Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240053-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210215610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí GPMB dự án đầu tư xây dựng công trình đường Vành đai V vùng Thủ đô Hà Nội trên địa bàn tỉnh Thái Bình với QL.38B và Cao tốc Hà Nội – Hải Phòng trên địa phận tỉnh Hưng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 09:01:00 đến ngày 2021-03-09 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,609,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng đường dây 35kV
1 Cột NPC.I-20-14(G10+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
2 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 mối nối
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
4 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,088 tấn
5 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4088 tấn/km
6 Cột NPC.-14-11 (G4+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cột
7 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 mối nối
8 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cột
9 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,488 tấn
10 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5488 tấn/km
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,2912 1m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4319 tấn
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,696 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,92 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,8652 m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,336 1m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1312 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0659 tấn
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,94 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,752 m3
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,596 1m3
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2732 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2676 tấn
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,11 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,006 m3
32 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 672 kg
33 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
34 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 kg
35 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
36 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,58 kg
37 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
38 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,472 kg
39 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
40 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,14 kg
41 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
42 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,23 kg
43 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
44 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,2 kg
45 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
46 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,64 kg
47 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
48 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,68 kg
49 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
50 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 655,08 kg
51 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
52 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,632 kg
53 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
54 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,48 kg
55 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3425 tấn
56 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,18 kg
57 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2702 tấn
58 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,97 kg
59 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 tấn
60 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,5 kg
61 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cọc
62 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 1m3
63 Đắp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
64 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,064 kg
65 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 cọc
66 Cáp Cu/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
67 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
68 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 10 đầu cốt
69 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5 1m3
70 Đắp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5 m3
71 Al/XLPE/PVC -1x150mm2-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
72 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 1km/1 dây
73 Dây dân AC -120/19mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550,599 kg
74 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,259 1km/1 dây
75 Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 quả
76 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 10 sứ
77 Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 chuỗi
78 Chuối néo kép Polymer 35kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 chuỗi
79 Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
80 Ghíp A25-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
81 Biển tên cột phản quang ( Khóa đai+ đai thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
82 Biển an toàn phản quang ( Khóa đai+ đai thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
83 Biển tên cầu dao (Khóa đai+ đai thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
84 Biển tên cáp ngầm đến + đi ( Khóa đai+ đai thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
85 Ô tô gắn cẩu trục 10T chở cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ca
86 Ô tô tải thùng 05 tấn chở xà, sứ, dây dẫn... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
B Đường cáp ngầm 35kV
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 1m3
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,5 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,5 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
6 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 tấm
7 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
10 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,8 m3
11 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
12 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m2
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 1m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 100m3
16 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m3
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
20 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 tấm
21 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
22 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m2
23 Óng thép mạ kẽm D219,1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.998,6 kg
24 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
25 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m3
26 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 10m2
27 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W -35kV 3x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m
28 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
29 Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA - W -35kV 3x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 m
30 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 12kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 100m
31 Đầu cáp 3x120mm2-35kV ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
32 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 đầu cáp
33 Đầu cốt AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
34 Đầu cốt AM150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
35 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 10 đầu cốt
38 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 10 đầu cốt
39 Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 1 bộ
40 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
41 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
42 Ô tô cẩu trục 5T vận chuyển cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
C Đường dây 0,4kV
1 Cột PC.I-10-4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cột
2 Cột PC.I-10-5.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cột
4 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,05 tấn
5 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,805 tấn/km
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3848 1m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,569 m3
8 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,464 m3
9 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8158 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,879 1m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1601 m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7189 m3
13 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7189 m3
14 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,944 kg
15 Dây AV 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
16 Đầu cốt AM 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 đầu cốt
18 Ghíp IPC-2BL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 cọc
20 Cáp Al/XLPE/PVC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308 m
21 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 km/dây
22 Cáp Al/XLPE/PVC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 497 m
23 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,497 km/dây
24 Hộp chia điện (Cầu dao 200A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 hộp
25 Lắp hộp chia điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 1 hộp nối
26 Đầu cốt AM70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 10 đầu cốt
28 Mã ốp phi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
29 Khóa néo cáp vặn xoắn 4x25-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
30 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 1 bộ
31 Kẹp xiết bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
32 Mã ốp bổ trợ + vòng treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
33 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 m
34 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 cái
35 Ghíp IPC-2BL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
36 Ghíp 3 bu lông A (70-150) - 3 bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
37 Đầu cốt AM16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
38 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 10 đầu cốt
39 Biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
40 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 bộ
41 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công: dây sau công tơ vào hộ nhà dân, loại dây (sử dụng dây cũ) Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x4mm2 cho công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 1km/1 dây
42 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công: ( sử dụng dây cũ) - Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16 mm2 cho công tơ 03 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 1km/1 dây
43 Thaó, lắp lại công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
44 Tháo lắp lại hộp 3 pha, hộp H2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 hộp
45 Tháo lắp lại hộp hộp H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
46 Dây Cu/PVC 1x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,6 m
47 Cầu đấu vào hộp H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
48 Cầu đấu ra hộp H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
49 Cầu đấu vào hộp H2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
50 Cầu đấu ra hộp H2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
51 Ô tô cẩu trục 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
52 Vận chuyển cáp + phụ kiện ( ô tô tải 5T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
D Đường cáp ngầm 0,4kV
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x150+1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 9kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 100m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
4 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
5 Ghíp sử lý đồng nhôm M25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,08 1m3
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 100m
8 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 m3
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 m3
10 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.040 viên
11 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 1000v
12 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m2
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m2
14 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,88 m3
15 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m
16 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0351 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0351 100m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,135 1m3
20 Ống thép phi 168,3x5,56 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 870,09 kg
21 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m
22 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3144 m3
23 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3144 m3
24 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390 viên
25 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 1000v
26 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 m2
27 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 100m2
28 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8206 m3
29 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
30 Ô tô vận tải thùng 5T vận chuyển cáp, ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
E Hệ thống chiếu sáng
1 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,1 kg
2 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1665 100kg
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 10 cọc
4 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 kg
5 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1665 100kg
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 10 cọc
7 Cáp VX Al/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267 m
8 Cáp Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,267 km/dây
10 Cần đèn chữ L cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 bộ
12 Đèn Led chiếu sáng đường D CSD01L/150W.HY Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 bộ
14 Mã ốp phi 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
15 Khóa néo cáp 4x25*70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
16 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
17 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
18 Ghíp IPC-2BL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
19 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
21 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
F Thu hồi
1 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cột
2 Tháo hạ xà X1-3Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
3 Tháo hạ xà X2-6Đ; X2-6CN+1Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 bộ
4 Tháo hạ sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 10 cách điện
5 Tháo hạ sứ chuỗi 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 chuỗi cách điện
6 Tháo hạ dây AC70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,653 1km/1 dây
7 Tháo hạ cột chiều cao cột <= 10,5m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
8 Tháo hạ cột Chiều cao cột <= 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 1 cột
9 Tháo hạ cáp AV120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,406 1km/1 dây
10 Tháo hạ cáp VX 4x70mmm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 1km/1 dây
11 Tháo hạ cáp VX 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 1km/1 dây
12 Tháo hạ xà X2-8S Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bộ
G Thiết bị công trình
1 Cầu dao liên động 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Chống sét van Zn0 48kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
4 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bộ
5 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 3 pha
H
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->