Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí GPMB dự án đầu tư xây dựng công trình đường Vành đai V vùng Thủ đô Hà Nội trên địa bàn tỉnh Thái Bình với QL.38B và Cao tốc Hà Nội – Hải Phòng trên địa phận tỉnh Hưng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 09:01:00 đến ngày 2021-03-09 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,609,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng đường dây 35kV | |||
| 1 | Cột NPC.I-20-14(G10+N10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,088 | tấn |
| 5 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4088 | tấn/km |
| 6 | Cột NPC.-14-11 (G4+N10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cột |
| 7 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 mối nối |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cột |
| 9 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,488 | tấn |
| 10 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5488 | tấn/km |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2912 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4319 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,92 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8652 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,336 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0659 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,94 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,752 | m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,596 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2732 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2676 | tấn |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,11 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,006 | m3 |
| 32 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672 | kg |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 34 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | kg |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,58 | kg |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,472 | kg |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,14 | kg |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,23 | kg |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 44 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,2 | kg |
| 45 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 46 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,64 | kg |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,68 | kg |
| 49 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 50 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655,08 | kg |
| 51 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,632 | kg |
| 53 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 54 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,48 | kg |
| 55 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3425 | tấn |
| 56 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,18 | kg |
| 57 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2702 | tấn |
| 58 | Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,97 | kg |
| 59 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 60 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,5 | kg |
| 61 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 62 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 1m3 |
| 63 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 64 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,064 | kg |
| 65 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 66 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 67 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 68 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 69 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | 1m3 |
| 70 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m3 |
| 71 | Al/XLPE/PVC -1x150mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 72 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 1km/1 dây |
| 73 | Dây dân AC -120/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550,599 | kg |
| 74 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,259 | 1km/1 dây |
| 75 | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | quả |
| 76 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | 10 sứ |
| 77 | Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | chuỗi |
| 78 | Chuối néo kép Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chuỗi |
| 79 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 80 | Ghíp A25-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 81 | Biển tên cột phản quang ( Khóa đai+ đai thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 82 | Biển an toàn phản quang ( Khóa đai+ đai thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 83 | Biển tên cầu dao (Khóa đai+ đai thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 84 | Biển tên cáp ngầm đến + đi ( Khóa đai+ đai thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 85 | Ô tô gắn cẩu trục 10T chở cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 86 | Ô tô tải thùng 05 tấn chở xà, sứ, dây dẫn... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| B | Đường cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | 1m3 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | tấm |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 10 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8 | m3 |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 12 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 16 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | tấm |
| 21 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 23 | Óng thép mạ kẽm D219,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.998,6 | kg |
| 24 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 25 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 26 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 10m2 |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W -35kV 3x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 29 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA - W -35kV 3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 12kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 31 | Đầu cáp 3x120mm2-35kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 32 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đầu cáp |
| 33 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Đầu cốt AM150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 35 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 bộ |
| 40 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 41 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Ô tô cẩu trục 5T vận chuyển cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| C | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột PC.I-10-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cột |
| 2 | Cột PC.I-10-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cột |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,05 | tấn |
| 5 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,805 | tấn/km |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3848 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,569 | m3 |
| 8 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8158 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,879 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1601 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7189 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7189 | m3 |
| 14 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,944 | kg |
| 15 | Dây AV 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 16 | Đầu cốt AM 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Ghíp IPC-2BL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 20 | Cáp Al/XLPE/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | km/dây |
| 22 | Cáp Al/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,497 | km/dây |
| 24 | Hộp chia điện (Cầu dao 200A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 25 | Lắp hộp chia điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 hộp nối |
| 26 | Đầu cốt AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | 10 đầu cốt |
| 28 | Mã ốp phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 29 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x25-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 30 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1 bộ |
| 31 | Kẹp xiết bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 32 | Mã ốp bổ trợ + vòng treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 33 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m |
| 34 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 35 | Ghíp IPC-2BL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 36 | Ghíp 3 bu lông A (70-150) - 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 37 | Đầu cốt AM16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 40 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 bộ |
| 41 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công: dây sau công tơ vào hộ nhà dân, loại dây (sử dụng dây cũ) Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x4mm2 cho công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 1km/1 dây |
| 42 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công: ( sử dụng dây cũ) - Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16 mm2 cho công tơ 03 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 1km/1 dây |
| 43 | Thaó, lắp lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 44 | Tháo lắp lại hộp 3 pha, hộp H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hộp |
| 45 | Tháo lắp lại hộp hộp H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 46 | Dây Cu/PVC 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,6 | m |
| 47 | Cầu đấu vào hộp H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 48 | Cầu đấu ra hộp H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 49 | Cầu đấu vào hộp H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Cầu đấu ra hộp H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 51 | Ô tô cẩu trục 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 52 | Vận chuyển cáp + phụ kiện ( ô tô tải 5T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| D | Đường cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x150+1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 5 | Ghíp sử lý đồng nhôm M25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,08 | 1m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 8 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m3 |
| 10 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.040 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 1000v |
| 12 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m2 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 14 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | m3 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 16 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0351 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0351 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,135 | 1m3 |
| 20 | Ống thép phi 168,3x5,56 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,09 | kg |
| 21 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 22 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3144 | m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3144 | m3 |
| 24 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 1000v |
| 26 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m2 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 28 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8206 | m3 |
| 29 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 30 | Ô tô vận tải thùng 5T vận chuyển cáp, ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| E | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,1 | kg |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1665 | 100kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 cọc |
| 4 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1665 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 cọc |
| 7 | Cáp VX Al/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267 | m |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | km/dây |
| 10 | Cần đèn chữ L cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 12 | Đèn Led chiếu sáng đường D CSD01L/150W.HY | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 14 | Mã ốp phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 15 | Khóa néo cáp 4x25*70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 16 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 17 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 18 | Ghíp IPC-2BL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 19 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| F | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ xà X1-3Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ xà X2-6Đ; X2-6CN+1Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 10 cách điện |
| 5 | Tháo hạ sứ chuỗi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 chuỗi cách điện |
| 6 | Tháo hạ dây AC70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,653 | 1km/1 dây |
| 7 | Tháo hạ cột chiều cao cột <= 10,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 8 | Tháo hạ cột Chiều cao cột <= 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 cột |
| 9 | Tháo hạ cáp AV120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | 1km/1 dây |
| 10 | Tháo hạ cáp VX 4x70mmm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 1km/1 dây |
| 11 | Tháo hạ cáp VX 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 1km/1 dây |
| 12 | Tháo hạ xà X2-8S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| G | Thiết bị công trình | |||
| 1 | Cầu dao liên động 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Chống sét van Zn0 48kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 3 pha |
| H | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi