Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210220777-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-26 11:03:00 đến ngày 2021-03-05 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,983,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào rãnh | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.053,9299 | m3 |
| B | Đắp trả rãnh K95 | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,2518 | m3 |
| 2 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,68 | m3 |
| C | Lề gia cố BTXM | |||
| 1 | BTXM 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6993 | m3 |
| 2 | BTXM 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5665 | m3 |
| D | Đào sân BTXM nhà dân theo hiện trạng | |||
| 1 | Đào sân BTXM nhà dân theo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2966 | m3 |
| E | Hoàn trả sân bê tông | |||
| 1 | BTXM 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5345 | m3 |
| 2 | BTXM 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,023 | m3 |
| F | Hoàn trả đường giao dân sinh | |||
| 1 | BTXM 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9408 | m3 |
| 2 | BTXM 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | m3 |
| G | Rãnh chịu lực B=0.6m | |||
| 1 | Bê tông nắp rãnh đúc sẵn 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,7878 | m3 |
| 2 | Cốt thép D< 10 (nắp rãnh đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,808 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D>10 (nắp rãnh đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,358 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện nắp rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.374 | CK |
| 5 | Bê tông nắp rãnh đổ tại chỗ 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,758 | m3 |
| 6 | Cốt thép D< 10 (nắp rãnh đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | Tấn |
| 7 | Cốt thép D>10 (nắp rãnh đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | Tấn |
| 8 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,7506 | m3 |
| 9 | Cốt thép D< 10 (thân rãnh đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,211 | Tấn |
| 10 | Cốt thép D>10 (thân rãnh đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,676 | Tấn |
| 11 | Đá dăm đệm (thân rãnh đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,5741 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thân rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413 | CK |
| 13 | Bê tông thân rãnh đỗ tại chỗ 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,576 | m3 |
| 14 | Cốt thép D< 10 (thân rãnh đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | Tấn |
| 15 | Cốt thép D>10 (thân rãnh đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | Tấn |
| H | Cửa xả | |||
| 1 | BTXM 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2246 | m3 |
| 2 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7045 | m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,297 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6305 | m3 |
| 5 | Đóng cọc cừ tràm d8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| I | Phá dỡ BTCT đấu nối rãnh vào hố ga hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT đấu nối rãnh vào hố ga hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| J | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| K | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (2,379%*(A+B+…+K+L)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,379 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi