Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu Quốc lộ 1 một số đoạn từ Km904+00 – Km1125; QL14G từ Km0 – Km66; đường Nam Hải Vân – Tuý Loan một số đoạn từ Km1+509 – Km30+283; đường Hồ Chí Minh nhánh Tây đoạn Km412+532 – Km497+535, đường HCM đoạn Km1320+365 – Km1407+495 và đường Trường Sơn Đông một số đoạn Km0 – Km142; đường Trường Sơn Đông đoạn Km142 – Km175I; (thuộc địa bàn tỉnh Quảng Nam Đà Nẵng và Quảng Ngãi - Gói thầu số 1).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215708-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu Quốc lộ 1 một số đoạn từ Km904+00 – Km1125; QL14G từ Km0 – Km66; đường Nam Hải Vân – Tuý Loan một số đoạn từ Km1+509 – Km30+283; đường Hồ Chí Minh nhánh Tây đoạn Km412+532 – Km497+535, đường HCM đoạn Km1320+365 – Km1407+495 và đường Trường Sơn Đông một số đoạn Km0 – Km142; đường Trường Sơn Đông đoạn Km142 – Km175I; (thuộc địa bàn tỉnh Quảng Nam Đà Nẵng và Quảng Ngãi - Gói thầu số 1). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 12:08:00 đến ngày 2021-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 119,613,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các hạng mục chung năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | (Theo quy định hiện hành) | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | nt | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | nt | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | nt | 1 | Khoản |
| B | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Quốc lộ 1 năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021) | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 88,08 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 88,08 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 88,08 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 88,08 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 3.294 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 3.294 | m |
| 7 | Công tác quản lý cầu Câu Lâu Km 953+340 | nt | 1 | cầu |
| 8 | Công tác BDTX cầu Câu Lâu Km 953+340 | nt | 1 | cầu |
| 9 | Công tác quản lý cầu Trà Khúc Km 1056+076 | nt | 1 | cầu |
| 10 | Công tác BDTX cầu Trà Khúc Km 1056+076 | nt | 1 | cầu |
| 11 | Công tác quản lý cầu vượt đường sắt Km 1109+990 | nt | 1 | cầu |
| 12 | Công tác BDTX cầu vượt đường sắt Km 1109+990 | nt | 1 | cầu |
| 13 | Công tác quản lý cầu An Khê Km 1111+716,52 | nt | 1 | cầu |
| 14 | Công tác BDTX cầu An Khê Km 1111+716,52 | nt | 1 | cầu |
| 15 | Công tác quản lý cầu vượt đường sắt Km1122+800 | nt | 1 | cầu |
| 16 | Công tác BDTX cầu vượt đường sắt Km1122+800 | nt | 1 | cầu |
| C | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Quốc lộ 14G năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021): | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | nt | 66,64 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 66,64 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 66,64 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 66,64 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 968,56 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 968,56 | m |
| D | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX đường Nam Hải Vân - Túy Loan năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021): | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | nt | 17,463 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 17,463 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 17,463 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 17,463 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 295,2 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 295,2 | m |
| 7 | Công tác quản lý cầu Thượng Nam Ô Km 14+352 | nt | 1 | cầu |
| 8 | Công tác BDTX cầu Thượng Nam Ô Km 14+352 | nt | 1 | cầu |
| E | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Hồ Chí Minh năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021): | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | nt | 168,632 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 168,632 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 168,632 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 168,632 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 3.733,11 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 3.733,11 | m |
| F | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Trường Sơn Đông năm 2021 (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021): | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | nt | 131,573 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 131,573 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 131,573 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 131,573 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 1.996,72 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 1.996,72 | m |
| G | Các hạng mục chung năm 2022 | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | (Theo quy định hiện hành) | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | nt | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | nt | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | nt | 1 | Khoản |
| H | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Quốc lộ 1 năm 2022 | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 88,08 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 88,08 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 88,08 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 88,08 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 3.294 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 3.294 | m |
| 7 | Công tác quản lý cầu Câu Lâu Km 953+340 | nt | 1 | cầu |
| 8 | Công tác BDTX cầu Câu Lâu Km 953+340 | nt | 1 | cầu |
| 9 | Công tác quản lý cầu Trà Khúc Km 1056+076 | nt | 1 | cầu |
| 10 | Công tác BDTX cầu Trà Khúc Km 1056+076 | nt | 1 | cầu |
| 11 | Công tác quản lý cầu vượt đường sắt Km 1109+990 | nt | 1 | cầu |
| 12 | Công tác BDTX cầu vượt đường sắt Km 1109+990 | nt | 1 | cầu |
| 13 | Công tác quản lý cầu An Khê Km 1111+716,52 | nt | 1 | cầu |
| 14 | Công tác BDTX cầu An Khê Km 1111+716,52 | nt | 1 | cầu |
| 15 | Công tác quản lý cầu vượt đường sắt Km1122+800 | nt | 1 | cầu |
| 16 | Công tác BDTX cầu vượt đường sắt Km1122+800 | nt | 1 | cầu |
| I | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Quốc lộ 14G năm 2022: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | nt | 66,64 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 66,64 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 66,64 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 66,64 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 968,56 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 968,56 | m |
| J | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX đường Nam Hải Vân - Túy Loan năm 2022: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | nt | 17,463 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 17,463 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 17,463 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 17,463 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 295,2 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 295,2 | m |
| 7 | Công tác quản lý cầu Thượng Nam Ô Km 14+352 | nt | 1 | cầu |
| 8 | Công tác BDTX cầu Thượng Nam Ô Km 14+352 | nt | 1 | cầu |
| K | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Hồ Chí Minh năm 2022: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | nt | 168,632 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 168,632 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 168,632 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 168,632 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 3.733,11 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 3.733,11 | m |
| L | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Trường Sơn Đông năm 2022: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | nt | 131,573 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 131,573 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 131,573 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 131,573 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 1.996,72 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 1.996,72 | m |
| M | Các hạng mục chung năm 2023 | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | (Theo quy định hiện hành) | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | nt | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | nt | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | nt | 1 | Khoản |
| N | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Quốc lộ 1 năm 2023 | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 88,08 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 88,08 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 88,08 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 88,08 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 3.294 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 3.294 | m |
| 7 | Công tác quản lý cầu Câu Lâu Km 953+340 | nt | 1 | cầu |
| 8 | Công tác BDTX cầu Câu Lâu Km 953+340 | nt | 1 | cầu |
| 9 | Công tác quản lý cầu Trà Khúc Km 1056+076 | nt | 1 | cầu |
| 10 | Công tác BDTX cầu Trà Khúc Km 1056+076 | nt | 1 | cầu |
| 11 | Công tác quản lý cầu vượt đường sắt Km 1109+990 | nt | 1 | cầu |
| 12 | Công tác BDTX cầu vượt đường sắt Km 1109+990 | nt | 1 | cầu |
| 13 | Công tác quản lý cầu An Khê Km 1111+716,52 | nt | 1 | cầu |
| 14 | Công tác BDTX cầu An Khê Km 1111+716,52 | nt | 1 | cầu |
| 15 | Công tác quản lý cầu vượt đường sắt Km1122+800 | nt | 1 | cầu |
| 16 | Công tác BDTX cầu vượt đường sắt Km1122+800 | nt | 1 | cầu |
| O | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Quốc lộ 14G năm 2023: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | nt | 66,64 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 66,64 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 66,64 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 66,64 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 968,56 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 968,56 | m |
| P | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX đường Nam Hải Vân - Túy Loan năm 2023: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | nt | 17,463 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 17,463 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 17,463 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 17,463 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 295,2 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 295,2 | m |
| 7 | Công tác quản lý cầu Thượng Nam Ô Km 14+352 | nt | 1 | cầu |
| 8 | Công tác BDTX cầu Thượng Nam Ô Km 14+352 | nt | 1 | cầu |
| Q | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Hồ Chí Minh năm 2023: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | nt | 168,632 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 168,632 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 168,632 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 168,632 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 3.733,11 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 3.733,11 | m |
| R | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Trường Sơn Đông năm 2023: | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | nt | 131,573 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 131,573 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 131,573 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 131,573 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 1.996,72 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 1.996,72 | m |
| S | Các hạng mục chung năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | (Theo quy định hiện hành) | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | nt | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | nt | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | nt | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | nt | 1 | Khoản |
| T | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Quốc lộ 1 năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024) | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | Chương V E-HSMT | 88,08 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 88,08 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 88,08 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 88,08 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 3.294 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 3.294 | m |
| 7 | Công tác quản lý cầu Câu Lâu Km 953+340 | nt | 1 | cầu |
| 8 | Công tác BDTX cầu Câu Lâu Km 953+340 | nt | 1 | cầu |
| 9 | Công tác quản lý cầu Trà Khúc Km 1056+076 | nt | 1 | cầu |
| 10 | Công tác BDTX cầu Trà Khúc Km 1056+076 | nt | 1 | cầu |
| 11 | Công tác quản lý cầu vượt đường sắt Km 1109+990 | nt | 1 | cầu |
| 12 | Công tác BDTX cầu vượt đường sắt Km 1109+990 | nt | 1 | cầu |
| 13 | Công tác quản lý cầu An Khê Km 1111+716,52 | nt | 1 | cầu |
| 14 | Công tác BDTX cầu An Khê Km 1111+716,52 | nt | 1 | cầu |
| 15 | Công tác quản lý cầu vượt đường sắt Km1122+800 | nt | 1 | cầu |
| 16 | Công tác BDTX cầu vượt đường sắt Km1122+800 | nt | 1 | cầu |
| U | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Quốc lộ 14G năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024): | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | nt | 66,64 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 66,64 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 66,64 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 66,64 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 968,56 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 968,56 | m |
| V | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX đường Nam Hải Vân - Túy Loan năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024): | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | nt | 17,463 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 17,463 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 17,463 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 17,463 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 295,2 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 295,2 | m |
| 7 | Công tác quản lý cầu Thượng Nam Ô Km 14+352 | nt | 1 | cầu |
| 8 | Công tác BDTX cầu Thượng Nam Ô Km 14+352 | nt | 1 | cầu |
| W | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Hồ Chí Minh năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024): | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | nt | 168,632 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 168,632 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 168,632 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 168,632 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 3.733,11 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 3.733,11 | m |
| X | Các hạng mục thuộc công tác QL,BDTX Đường Trường Sơn Đông năm 2024 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024): | |||
| 1 | Công tác quản lý đường | nt | 131,573 | Km |
| 2 | Công tác BDTX mặt đường | nt | 131,573 | Km |
| 3 | Công tác BDTX hệ thống ATGT và chiếu sáng (nếu có) | nt | 131,573 | Km |
| 4 | Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình, nhà hạt và chăm sóc cây xanh (nếu có) | nt | 131,573 | Km |
| 5 | Công tác quản lý cầu ≤ 300m | nt | 1.996,72 | m |
| 6 | Công tác BDTX cầu ≤ 300m | nt | 1.996,72 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi