | 2,245 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | nt | 76,26 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | nt | 33,24 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | nt | 0,12 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 1,26 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | nt | 0,189 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | nt | 15,95 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | nt | 2 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 40,06 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | nt | 29,97 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | nt | 2,29 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 19,76 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 91,5 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | nt | 4,58 | mắt |
| CE | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,97 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 29,97 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | nt | 17,98 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) (đồng bằng) | nt | 5,99 | kmlần |
| CF | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 104 | mcống |
| CG | QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN ĐƯỜNG NĂM 2023 QUA TỈNH ĐỒNG THÁP | |||
| CH | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,99 | kmnăm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) | nt | 41,93 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | nt | 0,15 | kmnăm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) | nt | 0 | kmnăm |
| CI | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | nt | 12,95 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 39,81 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 39,81 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | nt | 14,33 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | nt | 31,85 | 10m2 |
| CJ | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,47 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | nt | 2,245 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | nt | 2,245 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | nt | 76,26 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | nt | 33,24 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | nt | 0,12 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 1,26 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | nt | 0,189 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | nt | 15,95 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | nt | 2 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 40,06 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | nt | 29,97 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | nt | 2,29 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 19,76 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 91,5 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | nt | 4,58 | mắt |
| CK | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,97 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 29,97 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | nt | 17,98 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) (đồng bằng) | nt | 5,99 | kmlần |
| CL | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 104 | mcống |
| CM | QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN ĐƯỜNG 3 THÁNG NĂM 2024 QUA TỈNH ĐỒNG THÁP | |||
| CN | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,99 | kmnăm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) | nt | 10,4825 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | nt | 0,15 | kmnăm |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) | nt | 0 | kmnăm |
| CO | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | nt | 3,2375 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 9,9525 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | nt | 9,9525 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | nt | 3,5825 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | nt | 7,9625 | 10m2 |
| CP | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8675 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | nt | 0,5613 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | nt | 0,5613 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | nt | 19,065 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | nt | 8,31 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | nt | 0,03 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 0,315 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | nt | 0,0473 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | nt | 3,9875 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | nt | 0,5 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 10,015 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | nt | 7,4925 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | nt | 0,5725 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 4,94 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 22,875 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | nt | 1,145 | mắt |
| CQ | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9925 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 7,4925 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | nt | 4,495 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) (đồng bằng) | nt | 1,4975 | kmlần |
| CR | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | mcống |
| CS | QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L | |||
| CT | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | nt | 1 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L <50m) | nt | 7 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 4 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 1 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 7 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | nt | 4 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | nt | 1 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | nt | 7 | c/năm |
| CU | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,3315 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 90,9 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 3,6 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 815,2875 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,7666 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | nt | 0,06 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | nt | 579 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | nt | 280,8 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 239,4 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | nt | 16,3057 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 28,8 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | nt | 3 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | nt | 0,75 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) | nt | 5,25 | cầu |
| CV | QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L | |||
| CW | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | nt | 1 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L <50m) | nt | 7 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 4 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 1 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 7 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | nt | 4 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | nt | 1 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | nt | 7 | c/năm |
| CX | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,442 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 121,2 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 4,8 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 1.087,05 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 1,0221 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | nt | 0,08 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | nt | 772 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | nt | 374,4 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 319,2 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | nt | 21,741 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 38,4 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | nt | 4 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | nt | 1 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) | nt | 7 | cầu |
| CY | QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L | |||
| CZ | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | nt | 1 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L <50m) | nt | 7 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 4 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 1 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 7 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | nt | 4 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | nt | 1 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | nt | 7 | c/năm |
| DA | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,442 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 121,2 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 4,8 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 1.087,05 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 1,0221 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | nt | 0,08 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | nt | 772 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | nt | 374,4 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 319,2 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | nt | 21,741 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 38,4 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | nt | 4 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | nt | 1 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) | nt | 7 | cầu |
| DB | QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L | |||
| DC | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | nt | 1 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L <50m) | nt | 7 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 4 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 1 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 7 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | nt | 4 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | nt | 1 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | nt | 7 | c/năm |
| DD | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1105 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 30,3 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 1,2 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 271,7625 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,2555 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | nt | 0,02 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cao su | nt | 193 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | nt | 93,6 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 79,8 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | nt | 5,4352 | 10m2 |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 9,6 | 100m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | nt | 1 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | nt | 0,25 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) | nt | 1,75 | cầu |
| DE | QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L>300M 9 THÁNG NĂM 2021 QUA TỈNH ĐỒNG THÁP | |||
| DF | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 1 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | nt | 1 | c/năm |
| DG | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,255 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 187,65 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 0,3 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 1.344,105 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,315 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | nt | 0 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | nt | 86,4 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 136,08 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | nt | 6,72 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 4,8 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | nt | 0,75 | cầu |
| DH | QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L>300M NĂM 2022 QUA TỈNH ĐỒNG THÁP | |||
| DI | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 1 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | nt | 1 | c/năm |
| DJ | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,34 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 250,2 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 0,4 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 1.792,14 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,42 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | nt | 0 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | nt | 115,2 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 181,44 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | nt | 8,96 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 6,4 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | nt | 1 | cầu |
| DK | QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L>300M NĂM 2023 QUA TỈNH ĐỒNG THÁP | |||
| DL | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 1 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | nt | 1 | c/năm |
| DM | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,34 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 250,2 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 0,4 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 1.792,14 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,42 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | nt | 0 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | nt | 115,2 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 181,44 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | nt | 8,96 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 6,4 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | nt | 1 | cầu |
| DN | QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L>300M 3 THÁNG NĂM 2024 QUA TỈNH ĐỒNG THÁP | |||
| DO | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 1 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | nt | 1 | c/năm |
| DP | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,085 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 62,55 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 0,1 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 448,035 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,105 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | nt | 0 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | nt | 28,8 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 45,36 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | nt | 2,24 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 1,6 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | nt | 0,25 | cầu |
| DQ | 9 tháng Năm 2021 - Quốc lộ 1K (Km 1+992 - Km 3+712), tỉnh Đồng Nai: | |||
| DR | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| DS | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6967 | kmnăm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II | - nt- | 8,9077 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | - nt- | 0,8484 | kmnăm |
| DT | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0541 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II | - nt- | 27,4865 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt- | 18,6 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt- | 0,435 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt- | 2,4825 | 10m2 |
| DU | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0978 | m2 |
| 2 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt- | 0,375 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt- | 1,4062 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt- | 0,9375 | cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | - nt- | 0,03 | cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt- | 1,395 | cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | - nt- | 0,3412 | cột |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | - nt- | 0,4688 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt- | 2,2174 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt- | 44,3475 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt- | 6,3626 | m2 |
| 12 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt- | 2,7525 | 100m |
| DV | 4.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,865 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | - nt- | 8,865 | 10m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt- | 2,955 | tấm |
| 4 | Bổ sung nắp hố ga | - nt- | 2,955 | tấm |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt- | 33,4125 | mcống |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m | - nt- | 34,299 | mcống |
| DW | PHẦN CẦU: L >300M | |||
| DX | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt- | 4 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | - nt- | 4 | c/năm |
| DY | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,4767 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt- | 760,8431 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt- | 14.374,8084 | 10m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt- | 2,1738 | m |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt- | 2,385 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | - nt- | 105,3 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | - nt- | 562,275 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | - nt- | 68,4515 | 10m2 |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | - nt- | 2 | cầu |
| DZ | 12 tháng Năm 2022 - Quốc lộ 1K (Km 1+992 - Km 3+712), tỉnh Đồng Nai: | |||
| EA | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| EB | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6967 | kmnăm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II | - nt- | 11,8769 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | - nt- | 0,8484 | kmnăm |
| EC | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0721 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II | - nt- | 36,6487 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt- | 24,8 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt- | 0,58 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt- | 3,31 | 10m2 |
| ED | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,797 | m2 |
| 2 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt- | 0,5 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt- | 1,875 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt- | 1,25 | cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | - nt- | 0,04 | cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt- | 1,86 | cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | - nt- | 0,455 | cột |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | - nt- | 0,625 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt- | 2,9565 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt- | 59,13 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt- | 8,4835 | m2 |
| 12 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt- | 3,67 | 100m |
| EE | 4.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,82 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | - nt- | 11,82 | 10m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt- | 3,94 | tấm |
| 4 | Bổ sung nắp hố ga | - nt- | 3,94 | tấm |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt- | 44,55 | mcống |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m | - nt- | 45,732 | mcống |
| EF | PHẦN CẦU: L >300M | |||
| EG | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt- | 4 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | - nt- | 4 | c/năm |
| EH | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,969 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt- | 1.014,4575 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt- | 19.166,4113 | 10m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt- | 2,8984 | m |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt- | 3,18 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | - nt- | 140,4 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | - nt- | 749,7 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | - nt- | 91,2686 | 10m2 |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | - nt- | 2 | cầu |
| EI | 12 tháng Năm 2023 - Quốc lộ 1K (Km 1+992 - Km 3+712), tỉnh Đồng Nai: | |||
| EJ | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| EK | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6967 | kmnăm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II | - nt- | 11,8769 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | - nt- | 0,8484 | kmnăm |
| EL | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0721 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II | - nt- | 36,6487 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt- | 24,8 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt- | 0,58 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt- | 3,31 | 10m2 |
| EM | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,797 | m2 |
| 2 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt- | 0,5 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt- | 1,875 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt- | 1,25 | cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | - nt- | 0,04 | cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt- | 1,86 | cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | - nt- | 0,455 | cột |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | - nt- | 0,625 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt- | 2,9565 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt- | 59,13 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt- | 8,4835 | m2 |
| 12 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt- | 3,67 | 100m |
| EN | 4.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,82 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | - nt- | 11,82 | 10m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt- | 3,94 | tấm |
| 4 | Bổ sung nắp hố ga | - nt- | 3,94 | tấm |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt- | 44,55 | mcống |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m | - nt- | 45,732 | mcống |
| EO | PHẦN CẦU: L >300M | |||
| EP | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt- | 4 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | - nt- | 4 | c/năm |
| EQ | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,969 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt- | 1.014,4575 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt- | 19.166,4113 | 10m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt- | 2,8984 | m |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt- | 3,18 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | - nt- | 140,4 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | - nt- | 749,7 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | - nt- | 91,2686 | 10m2 |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | - nt- | 2 | cầu |
| ER | 3 tháng Năm 2024 - Quốc lộ 1K (Km 1+992 - Km 3+712), tỉnh Đồng Nai: | |||
| ES | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| ET | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6967 | kmnăm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II | - nt- | 2,9692 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | - nt- | 0,8484 | kmnăm |
| EU | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,018 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II | - nt- | 9,1622 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt- | 6,2 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt- | 0,145 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt- | 0,8275 | 10m2 |
| EV | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6993 | m2 |
| 2 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt- | 0,125 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt- | 0,4688 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt- | 0,3125 | cọc |
| 5 | Nắn sửa cột Km | - nt- | 0,01 | cột |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt- | 0,465 | cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo | - nt- | 0,1138 | cột |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí | - nt- | 0,1562 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt- | 0,7391 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt- | 14,7825 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt- | 2,1209 | m2 |
| 12 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt- | 0,9175 | 100m |
| EW | 4.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,955 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy | - nt- | 2,955 | 10m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt- | 0,985 | tấm |
| 4 | Bổ sung nắp hố ga | - nt- | 0,985 | tấm |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt- | 11,1375 | mcống |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m | - nt- | 11,433 | mcống |
| EX | PHẦN CẦU: L >300M | |||
| EY | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt- | 4 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | - nt- | 4 | c/năm |
| EZ | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4922 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt- | 253,6144 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt- | 4.791,6028 | 10m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt- | 0,7246 | m |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt- | 0,795 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | - nt- | 35,1 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | - nt- | 187,425 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | - nt- | 22,8172 | 10m2 |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | - nt- | 2 | cầu |
| FA | 9 tháng năm 2021 - Quốc lộ 22 (Km 30+250 - Km 58+250), tỉnh Tây Ninh và cầu vượt Quốc lộ 22 đường Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Phước | |||
| FB | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| FC | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,653 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | - nt- | 3,342 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp I,II (trạm chính) | - nt- | 3 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II | - nt- | 145,178 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt- | 30,078 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | - nt- | 15,4975 | kmnăm |
| FD | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,7754 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II | - nt- | 447,9786 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt- | 436,26 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt- | 13,545 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | - nt- | 6,66 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt- | 107,52 | 10m2 |
| FE | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,2272 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt- | 23,9085 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt- | 3,4875 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt- | 71,5162 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt- | 96,7875 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | - nt- | 0,465 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt- | 8,385 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt- | 2,2613 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt- | 29,0363 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt- | 19,2517 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt- | 154,017 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt- | 232,4625 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt- | 6,9398 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt- | 21,425 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt- | 138,792 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | - nt- | 13,8792 | mắt |
| FF | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,25 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | - nt- | 105 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt- | 20,8425 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt- | 1,0421 | kmlần |
| 5 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt- | 813,7875 | 10m |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt- | 242,25 | mcống |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m | - nt- | 275,25 | mcống |
| FG | PHẦN CẦU: 25M | |||
| FH | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L <50m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | - nt- | 2 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | - nt- | 2 | c/năm |
| FI | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9102 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt- | 13,653 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt- | 0,6 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt- | 133,7994 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt- | 0,0457 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt- | 42 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | - nt- | 19,5 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | - nt- | 0,9555 | 10m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt- | 1,2 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) | - nt- | 2 | cầu |
| FJ | PHẦN CẦU: L> 300M | |||
| FK | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt- | 2 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | - nt- | 3 | c/năm |
| FL | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,465 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt- | 56,9438 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | - nt- | 0,6 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt- | 2.360,3344 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt- | 0,4733 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt- | 0,7837 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | - nt- | 124,56 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | - nt- | 34,425 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | - nt- | 13,4876 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt- | 14,4 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | - nt- | 2 | cầu |
| FM | 12 tháng năm 2022 - Quốc lộ 22 (Km 30+250 - Km 58+250), tỉnh Tây Ninh và cầu vượt Quốc lộ 22 đường Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Phước | |||
| FN | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| FO | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,653 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | - nt- | 3,342 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp I,II (trạm chính) | - nt- | 4 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II | - nt- | 193,571 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt- | 40,104 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | - nt- | 15,4975 | kmnăm |
| FP | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,3672 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II | - nt- | 597,3048 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt- | 581,68 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt- | 18,06 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | - nt- | 8,88 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt- | 143,36 | 10m2 |
| FQ | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,303 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt- | 31,878 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt- | 4,65 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt- | 95,355 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt- | 129,05 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | - nt- | 0,62 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt- | 11,18 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt- | 3,015 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt- | 38,715 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt- | 25,669 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt- | 205,356 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt- | 309,95 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt- | 9,253 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt- | 28,5667 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt- | 185,056 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | - nt- | 18,5056 | mắt |
| FR | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | - nt- | 140 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt- | 27,79 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt- | 1,3895 | kmlần |
| 5 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt- | 1.085,05 | 10m |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt- | 323 | mcống |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m | - nt- | 367 | mcống |
| FS | PHẦN CẦU: 25M | |||
| FT | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L <50m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | - nt- | 2 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | - nt- | 2 | c/năm |
| FU | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2136 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt- | 18,204 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt- | 0,8 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt- | 178,3992 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt- | 0,061 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt- | 56 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | - nt- | 26 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | - nt- | 1,274 | 10m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt- | 1,6 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) | - nt- | 2 | cầu |
| FV | PHẦN CẦU: L> 300M | |||
| FW | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt- | 2 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | - nt- | 3 | c/năm |
| FX | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,62 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt- | 75,9251 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | - nt- | 0,8 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt- | 3.147,1125 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt- | 0,631 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt- | 1,045 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | - nt- | 166,08 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | - nt- | 45,9 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | - nt- | 17,9835 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt- | 19,2 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | - nt- | 2 | cầu |
| FY | 12 tháng năm 2023 - Quốc lộ 22 (Km 30+250 - Km 58+250), tỉnh Tây Ninh và cầu vượt Quốc lộ 22 đường Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Phước | |||
| FZ | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| GA | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,653 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | - nt- | 3,342 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp I,II (trạm chính) | - nt- | 4 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II | - nt- | 193,571 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt- | 40,104 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | - nt- | 15,4975 | kmnăm |
| GB | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,3672 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II | - nt- | 597,3048 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt- | 581,68 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt- | 18,06 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | - nt- | 8,88 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt- | 143,36 | 10m2 |
| GC | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,303 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt- | 31,878 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt- | 4,65 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt- | 95,355 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt- | 129,05 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | - nt- | 0,62 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt- | 11,18 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt- | 3,015 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt- | 38,715 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt- | 25,669 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt- | 205,356 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt- | 309,95 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt- | 9,253 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt- | 28,5667 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt- | 185,056 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | - nt- | 18,5056 | mắt |
| GD | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | - nt- | 140 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt- | 27,79 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt- | 1,3895 | kmlần |
| 5 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt- | 1.085,05 | 10m |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt- | 323 | mcống |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m | - nt- | 367 | mcống |
| GE | PHẦN CẦU: 25M | |||
| GF | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L <50m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | - nt- | 2 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | - nt- | 2 | c/năm |
| GG | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2136 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt- | 18,204 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt- | 0,8 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt- | 178,3992 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt- | 0,061 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt- | 56 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | - nt- | 26 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | - nt- | 1,274 | 10m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt- | 1,6 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) | - nt- | 2 | cầu |
| GH | PHẦN CẦU: L> 300M | |||
| GI | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt- | 2 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | - nt- | 3 | c/năm |
| GJ | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,62 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt- | 75,9251 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | - nt- | 0,8 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt- | 3.147,1125 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt- | 0,631 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt- | 1,045 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | - nt- | 166,08 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | - nt- | 45,9 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | - nt- | 17,9835 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt- | 19,2 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | - nt- | 2 | cầu |
| GK | 3 tháng năm 2024 - Quốc lộ 22 (Km 30+250 - Km 58+250), tỉnh Tây Ninh và cầu vượt Quốc lộ 22 đường Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Phước | |||
| GL | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| GM | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,653 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | - nt- | 3,342 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp I,II (trạm chính) | - nt- | 1 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II | - nt- | 48,393 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt- | 10,026 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | - nt- | 15,4975 | kmnăm |
| GN | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,5918 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II | - nt- | 149,3262 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt- | 145,42 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt- | 4,515 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | - nt- | 2,22 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt- | 35,84 | 10m2 |
| GO | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,0757 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt- | 7,9695 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt- | 1,1625 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt- | 23,8388 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt- | 32,2625 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | - nt- | 0,155 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt- | 2,795 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt- | 0,7538 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt- | 9,6788 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt- | 6,4172 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt- | 51,339 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt- | 77,4875 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt- | 2,3133 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt- | 7,1417 | 100m |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt- | 46,264 | 20mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | - nt- | 4,6264 | mắt |
| GP | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,75 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | - nt- | 35 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt- | 6,9475 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt- | 0,3474 | kmlần |
| 5 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt- | 271,2625 | 10m |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt- | 80,75 | mcống |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m | - nt- | 91,75 | mcống |
| GQ | PHẦN CẦU: 25M | |||
| GR | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L <50m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | - nt- | 2 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | - nt- | 2 | c/năm |
| GS | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3034 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt- | 4,551 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt- | 0,2 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt- | 44,5998 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt- | 0,0152 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt- | 14 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | - nt- | 6,5 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | - nt- | 0,3185 | 10m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt- | 0,4 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) | - nt- | 2 | cầu |
| GT | PHẦN CẦU: L> 300M | |||
| GU | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt- | 2 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | - nt- | 3 | c/năm |
| GV | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,155 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt- | 18,9813 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | - nt- | 0,2 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt- | 786,7781 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt- | 0,1578 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt- | 0,2612 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | - nt- | 41,52 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | - nt- | 11,475 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | - nt- | 4,4959 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt- | 4,8 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | - nt- | 2 | cầu |
| GW | 9 tháng năm 2021 - Quốc lộ 22B (Km 0+000 - Km 83+900), tỉnh Tây Ninh | |||
| GX | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| GY | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,21 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | - nt- | 48,4882 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp I,II (trạm chính) | - nt- | 3 | lầntr |
| 4 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt- | 3 | lầntr |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II | - nt- | 184,8525 | kmlần |
| 6 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt- | 254,563 | kmlần |
| 7 | Trực bão lũ | - nt- | 41,849 | kmnăm |
| GZ | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,4265 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt- | 147,8415 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt- | 1.236,84 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt- | 50,505 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt- | 248,9025 | 10m2 |
| HA | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,014 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt- | 62,1863 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt- | 15,75 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt- | 291,195 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt- | 350,5875 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | - nt- | 1,26 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt- | 16,98 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt- | 4,485 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt- | 70,1175 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt- | 35,3978 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt- | 353,9805 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt- | 941,6025 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt- | 0,75 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt- | 49,65 | 100m |
| HB | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 146,4152 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | - nt- | 356,1066 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt- | 178,0534 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt- | 11,8703 | kmlần |
| HC | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 267,6261 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công | - nt- | 114,6969 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt- | 799,7276 | 10m |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt- | 4.154,7825 | mcống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m | - nt- | 345,765 | mcống |
| 6 | Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống | - nt- | 7,5 | 10m |
| HD | PHẦN CẦU: 25M | |||
| HE | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L <50m) | - nt- | 8 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt- | 3 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | - nt- | 8 | c/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt- | 3 | c/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | - nt- | 8 | c/năm |
| HF | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,963 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt- | 34,8135 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt- | 3,3 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt- | 909,2415 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt- | 0,3649 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt- | 142,5 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | - nt- | 100,875 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt- | 12,9892 | 10m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt- | 19,8 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt- | 2,25 | cầu |
| HG | 12 tháng năm 2022 - Quốc lộ 22B (Km 0+000 - Km 83+900), tỉnh Tây Ninh | |||
| HH | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| HI | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,21 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | - nt- | 48,4882 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp I,II (trạm chính) | - nt- | 4 | lầntr |
| 4 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt- | 4 | lầntr |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II | - nt- | 246,47 | kmlần |
| 6 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt- | 339,4174 | kmlần |
| 7 | Trực bão lũ | - nt- | 41,849 | kmnăm |
| HJ | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,902 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt- | 197,122 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt- | 1.649,12 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt- | 67,34 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt- | 331,87 | 10m2 |
| HK | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,6853 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt- | 82,915 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt- | 21 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt- | 388,26 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt- | 467,45 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | - nt- | 1,68 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt- | 22,64 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt- | 5,98 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt- | 93,49 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt- | 47,197 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt- | 471,974 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt- | 1.255,47 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt- | 1 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt- | 66,2 | 100m |
| HL | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 195,2203 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | - nt- | 474,8088 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt- | 237,4045 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt- | 15,827 | kmlần |
| HM | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 356,8348 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công | - nt- | 152,9292 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt- | 1.066,3035 | 10m |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt- | 5.539,71 | mcống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m | - nt- | 461,02 | mcống |
| 6 | Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống | - nt- | 10 | 10m |
| HN | PHẦN CẦU: 25M | |||
| HO | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L <50m) | - nt- | 8 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt- | 3 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | - nt- | 8 | c/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt- | 3 | c/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | - nt- | 8 | c/năm |
| HP | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,284 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt- | 46,418 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt- | 4,4 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt- | 1.212,322 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt- | 0,4865 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt- | 190 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | - nt- | 134,5 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt- | 17,319 | 10m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt- | 26,4 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt- | 3 | cầu |
| HQ | 12 tháng năm 2023 - Quốc lộ 22B (Km 0+000 - Km 83+900), tỉnh Tây Ninh | |||
| HR | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| HS | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,21 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | - nt- | 48,4882 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp I,II (trạm chính) | - nt- | 4 | lầntr |
| 4 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt- | 4 | lầntr |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II | - nt- | 246,47 | kmlần |
| 6 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt- | 339,4174 | kmlần |
| 7 | Trực bão lũ | - nt- | 41,849 | kmnăm |
| HT | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,902 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt- | 197,122 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt- | 1.649,12 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt- | 67,34 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt- | 331,87 | 10m2 |
| HU | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,6853 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt- | 82,915 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt- | 21 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt- | 388,26 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt- | 467,45 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | - nt- | 1,68 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt- | 22,64 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt- | 5,98 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt- | 93,49 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt- | 47,197 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt- | 471,974 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt- | 1.255,47 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt- | 1 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt- | 66,2 | 100m |
| HV | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 195,2203 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | - nt- | 474,8088 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt- | 237,4045 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt- | 15,827 | kmlần |
| HW | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 356,8348 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công | - nt- | 152,9292 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt- | 1.066,3035 | 10m |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt- | 5.539,71 | mcống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m | - nt- | 461,02 | mcống |
| 6 | Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống | - nt- | 10 | 10m |
| HX | PHẦN CẦU: 25M | |||
| HY | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L <50m) | - nt- | 8 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt- | 3 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | - nt- | 8 | c/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt- | 3 | c/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | - nt- | 8 | c/năm |
| HZ | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,284 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt- | 46,418 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt- | 4,4 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt- | 1.212,322 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt- | 0,4865 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt- | 190 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | - nt- | 134,5 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt- | 17,319 | 10m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt- | 26,4 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt- | 3 | cầu |
| IA | 3 tháng năm 2024 - Quốc lộ 22B (Km 0+000 - Km 83+900), tỉnh Tây Ninh | |||
| IB | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| IC | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp I, II) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,21 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | - nt- | 48,4882 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp I,II (trạm chính) | - nt- | 1 | lầntr |
| 4 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt- | 1 | lầntr |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II | - nt- | 61,6175 | kmlần |
| 6 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt- | 84,8543 | kmlần |
| 7 | Trực bão lũ | - nt- | 41,849 | kmnăm |
| ID | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4755 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt- | 49,2805 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt- | 412,28 | 10m2 |
| 4 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt- | 16,835 | 10m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt- | 82,9675 | 10m2 |
| IE | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,6713 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt- | 20,7288 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt- | 5,25 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt- | 97,065 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt- | 116,8625 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | - nt- | 0,42 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt- | 5,66 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt- | 1,495 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt- | 23,3725 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt- | 11,7993 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt- | 117,9935 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt- | 313,8675 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt- | 0,25 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt- | 16,55 | 100m |
| IF | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,8051 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | - nt- | 118,7022 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt- | 59,3511 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt- | 3,9568 | kmlần |
| IG | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,2087 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công | - nt- | 38,2323 | 10m |
| 3 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt- | 266,5759 | 10m |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | - nt- | 1.384,9275 | mcống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m | - nt- | 115,255 | mcống |
| 6 | Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống | - nt- | 2,5 | 10m |
| IH | PHẦN CẦU: 25M | |||
| II | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L <50m) | - nt- | 8 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt- | 3 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão | - nt- | 8 | c/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt- | 3 | c/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính | - nt- | 8 | c/năm |
| IJ | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,321 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt- | 11,6045 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt- | 1,1 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt- | 303,0805 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt- | 0,1216 | m |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt- | 47,5 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | - nt- | 33,625 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt- | 4,3297 | 10m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt- | 6,6 | 100m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt- | 0,75 | cầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi