Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 17:02:00 đến ngày 2021-03-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,515,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền, mặt đường bê tông nhựa: | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,3308 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 114,79 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,4787 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2843 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,16 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3159 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8863 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,85 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2954 | 100m3 |
| 10 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1794 | 100m3 |
| 11 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,615 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34,0302 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,6437 | 100m3 |
| 14 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6.341,2622 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8218 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3046 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,9924 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,9924 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1621 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1621 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1621 | 100tấn |
| C | Sơn kẻ vạch: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,09 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,7 | m2 |
| D | 2. HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG | |||
| E | Lát gạch nền hè: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 53,82 | m3 |
| 2 | Lát gạch xuyên nước nền hè | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 768,81 | m2 |
| F | Bó vỉa (KT 0,2x0,3m): | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1969 | 100m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,69 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,91 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,709 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 98,47 | cái |
| G | Bó vỉa (KT 0,21x0,3m): | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1112 | 100m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,67 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,83 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2362 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55,58 | cái |
| H | Đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông móng đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,95 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,42 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1515 | 100m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,54 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 94,68 | cái |
| I | Bó hè: | |||
| 1 | Bê tông móng bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bó hè | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,73 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 43,34 | m2 |
| J | Bồn cây loại 1 - quanh hồ: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,21 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,66 | m2 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| 5 | Trồng cây liễu, đường kính cây >=6cm, cao >=1,5m (Bao gồm cả bón lót, bảo dưỡng cây) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | cây |
| K | Bồn cây loại 2 - hè đường ĐT.498B (6,0m): | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,05 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,17 | m2 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 5 | Trồng cây xanh, đường kính cây >=6cm, cao >=1,5m (Bao gồm cả bón lót, bảo dưỡng cây) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| L | Lan can bờ hồ: | |||
| 1 | Gia công thép ống lan can | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0043 | tấn |
| 2 | Gia công thép bản lan can | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6939 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép lan can | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3.698,14 | kg |
| 4 | Bu lông M22*650 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 126 | cái |
| 5 | Ecu bu lông M22 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 252 | cái |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 126 | m2 |
| M | Cầu rửa: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0476 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy cầu rửa dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông bản đáy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1951 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, bằng cần cẩu 25T | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0744 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0522 | tấn |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,89 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 97,48 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55,2 | m |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,4 | m2 |
| N | 3. HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| O | Kè đá: | |||
| 1 | Đào móng kè bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 71,101 | 1m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,3991 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 153,816 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 78,83 | m3 |
| 5 | Xây mái kè thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 132,67 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 84,6 | m3 |
| 7 | Xây móng kè bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 611,42 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,546 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,5641 | 100m3 |
| 10 | Bê tông giằng đầu kè nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng đầu kè | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1536 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu kè | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6535 | tấn |
| P | 4. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| Q | Hố ga BTCT: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,16 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7645 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3385 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3216 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,57 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| R | Rãnh BTCT B400: | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2322 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,58 | 1m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả móng rãnh đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0708 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1872 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,49 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,6318 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4109 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,926 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,2363 | tấn |
| 10 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,46 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,56 | m3 |
| 12 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 107 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 107 | cái |
| S | Rãnh BTCT B800: | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,995 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9896 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,551 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5485 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,96 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,2816 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5443 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,1501 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,0068 | tấn |
| 10 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 52,18 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,98 | m3 |
| 12 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,91 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| T | Cửa xả: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 2 | Xây cửa xả đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,13 | m3 |
| U | 5. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| V | Phần lắp dựng cột đèn: | |||
| 1 | Đào móng cột đèn bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,3725 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8435 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3124 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72,096 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,0528 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 7 | Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 68 | 1 bộ |
| 9 | Cắt khe đường bê tông, nhựa hiện có | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,45 | 10m |
| 10 | Đào đường cáp bằng thủ công- Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 95,968 | 1m3 |
| 11 | Đào móng đường cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,6371 | 100m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 299,9 | m3 |
| 13 | Mua cát đệm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 365,878 | m3 |
| 14 | Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5098 | 100m |
| 15 | Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,9957 | 100m |
| 16 | Rải tiếp địa liên hoàn M10 mm2 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,0988 | 100m |
| 17 | Rải ống nhựa xoắn F65/50 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,6432 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,545 | 100m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,7682 | 1000 viên |
| 20 | Mua gạch chỉ | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26.768,1818 | viên |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,996 | 100m2 |
| 22 | Mua lưới báo hiệu đường cáp | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.199,6 | m2 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,5978 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền đường hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,36 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | 1 cột |
| 26 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 9m bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39 | 1 cột |
| 27 | Lắp dựng cột thép tròn liền cần chiều cao cột 8m bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | 1 cột |
| 28 | Lắp cần cao 1,5 vươn 2,5m | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 46 | 1 cần đèn |
| 29 | Lắp đèn LED 120w chiếu sáng đường phố (KT747x380x113) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 30 | Lắp đèn LED 80w chiếu sáng đường phố (KT725x350x90) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 136 | 1 đầu cáp |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 68 | bảng |
| 33 | Lắp của cột | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 68 | cửa |
| 34 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | 100m |
| 35 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 544 | 1 đầu cáp |
| 36 | Băng dính | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34 | cuộn |
| 37 | Sơn số thứ tự cột đèn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 68 | cột |
| 38 | Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.000 | cái |
| 39 | Gia công lan can | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1417 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,8676 | 1m2 |
| 41 | Bu lông M8x200 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 272 | bộ |
| W | Phần lắp dựng tủ điều khiển: | |||
| 1 | Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0624 | 1m3 |
| 2 | Đào móng tủ bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0056 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0864 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 11 | Chi phí đấu nối điện (tạm tính) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | điểm |
| 12 | Chi phí hộp nối + Aptomat nhà bảo bệ UNBD xã | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | điểm |
| X | 6. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN TRANG TRÍ QUANH HỒ | |||
| Y | Phần lắp dựng cột đèn: | |||
| 1 | Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,352 | 1m3 |
| 2 | Đào móng tủ bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1217 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0451 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,256 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2784 | 100m2 |
| 8 | Mua khung móng | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | 1 bộ |
| 11 | Đào đường cáp bằng thủ công- Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,037 | 1m3 |
| 12 | Đào móng đường cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1833 | 100m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,095 | m3 |
| 14 | Mua cát đệm | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,9759 | m3 |
| 15 | Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,328 | 100m |
| 16 | Rải ống nhựa xoắn F65/50 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,328 | 100m |
| 17 | Lắp dựng cột đế gang thân nhôm C08 cao 3,4m bằng máy | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cột |
| 18 | Lắp chùm đèn đầu cột CH07-4 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cần đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn trang trí SLV16 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | 1 đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bảng |
| 22 | Lắp cửa cột | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cửa |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64 | 1 đầu cáp |
| 25 | Băng dính | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cuộn |
| Z | Phần đấu nối nguồn điện: | |||
| 1 | Chi phí hộp nối + Aptomat + đế Aptomat | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | điểm |
| AA | 7. HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt đầu ghi IP 4K 32 kênh DAHUA DHI-NVR608-32-4KS2, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Đầu ghi IP 4K 32 kênh DAHUA DHI-NVR608-32-4KS2, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu ghi IP 4 kênh Dahua DHI-NVR4104HS-4KS2/L, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Đầu ghi IP 4 kênh Dahua DHI-NVR4104HS-4KS2/L, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Camera Dahua DH-IPC-HFW5631EP-ZE, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | 1 thiết bị |
| 6 | Camera Dahua DH-IPC-HFW5631EP-ZE, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 7 | Tay vươn gắn camera | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 8 | Biển tên hệ thống Camera | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 9 | Thẻ nhớ Micro SD Sandisk 128Gb Class 10 Read 100MB/s, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 10 | Ổ cứng HDD Western Purple 6TB 3.5 inch 5400RPM, SATA3 6Gb/s, 64MB Cache, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Ổ cứng HDD Western Purple 2TB 3.5 inch 5400RPM, SATA3 6Gb/s, 64MB Cache, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6E UTP Việt Hàn, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.525 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp quang 2FO Singlemode Cablexa GYXTW 2 Fiber optical FTTH SM Outdoor, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5.500 | m |
| 14 | Lắp đặt Switch POE 6 cổng tốc độ cao DAHUA DH-PFS3006-4ET-36, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | 1 thiết bị |
| 15 | Switch POE 6 cổng tốc độ cao DAHUA DH-PFS3006-4ET-36, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện 2 sợi 10/100/1000M FMC-GESA-1F1T-85M05 Multimode hãng Cablexa, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 17 | Bộ chuyển đổi quang điện 2 sợi 10/100/1000M FMC-GESA-1F1T-85M05 Multimode hãng Cablexa, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Đầu nối 2 đầu cáp mạng Jack RJ45 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | túi |
| 19 | Jack kết nối nguồn camera | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 20 | Hộp kỹ thuật nhựa gắn chân đế camera KT 12x12 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 22 | Dây cáp HDMI 1,5m, chuẩn 1.4 | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo tivi | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Smart Tivi Samsung 4K 50 inch 50TU8000 Crystal UHD, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi