Gói thầu: Gói thầu số 09: Quản lý, BDTX QL.1K; QL.22, QL22B; QL.N2; Nhà kho Lồ Ồ (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210239787-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Quản lý, BDTX QL.1K; QL.22, QL22B; QL.N2; Nhà kho Lồ Ồ (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210238723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 21:21:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,571,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 760,000,000 VNĐ ((Bảy trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHO LỒ Ồ TRONG 9 THÁNG NĂM 2021
B A. Công tác quản lý, bdtx
1 Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, vét mương, thủ kho,…) Yêu cầu kỹ thuật chương V 821,25 công
2 Phân loại, sắp xếp tài sản, vật tư thu hồi nt 0 công
3 Xe cẩu 10T bốc dỡ, sắp xếp vật tư nt 3,75 ca
4 Phân loại, sắp xếp bảo quản hồ sơ tại kho nt 36 công
5 Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm nt 1.095 Kwh
C B. Công tác khác
D B.1 SC kiến trúc nhà kho chứa hồ sơ hoàn công
1 Bảo dưỡng bình cứu hỏa Yêu cầu kỹ thuật chương V 10,2 công
2 C/c thùng tôn kt 72x42x35cm, dày 0,5mm nt 52,5 cái
3 Xe tải 2,5T v/c tài liệu từ Cục về kho nt 0 ca
4 Chống dột mái nhà kho (bao gồm cẩ vật tư silicon) nt 4,5 công
E B.2 SC kiến trúc nhà kho chứa vật tư dự phòng
1 Thay bóng huỳnh quang bằng đèn led 1,2m Yêu cầu kỹ thuật chương V 15 bóng
2 Chống dột mái nhà kho nt 18 công
3 Nổ máy BDTX máy bơm PCCC nt 4,5 giờ
4 Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu Bailley nt 6,075 lít
5 Thay tôn mạ màu vách nhà kho bị rỉ sét nt 0 100m2
F C. Bảo dưỡng xe, thiết bị
1 Nổ máy bảo trì Yêu cầu kỹ thuật chương V 331,5 lít
2 Thay bình ắc quy nt 0,75 lần/năm
3 Thay nhớt định kỳ nt 13,5 lít
4 Châm nhớt bổ sung nt 9,945 lít
5 Mỡ bôi trơn các bộ phận nt 7,5 kg
6 Nhân công bảo dưỡng, vận hành nt 19,5 công
G KHO LỒ Ồ TRONG NĂM 2022
H A. Công tác quản lý, bdtx
1 Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, vét mương, thủ kho,…) Yêu cầu kỹ thuật chương V 1.095 công
2 Phân loại, sắp xếp tài sản, vật tư thu hồi nt 0 công
3 Xe cẩu 10T bốc dỡ, sắp xếp vật tư nt 5 ca
4 Phân loại, sắp xếp bảo quản hồ sơ tại kho nt 48 công
5 Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm nt 1.460 Kwh
I B. Công tác khác
J B.1 SC kiến trúc nhà kho chứa hồ sơ hoàn công
1 Bảo dưỡng bình cứu hỏa Yêu cầu kỹ thuật chương V 13,6 công
2 C/c thùng tôn kt 72x42x35cm, dày 0,5mm nt 70 cái
3 Xe tải 2,5T v/c tài liệu từ Cục về kho nt 0 ca
4 Chống dột mái nhà kho (bao gồm cẩ vật tư silicon) nt 6 công
K B.2 SC kiến trúc nhà kho chứa vật tư dự phòng
1 Thay bóng huỳnh quang bằng đèn led 1,2m Yêu cầu kỹ thuật chương V 20 bóng
2 Chống dột mái nhà kho nt 24 công
3 Nổ máy BDTX máy bơm PCCC nt 6 giờ
4 Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu Bailley nt 8,1 lít
5 Thay tôn mạ màu vách nhà kho bị rỉ sét nt 0 100m2
L C. Bảo dưỡng xe, thiết bị
1 Nổ máy bảo trì Yêu cầu kỹ thuật chương V 442 lít
2 Thay bình ắc quy nt 1 lần/năm
3 Thay nhớt định kỳ nt 18 lít
4 Châm nhớt bổ sung nt 13,26 lít
5 Mỡ bôi trơn các bộ phận nt 10 kg
6 Nhân công bảo dưỡng, vận hành nt 26 công
M KHO LỒ Ồ TRONG NĂM 2023
N A. Công tác quản lý, bdtx
1 Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, vét mương, thủ kho,…) Yêu cầu kỹ thuật chương V 1.095 công
2 Phân loại, sắp xếp tài sản, vật tư thu hồi nt 0 công
3 Xe cẩu 10T bốc dỡ, sắp xếp vật tư nt 5 ca
4 Phân loại, sắp xếp bảo quản hồ sơ tại kho nt 48 công
5 Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm nt 1.460 Kwh
O B. Công tác khác
P B.1 SC kiến trúc nhà kho chứa hồ sơ hoàn công
1 Bảo dưỡng bình cứu hỏa Yêu cầu kỹ thuật chương V 13,6 công
2 C/c thùng tôn kt 72x42x35cm, dày 0,5mm nt 70 cái
3 Xe tải 2,5T v/c tài liệu từ Cục về kho nt 0 ca
4 Chống dột mái nhà kho (bao gồm cẩ vật tư silicon) nt 6 công
Q B.2 SC kiến trúc nhà kho chứa vật tư dự phòng
1 Thay bóng huỳnh quang bằng đèn led 1,2m Yêu cầu kỹ thuật chương V 20 bóng
2 Chống dột mái nhà kho nt 24 công
3 Nổ máy BDTX máy bơm PCCC nt 6 giờ
4 Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu Bailley nt 8,1 lít
5 Thay tôn mạ màu vách nhà kho bị rỉ sét nt 0 100m2
R C. Bảo dưỡng xe, thiết bị
1 Nổ máy bảo trì Yêu cầu kỹ thuật chương V 442 lít
2 Thay bình ắc quy nt 1 lần/năm
3 Thay nhớt định kỳ nt 18 lít
4 Châm nhớt bổ sung nt 13,26 lít
5 Mỡ bôi trơn các bộ phận nt 10 kg
6 Nhân công bảo dưỡng, vận hành nt 26 công
S KHO LỒ Ồ TRONG 3 THÁNG NĂM 2024
T A. Công tác quản lý, bdtx
1 Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, vét mương, thủ kho,…) Yêu cầu kỹ thuật chương V 273,75 công
2 Phân loại, sắp xếp tài sản, vật tư thu hồi nt 0 công
3 Xe cẩu 10T bốc dỡ, sắp xếp vật tư nt 1,25 ca
4 Phân loại, sắp xếp bảo quản hồ sơ tại kho nt 12 công
5 Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm nt 365 Kwh
U B. Công tác khác
V B.1 SC kiến trúc nhà kho chứa hồ sơ hoàn công
1 Bảo dưỡng bình cứu hỏa Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,4 công
2 C/c thùng tôn kt 72x42x35cm, dày 0,5mm nt 17,5 cái
3 Xe tải 2,5T v/c tài liệu từ Cục về kho nt 0 ca
4 Chống dột mái nhà kho (bao gồm cẩ vật tư silicon) nt 1,5 công
W B.2 SC kiến trúc nhà kho chứa vật tư dự phòng
1 Thay bóng huỳnh quang bằng đèn led 1,2m Yêu cầu kỹ thuật chương V 5 bóng
2 Chống dột mái nhà kho nt 6 công
3 Nổ máy BDTX máy bơm PCCC nt 1,5 giờ
4 Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu Bailley nt 2,025 lít
5 Thay tôn mạ màu vách nhà kho bị rỉ sét nt 0 100m2
X C. Bảo dưỡng xe, thiết bị
1 Nổ máy bảo trì Yêu cầu kỹ thuật chương V 110,5 lít
2 Thay bình ắc quy nt 0,25 lần/năm
3 Thay nhớt định kỳ nt 4,5 lít
4 Châm nhớt bổ sung nt 3,315 lít
5 Mỡ bôi trơn các bộ phận nt 2,5 kg
6 Nhân công bảo dưỡng, vận hành nt 6,5 công
Y QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN ĐƯỜNG 9 THÁNG NĂM 2021 QUA TỈNH LONG AN
Z 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Yêu cầu kỹ thuật chương V 26,357 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) nt 57,448 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) nt 3 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) nt 138,3742 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) nt 301,602 kmlần
6 Trực bão lũ nt 2,1 kmnăm
7 Đăng ký đường nt 0 km
AA 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Yêu cầu kỹ thuật chương V 60,3375 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV nt 543,0525 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 395,85 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 395,85 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) nt 7,41 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa nt 113,94 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) nt 265,965 10m2
AB 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 60,3335 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) nt 8,8238 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) nt 8,8238 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) nt 165,9525 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… nt 53,025 cọc
6 Nắn sửa cột Km nt 1,26 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo nt 5,085 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo nt 0,765 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí nt 15,9075 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển nt 8,0832 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang nt 161,6663 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy nt 314,265 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) nt 10,1025 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng nt 43,6312 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi nt 404,025 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang nt 40,4025 mắt
AC 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 188,5575 m3
2 Bạt lề đường bằng máy nt 628,5375 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) nt 301,698 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) nt 28,2847 kmlần
AD 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Yêu cầu kỹ thuật chương V 36 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy nt 144 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông nt 2,25 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga nt 2,25 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m nt 795,7125 mcống
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m nt 0 mcống
AE QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN ĐƯỜNG NĂM 2022 QUA TỈNH LONG AN
AF 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Yêu cầu kỹ thuật chương V 26,357 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) nt 57,448 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) nt 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) nt 184,499 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) nt 402,136 kmlần
6 Trực bão lũ nt 2,1 kmnăm
7 Đăng ký đường nt 0 km
AG 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Yêu cầu kỹ thuật chương V 80,45 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV nt 724,07 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 527,8 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 527,8 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) nt 9,88 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa nt 151,92 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) nt 354,62 10m2
AH 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 80,4447 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) nt 11,765 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) nt 11,765 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) nt 221,27 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… nt 70,7 cọc
6 Nắn sửa cột Km nt 1,68 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo nt 6,78 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo nt 1,02 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí nt 21,21 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển nt 10,7777 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang nt 215,555 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy nt 419,02 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) nt 13,47 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng nt 58,175 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi nt 538,7 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang nt 53,87 mắt
AI 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 251,41 m3
2 Bạt lề đường bằng máy nt 838,05 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) nt 402,264 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) nt 37,713 kmlần
AJ 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Yêu cầu kỹ thuật chương V 48 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy nt 192 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông nt 3 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga nt 3 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m nt 1.060,95 mcống
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m nt 0 mcống
AK QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN ĐƯỜNG NĂM 2023 QUA TỈNH LONG AN
AL 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Yêu cầu kỹ thuật chương V 26,357 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) nt 57,448 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) nt 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) nt 184,499 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) nt 402,136 kmlần
6 Trực bão lũ nt 2,1 kmnăm
7 Đăng ký đường nt 0 km
AM 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Yêu cầu kỹ thuật chương V 80,45 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV nt 724,07 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 527,8 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 527,8 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) nt 9,88 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa nt 151,92 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) nt 354,62 10m2
AN 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 80,4447 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) nt 11,765 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) nt 11,765 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) nt 221,27 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… nt 70,7 cọc
6 Nắn sửa cột Km nt 1,68 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo nt 6,78 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo nt 1,02 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí nt 21,21 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển nt 10,7777 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang nt 215,555 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy nt 419,02 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) nt 13,47 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng nt 58,175 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi nt 538,7 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang nt 53,87 mắt
AO 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 251,41 m3
2 Bạt lề đường bằng máy nt 838,05 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) nt 402,264 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) nt 37,713 kmlần
AP 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Yêu cầu kỹ thuật chương V 48 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy nt 192 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông nt 3 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga nt 3 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m nt 1.060,95 mcống
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m nt 0 mcống
AQ QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN ĐƯỜNG 3 THÁNG NĂM 2024 QUA TỈNH LONG AN
AR 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Yêu cầu kỹ thuật chương V 26,357 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) nt 57,448 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) nt 1 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) nt 46,1247 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) nt 100,534 kmlần
6 Trực bão lũ nt 2,1 kmnăm
7 Đăng ký đường nt 0 km
AS 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Yêu cầu kỹ thuật chương V 20,1125 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV nt 181,0175 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 131,95 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 131,95 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) nt 2,47 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa nt 37,98 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) nt 88,655 10m2
AT 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 20,1112 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) nt 2,9413 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) nt 2,9413 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) nt 55,3175 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… nt 17,675 cọc
6 Nắn sửa cột Km nt 0,42 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo nt 1,695 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo nt 0,255 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí nt 5,3025 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển nt 2,6944 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang nt 53,8888 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy nt 104,755 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) nt 3,3675 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng nt 14,5437 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi nt 134,675 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang nt 13,4675 mắt
AU 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 62,8525 m3
2 Bạt lề đường bằng máy nt 209,5125 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) nt 100,566 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) nt 9,4282 kmlần
AV 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Yêu cầu kỹ thuật chương V 12 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy nt 48 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông nt 0,75 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga nt 0,75 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m nt 265,2375 mcống
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m nt 0 mcống
AW QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L
AX Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) nt 5 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) nt 27 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L <50m) nt 6 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão nt 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão nt 5 c/năm
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão nt 27 c/năm
8 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão nt 6 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính nt 1 c/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính nt 5 c/năm
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính nt 27 c/năm
12 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính nt 6 c/năm
AY Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 32,1075 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 229,395 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 5,85 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép nt 0 gối
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 1.945,035 10m2
6 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 1,1475 m
7 Bảo dưỡng khe co dãn thép nt 1,3425 m
8 Vệ sinh khe co dãn cao su nt 529,5 m
9 Vệ sinh mố cầu nt 816,48 m2
10 Vệ sinh trụ cầu nt 439,95 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm nt 36,4725 10m2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 46,8 100m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) nt 0,75 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) nt 3,75 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) nt 20,25 cầu
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) nt 4,5 cầu
AZ QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L
BA Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) nt 5 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) nt 27 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L <50m) nt 6 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão nt 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão nt 5 c/năm
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão nt 27 c/năm
8 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão nt 6 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính nt 1 c/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính nt 5 c/năm
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính nt 27 c/năm
12 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính nt 6 c/năm
BB Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 42,81 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 305,86 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 7,8 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép nt 0 gối
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 2.593,38 10m2
6 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 1,53 m
7 Bảo dưỡng khe co dãn thép nt 1,79 m
8 Vệ sinh khe co dãn cao su nt 706 m
9 Vệ sinh mố cầu nt 1.088,64 m2
10 Vệ sinh trụ cầu nt 586,6 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm nt 48,63 10m2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 62,4 100m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) nt 1 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) nt 5 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) nt 27 cầu
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) nt 6 cầu
BC QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L
BD Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) nt 5 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) nt 27 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L <50m) nt 6 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão nt 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão nt 5 c/năm
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão nt 27 c/năm
8 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão nt 6 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính nt 1 c/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính nt 5 c/năm
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính nt 27 c/năm
12 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính nt 6 c/năm
BE Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 42,81 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 305,86 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 7,8 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép nt 0 gối
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 2.593,38 10m2
6 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 1,53 m
7 Bảo dưỡng khe co dãn thép nt 1,79 m
8 Vệ sinh khe co dãn cao su nt 706 m
9 Vệ sinh mố cầu nt 1.088,64 m2
10 Vệ sinh trụ cầu nt 586,6 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm nt 48,63 10m2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 62,4 100m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) nt 1 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) nt 5 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) nt 27 cầu
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) nt 6 cầu
BF QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L
BG Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) nt 5 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) nt 27 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L <50m) nt 6 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão nt 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão nt 5 c/năm
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão nt 27 c/năm
8 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão nt 6 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính nt 1 c/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính nt 5 c/năm
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính nt 27 c/năm
12 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính nt 6 c/năm
BH Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 10,7025 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 76,465 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 1,95 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép nt 0 gối
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 648,345 10m2
6 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 0,3825 m
7 Bảo dưỡng khe co dãn thép nt 0,4475 m
8 Vệ sinh khe co dãn cao su nt 176,5 m
9 Vệ sinh mố cầu nt 272,16 m2
10 Vệ sinh trụ cầu nt 146,65 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm nt 12,1575 10m2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 15,6 100m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) nt 0,25 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) nt 1,25 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) nt 6,75 cầu
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) nt 1,5 cầu
BI QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L>300M 9 THÁNG NĂM 2021 QUA TỈNH LONG AN
BJ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 7 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão nt 7 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính nt 7 c/năm
BK Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 36,8568 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 884,52 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) nt 0 m3
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 2,1 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 4.713,15 10m2
6 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 1,8428 m
7 Bảo dưỡng khe co dãn thép nt 0,27 m
8 Vệ sinh mố cầu nt 378 m2
9 Vệ sinh trụ cầu nt 572,25 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm nt 47,13 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 33,6 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) nt 5,25 cầu
BL QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L>300M NĂM 2022 QUA TỈNH LONG AN
BM Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 7 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão nt 7 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính nt 7 c/năm
BN Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 49,1424 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 1.179,36 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) nt 0 m3
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 2,8 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 6.284,2 10m2
6 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 2,4571 m
7 Bảo dưỡng khe co dãn thép nt 0,36 m
8 Vệ sinh mố cầu nt 504 m2
9 Vệ sinh trụ cầu nt 763 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm nt 62,84 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 44,8 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) nt 7 cầu
BO QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L>300M NĂM 2023 QUA TỈNH LONG AN
BP Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 7 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão nt 7 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính nt 7 c/năm
BQ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 49,1424 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 1.179,36 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) nt 0 m3
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 2,8 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 6.284,2 10m2
6 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 2,4571 m
7 Bảo dưỡng khe co dãn thép nt 0,36 m
8 Vệ sinh mố cầu nt 504 m2
9 Vệ sinh trụ cầu nt 763 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm nt 62,84 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 44,8 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) nt 7 cầu
BR QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L>300M 3 THÁNG NĂM 2024 QUA TỈNH LONG AN
BS Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 7 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão nt 7 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính nt 7 c/năm
BT Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 12,2856 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 294,84 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) nt 0 m3
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 0,7 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 1.571,05 10m2
6 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 0,6143 m
7 Bảo dưỡng khe co dãn thép nt 0,09 m
8 Vệ sinh mố cầu nt 126 m2
9 Vệ sinh trụ cầu nt 190,75 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm nt 15,71 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 11,2 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) nt 1,75 cầu
BU QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN ĐƯỜNG 9 THÁNG NĂM 2021 QUA TỈNH ĐỒNG THÁP
BV 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,99 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) nt 31,4475 kmlần
3 Trực bão lũ nt 0,15 kmnăm
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) nt 0 kmnăm
BW 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,16 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV nt 9,7125 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 29,8575 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 29,8575 10m2
5 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa nt 10,7475 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) nt 23,8875 10m2
BX 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,6025 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) nt 1,6838 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) nt 1,6838 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) nt 57,195 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… nt 24,93 cọc
6 Nắn sửa cột Km nt 0,09 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo nt 0,945 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo nt 0,1417 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí nt 11,9625 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển nt 1,5 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang nt 30,045 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy nt 22,4775 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) nt 1,7175 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng nt 14,82 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi nt 68,625 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang nt 3,435 mắt
BY 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 17,9775 m3
2 Bạt lề đường bằng máy nt 22,4775 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) nt 13,485 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) (đồng bằng) nt 4,4925 kmlần
BZ 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m Yêu cầu kỹ thuật chương V 78 mcống
CA QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN ĐƯỜNG NĂM 2022 QUA TỈNH ĐỒNG THÁP
CB 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,99 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) nt 41,93 kmlần
3 Trực bão lũ nt 0,15 kmnăm
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) nt 0 kmnăm
CC 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,88 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV nt 12,95 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 39,81 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 39,81 10m2
5 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa nt 14,33 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) nt 31,85 10m2
CD 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 7,47 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) nt 2,245 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) nt 2,245 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) nt 76,26 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… nt 33,24 cọc
6 Nắn sửa cột Km nt 0,12 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo nt 1,26 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo nt 0,189 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí nt 15,95 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển nt 2 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang nt 40,06 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy nt 29,97 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) nt 2,29 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng nt 19,76 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi nt 91,5 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang nt 4,58 mắt
CE 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 23,97 m3
2 Bạt lề đường bằng máy nt 29,97 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) nt 17,98 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) (đồng bằng) nt 5,99 kmlần
CF 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m Yêu cầu kỹ thuật chương V 104 mcống
CG QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN ĐƯỜNG NĂM 2023 QUA TỈNH ĐỒNG THÁP
CH 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,99 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) nt 41,93 kmlần
3 Trực bão lũ nt 0,15 kmnăm
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) nt 0 kmnăm
CI 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,88 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV nt 12,95 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 39,81 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 39,81 10m2
5 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa nt 14,33 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) nt 31,85 10m2
CJ 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 7,47 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) nt 2,245 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) nt 2,245 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) nt 76,26 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… nt 33,24 cọc
6 Nắn sửa cột Km nt 0,12 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo nt 1,26 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo nt 0,189 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí nt 15,95 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển nt 2 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang nt 40,06 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy nt 29,97 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) nt 2,29 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng nt 19,76 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi nt 91,5 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang nt 4,58 mắt
CK 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 23,97 m3
2 Bạt lề đường bằng máy nt 29,97 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) nt 17,98 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) (đồng bằng) nt 5,99 kmlần
CL 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m Yêu cầu kỹ thuật chương V 104 mcống
CM QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN ĐƯỜNG 3 THÁNG NĂM 2024 QUA TỈNH ĐỒNG THÁP
CN 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,99 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) nt 10,4825 kmlần
3 Trực bão lũ nt 0,15 kmnăm
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) nt 0 kmnăm
CO 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,72 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV nt 3,2375 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 9,9525 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy nt 9,9525 10m2
5 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa nt 3,5825 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) nt 7,9625 10m2
CP 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8675 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) nt 0,5613 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) nt 0,5613 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) nt 19,065 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… nt 8,31 cọc
6 Nắn sửa cột Km nt 0,03 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo nt 0,315 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo nt 0,0473 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí nt 3,9875 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển nt 0,5 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang nt 10,015 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy nt 7,4925 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) nt 0,5725 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng nt 4,94 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi nt 22,875 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang nt 1,145 mắt
CQ 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,9925 m3
2 Bạt lề đường bằng máy nt 7,4925 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) nt 4,495 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) (đồng bằng) nt 1,4975 kmlần
CR 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m Yêu cầu kỹ thuật chương V 26 mcống
CS QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L
CT Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) nt 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L <50m) nt 7 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão nt 4 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão nt 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão nt 7 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính nt 4 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính nt 1 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính nt 7 c/năm
CU Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 15,3315 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 90,9 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 3,6 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 815,2875 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 0,7666 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép nt 0,06 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su nt 579 m
8 Vệ sinh mố cầu nt 280,8 m2
9 Vệ sinh trụ cầu nt 239,4 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm nt 16,3057 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 28,8 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) nt 3 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) nt 0,75 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) nt 5,25 cầu
CV QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L
CW Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) nt 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L <50m) nt 7 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão nt 4 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão nt 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão nt 7 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính nt 4 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính nt 1 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính nt 7 c/năm
CX Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 20,442 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 121,2 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 4,8 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 1.087,05 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 1,0221 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép nt 0,08 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su nt 772 m
8 Vệ sinh mố cầu nt 374,4 m2
9 Vệ sinh trụ cầu nt 319,2 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm nt 21,741 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 38,4 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) nt 4 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) nt 1 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) nt 7 cầu
CY QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L
CZ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) nt 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L <50m) nt 7 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão nt 4 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão nt 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão nt 7 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính nt 4 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính nt 1 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính nt 7 c/năm
DA Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 20,442 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 121,2 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 4,8 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 1.087,05 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 1,0221 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép nt 0,08 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su nt 772 m
8 Vệ sinh mố cầu nt 374,4 m2
9 Vệ sinh trụ cầu nt 319,2 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm nt 21,741 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 38,4 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) nt 4 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) nt 1 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) nt 7 cầu
DB QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L
DC Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) nt 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L <50m) nt 7 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão nt 4 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão nt 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão nt 7 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính nt 4 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính nt 1 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính nt 7 c/năm
DD Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,1105 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 30,3 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 1,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 271,7625 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 0,2555 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép nt 0,02 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su nt 193 m
8 Vệ sinh mố cầu nt 93,6 m2
9 Vệ sinh trụ cầu nt 79,8 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm nt 5,4352 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 9,6 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) nt 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) nt 0,25 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) nt 1,75 cầu
DE QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L>300M 9 THÁNG NĂM 2021 QUA TỈNH ĐỒNG THÁP
DF Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão nt 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính nt 1 c/năm
DG Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,255 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 187,65 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 0,3 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 1.344,105 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 0,315 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép nt 0 m
7 Vệ sinh mố cầu nt 86,4 m2
8 Vệ sinh trụ cầu nt 136,08 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm nt 6,72 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 4,8 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) nt 0,75 cầu
DH QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L>300M NĂM 2022 QUA TỈNH ĐỒNG THÁP
DI Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão nt 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính nt 1 c/năm
DJ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 8,34 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 250,2 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 1.792,14 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 0,42 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép nt 0 m
7 Vệ sinh mố cầu nt 115,2 m2
8 Vệ sinh trụ cầu nt 181,44 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm nt 8,96 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 6,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) nt 1 cầu
DK QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L>300M NĂM 2023 QUA TỈNH ĐỒNG THÁP
DL Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão nt 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính nt 1 c/năm
DM Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 8,34 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 250,2 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 1.792,14 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 0,42 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép nt 0 m
7 Vệ sinh mố cầu nt 115,2 m2
8 Vệ sinh trụ cầu nt 181,44 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm nt 8,96 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 6,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) nt 1 cầu
DN QUỐC LỘ N2 BDTX PHẦN CẦU L>300M 3 THÁNG NĂM 2024 QUA TỈNH ĐỒNG THÁP
DO Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão nt 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính nt 1 c/năm
DP Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,085 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông nt 62,55 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) nt 0,1 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước nt 448,035 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm nt 0,105 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép nt 0 m
7 Vệ sinh mố cầu nt 28,8 m2
8 Vệ sinh trụ cầu nt 45,36 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm nt 2,24 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) nt 1,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) nt 0,25 cầu
DQ 9 tháng Năm 2021 - Quốc lộ 1K (Km 1+992 - Km 3+712), tỉnh Đồng Nai:
DR PHẦN ĐƯỜNG
DS 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6967 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II - nt- 8,9077 kmlần
3 Trực bão lũ - nt- 0,8484 kmnăm
DT 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,0541 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II - nt- 27,4865 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt- 18,6 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 0,435 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt- 2,4825 10m2
DU 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 8,0978 m2
2 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt- 0,375 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt- 1,4062 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 0,9375 cọc
5 Nắn sửa cột Km - nt- 0,03 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 1,395 cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo - nt- 0,3412 cột
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí - nt- 0,4688 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 2,2174 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 44,3475 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt- 6,3626 m2
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 2,7525 100m
DV 4.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Yêu cầu kỹ thuật chương V 8,865 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 8,865 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 2,955 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga - nt- 2,955 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 33,4125 mcống
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m - nt- 34,299 mcống
DW PHẦN CẦU: L >300M
DX Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 4 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 4 c/năm
DY Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 43,4767 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 760,8431 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 14.374,8084 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 2,1738 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt- 2,385 m
6 Vệ sinh mố cầu - nt- 105,3 m2
7 Vệ sinh trụ cầu - nt- 562,275 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 68,4515 10m2
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu - nt- 2 cầu
DZ 12 tháng Năm 2022 - Quốc lộ 1K (Km 1+992 - Km 3+712), tỉnh Đồng Nai:
EA PHẦN ĐƯỜNG
EB 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6967 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II - nt- 11,8769 kmlần
3 Trực bão lũ - nt- 0,8484 kmnăm
EC 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,0721 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II - nt- 36,6487 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt- 24,8 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 0,58 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt- 3,31 10m2
ED 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 10,797 m2
2 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt- 0,5 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt- 1,875 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 1,25 cọc
5 Nắn sửa cột Km - nt- 0,04 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 1,86 cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo - nt- 0,455 cột
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí - nt- 0,625 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 2,9565 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 59,13 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt- 8,4835 m2
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 3,67 100m
EE 4.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Yêu cầu kỹ thuật chương V 11,82 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 11,82 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 3,94 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga - nt- 3,94 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 44,55 mcống
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m - nt- 45,732 mcống
EF PHẦN CẦU: L >300M
EG Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 4 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 4 c/năm
EH Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 57,969 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 1.014,4575 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 19.166,4113 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 2,8984 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt- 3,18 m
6 Vệ sinh mố cầu - nt- 140,4 m2
7 Vệ sinh trụ cầu - nt- 749,7 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 91,2686 10m2
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu - nt- 2 cầu
EI 12 tháng Năm 2023 - Quốc lộ 1K (Km 1+992 - Km 3+712), tỉnh Đồng Nai:
EJ PHẦN ĐƯỜNG
EK 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6967 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II - nt- 11,8769 kmlần
3 Trực bão lũ - nt- 0,8484 kmnăm
EL 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 4,0721 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II - nt- 36,6487 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt- 24,8 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 0,58 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt- 3,31 10m2
EM 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 10,797 m2
2 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt- 0,5 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt- 1,875 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 1,25 cọc
5 Nắn sửa cột Km - nt- 0,04 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 1,86 cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo - nt- 0,455 cột
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí - nt- 0,625 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 2,9565 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 59,13 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt- 8,4835 m2
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 3,67 100m
EN 4.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Yêu cầu kỹ thuật chương V 11,82 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 11,82 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 3,94 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga - nt- 3,94 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 44,55 mcống
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m - nt- 45,732 mcống
EO PHẦN CẦU: L >300M
EP Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 4 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 4 c/năm
EQ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 57,969 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 1.014,4575 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 19.166,4113 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 2,8984 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt- 3,18 m
6 Vệ sinh mố cầu - nt- 140,4 m2
7 Vệ sinh trụ cầu - nt- 749,7 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 91,2686 10m2
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu - nt- 2 cầu
ER 3 tháng Năm 2024 - Quốc lộ 1K (Km 1+992 - Km 3+712), tỉnh Đồng Nai:
ES PHẦN ĐƯỜNG
ET 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6967 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II - nt- 2,9692 kmlần
3 Trực bão lũ - nt- 0,8484 kmnăm
EU 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,018 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II - nt- 9,1622 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt- 6,2 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 0,145 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt- 0,8275 10m2
EV 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,6993 m2
2 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt- 0,125 m2
3 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt- 0,4688 m2
4 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 0,3125 cọc
5 Nắn sửa cột Km - nt- 0,01 cột
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 0,465 cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo - nt- 0,1138 cột
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí - nt- 0,1562 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 0,7391 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 14,7825 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt- 2,1209 m2
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 0,9175 100m
EW 4.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,955 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 2,955 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 0,985 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga - nt- 0,985 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 11,1375 mcống
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m - nt- 11,433 mcống
EX PHẦN CẦU: L >300M
EY Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 4 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 4 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 4 c/năm
EZ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 14,4922 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 253,6144 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 4.791,6028 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,7246 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt- 0,795 m
6 Vệ sinh mố cầu - nt- 35,1 m2
7 Vệ sinh trụ cầu - nt- 187,425 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 22,8172 10m2
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu - nt- 2 cầu
FA 9 tháng năm 2021 - Quốc lộ 22 (Km 30+250 - Km 58+250), tỉnh Tây Ninh và cầu vượt Quốc lộ 22 đường Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Phước
FB PHẦN ĐƯỜNG
FC 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 27,653 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 3,342 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp I,II (trạm chính) - nt- 3 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II - nt- 145,178 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt- 30,078 kmlần
6 Trực bão lũ - nt- 15,4975 kmnăm
FD 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 49,7754 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II - nt- 447,9786 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt- 436,26 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 13,545 10m2
5 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa - nt- 6,66 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt- 107,52 10m2
FE 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 96,2272 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt- 23,9085 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt- 3,4875 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt- 71,5162 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 96,7875 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,465 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 8,385 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt- 2,2613 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 29,0363 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 19,2517 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 154,017 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt- 232,4625 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 6,9398 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 21,425 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 138,792 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt- 13,8792 mắt
FF 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,25 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 105 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt- 20,8425 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt- 1,0421 kmlần
5 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt- 813,7875 10m
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 242,25 mcống
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m - nt- 275,25 mcống
FG PHẦN CẦU: 25M
FH Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L <50m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 2 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính - nt- 2 c/năm
FI Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9102 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 13,653 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 0,6 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 133,7994 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,0457 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt- 42 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 19,5 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 0,9555 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 1,2 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) - nt- 2 cầu
FJ PHẦN CẦU: L> 300M
FK Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 2 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 3 c/năm
FL Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,465 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 56,9438 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,6 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 2.360,3344 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,4733 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt- 0,7837 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 124,56 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 34,425 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 13,4876 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 14,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 2 cầu
FM 12 tháng năm 2022 - Quốc lộ 22 (Km 30+250 - Km 58+250), tỉnh Tây Ninh và cầu vượt Quốc lộ 22 đường Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Phước
FN PHẦN ĐƯỜNG
FO 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 27,653 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 3,342 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp I,II (trạm chính) - nt- 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II - nt- 193,571 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt- 40,104 kmlần
6 Trực bão lũ - nt- 15,4975 kmnăm
FP 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 66,3672 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II - nt- 597,3048 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt- 581,68 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 18,06 10m2
5 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa - nt- 8,88 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt- 143,36 10m2
FQ 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 128,303 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt- 31,878 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt- 4,65 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt- 95,355 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 129,05 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,62 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 11,18 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt- 3,015 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 38,715 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 25,669 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 205,356 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt- 309,95 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 9,253 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 28,5667 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 185,056 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt- 18,5056 mắt
FR 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 7 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 140 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt- 27,79 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt- 1,3895 kmlần
5 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt- 1.085,05 10m
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 323 mcống
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m - nt- 367 mcống
FS PHẦN CẦU: 25M
FT Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L <50m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 2 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính - nt- 2 c/năm
FU Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2136 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 18,204 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 0,8 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 178,3992 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,061 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt- 56 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 26 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 1,274 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 1,6 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) - nt- 2 cầu
FV PHẦN CẦU: L> 300M
FW Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 2 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 3 c/năm
FX Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 12,62 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 75,9251 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,8 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 3.147,1125 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,631 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt- 1,045 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 166,08 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 45,9 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 17,9835 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 19,2 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 2 cầu
FY 12 tháng năm 2023 - Quốc lộ 22 (Km 30+250 - Km 58+250), tỉnh Tây Ninh và cầu vượt Quốc lộ 22 đường Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Phước
FZ PHẦN ĐƯỜNG
GA 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 27,653 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 3,342 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp I,II (trạm chính) - nt- 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II - nt- 193,571 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt- 40,104 kmlần
6 Trực bão lũ - nt- 15,4975 kmnăm
GB 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 66,3672 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II - nt- 597,3048 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt- 581,68 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 18,06 10m2
5 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa - nt- 8,88 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt- 143,36 10m2
GC 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 128,303 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt- 31,878 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt- 4,65 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt- 95,355 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 129,05 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,62 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 11,18 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt- 3,015 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 38,715 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 25,669 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 205,356 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt- 309,95 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 9,253 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 28,5667 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 185,056 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt- 18,5056 mắt
GD 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 7 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 140 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt- 27,79 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt- 1,3895 kmlần
5 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt- 1.085,05 10m
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 323 mcống
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m - nt- 367 mcống
GE PHẦN CẦU: 25M
GF Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L <50m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 2 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính - nt- 2 c/năm
GG Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2136 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 18,204 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 0,8 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 178,3992 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,061 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt- 56 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 26 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 1,274 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 1,6 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) - nt- 2 cầu
GH PHẦN CẦU: L> 300M
GI Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 2 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 3 c/năm
GJ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 12,62 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 75,9251 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,8 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 3.147,1125 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,631 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt- 1,045 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 166,08 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 45,9 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 17,9835 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 19,2 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 2 cầu
GK 3 tháng năm 2024 - Quốc lộ 22 (Km 30+250 - Km 58+250), tỉnh Tây Ninh và cầu vượt Quốc lộ 22 đường Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Phước
GL PHẦN ĐƯỜNG
GM 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 27,653 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 3,342 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp I,II (trạm chính) - nt- 1 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II - nt- 48,393 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt- 10,026 kmlần
6 Trực bão lũ - nt- 15,4975 kmnăm
GN 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 16,5918 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp I-II - nt- 149,3262 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt- 145,42 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 4,515 10m2
5 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa - nt- 2,22 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt- 35,84 10m2
GO 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 32,0757 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt- 7,9695 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt- 1,1625 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt- 23,8388 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 32,2625 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,155 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 2,795 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt- 0,7538 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 9,6788 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 6,4172 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 51,339 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt- 77,4875 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 2,3133 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 7,1417 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 46,264 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt- 4,6264 mắt
GP 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 1,75 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 35 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt- 6,9475 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt- 0,3474 kmlần
5 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt- 271,2625 10m
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 80,75 mcống
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m - nt- 91,75 mcống
GQ PHẦN CẦU: 25M
GR Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L <50m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 2 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính - nt- 2 c/năm
GS Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3034 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 4,551 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 0,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 44,5998 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,0152 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt- 14 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 6,5 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 0,3185 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 0,4 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L <50m) - nt- 2 cầu
GT PHẦN CẦU: L> 300M
GU Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 2 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 3 c/năm
GV Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 3,155 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 18,9813 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 786,7781 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,1578 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt- 0,2612 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 41,52 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 11,475 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 4,4959 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 4,8 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 2 cầu
GW 9 tháng năm 2021 - Quốc lộ 22B (Km 0+000 - Km 83+900), tỉnh Tây Ninh
GX PHẦN ĐƯỜNG
GY 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 35,21 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 48,4882 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp I,II (trạm chính) - nt- 3 lầntr
4 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) - nt- 3 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II - nt- 184,8525 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt- 254,563 kmlần
7 Trực bão lũ - nt- 41,849 kmnăm
GZ 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Yêu cầu kỹ thuật chương V 16,4265 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt- 147,8415 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt- 1.236,84 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 50,505 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt- 248,9025 10m2
HA 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 71,014 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt- 62,1863 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt- 15,75 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt- 291,195 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 350,5875 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 1,26 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 16,98 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt- 4,485 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 70,1175 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 35,3978 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 353,9805 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt- 941,6025 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 0,75 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 49,65 100m
HB 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 146,4152 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 356,1066 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt- 178,0534 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt- 11,8703 kmlần
HC 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy Yêu cầu kỹ thuật chương V 267,6261 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công - nt- 114,6969 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt- 799,7276 10m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 4.154,7825 mcống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m - nt- 345,765 mcống
6 Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống - nt- 7,5 10m
HD PHẦN CẦU: 25M
HE Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L <50m) - nt- 8 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 3 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 8 c/năm
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 3 c/năm
6 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính - nt- 8 c/năm
HF Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 6,963 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 34,8135 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 3,3 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 909,2415 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,3649 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt- 142,5 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 100,875 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 12,9892 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 19,8 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 2,25 cầu
HG 12 tháng năm 2022 - Quốc lộ 22B (Km 0+000 - Km 83+900), tỉnh Tây Ninh
HH PHẦN ĐƯỜNG
HI 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 35,21 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 48,4882 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp I,II (trạm chính) - nt- 4 lầntr
4 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) - nt- 4 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II - nt- 246,47 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt- 339,4174 kmlần
7 Trực bão lũ - nt- 41,849 kmnăm
HJ 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Yêu cầu kỹ thuật chương V 21,902 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt- 197,122 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt- 1.649,12 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 67,34 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt- 331,87 10m2
HK 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 94,6853 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt- 82,915 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt- 21 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt- 388,26 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 467,45 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 1,68 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 22,64 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt- 5,98 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 93,49 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 47,197 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 471,974 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt- 1.255,47 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 1 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 66,2 100m
HL 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 195,2203 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 474,8088 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt- 237,4045 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt- 15,827 kmlần
HM 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy Yêu cầu kỹ thuật chương V 356,8348 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công - nt- 152,9292 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt- 1.066,3035 10m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 5.539,71 mcống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m - nt- 461,02 mcống
6 Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống - nt- 10 10m
HN PHẦN CẦU: 25M
HO Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L <50m) - nt- 8 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 3 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 8 c/năm
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 3 c/năm
6 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính - nt- 8 c/năm
HP Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,284 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 46,418 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 4,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 1.212,322 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,4865 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt- 190 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 134,5 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 17,319 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 26,4 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 3 cầu
HQ 12 tháng năm 2023 - Quốc lộ 22B (Km 0+000 - Km 83+900), tỉnh Tây Ninh
HR PHẦN ĐƯỜNG
HS 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 35,21 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 48,4882 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp I,II (trạm chính) - nt- 4 lầntr
4 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) - nt- 4 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II - nt- 246,47 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt- 339,4174 kmlần
7 Trực bão lũ - nt- 41,849 kmnăm
HT 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Yêu cầu kỹ thuật chương V 21,902 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt- 197,122 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt- 1.649,12 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 67,34 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt- 331,87 10m2
HU 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 94,6853 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt- 82,915 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt- 21 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt- 388,26 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 467,45 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 1,68 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 22,64 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt- 5,98 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 93,49 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 47,197 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 471,974 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt- 1.255,47 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 1 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 66,2 100m
HV 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 195,2203 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 474,8088 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt- 237,4045 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt- 15,827 kmlần
HW 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy Yêu cầu kỹ thuật chương V 356,8348 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công - nt- 152,9292 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt- 1.066,3035 10m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 5.539,71 mcống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m - nt- 461,02 mcống
6 Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống - nt- 10 10m
HX PHẦN CẦU: 25M
HY Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L <50m) - nt- 8 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 3 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 8 c/năm
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 3 c/năm
6 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính - nt- 8 c/năm
HZ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 9,284 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 46,418 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 4,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 1.212,322 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,4865 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt- 190 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 134,5 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 17,319 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 26,4 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 3 cầu
IA 3 tháng năm 2024 - Quốc lộ 22B (Km 0+000 - Km 83+900), tỉnh Tây Ninh
IB PHẦN ĐƯỜNG
IC 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II) Yêu cầu kỹ thuật chương V 35,21 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 48,4882 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp I,II (trạm chính) - nt- 1 lầntr
4 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) - nt- 1 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp I, II - nt- 61,6175 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt- 84,8543 kmlần
7 Trực bão lũ - nt- 41,849 kmnăm
ID 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Yêu cầu kỹ thuật chương V 5,4755 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt- 49,2805 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt- 412,28 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 16,835 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt- 82,9675 10m2
IE 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Yêu cầu kỹ thuật chương V 23,6713 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt- 20,7288 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt- 5,25 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt- 97,065 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 116,8625 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,42 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 5,66 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt- 1,495 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 23,3725 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 11,7993 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 117,9935 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt- 313,8675 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 0,25 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 16,55 100m
IF 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật chương V 48,8051 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 118,7022 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt- 59,3511 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt- 3,9568 kmlần
IG 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy Yêu cầu kỹ thuật chương V 89,2087 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công - nt- 38,2323 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt- 266,5759 10m
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 1.384,9275 mcống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<1m - nt- 115,255 mcống
6 Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống - nt- 2,5 10m
IH PHẦN CẦU: 25M
II Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Yêu cầu kỹ thuật chương V 3 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L <50m) - nt- 8 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 3 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L <50m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 8 c/năm
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 3 c/năm
6 Quản lý hồ sơ cầu (L <50m) trên vi tính - nt- 8 c/năm
IJ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Yêu cầu kỹ thuật chương V 2,321 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 11,6045 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 1,1 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 303,0805 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,1216 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt- 47,5 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 33,625 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 4,3297 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 6,6 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 0,75 cầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->