Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210231209-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 18:54:00 đến ngày 2021-03-03 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,569,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chân khay | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,496 | m³ |
| 2 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,955 | m³ |
| 3 | Bê tông chân khay 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,462 | m³ |
| 4 | BTXM 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,881 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm D5-7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.062,64 | m |
| B | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Làm tầng lọc bằng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,302 | m³ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| C | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.018,759 | m² |
| 2 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,357 | m³ |
| 3 | Cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,857 | tấn |
| 4 | Bê tông taluy 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,034 | m³ |
| 5 | BTXM 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,5173 | m³ |
| D | Vuốt dốc đường đầu cầu | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,525 | m² |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,525 | m² |
| 3 | Bù vênh BTN C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,222 | m3 |
| E | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,323 | m² |
| F | Nâng cao tường đỉnh mố | |||
| 1 | Cốt thép đường kính D<18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 2 | Bê tông tường mố 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 3 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 4 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| G | Tôn hộ lan | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,618 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537 | m |
| 3 | Bê tông 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,455 | m3 |
| H | Taluy tứ nón | |||
| 1 | Cốt thép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 2 | Bê tông 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,507 | m³ |
| 3 | Bê tông 12 MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,733 | m³ |
| 4 | Vữa xi măng 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,132 | m³ |
| 5 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,691 | m³ |
| 6 | Đắp đất, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,096 | m³ |
| 7 | Đóng cọc tràm D5-7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,56 | m |
| 8 | Tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m³ |
| 9 | Ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m |
| I | Đảm bảo An toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo An toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| J | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (4,33%) | 4,33% | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi