Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240068-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210240052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 10:20:00 đến ngày 2021-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,616,643,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 14,546 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 8,7764 100m3
3 Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5% KL) Theo hồ sơ BCKTKT 15,2525 1m3
4 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95% KL) Theo hồ sơ BCKTKT 2,898 100m3
5 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 8,0131 100m3
6 Mua đất đắp K95 tại mỏ đất Sơn Trang, xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc. Cự ly vân chuyển TB là 18km. Theo hồ sơ BCKTKT 3.068,2051 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ BCKTKT 306,8205 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT 306,8205 10m³/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT 306,8205 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ BCKTKT 306,8205 10m³/1km
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ BCKTKT 2,0393 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ BCKTKT 2,6131 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 27,5487 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 27,5487 100m2
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h Theo hồ sơ BCKTKT 3,27 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 3,27 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 3,27 100tấn
B RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BCKTKT 1,88 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 2,82 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,0822 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ BCKTKT 7,31 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 23,58 m2
6 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 1,72 m3
7 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ BCKTKT 0,192 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0765 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 0,98 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,0648 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1221 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 20 1cấu kiện
13 Tấm gang chắn rác Theo hồ sơ BCKTKT 10 tấm
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0682 100m3
15 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 17,05 1m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BCKTKT 21,53 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 32,38 m3
18 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,552 100m2
19 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ BCKTKT 53,77 m3
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 244,4 m2
21 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 13,59 m3
22 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 1,6456 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,6328 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 16,31 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,7826 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,5708 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 184 1cấu kiện
C HÈ ĐƯỜNG
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 5,41 m3
2 Ván khuôn móng bó vỉa Theo hồ sơ BCKTKT 0,416 100m2
3 Mua bó vỉa 230x260x1000 Theo hồ sơ BCKTKT 208 viên
4 Lắp đặt cấu kiện bó vỉa hè Theo hồ sơ BCKTKT 208 m
5 Bê tông móng bó vỉa hè, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,4 m3
6 Ván khuôn móng bó vỉa Theo hồ sơ BCKTKT 0,031 100m2
7 Mua bó vỉa 230x260x400 Theo hồ sơ BCKTKT 31 Viên
8 Lắp đặt bó vỉa đá, đoạn cong Theo hồ sơ BCKTKT 12,4 m
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 10,06 m3
10 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,0671 100m2
11 Bê tông đan rãnh, đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,35 m3
12 Ván khuôn đan rãnh Theo hồ sơ BCKTKT 0,2235 100m2
13 Lát đá vỉa hè Theo hồ sơ BCKTKT 870,42 m2
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 43,521 m3
15 Đá Marble lát vỉa hè Theo hồ sơ BCKTKT 870,42 m2
16 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 4,69 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 3,1 m3
18 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,0388 100m2
19 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 2,84 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 29,04 m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 2,48 m3
22 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,235 100m2
23 Đất trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 14,06 m3
24 Trồng cây vỉa hè (cây sao đen) Theo hồ sơ BCKTKT 33 cây
D DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Bu lông mạ M18x300 Theo hồ sơ BCKTKT 16 bộ
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
3 Bốc dỡ xà Theo hồ sơ BCKTKT 0,2338 tấn
4 Vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=300m Theo hồ sơ BCKTKT 0,2338 tấn/km
5 Bu lông mạ M18x300 Theo hồ sơ BCKTKT 8 bộ
6 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
7 Bốc dỡ xà Theo hồ sơ BCKTKT 0,1519 tấn
8 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Theo hồ sơ BCKTKT 0,1519 tấn/km
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 20,736 1m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,864 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,0168 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 7,808 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,1872 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0325 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0691 100m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo hồ sơ BCKTKT 53,76 1m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 2,24 m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,0384 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 17,056 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,3744 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,126 tấn
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,7168 100m3
23 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 10 cột
24 Rải dây thép địa Theo hồ sơ BCKTKT 15 10 m
25 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo hồ sơ BCKTKT 4 10 cọc
26 Đào rãnh tiếp địa, đất C3 Theo hồ sơ BCKTKT 48 1m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,48 100m3
28 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 120mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,02 1km/1 dây
29 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 0,4529 tấn
30 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Theo hồ sơ BCKTKT 0,4529 tấn/km
31 Sứ đứng + ty mạ Theo hồ sơ BCKTKT 18 bộ
32 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv Theo hồ sơ BCKTKT 1,8 10 sứ
33 Thu Hồi đường dây AC70 Theo hồ sơ BCKTKT 247 m
34 Tháo sứ đứng 10kV cột tròn Theo hồ sơ BCKTKT 6 Quả
35 Tháo hạ cột LT14m Theo hồ sơ BCKTKT 2 Cột
36 Tháo xà néo <=100kg Theo hồ sơ BCKTKT 2 Bộ
37 Xà đỡ đấu nối mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ BCKTKT 233,76 kg
38 Xà đỡ dây trung thế cáp mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ BCKTKT 151,88 kg
39 Cột bê tông ly tâm 18-NPC.13 Theo hồ sơ BCKTKT 10 Cột
40 Thép mạ kẽm nhúng nóng, tiếp địa RC4 Theo hồ sơ BCKTKT 793,8 kg
41 Dây cáp trung thế AC-70 Theo hồ sơ BCKTKT 1.020 m
E ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1 Lắp đặt tủ điện phân phối Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 tủ
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Theo hồ sơ BCKTKT 1,55 100m
3 Đầu cốt đồng 50mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 24 cái
4 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 2,4 10 đầu cốt
5 Đầu cốt đồng 35mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,8 10 đầu cốt
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,4 100m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,85 100m
9 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,075 100m
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,4224 100m3
11 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 15,84 m3
12 Rải băng báo hiệu cáp Theo hồ sơ BCKTKT 132 m
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ BCKTKT 0,462 100m2
14 Gạch chỉ đặc Theo hồ sơ BCKTKT 1.188 viên
15 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 1,188 1000v
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,264 100m3
17 Mốc báo hiệu cáp Theo hồ sơ BCKTKT 7 mốc
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 3 1m3
19 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 1,125 m3
20 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo hồ sơ BCKTKT 0,0375 100m2
21 Gạch chỉ đặc Theo hồ sơ BCKTKT 67,5 viên
22 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ BCKTKT 0,0675 1000v
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0188 100m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 2,1708 1m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1892 m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,0157 100m2
27 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ BCKTKT 0,5821 m3
28 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0792 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,1072 100m2
30 Bu lông M20x150 Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
31 Thép mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ BCKTKT 128 kg
32 Rải dây thép địa Theo hồ sơ BCKTKT 1,8 10 m
33 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo hồ sơ BCKTKT 0,8 10 cọc
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 3,84 1m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,04 100m3
36 Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 155 m
37 Ống thép đen D110mm bảo vệ cáp qua đường dầy 3,2 ly (Báo giá thép Hòa Phát) Theo hồ sơ BCKTKT 7,5 m
38 Ống nhựa gân nổi, bảo vệ cáp đường kính 110mm Theo hồ sơ BCKTKT 140 m
39 Ống nhựa gân nổi, bảo vệ cáp, đường kính 40mm Theo hồ sơ BCKTKT 285 m
F CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Tủ bao gồm công tơ Theo hồ sơ BCKTKT 4 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->