Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, BDTX đường và cầu QL.15, QL.15C và QL.217 đoạn Km104+500-Km195+400, tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 2021-2024)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238952-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Quản lý, BDTX đường và cầu QL.15, QL.15C và QL.217 đoạn Km104+500-Km195+400, tỉnh Thanh Hóa (giai đoạn 2021-2024)
Số hiệu KHLCNT 20210223900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 15:41:00 đến ngày 2021-03-18 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,958,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 15 ĐOẠN KM28+00 - KM114+000 NĂM 2021
B Công tác Quản lý, BDTX
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,6307 1 Km/365 ngày
2 Đếm xe (Trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 lần/trạm đếm
3 Đếm xe (Trạm phụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 256,4153 1 km/1 lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9158 40 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,6307 1 km/năm
7 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,299 lần/km
8 Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,0343 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,5754 10m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,6367 10m2
11 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230,1822 10m2
12 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,2067 m2
13 Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 278,8554 m2
14 Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,1875 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 642,525 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,55 cọc
17 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8287 biển
18 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,29 cọc
19 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,3856 m3
20 Hót đất sụt nhỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.056,08 m3
21 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 899,535 100m
22 Phát quang cây cỏ, cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 463,02 km/lần
23 Vét rãnh hở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.431 10m
24 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.938,5 md
C Công tác Quản lý, BDTX Cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7497 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7497 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L < 300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7497 cầu/năm
4 Sơn lan can cầu (lan can bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,0024 m2
5 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162,4927 m2
6 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 513,135 10m2
7 Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 189 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,8 m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 15,12 100m2
10 Vệ sinh lan can cầu (chất liệu bằng thép mạ chống gỉ) 6,8418 100m
D QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 15C ĐOẠN KM0+00 - KM112+400 NĂM 2021
E Công tác quản lý, BDTX đường
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,0475 1 Km/365 ngày
2 Đếm xe (Trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 lần/trạm đếm
3 Đếm xe (Trạm phụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.162,665 1 km/1 lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0762 40 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,0475 1 km/năm
7 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,0724 lần/km
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 391,0875 10m2
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 527,4403 10m2
10 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,7108 m2
11 Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.140,51 m2
12 Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,25 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 830,475 m2
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210 cọc
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6875 biển
16 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126 cọc
17 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,2618 m3
18 Hót đất sụt nhỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.657,52 m3
19 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.085,665 100m
20 Phát quang cây cỏ, cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 521,823 km/lần
21 Vét rãnh hở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.745,275 10m
22 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.532,5 md
F Công tác quản lý, BDTX cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,7517 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,0008 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L < 300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2503 cầu/năm
4 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.189,9748 m2
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.745,79 10m2
6 Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,64 m2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,48 100m2
G QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 217 ĐOẠN KM104+500 - KM195+400 NĂM 2021
H Công tác Quản lý, BDTX
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,655 1 Km/365 ngày
2 Đếm xe (Trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 lần/trạm đếm
3 Đếm xe (Trạm phụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 459,585 1 km/1 lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6414 40 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,655 1 km/năm
7 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,0575 lần/km
8 Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,1627 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 193,5546 10m2
10 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,2067 m2
11 Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 278,8554 m2
12 Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,1875 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 656,55 m2
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 189,6 cọc
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,985 biển
16 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,08 cọc
17 Hót đất sụt nhỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 307,2654 m3
18 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,9585 100m
19 Phát quang cây cỏ, cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 275,6188 km/lần
20 Vét rãnh hở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.497,5 10m
21 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.242,25 md
I Công tác Quản lý, BDTX Cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,497 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2491 cầu/năm
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,5 m2
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 378 10m2
5 Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,6 m
6 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,7757 100m2
J QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 15 ĐOẠN KM28+00 - KM114+000 NĂM 2022
K Công tác Quản lý, BDTX
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,67 1 Km/365 ngày
2 Đếm xe (Trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 lần/trạm đếm
3 Đếm xe (Trạm phụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 599,69 1 km/1 lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1418 40 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,67 1 km/năm
7 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103 lần/km
8 Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,7123 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,7672 10m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230,1822 10m2
11 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 306,9096 10m2
12 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,2756 m2
13 Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 371,8072 m2
14 Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,25 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 856,7 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,4 cọc
17 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
18 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55 cọc
19 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,1808 m3
20 Hót đất sụt nhỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.741,44 m3
21 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.199,38 100m
22 Phát quang cây cỏ, cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 617,36 km/lần
23 Vét rãnh hở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.908 10m
24 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.918 md
L Công tác Quản lý, BDTX Cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L < 300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
4 Sơn lan can cầu (lan can bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,6699 m2
5 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 216,657 m2
6 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 684,18 10m2
7 Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 252 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,4 m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,16 100m2
10 Vệ sinh lan can cầu (chất liệu bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,1224 100m
M QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 15C ĐOẠN KM0+00 - KM112+400 NĂM 2022
N Công tác quản lý, BDTX đường
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,73 1 Km/365 ngày
2 Đếm xe (Trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 lần/trạm đếm
3 Đếm xe (Trạm phụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.550,22 1 km/1 lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7683 40 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,73 1 km/năm
7 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53 lần/km
8 Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,0948 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,6618 10m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 485,4377 10m2
11 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 654,6857 10m2
12 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,9477 m2
13 Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.520,68 m2
14 Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.107,3 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280 cọc
17 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
18 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168 cọc
19 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,73 m3
20 Hót đất sụt nhỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.543,36 m3
21 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.550,22 100m
22 Phát quang cây cỏ, cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 695,764 km/lần
23 Vét rãnh hở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.965,7 10m
24 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.710 md
O Công tác quản lý, BDTX cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L < 300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
4 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.586,633 m2
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.994,3867 10m2
6 Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,52 m2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,64 100m2
P QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 217 ĐOẠN KM104+500 - KM195+400 NĂM 2022
Q Công tác Quản lý, BDTX
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,54 1 Km/365 ngày
2 Đếm xe (Trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 lần/trạm đếm
3 Đếm xe (Trạm phụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 612,78 1 km/1 lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1885 40 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,54 1 km/năm
7 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44 lần/km
8 Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,5406 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 259,4596 10m2
10 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,2756 m2
11 Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 371,8072 m2
12 Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,25 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 875,4 m2
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 252,8 cọc
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 biển
16 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152 cọc
17 Hót đất sụt nhỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 409,6872 m3
18 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,278 100m
19 Phát quang cây cỏ, cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 367,4917 km/lần
20 Vét rãnh hở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15.330 10m
21 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.323 md
R Công tác Quản lý, BDTX Cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114 m2
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 504 10m2
5 Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,8 m
6 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,701 100m2
S QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 15 ĐOẠN KM28+00 - KM114+000 NĂM 2023
T Công tác Quản lý, BDTX
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,67 1 Km/365 ngày
2 Đếm xe (Trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 lần/trạm đếm
3 Đếm xe (Trạm phụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 599,69 1 km/1 lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1418 40 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,67 1 km/năm
7 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103 lần/km
8 Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,0224 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,5244 10m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230,1822 10m2
11 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 306,9096 10m2
12 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,2756 m2
13 Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 371,8072 m2
14 Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,25 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 856,7 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,4 cọc
17 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
18 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55 cọc
19 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,8141 m3
20 Hót đất sụt nhỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.741,44 m3
21 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.199,38 100m
22 Phát quang cây cỏ, cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 617,36 km/lần
23 Vét rãnh hở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.908 10m
24 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.918 md
U Công tác Quản lý, BDTX Cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L < 300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
4 Sơn lan can cầu (lan can bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,6699 m2
5 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 216,657 m2
6 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 684,18 10m2
7 Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 252 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,4 m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,16 100m2
10 Vệ sinh lan can cầu (chất liệu bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,1224 100m
V QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 15C ĐOẠN KM0+00 - KM112+400 NĂM 2023
W Công tác quản lý, BDTX đường
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,73 1 Km/365 ngày
2 Đếm xe (Trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 lần/trạm đếm
3 Đếm xe (Trạm phụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.550,22 1 km/1 lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7683 40 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,73 1 km/năm
7 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53 lần/km
8 Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,0948 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,6618 10m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 517,6487 10m2
11 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 698,1271 10m2
12 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,9477 m2
13 Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.520,68 m2
14 Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.107,3 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280 cọc
17 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
18 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168 cọc
19 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,3522 m3
20 Hót đất sụt nhỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.543,36 m3
21 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.550,22 100m
22 Phát quang cây cỏ, cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 695,764 km/lần
23 Vét rãnh hở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.965,7 10m
24 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.710 md
X Công tác quản lý, BDTX cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L < 300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
4 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.586,633 m2
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.994,3867 10m2
6 Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,52 m2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,64 100m2
Y QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 217 ĐOẠN KM104+500 - KM195+400 NĂM 2023
Z Công tác Quản lý, BDTX
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,54 1 Km/365 ngày
2 Đếm xe (Trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 lần/trạm đếm
3 Đếm xe (Trạm phụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 612,78 1 km/1 lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1885 40 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,54 1 km/năm
7 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44 lần/km
8 Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,7024 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 260,153 10m2
10 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,2756 m2
11 Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 371,8072 m2
12 Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,25 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 875,4 m2
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 252,8 cọc
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 biển
16 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152 cọc
17 Hót đất sụt nhỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 409,6872 m3
18 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,278 100m
19 Phát quang cây cỏ, cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 367,4917 km/lần
20 Vét rãnh hở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15.330 10m
21 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.323 md
AA Công tác Quản lý, BDTX Cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114 m2
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 504 10m2
5 Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,8 m
6 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,701 100m2
AB QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 15 ĐOẠN KM28+00 - KM114+000 NĂM 2024
AC Công tác Quản lý, BDTX
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,4175 1 Km/365 ngày
2 Đếm xe (Trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/trạm đếm
3 Đếm xe (Trạm phụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,9225 1 km/1 lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5354 40 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,4175 1 km/năm
7 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,897 lần/km
8 Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,7814 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,7775 10m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 194,3569 10m2
11 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 259,1426 10m2
12 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,0689 m2
13 Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,9518 m2
14 Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,0625 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 214,175 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,85 cọc
17 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4862 biển
18 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,87 cọc
19 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,3382 m3
20 Hót đất sụt nhỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 685,36 m3
21 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 299,845 100m
22 Phát quang cây cỏ, cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 154,34 km/lần
23 Vét rãnh hở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.477 10m
24 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 979,5 md
AD Công tác Quản lý, BDTX Cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2499 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2499 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L < 300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2499 cầu/năm
4 Sơn lan can cầu (lan can bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6675 m2
5 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,1643 m2
6 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 171,045 10m2
7 Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 100m2
10 Vệ sinh lan can cầu (chất liệu bằng thép mạ chống gỉ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2806 100m
AE QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 15C ĐOẠN KM0+00 - KM112+400 NĂM 2024
AF Công tác quản lý, BDTX đường
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,6825 1 Km/365 ngày
2 Đếm xe (Trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/trạm đếm
3 Đếm xe (Trạm phụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 387,555 1 km/1 lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6921 40 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,6825 1 km/năm
7 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,1372 lần/km
8 Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7737 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,9155 10m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,8702 10m2
11 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng máy) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,1684 10m2
12 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,2369 m2
13 Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 380,17 m2
14 Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,75 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 276,825 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 cọc
17 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0625 biển
18 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42 cọc
19 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,6825 m3
20 Hót đất sụt nhỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 885,84 m3
21 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 387,555 100m
22 Phát quang cây cỏ, cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 173,941 km/lần
23 Vét rãnh hở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.491,425 10m
24 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.177,5 md
AG Công tác quản lý, BDTX cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2551 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0024 cầu/năm
3 Kiểm tra cầu: Cầu có 200m ≤ L < 300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7509 cầu/năm
4 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 396,6582 m2
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.248,5967 10m2
6 Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,88 m2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,16 100m2
AH QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ 217 ĐOẠN KM104+500 - KM195+400 NĂM 2024
AI Công tác Quản lý, BDTX
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,885 1 Km/365 ngày
2 Đếm xe (Trạm chính) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/trạm đếm
3 Đếm xe (Trạm phụ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,195 1 km/1 lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5471 40 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,885 1 km/năm
7 Vệ sinh mặt đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,1725 lần/km
8 Xử lý cao su, sình lún dày 6cm bằng BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,1756 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm bằng BTN nóng, hạt mịn, dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,0383 10m2
10 Sơn biển báo + cột biển báo (chất liệu bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,0689 m2
11 Sơn cọc H, Sơn cột Km, Sơn cọc tiêu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,9518 m2
12 Sơn tường hộ lan (chất liệu cọc bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,0625 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 218,85 m2
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,2 cọc
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,955 biển
16 Thay thế cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,24 cọc
17 Hót đất sụt nhỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,4218 m3
18 Bạt lề đường (5%TC, 95%M) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,3195 100m
19 Phát quang cây cỏ, cắt cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,8729 km/lần
20 Vét rãnh hở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.832,5 10m
21 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.080,75 md
AJ Công tác Quản lý, BDTX Cầu
1 Kiểm tra cầu: Cầu có 25m ≤ L < 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,499 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu: Cầu có 50m ≤ L < 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7497 cầu/năm
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,5 m2
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126 10m2
5 Vệ sinh khe co dãn cầu (khe co dãn cao su) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,2 m
6 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,9252 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->