Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240060-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210240023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn thu tiền bán đấu giá QSD đất tại vị trí dự án ĐTXD điểm dân cư mới thôn Đồng Vạn và điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Ứng Hòe, huyện Ninh Giang; Các nguồn vốn hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 09:20:00 đến ngày 2021-03-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,940,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. Phần xây dựng
B I. Hạ tầng kỹ thuật
C I.1. San nền, đường giao thông, thoát nước
D a. San nền
1 Vét hữu cơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,3853 100m3
2 Đào san đất-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,0007 100m3
3 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4654 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,2192 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,3853 100m3
E b. Đường giao thông
1 Đào khuôn đường-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4654 100m3
2 Đắp lề đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6498 100m3
3 Mua đất đồi đắp lề Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 459,8748 m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 (Nền + vỉa hè) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,4808 100m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2609 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0507 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6304 100m3
8 Bê tông mặt đường, máy bơm bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 532,472 m3
9 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0613 100m2
10 Thi công khe co Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 173,87 m
11 Nilong chống mất nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,2025 100m2
F c. Hè phố
1 Mua và lắp đặt bó vỉa thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 626,2 m
2 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 m
3 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,52 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2279 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1057 tấn
6 Bê tông móng M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,28 m3
7 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2524 100m2
8 Lắp đặt hộp thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29 1cấu kiện
9 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,78 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4818 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2539 tấn
12 Lắp đặt tấm chắn rác bê tông G=16kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
13 Bê tông tấm chắn rác bê tông, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm chắn rác bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0868 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông chắn rác D<=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0818 tấn
16 Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,13 m3
17 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,11 m2
18 Lát vỉa hè gạch tự chèn men bóng dày 6cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.571,19 m2
19 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7856 100m3
20 Trồng cây sao đen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 cây
21 Đất màu đã trộn phân Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 m3
22 Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,08 m3
23 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,96 m2
G d. Thoát nước dọc
1 Đào hố móng, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4028 100m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4677 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,3367 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 253 cái
5 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99 cái
6 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK400mm (cống trên hè) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76,48 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK400mm (cống dưới đường) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK600mm (cống trên hè) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,84 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK600mm (cống dưới lòng đường) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,24 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84 mối nối
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33 mối nối
12 Quét nhựa đường nóng ống cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,7972 m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,1647 m3
14 Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,7624 m3
15 Ván khuôn móng hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3495 100m2
16 Xây hố ga, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,0332 m3
17 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,796 m2
18 Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8128 m3
19 Ván khuôn xà mũ hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1875 100m2
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,891 m3
21 Bê tông móng rãnh dẫn M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7128 m3
22 Ván khuôn móng rãnh dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0475 100m2
23 Bê tông tường rãnh dẫn M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0395 m3
24 Ván khuôn tường rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1386 100m2
25 Lắp đặt tấm đan các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 1cấu kiện
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
27 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,42 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,256 tấn
30 Thép hình gia cường mép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5202 tấn
31 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,6188 100m
32 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,6024 m3
33 Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,9036 m3
34 Ván khuôn móng rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5598 100m2
35 Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86,1861 m3
36 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 391,755 m2
37 Bê tông mũ rãnh M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,3495 m3
38 Bê tông mũ rãnh M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6758 m3
39 Ván khuôn mũ rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2586 100m2
40 Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2873 tấn
41 Lắp đặt tấm đan các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 373,2 1cấu kiện
42 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,8326 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1745 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,783 tấn
45 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,0716 100m
46 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,394 m3
47 Bê tông móng tường đầu M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,53 m3
48 Ván khuôn móng tường đầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2862 100m2
49 Bê tông tường đầu M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,72 m3
50 Ván khuôn tường đầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1714 100m2
H e. Thoát nước thải
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,153 m3
2 Bê tông mặt đường kỹ thuật bê tông M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,23 m3
3 Ván khuôn mặt đường kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3846 100m2
4 Thi công khe co Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,77 m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,01 m3
6 Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,515 m3
7 Ván khuôn móng rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3903 100m2
8 Xây tường rãnh, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,0637 m3
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 163,926 m2
10 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,2968 m3
11 Ván khuôn mũ rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3903 100m2
12 Lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 130 1cấu kiện
13 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,2 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,312 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6708 tấn
I I.2. Cấp điện chiếu sáng
J a. Phần xây dựng
K Vật liệu xây dựng mới:
1 Móng cột chiếu sáng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 móng
2 Móng tủ điều khiển chiếu sáng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Móng
3 Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng (phần xây dựng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 Bộ
4 Tiếp địa cột chiếu sáng (phần xây dựng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
5 Rãnh cáp đơn dưới hè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 382 m
6 Rãnh cáp đơn qua đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
7 Rãnh cáp đôi dưới hè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
L Thí nghiệm:
1 Thí nghiệm cáp ngầm hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Sợi
2 Thí nghiệm tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 Bộ
M b. Phần lắp đặt
N Vật liệu xây dựng mới:
1 Tiếp địa tủ Đk chiếu sáng (phần lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Móng
2 Tiếp địa móng cột chiếu sáng (phần lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 Móng
3 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kV ( cấp điện chiếu sáng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 524 mét
4 Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng <= 3,0kg/m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 524 mét
5 Đầu cốt đồng M10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 105 Cái
6 Đầu cốt đồng M6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 Cái
7 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 Cái
O Phần chiếu sáng
1 Lắp tủ điều khiển chiếu sáng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф65/50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 425 mét
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 cấp nguồn chiếu sáng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 170 mét
4 Cột thép bát giác liền cần 8m dày 3,mm + bảng điện cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cột
5 Bộ đèn đường led 100W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
6 Dây tiếp địa liên hoàn M10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 524 m
7 ống thép qua đường D80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 m
P I.3. Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,93 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,39 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
4 Nối thẳng nhựa HDPE đường kính D63/50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Nối thẳng nhựa HDPE đường kính D90/63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Tê 63/63 HDPE Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
7 Đai khởi thủy HDPE D50/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
8 Nút bịt DN 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Điểm đấu nối hiện có Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,36 m3
11 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,68 m3
Q II. Cấp điện sinh hoạt, Trạm biến áp
R II.1. Phần đường dây 35kV trên không
S Vật liệu xây dựng mới:
1 Móng cột M25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Móng
2 Tiếp địa ĐZ cột LT (RC2)-phần XD Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
3 Cột bê tông NPC.I-14-190-11,0 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cột
4 Xà X2-6Đ-35kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
5 Xà bò XB-3Đ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
6 Giá đỡ CDLĐ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Xà đỡ cầu dao liên động Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 Xà đỡ chống sét van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
9 Xà đỡ ghế thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
10 Ghế thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
11 Thang trèo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
12 Kèm giữ cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
13 Tiếp địa đường dây RC2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
14 Dây nối tiếp địa tầng xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
T Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Sứ đứng 45kV + ty Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 Quả
2 Dây nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC- 3x50mm2-35kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 mét
3 Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địa (CSV và vỏ cáp) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 mét
4 Đầu cốt đồng M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
5 Đầu cốt đồng M35 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
6 Ghíp nhôm A50-120 + 3 bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
7 Khóa tay thao tác cầu dao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Biển cáo thị, biển tên cầu dao, biển cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
U Thí nghiệm:
1 Sứ đứng 35kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 Quả
2 Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
V II.2. Phần đường dây 35kV cáp ngầm
W a. Phần xây dựng
X Vật liệu xây dựng mới:
1 Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè loại 1 cáp 35kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
Y Thí nghiệm:
1 Thí nghiệm cáp ngầm trung áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 sợi
Z b. Phần lắp đặt
AA Vật liệu xây dựng mới:
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -35kV (HH + lên cột + đấu nối) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,6 mét
2 Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng <= 9,0kg/m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,6 mét
3 Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x70mm2 - 35kV(Bao gồm cả đầu cốt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Đầu cáp 3 pha T-plug dùng cho cáp 3x70mm2 - 35kV(Bao gồm cả đầu cốt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,6 mét
6 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
7 Bốc dỡ dây dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 Tấn
8 Vận chuyển dây dẫn BQ-300m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 Tấn
AB II.3. Phần trạm biến áp
AC a. Phần xây dựng
AD Vật liệu xây dựng mới:
1 Bệ đỡ TBA kios Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
2 Tiếp địa TBA (RC6)-phần XD Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
AE Thí nghiệm:
1 Thí nghiệm cáp hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Sợi
2 Thí nghiệm tiếp địa trạm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 H.T
AF b. Phần lắp đặt
AG Vật liệu xây dựng mới:
1 Tiếp địa trạm biến áp (phần lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Cáp bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 -35kV từ tủ RMU sang MBA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
3 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x120mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
4 Đầu cốt đồng M120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 Cái
5 Đầu cốt đồng M35 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 Cái
6 Đầu cáp Tee-Plug -630A 3x50mm2 - 35kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Đầu cáp Elbow -250A 3x50mm2 - 35kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
9 Băng dính cách điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cuộn
10 Khoá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
11 Biển cáo thị; biển tên trạm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
AH II.4. Phần đường dây cáp ngầm 0,4kV
AI a. Phần xây dựng
AJ Vật liệu xây dựng mới:
1 Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 4 công tơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Móng
2 Trụ bê tông đặt tủ công tơ loại 6, 9 công tơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Móng
3 Tiếp địa tủ công tơ (phần xây dựng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 Bộ
4 Hào cáp đi dưới vỉa hè đường quy hoạch (loại 1 cáp 0,4kV) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 mét
5 Hào cáp đi dưới nền đất (loại 1 cáp 0,4kV) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108 mét
6 Hào cáp đi dưới nền đất (loại 2 cáp 0,4kV) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 mét
7 Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 1 cáp 0,4kV) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 mét
AK Thí nghiệm:
1 Thí nghiệm cáp ngầm hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Sợi
2 Thí nghiệm tiếp địa tủ công tơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 Bộ
AL b. Phần lắp đặt
AM Vật liệu xây dựng mới:
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 mét
2 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 199 mét
3 Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng <= 4,5kg/m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 mét
4 Kéo dải và lắp đặt cáp ngầm trong ống bảo vệ (cáp có khối lượng <= 3,0kg/m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 199 mét
5 Lắp tủ công tơ loại 4 công tơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp tủ công tơ loại 6 công tơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
7 Lắp tủ công tơ loại 9 công tơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 208 mét
9 Lắp đặt ống thép Ф126,8 dày 3,2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 mét
10 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф32/25 (ống đến đầu lô) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.150 mét
11 Đầu cốt đồng M25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
12 Đầu cốt đồng M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37 Cái
13 Đầu cốt đồng M95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
14 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 Cái
15 Bốc dỡ dây dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,686 Tấn
16 Vận chuyển dây dẫn BQ-300m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,686 Tấn
AN B. Phần thiết bị
AO I. Chi phí mua sắm thiết bị
AP I.1. Mua sắm thiết bị
1 Máy biến áp 250 kVA - 35(22)/0,4kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Máy
2 Vỏ trạm kioss kết hợp làm trụ đỡ máy biến áp, 3 khoang, kích thước 2400 x 3500 x2700mm, tôn dày 2 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 vỏ
3 Tủ RMU 3 ngăn 35kV (Gồm 02 cầu dao phụ tải 35kV/630A-20kA; 01 bộ cầu dao phụ tải kèm cầu chì ống 35kV/200A-20kA) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
4 Cầu dao liên động 630A - 35kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Chống sét van Cooper 35kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Tủ điện 0,4kV - 400A (trọn bộ): - 01 MCCB tổng400A-65kA; - 03 MCCB nhánh: gồm 02 MCCB 200A, 01 MCCB 100A; - TI 400/5A, đồng hồ V, A, chống sét van GZ-500; đèn báo pha đỏ- vàng- xanh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
AQ I.2. Chi phí quản lý mua sắm thiết bị
1 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị (=1,1%*Mua sắm thiết bị) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
AR II. Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị
AS II.1. Lắp đặt
1 Lắp máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
2 Lắp đặt tủ trung thế RMU-40,5kV: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế hợp bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
4 Cầu dao liên động 35kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
5 Chống sét van 42kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
AT II.2. Thí nghiệm
1 Thí nghiệm MBA <=1000kVA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
2 Thí nghiệm mẫu dầu biến thế (Điện áp xuyên thủng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 mẫu
3 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 mẫu
4 Thí nghiệm cầu dao liên động 3 pha 35kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
5 Thí nghiệm chống sét van 42kV(1 bộ 3 pha) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
6 Thí nghiệm biến dòng độc lập hạ thế (1bộ/3cái) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Thí nghiệm áp tô mát 400A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Thí nghiệm áp tô mát 300A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Thí nghiệm áp tô mát 100A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Thí nghiệm Ampe mét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Thí nghiệm Vôn mét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 cái) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->