Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210128617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Cầu Giấy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 15:09:00 đến ngày 2021-03-08 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,158,591,162 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ mặt đường bê tông xi măng cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,75 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại bê tông mặt đường cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bê tông xi măng bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4475 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bê tông xi măng bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4475 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4475 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đen dày 5cm tại các vị trí phải đào mặt đường cũ và đắp cát đen tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6485 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bù vênh mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 151,47 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 242,9208 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25cm, đá 2x4, mác 200 tại các vị trí nền mặt đường bê tông xi măng bị hư hỏng trước khi thảm bê tông nhựa ở tuyến 11 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,19 | m3 |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Writgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 5cm tại vị trí từ đầu ngõ 165 đến cọc 9_ngách 165/24 đường Cầu Giấy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,8071 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đổ thải bê tông nhựa sau khi cào bóc mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2904 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải bê tông nhựa sau khi cào bóc mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2904 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ thải bê tông nhựa sau khi cào bóc mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2904 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,4282 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,31 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,5725 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 phía trên lớp thảm bê tông nhựa bù vênh mặt đường trước khi thảm toàn bộ mặt đường bằng bê tông nhựa dày 5cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,5725 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,4282 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 tại các vị trí vuốt nối mặt đường bằng bê tông nhựa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9752 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9752 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ nền hè cũ lát gạch block từ chèn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 182,46 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ móng, bó vỉa, bó vỉa hè, đan rãnh cũ, móng bó gốc cây bằng bê tông xi măng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,147 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ bó gốc cây xây gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,704 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bê tông xi măng và gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,258 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bê tông xi măng + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,258 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bê tông xi măng + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,258 | 100m3 |
| 26 | Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,5091 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đào khuôn hè bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1551 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đào khuôn hè bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1551 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đào khuôn hè bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1551 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bó vỉa hè | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2746 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, mác 150, móng bó vỉa hè | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2563 | m3 |
| 32 | Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa vát 26x23x100cm, vữa xi măng cát vàng mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 137,3 | m |
| 33 | Lát đan rãnh đá tự nhiên kích thước 50x30x6cm, vữa xi măng cát vàng mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,47 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bó gốc cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, mác 150, móng bó gốc cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,352 | m3 |
| 36 | Lắp dựng bó gốc cây bằng viên vỉa đá tự nhiên kích thước 10x15x60cm, vữa xi măng cát vàng mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | m |
| 37 | Đầm lại nền vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chiều sâu đầm nèn 20cm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3649 | 100m3 |
| 38 | Rải lớp nilon lót tạo phẳng và chống mất nước khi đổ bê tông nền vỉa hè | Mô tả theo yêu cầu chương V | 182,46 | m2 |
| 39 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,5968 | m3 |
| 40 | Lát vỉa hè bằng gạch coric vân giả đá kích thước 30x30x4,5cm, vữa xi măng cát vàng mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 182,46 | m2 |
| B | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác đối với trường hợp tấm đan rãnh cũ nằm bằng với mặt đường bê tông xi măng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 208,041 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn rãnh ngầm bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,559 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại bùn rác lẫn rác ở tất cả các ngõ ngách trừ tuyến nạo vét rãnh ngầm dưới đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 208,041 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bùn rác lẫn rác bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0804 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bùn rác lẫn rác bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0804 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bùn rác lẫn rác bằng ô tô tự đổ 5T 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0804 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải các tấm đan rãnh BTCT đã bị hư hỏng bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3157 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các tấm đan rãnh BTCT đã bị hư hỏng bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5 km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3157 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải các tấm đan rãnh BTCT đã bị hư hỏng bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5 km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3157 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nâng cao cổ rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3548 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nâng cao cổ rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,87 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6704 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,4791 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,79 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ, lắp đặt nắp rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 517 | cái |
| 16 | Mua song chắn rác bằng gang đúc kích thước khung 960x530mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | bộ |
| 17 | Mua song chắn rác bằng gang đúc kích thước khung 570x355mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 18 | Lắp dựng tấm song chắn rác kích thước 570x355mm bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 19 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95,56 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đất đào móng rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95,56 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9556 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9556 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9556 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát mang rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4371 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3285 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng <=250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,09 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thành rãnh chiều dày <= 33 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,19 | m3 |
| 28 | Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 118,18 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7883 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,1 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2628 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6416 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,38 | m3 |
| 34 | Lắp dựng tấm song chắn rác kích thước 570x355mm bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 109,48 | cái |
| 35 | Tháo dỡ nắp ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ thành rãnh xây gạch để xây dựng bổ sung hố ga thoát nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,15 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ rãnh bê tông xi măng để xây dựng bổ sung hố ga thoát nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,8 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại bê tông, gạch vỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,95 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000 m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1887 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tấm đan hố ga bằng BTCT bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1887 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tấm đan hố ga bằng BTCT bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1887 | 100m3 |
| 42 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác trong lòng hố ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,2 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại bùn lẫn rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,2 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bùn rác lẫn rác bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=100m, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,152 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển bùn rác lẫn rác bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,152 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển bùn rác lẫn rác bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,152 | 100m3 |
| 47 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,66 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,66 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=100m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1566 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1566 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1566 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát đệm móng hố ga bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,32 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn móng hố ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2146 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông móng hố ga bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,67 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,05 | m3 |
| 56 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76,1 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng cổ hố ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5238 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng cổ hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1056 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,67 | m3 |
| 60 | Mua nắp hố ga bằng gang đúc, kích thước khung 900x900mm, đường kính nắp D=650mm, có khóa chống mất cắp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69 | bộ |
| 61 | Lắp dựng nắp hố ga bằng gang đúc kích thước khung 900x900mm, đường kính nắp D=650mm bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69 | cái |
| C | NÂNG CỔ HỐ GA ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt nắp rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nâng cao cổ hố ga điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0215 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nâng cao cổ hố ga điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | m3 |
| D | NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ VÀ VAN CHẶN CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Cắt ống nhựa, cắt đường ống cấp nước cũ để thực hiện nâng cụm đồng hồ cấp nước sạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 912 | mối |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 912 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,824 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ mặt đường bê tông xi măng cũ để thi công nâng đồng hồ nước sạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,944 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng để tháo và lắp cụm đồng hồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,984 | m3 |
| 6 | Đắp cát hoàn trả đường ống cấp nước sạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,928 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,68 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải mặt đường bê tông xi măng cũ để thi công nâng đồng hồ nước sạch thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,928 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải mặt đường bê tông xi măng cũ để thi công nâng đồng hồ nước sạch bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6293 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải mặt đường bê tông xi măng cũ để thi công nâng đồng hồ nước sạch bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6293 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải mặt đường bê tông xi măng cũ để thi công nâng đồng hồ nước sạch bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6293 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ đường ống nhựa HDPE D110 cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng để thi công nâng cụm van chặn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3209 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại bê tông mặt đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3209 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bê tông mặt đường bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bê tông mặt đường bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bê tông mặt đường bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 18 | Đào đất hố móng để thi công nâng cụm van chặn, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,375 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đất đào hố móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,375 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,209 | 100m |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,114 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3709 | m3 |
| 26 | Đắp cát hoàn trả hố móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2848 | m3 |
| 27 | Lắp đặt chụp bảo vệ bằng gang (tận dụng chụp bằng gang cũ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <= 25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9139 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi