Gói thầu: Gói thầu số 3: Quản lý, BDTX Quốc lộ 3 đoạn Km33+300 - Km63+320, Km100+000 - Km344+436.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Quản lý, BDTX Quốc lộ 3 đoạn Km33+300 - Km63+320, Km100+000 - Km344+436. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 11:50:00 đến ngày 2021-03-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,379,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NĂM 2021 ( TỪ NGÀY 01/4/2021-31/12/2021 | |||
| B | PHẦN I: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC NĂM 2021 | |||
| C | I. TỈNH THÁI NGUYÊN | |||
| D | I.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐB năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 23,417Km) | |||
| E | 1.Công tác quản lý năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,563 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,563 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245,88 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,563 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,563 | km/ năm |
| F | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,69 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495,813 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330,542 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 365,362 | ca/lần/km |
| G | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,501 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,654 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,107 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,751 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,413 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,835 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,641 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351,258 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 822,065 | md |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,329 | mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | mắt |
| H | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,453 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 642,689 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.784,204 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,689 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,563 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000,57 | m |
| 7 | Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng máy (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.005,133 | m |
| 8 | Vét rãnh hở (rãnh xây đá) hình thang bằng thủ công (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.017,794 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,146 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.479,591 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.119,047 | m |
| 13 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 939,503 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,975 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,703 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,443 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 587,624 | md cống |
| I | I.2.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 18,558Km) | |||
| J | 1.Công tác quản lý Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,918 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,918 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,858 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,918 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,918 | km/ năm |
| K | 2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,675 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 452,894 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 301,93 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 668,085 | ca/lần/km |
| L | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,068 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,968 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,441 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,007 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,41 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,714 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,29 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278,369 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,295 | md |
| M | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.000,565 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.667,985 | m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,671 | nắp |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,783 | md cống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 374,029 | md cống |
| N | I.3.QL, BDTX CẦU Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| O | 1.QL, BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 139,94m) | |||
| P | 1.1.QL cầu có chiều dài ≤50m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cầu / năm |
| Q | 1.2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,989 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,951 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.220,53 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,396 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,103 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,98 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | cầu |
| R | 2.QL, BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 109,96m) | |||
| S | 2.1.QL cầu có chiều dài từ 100m đến 200m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| T | 2.2.BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,294 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,594 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.113,345 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,75 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,567 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | cầu |
| U | II. TỈNH BẮC KẠN Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| V | II.1. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (ĐANG KHAI THÁC L= 80,702Km, HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG L= 9,678Km, HẾT BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC L= 0,452Km) | |||
| W | 1.Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,639 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,639 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,803 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 890,95 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,639 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,639 | km/ năm |
| X | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IVmiền núi | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 412,402 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.767,435 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.178,29 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 592,718 | ca/lần/km |
| Y | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,159 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 268,355 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,08 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,766 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,246 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,975 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,184 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,048 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,748 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 636,393 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,562 | m3 |
| 14 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấm |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,567 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,567 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.512,447 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.756,245 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,374 | mắt |
| Z | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 916,406 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 763,672 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.601,61 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32.414,489 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,918 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,639 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.134,758 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28.212,824 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31.246,177 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 439,034 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.951,302 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.248,774 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.247,14 | m |
| 14 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.835,983 | m |
| 15 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,128 | m2 |
| 16 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,001 | m2 |
| 17 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,844 | nắp |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 626,911 | md cống |
| 19 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.018,034 | md cống |
| AA | II.2. PHẦN BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN NĂM 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 1Km) | |||
| 1 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 787,5 | m2 |
| AB | II.3.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 10,674Km) | |||
| AC | 1.Công tác quản lý Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,005 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,005 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,075 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,005 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,005 | km/ năm |
| AD | 2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,392 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233,11 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,407 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 299,002 | ca/lần/km |
| AE | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,065 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,735 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,548 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,113 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,166 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,054 | m2 |
| AF | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 387 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.261,385 | m |
| 3 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.276,565 | m |
| 4 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,481 | m2 |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,845 | nắp |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,407 | md cống |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,58 | md cống |
| AG | II.4.QL, BDTX CẦU Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| AH | 1.QL, BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 460,73m) | |||
| AI | 1.1.QL cầu có chiều dài ≤50m Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cầu / năm |
| AJ | 1.2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,764 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,745 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,893 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.388,912 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 283,704 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,625 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,945 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.772 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cầu |
| AK | 2. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 149,3m) | |||
| AL | 2.1. QL cầu có chiều dài từ 50m đến 100m Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | cầu / năm |
| AM | 2.2.BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,352 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,995 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 719,145 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,65 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,371 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,596 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 462 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,788 | cầu |
| AN | 3. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m (L= 112,2m) | |||
| AO | 3.1.QL cầu có chiều dài từ 100m đến 200m | |||
| 1 | Đăng ký cầu 200-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | lần |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| AP | 3.2.BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,842 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,979 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,605 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.514,7 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,574 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | cầu |
| AQ | III.TỈNH CAO BẰNG Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| AR | III.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI (ĐANG KHAI THÁC L= 70,017Km, HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG L= 14,422Km) | |||
| AS | 1.Công tác quản lý Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,905 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,905 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,281 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 768,674 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,905 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,905 | km/ năm |
| AT | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313,716 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.344,495 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 896,33 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,572 | ca/lần/km |
| AU | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,767 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 308,762 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,72 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,446 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,215 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,333 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,471 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,967 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 549,053 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,477 | m3 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,463 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,463 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.433,456 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.114,836 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,103 | mắt |
| AV | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 790,636 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 658,863 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.194,001 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28.746,007 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,716 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,905 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.826,997 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng máy (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25.442,976 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30.379,797 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,594 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 419,345 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 643,389 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.501,241 | m |
| 14 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 565,193 | m |
| 15 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,753 | m2 |
| 16 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,362 | nắp |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 443,956 | md cống |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.544,876 | md cống |
| AW | III.2.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 4,073Km) | |||
| AX | 1.Công tác quản lý Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,055 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,055 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,766 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,055 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,055 | km/ năm |
| AY | 2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,235 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,435 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,956 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,625 | ca/lần/km |
| AZ | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,417 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,588 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,164 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,171 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,27 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,547 | m2 |
| BA | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.037,88 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.421,72 | m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,649 | nắp |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,5 | md cống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 392,4 | md cống |
| BB | III.3.QL, BDTX CẦU | |||
| BC | 1.QL, BDTX cầu có chiều dài ≤50m Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 35,4m) | |||
| BD | 1.1.QL cầu có chiều dài ≤50m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu / năm |
| BE | 1.2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | md |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.115,1 | m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | m |
| 5 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 7 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,576 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | m2 |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu |
| BF | 2.QL, BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 161,75m) | |||
| BG | 2.1.QL cầu có chiều dài từ 50m đến 100m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu / năm |
| BH | 2.2.BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,456 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,866 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,344 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.163,118 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,9 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,45 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,816 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 674,1 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | cầu |
| BI | 3.QL, BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 275,22m) | |||
| BJ | 3.1.QL cầu có chiều dài từ 100m đến 200m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cầu / năm |
| BK | 3.2.BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,651 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,25 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá khan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 5 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.189,98 | m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m |
| 8 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | m |
| 9 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,62 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,95 | m2 |
| 13 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 654 | m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | cầu |
| BL | IV. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG, ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 1,311Km) | |||
| BM | 1.Công tác quản lý Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,983 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,983 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,761 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,983 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,983 | km/ năm |
| BN | 2.BDTX mặt đường BTXM, đường cấp III miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,484 | md |
| 2 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,742 | md |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,182 | lần/km |
| BO | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTXM, cấp III miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,214 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,916 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | cọc |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,995 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,83 | m2 |
| BP | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM, cấp III miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,154 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,795 | m3 |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,949 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,983 | km/lần |
| 5 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 6 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 7 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | nắp |
| BQ | PHẦN II: BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG NĂM 2021 Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| BR | I. TỈNH THÁI NGUYÊN | |||
| BS | I.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 0,801Km) | |||
| BT | 1.Công tác quản lý Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,411 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,601 | km/ năm |
| BU | 2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,836 | ca/lần/km |
| BV | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,075 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,243 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,595 | m2 |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | Tấm |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | Tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,005 | md |
| BW | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,835 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 503,615 | m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,799 | nắp |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,328 | md cống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,144 | md cống |
| BX | II.TỈNH BẮC KẠN | |||
| BY | II.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 9,678Km) | |||
| BZ | 1.Công tác quản lý Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,183 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,183 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,561 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,183 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,183 | km/ năm |
| CA | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IVmiền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,959 | ca/lần/km |
| CB | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,729 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,639 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,832 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,838 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,989 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,195 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 13 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | m3 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,892 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,892 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 888,158 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 969,912 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,142 | mắt |
| CC | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,234 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,195 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236,73 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.130,569 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,549 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,183 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,044 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.854,398 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.053,777 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,857 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259,715 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,809 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 344,889 | m |
| 14 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 712,237 | m |
| 15 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m2 |
| 16 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,78 | m2 |
| 17 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,976 | nắp |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,206 | md cống |
| 19 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,372 | md cống |
| CD | III.TỈNH CAO BẰNG | |||
| CE | III.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 14,422Km) | |||
| CF | 1.Công tác quản lý Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,424 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,424 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,936 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,424 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,424 | km/ năm |
| CG | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,349 | ca/lần/km |
| CH | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,482 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,373 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,168 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,802 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,606 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,264 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,443 | m3 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,145 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,145 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.140,5 | md |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 938,187 | mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | mắt |
| CI | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,306 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,088 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 490,049 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.410,441 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,272 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,424 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 433,74 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng máy (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.903,664 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.661,11 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,149 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,339 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,714 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,332 | m |
| 14 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,716 | m |
| 15 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,22 | m2 |
| 16 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,823 | nắp |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,115 | md cống |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,027 | md cống |
| CJ | PHẦN III: BẢO HÀNH THOÁT NƯỚC Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| CK | I.TỈNH BẮC KẠN | |||
| CL | I.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 0,452Km) | |||
| CM | 1.Công tác quản lý Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,218 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | km/ năm |
| CN | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IVmiền núiNăm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,952 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,367 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,578 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,806 | ca/lần/km |
| CO | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,013 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | m3 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,968 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,856 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | mắt |
| CP | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,338 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,615 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,05 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,449 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,904 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,84 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,559 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,919 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,078 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,705 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,646 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,84 | m |
| 14 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,297 | m |
| 15 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m2 |
| 16 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | m2 |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,968 | md cống |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,287 | md cống |
| CQ | II.TỈNH CAO BẰNG | |||
| CR | II.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 1,104Km) | |||
| CS | 1.Công tác quản lý Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,592 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | km/ năm |
| CT | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,731 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,276 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,517 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,457 | ca/lần/km |
| CU | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,656 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,402 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,535 | m3 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,1 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,215 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | mắt |
| CV | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,923 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,936 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,167 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 433,505 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,484 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,633 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng máy (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 383,693 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 458,143 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,703 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,324 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,703 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,639 | m |
| 14 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,523 | m |
| 15 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,791 | m2 |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,695 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,298 | md cống |
| CW | PHẦN IV: BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC NĂM 2021 Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| CX | I.TỈNH BẮC KẠN | |||
| CY | I.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 4,36Km) | |||
| CZ | 1.Công tác quản lý Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,27 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,27 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,778 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,27 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,27 | km/ năm |
| DA | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IVmiền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,454 | ca/lần/km |
| DB | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,478 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,788 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,213 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,219 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,315 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,057 | m3 |
| 13 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 694,281 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 758,189 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,893 | mắt |
| DC | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,086 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,238 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,054 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.665,485 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,81 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,27 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,067 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.449,599 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.605,456 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,558 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,021 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,544 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 269,603 | m |
| 14 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 556,762 | m |
| 15 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | m2 |
| 16 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,426 | m2 |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,211 | md cống |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,069 | md cống |
| DD | PHẦN V: THI CÔNG + BẢO HÀNH NĂM 2021 Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| DE | I.TỈNH THÁI NGUYÊN | |||
| DF | I.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐB Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 0,81Km) | |||
| DG | 1.Công tác quản lý Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,505 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | km/ năm |
| DH | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,425 | ca/lần/km |
| DI | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,297 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,479 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,654 | m2 |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | Tấm |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | Tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,435 | md |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,171 | mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | mắt |
| DJ | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,374 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,231 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,076 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,823 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,61 | m |
| 7 | Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng máy (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 311,487 | m |
| 8 | Vét rãnh hở (rãnh xây đá) hình thang bằng thủ công (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,206 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,354 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,359 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,838 | m |
| 13 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,497 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,993 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,034 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,326 | md cống |
| DK | II.TỈNH BẮC KẠN | |||
| DL | II.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI Năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 17,02Km) | |||
| DM | 1.Công tác quản lý năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,765 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,765 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,763 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,71 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,765 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,765 | km/ năm |
| DN | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IVmiền núi năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,26 | ca/lần/km |
| DO | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,483 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,828 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,641 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,755 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,662 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,018 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,267 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,124 | m3 |
| 13 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,721 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,721 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.710,375 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.959,861 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,485 | mắt |
| DP | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,816 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,18 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 722,424 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.501,815 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,295 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,765 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 628,781 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.659,03 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.267,471 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,063 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 792,566 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 451,067 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.052,49 | m |
| 14 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.173,521 | m |
| 15 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,427 | m2 |
| 16 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,896 | m2 |
| 17 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,977 | nắp |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,748 | md cống |
| 19 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 605,368 | md cống |
| DQ | III.TỈNH CAO BẰNG | |||
| DR | III.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) (L= 10,047Km) | |||
| DS | 1. Công tác quản lý năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,535 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,535 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,494 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,535 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,535 | km/ năm |
| DT | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,043 | ca/lần/km |
| DU | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,693 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,375 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,412 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,084 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,437 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,759 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,869 | m3 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020,174 | md |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 839,206 | mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | mắt |
| DV | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,508 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,423 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 438,348 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.945,128 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,606 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,535 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 387,98 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng máy (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.491,817 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.169,35 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,395 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,551 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,299 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,032 | m |
| 14 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,568 | m |
| 15 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,298 | m2 |
| 16 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,736 | nắp |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,929 | md cống |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,02 | md cống |
| DW | NĂM 2022 ( TỪ NGÀY 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| DX | PHẦN 1: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC NĂM 2022 | |||
| DY | I. TỈNH THÁI NGUYÊN | |||
| DZ | I.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐB năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 23,417Km) | |||
| EA | 1.Công tác quản lý năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,417 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,417 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,399 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 327,841 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,417 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,417 | km/ năm |
| EB | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,253 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 661,083 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 440,722 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 487,15 | ca/lần/km |
| EC | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,002 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,538 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,809 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,335 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,628 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,884 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,78 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,855 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 468,344 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.096,086 | md |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276,438 | mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | mắt |
| ED | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,604 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 856,919 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.712,273 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,252 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,417 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.334,094 | m |
| 7 | Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng máy (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.006,843 | m |
| 8 | Vét rãnh hở (rãnh xây đá) hình thang bằng thủ công (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.357,059 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,799 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,195 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.639,455 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.825,396 | m |
| 13 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.252,67 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,271 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 232,591 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 783,499 | md cống |
| EE | I.2.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (ĐANG KHAI THÁC L= 18,558Km, HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG L= 0,801Km) | |||
| EF | 1.Công tác quản lý năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,691 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,691 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,117 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,68 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,691 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,691 | km/ năm |
| EG | 2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,914 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 608,203 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 405,469 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 897,188 | ca/lần/km |
| EH | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,552 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,789 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,335 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,696 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,609 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,331 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,852 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 373,828 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,283 | md |
| EI | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.715,383 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15.669,227 | m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,962 | nắp |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228,006 | md cống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 502,292 | md cống |
| EJ | I.3.QL, BDTX CẦU năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| EK | 1.QL, BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 139,94m) | |||
| EL | 1.1.QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cầu / năm |
| EM | 1.2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,985 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,268 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.627,373 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,528 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,137 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390,64 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | cầu |
| EN | 2.QL, BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 109,96Km) | |||
| EO | 2.1.QL cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| EP | 2.2.BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,392 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,125 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.484,46 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,422 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu |
| EQ | II. TỈNH BẮC KẠN | |||
| ER | II.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (ĐANG KHAI THÁC L= 90,379Km, HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG L= 0,452Km) | |||
| ES | 1.Công tác quản lý năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,53 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,53 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,41 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.267,421 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,53 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,53 | km/ năm |
| ET | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (một lớp), tưới nhựa bằng máy TCN 0,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 2 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 586,662 | m2 |
| 3 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.514,265 | m2 |
| 4 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.676,177 | md |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 843,171 | ca/lần/km |
| EU | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,989 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 381,749 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,283 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,723 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,357 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,773 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,388 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,432 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,407 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,575 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 905,301 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,251 | m3 |
| 14 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấm |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,299 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,299 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19.222,13 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20.991,495 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,715 | mắt |
| EV | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.303,633 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.086,361 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.123,47 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46.111,227 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,59 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,53 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.459,35 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40.134,149 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44.449,246 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 624,547 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.620,924 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.198,994 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.464,319 | m |
| 14 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15.414,726 | m |
| 15 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,028 | m2 |
| 16 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233,299 | m2 |
| 17 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,116 | nắp |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 891,812 | md cống |
| 19 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.293,304 | md cống |
| EW | II.2. PHẦN BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN NĂM 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 1Km) | |||
| 1 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m2 |
| EX | II.3. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 10,674Km) | |||
| EY | 1.Công tác quản lý năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,674 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,674 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,433 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,674 | km/năm |
| 6 | Đăng ký đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | km |
| 7 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,674 | km/ năm |
| EZ | 2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,523 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 310,814 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,209 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 398,669 | ca/lần/km |
| FA | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,753 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,314 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,064 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,817 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,888 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,738 | m2 |
| FB | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 516 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.015,18 | m |
| 3 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.035,42 | m |
| 4 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,975 | m2 |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,127 | nắp |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 369,876 | md cống |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259,44 | md cống |
| FC | II.4.QL, BDTX CẦU NĂM 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| FD | 1.QL, BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 460,73m) | |||
| FE | 1.1.QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cầu/ năm |
| 2 | Đăng ký cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cầu / năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cầu / năm |
| FF | 1.2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,686 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,327 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,19 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.185,216 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 378,272 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,926 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.696 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cầu |
| FG | 2. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 149,3m) | |||
| FH | 2.1.QL cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu / năm |
| FI | 2.2.BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,045 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,136 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,66 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 958,86 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,2 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,494 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,794 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 616 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | cầu |
| FJ | 3. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| FK | 3.1.QL cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L=112,2m) | |||
| 1 | Đăng ký cầu 200-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| FL | 3.2.BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,122 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,639 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,14 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.019,6 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,098 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cầu |
| FM | III. TỈNH CAO BẰNG | |||
| FN | III.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (ĐANG KHAI THÁC L=77,511Km, HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG L= 18,079Km) | |||
| FO | 1. Công tác quản lý năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,519 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,519 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,752 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.113,267 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,519 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,519 | km/ năm |
| FP | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 454,353 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.947,226 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.298,151 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 428,076 | ca/lần/km |
| FQ | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,629 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 447,179 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,665 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,646 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,208 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,892 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,208 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,165 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,644 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 795,191 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,381 | m3 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,809 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,809 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.765,837 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.856,087 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,839 | mắt |
| FR | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.145,074 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 954,229 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.625,856 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41.632,7 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 238,557 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,519 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.094,326 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng máy (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36.848,937 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43.998,91 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,482 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 607,336 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 931,817 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.174,241 | m |
| 14 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 818,566 | m |
| 15 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,989 | m2 |
| 16 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,765 | nắp |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 642,979 | md cống |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.237,436 | md cống |
| FS | III.2.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 4,073Km) | |||
| FT | 1.Công tác quản lý năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,073 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,073 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,021 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,073 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,073 | km/ năm |
| FU | 2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,646 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,913 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,275 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,501 | ca/lần/km |
| FV | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,889 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,784 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,552 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,561 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,36 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,729 | m2 |
| FW | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.383,84 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.228,96 | m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,532 | nắp |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | md cống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 523,2 | md cống |
| FX | III.3. QL, BDTX CẦU NĂM 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| FY | 1.QL, BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 35,4m) | |||
| FZ | 1.1.QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu / năm |
| GA | 1.2.BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,708 | md |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.486,8 | m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m |
| 5 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 7 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,434 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m2 |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| GB | 2.QL, BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 161,75m) | |||
| GC | 2.1.QL cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu / năm |
| GD | 2.2.BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,941 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,154 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,125 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.217,49 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,2 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,6 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,087 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 898,8 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | cầu |
| GE | 3.QL, BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 275,22m) | |||
| GF | 3.1.QL cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu / năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu / năm |
| GG | 3.2.BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,202 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,999 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá khan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 5 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.253,307 | m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m |
| 8 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | m |
| 9 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,16 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8 | m2 |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,267 | m2 |
| 13 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 872 | m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | cầu |
| GH | III.4.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG, ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 1,311Km) | |||
| GI | 1.Công tác quản lý năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,311 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,311 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,348 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,311 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,311 | km/ năm |
| GJ | 2.BDTX mặt đường BTXM, đường cấp III miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,646 | md |
| 2 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,323 | md |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,909 | lần/km |
| GK | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTXM, cấp III miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,618 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,888 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | cọc |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,106 | m2 |
| GL | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM, cấp III miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,873 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,727 | m3 |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,932 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,311 | km/lần |
| 5 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 6 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | m |
| 7 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | nắp |
| GM | PHẦN II: BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| GN | I.TỈNH THÁI NGUYÊN | |||
| GO | I.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐB NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022-31/12/2022) (L= 0,81Km) | |||
| GP | 1.Công tác quản lý năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | km/ năm |
| GQ | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,85 | ca/lần/km |
| GR | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,73 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,305 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,872 | m2 |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | Tấm |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | Tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,914 | md |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,562 | mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | mắt |
| GS | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,832 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,641 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,767 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,146 | m |
| 7 | Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng máy (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 415,317 | m |
| 8 | Vét rãnh hở (rãnh xây đá) hình thang bằng thủ công (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,941 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,805 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,479 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 374,45 | m |
| 13 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,33 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,324 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,045 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,101 | md cống |
| GT | I.2.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG NĂM 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 0,81Km) | |||
| GU | 1.Công tác quản lý năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,345 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | km/ năm |
| GV | 2.BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,04 | ca/lần/km |
| GW | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,305 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,492 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,994 | m2 |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | Tấm |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | Tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,117 | md |
| GX | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 239,817 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 559,573 | m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,998 | nắp |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,142 | md cống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,938 | md cống |
| GY | II.TỈNH BẮC KẠN | |||
| GZ | II.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 0,452Km VÀ L= 17,02Km) | |||
| HA | 1.Công tác quản lý năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,321 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,321 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 242,498 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,321 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,321 | km/ năm |
| HB | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IVmiền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,325 | ca/lần/km |
| HC | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,723 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,041 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,725 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,025 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,754 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,096 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,639 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,597 | m3 |
| 13 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,693 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,693 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.677,802 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.016,337 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,729 | mắt |
| HD | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,426 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,855 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 980,282 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.822,536 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,964 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,321 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 853,215 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.678,932 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.504,547 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,496 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.075,461 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 612,069 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.428,16 | m |
| 14 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.949,325 | m |
| 15 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | m2 |
| 16 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,638 | m2 |
| 17 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,04 | nắp |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,632 | md cống |
| 19 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 821,445 | md cống |
| HE | III. TỈNH CAO BẰNG | |||
| HF | III.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) (L= 18,079Km) | |||
| HG | 1.Công tác quản lý năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,071 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,071 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,994 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,071 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,071 | km/ năm |
| HH | 2.BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,515 | ca/lần/km |
| HI | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,274 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,376 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,675 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,976 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,065 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,212 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,384 | m3 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,185 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,185 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.175,803 | md |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.789,837 | mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,786 | mắt |
| HJ | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,422 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,852 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 934,897 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.414,073 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,213 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,071 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 827,474 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng máy (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.447,263 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.892,29 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,638 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,744 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,323 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 439,419 | m |
| 14 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,434 | m |
| 15 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,759 | m2 |
| 16 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,569 | nắp |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,948 | md cống |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 452,191 | md cống |
| HK | PHẦN III: BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| HL | I.TỈNH BẮC KẠN | |||
| HM | I.1.PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2022 (TỪ NGÀY 01/01/2022-31/12/2022) (L= 4,36Km) | |||
| HN | 1.Công tác quản lý năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | lần/ trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,037 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | km/ năm |
| HO | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IVmiền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,606 | ca/lần/km |
| HP | 3.BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,971 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,384 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,951 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,958 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,031 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,753 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,409 | m3 |
| 13 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | m3 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,929 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,929 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 925,708 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.010,918 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | mắt |
| HQ | 4.BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2022 (Từ ngày 01/01/2022-31/12/2022) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,781 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,317 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,738 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.220,646 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,079 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,755 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.932,799 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.140,608 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,077 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270,695 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,059 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằng máy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,47 | m |
| 14 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 742,35 | m |
| 15 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | m2 |
| 16 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,235 | m2 |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,948 | md cống |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,759 | md cống |
| HR | NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| HS | PHẦN I: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| HT | I. TỈNH THÁI NGUYÊN | |||
| HU | I.1. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐB NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (ĐANG KHAI THÁC L= 23,417Km, BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG L= 0,81Km) | |||
| HV | 1. Công tác quản lý năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,822 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,822 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,424 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 333,511 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,822 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,822 | km/năm |
| HW | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,921 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 672,517 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 448,345 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495,575 | ca/lần/km |
| HX | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,867 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,191 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,135 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,124 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,915 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,291 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 476,444 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.115,043 | md |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 281,219 | mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | mắt |
| HY | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,52 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 871,74 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.845,656 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,467 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,822 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.357,167 | m |
| 7 | Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng máy (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.214,502 | m |
| 8 | Vét rãnh hở (rãnh xây đá) hình thang bằng thủ công (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.380,53 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,097 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.719,695 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.012,621 | m |
| 13 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.274,335 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,461 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,933 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236,613 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 797,049 | md cống |
| HZ | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 19,359Km) | |||
| IA | 1. Công tác quản lý năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,359 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,359 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,157 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,025 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,359 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,359 | km/năm |
| IB | 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,982 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 629,923 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 419,949 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 929,228 | ca/lần/km |
| IC | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,857 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,281 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,74 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,792 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,808 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,916 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,557 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,846 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 387,178 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | md |
| ID | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.955,2 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16.228,8 | m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,96 | nắp |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236,148 | md cống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520,23 | md cống |
| IE | III. QL, BDTX CẦU NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| IF | III.1 QL, BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 139,94m) | |||
| IG | 1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cầu/năm |
| IH | 2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,985 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,268 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.627,373 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,528 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,137 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390,64 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | cầu |
| II | III.2 QL, BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 109,96m) | |||
| IJ | 1. QL cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| IK | 2. BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,392 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,125 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.484,46 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,422 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu |
| IL | II. TỈNH BẮC KẠN | |||
| IM | II.1. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (ĐANG KHAI THÁC L= 95,191Km, HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG L= 17,02Km) | |||
| IN | 1. Công tác quản lý (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,701 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,701 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,197 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.451,816 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,701 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,701 | km/năm |
| IO | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 672,014 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.880,061 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.920,041 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 965,842 | ca/lần/km |
| IP | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,028 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 437,289 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,199 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,136 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,031 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,369 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,521 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 327,122 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.037,011 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,506 | m3 |
| 14 | Thay thế tấm BT mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấm |
| 15 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | m3 |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,107 | Tấm |
| 17 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,107 | Tấm |
| 18 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22.018,723 | md |
| 19 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24.045,509 | mắt |
| 20 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,31 | mắt |
| IQ | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.493,296 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.244,414 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.868,874 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52.819,866 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 311,103 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,701 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.108,133 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45.973,193 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50.916,086 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 715,411 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.438,702 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.664,409 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.550,289 | m |
| 14 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17.657,386 | m |
| 15 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,468 | m2 |
| 16 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,241 | m2 |
| 17 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,188 | nắp |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.021,56 | md cống |
| 19 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.917,929 | md cống |
| IR | II.2. PHẦN BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 1Km) | |||
| 1 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m2 |
| IS | II.3. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 10,674Km) | |||
| IT | 1 Công tác quản lý năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,674 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,674 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,433 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,674 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,674 | km/năm |
| IU | 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,523 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 310,814 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,209 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 398,669 | ca/lần/km |
| IV | 3 BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,753 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,314 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,064 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,817 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,888 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,738 | m2 |
| IW | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 516 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.015,18 | m |
| 3 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.035,42 | m |
| 4 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,975 | m2 |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,127 | nắp |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 369,876 | md cống |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259,44 | md cống |
| IX | II.4. QL, BDTX CẦU NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| IY | 1 QL, BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 460,73m) | |||
| IZ | 1. 1.QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cầu/năm |
| JA | 1.2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,686 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,327 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,19 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.185,216 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 378,272 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,926 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.696 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cầu |
| JB | 2. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 149,3m) | |||
| JC | 2.1. QL cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cầu/năm |
| JD | 2.2. BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,045 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,136 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,66 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 958,86 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,2 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,494 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,794 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 616 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | cầu |
| JE | 3. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 112,2m) | |||
| JF | 3.1. QL cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đăng ký cầu 200-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| JG | 3.2. BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,122 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,639 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,14 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.019,6 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,098 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cầu |
| JH | III. TỈNH CAO BẰNG | |||
| JI | III.1 PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (ĐANG KHAI THÁC L= 85,543Km, HẾT BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG L= 10,047Km) | |||
| JJ | 1. Công tác quản lý năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,567 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,567 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,412 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.267,932 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,567 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,567 | km/năm |
| JK | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 517,475 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.217,752 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.478,501 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 487,548 | ca/lần/km |
| JL | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,441 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 509,305 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,065 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,653 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,184 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,128 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,271 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,35 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 905,666 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,519 | m3 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,311 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,311 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.261,524 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.086,454 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,067 | mắt |
| JM | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.304,158 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.086,799 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.268,521 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47.416,688 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,7 | km |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,567 | km |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.663,147 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng máy (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41.968,322 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50.111,633 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,857 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 691,712 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.061,274 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.476,306 | m |
| 14 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 932,288 | m |
| 15 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,883 | m2 |
| 16 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,844 | nắp |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 732,307 | md cống |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.548,28 | md cống |
| JN | III.2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 4,073Km) | |||
| JO | 1. Công tác quản lý năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,073 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,073 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,021 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,073 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,073 | km/năm |
| JP | 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,646 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,913 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,275 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,501 | ca/lần/km |
| JQ | .3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,889 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,784 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,552 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,561 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,36 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,729 | m2 |
| JR | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.383,84 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.228,96 | m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,532 | nắp |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | md cống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 523,2 | md cống |
| JS | III.3 QL, BDTX CẦU NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| JT | 1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 35,4m) | |||
| JU | 1.1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/năm |
| JV | 1.2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,708 | md |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.486,8 | m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m |
| 5 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 7 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,434 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m2 |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| JW | 2. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 161,75m) | |||
| JX | 2.1. QL cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| JY | 2.2. BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,941 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,154 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,125 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.217,49 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,2 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,6 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,087 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 898,8 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | cầu |
| JZ | 3. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 275,22m) | |||
| KA | 3.1. QL cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| KB | 3.2. BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,202 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,999 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá khan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 5 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.253,307 | m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m |
| 8 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | m |
| 9 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,16 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8 | m2 |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,267 | m2 |
| 13 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 872 | m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | cầu |
| KC | III.4. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG, ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 1,311Km) | |||
| KD | 1. Công tác quản lý (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,311 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,311 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,348 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,311 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,311 | km/năm |
| KE | 2. BDTX mặt đường BTXM, đường cấp III miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,646 | md |
| 2 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,323 | md |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,909 | lần/km |
| KF | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTXM, cấp III miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,618 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,888 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | cọc |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,106 | m2 |
| KG | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM, cấp III miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,873 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,727 | m3 |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,932 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,311 | km/lần |
| 5 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 6 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | m |
| 7 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | nắp |
| KH | PHẦN II: PHẦN BẢO HÀNH MẶT ĐƯỜNG NĂM 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| KI | I. TỈNH THÁI NGUYÊN | |||
| KJ | I.1. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐB NĂM 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 0,81Km) | |||
| KK | 1. Công tác quản lý năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | km/năm |
| KL | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,425 | ca/lần/km |
| KM | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,865 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,652 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,436 | m2 |
| 12 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | Tấm |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | Tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,957 | md |
| 15 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,781 | mắt |
| 16 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | mắt |
| KN | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,916 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,82 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,384 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,215 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,073 | m |
| 7 | Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng máy (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,658 | m |
| 8 | Vét rãnh hở (rãnh xây đá) hình thang bằng thủ công (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,47 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,903 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,239 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,225 | m |
| 13 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,665 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,023 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,551 | md cống |
| KO | II. TỈNH BẮC KẠN | |||
| KP | II.1 PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 17,02Km) | |||
| KQ | 1. Công tác quản lý (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,51 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,51 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,14 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,51 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,51 | km/năm |
| KR | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IVmiền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,26 | ca/lần/km |
| KS | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,655 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,885 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,761 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,775 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,012 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,845 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 13 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,814 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,814 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.806,917 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.973,241 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,323 | mắt |
| KT | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,544 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,12 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 481,616 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.334,544 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,53 | km |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,51 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 419,187 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.772,687 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.178,314 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,709 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 528,378 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300,712 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 701,66 | m |
| 14 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.449,014 | m |
| 15 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | m2 |
| 16 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,931 | m2 |
| 17 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,985 | nắp |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,832 | md cống |
| 19 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 403,579 | md cống |
| KU | III. TỈNH CAO BẰNG | |||
| KV | III.1. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 10,047Km) | |||
| KW | 1. Công tác quản lý (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,023 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,023 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,329 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,023 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,023 | km/năm |
| KX | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,043 | ca/lần/km |
| KY | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,462 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,25 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,275 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,056 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,958 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,506 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,246 | m3 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,683 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,683 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 680,116 | md |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 559,47 | mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | mắt |
| KZ | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2023 (Từ 01/01/2023-31/12/2023) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,338 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,282 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,232 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.630,085 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,071 | km |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,023 | km |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,653 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng máy (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.327,878 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.779,567 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,263 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,368 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,866 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,354 | m |
| 14 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,712 | m |
| 15 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,865 | m2 |
| 16 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,491 | nắp |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,619 | md cống |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,347 | md cống |
| LA | NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| LB | PHẦN I: CÔNG TRÌNH ĐANG KHAI THÁC NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| LC | I. TỈNH THÁI NGUYÊN (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) | |||
| LD | I.1. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐB NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/03/2024) (L= 24,227KM) | |||
| LE | 1. Công tác quản lý năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,057 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,057 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,362 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,795 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,057 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,057 | km/năm |
| LF | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,897 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,988 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,992 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | ca/lần/km |
| LG | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,933 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,711 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,865 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,604 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,591 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,012 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,432 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,136 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 283,5 | md |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,5 | mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | mắt |
| LH | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,609 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221,64 | md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.994,76 | md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,17 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,057 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 345,06 | m |
| 7 | Vét rãnh hở (rãnh đất) hình thang bằng máy (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.105,54 | m |
| 8 | Vét rãnh hở (rãnh xây đá) hình thang bằng thủ công (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.199,984 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.799,962 | m |
| 13 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 324 | m |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,405 | m2 |
| 15 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,899 | nắp |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,159 | md cống |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,65 | md cống |
| LI | I.2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III ĐỒNG BẰNG NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 19,359KM) | |||
| LJ | 1. Công tác quản lý (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,756 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường đồng bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | km/năm |
| LK | 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,746 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,481 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,987 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 232,307 | ca/lần/km |
| LL | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,714 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,07 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,935 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,698 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,229 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,639 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,962 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,795 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | Tấm |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | Tấm |
| 15 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | md |
| LM | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III đồng bằng năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.738,8 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.057,2 | m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,49 | nắp |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,037 | md cống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,058 | md cống |
| LN | I.3 QL, BDTX CẦU NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| LO | 1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 139,94M) | |||
| LP | 1.1 QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu/năm |
| LQ | 1.2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,996 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,317 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 406,843 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,132 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,034 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,66 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | cầu |
| LR | 2. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 109,96M) | |||
| LS | 2.1. QL cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| LT | 2.2. BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,098 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,531 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 371,115 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,856 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | cầu |
| LU | II. TỈNH BẮC KẠN năm 2024 (TỪ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| LV | II.1. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2024 (TỪ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 112,211KM) | |||
| LW | 1. Công tác quản lý năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,053 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,053 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,676 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 392,739 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,053 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,053 | km/năm |
| LX | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IVmiền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,79 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 779,102 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 519,401 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,275 | ca/lần/km |
| LY | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,421 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,293 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,99 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,036 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,633 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,492 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,528 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,064 | m3 |
| 14 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | Tấm |
| 16 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | Tấm |
| 17 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.956,41 | md |
| 18 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.504,688 | mắt |
| 19 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,658 | mắt |
| LZ | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 403,96 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336,633 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.587,623 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.288,603 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,158 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,053 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.381,83 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40cm) (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.436,47 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40cm) (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.773,6 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,53 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.741,77 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 991,28 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.312,987 | m |
| 14 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.776,6 | m |
| 15 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | m2 |
| 16 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,293 | m2 |
| 17 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,543 | nắp |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276,348 | md cống |
| 19 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.330,377 | md cống |
| MA | II.2. PHẦN BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG CỨU NẠN NĂM 2023 (TỪ 01/01/2023-31/12/2023) (L= 1Km) | |||
| 1 | Bảo dưỡng đường cứu nạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 262,5 | m2 |
| MB | II.3. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 10,674KM) | |||
| MC | 1. Công tác quản lý năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,668 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,668 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,358 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,668 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,668 | km/năm |
| MD | 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,131 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,703 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,802 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,667 | ca/lần/km |
| ME | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,688 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,578 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,722 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,685 | m2 |
| MF | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 753,795 | m |
| 3 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.758,855 | m |
| 4 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | m2 |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,282 | nắp |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,469 | md cống |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,86 | md cống |
| MG | II.4. QL, BDTX CẦU NĂM 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| MH | 1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 460,73M) | |||
| MI | 1.1 QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu/năm |
| MJ | 1.2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,921 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,582 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,298 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.796,304 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,568 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,875 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,982 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 924 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| MK | 2. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 149,3M) | |||
| ML | 2.1. QL cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/năm |
| MM | 2.2. BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,784 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,665 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 239,715 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | m |
| 8 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 9 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,55 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,124 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,199 | m2 |
| 12 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | m2 |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | cầu |
| MN | 3. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 112,2M) | |||
| MO | 3.1. QL cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Đăng ký cầu 200-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | lần |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| MP | 3.2. BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,535 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 504,9 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | m |
| 7 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,525 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | cầu |
| MQ | III. TỈNH CAO BẰNG | |||
| MR | III.1. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP IV MIỀN NÚI NĂM 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 95,59KM) | |||
| MS | 1. Công tác quản lý năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,898 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp IV, V,VI miền núi mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,898 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 334,565 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,898 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,898 | km/năm |
| MT | 2. BDTX mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,545 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 585,191 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390,128 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,648 | ca/lần/km |
| MU | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,226 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,389 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,335 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,964 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,296 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,557 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,464 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 238,975 | m2 |
| 13 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,441 | m3 |
| 14 | Thay thế tôn lượn sóng (Thay toàn bộ) (TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,248 | Tấm |
| 15 | Thay thế tôn lượn sóng (Không thay trụ)(TT 50% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,248 | Tấm |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.235,41 | md |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.661,481 | mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,656 | mắt |
| MV | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 2 làn xe, cấp IV miền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 344,124 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,77 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.390,188 | md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy (Áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục > 100m) (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.511,693 | md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,693 | km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,898 | km/lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng thủ công (TT 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.230,45 | m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh đất) bằng máy (TT 90%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.074,05 | m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang (rãnh xây đá) bằng thủ công (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.222,8 | m |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m (TT 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,28 | m |
| 11 | Vét rãnh hở hình chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy (TT 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,52 | m |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,035 | m |
| 13 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 653,415 | m |
| 14 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4m, sâu 0,2m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | m |
| 15 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,687 | m2 |
| 16 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,334 | nắp |
| 17 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,232 | md cống |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 672,407 | md cống |
| MW | III.2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTN 4 LÀN XE, ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 4,073KM) | |||
| MX | 1. Công tác quản lý năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,018 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,018 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,255 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,018 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,018 | km/năm |
| MY | 2. BDTX mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,412 | m2 |
| 2 | Vá ổ gà,cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngbằng BTNnguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,478 | m2 |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa (trám nhựa, rải cát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,319 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,875 | ca/lần/km |
| MZ | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,472 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,196 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | cọc |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | cột |
| 5 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | bộ |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | cột biển báo |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | biển tròn |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | biển chữ nhật |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,09 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,182 | m2 |
| NA | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTN 4 làn xe, cấp III miền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 345,96 | m |
| 2 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 807,24 | m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,883 | nắp |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D> 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | md cống |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D<= 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,8 | md cống |
| NB | III.3. QL, BDTX CẦU NĂM 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| NC | 1. QL, BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 35,4M) | |||
| ND | 1.1. QL cầu có chiều dài ≤50m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/năm |
| NE | 1.2. BDTX cầu có chiều dài ≤50m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | md |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 371,7 | m2 |
| 4 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | m |
| 5 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 7 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,859 | m2 |
| 8 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m2 |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu |
| NF | 2. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 161,75M) | |||
| NG | 2.1. QL cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cầu/năm |
| NH | 2.2. BDTX cầu có chiều dài từ 50m đến 100m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,289 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,781 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.054,373 | m2 |
| 6 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | m |
| 7 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3 | m |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,15 | m2 |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,272 | m2 |
| 11 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,7 | m2 |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | cầu |
| NI | 3. QL, BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 275,22M) | |||
| NJ | 3.1. QL cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cầu/năm |
| NK | 3.2. BDTX cầu có chiều dài từ 100m đến 200m năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu 2 lớp (lan can bằng thép thông thường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,75 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá khan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 5 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.063,327 | m2 |
| 7 | Thay thế ống thoát nước D150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | m |
| 8 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | m |
| 9 | Vệ sinh khe co dãn cầu bằng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,54 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 12 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng BTN nguội dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,317 | m2 |
| 13 | Phát quang cây dại hai đầu mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218 | m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100-200m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | cầu |
| NL | III.4. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG, ĐƯỜNG CẤP III MIỀN NÚI NĂM 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) (L= 1,311KM) | |||
| NM | 1. Công tác quản lý năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa khô (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 2 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | km/năm |
| 2 | Tuần đường cấp III ngoài đô thị mùa mưa (Theo Thông tư 04/2019/TT-BGTVT ngày 23/01/2019 làm 1 ngày/ 1 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công cấp III-IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | lần/trạm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,587 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | km/năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | km/năm |
| NN | 2. BDTX mặt đường BTXM, đường cấp III miền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,161 | md |
| 2 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,581 | md |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,727 | lần/km |
| NO | 3. BDTX hệ thống ATGT mặt đường BTXM, cấp III miền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác 2 nước (chất liệu biển báo, cột bằng thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m2 |
| 2 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… (chất liệu cọc, cột bằng BTXM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | cọc |
| 4 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | bộ |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | cột biển báo |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | biển tròn |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | biển chữ nhật |
| 8 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | cọc |
| 9 | Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,665 | m2 |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,277 | m2 |
| NP | 4. BDTX nền đường và hệ thống thoát nước mặt đường BTXM, cấp III miền núi năm 2024 (Từ 01/01/2024-31/3/2024) | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,718 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (TT 100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,932 | m3 |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,983 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công đường miền núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | km/lần |
| 5 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 60cm) (TT 30% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 6 | Vét rãnh kín bằngmáy (lòng rãnh 60cm) (TT 70% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 7 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | nắp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi