Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210236483-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210236447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-26 17:02:00 đến ngày 2021-03-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,515,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường bê tông nhựa:
1 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,3308 100m3
2 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 114,79 1m3
3 Vận chuyển đất đào hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,4787 100m3
4 Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2843 100m3
5 Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,16 1m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3159 100m3
7 Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8863 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,85 1m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2954 100m3
10 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1794 100m3
11 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,615 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34,0302 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,6437 100m3
14 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6.341,2622 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8218 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3046 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,9924 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,9924 100m2
19 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1621 100tấn
20 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1621 100tấn
21 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1621 100tấn
C Sơn kẻ vạch:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,09 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,7 m2
D 2. HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
E Lát gạch nền hè:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 53,82 m3
2 Lát gạch xuyên nước nền hè Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 768,81 m2
F Bó vỉa (KT 0,2x0,3m):
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,46 m3
2 Ván khuôn bê tông móng bó vỉa Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1969 100m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,69 m2
4 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,91 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,709 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 98,47 cái
G Bó vỉa (KT 0,21x0,3m):
1 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,95 m3
2 Ván khuôn bê tông móng bó vỉa Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1112 100m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,67 m2
4 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,83 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2362 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 55,58 cái
H Đan rãnh:
1 Bê tông móng đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,95 m3
2 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,42 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1515 100m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29,54 m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 94,68 cái
I Bó hè:
1 Bê tông móng bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,55 m3
2 Ván khuôn móng bó hè Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,102 100m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,73 m3
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 43,34 m2
J Bồn cây loại 1 - quanh hồ:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,21 m3
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23,66 m2
4 Đắp đất màu trồng cây Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 m3
5 Trồng cây liễu, đường kính cây >=6cm, cao >=1,5m (Bao gồm cả bón lót, bảo dưỡng cây) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25 cây
K Bồn cây loại 2 - hè đường ĐT.498B (6,0m):
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,04 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,05 m3
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,17 m2
4 Đắp đất màu trồng cây Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,32 m3
5 Trồng cây xanh, đường kính cây >=6cm, cao >=1,5m (Bao gồm cả bón lót, bảo dưỡng cây) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cây
L Lan can bờ hồ:
1 Gia công thép ống lan can Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0043 tấn
2 Gia công thép bản lan can Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6939 tấn
3 Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép lan can Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3.698,14 kg
4 Bu lông M22*650 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 126 cái
5 Ecu bu lông M22 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 252 cái
6 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 126 m2
M Cầu rửa:
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0476 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,25 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy cầu rửa dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7 m3
4 Ván khuôn bê tông bản đáy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1951 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, bằng cần cẩu 25T Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,05 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,56 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0744 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0522 tấn
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,89 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 97,48 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 55,2 m
13 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,4 m2
N 3. HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
O Kè đá:
1 Đào móng kè bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 71,101 1m3
2 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,3991 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 153,816 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 78,83 m3
5 Xây mái kè thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 132,67 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 84,6 m3
7 Xây móng kè bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 611,42 m3
8 Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,546 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,5641 100m3
10 Bê tông giằng đầu kè nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,3 m3
11 Ván khuôn gỗ giằng đầu kè Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1536 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng đầu kè Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6535 tấn
P 4. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
Q Hố ga BTCT:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,16 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7645 100m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,059 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3385 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3216 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,57 m3
7 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 cái
R Rãnh BTCT B400:
1 Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2322 100m3
2 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,58 1m3
3 Đắp hoàn trả móng rãnh đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0708 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1872 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,49 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,6318 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4109 100m2
8 Lắp dựng cốt thép rãnh nước Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,926 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,2363 tấn
10 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28,46 m3
11 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,56 m3
12 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,58 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 107 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 107 cái
S Rãnh BTCT B800:
1 Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,995 1m3
2 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9896 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,551 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5485 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,96 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,2816 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5443 100m2
8 Lắp dựng cốt thép rãnh nước Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,1501 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,0068 tấn
10 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 52,18 m3
11 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,98 m3
12 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,91 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 108 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 108 cái
T Cửa xả:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,78 m3
2 Xây cửa xả đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,13 m3
U 5. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
V Phần lắp dựng cột đèn:
1 Đào móng cột đèn bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,3725 1m3
2 Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8435 100m3
3 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3124 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72,096 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,0528 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 68 cái
7 Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 68 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 68 1 bộ
9 Cắt khe đường bê tông, nhựa hiện có Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,45 10m
10 Đào đường cáp bằng thủ công- Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 95,968 1m3
11 Đào móng đường cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,6371 100m3
12 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 299,9 m3
13 Mua cát đệm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 365,878 m3
14 Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,5098 100m
15 Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29,9957 100m
16 Rải tiếp địa liên hoàn M10 mm2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31,0988 100m
17 Rải ống nhựa xoắn F65/50 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31,6432 100m
18 Lắp đặt ống thép- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,545 100m
19 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26,7682 1000 viên
20 Mua gạch chỉ Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26.768,1818 viên
21 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,996 100m2
22 Mua lưới báo hiệu đường cáp Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.199,6 m2
23 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,5978 100m3
24 Bê tông nền đường hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,36 m3
25 Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 1 cột
26 Lắp dựng cột thép chiều cao cột 9m bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39 1 cột
27 Lắp dựng cột thép tròn liền cần chiều cao cột 8m bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22 1 cột
28 Lắp cần cao 1,5 vươn 2,5m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 46 1 cần đèn
29 Lắp đèn LED 120w chiếu sáng đường phố (KT747x380x113) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 46 bộ
30 Lắp đèn LED 80w chiếu sáng đường phố (KT725x350x90) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22 bộ
31 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 136 1 đầu cáp
32 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 68 bảng
33 Lắp của cột Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 68 cửa
34 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 100m
35 Làm đầu cáp khô Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 544 1 đầu cáp
36 Băng dính Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34 cuộn
37 Sơn số thứ tự cột đèn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 68 cột
38 Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.000 cái
39 Gia công lan can Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1417 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,8676 1m2
41 Bu lông M8x200 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 272 bộ
W Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1 Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0624 1m3
2 Đào móng tủ bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0056 100m3
3 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,208 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,936 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0864 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
7 Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 1 bộ
9 Lắp giá đỡ tủ Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 1 bộ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 1 tủ
11 Chi phí đấu nối điện (tạm tính) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 điểm
12 Chi phí hộp nối + Aptomat nhà bảo bệ UNBD xã Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 điểm
X 6. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN TRANG TRÍ QUANH HỒ
Y Phần lắp dựng cột đèn:
1 Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,352 1m3
2 Đào móng tủ bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1217 100m3
3 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0451 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,032 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,256 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2784 100m2
8 Mua khung móng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
10 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 1 bộ
11 Đào đường cáp bằng thủ công- Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,037 1m3
12 Đào móng đường cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1833 100m3
13 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,095 m3
14 Mua cát đệm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,9759 m3
15 Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,328 100m
16 Rải ống nhựa xoắn F65/50 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,328 100m
17 Lắp dựng cột đế gang thân nhôm C08 cao 3,4m bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 1 cột
18 Lắp chùm đèn đầu cột CH07-4 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 1 cần đèn
19 Lắp đặt đèn trang trí SLV16 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 bộ
20 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 1 đầu cáp
21 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 bảng
22 Lắp cửa cột Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cửa
23 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6 100m
24 Làm đầu cáp khô Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 64 1 đầu cáp
25 Băng dính Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cuộn
Z Phần đấu nối nguồn điện:
1 Chi phí hộp nối + Aptomat + đế Aptomat Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 điểm
AA 7. HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT CAMERA AN NINH
1 Lắp đặt đầu ghi IP 4K 32 kênh DAHUA DHI-NVR608-32-4KS2, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 1 thiết bị
2 Đầu ghi IP 4K 32 kênh DAHUA DHI-NVR608-32-4KS2, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt đầu ghi IP 4 kênh Dahua DHI-NVR4104HS-4KS2/L, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 1 thiết bị
4 Đầu ghi IP 4 kênh Dahua DHI-NVR4104HS-4KS2/L, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt Camera Dahua DH-IPC-HFW5631EP-ZE, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 1 thiết bị
6 Camera Dahua DH-IPC-HFW5631EP-ZE, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 cái
7 Tay vươn gắn camera Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21 cái
8 Biển tên hệ thống Camera Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21 cái
9 Thẻ nhớ Micro SD Sandisk 128Gb Class 10 Read 100MB/s, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 cái
10 Ổ cứng HDD Western Purple 6TB 3.5 inch 5400RPM, SATA3 6Gb/s, 64MB Cache, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Ổ cứng HDD Western Purple 2TB 3.5 inch 5400RPM, SATA3 6Gb/s, 64MB Cache, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt dây cáp mạng CAT6E UTP Việt Hàn, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.525 m
13 Lắp đặt dây cáp quang 2FO Singlemode Cablexa GYXTW 2 Fiber optical FTTH SM Outdoor, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5.500 m
14 Lắp đặt Switch POE 6 cổng tốc độ cao DAHUA DH-PFS3006-4ET-36, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 1 thiết bị
15 Switch POE 6 cổng tốc độ cao DAHUA DH-PFS3006-4ET-36, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
16 Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện 2 sợi 10/100/1000M FMC-GESA-1F1T-85M05 Multimode hãng Cablexa, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 1 thiết bị
17 Bộ chuyển đổi quang điện 2 sợi 10/100/1000M FMC-GESA-1F1T-85M05 Multimode hãng Cablexa, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Đầu nối 2 đầu cáp mạng Jack RJ45 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 túi
19 Jack kết nối nguồn camera Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 cái
20 Hộp kỹ thuật nhựa gắn chân đế camera KT 12x12 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 500 m
22 Dây cáp HDMI 1,5m, chuẩn 1.4 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt giá treo tivi Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Smart Tivi Samsung 4K 50 inch 50TU8000 Crystal UHD, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->