Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238763-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210128617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Cầu Giấy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 15:09:00 đến ngày 2021-03-08 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,158,591,162 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ mặt đường bê tông xi măng cũ Mô tả theo yêu cầu chương V 44,75 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại bê tông mặt đường cũ Mô tả theo yêu cầu chương V 44,75 m3
3 Vận chuyển phế thải bê tông xi măng bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4475 100m3
4 Vận chuyển phế thải bê tông xi măng bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4475 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4475 100m3
6 Đắp cát đen dày 5cm tại các vị trí phải đào mặt đường cũ và đắp cát đen tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6485 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bù vênh mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25cm, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 151,47 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25cm, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 242,9208 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25cm, đá 2x4, mác 200 tại các vị trí nền mặt đường bê tông xi măng bị hư hỏng trước khi thảm bê tông nhựa ở tuyến 11 Mô tả theo yêu cầu chương V 6,19 m3
10 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Writgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 5cm tại vị trí từ đầu ngõ 165 đến cọc 9_ngách 165/24 đường Cầu Giấy Mô tả theo yêu cầu chương V 5,8071 100m2
11 Vận chuyển đổ thải bê tông nhựa sau khi cào bóc mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2904 100m3
12 Vận chuyển đổ thải bê tông nhựa sau khi cào bóc mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2904 100m3
13 Vận chuyển đổ thải bê tông nhựa sau khi cào bóc mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2904 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả theo yêu cầu chương V 49,4282 100m2
15 Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,31 cm Mô tả theo yêu cầu chương V 35,5725 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 phía trên lớp thảm bê tông nhựa bù vênh mặt đường trước khi thảm toàn bộ mặt đường bằng bê tông nhựa dày 5cm Mô tả theo yêu cầu chương V 35,5725 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả theo yêu cầu chương V 49,4282 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 tại các vị trí vuốt nối mặt đường bằng bê tông nhựa Mô tả theo yêu cầu chương V 2,9752 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả theo yêu cầu chương V 2,9752 100m2
20 Phá dỡ nền hè cũ lát gạch block từ chèn Mô tả theo yêu cầu chương V 182,46 m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ móng, bó vỉa, bó vỉa hè, đan rãnh cũ, móng bó gốc cây bằng bê tông xi măng Mô tả theo yêu cầu chương V 14,147 m3
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ bó gốc cây xây gạch Mô tả theo yêu cầu chương V 0,704 m3
23 Vận chuyển phế thải bê tông xi măng và gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,258 100m3
24 Vận chuyển phế thải bê tông xi măng + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,258 100m3
25 Vận chuyển phế thải bê tông xi măng + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,258 100m3
26 Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 15,5091 m3
27 Vận chuyển đất đào khuôn hè bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1551 100m3
28 Vận chuyển đất đào khuôn hè bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1551 100m3
29 Vận chuyển đất đào khuôn hè bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1551 100m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bó vỉa hè Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2746 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, mác 150, móng bó vỉa hè Mô tả theo yêu cầu chương V 4,2563 m3
32 Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa vát 26x23x100cm, vữa xi măng cát vàng mác 100 Mô tả theo yêu cầu chương V 137,3 m
33 Lát đan rãnh đá tự nhiên kích thước 50x30x6cm, vữa xi măng cát vàng mác 100 Mô tả theo yêu cầu chương V 19,47 m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bó gốc cây Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0352 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, mác 150, móng bó gốc cây Mô tả theo yêu cầu chương V 0,352 m3
36 Lắp dựng bó gốc cây bằng viên vỉa đá tự nhiên kích thước 10x15x60cm, vữa xi măng cát vàng mác 100 Mô tả theo yêu cầu chương V 32 m
37 Đầm lại nền vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chiều sâu đầm nèn 20cm) Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3649 100m3
38 Rải lớp nilon lót tạo phẳng và chống mất nước khi đổ bê tông nền vỉa hè Mô tả theo yêu cầu chương V 182,46 m2
39 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 14,5968 m3
40 Lát vỉa hè bằng gạch coric vân giả đá kích thước 30x30x4,5cm, vữa xi măng cát vàng mác 100 Mô tả theo yêu cầu chương V 182,46 m2
B CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác đối với trường hợp tấm đan rãnh cũ nằm bằng với mặt đường bê tông xi măng Mô tả theo yêu cầu chương V 208,041 m3
2 Nạo vét bùn rãnh ngầm bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 46,559 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại bùn rác lẫn rác ở tất cả các ngõ ngách trừ tuyến nạo vét rãnh ngầm dưới đường Mô tả theo yêu cầu chương V 208,041 m3
4 Vận chuyển phế thải bùn rác lẫn rác bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 2,0804 100m3
5 Vận chuyển phế thải bùn rác lẫn rác bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 2,0804 100m3
6 Vận chuyển phế thải bùn rác lẫn rác bằng ô tô tự đổ 5T 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 2,0804 100m3
7 Vận chuyển phế thải các tấm đan rãnh BTCT đã bị hư hỏng bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3157 100m3
8 Vận chuyển phế thải các tấm đan rãnh BTCT đã bị hư hỏng bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5 km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3157 100m3
9 Vận chuyển phế thải các tấm đan rãnh BTCT đã bị hư hỏng bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5 km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3157 100m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nâng cao cổ rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3548 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nâng cao cổ rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 3,87 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 1,6704 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 3,4791 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 31,79 m3
15 Tháo dỡ, lắp đặt nắp rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 517 cái
16 Mua song chắn rác bằng gang đúc kích thước khung 960x530mm Mô tả theo yêu cầu chương V 34 bộ
17 Mua song chắn rác bằng gang đúc kích thước khung 570x355mm Mô tả theo yêu cầu chương V 9 bộ
18 Lắp dựng tấm song chắn rác kích thước 570x355mm bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 9 cái
19 Đào đất móng rãnh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 95,56 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đất đào móng rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 95,56 m3
21 Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9556 100m3
22 Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9556 100m3
23 Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9556 100m3
24 Đắp cát mang rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,4371 100m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 0,3285 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng <=250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo yêu cầu chương V 16,09 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thành rãnh chiều dày <= 33 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 21,19 m3
28 Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 118,18 m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 0,7883 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 7,1 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2628 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6416 tấn
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,38 m3
34 Lắp dựng tấm song chắn rác kích thước 570x355mm bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 109,48 cái
35 Tháo dỡ nắp ga Mô tả theo yêu cầu chương V 40 cái
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ thành rãnh xây gạch để xây dựng bổ sung hố ga thoát nước Mô tả theo yêu cầu chương V 10,15 m3
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ rãnh bê tông xi măng để xây dựng bổ sung hố ga thoát nước Mô tả theo yêu cầu chương V 5,8 m3
38 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại bê tông, gạch vỡ Mô tả theo yêu cầu chương V 15,95 m3
39 Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000 m, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1887 100m3
40 Vận chuyển phế thải tấm đan hố ga bằng BTCT bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1887 100m3
41 Vận chuyển phế thải tấm đan hố ga bằng BTCT bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1887 100m3
42 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác trong lòng hố ga Mô tả theo yêu cầu chương V 15,2 m3
43 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại bùn lẫn rác Mô tả theo yêu cầu chương V 15,2 m3
44 Vận chuyển bùn rác lẫn rác bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=100m, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 0,152 100m3
45 Vận chuyển bùn rác lẫn rác bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 0,152 100m3
46 Vận chuyển bùn rác lẫn rác bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 0,152 100m3
47 Đào móng hố ga, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 15,66 m3
48 Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 15,66 m3
49 Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=100m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1566 100m3
50 Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1566 100m3
51 Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1566 100m3
52 Đắp cát đệm móng hố ga bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu chương V 2,32 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn móng hố ga Mô tả theo yêu cầu chương V 0,2146 100m2
54 Đổ bê tông móng hố ga bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 6,67 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa xi măng mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 18,05 m3
56 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả theo yêu cầu chương V 76,1 m2
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng cổ hố ga Mô tả theo yêu cầu chương V 0,5238 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng cổ hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,1056 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 4,67 m3
60 Mua nắp hố ga bằng gang đúc, kích thước khung 900x900mm, đường kính nắp D=650mm, có khóa chống mất cắp Mô tả theo yêu cầu chương V 69 bộ
61 Lắp dựng nắp hố ga bằng gang đúc kích thước khung 900x900mm, đường kính nắp D=650mm bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu chương V 69 cái
C NÂNG CỔ HỐ GA ĐIỆN
1 Tháo dỡ, lắp đặt nắp rãnh Mô tả theo yêu cầu chương V 20 cái
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nâng cao cổ hố ga điện Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0215 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nâng cao cổ hố ga điện, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,24 m3
D NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ VÀ VAN CHẶN CẤP NƯỚC SẠCH
1 Cắt ống nhựa, cắt đường ống cấp nước cũ để thực hiện nâng cụm đồng hồ cấp nước sạch Mô tả theo yêu cầu chương V 912 mối
2 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 912 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả theo yêu cầu chương V 1,824 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, phá dỡ mặt đường bê tông xi măng cũ để thi công nâng đồng hồ nước sạch Mô tả theo yêu cầu chương V 10,944 m3
5 Đào đất hố móng để tháo và lắp cụm đồng hồ Mô tả theo yêu cầu chương V 51,984 m3
6 Đắp cát hoàn trả đường ống cấp nước sạch Mô tả theo yêu cầu chương V 62,928 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 13,68 m3
8 Vận chuyển phế thải mặt đường bê tông xi măng cũ để thi công nâng đồng hồ nước sạch thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả theo yêu cầu chương V 62,928 m3
9 Vận chuyển phế thải mặt đường bê tông xi măng cũ để thi công nâng đồng hồ nước sạch bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6293 100m3
10 Vận chuyển phế thải mặt đường bê tông xi măng cũ để thi công nâng đồng hồ nước sạch bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6293 100m3
11 Vận chuyển phế thải mặt đường bê tông xi măng cũ để thi công nâng đồng hồ nước sạch bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,6293 100m3
12 Tháo dỡ đường ống nhựa HDPE D110 cũ Mô tả theo yêu cầu chương V 38 cái
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng để thi công nâng cụm van chặn Mô tả theo yêu cầu chương V 2,3209 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại bê tông mặt đường Mô tả theo yêu cầu chương V 2,3209 m3
15 Vận chuyển phế thải bê tông mặt đường bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0232 100m3
16 Vận chuyển phế thải bê tông mặt đường bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0232 100m3
17 Vận chuyển phế thải bê tông mặt đường bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0232 100m3
18 Đào đất hố móng để thi công nâng cụm van chặn, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 2,375 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đất đào hố móng Mô tả theo yêu cầu chương V 2,375 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0238 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0238 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu chương V 0,0238 100m3
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm Mô tả theo yêu cầu chương V 0,209 100m
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ Mô tả theo yêu cầu chương V 0,114 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu chương V 1,3709 m3
26 Đắp cát hoàn trả hố móng Mô tả theo yêu cầu chương V 2,2848 m3
27 Lắp đặt chụp bảo vệ bằng gang (tận dụng chụp bằng gang cũ) Mô tả theo yêu cầu chương V 38 cái
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <= 25cm, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu chương V 0,9139 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->