Gói thầu: Gói thầu số 3: Quản lý, BDTX Quốc lộ 3 đoạn Km33+300 - Km63+320, Km100+000 - Km344+436.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227150-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Quản lý, BDTX Quốc lộ 3 đoạn Km33+300 - Km63+320, Km100+000 - Km344+436.
Số hiệu KHLCNT 20210221730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 11:50:00 đến ngày 2021-03-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,379,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NĂM 2021 ( TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021
B PHẦN I: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC NĂM 2021
C I. TỈNH THÁI NGUYÊN
D I.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐB năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 23,417Km)
E 1.Công tác quản lý năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,563 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,563 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 245,88 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,563 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,563 km/ năm
F 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,69 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 495,813 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 330,542 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 365,362 ca/lần/km
G 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,501 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,654 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,107 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,751 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,471 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,379 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,169 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,413 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,835 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,641 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 351,258 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,825 Tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,825 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 822,065 md
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 207,329 mắt
17 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,311 mắt
H 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126,453 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 642,689 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.784,204 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,689 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,563 km/lần
6 Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.000,57 m
7 Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng máy (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.005,133 m
8 Vét rãnh hở (rãnh xây đá) hình thang bằng thủ công (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.017,794 m
9 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,35 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,146 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.479,591 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.119,047 m
13 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 939,503 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,975 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,703 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 174,443 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 587,624 md cống
I I.2.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 18,558Km)
J 1.Công tác quản lý Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,918 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,918 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,832 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 194,858 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,918 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,918 km/ năm
K 2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,675 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 452,894 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 301,93 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 668,085 ca/lần/km
L 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,068 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,968 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,441 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,109 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,007 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,581 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,388 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,239 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,41 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,714 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,29 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 278,369 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 Tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,295 md
M 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.000,565 m
2 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.667,985 m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,671 nắp
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 169,783 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 374,029 md cống
N I.3.QL, BDTX CẦU Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
O 1.QL, BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 139,94m)
P 1.1.QL cầu có chiều dài ≤50m
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cầu / năm
Q 1.2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,399 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,989 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,951 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,456 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.220,53 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,396 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,798 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,103 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 292,98 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,14 cầu
R 2.QL, BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 109,96m)
S 2.1.QL cầu có chiều dài từ 100m đến 200m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
T 2.2.BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,412 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,294 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,594 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.113,345 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,75 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,567 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,188 cầu
U II. TỈNH BẮC KẠN Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
V II.1. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (ĐANG KHAI THÁC L= 80,702Km, HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG L= 9,678Km, HẾT BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC L= 0,452Km)
W 1.Công tác quản lý
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,639 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,639 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,803 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 890,95 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,639 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,639 km/ năm
X 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IVmiền núi
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 412,402 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.767,435 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.178,29 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 592,718 ca/lần/km
Y 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,159 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 268,355 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,08 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,508 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,766 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,246 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,975 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,201 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,184 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,048 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200,748 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 636,393 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,562 m3
14 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 tấm
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,567 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,567 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.512,447 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.756,245 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,374 mắt
Z 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 916,406 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 763,672 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.601,61 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32.414,489 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 190,918 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,639 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.134,758 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28.212,824 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31.246,177 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 439,034 m
11 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.951,302 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.248,774 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.247,14 m
14 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.835,983 m
15 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,128 m2
16 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164,001 m2
17 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,844 nắp
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 626,911 md cống
19 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.018,034 md cống
AA II.2. PHẦN BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN NĂM 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 1Km)
1 Bảo dưỡng đường cứu nạn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 787,5 m2
AB II.3.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 10,674Km)
AC 1.Công tác quản lý Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,005 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,005 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,478 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,075 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,005 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,005 km/ năm
AD 2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,392 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 233,11 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 155,407 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 299,002 ca/lần/km
AE 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,065 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,735 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,714 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,227 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,548 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,113 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,166 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,054 m2
AF 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 387 m
2 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.261,385 m
3 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.276,565 m
4 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,481 m2
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,845 nắp
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 277,407 md cống
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 194,58 md cống
AG II.4.QL, BDTX CẦU Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
AH 1.QL, BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 460,73m)
AI 1.1.QL cầu có chiều dài ≤50m Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cầu / năm
AJ 1.2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,764 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,745 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,893 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.388,912 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,431 m
8 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 283,704 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,625 m2
11 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,945 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.772 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cầu
AK 2. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 149,3m)
AL 2.1. QL cầu có chiều dài từ 50m đến 100m Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 cầu / năm
AM 2.2.BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,784 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,352 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,995 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 719,145 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 m
8 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,2 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,65 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,371 m2
11 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,596 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 462 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,788 cầu
AN 3. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m (L= 112,2m)
AO 3.1.QL cầu có chiều dài từ 100m đến 200m
1 Đăng ký cầu 200-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 lần
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
AP 3.2.BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,842 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,979 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,605 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.514,7 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,2 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,574 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 cầu
AQ III.TỈNH CAO BẰNG Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
AR III.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI (ĐANG KHAI THÁC L= 70,017Km, HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG L= 14,422Km)
AS 1.Công tác quản lý Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,905 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,905 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,281 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 768,674 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,905 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,905 km/ năm
AT 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 313,716 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.344,495 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 896,33 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 295,572 ca/lần/km
AU 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,767 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 308,762 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,72 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,446 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,215 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,718 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,616 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,333 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,471 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,967 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 549,053 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,477 m3
14 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,463 Tấm
15 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,463 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.433,456 md
17 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.114,836 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,103 mắt
AV 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 790,636 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 658,863 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.194,001 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28.746,007 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164,716 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,905 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.826,997 m
8 Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng máy (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25.442,976 m
9 Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30.379,797 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,594 m
11 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 419,345 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 643,389 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.501,241 m
14 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 565,193 m
15 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,753 m2
16 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,362 nắp
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 443,956 md cống
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.544,876 md cống
AW III.2.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 4,073Km)
AX 1.Công tác quản lý Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,055 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,055 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,183 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,766 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,055 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,055 km/ năm
AY 2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,235 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,435 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,956 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,625 ca/lần/km
AZ 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,417 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,588 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,915 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,396 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,129 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,164 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,171 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,27 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,547 m2
BA 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.037,88 m
2 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.421,72 m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,649 nắp
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,5 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 392,4 md cống
BB III.3.QL, BDTX CẦU
BC 1.QL, BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 35,4m)
BD 1.1.QL cầu có chiều dài ≤50m
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu / năm
BE 1.2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,531 md
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.115,1 m2
4 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 m
5 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 m
6 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,1 m2
7 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,576 m2
8 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 255 m2
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu
BF 2.QL, BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 161,75m)
BG 2.1.QL cầu có chiều dài từ 50m đến 100m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu / năm
BH 2.2.BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,456 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,866 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,344 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.163,118 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,172 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,9 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,45 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,35 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,816 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 674,1 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 cầu
BI 3.QL, BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 275,22m)
BJ 3.1.QL cầu có chiều dài từ 100m đến 200m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 cầu / năm
BK 3.2.BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,651 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,25 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,1 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
5 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
6 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.189,98 m2
7 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 m
8 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 m
9 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 m
10 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,62 m2
11 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,6 m2
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,95 m2
13 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 654 m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 cầu
BL IV. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG, ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 1,311Km)
BM 1.Công tác quản lý Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,983 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,983 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,761 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,983 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,983 km/ năm
BN 2.BDTX mặt đường BTXM, đường cấp III miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,484 md
2 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,742 md
3 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,182 lần/km
BO 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTXM, cấp III miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,214 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,916 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,405 cọc
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 cột biển báo
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 biển tròn
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 biển chữ nhật
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,324 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,995 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,83 m2
BP 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM, cấp III miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,154 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,795 m3
3 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,949 km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,983 km/lần
5 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 270 m
6 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 630 m
7 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 nắp
BQ PHẦN II: BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG NĂM 2021 Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
BR I. TỈNH THÁI NGUYÊN
BS I.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 0,801Km)
BT 1.Công tác quản lý Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,601 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,601 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,411 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,601 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,601 km/ năm
BU 2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,836 ca/lần/km
BV 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,075 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,243 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,364 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,277 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,203 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,595 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 Tấm
13 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 Tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,005 md
BW 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng
1 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 215,835 m
2 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 503,615 m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,799 nắp
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,328 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,144 md cống
BX II.TỈNH BẮC KẠN
BY II.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 9,678Km)
BZ 1.Công tác quản lý Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,183 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,183 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,561 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,183 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,183 km/ năm
CA 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IVmiền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,959 ca/lần/km
CB 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,729 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,639 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,832 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,248 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,082 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,838 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,989 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,195 m2
12 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,352 m3
13 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 m3
14 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,892 Tấm
15 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,892 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 888,158 md
17 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 969,912 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,142 mắt
CC 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,234 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,195 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 236,73 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.130,569 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,549 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,183 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,044 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.854,398 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.053,777 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,857 m
11 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 259,715 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,809 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 344,889 m
14 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 712,237 m
15 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 m2
16 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,78 m2
17 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,976 nắp
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,206 md cống
19 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 198,372 md cống
CD III.TỈNH CAO BẰNG
CE III.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 14,422Km)
CF 1.Công tác quản lý Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,424 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,424 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,503 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117,936 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,424 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,424 km/ năm
CG 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,349 ca/lần/km
CH 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,482 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,373 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,168 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,802 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,606 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,264 m2
12 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,443 m3
13 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,145 Tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,145 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.140,5 md
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 938,187 mắt
17 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,936 mắt
CI 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,306 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,088 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 490,049 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.410,441 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,272 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,424 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 433,74 m
8 Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng máy (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.903,664 m
9 Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.661,11 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,149 m
11 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,339 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,714 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230,332 m
14 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,716 m
15 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,22 m2
16 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,823 nắp
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,115 md cống
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 237,027 md cống
CJ PHẦN III: BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
CK I.TỈNH BẮC KẠN
CL I.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 0,452Km)
CM 1.Công tác quản lý Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,301 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,301 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,218 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,301 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,301 km/ năm
CN 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IVmiền núiNăm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,952 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,367 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,578 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,806 ca/lần/km
CO 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,413 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,27 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,204 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,204 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,013 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 m3
14 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 Tấm
15 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,968 md
17 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,856 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,082 mắt
CP 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,338 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,615 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,05 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,449 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,904 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,301 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,84 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,559 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,919 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,078 m
11 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,705 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,646 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,84 m
14 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,297 m
15 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 m2
16 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,776 m2
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,968 md cống
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,287 md cống
CQ II.TỈNH CAO BẰNG
CR II.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 1,104Km)
CS 1.Công tác quản lý Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,828 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,828 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,592 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,828 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,828 km/ năm
CT 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,731 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,276 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,517 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,457 ca/lần/km
CU 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,656 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,705 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,669 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,402 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,28 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,535 m3
14 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 Tấm
15 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,113 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,1 md
17 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,215 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 mắt
CV 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,923 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,936 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,167 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 433,505 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,484 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,828 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,633 m
8 Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng máy (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 383,693 m
9 Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 458,143 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,703 m
11 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,324 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,703 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,639 m
14 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,523 m
15 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,791 m2
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,695 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,298 md cống
CW PHẦN IV: BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC NĂM 2021 Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
CX I.TỈNH BẮC KẠN
CY I.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 4,36Km)
CZ 1.Công tác quản lý Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,27 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,27 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,778 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,27 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,27 km/ năm
DA 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IVmiền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,454 ca/lần/km
DB 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,478 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,788 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,213 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,193 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,219 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,773 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,315 m2
12 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,057 m3
13 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 m3
14 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,697 Tấm
15 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,697 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 694,281 md
17 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 758,189 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,893 mắt
DC 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,086 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,238 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 185,054 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.665,485 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,81 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,27 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,067 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.449,599 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.605,456 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,558 m
11 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 203,021 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,544 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 269,603 m
14 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 556,762 m
15 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,109 m2
16 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,426 m2
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,211 md cống
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 155,069 md cống
DD PHẦN V: THI CÔNG + BẢO HÀNH NĂM 2021 Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
DE I.TỈNH THÁI NGUYÊN
DF I.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐB Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 0,81Km)
DG 1.Công tác quản lý Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,608 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,608 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,505 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,608 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,608 km/ năm
DH 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,425 ca/lần/km
DI 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,297 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,479 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,488 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,202 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,654 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 Tấm
13 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 Tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,435 md
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,171 mắt
16 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 mắt
DJ 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,374 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,231 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200,076 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,823 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,608 km/lần
6 Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,61 m
7 Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng máy (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 311,487 m
8 Vét rãnh hở (rãnh xây đá) hình thang bằng thủ công (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,206 m
9 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,354 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,359 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280,838 m
13 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,497 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,241 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,993 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,034 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,326 md cống
DK II.TỈNH BẮC KẠN
DL II.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 17,02Km)
DM 1.Công tác quản lý năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,765 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,765 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,763 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 178,71 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,765 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,765 km/ năm
DN 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IVmiền núi năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,26 ca/lần/km
DO 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,483 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,828 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,641 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,755 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,662 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,018 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,267 m2
12 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,124 m3
13 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 m3
14 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,721 Tấm
15 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,721 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.710,375 md
17 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.959,861 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,485 mắt
DP 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 183,816 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,18 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 722,424 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.501,815 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,295 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,765 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 628,781 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.659,03 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.267,471 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,063 m
11 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 792,566 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 451,067 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.052,49 m
14 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.173,521 m
15 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,427 m2
16 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,896 m2
17 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,977 nắp
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125,748 md cống
19 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 605,368 md cống
DQ III.TỈNH CAO BẰNG
DR III.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 10,047Km)
DS 1. Công tác quản lý năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,535 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,535 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,494 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,535 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,535 km/ năm
DT 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,043 ca/lần/km
DU 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,693 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,375 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,412 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,304 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,084 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,437 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,759 m2
12 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,869 m3
13 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,024 Tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,024 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.020,174 md
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 839,206 mắt
17 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,838 mắt
DV 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,508 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,423 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 438,348 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.945,128 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,606 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,535 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 387,98 m
8 Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng máy (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.491,817 m
9 Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.169,35 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,395 m
11 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,551 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,299 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,032 m
14 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,568 m
15 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,298 m2
16 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,736 nắp
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,929 md cống
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,02 md cống
DW NĂM 2022 ( TỪ NGÀY 01/01/2022-31/12/2022)
DX PHẦN 1: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC NĂM 2022
DY I. TỈNH THÁI NGUYÊN
DZ I.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐB năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 23,417Km)
EA 1.Công tác quản lý năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,417 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,417 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,399 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 327,841 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,417 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,417 km/ năm
EB 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 154,253 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 661,083 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 440,722 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 487,15 ca/lần/km
EC 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,002 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,538 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,809 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,193 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,335 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,628 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,505 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,884 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,78 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,855 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 468,344 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 Tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.096,086 md
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 276,438 mắt
17 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,415 mắt
ED 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168,604 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 856,919 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.712,273 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,252 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,417 km/lần
6 Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.334,094 m
7 Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng máy (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.006,843 m
8 Vét rãnh hở (rãnh xây đá) hình thang bằng thủ công (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.357,059 m
9 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,799 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,195 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.639,455 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.825,396 m
13 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.252,67 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,3 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,271 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 232,591 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 783,499 md cống
EE I.2.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (ĐANG KHAI THÁC L= 18,558Km, HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG L= 0,801Km)
EF 1.Công tác quản lý năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,691 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,691 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,117 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 261,68 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,691 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,691 km/ năm
EG 2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141,914 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 608,203 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 405,469 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 897,188 ca/lần/km
EH 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,552 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,789 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,335 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,147 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,696 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,78 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,521 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,321 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,609 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,331 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,852 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 373,828 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 Tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,283 md
EI 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.715,383 m
2 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15.669,227 m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,962 nắp
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 228,006 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 502,292 md cống
EJ I.3.QL, BDTX CẦU năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
EK 1.QL, BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 139,94m)
EL 1.1.QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cầu / năm
EM 1.2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,532 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,985 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,268 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,608 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.627,373 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,528 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,064 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,137 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 390,64 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,52 cầu
EN 2.QL, BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 109,96Km)
EO 2.1.QL cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
EP 2.2.BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,392 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,125 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.484,46 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,422 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu
EQ II. TỈNH BẮC KẠN
ER II.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (ĐANG KHAI THÁC L= 90,379Km, HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG L= 0,452Km)
ES 1.Công tác quản lý năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,53 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,53 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,41 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.267,421 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,53 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,53 km/ năm
ET 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 m2
2 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 586,662 m2
3 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.514,265 m2
4 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.676,177 md
5 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 843,171 ca/lần/km
EU 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 123,989 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 381,749 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,283 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,723 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,357 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,773 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,388 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,286 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,432 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,407 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 285,575 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 905,301 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,251 m3
14 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 tấm
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,299 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,299 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19.222,13 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20.991,495 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,715 mắt
EV 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.303,633 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.086,361 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.123,47 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46.111,227 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 271,59 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,53 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.459,35 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40.134,149 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44.449,246 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 624,547 m
11 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.620,924 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.198,994 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.464,319 m
14 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15.414,726 m
15 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,028 m2
16 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 233,299 m2
17 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,116 nắp
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 891,812 md cống
19 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.293,304 md cống
EW II.2. PHẦN BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN NĂM 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 1Km)
1 Bảo dưỡng đường cứu nạn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.050 m2
EX II.3. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 10,674Km)
EY 1.Công tác quản lý năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,674 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,674 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,638 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,433 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,674 km/năm
6 Đăng ký đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 km
7 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,674 km/ năm
EZ 2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,523 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 310,814 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 207,209 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 398,669 ca/lần/km
FA 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,753 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,314 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,952 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,303 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,064 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,817 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,888 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,738 m2
FB 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 516 m
2 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.015,18 m
3 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.035,42 m
4 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,975 m2
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,127 nắp
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 369,876 md cống
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 259,44 md cống
FC II.4.QL, BDTX CẦU NĂM 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
FD 1.QL, BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 460,73m)
FE 1.1.QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cầu/ năm
2 Đăng ký cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cầu / năm
4 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cầu / năm
FF 1.2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,686 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,327 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,19 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.185,216 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,575 m
8 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 378,272 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,5 m2
11 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,926 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.696 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cầu
FG 2. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 149,3m)
FH 2.1.QL cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu / năm
FI 2.2.BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,045 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,136 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,66 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 958,86 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 m
8 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,2 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,494 m2
11 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,794 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 616 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 cầu
FJ 3. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
FK 3.1.QL cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L=112,2m)
1 Đăng ký cầu 200-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
FL 3.2.BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,122 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,639 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,14 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.019,6 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,6 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,8 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,098 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu
FM III. TỈNH CAO BẰNG
FN III.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (ĐANG KHAI THÁC L=77,511Km, HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG L= 18,079Km)
FO 1. Công tác quản lý năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,519 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,519 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,752 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.113,267 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,519 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,519 km/ năm
FP 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 454,353 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.947,226 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.298,151 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 428,076 ca/lần/km
FQ 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,629 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 447,179 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,665 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,646 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,208 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,04 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,892 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,208 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,165 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,644 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 795,191 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,381 m3
14 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,809 Tấm
15 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,809 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.765,837 md
17 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.856,087 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,839 mắt
FR 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.145,074 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 954,229 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.625,856 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41.632,7 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 238,557 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,519 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.094,326 m
8 Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng máy (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36.848,937 m
9 Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43.998,91 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,482 m
11 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 607,336 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 931,817 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.174,241 m
14 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 818,566 m
15 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 171,989 m2
16 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,765 nắp
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 642,979 md cống
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.237,436 md cống
FS III.2.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 4,073Km)
FT 1.Công tác quản lý năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,073 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,073 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,243 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,021 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,073 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,073 km/ năm
FU 2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,646 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,913 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,275 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 195,501 ca/lần/km
FV 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,889 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,784 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,528 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,173 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,073 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,552 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,561 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,36 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,729 m2
FW 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.383,84 m
2 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.228,96 m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,532 nắp
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 523,2 md cống
FX III.3. QL, BDTX CẦU NĂM 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
FY 1.QL, BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 35,4m)
FZ 1.1.QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu / năm
GA 1.2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,708 md
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.486,8 m2
4 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 m
5 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 m
6 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,8 m2
7 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,434 m2
8 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 340 m2
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
GB 2.QL, BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 161,75m)
GC 2.1.QL cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu / năm
GD 2.2.BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,941 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,154 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,125 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.217,49 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,229 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,2 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,6 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,8 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,087 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 898,8 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 cầu
GE 3.QL, BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 275,22m)
GF 3.1.QL cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu / năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu / năm
GG 3.2.BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,202 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,999 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,8 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
5 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
6 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.253,307 m2
7 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 m
8 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 m
9 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72 m
10 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,16 m2
11 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,8 m2
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,267 m2
13 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 872 m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 cầu
GH III.4.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG, ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 1,311Km)
GI 1.Công tác quản lý năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,311 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,311 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,348 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,311 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,311 km/ năm
GJ 2.BDTX mặt đường BTXM, đường cấp III miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,646 md
2 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,323 md
3 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,909 lần/km
GK 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTXM, cấp III miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,618 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,888 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 cọc
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 cột biển báo
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 biển tròn
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 biển chữ nhật
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,66 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,106 m2
GL 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM, cấp III miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,873 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,727 m3
3 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,932 km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,311 km/lần
5 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 360 m
6 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 840 m
7 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 nắp
GM PHẦN II: BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022-31/12/2022)
GN I.TỈNH THÁI NGUYÊN
GO I.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐB NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022-31/12/2022) (L= 0,81Km)
GP 1.Công tác quản lý năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,34 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 km/ năm
GQ 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,85 ca/lần/km
GR 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,73 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,305 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,651 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,269 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,872 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 Tấm
13 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 Tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,914 md
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,562 mắt
16 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 mắt
GS 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,832 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,641 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 266,767 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,43 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 km/lần
6 Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,146 m
7 Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng máy (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 415,317 m
8 Vét rãnh hở (rãnh xây đá) hình thang bằng thủ công (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,941 m
9 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,201 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,805 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,479 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 374,45 m
13 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,33 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,322 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,324 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,045 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,101 md cống
GT I.2.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG NĂM 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 0,81Km)
GU 1.Công tác quản lý năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,668 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,668 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,345 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,668 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,668 km/ năm
GV 2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,04 ca/lần/km
GW 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,305 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,492 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,405 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,307 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,226 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,994 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 Tấm
13 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 Tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,117 md
GX 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 239,817 m
2 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 559,573 m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,998 nắp
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,142 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,938 md cống
GY II.TỈNH BẮC KẠN
GZ II.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 0,452Km VÀ L= 17,02Km)
HA 1.Công tác quản lý năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,321 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,321 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,035 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 242,498 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,321 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,321 km/ năm
HB 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IVmiền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,325 ca/lần/km
HC 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,723 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,041 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,725 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,025 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,339 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,266 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,754 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,096 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,639 m2
12 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,597 m3
13 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 m3
14 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,693 Tấm
15 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,693 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.677,802 md
17 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.016,337 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,729 mắt
HD 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 249,426 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 207,855 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 980,282 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.822,536 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,964 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,321 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 853,215 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.678,932 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.504,547 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,496 m
11 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.075,461 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 612,069 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.428,16 m
14 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.949,325 m
15 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,579 m2
16 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,638 m2
17 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,04 nắp
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 170,632 md cống
19 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 821,445 md cống
HE III. TỈNH CAO BẰNG
HF III.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 18,079Km)
HG 1.Công tác quản lý năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,071 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,071 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224,994 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,071 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,071 km/ năm
HH 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,515 ca/lần/km
HI 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,274 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,376 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,675 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,648 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,976 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,065 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,212 m2
12 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,384 m3
13 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,185 Tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,185 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.175,803 md
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.789,837 mắt
17 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,786 mắt
HJ 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 231,422 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 192,852 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 934,897 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.414,073 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,213 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,071 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 827,474 m
8 Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng máy (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.447,263 m
9 Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.892,29 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,638 m
11 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,744 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 188,323 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 439,419 m
14 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,434 m
15 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,759 m2
16 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,569 nắp
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,948 md cống
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 452,191 md cống
HK PHẦN III: BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022-31/12/2022)
HL I.TỈNH BẮC KẠN
HM I.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022-31/12/2022) (L= 4,36Km)
HN 1.Công tác quản lý năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,36 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,36 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,261 lần/ trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,037 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,36 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,36 km/ năm
HO 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IVmiền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,606 ca/lần/km
HP 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,971 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,384 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,951 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,258 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,958 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,031 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,753 m2
12 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,409 m3
13 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 m3
14 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,929 Tấm
15 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,929 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 925,708 md
17 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.010,918 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,19 mắt
HQ 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,781 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,317 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 246,738 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.220,646 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,079 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,36 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 214,755 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.932,799 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.140,608 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,077 m
11 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 270,695 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 154,059 m
13 Vét rãnh kín bằng máy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 359,47 m
14 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 742,35 m
15 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 m2
16 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,235 m2
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,948 md cống
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,759 md cống
HR NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
HS PHẦN I: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
HT I. TỈNH THÁI NGUYÊN
HU I.1. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐB NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (ĐANG KHAI THÁC L= 23,417Km, BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG L= 0,81Km)
HV 1. Công tác quản lý năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,822 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,822 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,424 lần/trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 333,511 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,822 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,822 km/năm
HW 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,921 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 672,517 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 448,345 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 495,575 ca/lần/km
HX 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,867 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,191 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,135 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,197 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,376 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,639 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,514 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,229 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,124 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,915 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 143,291 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 476,444 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 Tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.115,043 md
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 281,219 mắt
17 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,422 mắt
HY 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 171,52 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 871,74 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.845,656 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,467 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,822 km/lần
6 Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.357,167 m
7 Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng máy (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.214,502 m
8 Vét rãnh hở (rãnh xây đá) hình thang bằng thủ công (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.380,53 m
9 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,9 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,097 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.719,695 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.012,621 m
13 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.274,335 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,461 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,933 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 236,613 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 797,049 md cống
HZ II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 19,359Km)
IA 1. Công tác quản lý năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,359 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,359 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,157 lần/trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 271,025 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,359 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,359 km/năm
IB 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,982 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 629,923 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 419,949 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 929,228 ca/lần/km
IC 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,857 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,281 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,74 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,792 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,808 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,333 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,916 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,557 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,846 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 387,178 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 Tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,4 md
ID 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.955,2 m
2 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16.228,8 m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,96 nắp
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 236,148 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 520,23 md cống
IE III. QL, BDTX CẦU NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
IF III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 139,94m)
IG 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cầu/năm
IH 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,532 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,985 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,268 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,608 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.627,373 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,067 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,528 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,064 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,137 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 390,64 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,52 cầu
II III.2 QL, BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 109,96m)
IJ 1. QL cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
IK 2. BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,392 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,125 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.484,46 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,422 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu
IL II. TỈNH BẮC KẠN
IM II.1. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (ĐANG KHAI THÁC L= 95,191Km, HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG L= 17,02Km)
IN 1. Công tác quản lý (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,701 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,701 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,197 lần/trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.451,816 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,701 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,701 km/năm
IO 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 672,014 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.880,061 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.920,041 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 965,842 ca/lần/km
IP 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142,028 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 437,289 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,199 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,828 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,136 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,031 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,59 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,328 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,369 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,521 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 327,122 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.037,011 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,506 m3
14 Thay thế tấm BT mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 tấm
15 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,127 m3
16 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,107 Tấm
17 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,107 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22.018,723 md
19 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24.045,509 mắt
20 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,31 mắt
IQ 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.493,296 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.244,414 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.868,874 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52.819,866 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 311,103 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,701 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.108,133 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45.973,193 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50.916,086 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 715,411 m
11 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.438,702 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.664,409 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.550,289 m
14 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17.657,386 m
15 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,468 m2
16 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 267,241 m2
17 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,188 nắp
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.021,56 md cống
19 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.917,929 md cống
IR II.2. PHẦN BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 1Km)
1 Bảo dưỡng đường cứu nạn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.050 m2
IS II.3. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 10,674Km)
IT 1 Công tác quản lý năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,674 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,674 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,638 lần/trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,433 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,674 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,674 km/năm
IU 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,523 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 310,814 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 207,209 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 398,669 ca/lần/km
IV 3 BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,753 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,314 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,952 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,303 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,064 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,817 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,888 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,738 m2
IW 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 516 m
2 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.015,18 m
3 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.035,42 m
4 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,975 m2
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,127 nắp
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 369,876 md cống
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 259,44 md cống
IX II.4. QL, BDTX CẦU NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
IY 1 QL, BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 460,73m)
IZ 1. 1.QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cầu/năm
JA 1.2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,686 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,327 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,19 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.185,216 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,575 m
8 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 378,272 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,5 m2
11 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,926 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.696 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cầu
JB 2. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 149,3m)
JC 2.1. QL cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu/năm
JD 2.2. BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,045 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,136 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,66 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 958,86 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 m
8 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,2 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,494 m2
11 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,794 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 616 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 cầu
JE 3. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 112,2m)
JF 3.1. QL cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Đăng ký cầu 200-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
JG 3.2. BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,122 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,639 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,14 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.019,6 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,6 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,8 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,098 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu
JH III. TỈNH CAO BẰNG
JI III.1 PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (ĐANG KHAI THÁC L= 85,543Km, HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG L= 10,047Km)
JJ 1. Công tác quản lý năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,567 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,567 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,412 lần/trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.267,932 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,567 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,567 km/năm
JK 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 517,475 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.217,752 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.478,501 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 487,548 ca/lần/km
JL 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,441 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 509,305 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,065 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,653 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,184 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,016 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,109 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,128 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,271 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,35 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 905,666 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,519 m3
14 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,311 Tấm
15 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,311 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.261,524 md
17 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.086,454 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,067 mắt
JM 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.304,158 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.086,799 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.268,521 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47.416,688 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 271,7 km
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,567 km
7 Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.663,147 m
8 Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng máy (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41.968,322 m
9 Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50.111,633 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,857 m
11 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 691,712 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.061,274 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.476,306 m
14 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 932,288 m
15 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 195,883 m2
16 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,844 nắp
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 732,307 md cống
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy D&lt;&#x3D; 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.548,28 md cống
JN III.2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 4,073Km)
JO 1. Công tác quản lý năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,073 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,073 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,243 lần/trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,021 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,073 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,073 km/năm
JP 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,646 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,913 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,275 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 195,501 ca/lần/km
JQ .3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,889 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,784 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,528 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,173 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,073 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,552 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,561 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,36 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,729 m2
JR 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.383,84 m
2 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.228,96 m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,532 nắp
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 523,2 md cống
JS III.3 QL, BDTX CẦU NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023)
JT 1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 35,4m)
JU 1.1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/năm
JV 1.2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,708 md
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.486,8 m2
4 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 m
5 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 m
6 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,8 m2
7 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,434 m2
8 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 340 m2
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
JW 2. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 161,75m)
JX 2.1. QL cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
JY 2.2. BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,941 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,154 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,125 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.217,49 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,229 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,2 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,6 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,8 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,087 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 898,8 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 cầu
JZ 3. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 275,22m)
KA 3.1. QL cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
KB 3.2. BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,202 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,999 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,8 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
5 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
6 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.253,307 m2
7 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 m
8 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 m
9 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72 m
10 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,16 m2
11 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,8 m2
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,267 m2
13 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 872 m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 cầu
KC III.4. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG, ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 1,311Km)
KD 1. Công tác quản lý (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,311 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,311 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 lần/trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,348 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,311 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,311 km/năm
KE 2. BDTX mặt đường BTXM, đường cấp III miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,646 md
2 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,323 md
3 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,909 lần/km
KF 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTXM, cấp III miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,618 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,888 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 cọc
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 cột biển báo
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 biển tròn
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 biển chữ nhật
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,66 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,106 m2
KG 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM, cấp III miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,873 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,727 m3
3 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,932 km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,311 km/lần
5 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 360 m
6 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 840 m
7 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 nắp
KH PHẦN II: PHẦN BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG NĂM 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
KI I. TỈNH THÁI NGUYÊN
KJ I.1. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐB NĂM 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 0,81Km)
KK 1. Công tác quản lý năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,405 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,405 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 lần/trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,67 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,405 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,405 km/năm
KL 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,425 ca/lần/km
KM 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,865 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,652 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,325 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,436 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 Tấm
13 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 Tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,957 md
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,781 mắt
16 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 mắt
KN 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,916 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,82 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,384 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,215 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,405 km/lần
6 Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,073 m
7 Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng máy (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 207,658 m
8 Vét rãnh hở (rãnh xây đá) hình thang bằng thủ công (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,47 m
9 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,903 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,239 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 187,225 m
13 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,665 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,161 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,662 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,023 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,551 md cống
KO II. TỈNH BẮC KẠN
KP II.1 PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 17,02Km)
KQ 1. Công tác quản lý (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,51 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,51 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,509 lần/trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,14 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,51 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,51 km/năm
KR 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IVmiền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,26 ca/lần/km
KS 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,655 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,885 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,761 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,504 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,167 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,775 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,012 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,845 m2
12 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,75 m3
13 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 m3
14 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,814 Tấm
15 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,814 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.806,917 md
17 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.973,241 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,323 mắt
KT 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,544 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,12 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 481,616 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.334,544 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,53 km
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,51 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 419,187 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.772,687 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.178,314 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,709 m
11 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 528,378 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300,712 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 701,66 m
14 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.449,014 m
15 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,285 m2
16 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,931 m2
17 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,985 nắp
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,832 md cống
19 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 403,579 md cống
KU III. TỈNH CAO BẰNG
KV III.1. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 10,047Km)
KW 1. Công tác quản lý (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,023 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,023 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 lần/trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,329 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,023 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,023 km/năm
KX 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,043 ca/lần/km
KY 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,462 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,25 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,275 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,203 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,056 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,958 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,506 m2
12 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,246 m3
13 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,683 Tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,683 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 680,116 md
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 559,47 mắt
17 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,558 mắt
KZ 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,338 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,282 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 292,232 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.630,085 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,071 km
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,023 km
7 Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 258,653 m
8 Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng máy (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.327,878 m
9 Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.779,567 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,263 m
11 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,368 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,866 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,354 m
14 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,712 m
15 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,865 m2
16 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,491 nắp
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,619 md cống
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141,347 md cống
LA NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
LB PHẦN I: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
LC I. TỈNH THÁI NGUYÊN (TỪ 01/01/2024-31/03/2024)
LD I.1. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐB NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) (L= 24,227KM)
LE 1. Công tác quản lý năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,057 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,057 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,362 lần/trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,795 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,057 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,057 km/năm
LF 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,897 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 170,988 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,992 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126 ca/lần/km
LG 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,933 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,711 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,865 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,604 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,163 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,131 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,591 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,012 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,432 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,136 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,285 Tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,285 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 283,5 md
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,5 mắt
17 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,107 mắt
LH 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,609 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 221,64 md
3 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.994,76 md
4 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,17 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,057 km/lần
6 Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 345,06 m
7 Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng máy (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.105,54 m
8 Vét rãnh hở (rãnh xây đá) hình thang bằng thủ công (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 351 m
9 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.199,984 m
12 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.799,962 m
13 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 324 m
14 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,405 m2
15 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,899 nắp
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,159 md cống
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 202,65 md cống
LI I.2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 19,359KM)
LJ 1. Công tác quản lý (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,84 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,84 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,289 lần/trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,756 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,84 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,84 km/năm
LK 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,746 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 157,481 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,987 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 232,307 ca/lần/km
LL 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,714 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,07 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,935 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,698 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,202 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,083 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,229 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,639 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,962 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,795 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 Tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 Tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 md
LM 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.738,8 m
2 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.057,2 m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,49 nắp
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,037 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130,058 md cống
LN I.3 QL, BDTX CẦU NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
LO 1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 139,94M)
LP 1.1 QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu/năm
LQ 1.2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,133 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,996 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,317 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 406,843 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,132 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,266 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,034 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,66 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 cầu
LR 2. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 109,96M)
LS 2.1. QL cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
LT 2.2. BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,137 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,098 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,531 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 371,115 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,25 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,856 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 cầu
LU II. TỈNH BẮC KẠN năm 2024 (TỪ 01/01/2024-31/3/2024)
LV II.1. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 112,211KM)
LW 1. Công tác quản lý năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,053 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,053 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,676 lần/trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 392,739 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,053 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,053 km/năm
LX 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IVmiền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 181,79 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 779,102 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 519,401 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 261,275 ca/lần/km
LY 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,421 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,293 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,99 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,224 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,66 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,549 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,036 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,633 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88,492 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280,528 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,064 m3
14 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 m3
15 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,98 Tấm
16 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,98 Tấm
17 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.956,41 md
18 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.504,688 mắt
19 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,658 mắt
LZ 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 403,96 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 336,633 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.587,623 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.288,603 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,158 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,053 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.381,83 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.436,47 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.773,6 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 193,53 m
11 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.741,77 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 991,28 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.312,987 m
14 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.776,6 m
15 Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,938 m2
16 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,293 m2
17 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,543 nắp
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 276,348 md cống
19 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.330,377 md cống
MA II.2. PHẦN BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 1Km)
1 Bảo dưỡng đường cứu nạn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 262,5 m2
MB II.3. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 10,674KM)
MC 1. Công tác quản lý năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,668 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,668 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,159 lần/trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,358 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,668 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,668 km/năm
MD 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,131 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,703 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,802 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,667 ca/lần/km
ME 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,688 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,578 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,238 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,516 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,704 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,722 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,685 m2
MF 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129 m
2 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 753,795 m
3 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.758,855 m
4 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,494 m2
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,282 nắp
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,469 md cống
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,86 md cống
MG II.4. QL, BDTX CẦU NĂM 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
MH 1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 460,73M)
MI 1.1 QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu/năm
MJ 1.2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,921 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,582 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,298 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.796,304 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 m
8 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,568 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,875 m2
11 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,982 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 924 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
MK 2. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 149,3M)
ML 2.1. QL cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/năm
MM 2.2. BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,261 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,784 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,665 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 239,715 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 m
8 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,55 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,124 m2
11 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,199 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 154 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,263 cầu
MN 3. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 112,2M)
MO 3.1. QL cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Đăng ký cầu 200-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 lần
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
MP 3.2. BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,281 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,66 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,535 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 504,9 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,525 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 cầu
MQ III. TỈNH CAO BẰNG
MR III.1. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 95,59KM)
MS 1. Công tác quản lý năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,898 km/năm
2 Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,898 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,428 lần/trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 334,565 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,898 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,898 km/năm
MT 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,545 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 585,191 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 390,128 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128,648 ca/lần/km
MU 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,226 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,389 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,335 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,194 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,964 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,313 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,268 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,296 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,557 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,464 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 238,975 m2
13 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,441 m3
14 Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,248 Tấm
15 Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,248 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.235,41 md
17 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.661,481 mắt
18 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,656 mắt
MV 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 344,124 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 286,77 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.390,188 md
4 Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.511,693 md
5 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,693 km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,898 km/lần
7 Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng thủ công (TT 10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.230,45 m
8 Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng máy (TT 90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.074,05 m
9 Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.222,8 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,28 m
11 Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 182,52 m
12 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280,035 m
13 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 653,415 m
14 Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 246 m
15 Sửa chữa rãnh xây đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,687 m2
16 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,334 nắp
17 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 193,232 md cống
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 672,407 md cống
MW III.2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 4,073KM)
MX 1. Công tác quản lý năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,018 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,018 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 lần/trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,255 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,018 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,018 km/năm
MY 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,412 m2
2 Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,478 m2
3 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,319 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,875 ca/lần/km
MZ 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,472 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,196 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,305 cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,132 bộ
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 cột biển báo
7 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 biển tròn
8 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 biển chữ nhật
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,388 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,09 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,182 m2
NA 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 345,96 m
2 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 807,24 m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,883 nắp
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,5 md cống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130,8 md cống
NB III.3. QL, BDTX CẦU NĂM 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
NC 1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 35,4M)
ND 1.1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/năm
NE 1.2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,177 md
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 371,7 m2
4 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 m
5 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 m
6 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,7 m2
7 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,859 m2
8 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85 m2
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu
NF 2. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 161,75M)
NG 2.1. QL cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
NH 2.2. BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,485 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,289 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,781 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.054,373 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,057 m
7 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,3 m
8 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,15 m2
9 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,45 m2
10 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,272 m2
11 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224,7 m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 cầu
NI 3. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 275,22M)
NJ 3.1. QL cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
3 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 cầu/năm
NK 3.2. BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 md
2 Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,75 m2
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,7 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
5 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
6 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.063,327 m2
7 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 m
8 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 m
9 Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
10 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,54 m2
11 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,2 m2
12 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,317 m2
13 Phát quang cây dại hai đầu mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 218 m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 cầu
NL III.4. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG, ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 1,311KM)
NM 1. Công tác quản lý năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,328 km/năm
2 Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,328 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 lần/trạm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,587 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,328 km/năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,328 km/năm
NN 2. BDTX mặt đường BTXM, đường cấp III miền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,161 md
2 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,581 md
3 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,727 lần/km
NO 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTXM, cấp III miền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,405 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,972 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 cọc
4 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 bộ
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 cột biển báo
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 biển tròn
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 biển chữ nhật
8 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,665 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,277 m2
NP 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM, cấp III miền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024)
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,718 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,932 m3
3 Cắt cỏ bằng máy đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,983 km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,328 km/lần
5 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
6 Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210 m
7 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 nắp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->