Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, BDTX đường và cầu QL.15, QL.15C và QL.217 đoạn Km104+500-Km195+400, tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 2021-2024)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Quản lý, BDTX đường và cầu QL.15, QL.15C và QL.217 đoạn Km104+500-Km195+400, tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 2021-2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 15:41:00 đến ngày 2021-03-18 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,958,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 15 ĐOẠN KM28+00 - KM114+000 NĂM 2021 | |||
| B | Công tác Quản lý, BDTX | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6307 | 1 Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe (Trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 lần/trạm đếm |
| 3 | Đếm xe (Trạm phụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256,4153 | 1 km/1 lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9158 | 40 km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6307 | 1 km/năm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,299 | lần/km |
| 8 | Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0343 | 10m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5754 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,6367 | 10m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,1822 | 10m2 |
| 12 | Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2067 | m2 |
| 13 | Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278,8554 | m2 |
| 14 | Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1875 | m2 |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 642,525 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,55 | cọc |
| 17 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8287 | biển |
| 18 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,29 | cọc |
| 19 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3856 | m3 |
| 20 | Hót đất sụt nhỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.056,08 | m3 |
| 21 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 899,535 | 100m |
| 22 | Phát quang cây cỏ, cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 463,02 | km/lần |
| 23 | Vét rãnh hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.431 | 10m |
| 24 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.938,5 | md |
| C | Công tác Quản lý, BDTX Cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7497 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7497 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L < 300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7497 | cầu/năm |
| 4 | Sơn lan can cầu (lan can bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0024 | m2 |
| 5 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,4927 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 513,135 | 10m2 |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,8 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 15,12 | 100m2 | |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu bằng thép mạ chống gỉ) | 6,8418 | 100m | |
| D | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 15C ĐOẠN KM0+00 - KM112+400 NĂM 2021 | |||
| E | Công tác quản lý, BDTX đường | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,0475 | 1 Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe (Trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 lần/trạm đếm |
| 3 | Đếm xe (Trạm phụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.162,665 | 1 km/1 lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0762 | 40 km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,0475 | 1 km/năm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,0724 | lần/km |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 391,0875 | 10m2 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 527,4403 | 10m2 |
| 10 | Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7108 | m2 |
| 11 | Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.140,51 | m2 |
| 12 | Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,25 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 830,475 | m2 |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | cọc |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6875 | biển |
| 16 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cọc |
| 17 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2618 | m3 |
| 18 | Hót đất sụt nhỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.657,52 | m3 |
| 19 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.085,665 | 100m |
| 20 | Phát quang cây cỏ, cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 521,823 | km/lần |
| 21 | Vét rãnh hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.745,275 | 10m |
| 22 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.532,5 | md |
| F | Công tác quản lý, BDTX cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7517 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0008 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L < 300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2503 | cầu/năm |
| 4 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.189,9748 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.745,79 | 10m2 |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | 100m2 |
| G | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 217 ĐOẠN KM104+500 - KM195+400 NĂM 2021 | |||
| H | Công tác Quản lý, BDTX | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,655 | 1 Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe (Trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 lần/trạm đếm |
| 3 | Đếm xe (Trạm phụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 459,585 | 1 km/1 lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6414 | 40 km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,655 | 1 km/năm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0575 | lần/km |
| 8 | Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,1627 | 10m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,5546 | 10m2 |
| 10 | Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2067 | m2 |
| 11 | Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278,8554 | m2 |
| 12 | Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1875 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 656,55 | m2 |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,6 | cọc |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,985 | biển |
| 16 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,08 | cọc |
| 17 | Hót đất sụt nhỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307,2654 | m3 |
| 18 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,9585 | 100m |
| 19 | Phát quang cây cỏ, cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 275,6188 | km/lần |
| 20 | Vét rãnh hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.497,5 | 10m |
| 21 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.242,25 | md |
| I | Công tác Quản lý, BDTX Cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,497 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2491 | cầu/năm |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,5 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 378 | 10m2 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,6 | m |
| 6 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,7757 | 100m2 |
| J | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 15 ĐOẠN KM28+00 - KM114+000 NĂM 2022 | |||
| K | Công tác Quản lý, BDTX | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,67 | 1 Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe (Trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lần/trạm đếm |
| 3 | Đếm xe (Trạm phụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 599,69 | 1 km/1 lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1418 | 40 km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,67 | 1 km/năm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | lần/km |
| 8 | Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7123 | 10m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7672 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,1822 | 10m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306,9096 | 10m2 |
| 12 | Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2756 | m2 |
| 13 | Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 371,8072 | m2 |
| 14 | Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 856,7 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,4 | cọc |
| 17 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 18 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cọc |
| 19 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,1808 | m3 |
| 20 | Hót đất sụt nhỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.741,44 | m3 |
| 21 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.199,38 | 100m |
| 22 | Phát quang cây cỏ, cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 617,36 | km/lần |
| 23 | Vét rãnh hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.908 | 10m |
| 24 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.918 | md |
| L | Công tác Quản lý, BDTX Cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L < 300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sơn lan can cầu (lan can bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6699 | m2 |
| 5 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,657 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 684,18 | 10m2 |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,4 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1224 | 100m |
| M | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 15C ĐOẠN KM0+00 - KM112+400 NĂM 2022 | |||
| N | Công tác quản lý, BDTX đường | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,73 | 1 Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe (Trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lần/trạm đếm |
| 3 | Đếm xe (Trạm phụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.550,22 | 1 km/1 lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7683 | 40 km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,73 | 1 km/năm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | lần/km |
| 8 | Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0948 | 10m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6618 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 485,4377 | 10m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 654,6857 | 10m2 |
| 12 | Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9477 | m2 |
| 13 | Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.520,68 | m2 |
| 14 | Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m2 |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.107,3 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cọc |
| 17 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 18 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cọc |
| 19 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,73 | m3 |
| 20 | Hót đất sụt nhỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.543,36 | m3 |
| 21 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.550,22 | 100m |
| 22 | Phát quang cây cỏ, cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 695,764 | km/lần |
| 23 | Vét rãnh hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.965,7 | 10m |
| 24 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.710 | md |
| O | Công tác quản lý, BDTX cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L < 300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 4 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.586,633 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.994,3867 | 10m2 |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,52 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,64 | 100m2 |
| P | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 217 ĐOẠN KM104+500 - KM195+400 NĂM 2022 | |||
| Q | Công tác Quản lý, BDTX | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,54 | 1 Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe (Trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lần/trạm đếm |
| 3 | Đếm xe (Trạm phụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 612,78 | 1 km/1 lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1885 | 40 km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,54 | 1 km/năm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | lần/km |
| 8 | Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,5406 | 10m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259,4596 | 10m2 |
| 10 | Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2756 | m2 |
| 11 | Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 371,8072 | m2 |
| 12 | Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 875,4 | m2 |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252,8 | cọc |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | biển |
| 16 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cọc |
| 17 | Hót đất sụt nhỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 409,6872 | m3 |
| 18 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,278 | 100m |
| 19 | Phát quang cây cỏ, cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 367,4917 | km/lần |
| 20 | Vét rãnh hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15.330 | 10m |
| 21 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.323 | md |
| R | Công tác Quản lý, BDTX Cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 504 | 10m2 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8 | m |
| 6 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,701 | 100m2 |
| S | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 15 ĐOẠN KM28+00 - KM114+000 NĂM 2023 | |||
| T | Công tác Quản lý, BDTX | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,67 | 1 Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe (Trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lần/trạm đếm |
| 3 | Đếm xe (Trạm phụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 599,69 | 1 km/1 lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1418 | 40 km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,67 | 1 km/năm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | lần/km |
| 8 | Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0224 | 10m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,5244 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,1822 | 10m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306,9096 | 10m2 |
| 12 | Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2756 | m2 |
| 13 | Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 371,8072 | m2 |
| 14 | Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 856,7 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,4 | cọc |
| 17 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 18 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cọc |
| 19 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,8141 | m3 |
| 20 | Hót đất sụt nhỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.741,44 | m3 |
| 21 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.199,38 | 100m |
| 22 | Phát quang cây cỏ, cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 617,36 | km/lần |
| 23 | Vét rãnh hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.908 | 10m |
| 24 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.918 | md |
| U | Công tác Quản lý, BDTX Cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L < 300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 4 | Sơn lan can cầu (lan can bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6699 | m2 |
| 5 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,657 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 684,18 | 10m2 |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,4 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1224 | 100m |
| V | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 15C ĐOẠN KM0+00 - KM112+400 NĂM 2023 | |||
| W | Công tác quản lý, BDTX đường | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,73 | 1 Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe (Trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lần/trạm đếm |
| 3 | Đếm xe (Trạm phụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.550,22 | 1 km/1 lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7683 | 40 km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,73 | 1 km/năm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | lần/km |
| 8 | Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0948 | 10m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6618 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 517,6487 | 10m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 698,1271 | 10m2 |
| 12 | Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9477 | m2 |
| 13 | Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.520,68 | m2 |
| 14 | Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m2 |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.107,3 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cọc |
| 17 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 18 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cọc |
| 19 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,3522 | m3 |
| 20 | Hót đất sụt nhỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.543,36 | m3 |
| 21 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.550,22 | 100m |
| 22 | Phát quang cây cỏ, cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 695,764 | km/lần |
| 23 | Vét rãnh hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.965,7 | 10m |
| 24 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.710 | md |
| X | Công tác quản lý, BDTX cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L < 300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 4 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.586,633 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.994,3867 | 10m2 |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,52 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,64 | 100m2 |
| Y | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 217 ĐOẠN KM104+500 - KM195+400 NĂM 2023 | |||
| Z | Công tác Quản lý, BDTX | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,54 | 1 Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe (Trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lần/trạm đếm |
| 3 | Đếm xe (Trạm phụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 612,78 | 1 km/1 lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1885 | 40 km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,54 | 1 km/năm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | lần/km |
| 8 | Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,7024 | 10m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260,153 | 10m2 |
| 10 | Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2756 | m2 |
| 11 | Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 371,8072 | m2 |
| 12 | Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 875,4 | m2 |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252,8 | cọc |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | biển |
| 16 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cọc |
| 17 | Hót đất sụt nhỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 409,6872 | m3 |
| 18 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,278 | 100m |
| 19 | Phát quang cây cỏ, cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 367,4917 | km/lần |
| 20 | Vét rãnh hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15.330 | 10m |
| 21 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.323 | md |
| AA | Công tác Quản lý, BDTX Cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 504 | 10m2 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8 | m |
| 6 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,701 | 100m2 |
| AB | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 15 ĐOẠN KM28+00 - KM114+000 NĂM 2024 | |||
| AC | Công tác Quản lý, BDTX | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4175 | 1 Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe (Trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/trạm đếm |
| 3 | Đếm xe (Trạm phụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,9225 | 1 km/1 lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5354 | 40 km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4175 | 1 km/năm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,897 | lần/km |
| 8 | Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7814 | 10m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7775 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,3569 | 10m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259,1426 | 10m2 |
| 12 | Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0689 | m2 |
| 13 | Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,9518 | m2 |
| 14 | Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0625 | m2 |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,175 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,85 | cọc |
| 17 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4862 | biển |
| 18 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,87 | cọc |
| 19 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3382 | m3 |
| 20 | Hót đất sụt nhỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 685,36 | m3 |
| 21 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 299,845 | 100m |
| 22 | Phát quang cây cỏ, cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,34 | km/lần |
| 23 | Vét rãnh hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.477 | 10m |
| 24 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 979,5 | md |
| AD | Công tác Quản lý, BDTX Cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2499 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2499 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L < 300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2499 | cầu/năm |
| 4 | Sơn lan can cầu (lan can bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6675 | m2 |
| 5 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1643 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,045 | 10m2 |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu (chất liệu bằng thép mạ chống gỉ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2806 | 100m |
| AE | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 15C ĐOẠN KM0+00 - KM112+400 NĂM 2024 | |||
| AF | Công tác quản lý, BDTX đường | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6825 | 1 Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe (Trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/trạm đếm |
| 3 | Đếm xe (Trạm phụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 387,555 | 1 km/1 lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6921 | 40 km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6825 | 1 km/năm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1372 | lần/km |
| 8 | Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7737 | 10m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9155 | 10m2 |
| 10 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,8702 | 10m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,1684 | 10m2 |
| 12 | Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2369 | m2 |
| 13 | Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380,17 | m2 |
| 14 | Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,75 | m2 |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276,825 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cọc |
| 17 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0625 | biển |
| 18 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cọc |
| 19 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6825 | m3 |
| 20 | Hót đất sụt nhỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 885,84 | m3 |
| 21 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 387,555 | 100m |
| 22 | Phát quang cây cỏ, cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,941 | km/lần |
| 23 | Vét rãnh hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.491,425 | 10m |
| 24 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.177,5 | md |
| AG | Công tác quản lý, BDTX cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2551 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0024 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L < 300m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7509 | cầu/năm |
| 4 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 396,6582 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.248,5967 | 10m2 |
| 6 | Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | 100m2 |
| AH | QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 217 ĐOẠN KM104+500 - KM195+400 NĂM 2024 | |||
| AI | Công tác Quản lý, BDTX | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,885 | 1 Km/365 ngày |
| 2 | Đếm xe (Trạm chính) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/trạm đếm |
| 3 | Đếm xe (Trạm phụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,195 | 1 km/1 lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5471 | 40 km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,885 | 1 km/năm |
| 7 | Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1725 | lần/km |
| 8 | Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1756 | 10m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,0383 | 10m2 |
| 10 | Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0689 | m2 |
| 11 | Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,9518 | m2 |
| 12 | Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0625 | m2 |
| 13 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,85 | m2 |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,2 | cọc |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,955 | biển |
| 16 | Thay thế cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,24 | cọc |
| 17 | Hót đất sụt nhỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,4218 | m3 |
| 18 | Bạt lề đường (5%TC, 95%M) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3195 | 100m |
| 19 | Phát quang cây cỏ, cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,8729 | km/lần |
| 20 | Vét rãnh hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.832,5 | 10m |
| 21 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.080,75 | md |
| AJ | Công tác Quản lý, BDTX Cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,499 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7497 | cầu/năm |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | 10m2 |
| 5 | Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m |
| 6 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9252 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi