Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210234500-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210234258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 15:49:00 đến ngày 2021-03-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,391,277,906 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh lắp đặt cống bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4855 100m3
2 Đắp hoàn trả (tận dụng lại đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,683 100m3
3 Vận chuyển đất còn dư đi nơi khác, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8024 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2096 100m3/1km
5 Đóng cừ tràm gia cố 16 cây / m2 (đáy hố ga + hố thu + gối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,0356 100m
6 Đệm cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m3
7 Bê tông lót M150, đá 1x2 (đáy hố ga + hố thu + gối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m3
8 Bê tông chèn gối M200, đá 1x2 (chèn dọc suốt tuyến cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,53 m3
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 cái
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 mối nối
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 1 đoạn ống
14 Lắp đặt nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
15 Lắp đặt song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
16 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm (hố ga + hố thu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 tấn
17 Ván khuôn (hố ga + hố thu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2677 100m2
18 Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (hố ga + hố thu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,75 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
B NỀN & MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1977 100m3
2 Đắp bù phụ lề đường (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,19 m3
3 Vận chuyển đất còn dư đi nơi khác, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0558 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2232 100m3/1km
5 San đầm lề, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2556 100m3
6 San đầm mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5709 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách (may liên kết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9201 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3724 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3724 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0592 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0592 100m2
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,85 m2
13 Rải nilon lót (vỉa hè + bó vỉa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6916 100m2
14 Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 (vỉa hè + bó vỉa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5 m3
15 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3779 100m2
16 Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bó vỉa đúc sẵn đoạn 1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,17 m3
17 Lắp đặt bó vỉa vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 593 1cấu kiện
18 Lát gạch vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,02 m2
19 Cung cấp, lắp đặt cột trụ biển báo ống sắt D90 - L=3.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
20 Cung cấp, lắp đặt cột trụ biển báo ống sắt D90 - L=3.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
21 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Bê tông M150, đá 1x2, PCB40 (chân trụ biển báo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
C HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào hố móng (chân trụ đèn + tủ điều khiển) , mương cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,24 1m3
2 Vận chuyển đất dư đi nơi khác, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6024 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4096 100m3/1km
4 Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 (chân trụ đèn + tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m3
5 Ván khuôn (chân trụ đèn + tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7964 100m2
6 Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (chân trụ đèn + tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m3
7 Cung cấp bu lông M24x750 nhúng kẽm (lắp chờ trong đế móng trụ đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
8 Cung cấp bu lông M16x800 (lắp chờ trong đế móng tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Thép đai phi 6 liên kết bu lông (chân trụ đèn + tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
10 Lấp mương cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,17 m3
11 Xếp Gạch thẻ suốt tuyến mương cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,139 1000viên
12 Rải băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,139 100m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,1 m
14 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm (ngang đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
15 Rải cáp ngầm CXV 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,353 100m
16 Rải cáp ngầm CV 10mm2 (tiếp địa liên hoàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,281 100m
17 Làm tiếp địa lặp lại (trụ đèn + tủ điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cọc
18 Cung cấp cáp đồng trần C25mm2 (nối cọc tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
19 Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng giao thông (thân cột + cần vươn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 cột
20 Lắp đặt đèn chiếu sáng giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
21 Luồn dây lên đèn cáp CVV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 100m
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
23 Lắp đặt tủ điện kế 1 pha cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
24 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bảng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->